Thông tin khóa học

Đối tượng học viên

Người học hoàn toàn không có nền tảng tiếng Anh, hoặc nắm được một số kiến thức rời rạc về ngôn ngữ, không đủ để đọc/nghe thông tin đơn giản và hình thành câu nói tiếng Anh hoàn chỉnh.

Mục tiêu khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp trình độ Foundation

Nắm vững cách phát âm tiếng Anh chuẩn theo bảng Phiên âm quốc tế IPA.

Sử dụng chính xác từ vựng về các chủ đề giao tiếp hàng ngày và ngữ pháp nền tảng trong giao tiếp tiếng Anh.

Truyền đạt thông tin đơn giản và dễ hiểu trong nhiều tình huống đối thoại thường gặp như bắt chuyện, làm quen với người lạ, đi mua sắm, khám sức khỏe, đi du lịch hay trao đổi thông tin qua điện thoại.

Thời lượng và cấu trúc khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp trình độ Foundation

Thời lượng: 20 buổi; 1.5h/buổi

Cấu trúc:

  • Chuyên đề 1 (10 buổi): Phát âm - Ngữ pháp - Từ vựng nền tảng
  • Chuyên đề 2 (10 buổi): Các tình huống giao tiếp đơn giản trong đời sống hàng ngày - Ngữ pháp giao tiếp

Tài liệu tham khảo:

  • Basic Grammar Coursebook - ZIM Academy
  • English for Communication Articles - ZIM Academy
  • Pronunciation in use (Elementary) - Cambridge University Press
  • Real Listening and Speaking 1 - Cambridge University Press

Nội dung chương trình

Foundation Level | Basic English for communication
LessonMục tiêuNội dung
1
  • Phân biệt và phát âm được 2 cặp âm đơn: /i:/ và /i/; /u:/ và /u/.
  • Hiểu định nghĩa danh từ và nhận biết danh từ đếm được – số ít & số nhiều; danh từ không đếm được.
  • Âm đơn dài và âm đơn ngắn (1): /i:/ và /i/; /u:/ và /u/
  • Danh từ
2
  • Phân biệt và phát âm được các âm đơn: /a:/ và /^/; /ɒ/ và /ɔː/
  • Hiểu định nghĩa động từ to be và động từ thường
  • Âm đơn dài và âm đơn ngắn (2): /a:/ và /^/; /ɒ/ và /ɔː/
  • Động từ
    • Động từ to be
    • Động từ thường
3
  • Phân biệt và phát âm được các âm đơn: /e/ và /ae/; /ɜː/
  • Phân biệt và phát âm được cặp âm đôi: /ɪə/ và /eə/
  • Hiểu định nghĩa, dạng thức, các loại và vị trí tính từ và trạng từ trong mệnh đề
  • Âm đơn (3): /e/ và /ae/; /ɜː/
  • Âm đôi (1): /ɪə/ và /eə/
  • Tính từ và trạng từ
4
  • Phân biệt và phát âm được các âm đôi: /əʊ/ và /aʊ/; /ei/, /ai/ và /ɔɪ/
  • Hiểu định nghĩa và cấu tạo cơ bản của cụm danh từ
  • Âm đôi (2): /əʊ/ và /aʊ/; /ei/, /ai/ và /ɔɪ/
  • Cụm danh từ
5
  • Phân biệt và phát âm được các phụ âm: /p/ và /b/, /t/ và /d/, /k/ và /g/, /f/ và /v/ - Hiểu định nghĩa, mục đích và một số cấu trúc thông dụng của chủ ngữ giả (“it” & “there”)
  • Phụ âm (1): /p/ và /b/, /t/ và /d/, /k/ và /g/, /f/ và /v/
  • Chủ ngữ giả: “It” và “There”
6
  • Phân biệt và phát âm được các phụ âm: /h/, /θ/ và /ð/
  • Nhận biết các dạng thức và ý nghĩa ngữ pháp của động từ khuyết thiếu
  • Phụ âm (2): /h/, /θ/ và /ð/
  • Động từ khuyết thiếu
7
  • Phân biệt và phát âm được các phụ âm: /s/, /z/ và /ʃ/, /ʒ/, /t ʃ/ và /dʒ/
  • Phân biệt và sử dụng được các giới từ: on, in, at đúng mục đích
  • Phụ âm (3): /s/, /z/ và /ʃ/, /ʒ/, /t ʃ/ và /dʒ/
  • Giới từ: on, in, at
8
  • Phân biệt và phát âm được các phụ âm: /j/, /m/ và /n/
  • Hiểu định nghĩa và các trường hợp hòa hợp chủ ngữ - động từ
  • Phụ âm (4): /j/, /m/ và /n/
  • Hòa hợp chủ ngữ động từ
9
  • Phân biệt và phát âm được các phụ âm: /l/, /ŋ/, /r/ , /w/
  • Hiểu định nghĩa, cấu trúc và cách dùng thì hiện tại đơn - hiện tại tiếp diễn.
  • Phụ âm (5): /l/, /ŋ/, /r/ , /w/
  • Thì:
    • Hiện tại đơn
    • Hiện tại tiếp diễn
10
  • Hiểu và vận dụng được các quy tắc phát âm khi thêm “-ed” và “-s/es”
  • Hiểu định nghĩa, cấu trúc và cách dùng thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành
  • Cách phát âm -ed
  • Cách phát âm -s/-es
  • Thì:
    • Hiện tại hoàn thành
    • Quá khứ đơn
11
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống gặp gỡ, làm quen
  • Hiểu định nghĩa, cấu trúc và phân biệt cách dùng thì tương lai đơn và tương lai gần
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Giới thiệu bản thân ở tình huống đời thường và trang trọng
    • Hỏi và trả lời các thông tin cá nhân cơ bản
    • Cách đầu một cuộc hội thoại đơn giản
    • Cách chào hỏi và tạm biệt
  • 2. Ngữ pháp:
      Thì:
    • Tương lai đơn
    • Tương lai gần
12
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống đi mua sắm
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Hỏi người bán hàng hỗ trợ khi mua sắm
    • Đặt câu hỏi khi đi mua quần áo (kích cỡ, giá cả,...)
  • 2. Ngữ pháp:
    • Câu cảm thán
13
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống đi ăn uống
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Gọi món trong nhà hàng
    • Hỏi thông tin các món ăn trong menu
    • Miêu tả đồ ăn và cảm nhận về món ăn
  • 2. Ngữ pháp:
    • So sánh hơn
    • So sánh nhất
14
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống khám sức khỏe
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Giải thích về những vấn đề sức khỏe thường gặp
    • Đưa lời khuyên về sức khỏe
  • 2. Ngữ pháp:
    • Cấu trúc câu đưa lời khuyên
15
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh tại sân bay
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Làm thủ tục check-in tại sân bay
    • Cung cấp thông tin rõ ràng
    • Hỏi thông tin về các chuyến bay
  • 2. Ngữ pháp:
    • Cấu trúc câu hỏi và trả lời về thời gian
16
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh tại khách sạn
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Hỏi về các dịch vụ và phòng ở khách sạn
    • Phàn nàn về chất lượng phòng
  • 2. Ngữ pháp:
    • Câu hỏi đuôi
17
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống di chuyển, đi lại bằng tàu hoặc xe buýt
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Hỏi thông tin về lịch trình di chuyển
    • Hỏi và chỉ đường
  • 2. Ngữ pháp:
    • Cấu trúc chỉ đường
18
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống đi du lịch
  • 1. Tình huống giao tiếp:
    • Hỏi thông tin về các tour du lịch
    • Làm theo hướng dẫn trong tour du lịch
  • 2. Ngữ pháp:
    • Câu cầu khiến
19
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống giúp đỡ khách hàng và đồng nghiệp
  • Ngỏ lời giúp đỡ khách hàng
  • Tiếp nhận và truyền thông tin
  • Hiểu và làm theo chỉ dẫn
  • Lịch sự yêu cầu người khác không làm gì
  • Tạm biệt khách hàng
20
  • Có khả năng giao tiếp tiếng Anh trong tình huống nghe điện thoại
  • Thực hiện và nhận cuộc gọi
  • Nhận và gửi thông tin
  • Đánh vần tên, địa chỉ, đọc số điện thoại
  • Để lại tin nhắn thoại

Cam kết chất lượng

  1. Kiểm tra trình độ đầu vào chính xác và miễn phí: ZIM đánh giá chính xác trình độ của học viên trước khi xếp lớp

  2. Học thử trải nghiệm khách quan trước khi đăng ký: Học viên an tâm thử nghiệm trước khi quyết định đăng ký học

  3. Cam kết đảm bảo đầu ra Zero-risk uy tín: Học viên được đào tạo lại miễn phí nếu không đạt đầu ra

  4. Hệ thống học liệu hoàn thiện và phương pháp giảng dạy cá nhân hoá: đảm bảo học viên được trải nghiệm chất lượng chuyên môn tốt nhất

  5. Giảng viên bản ngữ tại ZIM có trình độ chuyên môn ưu tú và đã tham gia các dự án phát triển nguồn học liệu và phương pháp sư phạm tại ZIM

Giảng viên

Đánh giá của học viên