Thang điểm TOEIC | Hướng dẫn cách tính & quy đổi điểm TOEIC mới nhất 2022

Bài viết sẽ cung cấp cho thí sinh những thông tin cơ bản về thang điểm TOEIC, kèm theo cấu trúc của bài thi và cách tính điểm TOEIC mới nhất.
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

thang-diem-toeic-huong-dan-cach-tinh-quy-doi-diem-toeic-moi-nhat-2022

Bài viết sẽ cung cấp cho thí sinh những thông tin cơ bản về thang điểm TOEIC, cấu trúc bài thi, cách tính điểm TOEIC cũng như bảng quy đổi điểm TOEIC mới nhất của năm nay.

Key takeaways

1. Thang điểm TOEIC là gì? Thang điểm TOEIC là cách đánh giá kết quả thi của thí sinh được tính trong khoảng 0 - 990 điểm. Điểm tổng (Overall) là điểm của các kỹ năng thí sinh tham gia dự thi, thông thường là điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading và Listening hoặc TOEIC 4 kỹ năng Reading, Listening, Writing và Speaking.  

2. Cấu trúc bài thi TOEIC: 

  • Bài thi 2 kỹ năng: Listening và Reading

  • Bài thi 4 kỹ năng: Listening, Reading, Speaking và Writing

Thang điểm TOEIC là gì?

Thang điểm TOEIC là cách đánh giá kết quả thi của thí sinh được tính trong khoảng 0 - 990 điểm. Điểm tổng (Overall) là điểm của các kỹ năng thí sinh tham gia dự thi, thông thường là điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading và Listening hoặc TOEIC 4 kỹ năng Reading, Listening, Writing và Speaking.

Cách tính điểm TOEIC dựa trên số lượng câu trả lời mà thí sinh làm đúng, những câu trả lời sai sẽ không được tính điểm và không bị trừ điểm. 

Cấu trúc bài thi TOEIC

Bài thi TOEIC 2 kỹ năng

Trong bài thi TOEIC, đề thi sẽ đưa ra 4 đáp án: A, B, C, D (riêng từ câu 11-40 chỉ có 3 đáp án là A,B, C). Thí sinh cần tô màu vào đáp án mình lựa chọn trong phiếu làm bài thi, chỉ tô màu một đáp án duy nhất. 

Một bài thi TOEIC 2 kỹ năng thông thường sẽ bao gồm: 

toeic-la-gi-thang-diem-va-cach-tinh-diem-toeic-moi-nhatTOEIC Listening (Kỹ năng nghe)

Nội dung bài thi: Bao gồm 100 câu hỏi được chia làm 4 phần, đánh số từ Part 1 đến Part 4. Câu hỏi sẽ xuất hiện trong nội dung nghe, không có trong đề thi. 

  • Thời gian làm bài: 45 phút

  • Tổng điểm: 495 điểm

Các accent xuất hiện trong bài thi: Anh - Anh, Anh - Mỹ, Anh - Úc, Anh - Canada

TOEIC Reading (Kỹ năng đọc)

Nội dung bài thi: Bao gồm 100 câu được chia làm 3 phần, đánh số từ Part 5 đến Part 7. 

  • Thời gian làm bài: 75 phút

  • Tổng điểm: 495 điểm

Như vậy, đối với bài thi TOEIC 2 kỹ năng, thí sinh sẽ phải làm bài trong 120 phút (2 tiếng) với tổng số câu hỏi là 200 câu. Điểm của thí sinh sẽ giao động từ 5-990 điểm.

Bài thi TOEIC 4 kỹ năng

Bài thi này sẽ kiểm tra cả 4 kỹ năng của thí sinh: Listening, Reading, Writing, Speaking

  • Phần 1: Listening và Reading với nội dung đề thi đã đề cập ở phần TOEIC 2 kỹ năng

  • Phần 2: Writing và Speaking

TOEIC Speaking (Kỹ năng nói)

  • Số lượng câu hỏi trong bài thi TOEIC Speaking: 11 câu

  • Thời gian làm bài: 20 phút.

  • Thang điểm đánh giá: từ 0-200 điểm.

Cụ thể nội dung câu hỏi và tiêu chí đánh giá của từng phần:

Câu hỏi

Kỹ năng

Tiêu chí đánh giá

Câu 1 và 2

Yêu cầu: Đọc đoạn văn trên màn hình thành tiếng

Thời gian chuẩn bị: 45 giây/câu

Thời gian trả lời: 45 giây/câu

  • Phát âm

  • Ngữ điệu

  • Trọng âm

Câu 3 và 4

Yêu cầu: Miêu tả chi tiết nhất có thể hình ảnh trên màn hình

Thời gian chuẩn bị: 45 giây/câu

Thời gian trả lời: 30 giây/ câu

  • 3 tiêu chí trên

  • Ngữ pháp

  • Từ vựng

  • Sự mạch lạc

Câu 5,6,7

Yêu cầu: Trả lời các câu hỏi hiển thị trên màn hình

Thời gian chuẩn bị: 3 giây/ câu

Thời gian trả lời:

  • Câu 5 và 6: 15 giây

  • Câu 7: 30 giây

  • 6 tiêu chí trên

  • Sự liên quan của nội dung

  • Phù hợp với yêu cầu đề bài

Câu 8,9,10

Yêu cầu: Trả lời câu hỏi dựa trên những thông tin đưa ra trong đề bài

Thời gian chuẩn bị: 3 giây/câu

Thời gian trả lời: 

  • Câu 8,9: 15 giây

  • Câu 10: 30 giây

8 tiêu chí trên

Câu 11

Yêu cầu: trình bày, thể hiện quan điểm với một vấn đề cụ thể

Thời gian chuẩn bị: 30 giây

Thời gian trả lời: 60 giây

8 tiêu chí trên

TOEIC Writing (Kỹ năng viết)

  • Số lượng câu hỏi trong bài thi TOEIC Writing: 8 câu.

  • Thời gian làm bài: 60 phút.

  • Thang điểm đánh giá: 0-200 điểm.

Câu hỏi

Kỹ năng

Tiêu chí đánh giá

Câu 1-5

Yêu cầu: Viết câu miêu tả hình ảnh được cung cấp. Đề bài sẽ cung cấp sẵn 2 từ hoặc một cụm từ, thí sinh phải sử dụng những từ này trong bài làm của mình.

  • Ngữ pháp

  • Sự liên quan của câu với bức hình

Câu 6 và 7

Phản hồi email

Thời gian đọc đề và làm bài: 10 phút/ câu

  • Từ vựng

  • Các tổ chức sắp xếp nội dung

  • Sự đa dạng và tính đúng đắn của cấu trúc sử dụng

Câu 8

Viết bài luận trình bày quan điểm về một vấn đề được đưa ra trong đề bài. Số lượng từ tối thiếu thí sinh cần phải viết: 300 từ

  • Từ vựng

  • Ngữ pháp

  • Cách tổ chức, sắp xếp nội dung

  • Sự logic của quan điểm với các luận điểm, luận cứ người viết nêu ra trong bài.

Thang điểm TOEIC cập nhật mới nhất

Thí sinh cần lưu ý rằng thang điểm TOEIC dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo vì tuỳ vào nội dung độ khó của đề thi, giám khảo sẽ điều chỉnh thang điểm cho phù hợp. 

Thang điểm TOEIC Reading

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

0

5

25

120

50

245

75

370

1

5

26

125

51

250

76

375

2

5

27

130

52

255

77

380

3

10

28

135

53

260

78

385

4

15

29

140

54

265

79

390

5

20

30

145

55

270

80

395

6

25

31

150

56

275

81

400

7

30

32

155

57

280

82

405

8

35

33

160

58

285

83

410

9

40

34

165

59

290

84

415

10

45

35

170

60

295

85

420

11

50

36

175

61

300

86

425

12

55

37

180

62

305

87

430

13

60

38

185

63

310

88

435

14

65

39

190

64

315

89

440

15

70

40

195

65

320

90

445

16

75

41

200

66

325

91

450

17

80

42

205

67

330

92

455

18

85

43

210

68

335

93

460

19

90

44

215

69

340

94

465

20

95

45

220

70

345

95

470

21

100

46

225

71

350

96

475

22

105

47

230

72

355

97

480

23

110

48

235

73

360

98

485

24

115

49

240

74

365

99

490







100

495

Thang điểm TOEIC Listening

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

Số đáp án đúng

Điểm tương ứng

0

5

25

135

50

260

75

385

1

15

26

140

51

265

76

395

2

20

27

145

52

270

77

400

3

25

28

150

53

275

78

405

4

30

29

155

54

280

79

410

5

35

30

160

55

285

80

415

6

40

31

165

56

290

81

420

7

45

32

170

57

295

82

425

8

50

33

175

58

300

83

430

9

55

34

180

59

305

84

435

10

60

35

185

60

310

85

440

11

65

36

190

61

315

86

445

12

70

37

195

62

320

87

450

13

75

38

200

63

325

88

455

14

80

39

205

64

330

89

460

15

85

40

210

65

335

90

465

16

90

41

215

66

340

91

470

17

95

42

220

67

345

92

475

18

100

43

225

68

350

93

480

19

105

44

230

69

355

94

485

20

110

45

235

70

360

95

490

21

115

46

240

71

365

96

495

22

120

47

245

72

370

97

495

23

125

48

250

73

375

98

495

24

130

49

255

74

380

99

495







100

495

Thang điểm TOEIC Speaking

Câu hỏi

Điểm số tương ứng

Câu 1-10

0 - 3 điểm/câu

Câu 11

0 - 5 điểm

Thang điểm TOEIC Writing

Câu hỏi

Điểm số tương ứng

Câu hỏi 1 - 5

0 - 3 điểm/ câu

Câu hỏi 6 - 7

0 - 4 điểm/câu

Câu 8

0 - 5 điểm

Sau khi cộng tất cả điểm số của từng câu hỏi trên sẽ ra điểm số cho từng phần thi. Thí sinh nên lưu ý rằng điểm số ở mỗi câu có thể thay đổi tuỳ theo nội dung của đề bài, phần chênh lệch này có thể không nhỏ nên trong quá trình luyện tập, thí sinh có thể sử dụng cách quy đổi điểm trên.

Sau kết quả cuối cùng là kết quả từng kĩ năng từ 0-200 điểm. 

Bảng điểm TOEIC

Bảng điểm TOEIC 2 kỹ năng hay còn gọi là phiếu điểm TOEIC sẽ thể hiện điểm số từng kỹ năng Listening và Reading kèm theo tổng điểm 2 phần thi này. 

Bên cạnh đó, bảng điểm có phần nhận xét về khả năng đọc hiểu và nghe hiểu của thí sinh, nhờ vào đó thí sinh sẽ biết được điểm mạnh, yếu của bản thân và cách khắc phục chúng.

Phiếu điểm sẽ dựa vào bài làm của từng thí sinh để phân tích, đánh giá khả năng nghe và đọc dựa trên những tiêu chí khác nhau. Từ đây, thí sinh có thể hiểu rõ điểm mạnh, yếu của mình và khắc phục để đạt band điểm cao hơn.

Để hiểu thêm về những đánh giá đối với thanh điểm khác nhau, thí sinh có thể tham khảo TOEIC Band Descriptors: https://www.ets.org/s/toeic/pdf/listening-reading-score-descriptors.pdf

Nếu thí sinh tham dự kỳ thi TOIEC 4 kỹ năng, bên cạnh bảng điểm TOEIC 2 kỹ năng như trên, thí sinh sẽ được nhận một bảng điểm TOEIC bao gồm kỹ năng Speaking và Writing của mình. 

toeic-la-gi-bang-diemTrong bảng điểm của 2 kỹ năng TOEIC Speaking và Writing, thí sinh cũng nhận được những đánh giá liên quan đến trình độ của bản thân mình được đánh giá theo các tiêu chí khác nhau. 

Ý nghĩa điểm thi TOEIC

100-300: Trình độ tiếng Anh cơ bản, không thể giao tiếp tiếng Anh

300-450: Hiểu và giao tiếp tiếng Anh ở mức độ trung bình. Đây là yêu cầu phổ biến của các trường nghề hay cử nhân Cao đẳng (hệ đào tạo 3 năm)

450-650: Hiểu và giao tiếp tiếng Anh khá. Đây là yêu cầu phổ biến của cử nhân các trường Đại học, người đi làm trong các doanh nghiệp nước ngoài

650-850: Hiểu và giao tiếp tiếng Anh tốt. Đây là yêu cầu đối với nhân viên cấp quản lý điều hành hoặc giám đốc

850-900: Hiểu và giao tiếp tiếng Anh rất tốt. Sử dụng tiếng Anh thành thạo như người bản ngữ

Cách quy đổi thang điểm TOEIC so với IELTS và TOEFL

toeic-bang-quy-doiBảng quy đổi điểm TOEIC

Đọc thêm nội dung chi tiết tại bài viết: TOEIC, TOEFL, IELTS nên học cái nào? Sự khác biệt của các chứng chỉ

Trên đây là một số thông tin chung về thang điểm TOEIC. Hy vọng bài viết đã giúp thí sinh hiểu rõ hơn về kỳ thi này. Đặc biệt hơn nữa, đây là chứng chỉ giúp thí sinh có cơ hội nghề nghiệp mở rộng tại các tập đoàn, công ty lớn tại Việt Nam.

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...