Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao và mở rộng - Topic: Economy

Bài viết giới thiệu đến người học những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng - Topic: Economy kèm theo bài tập và đáp án cụ thể.
ZIM Academy
15/04/2022
tu vung tieng anh luyen thi thpt quoc gia nang cao va mo rong topic economy

Đây là series bài viết giới thiệu những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng giúp người học tối ưu số điểm của mình. Bài viết sẽ đem đến những từ vựng Topic: Economy (Kinh tế) kèm theo bài tập vận dụng vào bài thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh.

Những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao chủ đề Economy

STT

Từ/Cụm từ

Nghĩa

Ví dụ

1

Wealthy

 /ˈwelθi/

Tính từ

Wealth

/welθ/ 

Danh từ

giàu có



sự giàu có, của cải

America is a wealthy country. 

(Mỹ là một đất nước giàu có.)


2

Property 

/ˈprɒpəti/

Danh từ

của cải, tài sản

This museum was built by local people , so it is not a personal property. 

(Bảo tàng này được xây bởi người dân địa phương nên nó không phải tài sản cá nhân của ai.)

3

Millionaire

/ˌmɪljəˈneə(r)/

Danh từ

Billionaire

/ˌbɪljəˈneə(r)/

Danh từ

Triệu phú



Tỷ phú

Millionaires are not as rich as billionaires. 

(Triệu phú không giàu bằng tỷ phú.)

4

Determine 

/dɪˈtɜːmɪn/

Động từ

Determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/

Danh từ

xác định; quyết định


sự xác định

sự quyết tâm

The police came to determine exactly what had happened that night.

(Cảnh sát đã đến để xác định chính xác chuyện gì đã xảy ra vào đêm đó.)

5

Estimate

/ˈestɪmeɪt/

Động từ


ước lượng, ước tính

They estimated that the prices of pork would increase dramatically. 

(Họ ước tính rằng giá thịt heo sẽ tăng mạnh.)

6

Rule out

/ruːl/  /aʊt/

Cụm động từ

loại trừ

They ruled out a team member because he treated others. 

(Họ đã loại đi một thành viên vì anh ấy lừa dối họ.)

7

Worth

/wɜːθ/

Tính từ/ Danh từ

đáng giá; xứng đáng

giá cả; lượng; giá trị

This car is worth a house. 

(Cái xe này đáng giá bằng cả ngôi nhà.)

8

Make money

/meɪk/  /ˈmʌni/

Cụm động từ

kiếm tiền

He wants to make a lot of money so that he can buy a bigger house for his parents. 

(Anh ấy muốn kiếm thật nhiều tiền để mua cho bố mẹ một ngôi nhà to hơn.)

9

Strike it rich

/straɪk/

Cụm động từ

trở nên giàu có nhanh chóng, bất ngờ

After winning a lottery, he struck it rich. 

(Sau khi trúng xổ số, anh ấy trở nên giàu có một cách bất ngờ.)

10

Free trade zone

/friː treɪd zəʊn/

Cụm danh từ


khu vực thương mại tự do

In a free trade zone, goods can be exported and imported without much government's control. 

(Trong khu vực thương mại tự do, hàng hóa có thể được nhập khẩu và xuất khẩu mà công bị ảnh hưởng quá nhiều bởi sự kiểm soát của chính phủ.)

11

Economic zone

/iːkəˈnɒmɪk zəʊn/

Cụm danh từ

khu vực kinh tế

This suburb area has recently transformed into an economic zone. 

(Khu vực ngoại thành này gần đây đã trở thành một khu vực kinh tế.)

12

Currency

/ˈkʌrənsɪ/

Danh từ

tiền tệ

When the government lifted the restriction, currency could be traded with such a low interest rate. 

(Khi chính phủ dỡ bỏ các hạn chế thương mại, tiền tệ có thể được trao đổi với lãi suất thấp.)

13

Interest rate

/ˈɪntrɪst reɪt/

Cụm danh từ

lãi suất

14

Lift the restriction

/ lɪft/ /ðə/ /rɪsˈtrɪkʃən/

Cụm động từ

bãi bỏ hạn chế

15

Manufacture

/mænjʊˈfækʧə/

Động từ/Danh từ

(quá trình) sản xuất

The manufacture of cars is increasing because people have more money to buy cars. 

(Sản xuất xe hơi vẫn tiếp tục tăng do mọi người có nhiều tiền hơn để mua xe hơi.)

16

Free-market economy

/friː ˈmɑːkɪt iːˈkɒnəmɪ/

Cụm danh từ

kinh tế thị trường tự do

Free-market economy helps people exchange goods with little or no government control. 

(Nền kinh tế thi trường tự do sẽ giúp mọi người trao đổi hàng hóa mà ít  hoặc không chịu sự kiểm soát của chính phủ.)

17

Boost

/buːst/

Danh từ/Động từ

(sự) thúc đẩy

The tax cuts will give a boost to imports. 

(Giảm thuế sẽ thúc đẩy nhập khẩu.)

Một số collocations đáng chú ý:

  1. Personal/government property: tài sản cá nhân/chính phủ

  2. Have determination to do something: có quyết tâm làm gì đó

  3. Estimate the cost/value/number of something: ước lượng giá cả/giá trị/con số của thứ gì đó

  4. Be worth something: đáng giá bằng

  5. Foreign/local currency: tiền tệ quốc tế/nội địa

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words/phrases

  1. Của cải, tài sản

  2. Giàu có

  3. Triệu phú

  4. Tỷ phú

  5. Xác định; quyết định

  6. Ước lượng, ước tính

  7. Thúc đẩy

  8. Đáng giá; xứng đáng

  9. Tiền tệ

  10. (quá trình) sản xuất

A. Estimate

B. Wealthy

C. Boost

D. Worth

E. Property

F. Millionaire

G. Currency

H. Manufacture

I. Billionaire 

J. Determine 

Exercise 2: Fill in the blanks with corrects words that have the following meanings

  1. Kiếm tiền

: ___________________

  1. Trở nên giàu có nhanh chóng, bất ngờ

: ___________________

  1. Khu vực thương mại tự do

: ___________________

  1. Khu vực kinh tế

: ___________________

  1. Lãi suất

: ___________________

  1. Bãi bỏ hạn chế

: ___________________

  1. Kinh tế thị trường tự do

: ___________________

  1. Loại trừ

: ___________________

Bài tập vận dụng

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: Intellectual________ is an idea, a design,...that somebody has created and that the law prevents other people from copying. 

A. property

B. privacy

C. income          

D.industry

Question 2: She demonstrated a clear ________ to finish her work despite her illness. I really admire her.  

A. attraction

B. determination

C. wealth 

D. boost

Question 3:  In ________, goods may be imported, stored, handled, manufactured, or reconfigured and re-exported under specific customs regulation and generally not subject to customs duty.  

A. economic zone

B. economic crisis

C. free-trade zone 

D. manufacture

Question 4: He must be a rich man. He bought this house by cash although it would be  worth a________.

A. fortune 

B. wealth

C.  dollar 

D. millionaire

Question 5: Finland will ________ the restrictions and recommendations put in place due to COVID-19 once vaccination coverage is sufficiently high.

A. lift 

B. impose

C. determine 

D. boost

Question 6: US dollars are considered common ________ in international transactions.

A. wealth

B. property

C.  currency 

D. interest

Question 7: A special ________  zone (SEZ) is an area in which the business and trade laws are different from the rest of the country. 

A. economize 

B. economical

C.  economy 

D. economic 

Question 8: Police have ________ the possibility that the man was murdered. He was not at the scene when the murder happened. 

A. boosted 

B. estimated

C.  ruled out 

D. determined 

Question 9: It is ________ that more than half a million people died in the famine.

A. estimated 

B. worth

C.  determined 

D. boosted 

Question 10: She called on the Government to ________ the money available for her organisations which aim to support homelessnesses. 

A. put

B. waste

C.  save

D. make

Question 11: A(n) ________ rate is a percentage charged on the total amount you borrow or paid on the amount you save.

A. currency 

B. interest

C.  employment

D. crime

Question 12: A ________  is an individual whose net worth or wealth is equal to or exceeds one million units of currency. 

A. millionaire

B. billionaire

C.  millionaires

D. billionaires

Question 13: In economics, a free ________  is a system in which the prices for goods and services are self-regulated by buyers and sellers negotiating in an open market.

A. zone

B. trade

C.  market

D. property

Question 14: They started a large-scale commercial________  of the cars in March.

A. manufacture 

B. manufacturing 

C.  manufacturer 

D. manufactured 

Question 15: She comes from a________  family. She does not have to care about earning money. 

A. poor

B. millionaire 

C.  wealthy 

D. healthy

Exercise 2: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20

China has turned Shanghai into a free trade zone, as it hopes to open up even more to the west. The new (16)________  zone will make it easier for foreigners to invest money. In addition, the Chinese currency, Yuan, can be traded freely within the zone.

Banks will profit most from the new trading zone because interest rates will not be (17)________ by the Chinese government. Other free sectors include shipping, travel, insurance and medicine.

China’s government will (18)________ the restriction on the (19)________ of certain items, like video games. Foreign companies are now allowed to manufacture game consoles freely, after a 13-year ban. The government has also promised to allow companies to access web sites that have not been accessible in China.

The new free-trade zone is the most important step towards a free-market economy since Deng Xiaoping created special economic zones in China in the 1980s. Chinese leaders want to show that the country is willing to move its economy forward, especially in times when growth has slowed down a bit. Economic experts in China hope that the zone will increase investment and provide a new(20)________  for China’s economy.

(Adapted from https://www.english-online.at/index.htm)

Question 16:

A. economic       

B. economy        

C. economical       

D. economize

Question 17:

A. controlled        

B. ran       

C. led       

D. managed

Question 18:

A. impose        

B. place        

C. introduce

D. lift

Question 19:

A. production        

B. products       

C. produce      

D. producing

Question 20:

A. boost

B.  wealth       

C. property      

D. determination

Exercise 3: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 21 to 25

There are really two classes of wealthy people. Millionaires are rich. Billionaires are super rich! However, determining a person’s wealth is not always easy.

The wealth of a king or queen, for example, is based on the wealth and property of the nation instead of the personal wealth and property of the king or queen. For some kings and queens, it is difficult to tell these two kinds of wealth apart.

The richest member of a royal family is Prince Alwaleed Bin Talal Alsaud. His personal wealth was estimated in 2003 to be $18 billion. Her Majesty Queen Elizabeth II is often thought to be the richest woman in the world. However, when the public property of England is ruled out, her personal money and property seem rather small. Queen Elizabeth II’s personal wealth was estimated in 2003 to $397 million. This was less than J. K. Rowling, the author of the Harry Potter books, who was estimated to be worth $444 million.

In the United States, there were 222 people reported to be billionaires in 2003. The richest of these is Bill Gates, worth at least $41 billion, who made his money by starting the company Microsoft. Mr. Gates was only twenty years old when he first helped to set up the company in 1976.

Mr. Gates may seem young to be so rich, but other people have made a lot of money at even younger ages. Other young people who have struck it rich include Jackie Coogan (1914-1984) and Shirley Temple (1928 - ). Both of these child actors made over a million dollars acting in movies before they were fourteen years old. However, the youngest billionaire is Albert von Thurn und Taxis of Germany, who, in 2001, inherited 1a billion dollars when he turned eighteen!

(Adapted from Reading Advantage 2)

Question 21. What is the best title for this passage?

A. How to Become Billionaire C. Wealthy People of the World

B. The Life of Bill Gates D. Child Billionaires

Question 22. Why is determining a person’s wealth sometimes difficult?

A. The difference between public and private property is sometimes unclear.

B. Some wealthy people are very young.

C. Kings and queens are very private people and keep their wealth hidden.

D. There are very few billionaires in the world.

Question 23. According to this passage, who is the richest person in the world?

A. Prince Alwaleed Bin Talal Alsaud C. J. K. Rowling

B. Queen Elizabeth II D. Bill Gates

Question 24. In what year did Bill Gates become a billionaire?

A. 1956 C. 1987

B. 1976 D. 2003

Question 25. Which of these people did not have to work for their money?

A. J. K. Rowling C. Jackie Coogan

B. Bill Gates D. Albert von Thurn und Taxis

Từ vựng mở rộng

Idioms

STT

Idioms 

Nghĩa

Ví dụ

1

Blow one’s trumpet

khoe về thành tích của mình

He is the top student in my school who always blows his trumpet. 

(Anh ấy là học sinh đứng đầu trường và anh ấy luôn nói về thành tích của mình.)

2

The last/final straw

giới hạn cuối cùng (trong một điều gì đó xấu)

She lied to me many times but this is the last straw. 

(Cô ấy đã nói dối tôi rất nhiều lần nhưng đây là giới hạn cuối cùng.)

3

On second thoughts

khi suy nghĩ lại

She started to accept my ideas on second thoughts. 

(Khi nghĩ lại, cô ấy đã đồng ý với ý tưởng của tôi.)

4

Fly off the handle

trở nên tức giận

She flew off the handle when her boyfriend wanted to break up for no reason. 

(Cô ấy trở nên tức giận khi bạn trai cô ấy muốn chia tay mà không có lý do.)

5

The apple of one’s eyes

thứ mà ai đó yêu

His girlfriend is the apple of his eyes. 

(Bạn gái anh ấy là người mà anh ấy rất yêu.)

Phrasal verbs

STT

Cụm động từ

Nghĩa

Ví dụ

1

Take aback

Gây bất ngờ, gây sốc

I was taken aback that she would marry next month. 

(Tôi bị bất ngờ khi cô ấy sẽ kết hôn vào tháng sau.)

2

Take against somebody

Ngừng thích; không thân thiện với ai nữa

When I had higher scores than her, she took against me. 

(Khi tôi có điểm cao hơn, cô ấy tỏ ra không thân thiện.)

3

Take aside

nói chuyện riêng với ai đó

When I made a mistake, I would be taken aside by my boss. 

(Khi tôi phạm lỗi, sếp sẽ gặp và nói chuyện riêng với tôi.)

4

Take something away










Take away something

Mang đi, di 


Lấy đi của ai thứ gì đó




Ngăn cản ai đó làm gì hoặc ở đâu


Ghi nhớ, để lại ấn tượng về điều gì

They take the coffee away because they are in a hurry. 

(Họ lấy cà phê mang đi vì họ đang vội.)

They took my car away because I parked in the wrong place. 

(Họ mang xe tôi đi vì tôi đỗ không đúng chỗ.)

Extra classes take my children away from playing with friends after school. 

(Lớp học thêm làm cho trẻ con không được chơi với bạn bè sau giờ học.)

She took away an impression in the audience after her piano performance. 

(Cô ấy để lại ấn tượng trong lòng khán giả sau màn trình diễn pi-a-nô của mình.)

5

Take something back

Take somebody back

Rút lại (lời nói)




Gợi nhớ về điều gì




Lấy lại, giành lại quyền sở hữu


Hoàn trả để nhận lại tiền

Realising that his words would hurt her, he took them back. 

(Nhận ra lời nói của mình có thể làm tổn thương cô ấy, anh ấy rút lại những lời nói đó.)


Children playing in the garden take me back to my childhood. 

(Những đứa trẻ chơi ở vườn khiến tôi nhớ lại tuổi thơ của mình.)

After they broke up, he took back the house. 

(Sau khi họ chia tay, anh ấy lấy lại ngôi nhà.)

She took the new mobile phone back to the store to have a refund. 

(Cô ấy trả điện thoại lại cho cửa hàng để nhận lại tiền.)

6

Take something down

Tháo, gỡ một thứ gì đó

Viết, ghi chú lại lời nói

After the party, all decorations were taken down. 

(Sau bữa tiệc, tất cả đồ trang trí bị gỡ xuống.)


If there is any important information, you ought to take it down. 

(Nếu có thông tin nào quan trọng, bạn nên ghi chú lại.)

7

Take for

Coi như là



Nhận, xem xét nhầm


He takes me for a soulmate as I can understand him very well. 

(Anh ấy coi tôi là bạn tâm giao vì tôi hiểu anh ấy rất rõ.)

Since she and her sister look alike, I often take her for her sister. 

(Vì cô ấy và chị nhìn giống nhau nên tôi hay nhầm giữa hai người họ.)

8

Take something in

Take in something






Take in

Làm ngắn, nhỏ lại



Tiếp thu, lĩnh hội






Lừa dối, làm hiểu nhầm

This shirt is too big for her. She will take it in a little. 

(Cái áo này quá rộng với cô ấy. Cô ấy sẽ thu nhỏ nó lại một chút.)

It is hard for me to take in what the professor is talking about because I do know English well.

(Tôi thấy khó để tiếp thu những gì giáo sư đang nói vì tôi không giỏi Tiếng Anh.)


Everybody was taken in as he said that he would never leave the company. 

(Tất cả mọi người đều bị lừa khi anh ấy bảo rằng anh ấy sẽ không bao giờ rời công ty.)

9

Take it out in 





Take it out on




Take it upon oneself


Chấp nhận thanh toán (bằng phương thức nào đó)


Trút giận lên ai/vật gì đó



tự nhận trách nhiệm về mình


I persuaded him to take it out in barter to protect the environment. 

(Tôi thuyết phục anh ấy trả tiền bằng trao đổi hàng hóa để bảo vệ môi trường.)


She always takes it out on her children when she is angry. 

(Cô ấy luôn trút giận lên bọn trẻ khi cô ấy tức giận.)


She always takes it upon herself to complete most of the group work. 

(Cô ấy luôn tự nhận trách nhiệm hoàn thành hầu hết công việc trong nhóm.)

10

Take off

Cất cánh, khởi hành




Thành công




Nghỉ làm, vắng mặt (có xin phép)



Cởi bỏ

The plane will take off at 5 pm so we may have time to buy some things at the airport. 

(Máy bay khởi hành lúc 5 giờ chiều nên chúng ta vẫn có thể có thời gian để mua đồ ở sân bay.)

No one would expect his company to have taken off because its products were totally new to the market. 

(Không ai ngờ rằng công ty của anh ấy sẽ thành công vì sản phẩm của họ còn quá mới với thị trường.)

She is working extra hours because she has to take off for her parent’s anniversary next week. 

(Cô ấy đang làm thêm giờ vì tuần tới cô ấy phải nghỉ làm để dự lễ kỷ niệm của bố mẹ mình.)

Please take off all the jewelry before going to the kitchen. 

(Xin hãy cởi bỏ tất cả trang sức trước khi vào phòng bếp.)

11

Take on

Đảm nhận trách nhiệm



Đối đầu, cạnh tranh

Because everyone is on holiday, she has to take on some tasks. 

(Bởi vì tất cả đang đi nghỉ, cô ấy phải đảm nhiệm một số công việc.)

It is very dangerous if you take on that match. He is much stronger than you. 

(Sẽ rất nguy hiểm nếu bạn cạnh tranh với anh ta. Anh ta khỏe hơn bạn rất nhiều.)

12

Take over

Tiếp quản công việc của ai


Xâm lược lãnh thổ




Thành công hơn

Because her boss is away, she has to take over his job. 

(Bởi vì sếp cô ấy không ở đây, cô ấy phải tiếp quản công việc của ông ấy.)

In the past, Britain took over many areas around the world. 

(Trong quá khứ, Anh xâm lược nhiều lãnh thổ trên thế giới.)


My sister does not like anyone to take over her. She wants to be the Queen of marketing. 

(Em gái tôi không thích ai thành công hơn mình. Em gái tôi muốn là nữ hoàng của ngành quảng cáo.)

13

Take to






Thích nghi, lĩnh hội


Bắt đầu một thói quen mới

After the first lesson, he could take to the course. 

(Sau buổi học đầu, anh ấy đã có thể theo kịp khóa học.)

One year ago, she took to swimming because she wanted to overcome her fear of water. 

(Một năm trước, cô ấy bắt đầu tập bơi vì cô ấy muốn vượt qua nỗi sợ nước của mình.)

14

Take up










Take something up









Take up with someone

Nhặt được




Bắt đầu sở thích, thói quen




Giải quyết vấn đề



Chiếm thời gian, không gian


Tiếp tục



Tạo mối quan hệ thân thiết với ai

When I was walking on the street yesterday, I took up a wallet. 

(Hôm qua lúc đang đi bộ, tôi vô tình nhặt được một cái ví.)

I started to take up yoga because I wanted to train my body flexibility. 

(Tôi đã bắt đầu tập yoga vì tôi muốn tập luyện cho cơ thể dẻo dai.)


If you do not take this problem up immediately, it will become worse. 

(Nếu bạn không giải quyết vấn đề này ngay bây giờ, nó có thể sẽ trở nên tệ hơn.)

My bed takes up half of my room. It’s such a big bed. 

(Cái giường của tôi chiếm đến một nửa căn phòng. Kích cỡ của nó khá to.)


When she’s back, she will take up the presentation. 

(Khi cô ấy quay lại, cô ấy sẽ tiếp tục bài thuyết trình.)

She is very outgoing. As soon as she entered the university, she had taken up with some friends. 

(Cô ấy rất hướng ngoại. Ngay khi vừa vào đại học, cô ấy đã làm thân được vài người bạn.)

15

Take somebody through

Giải thích 

If you do not understand the lectures, I will take you through. 

(Nếu bạn không hiểu bài học, tôi sẽ giải thích cho bạn.)

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words/phrases

  1. Ngừng thích; không thân thiện với ai nữa

  2. Ghi nhớ, để lại ấn tượng về điều gì

  3. Viết, ghi chú lại lời nói

  4. Làm ngắn, nhỏ lại

  5. Trút giận lên ai/vật gì đó

  6. Cất cánh, khởi hành

  7. Đảm nhận trách nhiệm

  8. Tiếp quản công việc của ai

  9. Bắt đầu sở thích, thói quen

  10. Gây bất ngờ, gây sốc

A. Take away something

B. Take on 

C. Take something down

D. Take it out on something/somebody

E. Take against somebody

F. Take aback 

G. Take up

H. Take off

I. Take over

J. Take something in

Exercise 2: Fill in the blanks with corrects words that have the following meanings

  1. Khoe về thành tích của mình

: ___________________

  1. Giới hạn cuối cùng (trong một điều gì đó xấu)

: ___________________

  1. Khi suy nghĩ lại

: ___________________

  1. Trở nên tức giận

: ___________________

  1. Thứ mà ai đó yêu

: ___________________

Bài tập vận dụng

Exercise 1: Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1: She used to believe in marriage, but on second thoughts, she wanted to live alone. Recently, she has witnessed too many divorces from her friends.
A. after thinking about something again B. without thinking twice

C.without consideration D. after thinking once

Question 2: The students are taking down what the lecturer says in their notebooks. That must be important information.  

A. taking notes B. guessing

C. neglecting D. memorising  

Question 3: Because of a misunderstanding, Jack said hurtful words to Anne. He regrets it and wants to take back his words, but it's already too late.

A. mishear B. distort C. choose D. withdraw

Question 4: Everyone agrees that she takes after her grandmother and her father a lot, especially cooking ability. They’re very good cooks. 

A. resembles B. differs C. loves D. follows

Question 5: She is an avid extrovert. She would take up with a strange crowd of people easily. 

A. become shy B. talk to C. become friendly with D. avoid 

Exercise 2: Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 6: His parents are very worried about his tantrum. When he didn’t come home that night, it was the last straw. They decided to let him do whatever he wants. 

A. the breaking point B. the limit

C. the tolerance D. the final decision

Question 7: I can't stand being around Maeve ever since her business became such a massive success. This girl  just can't stop blowing her own trumpet!

A. boasting about herself B bragging about herself

C. being modest about herself  D. being proud of herself

Question 8: John took to acting last year. He joined a drama club and learned many things here.  

A. took up  B. gave up C. took on D. engaged in

Question 9: Her singing career had just begun to take off. No one could imagine her being a famous singer.  

A. fail B. success C. blossom D. flourish

Question 10: She will take up a basketball class this winter. She has a great passion for basketball. 

A. start B. stop C.watch D. leave

Exercise 3: Fill in the blanks with the most suitable phrasal verbs 

Question 11: To stenograph, you will have to _______ what is important. It would be easier for you to revise it later. 

A. take down B. take away C. take off D. take out

Question 12: The plane will _______ at 2 p.m, so we have to hurry, or we will have to wait for another 4 hours. 

A. take down B. take away C. take off D. take out

Question 13: That chair will not _______ a lot of space in the living room. There's no need to remove the table. 

A. take up B. take down C. take off D. take out

Question 14: I am sure that I’ll _______ the business from my father. He will not give it to a strange person. 

A. take place B. take down C. take over D. take up

Question 15: When I told Dad I had crashed his car again, he _______. This was the third time I did so. 

A. flew off the handle B. hit the sack

C. spoke of the devil D. bit the bullet

Question 16: Everyone in the company  _______ Tom after he moved into a management position. They thought that Tom did not deserve it. 

A. took to B. took up with C. took against D. took over

Question 17: Dan has been frustrated by the deadlines, and unfortunately he's been _______ his coworkers. They haven’t done anything bad to him. 

A.  taking it out on B. taking it out in C. taking it upon D. taking up with

Question 18: His daughter is _______. He can do everything for her. 

A. the apple of his eye B.  a perfect storm

C. a blessing in disguise D. a storm in a teacup

Question 19: Recently, I have lost weight. I need my skirt _______ a little bit. 

A.  taken up B. taken away C. taken out D. taken in

Question 20: This helpful guide will _______ the application procedure. If you need any further information, please contact us. 

A.  take you back B. take you in C. taken you through   D. take you off

Đáp án

Từ vựng nâng cao

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1

  1. E

  2. B

  3. F

  4. I

  5. J

  6. A

  7. C

  8. D

  9. G

  10. H

Exercise 2

  1. Make money

  2. Strike it rich

  3. Free trade zone

  4. Economic zone

  5. Interest rate

  6. Lift the restriction

  7. Free-market economy

  8. Rule out

Bài tập vận dụng

  1. A

  2. B

  3. C

  4. A

  5. A

  6. C

  7. D

  8. C

  9. A

  10. D

  11. B

  12. A

  13. C

  14. A

  15. C

  16. A

  17. A

  18. D

  19. A

  20. A

  21. C

  22. A

  23. D

  24. D

  25. D

Từ vựng mở rộng

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1

  1. E

  2. A

  3. C

  4. J

  5. D

  6. H

  7. B

  8. I

  9. G

  10. F

Exercise 2

  1. Blow one’s trumpet

  2. The last/final straw

  3. On second thoughts

  4. Fly off the handle

  5. The apple of one’s eyes

Bài tập vận dụng

  1. A

  2. A

  3. D

  4. A

  5. C

  6. C

  7. C

  8. B

  9. A

  10. B

  11. A

  12. C

  13. A

  14. C

  15. A

  16. C

  17. A

  18. A

  19. D

  20. C

Tổng kết

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng chủ đề Economy hy vọng người học có thể áp dụng vào bài thi của mình.

Đọc thêm: Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao và mở rộng - Topic: Work

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

(0)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu