Khi sử dụng thì quá khứ đơn hoặc các thì hoàn thành, người học cần biết đến động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc. Tất cả các động từ có quy tắc đều được thêm -ed hoặc -d ở cuối khi sử dụng trong những trường hợp này.
Động từ bất quy tắc (irregular verbs) không tuân theo bất kỳ một quy luật nào khi được sử dụng ở những thì khác nhau. Vì vậy người học sẽ phải nhớ cách viết của từng từ riêng. Để hỗ trợ cho việc ghi nhớ dễ dàng hơn, ZIM Academy sắp xếp 360 động từ bất quy tắc thông dụng kèm file PDF trong bài viết dưới đây.
Động từ bất quy tắc là gì?
Các động từ có quy tắc (regular verbs) tuân theo các quy tắc ngữ pháp tiêu chuẩn của tiếng Anh hiện đại khi thêm “-ed” hoặc “-d” để tạo thành thì quá khứ và dạng quá khứ phân từ.
Tuy nhiên, động từ bất quy tắc lại không tạo nên thì quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ của nó bằng cách thêm “-ed” hoặc “-d” vào động từ nguyên thể.
Ví dụ:
Động từ có quy tắc: dance (V1) – danced (V2) – danced (V3)
Động từ bất quy tắc: sing (V1) – sang (V2) – sung (V3).
Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thông dụng
Download file 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng PDF: tại đây.
Nguyên mẫu (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Nghĩa
abide
abode / abided
abode / abided
lưu trú, lưu lại
arise
arose
arisen
phát sinh
awake
awoke
awoken
đánh thức, thức
backslide
backslid
backslidden / backslid
tái phạm
be
was / were
been
thì, là, bị, ở
bear
bore
borne
mang, chịu đựng
beat
beat
beaten / beat
đánh, đập
become
became
become
trở nên
befall
befell
befallen
xảy đến
begin
began
begun
bắt đầu
behold
beheld
beheld
ngắm nhìn
bend
bent
bent
bẻ cong
beset
beset
beset
bao quanh
bespeak
bespoke
bespoken
chứng tỏ
bet
bet / betted
bet / betted
đánh cược, cá cược
bid
bid
bid
trả giá
bind
bound
bound
buộc, trói
bite
bit
bitten
cắn
bleed
bled
bled
chảy máu
blow
blew
blown
thổi
break
broke
broken
đập vỡ
breed
bred
bred
nuôi, dạy dỗ
bring
brought
brought
mang đến
broadcast
broadcast
broadcast
phát thanh
browbeat
browbeat
browbeaten
bắt nạt, đe dọa
build
built
built
xây dựng
burn
burnt / burned
burnt / burned
đốt, cháy
burst
burst
burst
nổ tung, vỡ òa
bust
busted / bust
busted / bust
làm bể, làm vỡ
buy
bought
bought
mua
cast
cast
cast
ném, tung
catch
caught
caught
bắt, chụp
chide
chid / chided
chid / chidden / chided
mắng chửi
choose
chose
chosen
chọn, lựa
cleave
clove / cleft / cleaved
cloven / cleft / cleaved
chẻ, tách hai
cling
clung
clung
bám vào, dính vào
clothe
clothed / clad
clothed / clad
che phủ
come
came
come
đến, đi đến
cost
cost
cost
có giá là
creep
crept
crept
bò, trườn, lẻn
crossbreed
crossbred
crossbred
cho lai giống
crow
crew / crowed
crowed
gáy (gà)
cut
cut
cut
cắt, chặt
daydream
daydreamed / daydreamt
daydreamed / daydreamt
nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
deal
dealt
dealt
giao thiệp
dig
dug
dug
đào
disprove
disproved
disproved / disproven
bác bỏ
dive
dove / dived
dived
lặn, lao xuống
do
did
done
làm
draw
drew
drawn
vẽ; kéo
dream
dreamt / dreamed
dreamt / dreamed
mơ thấy
drink
drank
drunk
uống
drive
drove
driven
lái xe
dwell
dwelt / dwelled
dwelt / dwelled
trú ngụ, ở
eat
ate
eaten
ăn
fall
fell
fallen
ngã; rơi
feed
fed
fed
cho ăn, ăn, nuôi
feel
felt
felt
cảm thấy
fight
fought
fought
chiến đấu
find
found
found
tìm thấy; thấy
fit
fitted / fit
fitted / fit
làm cho vừa, làm cho hợp
flee
fled
fled
chạy trốn
fling
flung
flung
tung; quang
fly
flew
flown
bay
forbear
forbore
forborne
nhịn
forbid
forbade / forbad
forbidden
cấm đoán, cấm
forecast
forecast / forecasted
forecast / forecasted
tiên đoán
forego (also forgo)
forewent
foregone
bỏ, kiêng
foresee
foresaw
foreseen
thấy trước
foretell
foretold
foretold
đoán trước
forget
forgot
forgotten
quên
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
forsake
forsook
forsaken
ruồng bỏ
freeze
froze
frozen
(làm) đông lại
frostbite
frostbit
frostbitten
bỏng lạnh
get
got
got / gotten
có được
gild
gilt / gilded
gilt / gilded
mạ vàng
gird
girt / girded
girt / girded
đeo vào
give
gave
given
cho
go
went
gone
đi
grind
ground
ground
nghiền; xay
grow
grew
grown
mọc; trồng
hand-feed
hand-fed
hand-fed
cho ăn bằng tay
handwrite
handwrote
handwritten
viết tay
hang
hung
hung
móc lên, treo lên
have
had
had
có
hear
heard
heard
nghe
heave
hove / heaved
hove / heaved
trục lên
hew
hewed
hewn / hewed
chặt, đốn
hide
hid
hidden
giấu, trốn, nấp
hit
hit
hit
đụng
hurt
hurt
hurt
làm đau
inbreed
inbred
inbred
lai giống cận huyết
inlay
inlaid
inlaid
cẩn, khảm
input
input
input
đưa vào (máy điện toán)
inset
inset
inset
dát; ghép
interbreed
interbred
interbred
giao phối, lai giống
interweave
interwove / interweaved
interwoven / interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
interwind
interwound
interwound
cuộn vào, quấn vào
jerry-build
jerry-built
jerry-built
xây dựng cẩu thả
keep
kept
kept
giữ
kneel
knelt / kneeled
knelt / kneeled
quỳ
knit
knit / knitted
knit / knitted
đan
know
knew
known
biết, quen biết
lay
laid
laid
đặt, để
lead
led
led
dẫn dắt; lãnh đạo
lean
leant / leaned
leant / leaned
dựa, tựa
leap
leapt / leaped
leapt / leaped
nhảy, nhảy qua
learn
learnt / learned
learnt / learned
học; được biết
leave
left
left
ra đi, để lại
lend
lent
lent
cho mượn (vay)
let
let
let
cho phép, để cho
lie
lay
lain
nằm
light
lit / lighted
lit / lighted
thắp sáng
lip-read
lip-read
lip-read
mấp máy môi
lose
lost
lost
làm mất, mất
make
made
made
chế tạo, sản xuất
mean
meant
meant
có nghĩa là
meet
met
met
gặp mặt
miscast
miscast
miscast
chọn vai đóng không hợp
misdo
misdid
misdone
phạm lỗi
mishear
misheard
misheard
nghe nhầm
mislay
mislaid
mislaid
để lạc mất
mislead
misled
misled
làm lạc đường
mislearn
mislearned / mislearnt
mislearned / mislearnt
học nhầm
misread
misread
misread
đọc sai
misset
misset
misset
đặt sai chỗ
misspeak
misspoke
misspoken
nói nhầm, lỡ lời
misspell
misspelt / misspelled
misspelt / misspelled
viết sai chính tả
misspend
misspent
misspent
tiêu phí, bỏ phí
mistake
mistook
mistaken
phạm lỗi, lầm lẫn
misteach
mistaught
mistaught
dạy sai
misunderstand
misunderstood
misunderstood
hiểu lầm
miswrite
miswrote
miswritten
viết sai
mow
mowed
mown / mowed
cắt cỏ
offset
offset
offset
đền bù
outbid
outbid
outbid
trả hơn giá
outbreed
outbred
outbred
giao phối xa
outdo
outdid
outdone
làm giỏi hơn
outdraw
outdrew
outdrawn
rút súng ra nhanh hơn
outdrink
outdrank
outdrunk
uống quá chén
outdrive
outdrove
outdriven
lái nhanh hơn
outfight
outfought
outfought
đánh giỏi hơn
outgo
outwent
outgone
vượt trội hơn, đi nhanh/xa hơn
outgrow
outgrew
outgrown
lớn nhanh hơn
outleap
outleapt / outleaped
outleapt / outleaped
nhảy cao/xa hơn
output
output
output
cho ra (dữ kiện)
outride
outrode
outridden
cưỡi ngựa giỏi hơn
outrun
outran
outrun
chạy nhanh hơn, vượt quá
outsell
outsold
outsold
bán nhanh hơn
outshine
outshone / outshined
outshone / outshined
sáng hơn, rạng rỡ hơn
outshoot
outshot
outshot
bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
outsing
outsang
outsung
hát hay hơn
outsit
outsat
outsat
ngồi lâu hơn
outsleep
outslept
outslept
ngủ lâu/muộn hơn
outsmell
outsmelt / outsmelled
outsmelt / outsmelled
khám phá, đánh hơi, sặc mùi
outspeak
outspoke
outspoken
nói nhiều/dài/to hơn
outspeed
outsped
outsped
đi/chạy nhanh hơn
outswear
outswore
outsworn
nguyền rủa nhiều hơn
outswim
outswam
outswum
bơi giỏi hơn
outthink
outthought
outthought
suy nghĩ nhanh hơn
outthrow
outthrew
outthrown
ném xa/mạnh hơn
overbid
overbid
overbid
trả giá/bỏ thầu cao hơn
overbreed
overbred
overbred
nuôi quá nhiều
overbuild
overbuilt
overbuilt
xây quá nhiều
overbuy
overbought
overbought
mua quá nhiều
overcome
overcame
overcome
khắc phục
overdo
overdid
overdone
dùng quá mức, làm quá
overdraw
overdrew
overdrawn
rút quá số tiền, phóng đại
overdrink
overdrank
overdrunk
uống quá nhiều
overeat
overate
overeaten
ăn quá nhiều
overfeed
overfed
overfed
cho ăn quá mức
overfly
overflew
overflown
bay qua
overhang
overhung
overhung
nhô lên trên, treo lơ lửng
overhear
overheard
overheard
nghe trộm
overlay
overlaid
overlaid
phủ lên
overpay
overpaid
overpaid
trả quá tiền
override
overrode
overridden
lạm quyền
overrun
overran
overrun
tràn ngập
oversee
oversaw
overseen
trông nom
overshoot
overshot
overshot
đi quá đích
oversleep
overslept
overslept
ngủ quên
overspeak
overspoke
overspoken
nói quá nhiều, nói lấn át
overspend
overspent
overspent
tiêu quá lố
overspill
overspilled / overspilt
overspilled / overspilt
đổ, làm tràn
overtake
overtook
overtaken
đuổi bắt kịp
overthink
overthought
overthought
tính trước nhiều quá
overthrow
overthrew
overthrown
lật đổ
overwind
overwound
overwound
lên dây (đồng hồ) quá chặt
overwrite
overwrote
overwritten
viết dài quá, viết đè lên
partake
partook
partaken
tham gia, dự phần
pay
paid
paid
trả (tiền)
plead
pleaded / pled
pleaded / pled
bào chữa, biện hộ
prebuild
prebuilt
prebuilt
làm nhà tiền chế
predo
predid
predone
làm trước
premake
premade
premade
làm trước
prepay
prepaid
prepaid
trả trước
presell
presold
presold
bán trước thời gian rao báo
preset
preset
preset
thiết lập sẵn, cài đặt sẵn
preshrink
preshrank
preshrunk
ngâm cho vải co trước khi may
proofread
proofread
proofread
đọc bản thảo trước khi in
prove
proved
proven / proved
chứng minh(tỏ)
put
put
put
đặt; để
quick-freeze
quick-froze
quick-frozen
kết đông nhanh
quit
quit / quitted
quit / quitted
bỏ
read
read
read
đọc
reawake
reawoke
reawoken
đánh thức 1 lần nữa
rebid
rebid
rebid
trả giá, bỏ thầu
rebind
rebound
rebound
buộc lại, đóng lại
rebroadcast
rebroadcast / rebroadcasted
rebroadcast / rebroadcasted
phát lại
rebuild
rebuilt
rebuilt
xây dựng lại
recast
recast
recast
đúc lại
recut
recut
recut
cắt lại, băm
redeal
redealt
redealt
phát bài lại
redo
redid
redone
làm lại
redraw
redrew
redrawn
kéo ngược lại
refit
refitted / refit
refitted / refit
luồn, xỏ
regrind
reground
reground
mài sắc lại
regrow
regrew
regrown
trồng lại
rehang
rehung
rehung
treo lại
rehear
reheard
reheard
nghe trình bày lại
relay
relaid
relaid
đặt lại
relearn
relearned / relearnt
relearned / relearnt
học lại
relight
relit / relighted
relit / relighted
thắp sáng lại
remake
remade
remade
làm lại, chế tạo lại
rend
rent
rent
toạc ra; xé
repay
repaid
repaid
hoàn tiền lại
reread
reread
reread
đọc lại
rerun
reran
rerun
chiếu lại, phát lại
resell
resold
resold
bán lại
resend
resent
resent
gửi lại
reset
reset
reset
đặt lại, lắp lại
resew
resewed
resewn / resewed
may/khâu lại
retake
retook
retaken
chiếm lại, tái chiếm
reteach
retaught
retaught
dạy lại
retear
retore
retorn
xé lại
retell
retold
retold
kể lại
rethink
rethought
rethought
suy tính lại
retread
retread
retread
lại giẫm/đạp lên
retrofit
retrofitted / retrofit
retrofitted / retrofit
trang bị thêm những bộ phận mới
rewear
rewore
reworn
mặc lại
reweave
rewove / reweaved
rewoven / reweaved
dệt lại
rewed
rewed / rewedded
rewed / rewedded
kết hôn lại
rewet
rewet / rewetted
rewet / rewetted
làm ướt lại
rewin
rewon
rewon
thắng lại
rewind
rewound
rewound
cuốn lại, lên dây lại
rewrite
rewrote
rewritten
viết lại
rid
rid
rid
giải thoát
ride
rode
ridden
cưỡi
ring
rang
rung
rung chuông
rise
rose
risen
đứng dậy, mọc
rive
rived
riven
xé toạc, chẻ ra
roughcast
roughcast
roughcast
tạo hình phỏng chừng
run
ran
run
chạy
sand-cast
sand-cast
sand-cast
đúc bằng khuôn cát
saw
sawed
sawn / sawed
cưa
say
said
said
nói
see
saw
seen
nhìn thấy
seek
sought
sought
tìm kiếm
sell
sold
sold
bán
send
sent
sent
gửi
set
set
set
đặt, thiết lập
sew
sewed
sewn / sewed
may
shake
shook
shaken
lay, lắc
shave
shaved
shaved / shaven
cạo (râu, mặt)
shear
sheared
shorn / sheared
xén lông cừu
shed
shed
shed
rơi, rụng
shine
shone / shined
shone / shined
chiếu sáng
shoot
shot
shot
bắn
show
showed
shown / showed
cho xem
shrink
shrank
shrunk
co rút
shut
shut
shut
đóng lại
sight-read
sight-read
sight-read
chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
sing
sang
sung
ca hát
sink
sank
sunk
chìm, lặn
sit
sat
sat
ngồi
slay
slew
slain
sát hại; giết hại
sleep
slept
slept
ngủ
slide
slid
slid
trượt, lướt
sling
slung
slung
ném mạnh
slink
slunk
slunk
lẻn đi
slit
slit
slit
rạch, khứa
smell
smelt / smelled
smelt / smelled
ngửi
smite
smote
smitten
đập mạnh
sneak
sneaked / snuck
sneaked / snuck
trốn, lén
sow
sowed
sown / sowed
gieo, rải
speak
spoke
spoken
nói
speed
sped / speeded
sped / speeded
chạy vụt
spell
spelt / spelled
spelt / spelled
đánh vần
spend
spent
spent
tiêu sài
spill
spilt / spilled
spilt / spilled
tràn đổ ra
spin
spun / span
spun
quay sợi
spit
spat
spat
khạc nhổ
spoil
spoilt / spoiled
spoilt / spoiled
làm hỏng
spoon-feed
spoon-fed
spoon-fed
đút ăn, mớm
spread
spread
spread
lan truyền
spring
sprang
sprung
nhảy
stand
stood
stood
đứng
stave
stove / staved
stove / staved
đâm thủng
steal
stole
stolen
đánh cắp
stick
stuck
stuck
ghim vào, đính
sting
stung
stung
châm, chích, đốt
stink
stunk / stank
stunk
bốc mùi hôi
strew
strewed
strewn / strewed
rắc , rải
stride
strode
stridden
bước sải
strike
struck
struck
đánh đập
string
strung
strung
gắn dây vào
strive
strove
striven
cố sức
sunburn
sunburned / sunburnt
sunburned / sunburnt
cháy nắng
swear
swore
sworn
tuyên thệ
sweep
swept
swept
quét
swell
swelled
swollen / swelled
phồng, sưng
swim
swam
swum
bơi; lội
swing
swung
swung
đong đưa
take
took
taken
cầm, lấy
teach
taught
taught
dạy, giảng dạy
tear
tore
torn
xé, rách
telecast
telecast
telecast
phát đi bằng truyền hình
tell
told
told
kể, bảo
think
thought
thought
suy nghĩ
throw
threw
thrown
ném, liệng
thrust
thrust
thrust
thọc, nhấn
tread
trod
trodden / trod
giẫm, đạp
typewrite
typewrote
typewritten
đánh máy
unbend
unbent
unbent
làm thẳng lại
unbind
unbound
unbound
mở, tháo ra
unclothe
unclothed / unclad
unclothed / unclad
cởi áo, lột trần
undercut
undercut
undercut
ra giá rẻ hơn
underfeed
underfed
underfed
cho ăn đói, thiếu ăn
undergo
underwent
undergone
kinh qua
underlie
underlay
underlain
nằm dưới
underpay
underpaid
underpaid
trả lương thấp
undersell
undersold
undersold
bán rẻ hơn
understand
understood
understood
hiểu
undertake
undertook
undertaken
đảm nhận
underwrite
underwrote
underwritten
bảo hiểm
undo
undid
undone
tháo ra
unfreeze
unfroze
unfrozen
làm tan đông
unhang
unhung
unhung
hạ xuống, bỏ xuống
unhide
unhid
unhidden
hiển thị, không ẩn
unlearn
unlearned / unlearnt
unlearned / unlearnt
gạt bỏ, quên
unspin
unspun
unspun
quay ngược
unwind
unwound
unwound
tháo ra
uphold
upheld
upheld
ủng hộ
upset
upset
upset
đánh đổ, lật đổ
wake
woke / waked
woken / waked
thức giấc
waylay
waylaid
waylaid
mai phục
wear
wore
worn
mặc
weave
wove / weaved
woven / weaved
dệt
wed
wed / wedded
wed / wedded
kết hôn
weep
wept
wept
khóc
wet
wet / wetted
wet / wetted
làm ướt
win
won
won
thắng, chiến thắng
wind
wound
wound
quấn
withdraw
withdrew
withdrawn
rút lui
withhold
withheld
withheld
từ khước
withstand
withstood
withstood
cầm cự
work
wrought / worked
wrought / worked
rèn (sắt)
wring
wrung
wrung
vặn, siết chặt
write
wrote
written
viết
Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc
Quá khứ (V2): sử dụng cột V2 khi động từ đó ở thì quá khứ đơn (past tense). Ví dụ: I went to the store yesterday. (Tôi đã đi đến cửa hàng ngày hôm qua.)
Nhóm các động từ bất quy tắc giữ nguyên ở thể V2, V3: beset, bet, bid, outbid, broadcast, forecast, burst,…
Nhóm các động từ có V3 giống V1: become, come, run.
Nhóm các động từ có nguyên âm “I” ở V1, chuyển thành “A” ở V2 và “U” ở V3: sing, sink, swim, ring, spring, shrink,…
Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau: build, jerry-build, lend, send, spend.
2. Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard
Việc học động từ bất quy tắc qua flashcard cũng là một cách học hiệu quả. Nó không chỉ tiện lợi bởi người học có thể mang theo bất cứ đâu mà còn giúp cho người học nhớ được phát âm của các từ ra sao.
3. Học bảng động từ bất quy tắc qua bài hát
Học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh qua bài hát là một cách thú vị và hiệu quả. Bạn có thể áp dụng các bài hát có nhịp điệu dễ nhớ, phù hợp với sở thích của mình và có các động từ bất quy tắc mà bạn muốn học.
4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng trên điện thoại
Dưới đây là một số ứng dụng học bảng động từ bất quy tắc thông qua ứng dụng trên điện thoại:
Duolingo: Ứng dụng miễn phí trên Android và iOS. Nó cung cấp cho người dùng nhiều bài tập và câu hỏi về động từ bất quy tắc để giúp người dùng học và nhớ từ vựng.
Quizlet: Ứng dụng cung cấp cho người dùng hàng nghìn bộ flashcard động từ bất quy tắc và các bài tập kiểm tra.
Irregular Verbs: Đây là một ứng dụng học tiếng Anh trên Android, cung cấp cho người dùng danh sách các động từ bất quy tắc, ví dụ và các bài tập.
Irregular Verbs Coach: Ứng dụng học tập này cung cấp trên iOS, cung cấp cho người dùng nhiều bài tập động từ bất quy tắc và phần giải thích chi tiết.
5. Học thuộc các ĐTBQT thông dụng trước
Có tới 360 động từ bất quy tắc nhưng không phải động từ nào cũng phổ biến. Thay vì học theo bảng chữ cái, người học nên nắm chắc các động từ bất quy tắc thông dụng để nhanh chóng để áp dụng vào đề thi hay giao tiếp hằng ngày.
Dưới đây là một số động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp:
Học bảng động từ bất quy tắc qua trò chơi là một cách thú vị và hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ các động từ đó một cách dễ dàng.
Dưới đây là một số trò chơi bạn có thể chơi để học động từ bất quy tắc tiếng Anh:
Babbel: Babbel là một ứng dụng học ngoại ngữ có chế độ học bảng động từ bất quy tắc. Bạn có thể chơi trò chơi kéo và thả từ vào chỗ trống để luyện tập các động từ bất quy tắc.
FluentU: FluentU là một ứng dụng học ngoại ngữ. Trong các video, các động từ bất quy tắc sẽ được sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng chúng.
Verb Challenge: Verb Challenge là một trò chơi trên web cho phép bạn chơi với bảng động từ bất quy tắc bằng cách chọn động từ đúng từ danh sách hoặc kéo từ đúng vào chỗ trống trong câu.
7. Luyện tập đặt câu
Học bảng động từ bất quy tắc bằng cách đặt chúng vào 1 câu là một phương pháp hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ các động từ đó một cách dễ dàng.
Ví dụ để học từ “see”, bạn có thể đặt câu như sau:
You see the bee, You saw the snow, but You have never seen a bee in the snow!
8. Học tất cả từ vựng mới với các dạng thì của nó
Với cách này, mỗi khi học từ mới, bạn không chỉ học riêng mình nó mà sẽ học từ mới với tất cả các thì của nó. Điều này giúp bạn nhớ các động từ bất quy tắc ngay từ đầu.
Ví dụ: Khi bạn học từ “come”, bạn nên học luôn cột V2 “came” và cột V3 “come” của nó.
Bài tập 1: Chọn cách chia động từ chính xác cho những từ cho trong ngoặc sau:
She (not/drink) ___________ any wine at the party last night.
We (catch) ____________ the bus to go to the city centre.
I have (do) ______________ my tasks, so now I can rest.
She (wake up) ___________ very early this morning to take care of her garden.
I (hear) ___________ news yesterday that the president will visit our town.
My dad had already (go out) __________ when I came home.
She (speak) ___________ Japanese very well in the past, but now she doesn’t.
He had (forget) _________ to buy food, so he was hungry.
She (become) ___________ a doctor at the age of 20.
She (bring) ___________ some fried chicken to enjoy with her friend last week.
Bài tập 2: Tìm lỗi sai trong cách chia động từ của những câu sau và sửa lại:
I went to his house yesterday and we play video games together. We haved a really good time, and he telled me about his family. We also ate and drink a lot, and singed karaoke together. Then, his father come home and he give us some candies, and he asked us about our study at school. Then, he drive us to the cinema and we see a movie together.
Bài tập 3. Dịch những câu sau sang tiếng Anh sử dụng những từ gợi ý trong ngoặc (lưu ý chia đúng thì động từ):
Bệnh dịch (diseases) đã lây lan (spread) trong thành phố từ tuần trước. _________________________________________
Ông của tôi đã chiến đấu (fight) trong cuộc chiến (the war). _________________________________________
Cô Smith đã dạy (teach) tôi từ khi tôi 12 tuổi. _________________________________________
Con tàu đã chìm (sink) vào năm 1989. _________________________________________
Cô ấy đã tha thứ (forgive) anh ta, và bây giờ họ là bạn. _________________________________________
Anh ta đã lái (drive) chiếc xe hơi này nhiều lần rồi. _________________________________________
John cảm thấy (feel) mệt khi anh ta thức dậy (wake up) vào sáng nay. _________________________________________
Tôi đã nghĩ rằng anh ta là một người tốt bụng. _________________________________________
Gần đây, các nghiên cứu (studies) đã chứng minh (prove) rằng cà phê tốt cho sức khỏe. _________________________________________
Chúng tôi đã nói chuyện (talk) với bố mẹ của họ. _________________________________________
Đáp án
Bài tập 1:
did not drink
caught
done
woke up
heard
gone out
spoke
forgotten
became
brought
Bài tập 2:
play → played
haved → had
telled → told
drink → drank
singed → sang
come → came
give → gave
drive → drove
see → saw
Bài tập 3:
Diseases have spread in the city since last week.
My grandfather fought in the war.
Miss Smith has taught me since I was 12 years old.
The ship sank in 1989.
She forgave him, and now they are friends.
He has driven this car many times.
John felt tired when he woke up this morning.
I thought he was a kind person.
Recently, studies have proven that coffee is good for your health.
Bài viết trên đã giới thiệu bảng 360 động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh, phương pháp học và các bài tập có đáp án. Nếu có thắc mắc, bạn đọc có thể để lại comment phía dưới để được giải đáp.
Thầy Nguyễn Hữu Phước
Tốt nghiệp Đại học Hoa Sen, chuyên ngành Sư Phạm Anh (top 10 cử nhân xuất sắc khoa Ngôn Ngữ Anh)
Nghiên cứu sinh Thạc sĩ TESOL
Chứng chỉ và Kinh nghiệm:
IELTS 8.0 với gần 6 năm kinh nghiệm giảng dạy
IELTS
Tiếng Anh giao tiếp
Đào tạo giáo viên về phương pháp giảng dạy
Diễn giả tại nhiều workshop
Kinh nghiệm tại ZIM:
Dạy các lớp từ Beginner đến Master cho IELTS và tiếng Anh giao tiếp
Tác giả của gần 100 bài viết học thuật
Phong cách giảng dạy:
Chuyên môn cao, tận tâm, năng lượng dồi dào
Triết lý giáo dục:
Thầy là cầu nối giúp học viên vượt qua thử thách và tự tạo lộ trình riêng
Bình luận - Hỏi đáp