Banner background

Tổng hợp 360 động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh [PDF]

Bài viết cung cấp bảng 360 động từ bất quy tắc (irregular verbs) thông dụng trong tiếng Anh kèm file PDF và gợi ý cách học hiệu quả.
tong hop 360 dong tu bat quy tac thong dung trong tieng anh pdf

Khi sử dụng thì quá khứ đơn hoặc các thì hoàn thành, học sinh cần biết đến động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc. Tất cả các động từ có quy tắc đều được thêm -ed hoặc -d ở cuối khi sử dụng trong những trường hợp này.

Động từ bất quy tắc (irregular verbs) không tuân theo bất kỳ một quy luật nào khi được sử dụng ở những thì khác nhau. Vì vậy học sinh sẽ phải nhớ cách viết của từng từ riêng. Để hỗ trợ cho việc ghi nhớ dễ dàng hơn, ZIM Academy sẽ sắp xếp 360 động từ bất quy tắc thông dụng thành các nhóm dựa vào đặc điểm chung trong bài viết dưới đây.

Động từ bất quy tắc là gì?

Các động từ có quy tắc (regular verbs) tuân theo các quy tắc ngữ pháp tiêu chuẩn của tiếng Anh hiện đại khi thêm “-ed” hoặc “-d” để tạo thành thì quá khứ và dạng quá khứ phân từ.

Tuy nhiên, động từ bất quy tắc lại không tạo nên thì quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ của nó bằng cách thêm “-ed” hoặc “-d” vào động từ nguyên thể.

Ví dụ:

  • Động từ có quy tắc: dance (V1) – danced (V2) – danced (V3),

  • Động từ bất quy tắc: sing (V1) – sang (V2) – sung (V3).

Động từ bất quy tắc là gì
Động từ bất quy tắc là gì?

Bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thông dụng

Download file 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng PDF: tại đây.

Nguyên mẫu (V1)

Quá khứ đơn (V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Nghĩa

abide

abode / abided

abode / abided

lưu trú, lưu lại

arise

arose

arisen

phát sinh

awake

awoke

awoken

đánh thức, thức

backslide

backslid

backslidden / backslid

tái phạm

be

was / were

been

thì, là, bị, ở

bear

bore

borne

mang, chịu đựng

beat

beat

beaten / beat

đánh, đập

become

became

become

trở nên

befall

befell

befallen

xảy đến

begin

began

begun

bắt đầu

behold

beheld

beheld

ngắm nhìn

bend

bent

bent

bẻ cong

beset

beset

beset

bao quanh

bespeak

bespoke

bespoken

chứng tỏ

bet

bet / betted

bet / betted

đánh cược, cá cược

bid

bid

bid

trả giá

bind

bound

bound

buộc, trói

bite

bit

bitten

cắn

bleed

bled

bled

chảy máu

blow

blew

blown

thổi

break

broke

broken

đập vỡ

breed

bred

bred

nuôi, dạy dỗ

bring

brought

brought

mang đến

broadcast

broadcast

broadcast

phát thanh

browbeat

browbeat

browbeaten

bắt nạt, đe dọa

build

built

built

xây dựng

burn

burnt / burned

burnt / burned

đốt, cháy

burst

burst

burst

nổ tung, vỡ òa

bust

busted / bust

busted / bust

làm bể, làm vỡ

buy

bought

bought

mua

cast

cast

cast

ném, tung

catch

caught

caught

bắt, chụp

chide

chid / chided

chid / chidden / chided

mắng chửi

choose

chose

chosen

chọn, lựa

cleave

clove / cleft / cleaved

cloven / cleft / cleaved

chẻ, tách hai

cling

clung

clung

bám vào, dính vào

clothe

clothed / clad

clothed / clad

che phủ

come

came

come

đến, đi đến

cost

cost

cost

có giá là

creep

crept

crept

bò, trườn, lẻn

crossbreed

crossbred

crossbred

cho lai giống

crow

crew / crowed

crowed

gáy (gà)

cut

cut

cut

cắt, chặt

daydream

daydreamed / daydreamt

daydreamed / daydreamt

nghĩ vẩn vơ, mơ mộng

deal

dealt

dealt

giao thiệp

dig

dug

dug

đào

disprove

disproved

disproved / disproven

bác bỏ

dive

dove / dived

dived

lặn, lao xuống

do

did

done

làm

draw

drew

drawn

vẽ; kéo

dream

dreamt / dreamed

dreamt / dreamed

mơ thấy

drink

drank

drunk

uống

drive

drove

driven

lái xe

dwell

dwelt / dwelled

dwelt / dwelled

trú ngụ, ở

eat

ate

eaten

ăn

fall

fell

fallen

ngã; rơi

feed

fed

fed

cho ăn, ăn, nuôi

feel

felt

felt

cảm thấy

fight

fought

fought

chiến đấu

find

found

found

tìm thấy; thấy

fit

fitted / fit

fitted / fit

làm cho vừa, làm cho hợp

flee

fled

fled

chạy trốn

fling

flung

flung

tung; quang

fly

flew

flown

bay

forbear

forbore

forborne

nhịn

forbid

forbade / forbad

forbidden

cấm đoán, cấm

forecast

forecast / forecasted

forecast / forecasted

tiên đoán

forego (also forgo)

forewent

foregone

bỏ, kiêng

foresee

foresaw

foreseen

thấy trước

foretell

foretold

foretold

đoán trước

forget

forgot

forgotten

quên

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

forsake

forsook

forsaken

ruồng bỏ

freeze

froze

frozen

(làm) đông lại

frostbite

frostbit

frostbitten

bỏng lạnh

get

got

got / gotten

có được

gild

gilt / gilded

gilt / gilded

mạ vàng

gird

girt / girded

girt / girded

đeo vào

give

gave

given

cho

go

went

gone

đi

grind

ground

ground

nghiền; xay

grow

grew

grown

mọc; trồng

hand-feed

hand-fed

hand-fed

cho ăn bằng tay

handwrite

handwrote

handwritten

viết tay

hang

hung

hung

móc lên, treo lên

have

had

had

hear

heard

heard

nghe

heave

hove / heaved

hove / heaved

trục lên

hew

hewed

hewn / hewed

chặt, đốn

hide

hid

hidden

giấu, trốn, nấp

hit

hit

hit

đụng

hurt

hurt

hurt

làm đau

inbreed

inbred

inbred

lai giống cận huyết

inlay

inlaid

inlaid

cẩn, khảm

input

input

input

đưa vào (máy điện toán)

inset

inset

inset

dát; ghép

interbreed

interbred

interbred

giao phối, lai giống

interweave

interwove / interweaved

interwoven / interweaved

trộn lẫn, xen lẫn

interwind

interwound

interwound

cuộn vào, quấn vào

jerry-build

jerry-built

jerry-built

xây dựng cẩu thả

keep

kept

kept

giữ

kneel

knelt / kneeled

knelt / kneeled

quỳ

knit

knit / knitted

knit / knitted

đan

know

knew

known

biết, quen biết

lay

laid

laid

đặt, để

lead

led

led

dẫn dắt; lãnh đạo

lean

leant / leaned

leant / leaned

dựa, tựa

leap

leapt / leaped

leapt / leaped

nhảy, nhảy qua

learn

learnt / learned

learnt / learned

học; được biết

leave

left

left

ra đi, để lại

lend

lent

lent

cho mượn (vay)

let

let

let

cho phép, để cho

lie

lay

lain

nằm

light

lit / lighted

lit / lighted

thắp sáng

lip-read

lip-read

lip-read

mấp máy môi

lose

lost

lost

làm mất, mất

make

made

made

chế tạo, sản xuất

mean

meant

meant

có nghĩa là

meet

met

met

gặp mặt

miscast

miscast

miscast

chọn vai đóng không hợp

misdo

misdid

misdone

phạm lỗi

mishear

misheard

misheard

nghe nhầm

mislay

mislaid

mislaid

để lạc mất

mislead

misled

misled

làm lạc đường

mislearn

mislearned / mislearnt

mislearned / mislearnt

học nhầm

misread

misread

misread

đọc sai

misset

misset

misset

đặt sai chỗ

misspeak

misspoke

misspoken

nói nhầm, lỡ lời

misspell

misspelt / misspelled

misspelt / misspelled

viết sai chính tả

misspend

misspent

misspent

tiêu phí, bỏ phí

mistake

mistook

mistaken

phạm lỗi, lầm lẫn

misteach

mistaught

mistaught

dạy sai

misunderstand

misunderstood

misunderstood

hiểu lầm

miswrite

miswrote

miswritten

viết sai

mow

mowed

mown / mowed

cắt cỏ

offset

offset

offset

đền bù

outbid

outbid

outbid

trả hơn giá

outbreed

outbred

outbred

giao phối xa

outdo

outdid

outdone

làm giỏi hơn

outdraw

outdrew

outdrawn

rút súng ra nhanh hơn

outdrink

outdrank

outdrunk

uống quá chén

outdrive

outdrove

outdriven

lái nhanh hơn

outfight

outfought

outfought

đánh giỏi hơn

outgo

outwent

outgone

vượt trội hơn, đi nhanh/xa hơn

outgrow

outgrew

outgrown

lớn nhanh hơn

outleap

outleapt / outleaped

outleapt / outleaped

nhảy cao/xa hơn

output

output

output

cho ra (dữ kiện)

outride

outrode

outridden

cưỡi ngựa giỏi hơn

outrun

outran

outrun

chạy nhanh hơn, vượt quá

outsell

outsold

outsold

bán nhanh hơn

outshine

outshone / outshined

outshone / outshined

sáng hơn, rạng rỡ hơn

outshoot

outshot

outshot

bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc

outsing

outsang

outsung

hát hay hơn

outsit

outsat

outsat

ngồi lâu hơn

outsleep

outslept

outslept

ngủ lâu/muộn hơn

outsmell

outsmelt / outsmelled

outsmelt / outsmelled

khám phá, đánh hơi, sặc mùi

outspeak

outspoke

outspoken

nói nhiều/dài/to hơn

outspeed

outsped

outsped

đi/chạy nhanh hơn

outswear

outswore

outsworn

nguyền rủa nhiều hơn

outswim

outswam

outswum

bơi giỏi hơn

outthink

outthought

outthought

suy nghĩ nhanh hơn

outthrow

outthrew

outthrown

ném xa/mạnh hơn

overbid

overbid

overbid

trả giá/bỏ thầu cao hơn

overbreed

overbred

overbred

nuôi quá nhiều

overbuild

overbuilt

overbuilt

xây quá nhiều

overbuy

overbought

overbought

mua quá nhiều

overcome

overcame

overcome

khắc phục

overdo

overdid

overdone

dùng quá mức, làm quá

overdraw

overdrew

overdrawn

rút quá số tiền, phóng đại

overdrink

overdrank

overdrunk

uống quá nhiều

overeat

overate

overeaten

ăn quá nhiều

overfeed

overfed

overfed

cho ăn quá mức

overfly

overflew

overflown

bay qua

overhang

overhung

overhung

nhô lên trên, treo lơ lửng

overhear

overheard

overheard

nghe trộm

overlay

overlaid

overlaid

phủ lên

overpay

overpaid

overpaid

trả quá tiền

override

overrode

overridden

lạm quyền

overrun

overran

overrun

tràn ngập

oversee

oversaw

overseen

trông nom

overshoot

overshot

overshot

đi quá đích

oversleep

overslept

overslept

ngủ quên

overspeak

overspoke

overspoken

nói quá nhiều, nói lấn át

overspend

overspent

overspent

tiêu quá lố

overspill

overspilled / overspilt

overspilled / overspilt

đổ, làm tràn

overtake

overtook

overtaken

đuổi bắt kịp

overthink

overthought

overthought

tính trước nhiều quá

overthrow

overthrew

overthrown

lật đổ

overwind

overwound

overwound

lên dây (đồng hồ) quá chặt

overwrite

overwrote

overwritten

viết dài quá, viết đè lên

partake

partook

partaken

tham gia, dự phần

pay

paid

paid

trả (tiền)

plead

pleaded / pled

pleaded / pled

bào chữa, biện hộ

prebuild

prebuilt

prebuilt

làm nhà tiền chế

predo

predid

predone

làm trước

premake

premade

premade

làm trước

prepay

prepaid

prepaid

trả trước

presell

presold

presold

bán trước thời gian rao báo

preset

preset

preset

thiết lập sẵn, cài đặt sẵn

preshrink

preshrank

preshrunk

ngâm cho vải co trước khi may

proofread

proofread

proofread

đọc bản thảo trước khi in

prove

proved

proven / proved

chứng minh(tỏ)

put

put

put

đặt; để

quick-freeze

quick-froze

quick-frozen

kết đông nhanh

quit

quit / quitted

quit / quitted

bỏ

read

read

read

đọc

reawake

reawoke

reawoken

đánh thức 1 lần nữa

rebid

rebid

rebid

trả giá, bỏ thầu

rebind

rebound

rebound

buộc lại, đóng lại

rebroadcast

rebroadcast / rebroadcasted

rebroadcast / rebroadcasted

phát lại

rebuild

rebuilt

rebuilt

xây dựng lại

recast

recast

recast

đúc lại

recut

recut

recut

cắt lại, băm

redeal

redealt

redealt

phát bài lại

redo

redid

redone

làm lại

redraw

redrew

redrawn

kéo ngược lại

refit

refitted / refit

refitted / refit

luồn, xỏ

regrind

reground

reground

mài sắc lại

regrow

regrew

regrown

trồng lại

rehang

rehung

rehung

treo lại

rehear

reheard

reheard

nghe trình bày lại

relay

relaid

relaid

đặt lại

relearn

relearned / relearnt

relearned / relearnt

học lại

relight

relit / relighted

relit / relighted

thắp sáng lại

remake

remade

remade

làm lại, chế tạo lại

rend

rent

rent

toạc ra; xé

repay

repaid

repaid

hoàn tiền lại

reread

reread

reread

đọc lại

rerun

reran

rerun

chiếu lại, phát lại

resell

resold

resold

bán lại

resend

resent

resent

gửi lại

reset

reset

reset

đặt lại, lắp lại

resew

resewed

resewn / resewed

may/khâu lại

retake

retook

retaken

chiếm lại, tái chiếm

reteach

retaught

retaught

dạy lại

retear

retore

retorn

xé lại

retell

retold

retold

kể lại

rethink

rethought

rethought

suy tính lại

retread

retread

retread

lại giẫm/đạp lên

retrofit

retrofitted / retrofit

retrofitted / retrofit

trang bị thêm những bộ phận mới

rewear

rewore

reworn

mặc lại

reweave

rewove / reweaved

rewoven / reweaved

dệt lại

rewed

rewed / rewedded

rewed / rewedded

kết hôn lại

rewet

rewet / rewetted

rewet / rewetted

làm ướt lại

rewin

rewon

rewon

thắng lại

rewind

rewound

rewound

cuốn lại, lên dây lại

rewrite

rewrote

rewritten

viết lại

rid

rid

rid

giải thoát

ride

rode

ridden

cưỡi

ring

rang

rung

rung chuông

rise

rose

risen

đứng dậy, mọc

rive

rived

riven

xé toạc, chẻ ra

roughcast

roughcast

roughcast

tạo hình phỏng chừng

run

ran

run

chạy

sand-cast

sand-cast

sand-cast

đúc bằng khuôn cát

saw

sawed

sawn / sawed

cưa

say

said

said

nói

see

saw

seen

nhìn thấy

seek

sought

sought

tìm kiếm

sell

sold

sold

bán

send

sent

sent

gửi

set

set

set

đặt, thiết lập

sew

sewed

sewn / sewed

may

shake

shook

shaken

lay, lắc

shave

shaved

shaved / shaven

cạo (râu, mặt)

shear

sheared

shorn / sheared

xén lông cừu

shed

shed

shed

rơi, rụng

shine

shone / shined

shone / shined

chiếu sáng

shoot

shot

shot

bắn

show

showed

shown / showed

cho xem

shrink

shrank

shrunk

co rút

shut

shut

shut

đóng lại

sight-read

sight-read

sight-read

chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước

sing

sang

sung

ca hát

sink

sank

sunk

chìm, lặn

sit

sat

sat

ngồi

slay

slew

slain

sát hại; giết hại

sleep

slept

slept

ngủ

slide

slid

slid

trượt, lướt

sling

slung

slung

ném mạnh

slink

slunk

slunk

lẻn đi

slit

slit

slit

rạch, khứa

smell

smelt / smelled

smelt / smelled

ngửi

smite

smote

smitten

đập mạnh

sneak

sneaked / snuck

sneaked / snuck

trốn, lén

sow

sowed

sown / sowed

gieo, rải

speak

spoke

spoken

nói

speed

sped / speeded

sped / speeded

chạy vụt

spell

spelt / spelled

spelt / spelled

đánh vần

spend

spent

spent

tiêu sài

spill

spilt / spilled

spilt / spilled

tràn đổ ra

spin

spun / span

spun

quay sợi

spit

spat

spat

khạc nhổ

spoil

spoilt / spoiled

spoilt / spoiled

làm hỏng

spoon-feed

spoon-fed

spoon-fed

đút ăn, mớm

spread

spread

spread

lan truyền

spring

sprang

sprung

nhảy

stand

stood

stood

đứng

stave

stove / staved

stove / staved

đâm thủng

steal

stole

stolen

đánh cắp

stick

stuck

stuck

ghim vào, đính

sting

stung

stung

châm, chích, đốt

stink

stunk / stank

stunk

bốc mùi hôi

strew

strewed

strewn / strewed

rắc , rải

stride

strode

stridden

bước sải

strike

struck

struck

đánh đập

string

strung

strung

gắn dây vào

strive

strove

striven

cố sức

sunburn

sunburned / sunburnt

sunburned / sunburnt

cháy nắng

swear

swore

sworn

tuyên thệ

sweep

swept

swept

quét

swell

swelled

swollen / swelled

phồng, sưng

swim

swam

swum

bơi; lội

swing

swung

swung

đong đưa

take

took

taken

cầm, lấy

teach

taught

taught

dạy, giảng dạy

tear

tore

torn

xé, rách

telecast

telecast

telecast

phát đi bằng truyền hình

tell

told

told

kể, bảo

think

thought

thought

suy nghĩ

throw

threw

thrown

ném, liệng

thrust

thrust

thrust

thọc, nhấn

tread

trod

trodden / trod

giẫm, đạp

typewrite

typewrote

typewritten

đánh máy

unbend

unbent

unbent

làm thẳng lại

unbind

unbound

unbound

mở, tháo ra

unclothe

unclothed / unclad

unclothed / unclad

cởi áo, lột trần

undercut

undercut

undercut

ra giá rẻ hơn

underfeed

underfed

underfed

cho ăn đói, thiếu ăn

undergo

underwent

undergone

kinh qua

underlie

underlay

underlain

nằm dưới

underpay

underpaid

underpaid

trả lương thấp

undersell

undersold

undersold

bán rẻ hơn

understand

understood

understood

hiểu

undertake

undertook

undertaken

đảm nhận

underwrite

underwrote

underwritten

bảo hiểm

undo

undid

undone

tháo ra

unfreeze

unfroze

unfrozen

làm tan đông

unhang

unhung

unhung

hạ xuống, bỏ xuống

unhide

unhid

unhidden

hiển thị, không ẩn

unlearn

unlearned / unlearnt

unlearned / unlearnt

gạt bỏ, quên

unspin

unspun

unspun

quay ngược

unwind

unwound

unwound

tháo ra

uphold

upheld

upheld

ủng hộ

upset

upset

upset

đánh đổ, lật đổ

wake

woke / waked

woken / waked

thức giấc

waylay

waylaid

waylaid

mai phục

wear

wore

worn

mặc

weave

wove / weaved

woven / weaved

dệt

wed

wed / wedded

wed / wedded

kết hôn

weep

wept

wept

khóc

wet

wet / wetted

wet / wetted

làm ướt

win

won

won

thắng, chiến thắng

wind

wound

wound

quấn

withdraw

withdrew

withdrawn

rút lui

withhold

withheld

withheld

từ khước

withstand

withstood

withstood

cầm cự

work

wrought / worked

wrought / worked

rèn (sắt)

wring

wrung

wrung

vặn, siết chặt

write

wrote

written

viết

Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc

Cách học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

1. Học và luyện tập theo các nhóm động từ

Một số cách nhóm hiệu quả sau:

  • Nhóm các động từ bất quy tắc giữ nguyên ở thể V2, V3: beset, bet, bid, outbid, broadcast, forecast, burst,…

  • Nhóm các động từ có V3 giống V1: become, come, run.

  • Nhóm các động từ có nguyên âm “I” ở V1, chuyển thành “A” ở V2 và “U” ở V3: sing, sink, swim, ring, spring, shrink,…

  • Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau: build, jerry-build, lend, send, spend.

2. Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard

Việc học động từ bất quy tắc qua flashcard cũng là một cách học hiệu quả. Nó không chỉ tiện lợi bởi người học có thể mang theo bất cứ đâu mà còn giúp cho người học nhớ được phát âm của các từ ra sao.

3. Học bảng động từ bất quy tắc qua bài hát

Học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh qua bài hát là một cách thú vị và hiệu quả. Bạn có thể áp dụng các bài hát có nhịp điệu dễ nhớ, phù hợp với sở thích của mình và có các động từ bất quy tắc mà bạn muốn học.

4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng trên điện thoại

Dưới đây là một số ứng dụng học bảng động từ bất quy tắc thông qua ứng dụng trên điện thoại:

  • Duolingo: Ứng dụng miễn phí trên Android và iOS. Nó cung cấp cho người dùng nhiều bài tập và câu hỏi về động từ bất quy tắc để giúp người dùng học và nhớ từ vựng.

  • Quizlet: Ứng dụng cung cấp cho người dùng hàng nghìn bộ flashcard động từ bất quy tắc và các bài tập kiểm tra.

  • Irregular Verbs: Đây là một ứng dụng học tiếng Anh trên Android, cung cấp cho người dùng danh sách các động từ bất quy tắc, ví dụ và các bài tập.

  • Irregular Verbs Coach: Ứng dụng học tập này cung cấp trên iOS, cung cấp cho người dùng nhiều bài tập động từ bất quy tắc và phần giải thích chi tiết.

5. Học thuộc các ĐTBQT thông dụng trước

Có tới 360 động từ bất quy tắc nhưng không phải động từ nào cũng phổ biến. Thay vì học theo bảng chữ cái, người học nên nắm chắc các động từ bất quy tắc thông dụng để nhanh chóng để áp dụng vào đề thi hay giao tiếp hằng ngày.

Dưới đây là một số động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp:

Nguyên mẫu (V1)

Quá khứ

(V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Nghĩa

be

was/ were

been

thì, là, bị, ở

come

came

come

đến, đi đến

get

got

got / gotten

có được

go

went

gone

đi

know

knew

known

biết

make

made

made

làm, chế tạo, sản xuất

say

said

said

nói

see

saw

seen

nhìn

take

took

taken

lấy

think

thought

thought

suy nghĩ

swim

swam

swum

bơi

Đọc thêm: 100 động từ bất quy tắc thông dụng

6. Biến việc ghi nhớ thành một trò chơi

Học bảng động từ bất quy tắc qua trò chơi là một cách thú vị và hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ các động từ đó một cách dễ dàng.

Dưới đây là một số trò chơi bạn có thể chơi để học động từ bất quy tắc tiếng Anh:

  • Babbel: Babbel là một ứng dụng học ngoại ngữ có chế độ học bảng động từ bất quy tắc. Bạn có thể chơi trò chơi kéo và thả từ vào chỗ trống để luyện tập các động từ bất quy tắc.

  • FluentU: FluentU là một ứng dụng học ngoại ngữ. Trong các video, các động từ bất quy tắc sẽ được sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng chúng.

  • Verb Challenge: Verb Challenge là một trò chơi trên web cho phép bạn chơi với bảng động từ bất quy tắc bằng cách chọn động từ đúng từ danh sách hoặc kéo từ đúng vào chỗ trống trong câu.

7. Luyện tập đặt câu

Học bảng động từ bất quy tắc bằng cách đặt chúng vào 1 câu là một phương pháp hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ các động từ đó một cách dễ dàng.

Ví dụ để học từ “see”, bạn có thể đặt câu như sau:

You see the bee, You saw the snow, but You have never seen a bee in the snow!

8. Học tất cả từ vựng mới với các dạng thì của nó

Với cách này, mỗi khi học từ mới, bạn không chỉ học riêng mình nó mà sẽ học từ mới với tất cả các thì của nó. Điều này giúp bạn nhớ các động từ bất quy tắc ngay từ đầu.

Ví dụ: Khi bạn học từ “come”, bạn nên học luôn cột V2 “came” và cột V3 “come” của nó.

Đọc chi tiết: Phương pháp ghi nhớ động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Bài tập

Bài tập 1: Chọn cách chia động từ chính xác cho những từ cho trong ngoặc sau:

  1. She (not/drink) ___________ any wine at the party last night.

  2. We (catch) ____________ the bus to go to the city centre.

  3. I have (do) ______________ my tasks, so now I can rest.

  4. She (wake up) ___________ very early this morning to take care of her garden.

  5. I (hear) ___________ news yesterday that the president will visit our town.

  6. My dad had already (go out) __________ when I came home.

  7. She (speak) ___________ Japanese very well in the past, but now she doesn’t.

  8. He had (forget) _________ to buy food, so he was hungry.

  9. She (become) ___________ a doctor at the age of 20.

  10. She (bring) ___________ some fried chicken to enjoy with her friend last week.

Bài tập 2: Tìm lỗi sai trong cách chia động từ của những câu sau và sửa lại:

I went to his house yesterday and we play video games together. We haved a really good time, and he telled me about his family. We also ate and drink a lot, and singed karaoke together. Then, his father come home and he give us some candies, and he asked us about our study at school. Then, he drive us to the cinema and we see a movie together.

Bài tập 3. Dịch những câu sau sang tiếng Anh sử dụng những từ gợi ý trong ngoặc (lưu ý chia đúng thì động từ):

  1. Bệnh dịch (diseases) đã lây lan (spread) trong thành phố từ tuần trước.
    _________________________________________

  2. Ông của tôi đã chiến đấu (fight) trong cuộc chiến (the war).
    _________________________________________

  3. Cô Smith đã dạy (teach) tôi từ khi tôi 12 tuổi.
    _________________________________________

  4. Con tàu đã chìm (sink) vào năm 1989.
    _________________________________________

  5. Cô ấy đã tha thứ (forgive) anh ta, và bây giờ họ là bạn.
    _________________________________________

  6. Anh ta đã lái (drive) chiếc xe hơi này nhiều lần rồi.
    _________________________________________

  7. John cảm thấy (feel) mệt khi anh ta thức dậy (wake up) vào sáng nay.
    _________________________________________

  8. Tôi đã nghĩ rằng anh ta là một người tốt bụng.
    _________________________________________

  9. Gần đây, các nghiên cứu (studies) đã chứng minh (prove) rằng cà phê tốt cho sức khỏe.
    _________________________________________

  10. Chúng tôi đã nói chuyện (talk) với bố mẹ của họ.
    _________________________________________

Đáp án

Bài tập 1:

  1. did not drink

  2. caught

  3. done

  4. woke up

  5. heard

  6. gone out

  7. spoke

  8. forgotten

  9. became

  10. brought

Bài tập 2:

  1. play → played

  2. haved → had

  3. telled → told

  4. drink → drank

  5. singed → sang

  6. come → came

  7. give → gave

  8. drive → drove

  9. see → saw

Bài tập 3:

  1. Diseases have spread in the city since last week.

  2. My grandfather fought in the war.

  3. Miss Smith has taught me since I was 12 years old.

  4. The ship sank in 1989.

  5. She forgave him, and now they are friends.

  6. He has driven this car many times.

  7. John felt tired when he woke up this morning.

  8. I thought he was a kind person.

  9. Recently, studies have proven that coffee is good for your health.

  10. We have talked to their parents.

Xem thêm:

Tổng kết

Bài viết trên đã giới thiệu bảng 360 động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh, phương pháp học và các bài tập có đáp án. Nếu có thắc mắc, bạn đọc có thể để lại comment phía dưới để được giải đáp.

Tham vấn chuyên môn
Nguyễn Hữu Phước
GV
Thầy Nguyễn Hữu Phước Tốt nghiệp Đại học Hoa Sen, chuyên ngành Sư Phạm Anh (top 10 cử nhân xuất sắc khoa Ngôn Ngữ Anh) Nghiên cứu sinh Thạc sĩ TESOL Chứng chỉ và Kinh nghiệm: IELTS 8.0 với gần 6 năm kinh nghiệm giảng dạy IELTS Tiếng Anh giao tiếp Đào tạo giáo viên về phương pháp giảng dạy Diễn giả tại nhiều workshop Kinh nghiệm tại ZIM: Dạy các lớp từ Beginner đến Master cho IELTS và tiếng Anh giao tiếp Tác giả của gần 100 bài viết học thuật Phong cách giảng dạy: Chuyên môn cao, tận tâm, năng lượng dồi dào Triết lý giáo dục: Thầy là cầu nối giúp học viên vượt qua thử thách và tự tạo lộ trình riêng

Đánh giá

5.0 / 5 (8 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...