9 Từ vựng chủ đề Recycling và cách áp dụng vào IELTS Speaking

Bài viết gửi đến người học một vài từ vựng chủ đề Recycling cùng với hướng dẫn học và cách ứng dụng từ vựng này vào cách trả lời IELTS Speaking part 1.
Published on
9-tu-vung-chu-de-recycling-va-cach-ap-dung-vao-ielts-speaking

Recycling là một chủ đề không quá xa lạ đối với kì thi IELTS, tuy nhiên đây có thể là một chủ đề khó đối với thí sinh về mặt từ vựng. Vì lí do này, bài viết hôm nay của tác giả sẽ gửi đến người học một vài từ vựng chủ đề Recycling cùng với hướng dẫn cách học từ vựng qua ngữ cảnh và cách ứng dụng từ vựng này vào cách trả lời IELTS Speaking Part 1

Key takeaways:

  1. 9 từ vựng chủ đề Recycling

  2. Cách học từ vựng qua ngữ cảnh

  3. Ứng dụng trả lời 3 câu hỏi IELTS Speaking Part 1

9 Từ vựng chủ đề Recycling

Recycle (v): tái chế hoặc tái sử dụng

Ví dụ: The Japanese recycle more than half their waste paper.

Lưu ý: Recycle có thể vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ.

Ví dụ:

  • Each individual should recycleas much as possible to protect the environment (Nội động từ)

  • We can recycle our old clothes or used paper by taking them to a recycling center.tu-vung-chu-de-recycling-old-clothes-or-used-paper

Ta có các từ sau thuộc cùng một họ từ vựng (Word family) với gốc từ Recycle:

  1. Recycling (n) việc tái chế hoặc vật liệu tái chế

Ví dụ:

  1. Schools should teach students about the importance of recycling.

  2.  I often put my recycling for pickup on Tuesdays

Lưu ý: danh từ recycling có thể kết hợp với nhiều danh từ khác để tạo thành cụm danh từ như:

  1. A recycling center/ facility: cơ sở tái chế

Ví dụ: if too busy, people can sent their household waste to a recycling center instead of recycling at home on their own.

  1. A recycling program: chương trình tái chế

Ví dụ: people can help to reduce the amount of their domestic waste by setting upa recycling program

  1. Recyclable (n) có thể tái chế được

Ví dụ: It is necessary that manufactures start to use recyclable packaging to reduce the amount of plastic waste

Biodegrade (v): phân hủy sinh học

Ví dụ: Some plastics are designed to biodegrade when their useful life is over.

Lưu ý: ta có tính từ xuất phát từ gốc từ biodegrade là biodegradable

  1. Biodegradable (a) phân hủy sinh học

Ví dụ: I recycle biodegradable items, such as food, or any other organic material, in order to make compost.

Lưu ý: ta có thể kết hợp tính từ này với các danh từ như: item, product, packaging, material, để tạo nên một cụm danh từ

Ví dụ: Biodegradable packaging helps to limit the amount of harmful chemicals released into the atmosphere.

Discard something = dispose of something(v) loại bỏ, vứt bỏ

Ví dụ: people tend to discardempty plastic bottles on the street instead of into a trash can.

tu-vung-chu-de-recycling-plastic-bottles

Lưu ý: chúng ta cũng có thể sử dụng phrasal verb ‘throw something away’ để diễn đạt nghĩa tương đồng .

Ví dụ: instead of throwing all those empty bottles away, we should collect and take them to a recycling center.

Single-use disposable (a): chỉ được dùng một lần

Lưu ý: ta có thể kết hợp hai tính từ này với các danh từ, động từ sau để tạ nên một collocation

- Danh từ: như: product, item, cups, straws, bottles

- Động từ: throw away, litter, recycle

Ví dụ: Instead of throwing them away after use, people should learn to recycle single-use items

- Từ đồng nghĩa: disposable

- Từ trái nghĩa: eco-friendly/ reusable (a) thân thiện với môi trường hoặc có thể tái sử dụng

Ví dụ: Many coffeeshops today have replaced single-use cups and straws with those made of eco-friendly materials.

Practice the 3Rs: reduce,reuse,recycle: thực hiện nguyên tắc 3Rs: giảm, tái sử dụng, tái chế

Ví dụ: governments should create laws that encourage people to practice the 3Rs: reduce, reuse, recycle. Otherwise, the earth will soon become a huge landfill.

Separate/segregate (v): phân loại 

tu-vung-chu-de-recycling-separate

Lưu ý: ta có thể kết hợp hai động từ trên với các danh từ và trạng từ sau để tạo nên một collocation

- Danh từ: trash, waste, garbage

- Trạng từ: Strictly

Ví dụ: We can segregate our waste into biodegradable and non-degradable types.

- Ngoài ra, ta còn có cụm danh từ: waste segregation/ waste separation (n-n) sự phân loại rác thải

Ví dụ: it is important that each individual learn to practice waste segregation at home. 

Trash picker (n): người nhặt rác, người bới rác

cach-tra-loi-ielts-speaking-trash-picker

Ví dụ: Trash pickers often dig through garbage for items to resell     

Decompose(v): phân hủy, phân rã

Ví dụ: Today, people tend to replace plastic bags with paper bags because they know that plastics take too long to decompose.

- Từ đồng nghĩa: break down

Ví dụ: Larger pieces of plastic in the sea or on land, such as bottles and plastic packaging, become brittle and gradually break down

- decomposition (n) sự phân hủy, phân rã

Ví dụ:They generate all electricity from biogas produced by the decomposition of pig manure

A drop in the ocean (idiom) tạm dịch: muối bỏ bể. Idiom này ám chỉ một việc làm gì đó có sức ảnh hưởng rất nhỏ hoặc một cái gì đó có số

lượng rất nhỏ không đáng kể so với số lượng thật sự cần có.

Ví dụ: The number of manufacturers which use environmentally friendly materials is still just a drop in the ocean.

Bài tập vận dụng từ vựng chủ đề Recycling

Fill in the blank with the following given words

break down, practice the 3Rs, discard, biodegradable, single-use, a recycling center, trash pickers, a drop in the ocean, recyclable, reusable, segregate waste

1.     The amount of waste segregated and sent to ………. is still……………compared with the total trash produced

2.     Plastics can take anywhere from 20 to 500 years to ... , which is a lot of time. Therefore, we should replace ……….plastic items with reusable ones

3.     ……… play a vital role in waste collection in cities around the world. In fact, in some developing countries, these informal workers are the only source of waste collection.

4.     It is important that schools teach children how to ……….at home to protect the Earth from becoming a huge landfill

5.     Each household needs to learn to …………..so that different kinds of waste can be properly treated more quickly when they arrive at a recycling facility

6.     Instead of ……..everything after use, parents should teach their children which item is…….and which is not so that they can learn to recycle things

7.     …………packaging helps to limit the amount of harmful chemicals released into the atmosphere.

Đáp án:

1.     A recycling center – a drop in the ocean

2.     Break down – single-use

3.     Trash pickers

4.     Practice the 3Rs

5.     Segregate waste

6.     Discarding – recyclable

7.     Biodegradable 

Cách học từ vựng qua ngữ cảnh

Đối với từ vựng chủ đề Recycling, tác giả gợi ý cách học từ vựng theo ngữ cảnh để giúp bạn đọc có thể ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

Học từ vựng qua ngữ cảnh đòi hỏi người học dùng trí tưởng tượng để liên hệ từ vựng với một ngữ cảnh thực tế, đồng thời người học cũng cần luyện tập viết một câu chuyện cho các từ vựng trong một lần học vì điều này giúp liên kết các từ vào chung một ngữ cảnh để người đọc dễ hình dung, ghi nhớ các từ cùng lúc một cách hiệu quả.

Chẳng hạn, nếu người đọc đặt ra mục tiêu học các từ sau: eco-friendly, practice the 3Rs, trash picker, segregate waste, recyclable, a recycling center, người đọc có thể tập cách viết một câu chuyện nhỏ như sau để ghi nhớ từ vựng.

As an eco-friendly person, I have learned to practice the 3Rs at home. I often help my mom to segregate our waste into recyclable and non-recyclable waste. Most of the time, my mom takes the separated trash to a recycling center, but sometimes, a trash picker comes by and helps up to take it away.

Tạm dịch: Vì tôi là một người thân thiện với môi trường, tôi đã học cách ứng dụng nguyên tắc 3R tại nhà. Tôi thường giúp mẹ phân loại rác thải thành hai loại là tác chế và không tái chế. Thông thường, mẹ tôi sẽ đem rác đã được phân loại tới một trung tâm tái chế, nhưng đôi khí, sẽ có một người nhặt rác đi ngang và mang rác đi giúp chúng tôi.

Ứng dụng từ vựng chủ đề Recycling vào cách trả lời IELTS Speaking Part 1

1. Will you recycle in the future?

Actually, I’ve been practicing the 3Rs: reduce, reuse, recycle for a while so I’ll definitely continue to recycle in the future. For the past few years, I’ve segregated my domestic wastes and put them in separate bins so that people at a recycling facility would not have to spend time sorting them before recycling. Sometimes, it is a trash picker who take them away, and I know this job is hard enough so I want to save him a little time by separating my own garbage.

( Thật ra tôi đã ứng dụng nguyên tắc 3R trong một khoản thời gian dài vì vậy tôi sẽ tiếp tục tái chế trong tương lai. Trong vài năm qua, tôi đã phân loại rác thải gia đình mình và đặt chúng vào các thùng rác riêng biệt để những nhân viên tại nhà máy tái chế không phải tốn thời gian phân loại rác trước khi tái chế. Đôi khi, một người nhặc rác sẽ mang chúng đi, và vì tôi biết công việc này vốn dĩ đã vất vả nên tôi muốn giúp người ta tiết kiệm một tí thời gian bằng cách tự phân loại rác của mình trước)

2. What kinds of things do you recycle?

Basically any recyclable things such as plastic bags, milk cartons or plastic water bottles. Personally, I would cut off the bottoms of plastic bottles to create a fantastic planter for my seedlings. For plastic bags, I reuse them as trash bin liners and sometimes as wrapping material for shipping items.

(Cơ bản là bất cứ vật nào có thể tái chế được như túi như, hộp sửa hoặc chai nước nhựa. Bản thân tôi thường cắt phần đáy của chai nhựa để tạo ra một chậu cây tuyệt vời cho các cây con nhỏ. Đối với túi nhựa, tôi tái sử dụng chúng như túi rác hoặc thỉnh thoảng là vật liệu gói đồ gửi đi)

3. Did you recycle when you were a kid?

As my parents are eco-friendly people, they taught me how to recycle when I was still little. At them time, i was too young to tell which item was recyclable or non-recyclable so probably I was not recycling in a proper way. I simply kept reusing things that can still be used instead of throwing them away. For example, I usually kept my milk cartons and washed them and turned them into planters

( Vì ba mẹ tôi đều là những người thân thiện với môi trường, họ đã dạy tôi tái chế từ khi tôi còn nhỏ. Vào thời điểm đó, tôi còn quá nhỏ nên không biết món đồ nào là có thể tái chế nên có lẽ tối đã không tái chế đúng cách. Tôi chỉ đơn giản tái sử dụng những thứ tôi cảm thấy vẫn còn dùng được thay vì vứt chúng đi. Chẳng hạn, tôi thường giữ các hộp sữa, rửa chúng và biến chúng thành các chậu cây)

Đọc thêm: Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp IELTS Speaking phổ biến nhất

Tổng kết

Bài viết trên đã cung cấp cho người học 9 từ vựng chủ đề Recycling. Ngoài ra, tác giả cũng đã hướng dẫn cho cách học từ vựng một cách hiệu quả qua việc sử dụng ngữ cảnh và cuối cùng tác giả đã hướng dẫn cách sử dụng các từ vựng trên vào cách trả lời IELTS Speaking Part 1. Hy vọng bài viết có thể giúp các bạn tăng thêm vốn từ của mình đối với một trong các chủ đề khó của bài thi IELTS Speaking.

Đánh giá:

(0 Đánh giá)

Chia sẻ:

Bình luận

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...

Bài viết cùng chủ đề