Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao và mở rộng - Topic: Work

Bài viết giới thiệu đến người học những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng - Topic: Work kèm theo bài tập và đáp án cụ thể.
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

tu-vung-tieng-anh-luyen-thi-thpt-quoc-gia-nang-cao-va-mo-rong-topic-work

Đây là series bài viết giới thiệu những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng giúp người học tối ưu số điểm của mình. Bài viết sẽ đem đến những từ vựng Topic: Work (Công việc) kèm theo bài tập vận dụng vào bài thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh.

Những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao chủ đề Work

STT

Từ/ Cụm từ

Nghĩa

Ví dụ

1

Working condition

/ˈwɜːkɪŋ - kənˈdɪʃn/

Cụm danh từ

Điều kiện làm việc

The working conditions in the factory are dreadful.

Điều kiện làm việc trong nhà máy thật tồi tệ.

2

Teamwork

/ˈtiːmwɜːk/

Danh từ

Làm việc nhóm

We can achieve success through effective teamwork.

Chúng ta có thể đạt được thành công nhờ làm việc nhóm hiệu quả.

3

Productivity

/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/

Danh từ

Năng suất lao động

If you want to stay in this job you'll need to get your productivity up.

Nếu bạn muốn tiếp tục công việc này, bạn cần phải nâng cao năng suất của mình.

4

Application

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

Danh từ

Đơn xin việc

We received over 100 applications for the job.

Chúng tôi đã nhận được hơn 100 đơn xin việc.

5

Permanent

/ˈpɜːmənənt/

Tính từ

Dài hạn

She was unable to find a permanent job.

Cô đã không thể tìm được một công việc lâu dài.

6

Contract

/ˈkɒntrækt/

Danh từ

Hợp đồng

Many workers do not have written contracts.

Nhiều công nhân không có hợp đồng bằng văn bản.

7

Hire

/ˈhaɪə(r)/

Động từ

Thuê

The government is encouraging employers to hire disabled people.

Chính phủ đang khuyến khích người sử dụng lao động thuê người khuyết tật.

8

Fire

/ˈfaɪə(r)/

Động từ

Sa thải

We had to fire him for dishonesty.

Chúng tôi đã phải sa thải anh ta vì không trung thực.

9

Insurance

/ɪnˈʃʊərəns/

Danh từ

Bảo hiểm

Employers are required to provide insurance for their workers.

Người sử dụng lao động được yêu cầu cung cấp bảo hiểm cho người lao động của họ.

10

Promotion

/prəˈməʊʃn/

Danh từ

Sự thăng chức, thăng tiến

Working longer hours may increase your chances of getting a promotion.

Làm việc nhiều giờ hơn có thể tăng cơ hội được thăng chức.

11

Colleague

/ˈkɒliːɡ/

Danh từ

Đồng nghiệp

We were colleagues for more than 20 years.

Chúng tôi đã là đồng nghiệp được hơn 20 năm.

12

Department

/dɪˈpɑːtmənt/

Danh từ

Phòng ban, bộ phận

Customers can contact our sales department for more information.

Khách hàng có thể liên hệ với bộ phận kinh doanh của chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.

13

Schedule

/ˈʃedjuːl/

Danh từ

Lịch trình

He has taken some time out of his busy schedule to talk to us.

Anh ấy đã bớt chút thời gian ra khỏi lịch trình bận rộn của mình để nói chuyện với chúng tôi.

14

Satisfaction

/ˌsætɪsˈfækʃn/

Danh từ

Sự hài lòng

My current level of job satisfaction is pretty low.

Mức độ hài lòng với công việc hiện tại của tôi khá thấp.

15

Devote

/dɪˈvəʊt/

Động từ

Cống hiến

He devoted a lifetime to working with disabled children.

Ông đã cống hiến cả cuộc đời để làm việc với trẻ em khuyết tật.

16

Job description

/dʒɒb - dɪˈskrɪpʃn/

Danh từ

Mô tả công việc

Employees may be asked to undertake work outside their job description.

Nhân viên có thể được yêu cầu đảm nhận công việc ngoài mô tả công việc của họ.

17

Income

/ˈɪnkʌm/

Danh từ

Thu nhập

His parents have a combined annual income of less than $35  000.

Cha mẹ anh ta có tổng thu nhập hàng năm dưới 35.000 đô la.

18

Self-employed

/ˌself ɪmˈplɔɪd/

Tính từ

Tự làm chủ

He decided to become self-employed after gaining enough experience.

Anh quyết định tự làm chủ sau khi tích lũy đủ kinh nghiệm.

19

Job prospect

/ dʒɒb  - ˈprɒspekt/

Danh từ

Triển vọng nghề nghiệp

Practical experience can increase your job prospect.

Có kinh nghiệm thực tế có thể tăng triển vọng việc làm của bạn.

20

Orientation

/ˌɔːriənˈteɪʃn/

Danh từ

Định hướng

New employees will be given an orientation before the project starts.

Nhân viên mới sẽ có một buổi định hướng trước khi dự án bắt đầu.

Một số collocations đáng chú ý:

  1. Earn a high salary: có được một mức lương cao

  2. Devote time to do something: cống hiến thời gian để làm gì

  3. Busy working schedule: lịch trình làm việc bận rộn

  4. To get a promotion: được thăng tiến

  5. To apply for a job: xin việc

Bài tập kiểm tra từ vựng chủ đề Work

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words/phrases

  1. Năng suất lao động

  2. Đơn xin việc

  3. Dài hạn

  4. Điều kiện làm việc

  5. Hợp đồng

  6. Bảo hiểm

  7. Sự thăng chức

  8. Lịch trình

  9. Đồng nghiệp

  10.  Phòng ban

A. Working condition

B. Contract

C. Insurance

D. Colleague

E. Schedule

F. Department

G. Application

H. Promotion

I. Permanent

J. Productivity

Exercise 2: Fill in the blanks with corrects words that have the following meanings

  1. Làm việc nhóm

: T___________________

  1. Định hướng

: O___________________

  1. Sự hài lòng

: S___________________

  1. Thu nhập

: I___________________

  1. Mô tả công việc

: J________d___________

  1. Triển vọng nghề nghiệp

: J________p___________

  1. Thuê

: H___________________

  1. Tự làm chủ

: S___________________


Bài tập vận dụng từ vựng chủ đề Work

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: She's just been ______ to senior sales representative after 2 years of hard work.

A. departed

B. promotion

C. promoted        

D. department

Question 2: When my bike was stolen, I claimed on the ______ and got £150 back.

A. permanent

B. insurance

C. application

D. prospect

Question 3: The report shows that poor families spend a larger proportion of their ______ on food.

A. job description 

B. working condition

C. income

D. insurance

Question 4: High school students should be given a career _______ before choosing their major to decide what suits them most.

A. orientation 

B. prospect

C.  schedule 

D. application

Question 5: Getting some work experience now will help you when you apply for a/an ______ job.

A. application 

B. hire 

C. contract

D. permanent

Question 6: We had a very _______ meeting – a lot of problems were solved.

A. productivity

B. applicable

C.  productive 

D. application

Question 7: They're the firm of architects who won the _______ to design the Museum of Fine Art extension.

A. contract

B. devote

C.  income

D. devotion

Question 8: One way to boost your job ______ is to learn a new language.

A. orientation 

B. prospect

C.  career

D. satisfaction

Question 9: Her ______ to the job left her with very little free time.

A. devotion 

B. unemployment

C.  devote

D. self-employed 

Question 10: For me, job ______ is more important than money.

A. teamwork

B. satisfaction

C.  hire

D. income

Question 11: I've sent off ______ for four different jobs.

A.  schedule

B. colleagues

C.  promotions

D. applications

Question 12: If this project fails it will affect not only our______, but also the whole organization.

A. promote

B. satisfaction 

C.  department

D. productive

Question 13: The price of health insurance for many ______ workers and small businesses became unaffordable

A. colleague

B. working condition

C.  fire

D. self-employed

Question 14: I was ______ by the first company I applied to.

A. hired 

B. contracted

C.  devoted

D. self-employed

Question 15: We're having a small drinks party for one of our ______ who's leaving next week. 

A. description

B. colleagues 

C.  department 

D. teamwork


Exercise 2: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20

Have you noticed that every time you go for a trim that hairdresser is always very chatty? The reason they are so happy is that most of them love their jobs. This is (16)_____to a survey conducted by the City & Guilds of London Institute, which asked 1,200 workers about their job satisfaction. Forty per cent of hairdressers are (17)_____ with their jobs, while civil servants, social workers and architects are the unhappiest workers. None of the top ten (18)_____ in the Happiness Index included office jobs. The happiest workers were those who used their hands. In second place were religious ministers, followed by chefs, beauticians and plumbers. The survey showed that people who can (19)_____ their own business and be self-employed are happiest. Desk workers came very low on the happiness scale. Teachers didn’t seem to be too happy either – only 8% said they enjoyed their work. City and Guilds advised workers to start every day positively, chat to (20)_____, and brighten the workplace with personal photographs and flowers.

(Adapted from breakingnewsenglish.com)

Question 16:

A. present       

B. according      

C. follow       

D. give

Question 17:

A. fire      

B. hire       

C. satisfaction       

D. satisfied

Question 18:

A. contracts      

B. positions       

C. situation      

D. role

Question 19:

A. move        

B. command        

C. run

D. use

Question 20:

A. colleagues

B. employs        

C. schedule      

D. prospect


Exercise 3: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 21 to 25

Employees in many countries change jobs more often than previous generations of workers. They don't expect to find a job with a company that will take care of them for the rest of their lives. But what is the cause of this trend? Is it a new economy, new ways of doing business, or the employees themselves?

A more globalized economy has had an effect on employment. A large number of companies are now international, and one of them may decide that moving from its offices from Germany to Poland, for example, is in its best interest. That means employees who live and work in Germany may be asked to relocate their families to a new country or be told that their jobs are simply eliminated.

Companies have also responded to economic pressure by restructuring for greater efficiency. This sort of change within a company usually means that unnecessary jobs are cut, or that fewer employees must do more work. In their case, some employees find themselves looking for new jobs.

New technology has also had an impact on workplaces. The increasing use of personal computers has meant fewer jobs for office secretaries, as their former bosses do their own words processing and letter writing, and for travel agents, as more travelers make their own reservations online. Automation, including the use of robotic devices, has replaced workers in clothing factories, post offices, and telephone companies, to name just a few.

Besides these economic and technological reasons, today's employees are also responsible for more frequent job changes. Workers in the past were less likely to leave a company because they were dissatisfied with working conditions or because they didn't get along well with their fellow employees. People today expect to enjoy their work and have personal satisfaction from what they do for a living.

Employees may also leave a job because they have learned all they can learn from their current job. Getting a new job means gaining new skills and making new contracts, and these skills and relationships could bring them a step closer to their “dream job”, the one that is challenging, emotionally and financially rewarding, and preferably closer to home or their children's school.

Finally, companies start up and close down more quickly than they once did. Employees who suspect that their employer is not doing well may decide to start looking for a new position before the company closes its doors.

(Source: Active Skills for Reading: Book 2 by Neil J. Anderson Thompson)


Question 21. The passage is mainly about ___________

A. reasons companies aren't taking care of employees as they once did

B. ways in which international companies have caused a loss of job

C. reasons employees change jobs more frequently than they did in the past

D. the contrast between employers of the past and employers nowadays

Question 22. What is one reason employees might keep their current jobs nowadays?

A. They are worried when the company is not successful.

B. They are happy and satisfied with their work.

C. They want to get promoted at work.

D. Their employers provide bad working conditions.

Question 23. The word “they” in paragraph 5 refers to

A. workers in the past B. working conditions

C. fellow employees D. people today

Question 24. According to the passage, all of the following are true EXCEPT ___________

A. some international companies may decide to move their offices to new place

B. sometimes higher efficiency comes from cutting unnecessary jobs

C. some travel agents have been affected because of new technologies

D. employees have no right to follow their dream of getting an excellent job

Question 25. The phrase "closes its doors” in the last sentence probably means ___________

A. stops a working day B. stops doing business

C. dismisses its workers D. shuts all its doors


Từ vựng mở rộng chủ đề Work

Thành ngữ (Idioms) 

STT

Idioms 

Nghĩa

Ví dụ

1

Have/get butterflies in one’s stomach

Cảm giác bồn chồn, lo lắng

I almost didn't go on stage and perform tonight because I had butterflies in my stomach.

Tôi gần như không lên sân khấu và biểu diễn tối nay vì tôi cảm thấy rất lo lắng.

2

Break a leg

Chúc may mắn

"Break a leg!" shouted the stage manager to the performers.

"Chúc may mắn!" người quản lý sân khấu hét lên với những người biểu diễn.

3

Let the cat out of the bag

Tiết lộ bí mật

I was trying to keep the party a secret, but she went and let the cat out of the bag.

Tôi đã cố gắng giữ bí mật cho bữa tiệc, nhưng cô ấy đã tiết lộ bí mật.

4

When pigs fly

Điều không thể xảy ra

The train station will be renovated when pigs fly.

Nhà ga xe lửa sẽ được cải tạo là một điều không tưởng.

5

Scratch someone’s back

Giúp đỡ ai (để được giúp đỡ lại)

Just get me the information I need, and I'll do the whole presentation —you scratch my back and I'll scratch yours, OK?

Chỉ cần lấy cho tôi thông tin tôi cần, và tôi sẽ thực hiện toàn bộ bài thuyết trình – bạn giúp tôi và tôi sẽ giúp lại bạn, được không?

Cụm động từ (Phrasal verbs)

STT

Cụm động từ

Nghĩa

Ví dụ

1

Look after

Chăm sóc, trông

He asked me to look after his daughter while he was away.

Anh ấy nhờ tôi trông con gái anh ấy khi anh ấy đi vắng.

2

Look ahead

Nhìn về tương lai

You should forget the past and look ahead.

Bạn nên quên đi quá khứ và nhìn về tương lai.

3

Look back

Nhìn về quá khứ,

nhìn lại

It wasn’t such a bad experience when I look back on it.

Đó không phải là một trải nghiệm tồi tệ khi tôi nhìn lại nó.

4

Look around

Nhìn quanh, kiểm tra, tham quan


Tìm kiếm xung quanh

We’re interested in buying this house. Can we look around tomorrow?

Chúng tôi muốn mua căn nhà này. Chúng ta có thể tham quan nó ngày mai được không?

I can’t find my keys, so I’ll look around.

Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình, vì vậy tôi sẽ tìm kiếm xung quanh.

5

Look down on

Coi thường ai đó

She looks down on people who haven’t been to college.

Cô ấy coi thường những người chưa học đại học.

6

Look at

Cân nhắc, 

xem xét

I looked at the possibility of buying a new car.

Tôi đã xem xét khả năng mua một chiếc ô tô mới.

7

Look for

Tìm kiếm

He spent his life looking for the truth.

Anh ấy đã dành cả cuộc đời của mình để tìm kiếm sự thật.

8

Look forward to

Trông chờ, mong chờ

I’m looking forward to the weekend.

Tôi đang mong chờ ngày cuối tuần.

9

Look into

Xem xét, cân nhắc

We're looking into the possibility of merging the two departments.

Chúng tôi đang xem xét khả năng hợp nhất hai bộ phận.

10

Look out

Cẩn thận

While you’re in the city center, look out for the thieves.

Khi bạn đang ở trung tâm thành phố, hãy cẩn thận những tên trộm.

11

Look out for

Chăm sóc

Marry looked out for her younger sister when she started school.

Marry đã chăm sóc em gái của mình khi cô ấy bắt đầu đi học.

12

Look up

Tìm kiếm

I didn’t know what a “mitochondrion” was until I looked it up in a dictionary.

Tôi không biết “mitochondrion” là gì cho đến khi tìm nó trên từ điển.

12

Look up to

Ngưỡng mộ, kính trọng ai

A boy should look up to his father.

Một cậu bé nên kinh trọng cha của mình.

13

Look through

Nhìn qua, lướt

The students often look through their notes for one last time before the exam.

Học sinh thường nhìn qua các ghi chú của mình lần cuối trước khi thi.

Bài tập kiểm tra từ vựng chủ đề Work

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words/phrases

  1. Coi thường ai

  2. Tìm kiếm

  3. Nhìn lại

  4. Chăm sóc, trông

  5. Nhìn về tương lai

  6. Trông chờ

  7. Xem xét, cân nhắc

  8. Cẩn thận

  9. Ngưỡng mộ

  10. Nhìn qua

A. Look ahead

B. Look through

C. Look forward to

D. Look into

E. Look up to somebody

F. Look out

G. Look for 

H. Look after

I. Look down on

J. Look back

Exercise 2: Fill in the blanks with corrects words that have the following meanings

  1. Điều không thể xảy ra

: W___________________

  1. Chúc may mắn

: B___________________

  1. Cảm giác bồn chồn, lo lắng

: H___________________

  1. Giúp đỡ ai

: S___________________

  1. Tiết lộ bí mật

: L___________________

Bài tập vận dụng

Exercise 1: Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1: He has been fired because he has let the cat out of the bag about the company’s true intentions.
A. kept a secret B. betrayed the company

C. made a mistake D. revealed a secret

Question 2: “You’d better leave now if you want to arrive early for the exam. Break a leg!”

A. Be careful B. Good luck

C. Stay away from trouble D. Try your best  

Question 3: If you do the laundry I'll do the cooking - you scratch my back and I'll scratch yours.

A. do someone a favor B. meet one another

C. exchange stuffs  D. try another idea

Question 4: Look out! There is broken glass on the floor!

A. Check or revise B. Find out more

C. Consider carefully D. Be careful

Question 5: We will have to look at all the proposals before coming to any decision.

A. confront or face something

B. think about something in the past

C. consider or examine something

D. visit someone for a short time 

Exercise 2: Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 6: Even experienced musicians sometimes get butterflies in their stomach before a performance.
A. are anxious B. have a nervous feeling

C. are confident D. worry about something

Question 7: Let’s look ahead to next month’s projected sales figures.

A. look forward B. think about the past

C. think about and plan the future D. take care of something

Question 8: My sister is a role model for me. I always look up to her.

A. respect  B. admire C. adore D. despise

Question 9: I have always looked out for my little brother since my parents passed away.

A. took care of B. neglected C. looked after D. watched

Question 10: I hate the way that our boss looks down on us; she treats us as if we are less important than her.

A. despises B. abhors C. admires D. has contempt for

Exercise 3: Fill in the blanks with the most suitable phrasal verbs 

Question 11: Michelle is a nurse. She _______ patients in a hospital.

A. looks ahead B. looks after C. looks into D. looks up

Question 12: In his old age, Phil often _______ on his life.

A. looks at B. looks out C. looks back D. looks in

Question 13: He is very arrogant. He _______ on uneducated people.

A. looks down B. looks off C. looks ahead D. looks back

Question 14: I spent all day _______ my glasses. I couldn’t find it anywhere.

A. looking down B. looking at C. looking for D. looking in

Question 15: Jane has just purchased a new apartment. She is _______ to living in her new home.

A.  looking into B. looking forward C. looking in D. looking up

Question 16: Scientists are ______ ways of reducing pollution.

A. looking after B. looking out C. looking off D. looking into

Question 17: If you don’t know the word, ____ it ____ in a dictionary.

A.  look/ up B. look/ from C. look/ away D. look/ on

Question 18: Old people should be _______ and respected because they do have experiences that we haven't.

A. looked out B.  looked up to C. looked around D. looked up

Question 19: We’re ____ carefully ____ all the options before the final decision.

A.  looking/ up B. looking/ away C. looking/ after D. looking/ at

Question 20: We will move to Manchester soon so we are ______ for a house there.

A. looking after B. looking around C. looking across D. looking off

Đáp án:

Từ vựng nâng cao

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1

  1. J

  2. G

  3. I

  4. A

  5. B

  6. C

  7. H

  8. E

  9. D

  10. F

Exercise 2

  1. Teamwork

  2. Orientation

  3. Satisfaction

  4. Income

  5. Job description

  6. Job prospect

  7. Hire

  8. Self-employed

Bài tập vận dụng

  1. C

  2. B

  3. C

  4. A

  5. D

  6. C

  7. A

  8. B

  9. A

  10. B

  11. D

  12. C

  13. D

  14. A

  15. B

  16. B

  17. D

  18. B

  19. C

  20. A

  21. C

  22. B

  23. A

  24. D

  25. B

Từ vựng mở rộng

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1

  1. I

  2. G

  3. J

  4. H

  5. A

  6. C

  7. D

  8. F

  9. E

  10. B

Exercise 2

  1. When pigs fly

  2. Break a leg

  3. Have/ get butterflies in one’s stomach

  4. Scratch someone’s back

  5. Let the cat out of the bag

Bài tập vận dụng

  1. D

  2. B

  3. A

  4. D

  5. B

  6. C

  7. B

  8. D

  9. B

  10. C

  11. B

  12. C

  13. A

  14. C

  15. B

  16. D

  17. A

  18. B

  19. D

  20. B

Tổng kết

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng chủ đề Work, hy vọng người học có thể áp dụng vào bài thi của mình.

Đọc thêm: Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao và mở rộng - Topic: Hobbies and interests

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.