Banner background

1000 collocation thông dụng trong tiếng Anh theo chủ đề và cách học

Bài viết cung cấp 1000 collocation thông dụng theo chủ đề, kèm nghĩa, ví dụ và cách học để người học ghi nhớ và sử dụng chính xác.
1000 collocation thong dung trong tieng anh theo chu de va cach hoc

Key takeaways

  • Collocation là các từ thường đi cùng nhau; học 1000 collocation thông dụng theo cụm giúp diễn đạt tự nhiên hơn học từ đơn lẻ.

  • Ưu tiên học collocation theo chủ đề và nhóm động từ phổ biến như make, do, take, have.

  • Kiểm chứng collocation bằng từ điển Cambridge, Oxford, COCA hoặc BNC thay vì chỉ dựa vào công cụ dịch.

Nhiều người học tiếng Anh có thể ghi nhớ hàng nghìn từ vựng đơn lẻ nhưng vẫn gặp khó khăn khi ghép từ thành câu tự nhiên. Nguyên nhân thường nằm ở việc chưa nắm được các collocation - những nhóm từ thường xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Bài viết này tổng hợp 1000 collocation thông dụng theo các chủ đề và cấu trúc quen thuộc, giúp người học dễ tra cứu và ghi nhớ. Mỗi cụm từ được lựa chọn dựa trên tính phổ biến, tính ứng dụng và ngữ cảnh sử dụng, thay vì chỉ liệt kê 1000 cụm từ thiếu liên kết.

Danh sách 1000 collocation thông dụng theo chủ đề

Việc ghi nhớ 1000 collocation thông dụng sẽ hiệu quả hơn khi người học tiếp cận theo chủ đề thay vì học một danh sách dài và rời rạc. Trên thực tế, nhiều collocation có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, nhưng việc phân nhóm theo chủ đề giúp người học dễ liên kết từ vựng với tình huống giao tiếp hoặc nội dung bài học cụ thể.

Do giới hạn trình bày của một bài viết, khó có thể liệt kê hết 1000 collocation thông dụng, phần dưới đây tập trung vào những collocation phổ biến và có tính ứng dụng cao nhất trong từng nhóm chủ đề. Người học có thể sử dụng các bảng này như một “ngân hàng collocation” nền tảng, sau đó mở rộng thêm các cụm từ liên quan khi đọc tài liệu, luyện nghe hoặc tra cứu trên các từ điển collocation tiếng Anh.

Trước khi tra cứu các collocation dưới đây, người học nên chú ý cột Mức độ sử dụng. Cột này cho biết collocation phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp nào, từ đó tránh sử dụng sai ngữ cảnh.

  • Thông dụng (Neutral): Có thể sử dụng trong hầu hết tình huống giao tiếp và văn viết hằng ngày.

  • Trang trọng (Formal): Thường xuất hiện trong văn viết học thuật, môi trường công việc hoặc các tình huống cần sự chuyên nghiệp.

  • Thân mật (Informal): Chủ yếu được dùng trong hội thoại hằng ngày với bạn bè, người thân hoặc các tình huống giao tiếp không quá trang trọng.

Mục lục 1000 collocation thông dụng theo chủ đề:

  • Daily life

  • Family & relationships

  • Study & education

  • Work & business

  • Travel

  • Health

  • Technology

  • Environment

  • Money

  • Communication

  • Feelings

  • IELTS themes

Download file PDF 1000 collocation thông dụng tại đây.

Daily life

Các collocation trong nhóm này xuất hiện thường xuyên trong sinh hoạt hằng ngày, từ việc mô tả thói quen cá nhân đến các hoạt động trong gia đình và thời gian rảnh.

STT

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Mức độ sử dụng

1

get dressed

mặc quần áo

I usually get dressed at 6:30 every morning.

Thông dụng

2

get ready

chuẩn bị

We need to get ready for the meeting.

Thông dụng

3

have breakfast

ăn sáng

She has breakfast before going to work.

Thông dụng

4

have lunch

ăn trưa

We had lunch at a local restaurant.

Thông dụng

5

have dinner

ăn tối

The whole family has dinner together.

Thông dụng

6

take a shower

tắm vòi sen

I always take a shower after exercising.

Thông dụng

7

take a bath

tắm bồn

She enjoys taking a bath before bedtime.

Thông dụng

8

brush your teeth

đánh răng

You should brush your teeth twice a day.

Thông dụng

9

wash your hands

rửa tay

Wash your hands before eating.

Thông dụng

10

make the bed

dọn giường

He makes the bed every morning.

Thông dụng

11

do the dishes

rửa bát

I'll do the dishes after dinner.

Thông dụng

12

do the laundry

giặt quần áo

She does the laundry every weekend.

Thông dụng

13

clean the house

dọn nhà

We clean the house on Sundays.

Thông dụng

14

tidy the room

dọn phòng

Please tidy your room before going out.

Thông dụng

15

go shopping

đi mua sắm

They went shopping after work.

Thông dụng

16

do the shopping

mua sắm đồ dùng

My father usually does the shopping.

Thông dụng

17

go for a walk

đi dạo

Let's go for a walk after dinner.

Thông dụng

18

take a break

nghỉ giải lao

You should take a break after studying for two hours.

Thông dụng

19

get some rest

nghỉ ngơi

You look tired. Get some rest.

Thông dụng

20

get some sleep

ngủ một chút

I need to get some sleep before the exam.

Thông dụng

21

spend time

dành thời gian

I enjoy spending time with my family.

Thông dụng

22

save time

tiết kiệm thời gian

Online banking helps save time.

Thông dụng

23

waste time

lãng phí thời gian

Don't waste time on unimportant tasks.

Thông dụng

24

free time

thời gian rảnh

I often read books in my free time.

Thông dụng

25

spare time

thời gian rảnh

She learns Spanish in her spare time.

Thông dụng

26

daily routine

thói quen hằng ngày

Exercise is part of my daily routine.

Thông dụng

27

busy schedule

lịch trình bận rộn

He has a busy schedule this month.

Thông dụng

28

healthy lifestyle

lối sống lành mạnh

A healthy lifestyle reduces health risks.

Thông dụng

29

regular exercise

tập luyện thường xuyên

Regular exercise improves physical health.

Thông dụng

30

household chores

việc nhà

Children should help with household chores.

Thông dụng

31

social life

đời sống xã hội

University students often have an active social life.

Thông dụng

32

everyday activities

hoạt động hằng ngày

Smartphones are useful for everyday activities.

Thông dụng

33

make a list

lập danh sách

I made a list of things to buy.

Thông dụng

34

set an alarm

đặt báo thức

Don't forget to set an alarm tonight.

Thông dụng

35

miss the bus

lỡ xe buýt

I missed the bus because I woke up late.

Thông dụng

36

catch the bus

bắt kịp xe buýt

We need to hurry to catch the bus.

Thông dụng

37

cook a meal

nấu một bữa ăn

My mother cooked a delicious meal.

Thông dụng

38

prepare food

chuẩn bị thức ăn

He prepared food for the party.

Thông dụng

39

wash the car

rửa xe

My brother washed the car yesterday.

Thông dụng

40

walk the dog

dắt chó đi dạo

She walks the dog every evening.

Thông dụng

Xem thêm: Collocations trong IELTS Speaking chủ đề Hobby

Family & relationships

Nhóm collocation về gia đình và các mối quan hệ giúp người học diễn đạt các chủ đề quen thuộc trong giao tiếp, đồng thời xuất hiện khá nhiều trong các bài thi nói và viết.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

start a family

lập gia đình

Many people want to establish a stable career before starting a family.

Thông dụng

2

raise a child

nuôi dạy con

Raising a child requires patience and responsibility.

Thông dụng

3

bring up children

nuôi dạy con cái

They brought up their children to be independent.

Thông dụng

4

support a family

chu cấp cho gia đình

He works hard to support his family.

Thông dụng

5

family member

thành viên gia đình

Every family member has different responsibilities.

Thông dụng

6

immediate family

gia đình trực hệ

Only immediate family members attended the ceremony.

Trang trọng

7

extended family

đại gia đình, họ hàng

We usually gather with our extended family during holidays.

Thông dụng

8

family gathering

buổi họp mặt gia đình

The Lunar New Year is a time for family gatherings.

Thông dụng

9

family tradition

truyền thống gia đình

Cooking together is an important family tradition.

Thông dụng

10

close-knit family

gia đình gắn bó

She grew up in a close-knit family.

Thông dụng

11

strong relationship

mối quan hệ bền chặt

Trust is essential for building a strong relationship.

Thông dụng

12

healthy relationship

mối quan hệ lành mạnh

Good communication helps maintain a healthy relationship.

Thông dụng

13

long-term relationship

mối quan hệ lâu dài

They have been in a long-term relationship for years.

Thông dụng

14

build a relationship

xây dựng mối quan hệ

It takes time to build a meaningful relationship.

Thông dụng

15

maintain a relationship

duy trì mối quan hệ

Couples need effort to maintain a relationship.

Thông dụng

16

strengthen relationships

củng cố các mối quan hệ

Shared experiences can strengthen relationships.

Trang trọng

17

develop friendships

xây dựng tình bạn

University is a good place to develop friendships.

Thông dụng

18

make friends

kết bạn

It is easy to make friends at school.

Thông dụng

19

close friend

bạn thân

She is one of my closest friends.

Thông dụng

20

lifelong friend

bạn bè lâu năm

He has been my lifelong friend since childhood.

Thông dụng

21

mutual friend

bạn chung

We met through a mutual friend.

Thông dụng

22

social circle

vòng tròn quan hệ

Moving abroad helped expand her social circle.

Thông dụng

23

spend time together

dành thời gian bên nhau

Families should spend time together regularly.

Thông dụng

24

share interests

có chung sở thích

They became friends because they shared similar interests.

Thông dụng

25

show affection

thể hiện tình cảm

Parents should show affection to their children.

Trang trọng

26

express feelings

bày tỏ cảm xúc

It is important to express your feelings honestly.

Thông dụng

27

offer support

dành sự hỗ trợ

Friends often offer support during difficult times.

Trang trọng

28

give encouragement

động viên

Teachers can give encouragement to struggling students.

Thông dụng

29

gain trust

giành được sự tin tưởng

Honesty helps people gain trust.

Thông dụng

30

earn respect

nhận được sự tôn trọng

Employees earn respect through hard work.

Thông dụng

31

show respect

thể hiện sự tôn trọng

Children should show respect to older people.

Thông dụng

32

break trust

làm mất lòng tin

Lying can easily break trust in a relationship.

Thông dụng

33

settle an argument

giải quyết tranh cãi

They managed to settle the argument peacefully.

Thông dụng

34

resolve a conflict

giải quyết xung đột

Effective communication helps resolve conflicts.

Trang trọng

35

have an argument

xảy ra tranh cãi

We had an argument about money.

Thông dụng

36

keep a promise

giữ lời hứa

You should always keep your promises.

Thông dụng

37

break a promise

thất hứa

Breaking a promise can damage relationships.

Thông dụng

38

rely on someone

dựa dẫm, tin cậy ai đó

You can always rely on your family.

Thông dụng

39

get along with

hòa hợp với

She gets along well with her colleagues.

Thông dụng

40

stay in touch

giữ liên lạc

We still stay in touch after graduation.

Thông dụng

Xem thêm: Collocations chủ đề Family

Study & education

Đây là nhóm collocation quan trọng đối với học sinh, sinh viên và những người thường xuyên làm việc với môi trường học thuật. Nhiều cụm từ trong nhóm này cũng được sử dụng trong IELTS Writing Task 2 và các bài luận tiếng Anh.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

attend school

đi học

Children are required to attend school regularly.

Thông dụng

2

attend a lecture

tham dự bài giảng

Students attended a lecture on climate change.

Thông dụng

3

attend classes

tham gia các buổi học

She attends all her classes regularly.

Thông dụng

4

take a course

tham gia một khóa học

I am taking a course in business English.

Thông dụng

5

enroll in a course

đăng ký khóa học

He enrolled in a programming course last month.

Trang trọng

6

complete a course

hoàn thành khóa học

She successfully completed the course.

Thông dụng

7

gain knowledge

tiếp thu kiến thức

Reading widely helps students gain knowledge.

Trang trọng

8

acquire skills

tiếp thu kỹ năng

Internships help students acquire practical skills.

Trang trọng

9

develop skills

phát triển kỹ năng

University education helps develop critical thinking skills.

Thông dụng

10

improve performance

cải thiện kết quả học tập

Regular revision can improve academic performance.

Trang trọng

11

academic performance

thành tích học tập

His academic performance improved significantly.

Trang trọng

12

academic achievement

thành tích học thuật

The award recognized her academic achievements.

Trang trọng

13

educational background

nền tảng học vấn

Candidates should provide details of their educational background.

Trang trọng

14

educational opportunities

cơ hội giáo dục

Technology creates more educational opportunities.

Trang trọng

15

educational system

hệ thống giáo dục

Many countries are reforming their educational systems.

Trang trọng

16

higher education

giáo dục đại học

Higher education can improve career prospects.

Trang trọng

17

compulsory education

giáo dục bắt buộc

Compulsory education lasts until age sixteen in some countries.

Trang trọng

18

distance learning

học từ xa

Distance learning became more popular after the pandemic.

Trang trọng

19

online learning

học trực tuyến

Online learning offers flexibility for working adults.

Thông dụng

20

lifelong learning

học tập suốt đời

Lifelong learning is essential in a changing job market.

Trang trọng

21

do homework

làm bài tập về nhà

Students should do their homework on time.

Thông dụng

22

hand in homework

nộp bài tập

Please hand in your homework before Friday.

Thông dụng

23

submit an assignment

nộp bài tập lớn

Students must submit the assignment online.

Trang trọng

24

complete an assignment

hoàn thành bài tập

She completed the assignment ahead of schedule.

Thông dụng

25

conduct research

tiến hành nghiên cứu

The students conducted research on renewable energy.

Trang trọng (Học thuật)

26

carry out research

thực hiện nghiên cứu

Researchers carried out a survey among university students.

Trang trọng (Học thuật)

27

collect data

thu thập dữ liệu

The research team collected data from 500 participants.

Trang trọng (Học thuật)

28

analyze data

phân tích dữ liệu

Students learned how to analyze data effectively.

Trang trọng (Học thuật)

29

academic research

nghiên cứu học thuật

Academic research requires reliable sources.

Trang trọng (Học thuật)

30

research findings

kết quả nghiên cứu

The research findings were published in a journal.

Trang trọng (Học thuật)

31

take an exam

tham gia kỳ thi

Thousands of students took the exam last week.

Thông dụng

32

sit an exam

dự thi

She will sit her final exam next month.

Trang trọng

33

pass an exam

vượt qua kỳ thi

He passed the exam with excellent results.

Thông dụng

34

fail an exam

trượt kỳ thi

Some students failed the exam due to poor preparation.

Thông dụng

35

achieve a goal

đạt được mục tiêu

She achieved her academic goals through hard work.

Thông dụng

36

achieve good grades

đạt điểm số tốt

Consistent study habits help students achieve good grades.

Thông dụng

37

earn a degree

lấy bằng

He earned a degree in accounting.

Trang trọng

38

obtain a qualification

đạt được chứng chỉ/bằng cấp

Professional qualifications improve employability.

Trang trọng

39

receive feedback

nhận phản hồi

Students should learn from the feedback they receive.

Trang trọng

40

meet a deadline

đáp ứng thời hạn

Good time management helps students meet deadlines.

Thông dụng

Work & business

Các collocation liên quan đến công việc, nghề nghiệp và kinh doanh thường xuất hiện trong môi trường làm việc, phỏng vấn tuyển dụng cũng như các chủ đề về kinh tế và quản trị.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

apply for a job

ứng tuyển công việc

She applied for a job at an international company.

Thông dụng

2

get a job

có được việc làm

He got a job shortly after graduation.

Thông dụng

3

find a job

tìm việc

Many graduates struggle to find a job.

Thông dụng

4

land a job

tìm được việc làm (nhấn mạnh thành công)

She landed a job at a leading technology firm.

Thông dụng

5

job interview

buổi phỏng vấn xin việc

I have a job interview tomorrow morning.

Thông dụng

6

attend an interview

tham gia phỏng vấn

Candidates must attend an interview before being hired.

Thông dụng

7

recruit employees

tuyển dụng nhân viên

The company plans to recruit more employees this year.

Trang trọng

8

hire staff

tuyển nhân sự

The organization is hiring additional staff.

Thông dụng

9

train employees

đào tạo nhân viên

The company regularly trains its employees.

Thông dụng

10

retain employees

giữ chân nhân viên

Competitive salaries help retain employees.

Trang trọng

11

work full-time

làm việc toàn thời gian

She works full-time as an accountant.

Thông dụng

12

work part-time

làm việc bán thời gian

Many students work part-time while studying.

Thông dụng

13

work remotely

làm việc từ xa

More employees are working remotely nowadays.

Thông dụng

14

flexible working hours

giờ làm việc linh hoạt

Flexible working hours improve work-life balance.

Trang trọng

15

work-life balance

cân bằng công việc và cuộc sống

Maintaining a healthy work-life balance is important.

Thông dụng

16

career path

lộ trình nghề nghiệp

She has a clear career path in finance.

Thông dụng

17

career development

phát triển nghề nghiệp

The program supports career development.

Trang trọng

18

career prospects

triển vọng nghề nghiệp

A master's degree may improve career prospects.

Trang trọng

19

job satisfaction

sự hài lòng trong công việc

High job satisfaction increases productivity.

Trang trọng

20

job security

sự ổn định nghề nghiệp

Many workers value job security.

Thông dụng

21

gain experience

tích lũy kinh nghiệm

Internships help students gain experience.

Thông dụng

22

acquire experience

tích lũy kinh nghiệm

Employees acquire valuable experience through projects.

Trang trọng

23

develop expertise

phát triển chuyên môn

She developed expertise in auditing.

Trang trọng

24

improve productivity

nâng cao năng suất

New software can improve productivity.

Trang trọng

25

meet a deadline

hoàn thành đúng hạn

The team worked hard to meet the deadline.

Thông dụng

26

miss a deadline

lỡ thời hạn

Missing deadlines may affect project outcomes.

Thông dụng

27

manage a project

quản lý dự án

He manages several projects simultaneously.

Trang trọng

28

complete a project

hoàn thành dự án

The company completed the project successfully.

Thông dụng

29

achieve a target

đạt mục tiêu

The sales team achieved its quarterly target.

Trang trọng

30

set a goal

đặt mục tiêu

Employees should set realistic goals.

Thông dụng

31

hold a meeting

tổ chức cuộc họp

The manager held a meeting this morning.

Thông dụng

32

attend a meeting

tham dự cuộc họp

All department heads attended the meeting.

Thông dụng

33

chair a meeting

chủ trì cuộc họp

The CEO chaired the annual meeting.

Trang trọng

34

make a presentation

thực hiện bài thuyết trình

She made a presentation about market trends.

Thông dụng

35

deliver a presentation

trình bày bài thuyết trình

He delivered an excellent presentation.

Trang trọng

36

negotiate a deal

đàm phán thỏa thuận

The companies negotiated a long-term deal.

Trang trọng

37

sign a contract

ký hợp đồng

Both parties signed the contract yesterday.

Thông dụng

38

reach an agreement

đạt được thỏa thuận

The two sides reached an agreement after discussion.

Trang trọng

39

build a network

xây dựng mạng lưới quan hệ

Conferences help professionals build a network.

Thông dụng

40

establish a business relationship

thiết lập quan hệ kinh doanh

The event helped establish business relationships.

Trang trọng

41

launch a product

ra mắt sản phẩm

The company launched a new product last month.

Trang trọng

42

develop a product

phát triển sản phẩm

Engineers are developing a new product.

Trang trọng

43

increase sales

tăng doanh số

The campaign increased sales significantly.

Trang trọng

44

generate revenue

tạo doanh thu

The new service generated substantial revenue.

Trang trọng

45

make a profit

tạo ra lợi nhuận

The company made a profit this year.

Thông dụng

46

suffer a loss

chịu thua lỗ

The business suffered a loss during the recession.

Trang trọng

47

expand a business

mở rộng doanh nghiệp

The owner plans to expand the business overseas.

Thông dụng

48

enter a market

thâm nhập thị trường

The company entered the Asian market in 2025.

Trang trọng

49

gain market share

gia tăng thị phần

Effective marketing helps gain market share.

Trang trọng

50

competitive advantage

lợi thế cạnh tranh

Innovation can provide a competitive advantage.

Trang trọng

Xem thêm: Collocations chủ đề Work

Travel

Nhóm này bao gồm các collocation được sử dụng khi lên kế hoạch cho chuyến đi, đặt dịch vụ du lịch, di chuyển và mô tả trải nghiệm khám phá địa điểm mới.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

plan a trip

lên kế hoạch cho chuyến đi

We are planning a trip to Da Nang this summer.

Thông dụng

2

book a ticket

đặt vé

I booked a ticket online yesterday.

Thông dụng

3

book a flight

đặt vé máy bay

She booked a flight to Singapore two months in advance.

Thông dụng

4

catch a flight

kịp chuyến bay

We left early to catch our flight.

Thông dụng

5

miss a flight

lỡ chuyến bay

He missed his flight because of heavy traffic.

Thông dụng

6

board a plane

lên máy bay

Passengers began boarding the plane at 8 p.m.

Trang trọng

7

take a flight

đi máy bay

Many tourists take direct flights to the island.

Thông dụng

8

travel abroad

du lịch nước ngoài

She hopes to travel abroad next year.

Thông dụng

9

go sightseeing

tham quan

We spent the whole day sightseeing.

Thông dụng

10

visit a tourist attraction

tham quan điểm du lịch

Thousands of visitors visit the attraction each year.

Thông dụng

11

tourist destination

điểm đến du lịch

Bali is a popular tourist destination.

Thông dụng

12

tourist attraction

điểm tham quan

The city is famous for its historical attractions.

Thông dụng

13

local cuisine

ẩm thực địa phương

Tourists often want to try the local cuisine.

Trang trọng

14

cultural experience

trải nghiệm văn hóa

Traveling provides valuable cultural experiences.

Trang trọng

15

travel experience

trải nghiệm du lịch

It was one of the best travel experiences of my life.

Thông dụng

16

check in

làm thủ tục nhận phòng/lên máy bay

We checked in two hours before departure.

Thông dụng

17

check out

làm thủ tục trả phòng

Guests must check out before noon.

Thông dụng

18

make a reservation

đặt chỗ trước

We made a reservation at a seaside hotel.

Trang trọng

19

stay at a hotel

lưu trú tại khách sạn

They stayed at a luxury hotel downtown.

Thông dụng

20

budget accommodation

chỗ ở giá rẻ

Backpackers often look for budget accommodation.

Trang trọng

21

luxury accommodation

chỗ ở cao cấp

The resort offers luxury accommodation.

Trang trọng

22

travel itinerary

lịch trình du lịch

We finalized the travel itinerary last week.

Trang trọng

23

guided tour

chuyến tham quan có hướng dẫn

We joined a guided tour of the old town.

Thông dụng

24

package tour

tour trọn gói

Many elderly travelers prefer package tours.

Trang trọng

25

travel agency

công ty du lịch

The travel agency arranged everything for us.

Thông dụng

26

tourist guide

hướng dẫn viên du lịch

The tourist guide spoke fluent English.

Thông dụng

27

public transport

phương tiện công cộng

Public transport is convenient in many cities.

Trang trọng

28

rent a car

thuê xe

We rented a car to explore the countryside.

Thông dụng

29

heavy traffic

giao thông đông đúc

Heavy traffic delayed our journey.

Thông dụng

30

traffic congestion

tình trạng ùn tắc giao thông

Traffic congestion is a major issue in large cities.

Trang trọng (Học thuật)

31

travel insurance

bảo hiểm du lịch

Travel insurance can protect against unexpected expenses.

Trang trọng

32

valid passport

hộ chiếu còn hiệu lực

Make sure you have a valid passport before traveling.

Trang trọng

33

apply for a visa

xin thị thực

She applied for a visa two months before departure.

Trang trọng

34

passport control

khu vực kiểm tra hộ chiếu

We waited at passport control for nearly an hour.

Trang trọng

35

customs declaration

khai báo hải quan

Passengers must complete a customs declaration form.

Trang trọng

36

departure lounge

phòng chờ khởi hành

We relaxed in the departure lounge before boarding.

Trang trọng

37

travel companion

bạn đồng hành du lịch

My sister was my travel companion during the trip.

Thông dụng

38

unforgettable experience

trải nghiệm đáng nhớ

Visiting the Grand Canyon was an unforgettable experience.

Thông dụng

39

broaden one's horizons

mở rộng hiểu biết

Traveling abroad can broaden one's horizons.

Trang trọng (Học thuật)

40

explore a destination

khám phá một điểm đến

Many tourists come to explore the destination's natural beauty.

Trang trọng

41

sustainable tourism

du lịch bền vững

Sustainable tourism helps protect local ecosystems.

Trang trọng (Học thuật)

42

eco-friendly travel

du lịch thân thiện với môi trường

Eco-friendly travel is becoming increasingly popular.

Trang trọng (Học thuật)

43

peak season

mùa du lịch cao điểm

Hotel prices rise during the peak season.

Thông dụng

44

off-peak season

mùa thấp điểm

Traveling during the off-peak season is often cheaper.

Thông dụng

45

scenic view

khung cảnh đẹp

The mountain offers a stunning scenic view.

Thông dụng

46

natural landscape

cảnh quan thiên nhiên

The area is known for its diverse natural landscapes.

Trang trọng

47

historical site

di tích lịch sử

The city is home to several historical sites.

Trang trọng

48

cultural heritage

di sản văn hóa

The government is working to preserve cultural heritage.

Trang trọng (Học thuật)

49

tourist hotspot

điểm du lịch nổi tiếng

The beach has become a tourist hotspot.

Thông dụng

50

memorable journey

hành trình đáng nhớ

The trip across Europe was a memorable journey.

Thông dụng

Xem thêm: Collocations chủ đề traveling

Health

Collocation về sức khỏe giúp người học thảo luận các vấn đề liên quan đến thể chất, tinh thần, chăm sóc y tế và lối sống lành mạnh một cách tự nhiên hơn.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

keep fit

giữ gìn vóc dáng, sức khỏe

Many people exercise regularly to keep fit.

Thông dụng

2

stay healthy

duy trì sức khỏe

Eating vegetables helps people stay healthy.

Thông dụng

3

lead a healthy lifestyle

duy trì lối sống lành mạnh

Regular exercise helps people lead a healthy lifestyle.

Thông dụng

4

maintain good health

duy trì sức khỏe tốt

A balanced diet is essential to maintain good health.

Trang trọng

5

improve your health

cải thiện sức khỏe

Walking daily can improve your health.

Thông dụng

6

health benefits

lợi ích đối với sức khỏe

Green tea offers various health benefits.

Trang trọng

7

physical health

sức khỏe thể chất

Physical health affects overall well-being.

Trang trọng

8

mental health

sức khỏe tinh thần

Schools should pay attention to students' mental health.

Trang trọng

9

public health

sức khỏe cộng đồng

Public health remains a global concern.

Trang trọng (Học thuật)

10

health problem

vấn đề sức khỏe

Obesity is becoming a serious health problem.

Thông dụng

11

health condition

tình trạng sức khỏe

Patients should inform doctors about their health conditions.

Trang trọng

12

medical condition

tình trạng bệnh lý

The patient suffers from a chronic medical condition.

Trang trọng

13

balanced diet

chế độ ăn cân bằng

A balanced diet provides essential nutrients.

Thông dụng

14

healthy diet

chế độ ăn lành mạnh

A healthy diet reduces the risk of disease.

Thông dụng

15

eating habits

thói quen ăn uống

Poor eating habits may lead to obesity.

Thông dụng

16

regular exercise

tập thể dục thường xuyên

Regular exercise improves cardiovascular health.

Thông dụng

17

physical activity

hoạt động thể chất

Children need more physical activity.

Trang trọng

18

exercise regularly

tập luyện thường xuyên

People should exercise regularly to stay healthy.

Thông dụng

19

lose weight

giảm cân

She is trying to lose weight through diet and exercise.

Thông dụng

20

gain weight

tăng cân

Eating too much fast food may cause people to gain weight.

Thông dụng

21

maintain a healthy weight

duy trì cân nặng hợp lý

Exercise helps maintain a healthy weight.

Trang trọng

22

build muscle

tăng cơ

Protein-rich foods help build muscle.

Thông dụng

23

burn calories

đốt cháy calo

Running is an effective way to burn calories.

Thông dụng

24

get enough sleep

ngủ đủ giấc

Teenagers should get enough sleep every night.

Thông dụng

25

sleep deprivation

tình trạng thiếu ngủ

Sleep deprivation affects concentration.

Trang trọng (Học thuật)

26

relieve stress

giảm căng thẳng

Yoga can help relieve stress.

Thông dụng

27

reduce stress

giảm áp lực

Meditation helps reduce stress levels.

Trang trọng

28

improve well-being

cải thiện chất lượng cuộc sống

Physical activity improves overall well-being.

Trang trọng

29

healthy habit

thói quen lành mạnh

Drinking enough water is a healthy habit.

Thông dụng

30

unhealthy habit

thói quen không lành mạnh

Smoking is considered an unhealthy habit.

Thông dụng

31

catch a cold

bị cảm lạnh

I caught a cold after getting wet in the rain.

Thông dụng

32

suffer from a disease

mắc một căn bệnh

Millions of people suffer from heart disease.

Trang trọng

33

develop a disease

mắc bệnh

Poor lifestyle choices may develop into serious diseases.

Trang trọng

34

prevent disease

phòng ngừa bệnh tật

Vaccination helps prevent disease.

Trang trọng

35

treat a disease

điều trị bệnh

Doctors are working to treat the disease effectively.

Trang trọng

36

recover from an illness

hồi phục sau bệnh

She recovered from the illness quickly.

Thông dụng

37

make a full recovery

hồi phục hoàn toàn

The patient made a full recovery after surgery.

Trang trọng

38

seek medical attention

tìm kiếm hỗ trợ y tế

You should seek medical attention if symptoms worsen.

Trang trọng

39

receive treatment

được điều trị

The patient received treatment immediately.

Trang trọng

40

undergo surgery

trải qua phẫu thuật

He underwent surgery last year.

Trang trọng

41

healthcare system

hệ thống y tế

The healthcare system needs further investment.

Trang trọng (Học thuật)

42

medical services

dịch vụ y tế

Rural areas often lack adequate medical services.

Trang trọng

43

health insurance

bảo hiểm y tế

Health insurance helps reduce medical expenses.

Trang trọng

44

access healthcare

tiếp cận dịch vụ y tế

Everyone should have access to healthcare.

Trang trọng (Học thuật)

45

medical research

nghiên cứu y học

Medical research has improved treatment options.

Trang trọng (Học thuật)

46

public awareness

nhận thức cộng đồng

Governments should raise public awareness of health issues.

Trang trọng (Học thuật)

47

health risk

nguy cơ đối với sức khỏe

Smoking poses significant health risks.

Trang trọng (Học thuật)

48

risk factor

yếu tố nguy cơ

Obesity is a major risk factor for diabetes.

Trang trọng (Học thuật)

49

quality of life

chất lượng cuộc sống

Regular exercise improves quality of life.

Trang trọng

50

life expectancy

tuổi thọ trung bình

Advances in medicine have increased life expectancy.

Trang trọng (Học thuật)

Technology

Sự phát triển của công nghệ khiến các collocation trong nhóm này xuất hiện ngày càng nhiều trong học tập, công việc và đời sống hằng ngày. Đây cũng là chủ đề phổ biến trong các bài đọc và bài viết học thuật.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

use technology

sử dụng công nghệ

Most students use technology to support their learning.

Thông dụng

2

advanced technology

công nghệ tiên tiến

Advanced technology has transformed healthcare.

Trang trọng

3

modern technology

công nghệ hiện đại

Modern technology makes communication easier.

Thông dụng

4

technological development

sự phát triển công nghệ

Rapid technological development affects many industries.

Trang trọng (Học thuật)

5

technological advancement

tiến bộ công nghệ

Technological advancements improve productivity.

Trang trọng (Học thuật)

6

digital technology

công nghệ số

Digital technology plays a vital role in education.

Trang trọng (Học thuật)

7

information technology

công nghệ thông tin

Information technology is a fast-growing field.

Trang trọng

8

access information

tiếp cận thông tin

The Internet allows people to access information instantly.

Thông dụng

9

search for information

tìm kiếm thông tin

Students often search for information online.

Thông dụng

10

gather information

thu thập thông tin

Researchers use online tools to gather information.

Trang trọng

11

process information

xử lý thông tin

Computers can process information quickly.

Trang trọng

12

share information

chia sẻ thông tin

Social media enables users to share information easily.

Thông dụng

13

exchange information

trao đổi thông tin

Digital platforms facilitate the exchange of information.

Trang trọng

14

store data

lưu trữ dữ liệu

Cloud services can store large amounts of data.

Trang trọng

15

collect data

thu thập dữ liệu

Many apps collect user data.

Trang trọng (Học thuật)

16

analyze data

phân tích dữ liệu

Companies analyze data to understand customer behavior.

Trang trọng (Học thuật)

17

big data

dữ liệu lớn

Big data is changing decision-making processes.

Trang trọng (Học thuật)

18

data security

bảo mật dữ liệu

Data security is a major concern for businesses.

Trang trọng (Học thuật)

19

data privacy

quyền riêng tư dữ liệu

Governments are strengthening data privacy regulations.

Trang trọng (Học thuật)

20

protect personal information

bảo vệ thông tin cá nhân

Users should protect their personal information online.

Trang trọng

21

online security

an ninh trực tuyến

Strong passwords improve online security.

Trang trọng

22

cybersecurity threat

mối đe dọa an ninh mạng

Cybersecurity threats are becoming more sophisticated.

Trang trọng (Học thuật)

23

internet access

khả năng truy cập Internet

Internet access is essential for remote learning.

Trang trọng

24

broadband connection

kết nối băng thông rộng

A stable broadband connection is necessary for video calls.

Trang trọng

25

wireless network

mạng không dây

The office uses a secure wireless network.

Trang trọng

26

mobile device

thiết bị di động

Mobile devices are widely used in education.

Trang trọng

27

smart device

thiết bị thông minh

Smart devices help automate household tasks.

Thông dụng

28

electronic device

thiết bị điện tử

Children spend a lot of time using electronic devices.

Trang trọng

29

digital device

thiết bị số

Digital devices have become part of daily life.

Trang trọng

30

cutting-edge technology

công nghệ tiên phong

The company invests heavily in cutting-edge technology.

Trang trọng (Học thuật)

31

artificial intelligence

trí tuệ nhân tạo

Artificial intelligence is transforming many industries.

Trang trọng (Học thuật)

32

machine learning

học máy

Machine learning helps improve recommendation systems.

Trang trọng (Học thuật)

33

automated system

hệ thống tự động hóa

The factory uses automated systems to increase efficiency.

Trang trọng (Học thuật)

34

digital transformation

chuyển đổi số

Digital transformation is a priority for many organizations.

Trang trọng (Học thuật)

35

online platform

nền tảng trực tuyến

The course is delivered through an online platform.

Thông dụng

36

social media platform

nền tảng mạng xã hội

Social media platforms influence consumer behavior.

Trang trọng (Học thuật)

37

online community

cộng đồng trực tuyến

The online community shares useful resources.

Thông dụng

38

virtual meeting

cuộc họp trực tuyến

Virtual meetings save time and travel costs.

Trang trọng

39

video conference

hội nghị trực tuyến

The team held a video conference with overseas clients.

Trang trọng

40

remote communication

giao tiếp từ xa

Remote communication has become increasingly common.

Trang trọng

41

online learning

học trực tuyến

Online learning offers flexibility for learners.

Thông dụng

42

digital literacy

năng lực số

Digital literacy is essential in the modern workplace.

Trang trọng (Học thuật)

43

technical skills

kỹ năng kỹ thuật

Employers value strong technical skills.

Trang trọng

44

technological innovation

đổi mới công nghệ

Technological innovation drives economic growth.

Học thuật

45

innovative solution

giải pháp đổi mới

The company developed an innovative solution to the problem.

Trang trọng

46

software development

phát triển phần mềm

Software development requires strong analytical skills.

Trang trọng

47

mobile application

ứng dụng di động

The bank launched a new mobile application.

Trang trọng

48

user experience

trải nghiệm người dùng

Good design improves user experience.

Trang trọng (Học thuật)

49

digital footprint

dấu vết số

People should be aware of their digital footprint.

Trang trọng (Học thuật)

50

technological dependence

sự phụ thuộc vào công nghệ

Excessive technological dependence may affect social interaction.

Trang trọng (Học thuật)

Environment

Các collocation về môi trường thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về phát triển bền vững, biến đổi khí hậu, năng lượng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

protect the environment

bảo vệ môi trường

Everyone should help protect the environment.

Thông dụng

2

environmental protection

bảo vệ môi trường

Environmental protection requires collective action.

Trang trọng (Học thuật)

3

environmental issue

vấn đề môi trường

Air pollution is a serious environmental issue.

Trang trọng (Học thuật)

4

environmental problem

vấn đề môi trường

Governments must address environmental problems.

Trang trọng (Học thuật)

5

environmental impact

tác động đến môi trường

Tourism can have a significant environmental impact.

Trang trọng (Học thuật)

6

environmental damage

thiệt hại môi trường

Industrial waste causes environmental damage.

Trang trọng (Học thuật)

7

environmental awareness

nhận thức về môi trường

Schools should promote environmental awareness.

Trang trọng (Học thuật)

8

raise awareness

nâng cao nhận thức

Campaigns help raise awareness of environmental issues.

Trang trọng

9

natural environment

môi trường tự nhiên

Human activities affect the natural environment.

Trang trọng (Học thuật)

10

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

Many countries depend on natural resources.

Trang trọng (Học thuật)

11

conserve resources

bảo tồn tài nguyên

We should conserve resources for future generations.

Trang trọng (Học thuật)

12

waste resources

lãng phí tài nguyên

Excessive consumption wastes valuable resources.

Trang trọng (Học thuật)

13

renewable energy

năng lượng tái tạo

Renewable energy reduces dependence on fossil fuels.

Trang trọng (Học thuật)

14

clean energy

năng lượng sạch

Many countries are investing in clean energy.

Trang trọng (Học thuật)

15

solar energy

năng lượng mặt trời

Solar energy is becoming more affordable.

Trang trọng (Học thuật)

16

wind energy

năng lượng gió

Wind energy plays an important role in reducing emissions.

Trang trọng (Học thuật)

17

fossil fuels

nhiên liệu hóa thạch

Burning fossil fuels contributes to climate change.

Trang trọng (Học thuật)

18

energy consumption

mức tiêu thụ năng lượng

Energy consumption continues to increase worldwide.

Trang trọng (Học thuật)

19

save energy

tiết kiệm năng lượng

Turning off lights helps save energy.

Thông dụng

20

energy efficiency

hiệu quả năng lượng

Modern buildings focus on energy efficiency.

Trang trọng (Học thuật)

21

climate change

biến đổi khí hậu

Climate change affects ecosystems around the world.

Trang trọng (Học thuật)

22

global warming

hiện tượng nóng lên toàn cầu

Global warming is one of the biggest challenges today.

Trang trọng (Học thuật)

23

rising temperatures

nhiệt độ gia tăng

Rising temperatures threaten biodiversity.

Trang trọng (Học thuật)

24

extreme weather

thời tiết cực đoan

Extreme weather events are becoming more frequent.

Trang trọng (Học thuật)

25

greenhouse gases

khí nhà kính

Greenhouse gases contribute to global warming.

Trang trọng (Học thuật)

26

carbon emissions

lượng khí thải carbon

Governments aim to reduce carbon emissions.

Trang trọng (Học thuật)

27

reduce emissions

cắt giảm khí thải

New policies seek to reduce emissions from vehicles.

Trang trọng (Học thuật)

28

carbon footprint

lượng phát thải carbon

Individuals can reduce their carbon footprint by using public transport.

Trang trọng (Học thuật)

29

tackle climate change

giải quyết biến đổi khí hậu

International cooperation is needed to tackle climate change.

Trang trọng (Học thuật)

30

climate crisis

khủng hoảng khí hậu

Scientists warn about the growing climate crisis.

Trang trọng (Học thuật)

31

air pollution

ô nhiễm không khí

Air pollution poses serious health risks.

Trang trọng (Học thuật)

32

water pollution

ô nhiễm nguồn nước

Factories should prevent water pollution.

Trang trọng (Học thuật)

33

noise pollution

ô nhiễm tiếng ồn

Noise pollution affects urban residents.

Trang trọng (Học thuật)

34

pollution levels

mức độ ô nhiễm

Pollution levels have increased in recent years.

Trang trọng (Học thuật)

35

reduce pollution

giảm ô nhiễm

Governments should introduce measures to reduce pollution.

Trang trọng (Học thuật)

36

waste management

quản lý chất thải

Effective waste management is essential for sustainable cities.

Trang trọng (Học thuật)

37

recycle waste

tái chế rác thải

Households should recycle waste whenever possible.

Thông dụng

38

sort waste

phân loại rác

Students are encouraged to sort waste at school.

Thông dụng

39

plastic waste

rác thải nhựa

Plastic waste is harming marine ecosystems.

Trang trọng (Học thuật)

40

single-use plastic

nhựa dùng một lần

Many countries are restricting single-use plastics.

Trang trọng (Học thuật)

41

protect wildlife

bảo vệ động vật hoang dã

Conservation programs help protect wildlife.

Trang trọng (Học thuật)

42

endangered species

loài có nguy cơ tuyệt chủng

Many endangered species require legal protection.

Trang trọng (Học thuật)

43

biodiversity loss

suy giảm đa dạng sinh học

Biodiversity loss threatens ecosystem stability.

Trang trọng (Học thuật)

44

preserve biodiversity

bảo tồn đa dạng sinh học

National parks help preserve biodiversity.

Trang trọng (Học thuật)

45

sustainable development

phát triển bền vững

Sustainable development balances economic and environmental goals.

Trang trọng (Học thuật)

46

sustainable lifestyle

lối sống bền vững

Many young people are adopting sustainable lifestyles.

Trang trọng

47

eco-friendly products

sản phẩm thân thiện với môi trường

Consumers increasingly prefer eco-friendly products.

Thông dụng

48

green initiative

sáng kiến xanh

The company launched several green initiatives.

Trang trọng

49

environmental policy

chính sách môi trường

Effective environmental policies can reduce pollution.

Trang trọng (Học thuật)

50

long-term sustainability

tính bền vững lâu dài

Policymakers should focus on long-term sustainability.

Trang trọng (Học thuật)

Money

Money collocation

Nhóm collocation này giúp người học diễn đạt các vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư và quản lý tài chính cá nhân.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

earn money

kiếm tiền

Many students earn money through part-time jobs.

Thông dụng

2

make money

kiếm tiền, tạo ra thu nhập

Some people make money by selling products online.

Thông dụng

3

save money

tiết kiệm tiền

Cooking at home helps save money.

Thông dụng

4

spend money

chi tiền

People tend to spend money on entertainment during holidays.

Thông dụng

5

waste money

lãng phí tiền bạc

Buying unnecessary items is a waste of money.

Thông dụng

6

borrow money

vay tiền

He borrowed money from the bank to start a business.

Thông dụng

7

lend money

cho vay tiền

My friend lent me some money last week.

Thông dụng

8

pay money

trả tiền

Customers can pay money online.

Thông dụng

9

owe money

nợ tiền

He still owes money to the bank.

Thông dụng

10

manage money

quản lý tiền bạc

Young adults should learn to manage money effectively.

Thông dụng

11

earn a living

kiếm sống

Many people earn a living through freelance work.

Thông dụng

12

make a living

mưu sinh

Farmers make a living from agriculture.

Thông dụng

13

steady income

nguồn thu nhập ổn định

A steady income provides financial security.

Trang trọng

14

monthly income

thu nhập hằng tháng

Their monthly income has increased significantly.

Trang trọng

15

disposable income

thu nhập khả dụng

Higher disposable income often leads to increased spending.

Trang trọng (Học thuật)

16

source of income

nguồn thu nhập

Tourism is a major source of income for the region.

Trang trọng

17

financial support

hỗ trợ tài chính

Many students receive financial support from their families.

Trang trọng

18

financial aid

hỗ trợ tài chính

The university offers financial aid to disadvantaged students.

Trang trọng

19

financial assistance

trợ giúp tài chính

The government provides financial assistance to low-income households.

Trang trọng

20

financial burden

gánh nặng tài chính

Tuition fees can place a financial burden on families.

Trang trọng (Học thuật)

21

bank account

tài khoản ngân hàng

Everyone should have a bank account.

Thông dụng

22

open an account

mở tài khoản

She opened an account at a local bank.

Thông dụng

23

deposit money

gửi tiền

Customers can deposit money through ATMs.

Trang trọng

24

withdraw money

rút tiền

I withdrew money before going on vacation.

Thông dụng

25

transfer money

chuyển tiền

It is easy to transfer money through mobile banking.

Thông dụng

26

online banking

ngân hàng trực tuyến

Online banking saves time and effort.

Trang trọng

27

credit card

thẻ tín dụng

Many people use credit cards for online shopping.

Thông dụng

28

debit card

thẻ ghi nợ

Debit cards are widely accepted in supermarkets.

Thông dụng

29

interest rate

lãi suất

Rising interest rates affect borrowing costs.

Trang trọng (Học thuật)

30

take out a loan

vay vốn

They took out a loan to buy a house.

Trang trọng

31

pay a bill

thanh toán hóa đơn

I paid the electricity bill yesterday.

Thông dụng

32

cover expenses

chi trả các khoản chi phí

Her salary covers most living expenses.

Trang trọng

33

living expenses

chi phí sinh hoạt

Living expenses are increasing in major cities.

Trang trọng

34

household expenses

chi phí gia đình

Rising prices affect household expenses.

Trang trọng

35

daily expenses

chi tiêu hằng ngày

Students should keep track of daily expenses.

Thông dụng

36

reduce costs

cắt giảm chi phí

Companies try to reduce costs during economic downturns.

Trang trọng

37

cut spending

cắt giảm chi tiêu

Families may cut spending during difficult times.

Trang trọng

38

increase spending

gia tăng chi tiêu

Consumer confidence often increases spending.

Trang trọng (Học thuật)

39

stick to a budget

tuân thủ ngân sách

It is important to stick to a budget.

Thông dụng

40

set a budget

lập ngân sách

The company set a budget for the project.

Trang trọng

41

financial stability

sự ổn định tài chính

Financial stability is important for long-term planning.

Trang trọng (Học thuật)

42

financial security

sự an toàn tài chính

Many people save money to achieve financial security.

Trang trọng

43

financial independence

độc lập tài chính

Young adults often aim for financial independence.

Trang trọng

44

personal finance

tài chính cá nhân

Schools should teach personal finance skills.

Trang trọng (Học thuật)

45

investment opportunity

cơ hội đầu tư

The project offers attractive investment opportunities.

Trang trọng

46

make a profit

tạo ra lợi nhuận

The business made a profit this year.

Trang trọng

47

suffer a loss

chịu thua lỗ

The company suffered a loss during the crisis.

Trang trọng

48

economic growth

tăng trưởng kinh tế

Technology contributes to economic growth.

Trang trọng (Học thuật)

49

economic development

phát triển kinh tế

Infrastructure plays a key role in economic development.

Trang trọng (Học thuật)

50

standard of living

mức sống

Economic growth can improve the standard of living.

Trang trọng (Học thuật)

Communication

Đây là những collocation thường được sử dụng khi trao đổi thông tin, bày tỏ quan điểm, đưa ra lời khuyên hoặc tham gia thảo luận trong nhiều bối cảnh khác nhau.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

communicate effectively

giao tiếp hiệu quả

Employees should communicate effectively with clients.

Trang trọng

2

communicate clearly

giao tiếp rõ ràng

Teachers need to communicate clearly with students.

Thông dụng

3

express an opinion

bày tỏ ý kiến

Everyone has the right to express an opinion.

Trang trọng

4

share an opinion

chia sẻ quan điểm

Participants were encouraged to share their opinions.

Trang trọng

5

voice a concern

bày tỏ mối lo ngại

Residents voiced concerns about the project.

Trang trọng (Học thuật)

6

exchange ideas

trao đổi ý tưởng

Team members exchanged ideas during the meeting.

Trang trọng

7

discuss an issue

thảo luận một vấn đề

The committee discussed the issue in detail.

Trang trọng

8

raise a question

đặt ra câu hỏi

One student raised a question about the assignment.

Trang trọng

9

ask a question

đặt câu hỏi

Feel free to ask questions at the end.

Thông dụng

10

answer a question

trả lời câu hỏi

She answered the question confidently.

Thông dụng

11

start a conversation

bắt đầu cuộc trò chuyện

He started a conversation with a stranger.

Thông dụng

12

hold a conversation

duy trì cuộc trò chuyện

She can hold a conversation in English comfortably.

Thông dụng

13

join a conversation

tham gia cuộc trò chuyện

Don't be afraid to join the conversation.

Thông dụng

14

continue a conversation

tiếp tục cuộc trò chuyện

They continued the conversation over lunch.

Thông dụng

15

end a conversation

kết thúc cuộc trò chuyện

He politely ended the conversation.

Thông dụng

16

have a discussion

có cuộc thảo luận

We had a productive discussion yesterday.

Trang trọng

17

engage in discussion

tham gia thảo luận

Students should engage in classroom discussions.

Trang trọng (Học thuật)

18

meaningful discussion

cuộc thảo luận có ý nghĩa

The workshop encouraged meaningful discussion.

Trang trọng

19

productive discussion

cuộc thảo luận hiệu quả

The team had a productive discussion about strategy.

Trang trọng

20

open discussion

thảo luận cởi mở

The manager promoted open discussion among staff.

Trang trọng

21

give feedback

đưa ra phản hồi

Teachers should give feedback regularly.

Trang trọng

22

receive feedback

nhận phản hồi

Employees received feedback from supervisors.

Trang trọng

23

provide information

cung cấp thông tin

The website provides useful information.

Trang trọng

24

share information

chia sẻ thông tin

Colleagues shared information about the project.

Trang trọng

25

exchange information

trao đổi thông tin

The departments exchanged information efficiently.

Trang trọng

26

make a comment

đưa ra nhận xét

Several participants made comments on the proposal.

Thông dụng

27

pass on a message

truyền đạt thông điệp

Could you pass on a message to her?

Thông dụng

28

send a message

gửi tin nhắn

I sent a message this morning.

Thông dụng

29

deliver a message

truyền đạt thông điệp

The speech delivered a powerful message.

Trang trọng

30

get in touch

liên lạc

Please get in touch if you need help.

Thông dụng

31

keep in touch

giữ liên lạc

We still keep in touch after graduation.

Thông dụng

32

lose touch

mất liên lạc

They lost touch after moving abroad.

Thông dụng

33

maintain contact

duy trì liên lạc

Businesses should maintain contact with customers.

Trang trọng

34

establish communication

thiết lập liên lạc

The two teams established communication quickly.

Trang trọng

35

build relationships

xây dựng mối quan hệ

Networking helps build professional relationships.

Trang trọng

36

strengthen relationships

củng cố mối quan hệ

Honest communication strengthens relationships.

Trang trọng

37

reach an agreement

đạt được thỏa thuận

Both sides eventually reached an agreement.

Trang trọng

38

come to an agreement

đi đến thỏa thuận

The parties came to an agreement after negotiation.

Trang trọng

39

resolve a conflict

giải quyết xung đột

Effective communication helps resolve conflicts.

Trang trọng

40

settle a dispute

giải quyết tranh chấp

The company settled the dispute peacefully.

Trang trọng

41

make a request

đưa ra yêu cầu

She made a request for additional information.

Trang trọng

42

respond to a request

phản hồi yêu cầu

The organization responded to the request promptly.

Trang trọng

43

give a presentation

thực hiện bài thuyết trình

Students gave presentations on environmental issues.

Trang trọng

44

deliver a speech

trình bày bài phát biểu

The president delivered a speech at the conference.

Trang trọng

45

public speaking

kỹ năng nói trước công chúng

Public speaking is an important professional skill.

Trang trọng

46

active listening

lắng nghe chủ động

Active listening improves communication quality.

Trang trọng (Học thuật)

47

pay attention

chú ý, lắng nghe

Please pay attention to the instructions.

Thông dụng

48

misunderstand a message

hiểu sai thông điệp

Cultural differences may lead people to misunderstand messages.

Trang trọng

49

communication skills

kỹ năng giao tiếp

Employers highly value communication skills.

Trang trọng

50

language barrier

rào cản ngôn ngữ

Language barriers can affect international communication.

Trang trọng (Học thuật)

Feelings

Nhóm Feelings hỗ trợ người học mô tả cảm xúc, trạng thái tâm lý và phản ứng trước các tình huống trong cuộc sống một cách chính xác và tự nhiên hơn.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

feel happy

cảm thấy vui vẻ

She felt happy after hearing the good news.

Thông dụng

2

feel excited

cảm thấy hào hứng

The children felt excited about the trip.

Thông dụng

3

feel nervous

cảm thấy lo lắng

I felt nervous before the interview.

Thông dụng

4

feel anxious

cảm thấy bất an

Many students feel anxious before exams.

Thông dụng

5

feel stressed

cảm thấy căng thẳng

Employees often feel stressed during busy periods.

Thông dụng

6

feel relaxed

cảm thấy thư giãn

I felt relaxed after the holiday.

Thông dụng

7

feel confident

cảm thấy tự tin

She felt confident about her presentation.

Thông dụng

8

feel embarrassed

cảm thấy xấu hổ

He felt embarrassed by his mistake.

Thông dụng

9

feel disappointed

cảm thấy thất vọng

They felt disappointed with the results.

Thông dụng

10

feel frustrated

cảm thấy bực bội

I felt frustrated because of the delay.

Thông dụng

11

be in a good mood

có tâm trạng tốt

She is in a good mood today.

Thông dụng

12

be in a bad mood

có tâm trạng không tốt

He was in a bad mood after work.

Thông dụng

13

be in high spirits

có tâm trạng rất vui vẻ

Everyone was in high spirits at the party.

Trang trọng

14

be deeply upset

vô cùng buồn bã

She was deeply upset by the news.

Trang trọng

15

be emotionally exhausted

kiệt quệ về cảm xúc

Caregivers may become emotionally exhausted.

Trang trọng (Học thuật)

16

burst into tears

bật khóc

She burst into tears when she heard the announcement.

Thông dụng

17

shed tears

rơi nước mắt

Many people shed tears during the ceremony.

Trang trọng

18

hold back tears

cố ngăn nước mắt

He struggled to hold back tears.

Trang trọng

19

cry with joy

khóc vì hạnh phúc

She cried with joy after receiving the scholarship.

Thông dụng

20

overcome with emotion

xúc động mạnh

He was overcome with emotion during the speech.

Trang trọng

21

lose patience

mất kiên nhẫn

Parents sometimes lose patience with young children.

Thông dụng

22

remain calm

giữ bình tĩnh

It is important to remain calm in emergencies.

Trang trọng

23

stay positive

giữ suy nghĩ tích cực

She tries to stay positive despite challenges.

Thông dụng

24

keep a positive attitude

duy trì thái độ tích cực

A positive attitude helps people overcome difficulties.

Trang trọng

25

boost confidence

tăng sự tự tin

Public speaking can boost confidence.

Trang trọng

26

gain confidence

trở nên tự tin hơn

Students gain confidence through practice.

Trang trọng

27

lose confidence

mất tự tin

Repeated failures may cause people to lose confidence.

Trang trọng

28

build self-esteem

xây dựng lòng tự trọng

Supportive environments help build self-esteem.

Trang trọng (Học thuật)

29

hurt someone's feelings

làm tổn thương cảm xúc ai đó

His comments hurt her feelings.

Thông dụng

30

express feelings

bày tỏ cảm xúc

Children should be encouraged to express their feelings.

Trang trọng

31

hide emotions

che giấu cảm xúc

Some people find it difficult to hide their emotions.

Trang trọng

32

show affection

thể hiện tình cảm

Parents often show affection through actions.

Trang trọng

33

feel lonely

cảm thấy cô đơn

Elderly people may feel lonely living alone.

Thông dụng

34

suffer from loneliness

chịu đựng sự cô đơn

Many young adults suffer from loneliness.

Trang trọng (Học thuật)

35

develop empathy

phát triển sự đồng cảm

Reading literature can help develop empathy.

Trang trọng (Học thuật)

36

show empathy

thể hiện sự đồng cảm

Good leaders show empathy towards employees.

Trang trọng

37

feel sympathy for

cảm thấy cảm thông với

Many people felt sympathy for the victims.

Trang trọng

38

show compassion

thể hiện lòng trắc ẩn

Volunteers showed compassion to those in need.

Trang trọng

39

sense of happiness

cảm giác hạnh phúc

Strong relationships contribute to a sense of happiness.

Trang trọng

40

sense of belonging

cảm giác thuộc về

Clubs help students develop a sense of belonging.

Trang trọng (Học thuật)

41

experience stress

trải qua căng thẳng

University students often experience stress.

Trang trọng (Học thuật)

42

cope with stress

đối phó với căng thẳng

Exercise helps people cope with stress.

Trang trọng (Học thuật)

43

relieve stress

giảm căng thẳng

Listening to music can relieve stress.

Thông dụng

44

reduce anxiety

giảm lo âu

Meditation may reduce anxiety.

Trang trọng

45

emotional support

sự hỗ trợ tinh thần

Friends can provide emotional support.

Trang trọng

46

psychological well-being

sức khỏe tinh thần

Physical activity improves psychological well-being.

Trang trọng (Học thuật)

47

positive emotion

cảm xúc tích cực

Gratitude is associated with positive emotions.

Trang trọng (Học thuật)

48

negative emotion

cảm xúc tiêu cực

Anger is a common negative emotion.

Trang trọng (Học thuật)

49

emotional intelligence

trí tuệ cảm xúc

Emotional intelligence is important in leadership.

Trang trọng (Học thuật)

50

life satisfaction

sự hài lòng với cuộc sống

Good health contributes to life satisfaction.

Trang trọng (Học thuật)

IELTS themes

Đây là nhóm collocation có tần suất xuất hiện cao trong các chủ đề quen thuộc của IELTS như giáo dục, công nghệ, môi trường, xã hội, sức khỏe và kinh tế. Người học nên tập trung hiểu ngữ nghĩa và ngữ cảnh sử dụng thay vì học thuộc như các mẫu câu cố định để tránh lạm dụng trong bài thi.

STT

Collocation

Nghĩa

Câu ví dụ

Mức độ sử dụng

1

play a vital role

đóng vai trò quan trọng

Education plays a vital role in social development.

Trang trọng (Học thuật)

2

have a significant impact

có tác động đáng kể

Technology has a significant impact on modern life.

Trang trọng (Học thuật)

3

exert an influence on

gây ảnh hưởng đến

Media exerts a strong influence on public opinion.

Trang trọng (Học thuật)

4

contribute to

góp phần vào

Renewable energy contributes to environmental protection.

Trang trọng (Học thuật)

5

lead to

dẫn đến

Excessive screen time can lead to health problems.

Trang trọng (Học thuật)

6

result in

dẫn đến

Poor planning may result in project failure.

Trang trọng (Học thuật)

7

give rise to

làm phát sinh

Urbanization has given rise to housing shortages.

Trang trọng (Học thuật)

8

pose a threat to

gây ra mối đe dọa đối với

Climate change poses a threat to biodiversity.

Trang trọng (Học thuật)

9

address an issue

giải quyết một vấn đề

Governments must address this issue effectively.

Trang trọng (Học thuật)

10

tackle a problem

xử lý một vấn đề

International cooperation is needed to tackle the problem.

Trang trọng (Học thuật)

11

raise awareness

nâng cao nhận thức

Campaigns can raise awareness of environmental issues.

Trang trọng (Học thuật)

12

increase awareness

gia tăng nhận thức

Schools should increase awareness of mental health.

Trang trọng (Học thuật)

13

public awareness

nhận thức cộng đồng

Public awareness has improved in recent years.

Trang trọng (Học thuật)

14

growing concern

mối quan ngại ngày càng gia tăng

Air pollution is a growing concern worldwide.

Trang trọng (Học thuật)

15

major concern

mối quan ngại lớn

Unemployment remains a major concern in many countries.

Trang trọng (Học thuật)

16

pressing issue

vấn đề cấp bách

Climate change is a pressing issue.

Trang trọng (Học thuật)

17

social issue

vấn đề xã hội

Poverty is a serious social issue.

Trang trọng (Học thuật)

18

global issue

vấn đề toàn cầu

Water scarcity is becoming a global issue.

Trang trọng (Học thuật)

19

long-term effect

tác động dài hạn

Poor nutrition may have long-term effects on health.

Trang trọng (Học thuật)

20

adverse effect

tác động tiêu cực

Excessive stress can have adverse effects on well-being.

Trang trọng (Học thuật)

21

positive effect

tác động tích cực

Exercise has a positive effect on mental health.

Trang trọng (Học thuật)

22

achieve a goal

đạt được mục tiêu

Students should set realistic goals and achieve them.

Trang trọng (Học thuật)

23

achieve success

đạt được thành công

Hard work helps individuals achieve success.

Trang trọng (Học thuật)

24

gain experience

tích lũy kinh nghiệm

Volunteering helps young people gain experience.

Trang trọng (Học thuật)

25

acquire knowledge

tiếp thu kiến thức

Reading enables people to acquire knowledge.

Trang trọng (Học thuật)

26

broaden horizons

mở rộng tầm nhìn

Traveling can broaden people's horizons.

Trang trọng (Học thuật)

27

improve quality of life

cải thiện chất lượng cuộc sống

Better healthcare improves quality of life.

Trang trọng (Học thuật)

28

enhance productivity

nâng cao năng suất

Technology can enhance workplace productivity.

Trang trọng (Học thuật)

29

improve efficiency

cải thiện hiệu quả

Automation improves operational efficiency.

Trang trọng (Học thuật)

30

meet demand

đáp ứng nhu cầu

Governments must meet growing energy demand.

Trang trọng (Học thuật)

31

conduct research

tiến hành nghiên cứu

Scientists conduct research on climate change.

Trang trọng (Học thuật)

32

carry out research

tiến hành nghiên cứu

Universities carry out research projects regularly.

Trang trọng (Học thuật)

33

research findings

kết quả nghiên cứu

The research findings support the hypothesis.

Trang trọng (Học thuật)

34

strong evidence

bằng chứng thuyết phục

There is strong evidence linking smoking to disease.

Trang trọng (Học thuật)

35

supporting evidence

bằng chứng hỗ trợ

Writers should provide supporting evidence for their arguments.

Trang trọng (Học thuật)

36

draw a conclusion

đưa ra kết luận

Researchers drew a conclusion from the data.

Trang trọng (Học thuật)

37

reach a conclusion

đi đến kết luận

The study reached a similar conclusion.

Trang trọng (Học thuật)

38

highly significant

có ý nghĩa rất lớn

The results were highly significant.

Trang trọng (Học thuật)

39

statistical significance

ý nghĩa thống kê

The study demonstrated statistical significance.

Trang trọng (Học thuật)

40

economic growth

tăng trưởng kinh tế

Investment promotes economic growth.

Trang trọng (Học thuật)

41

economic development

phát triển kinh tế

Infrastructure supports economic development.

Trang trọng (Học thuật)

42

social development

phát triển xã hội

Education contributes to social development.

Trang trọng (Học thuật)

43

sustainable development

phát triển bền vững

Countries should focus on sustainable development.

Trang trọng (Học thuật)

44

environmental protection

bảo vệ môi trường

Environmental protection requires global cooperation.

Trang trọng (Học thuật)

45

renewable energy

năng lượng tái tạo

Renewable energy reduces carbon emissions.

Trang trọng (Học thuật)

46

educational opportunities

cơ hội giáo dục

Scholarships provide educational opportunities.

Trang trọng (Học thuật)

47

equal opportunities

cơ hội bình đẳng

Governments should ensure equal opportunities for all citizens.

Trang trọng (Học thuật)

48

quality education

giáo dục chất lượng

Access to quality education is essential.

Trang trọng (Học thuật)

49

social responsibility

trách nhiệm xã hội

Companies should demonstrate social responsibility.

Trang trọng (Học thuật)

50

global perspective

góc nhìn toàn cầu

International travel helps develop a global perspective.

Trang trọng (Học thuật)

Các collocation trong từng chủ đề không chỉ hỗ trợ giao tiếp tự nhiên mà còn giúp người học cải thiện khả năng đọc hiểu, viết học thuật và phản xạ sử dụng tiếng Anh. Khi học, nên ưu tiên ghi nhớ cả cụm từ, quan sát cách chúng xuất hiện trong ngữ cảnh thực tế và thường xuyên đưa vào đầu ra nói hoặc viết để hình thành thói quen sử dụng tự nhiên.

Xem thêm: Các Collocation thường dùng trong bài thi IELTS

Collocation với các động từ thông dụng

Một trong những khó khăn phổ biến của người học tiếng Anh là lựa chọn động từ phù hợp trong collocation. Nhiều cụm từ không thể được tạo ra bằng cách thay thế một động từ có nghĩa tương tự. Chẳng hạn, người học nói do a decision hoặc make research do dịch trực tiếp từ tiếng Việt, trong khi người bản ngữ sử dụng make a decisiondo research. Vì vậy, việc học 1000 collocation thông dụng theo nhóm động từ thông dụng giúp hạn chế lỗi dùng từ và tăng tính tự nhiên trong giao tiếp cũng như bài thi học thuật.

Nhóm collocation với make

Động từ make thường đi với các danh từ chỉ kết quả, quyết định hoặc sản phẩm được tạo ra.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

make a decision

đưa ra quyết định

She made a decision to study abroad.

make a mistake

mắc lỗi

Everyone makes mistakes from time to time.

make progress

đạt được tiến bộ

Students can make progress through regular practice.

make an effort

nỗ lực

He made a great effort to improve his English.

make a plan

lập kế hoạch

We need to make a plan before starting the project.

Nhóm collocation với do

Do thường đi với công việc, nhiệm vụ hoặc hoạt động cần thực hiện.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

do research

tiến hành nghiên cứu

Scientists do research on climate change.

do homework

làm bài tập về nhà

Students should do their homework regularly.

do business

kinh doanh

Many companies do business internationally.

do exercise

tập thể dục

Doing regular exercise improves health.

do the housework

làm việc nhà

He helps his parents do the housework.

Nhóm collocation với take

Take thường được dùng khi đề cập đến việc tiếp nhận trách nhiệm, hành động hoặc cơ hội.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

take responsibility

chịu trách nhiệm

Employees should take responsibility for their work.

take action

hành động

Governments must take action to reduce pollution.

take part in

tham gia

Many students take part in extracurricular activities.

take a risk

chấp nhận rủi ro

Entrepreneurs often take risks.

take advantage of

tận dụng

Students should take advantage of learning opportunities.

Nhóm collocation với have

Have thường kết hợp với danh từ chỉ trải nghiệm, ảnh hưởng hoặc trạng thái.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

have an impact

có tác động

Technology has a significant impact on society.

have a chance

có cơ hội

Students have a chance to study abroad.

have difficulty

gặp khó khăn

Some learners have difficulty understanding accents.

have experience

có kinh nghiệm

She has experience in marketing.

have a discussion

thảo luận

We had a discussion about the issue.

Nhóm collocation với give

Give thường đi với lời khuyên, phản hồi hoặc thông tin được truyền cho người khác.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

give advice

đưa ra lời khuyên

Teachers often give useful advice.

give feedback

đưa ra phản hồi

Managers should give constructive feedback.

give a presentation

thực hiện bài thuyết trình

She gave a presentation on renewable energy.

give permission

cho phép

Parents gave permission for the trip.

give support

hỗ trợ

Friends can give emotional support.

Nhóm collocation với pay

Pay thường liên quan đến tiền bạc hoặc sự chú ý.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

pay attention

chú ý

Students should pay attention in class.

pay a bill

thanh toán hóa đơn

He paid the bill online.

pay a fine

nộp phạt

Drivers must pay fines for traffic violations.

pay a visit

ghé thăm

We paid a visit to our grandparents.

pay respect

bày tỏ sự kính trọng

People paid respect to the national hero.

Nhóm collocation với get

Get thường diễn tả sự đạt được hoặc thay đổi trạng thái.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

get a job

có được việc làm

Graduates hope to get a good job.

get permission

được cho phép

Students must get permission before leaving.

get married

kết hôn

They got married last year.

get involved

tham gia

Young people should get involved in community projects.

get better

trở nên tốt hơn

His English is getting better.

Nhóm collocation với catch

Catch thường đi với bệnh tật, cơ hội hoặc sự chú ý.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

catch a cold

bị cảm lạnh

He caught a cold during the winter.

catch a disease

mắc bệnh

Vaccination helps prevent people from catching diseases.

catch attention

thu hút sự chú ý

The advertisement caught my attention immediately.

catch sight of

nhìn thấy thoáng qua

I caught sight of an old friend yesterday.

catch a bus

bắt xe buýt

We caught the last bus home.

Nhóm collocation với keep

Keep thường diễn tả việc duy trì hoặc thực hiện một cam kết.

Collocation

Nghĩa

Ví dụ

keep a promise

giữ lời hứa

She always keeps her promises.

keep in touch

giữ liên lạc

We still keep in touch after graduation.

keep calm

giữ bình tĩnh

Try to keep calm during the interview.

keep a record

lưu hồ sơ

Companies keep records of transactions.

keep control

duy trì sự kiểm soát

Parents should keep control of the situation.

Một lỗi phổ biến của người học tiếng Anh là lựa chọn động từ dựa trên nghĩa riêng lẻ hoặc dịch trực tiếp từ tiếng Việt. Ví dụ, người học có thể tạo ra các cụm như do a decision, make research, give attention hay take a discussion vì cho rằng các động từ này có nghĩa tương đương nhau.

Tuy nhiên, collocation là những sự kết hợp từ đã được người bản ngữ sử dụng theo thói quen ngôn ngữ, vì vậy không phải mọi động từ đồng nghĩa đều có thể thay thế cho nhau. Thay vì học từng từ riêng lẻ, người học nên ghi nhớ cả cụm như make a decision, do research, take responsibility, have an impact, give advice, pay attention, catch a coldkeep a promise để sử dụng chính xác và tự nhiên hơn trong giao tiếp cũng như các bài thi tiếng Anh.

collocation với keep

Xem thêm: Phân biệt Collocation, Idiom và Phrasal Verb

Collocation thường dùng trong giao tiếp

Bên cạnh các collocation học thuật, người học cũng nên ưu tiên những cụm từ xuất hiện thường xuyên trong các cuộc hội thoại hằng ngày. Các collocation dưới đây có tần suất sử dụng cao trong môi trường học tập, công việc và giao tiếp xã hội. Thay vì ghi nhớ từ đơn lẻ, người học nên học theo cụm hoàn chỉnh và luyện tập thông qua các tình huống thực tế để hình thành phản xạ sử dụng tự nhiên.

Make plans

Make plans có nghĩa là lập kế hoạch hoặc sắp xếp cho một hoạt động trong tương lai.

Ví dụ:

A: Do you have any plans for the weekend?
B: Not yet. We should make plans for a short trip.

Have a good time

Have a good time được dùng để diễn tả việc tận hưởng hoặc trải qua khoảng thời gian vui vẻ.

Ví dụ:

A: How was your vacation?
B: It was great. We had a really good time at the beach.

Keep in touch

Keep in touch mang nghĩa duy trì liên lạc với ai đó sau khi chia tay hoặc không còn gặp thường xuyên.

Ví dụ:

A: I'm moving to another city next month.
B: That's okay. Let's keep in touch.

Take a break

Take a break có nghĩa là nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn sau khi học tập hoặc làm việc.

Ví dụ:

A: You've been studying for three hours.
B: You're right. I think I need to take a break.

Get ready

Get ready được sử dụng khi chuẩn bị cho một hoạt động hoặc sự kiện sắp diễn ra.

Ví dụ:

A: The meeting starts in ten minutes.
B: I'm getting ready now.

Pay a compliment

Pay a compliment có nghĩa là dành lời khen cho người khác.

Ví dụ:

A: I like your presentation. It was very clear.
B: Thank you. I appreciate the compliment.

Raise a question

Raise a question được dùng khi nêu ra một câu hỏi hoặc vấn đề cần được thảo luận.

Ví dụ:

A: I'd like to raise a question about the budget proposal.
B: Sure, let's discuss it.

Reach an agreement

Reach an agreement có nghĩa là đạt được sự đồng thuận sau quá trình thảo luận hoặc đàm phán.

Ví dụ:

A: Have both sides accepted the proposal?
B: Yes, they finally reached an agreement yesterday.

Collocation dùng trong học thuật và IELTS

Trong IELTS Writing và các bài viết học thuật, việc sử dụng collocation phù hợp giúp tăng tính tự nhiên, độ chính xác và mức độ trang trọng của ngôn ngữ. Tuy nhiên, người học cần phân biệt giữa các collocation thường dùng trong văn viết học thuật và những cụm mang tính khẩu ngữ để tránh sử dụng không phù hợp với ngữ cảnh. Bên cạnh đó, việc học thuộc lòng các cụm từ như một “template” cố định mà không hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế cũng có thể khiến bài viết trở nên gượng ép.

Pose a threat

Pose a threat có nghĩa là gây ra hoặc tạo thành mối đe dọa đối với một đối tượng nào đó. Đây là collocation xuất hiện thường xuyên trong các chủ đề môi trường, công nghệ, sức khỏe và xã hội.

Ví dụ: Climate change poses a serious threat to biodiversity.

Play a vital role

Play a vital role được sử dụng để nhấn mạnh vai trò quan trọng của một yếu tố đối với một kết quả hoặc quá trình nào đó.

Ví dụ: Education plays a vital role in economic development.

So với cách diễn đạt đơn giản như is important, collocation này giúp câu văn trở nên tự nhiên và trang trọng hơn.

Draw a conclusion

Draw a conclusion có nghĩa là đưa ra kết luận dựa trên dữ liệu, bằng chứng hoặc quá trình phân tích.

Ví dụ: Researchers drew a conclusion based on the collected data.

Đây là collocation phổ biến trong các bài viết nghiên cứu và các chủ đề liên quan đến phân tích thông tin.

Conduct research

Conduct research là một trong những collocation xuất hiện với tần suất cao trong môi trường học thuật, mang nghĩa tiến hành nghiên cứu một vấn đề hoặc hiện tượng.

Ví dụ: Universities conduct research to address social and environmental issues.

Người học nên ưu tiên sử dụng conduct research thay vì những cách diễn đạt ít tự nhiên hơn như make research.

Growing concern

Growing concern được dùng để mô tả một vấn đề đang ngày càng thu hút sự quan tâm hoặc lo ngại của xã hội.

Ví dụ: Air pollution has become a growing concern in many large cities.

Collocation này thường xuất hiện trong phần mở bài hoặc khi giới thiệu một vấn đề xã hội.

Highly significant

Highly significant được sử dụng để nhấn mạnh mức độ quan trọng hoặc ý nghĩa lớn của một kết quả, phát hiện hoặc hiện tượng.

Ví dụ: The findings were highly significant for future policy decisions.

Đây là collocation phổ biến trong các bài nghiên cứu và báo cáo học thuật.

Strong evidence

Strong evidence mang nghĩa bằng chứng thuyết phục hoặc có độ tin cậy cao để hỗ trợ một lập luận.

Ví dụ: There is strong evidence that regular exercise improves mental health.

Trong IELTS Writing, collocation này đặc biệt hữu ích khi trình bày và củng cố luận điểm.

Phân biệt collocation học thuật và khẩu ngữ

Một số collocation như play a vital role, pose a threat hay conduct research phù hợp với IELTS Writing và các văn bản học thuật nhờ tính trang trọng. Trong khi đó, các cụm như a big problem, really important hoặc find out thường xuất hiện nhiều hơn trong giao tiếp hằng ngày và mang tính khẩu ngữ hơn. Người học nên cân nhắc ngữ cảnh sử dụng thay vì áp dụng cùng một cách diễn đạt cho mọi tình huống.

Ngoài ra, không nên học collocation như những mẫu câu cố định để chèn vào mọi bài viết. Giám khảo IELTS đánh giá cao khả năng sử dụng từ vựng chính xác và phù hợp với ngữ cảnh hơn là việc lặp lại các “template” quen thuộc. Vì vậy, người học nên hiểu rõ ý nghĩa, sắc thái và phạm vi sử dụng của từng collocation trước khi đưa chúng vào bài nói hoặc bài viết.

Cách tra và kiểm chứng collocation

Việc học 1000 collocation thông dụng từ sách, bài viết hoặc danh sách tổng hợp chỉ là bước khởi đầu. Để sử dụng chính xác trong giao tiếp và viết học thuật, người học nên chủ động kiểm tra tính tự nhiên của collocation thông qua từ điển chuyên biệt, kho ngữ liệu (corpus) và ngữ cảnh thực tế. Điều này giúp tránh những cách kết hợp từ nghe có vẻ đúng về mặt ngữ pháp nhưng ít hoặc không được người bản ngữ sử dụng.

Cách tra và kiểm chứng collocation

Sử dụng từ điển collocation

Các từ điển như Cambridge Dictionary [1] và Oxford Learner’s Dictionaries [2] cung cấp thông tin về những từ thường đi cùng nhau trong thực tế sử dụng ngôn ngữ. Khi tra một từ, người học nên xem thêm mục collocation thay vì chỉ đọc định nghĩa.

Ví dụ, khi tra từ decision, người học sẽ thấy các collocation phổ biến như:

  • make a decision

  • reach a decision

  • reverse a decision

Thay vì tự suy đoán những cách kết hợp ít tự nhiên như do a decision.

Kiểm tra bằng corpus như COCA hoặc BNC

Corpus là tập hợp hàng triệu văn bản và hội thoại thực tế được lưu trữ để nghiên cứu ngôn ngữ. Hai nguồn được sử dụng phổ biến là:

  • COCA (Corpus of Contemporary American English) [3]

  • BNC (British National Corpus) [4]

Người học có thể nhập một collocation vào công cụ tìm kiếm để kiểm tra:

  • Tần suất xuất hiện

  • Ngữ cảnh sử dụng

  • Văn phong phù hợp

Ví dụ, khi so sánh conduct researchmake research, kết quả corpus cho thấy conduct research xuất hiện với tần suất cao hơn đáng kể và được sử dụng rộng rãi trong văn viết học thuật.

Tra cứu bằng dấu ngoặc kép

Một cách kiểm tra nhanh là đặt collocation trong dấu ngoặc kép khi tìm kiếm trên Google.

Ví dụ:

  • "play a vital role"

  • "strong evidence"

Nếu collocation xuất hiện trên nhiều trang học thuật, báo chí hoặc tài liệu đáng tin cậy, khả năng cao đó là cách kết hợp từ tự nhiên. Ngược lại, nếu gần như không có kết quả hoặc chỉ xuất hiện trên các diễn đàn không chính thống, người học nên cân nhắc kiểm tra lại.

Kiểm tra biến thể ngữ pháp

Một collocation đúng không phải lúc nào cũng chỉ tồn tại ở một dạng cố định. Người học nên quan sát các biến thể ngữ pháp đi kèm.

Ví dụ:

  • conduct research

  • conducted research

  • conducting research

Hoặc:

  • play a vital role

  • played a vital role

  • plays a vital role

Việc hiểu cách collocation thay đổi theo thì và cấu trúc câu sẽ giúp người học sử dụng linh hoạt hơn trong nói và viết.

Kiểm tra mức độ trang trọng của collocation

Không phải collocation nào cũng phù hợp với mọi ngữ cảnh. Một số cụm thường xuất hiện trong văn viết học thuật, trong khi một số khác phù hợp hơn với giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ:

Văn phong học thuật

Văn phong giao tiếp

conduct research

find out information

pose a threat

be dangerous

play a vital role

be very important

Việc chú ý đến mức độ trang trọng giúp người học lựa chọn collocation phù hợp với mục đích sử dụng.

Không nên phụ thuộc hoàn toàn vào công cụ dịch

Các công cụ dịch tự động có thể hỗ trợ hiểu nghĩa, nhưng không phải lúc nào cũng cung cấp collocation tự nhiên. Một cụm từ dịch đúng về mặt ngữ pháp chưa chắc đã phản ánh cách người bản ngữ thực sự sử dụng ngôn ngữ. Vì vậy, sau khi tra nghĩa, người học nên đối chiếu thêm với từ điển collocation hoặc corpus để kiểm chứng trước khi đưa vào bài nói hoặc bài viết.

Cách học 1000 collocation thông dụng không quá tải

Mặc dù tiêu đề bài viết đề cập đến 1000 collocation thông dụng, người học không nên cố gắng ghi nhớ toàn bộ trong thời gian ngắn. Việc học quá nhiều cụm từ cùng lúc dễ dẫn đến tình trạng quá tải và nhanh quên. Thay vào đó, người học nên chia nhỏ khối lượng kiến thức thành các nhóm và áp dụng phương pháp ôn tập ngắt quãng để tăng khả năng ghi nhớ dài hạn.

Cách học 1000 collocation thông dụng không quá tải

Học 10 - 15 collocation mỗi tuần

Thay vì đặt mục tiêu học hàng trăm collocation trong một lần, người học nên bắt đầu với khoảng 10 - 15 cụm mỗi tuần. Mức độ này đủ để ghi nhớ sâu, đồng thời vẫn có thời gian ôn tập và thực hành.

Ví dụ, trong tuần đầu tiên, người học có thể tập trung vào các collocation thuộc chủ đề Study & Education như take notes, meet a deadline, conduct research hoặc academic performance.

Học theo chủ đề

Các collocation có liên hệ về ngữ nghĩa thường dễ ghi nhớ hơn khi được học cùng nhau. Việc nhóm theo chủ đề như gia đình, công việc, sức khỏe hoặc công nghệ giúp người học xây dựng mạng lưới từ vựng thay vì ghi nhớ từng cụm rời rạc.

Ví dụ, trong chủ đề Health, người học có thể học đồng thời các cụm như:

  • maintain a healthy lifestyle

  • suffer from stress

  • improve mental health

  • seek medical advice

Sử dụng Cloze Cards

Cloze cards là dạng thẻ ghi nhớ trong đó một phần của collocation được che đi và người học phải tự điền từ còn thiếu.

Ví dụ: Students should ______ attention during lectures.

Đáp án: pay attention

Phương pháp này buộc người học phải chủ động nhớ lại thông tin thay vì chỉ đọc lại đáp án có sẵn.

Áp dụng Sentence Mining

Sentence mining là kỹ thuật thu thập câu chứa collocation từ các nguồn đầu vào thực tế như sách, podcast, phim ảnh hoặc bài báo. Khi gặp một collocation hữu ích, người học nên lưu lại cả câu thay vì chỉ ghi riêng cụm từ.

Ví dụ: Climate change poses a serious threat to biodiversity.

Cách học này giúp người học hiểu được ngữ cảnh và cách sử dụng thực tế của collocation.

Kết hợp Active Recall

Active recall là quá trình chủ động gợi nhớ kiến thức mà không nhìn tài liệu. Người học có thể nhìn nghĩa tiếng Việt rồi tự nhớ collocation tương ứng hoặc tự đặt câu với cụm từ đã học.

Ví dụ:

  • "đưa ra quyết định" → make a decision

  • "tiến hành nghiên cứu" → conduct research

Việc tự nhớ lại thông tin giúp tăng khả năng lưu giữ kiến thức lâu dài hơn so với việc đọc đi đọc lại.

Ôn tập theo chu kỳ 1 - 3 - 7 - 14 ngày

Sau khi học một collocation mới, người học nên ôn lại theo các mốc thời gian:

  • Ngày 1: Ôn ngay sau khi học

  • Ngày 3: Ôn lần thứ hai

  • Ngày 7: Ôn lần thứ ba

  • Ngày 14: Ôn lần thứ tư

Đây là nguyên tắc cơ bản của spaced repetition, giúp hạn chế đường cong lãng quên và tăng hiệu quả ghi nhớ dài hạn.

Chuyển collocation thành đầu ra nói và viết

Mục tiêu cuối cùng của việc học collocation không phải là ghi nhớ danh sách từ vựng mà là sử dụng được trong thực tế. Sau khi học mỗi cụm từ, người học nên đặt câu, viết đoạn văn ngắn hoặc chủ động đưa collocation vào các cuộc hội thoại.

Ví dụ, sau khi học keep in touch, người học có thể viết: Even though my friends moved abroad, we still keep in touch through social media.

Việc thường xuyên tạo đầu ra bằng nói hoặc viết sẽ giúp collocation trở thành một phần tự nhiên trong vốn ngôn ngữ thay vì chỉ nằm trong ghi nhớ thụ động.

Ngoài 1000 collocation thông dụng, người học có thể xem thêm:

Tổng kết

Collocation nên được học theo cụm thay vì ghi nhớ từng từ riêng lẻ, đồng thời đặt trong ngữ cảnh cụ thể để hiểu cách sử dụng tự nhiên. Người học có thể xem danh sách 1000 collocation thông dụng như một ngân hàng tra cứu, sau đó chọn những cụm phù hợp với nhu cầu và luyện đưa vào câu nói, câu viết của mình. Để ghi nhớ lâu hơn, nên kết hợp active recall với lịch ôn cách quãng 1-3-7-14 ngày. Với người cần xây lại nền tảng ngữ pháp, từ vựng và phản xạ giao tiếp theo lộ trình rõ ràng, Khóa học tiếng Anh giao tiếp Beginner Level tại ZIM Academy là lựa chọn phù hợp để bắt đầu.

Tham vấn chuyên môn
Định hướng giáo dục: "In teaching others, we teach ourselves" Đây chính là động lực để giáo viên đào sâu nghiên cứu, tìm tòi và phát triển chuyên môn và kĩ năng giảng dạy của bản thân, góp phần mở khóa được tiềm năng ngôn ngữ của học viên.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...