Banner background

Bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1 với đáp án chi tiết

Bài viết tổng hợp bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1 (chương trình Global Success) kèm đáp án và lời giải chi tiết.
bo de kiem tra 15 phut tieng anh lop 8 ki 1 voi dap an chi tiet

Key takeaways

Bài viết gợi ý 3 đề thi tiếng Anh 8 học kì 1 có đáp án bám sát các dạng bài quen thuộc: chọn từ, chọn đáp án đúng, sửa lỗi câu, viết lại câu đơn giản, theo chương trình Global Success lớp 8 hiện hành.

Bài viết cung cấp kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1 có đáp án chi tiết, bám sát cấu trúc và mức độ kiến thức thường gặp của học sinh trung học, dựa trên sách Global Success lớp 8 hiện hành, nhằm giúp phụ huynh và học sinh tham khảo đề mẫu có đáp án và giúp dễ dàng tổ chức ôn tập tại nhà và trên lớp.

Bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1

Đề số 1

CÂU I: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  1. A. cook B. book C. foot D. school

  2. A. flu B. true C. push D. June

CÂU II: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.

  1. Trang is looking for a knitting kit because she is keen ________ many DIY activities.

A. in B. on C. of D. about

  1. Tom is a bit different from Trang; he usually hangs ________ with his friends in his free time.

A. out B. on C. in D. with

  1. Some teenagers dislike ________ the net because they prefer spending ti

    me outdoors.

A. surf B. surfing C. to surf D. surfed

  1. Origami is the art of paper ________, which helps Sakura relax in her free time.

A. making B. folding C. building D. cooking

CÂU III: Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi, sử dụng từ gợi ý.

7. My cousin is fond of playing computer games. (CRAZY ABOUT)

→ ______________________________________________________.

Đề số 2

CÂU I: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  1. A. begin B. harvest C. garden D. because

  1. A. busy B. picturesque C. minute D. business

CÂU II: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.

  1. During harvest time, the villagers in Bac Giang were harvesting rice with a combine ________.

A. truck B. harvester C. tractor D. car

  1. The Sahara is a ________ desert that covers parts of eleven countries in northern Africa.

A. vast B. picturesque C. hospitable D. crowded

  1. Life in the city seems to move ________ than that in the countryside.

A. fast B. fastly C. faster D. more fast

  1. Today it is raining ________ than it was yesterday.

A. heavily B. heavyer C. more heavily D. heavilyer

CÂU III: Tìm và sửa một lỗi sai trong câu sau.

7. I run faster as my brother does.

→ Sửa lại: _______________

Đề số 3

CÂU I: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.

  1. A. tournament B. pour C. tourist D. through

  1. A. nurse B. ensure C. curious D. during

CÂU II: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.

  1. Preparing for the midterm tests can be very ________. We have to review a lot.

A. user-friendly B. stressful C. calm D. enjoyable

  1. He is a big ________ and scares his weaker classmates at school.

A. coach B. bully C. leader D. forum

  1. Parents should give teens some freedom, ________ they should also set limits.

A. but B. so C. for D. or

  1. She tries to focus more on her studies; ________, she won't pass her exams.

A. therefore B. otherwise C. however D. but

CÂU III: Kết hợp hai câu sau thành một câu ghép, sử dụng từ trong ngoặc.

7. Phong has to study harder. He may fail the exam. (OTHERWISE)

→ ______________________________________________________.

Đáp Án bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1
Đáp Án bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1

Tham khảo thêm: Tóm tắt ngữ pháp 12 Unit Tiếng Anh lớp 8 sách Global Success

Đáp Án bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1

Đáp án đề số 1:

  • Câu 1: D. school. Phần gạch chân trong "school" phát âm là /u:/, các từ còn lại phát âm là /ʊ/.

  • Câu 2: C. push. Phần gạch chân trong "push" được phát âm là /ʊ/, các từ còn lại phát âm là /u:/.

  • Câu 3: B. on. Cụm từ "be keen on" chỉ việc yêu thích điều gì đó.

  • Câu 4: A. out. Cụm động từ "hang out with friends" có nghĩa là đi chơi với bạn bè.

  • Câu 5: B. surfing. Động từ "dislike" phải đi kèm với danh động từ (V-ing) theo sau.

  • Câu 6: B. folding. Origami là nghệ thuật gấp giấy nên từ đúng là “folding”.

  • Câu 7: My cousin is crazy about playing computer games.

    Giải thích: Cấu trúc "be fond of" tương tương về mặt ngữ nghĩa với "be crazy about".

Đáp án đề số 2:

  • Câu 1: C. garden. Phần gạch chân trong "garden" chứa âm /ə/, các từ còn lại phát âm là /ɪ/.

  • Câu 2: B. picturesque. Phần gạch chân trong "picturesque" chứa âm /ə/, các từ còn lại phát âm /ɪ/.

  • Câu 3: B. harvester. Cụm danh từ chỉ máy gặt đập liên hợp là "combine harvester".

  • Câu 4: A. vast. Sa mạc Sahara là một sa mạc rộng lớn, vì vậy từ đúng là “vast”.

  • Câu 5: C. faster. Trạng từ "fast" là trạng từ đặc biệt ngắn, vì vậy dạng so sánh hơn đúng là "faster".

  • Câu 6: C. more heavily. "heavily" là trạng từ dài (2 âm tiết trở lên), vì vậy dạng so sánh hơn cần thêm "more" ở trước.

  • Câu 7: Lỗi sai: as → Sửa lại: than

    Câu đúng: I run faster than my brother does. Giải thích: Trong cấu trúc so sánh hơn của trạng từ, từ nối cần dùng là "than", không dùng "as".

Đáp án đề số 3:

  • Câu 1: D. through. Phần gạch chân trong "through" chứa âm /uː/, các từ còn lại phát âm là /ɔː/.

  • Câu 2: A. nurse. Phần gạch chân trong "nurse" chứa âm /ɜː/, các từ còn lại phát âm là /ʊə/.

  • Câu 3: B. stressful. Dựa vào ngữ cảnh, việc chuẩn bị cho kì thi giữa kì rất căng thẳng, vì vậy từ đúng là '“stressful."

  • Câu 4: B. bully. Từ "bully" (người bắt nạt) phù hợp với ngữ cảnh làm sợ hãi các bạn học yếu hơn.

  • Câu 5: A. but. Liên từ "but" dùng để biểu thị sự đối lập giữa hai mệnh đề độc lập.

  • Câu 6: B. otherwise. Trạng từ liên kết "otherwise" mang nghĩa là "nếu không thì", phù hợp ngữ cảnh câu.

  • Câu 7: Phong has to study harder; otherwise, he may fail the exam.

    Giải thích: Sử dụng trạng từ liên kết "otherwise" ngăn cách giữa hai độc lập bằng dấu chấm phẩy và dấu phẩy để tạo câu ghép.

Luyện tập thêm:

Bài viết đã giới thiệu qua bộ đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 8 kì 1 dựa trên đề cương chương trình sách Global Success với mục đích hỗ trợ phụ huynh và học sinh tham khảo và tổ chức ôn tập tại nhà và trên lớp.

Nếu người đọc cần hỗ trợ hoặc lời khuyên về việc chuẩn bị kì tiếng Anh cho học sinh lớp 8, người đọc có thể truy cập diễn đàn ZIM Helper - Giải đáp tiếng Anh trực thuộc Zim Academy. Tại đây, giáo viên, phụ huynh và học sinh có thể trao đổi trực tiếp với đội ngũ và cộng đồng học tiếng Anh.

Tham vấn chuyên môn
Điểm thi IELTS gần nhất: 8.5 - 3 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh - Đã tham gia thi IELTS 4 lần (với số điểm lần lượt 7.0, 8.0, 8.0, 8.5) - Hiện tại đang là Educator và Testing and Assessment Manager tại ZIM Academy - Phấn đấu trở thành một nhà giáo dục có tầm nhìn, có phương pháp cụ thể cho từng đối tượng học viên, giúp học viên đạt được mục tiêu của mình đề ra trong thời gian ngắn nhất. Ưu tiên mục tiêu phát triển tổng thể con người, nâng cao trình độ lẫn nhận thức, tư duy của người học. Việc học cần gắn liền với các tiêu chuẩn, nghiên cứu để tạo được hiệu quả tốt nhất.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...