Động từ bất quy tắc tiếng Anh (Irregular Verbs) thường gặp

Khi sử dụng thì quá khứ đơn hoặc các thì hoàn thành, người học cần biết đến động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc. Tất cả các động từ có quy tắc đều được thêm -ed hoặc -d ở cuối khi sử dụng trong những trường hợp này.
ZIM Academy
20/03/2023
dong tu bat quy tac tieng anh irregular verbs thuong gap

Bảng động từ bất quy tắc (English Irregular Verbs) không tuân theo bất kỳ một quy luật nào khi được sử dụng ở những thì khác nhau và vì vậy người học sẽ phải nhớ cách viết của từng từ riêng. Để hỗ trợ cho việc ghi nhớ dễ dàng hơn, nhóm tác giả sẽ xếp 360 động từ bất quy tắc thành các nhóm dựa vào đặc điểm chung theo bài viết dưới đây.

Động từ bất quy tắc là gì?

Các động từ có quy tắc (English Regular Verbs) tuân theo các quy tắc ngữ pháp tiêu chuẩn của tiếng Anh hiện đại khi thêm “-ed” hoặc “-d” để tạo thành thì quá khứ và dạng quá khứ phân từ.

Tuy nhiên, động từ bất quy tắc lại không tạo nên thì quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ của nó bằng cách thêm “-ed” hoặc “-d” vào động từ nguyên thể.

Ví dụ:

  • Động từ có quy tắc: dance (V1) – danced (V2) - danced (V3),

  • Động từ bất quy tắc: sing (V1) – sang V2) - sung (V3).

đong-tu-bat-quy-tac-la-gi

Xem thêm:

360 động từ bất quy tắc tiếng Anh

Bên dưới là bảng tổng hợp 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh mà người học có thể tham khảo.

STT

Nguyên mẫu

(V1)

Quá khứ đơn

(V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Ý nghĩa 

1

abideAudio icon

abodeAudio icon

abidedAudio icon

abode

abided

lưu trú,

lưu lại

2

ariseAudio icon

aroseAudio icon

arisenAudio icon

phát sinh

3

awakeAudio icon

awokeAudio icon

awokenAudio icon

đánh thức,

thức

4

backslideAudio icon

backslidAudio icon

backsliddenAudio icon backslid

tái phạm

5

beAudio icon

wasAudio icon

wereAudio icon

beenAudio icon

thì, là,

bị, ở

6

bearAudio icon

boreAudio icon

borneAudio icon

mang,

chịu dựng

7

beatAudio icon

beat

beatenAudio icon

beat

đánh, đập

8

becomeAudio icon

becameAudio icon

become

trở nên

9

befallAudio icon

befellAudio icon

befallenAudio icon

xảy đến

10

beginAudio icon

beganAudio icon

begunAudio icon

bắt đầu

11

beholdAudio icon

beheldAudio icon

beheld

ngắm nhìn

12

bendAudio icon

bentAudio icon

bent

bẻ cong

13

besetAudio icon

beset

beset

bao quanh

14

bespeakAudio icon

bespokeAudio icon

bespokenAudio icon

chứng tỏ

15

betAudio icon

bet

bettedAudio icon

bet

betted 

đánh cược, cá cược

16

bidAudio icon

bid

bid

trả giá

17

bindAudio icon

boundAudio icon

bound

buộc, trói

18

biteAudio icon

bitAudio icon

bittenAudio icon

cắn

19

bleedAudio icon

bledAudio icon

bled

chảy máu

20

blowAudio icon

blewAudio icon

blownAudio icon

thổi

21

breakAudio icon

brokeAudio icon

brokenAudio icon

đập vỡ

22

breedAudio icon

bredAudio icon

bred

nuôi, dạy dỗ

23

bringAudio icon

broughtAudio icon

brought

mang đến

24

broadcastAudio icon

broadcast

broadcast

phát thanh

25

buildAudio icon

builtAudio icon

built

xây dựng

26

burnAudio icon

burntAudio icon

burnedAudio icon

burnt

burned

đốt, cháy

27

buyAudio icon

boughtAudio icon

bought

mua

28

burstAudio icon

burst

burst

nổ tung, vỡ òa

29

bustAudio icon

bustedAudio icon

bust

busted

bust

làm bể, làm vỡ

30

castAudio icon

cast

cast

ném, tung

31

catchAudio icon

caughtAudio icon

caught

bắt, chụp

32

chideAudio icon

chidAudio icon

chidedAudio icon

chid

chiddenAudio iconchided

mắng chửi

33

chooseAudio icon

choseAudio icon

chosenAudio icon

chọn, lựa

34

cleaveAudio icon

cloveAudio icon

cleftAudio icon

cleavedAudio icon

clovenAudio icon

cleft

cleaved

chẻ, tách hai

35

cleaveAudio icon

claveAudio icon

cleavedAudio icon

dính chặt

36

clingAudio icon

clungAudio icon

clung

bám vào, dính vào

37

clotheAudio icon

clothedAudio icon

cladAudio icon

clothed

clad 

che phủ

38

comeAudio icon

cameAudio icon

comeAudio icon

đến, đi đến

39

costAudio icon

cost

cost

có giá là

40

creepAudio icon

creptAudio icon

crept 

bò, trườn, lẻn

41

crossbreedAudio icon

crossbredAudio icon

crossbred

cho lai giống

42

crowAudio icon

crewAudio icon

crewedAudio icon

crowedAudio icon

gáy (gà)

43

cutAudio icon

cut

cut

cắt, chặt

44

daydreamAudio icon

daydreameAudio icon

daydreamtAudio icon

daydreame daydreamt

nghĩ vẩn vơ, mơ mộng

45

dealAudio icon

dealtAudio icon

dealt

giao thiệp

46

digAudio icon

dugAudio icon

dug

đào

47

disproveAudio icon

disproved

disprovedAudio icon

disprovenAudio icon

bác bỏ

48

diveAudio icon

doveAudio icon

divedAudio icon

dived

lặn, lao xuống

49

drawAudio icon

drewAudio icon

drawnAudio icon

vẽ; kéo

50

dreamAudio icon

dreamtAudio icon

dreamedAudio icon

dreamt

dreamed

mơ thấy

51

drinkAudio icon

drankAudio icon

drunkAudio icon

uống

52

driveAudio icon

droveAudio icon

drivenAudio icon

lái xe

53

doAudio icon

didAudio icon

doneAudio icon

làm

54

dwellAudio icon

dweltAudio icon

dwelt

trú ngụ, ở

55

eatAudio icon

ateAudio icon

eatenAudio icon

ăn

56

fallAudio icon

fell

fallenAudio icon

ngã; rơi

57

feedAudio icon

fedAudio icon

fed

cho ăn, ăn, nuôi

58

feelAudio icon

feltAudio icon

felt

cảm thấy

59

fightAudio icon

foughtAudio icon

fought

chiến đấu

60

findAudio icon

foundAudio icon

found

tìm thấy; thấy

61

fitAudio icon

fittedAudio icon

fit

fitted

fit

làm cho vừa, làm cho hợp

62

fleeAudio icon

fledAudio icon

fled

chạy trốn

63

flingAudio icon

flungAudio icon

flung

tung; quang

64

flyAudio icon

flewAudio icon

flownAudio icon

bay

65

forbearAudio icon

forboreAudio icon

forborneAudio icon

nhịn

66

forbidAudio icon

forbadeAudio icon

forbadAudio icon

forbiddenAudio icon

cấm đoán, cấm

67

forecastAudio icon

forecast

forecastedAudio icon

forecast

forecasted

tiên đoán

68

foregoAudio icon (also forgo)

forewentAudio icon

foregoneAudio icon

bỏ, kiêng

69

foreseeAudio icon

foresawAudio icon

forseenAudio icon

thấy trước

70

foretellAudio icon

foretoldAudio icon

foretold

đoán trước

71

forgetAudio icon

forgotAudio icon

forgottenAudio icon

quên

72

forgiveAudio icon

forgaveAudio icon

forgivenAudio icon

tha thứ

73

forsakeAudio icon

forsookAudio icon

forsakenAudio icon

ruồng bỏ

74

freezeAudio icon

frozeAudio icon

frozenAudio icon

(làm) đông lại

75

frostbiteAudio icon

frostbitAudio icon

frostbittenAudio icon

bỏng lạnh

76

getAudio icon

gotAudio icon

got

gottenAudio icon

có được

77

gildAudio icon

giltAudio icon

gildedAudio icon

gilt

gilded

mạ vàng

78

girdAudio icon

girtAudio icon

girdedAudio icon

girt

girded

đeo vào

79

giveAudio icon

gaveAudio icon

givenAudio icon

cho

80

goAudio icon

wentAudio icon

goneAudio icon

đi

81

grindAudio icon

groundAudio icon

ground

nghiền; xay

82

growAudio icon

grewAudio icon

grownAudio icon

mọc; trồng

83

hangAudio icon

hungAudio icon

hung

móc lên, treo lên

84

hand-feedAudio icon

hand-fedAudio icon

hand-fed

cho ăn bằng tay

85

handwriteAudio icon

handwroteAudio icon

handwrittenAudio icon

viết tay

86

haveAudio icon

hadAudio icon

had

87

hearAudio icon

heardAudio icon

heard

nghe

88

heaveAudio icon

hoveAudio icon

heavedAudio icon

hove

heaved

trục lên

89

hewAudio icon

hewedAudio icon

hewnAudio icon

hewed

chặt, đốn

90

hideAudio icon

hidAudio icon

hiddenAudio icon

giấu, trốn, nấp

91

hitAudio icon

hit

hit

đụng

92

hurtAudio icon

hurt

hurt

làm đau

93

inbreedAudio icon

inbredAudio icon

inbred

lai giống cận huyết

94

inlayAudio icon

inlaidAudio icon

inlaid

cẩn, khảm

95

inputAudio icon

input

input

đưa vào (máy điện toán)

96

interbreedAudio icon

interbredAudio icon

interbred

giao phối, lai giống

97

interweaveAudio icon

interwoveAudio icon

interweavedAudio icon

interwovenAudio icon interweaved

trộn lẫn, xen lẫn

98

interwindAudio icon

interwoundAudio icon

interwound

cuộn vào, quấn vào

99

jerry-buildAudio icon

jerry-built

jerry-built

xây dựng cẩu thả

100

insetAudio icon

inset

inset

dát; ghép

101

keepAudio icon

keptAudio icon

kept

giữ

102

kneelAudio icon

kneltAudio icon

kneeledAudio icon

knelt

kneeled

quỳ

103

knitAudio icon

knit

knittedAudio icon

knit

knitted

đan

104

knowAudio icon

knewAudio icon

knownAudio icon

biết, quen biết

105

layAudio icon

laidAudio icon

laid

đặt, để

106

leadAudio icon

ledAudio icon

led

dẫn dắt; lãnh đạo

107

leanAudio icon

leanedAudio icon

leantAudio icon

leaned

leant 

dựa, tựa

108

leapAudio icon

leaptAudio icon

leapt

nhảy, nhảy qua

109

learnAudio icon

learntAudio icon

learnedAudio icon

learnt

learned

học; được biết

110

leaveAudio icon

leftAudio icon

left

ra đi, để lại

111

lendAudio icon

lentAudio icon

lent

cho mượn (vay)

112

letAudio icon

let

let

cho phép, để cho

113

lieAudio icon

layAudio icon

lainAudio icon

nằm

114

lightAudio icon

litAudio icon

lightedAudio icon

lit

lighted

thắp sáng

115

lip-readAudio icon

lip-read

lip-read

mấp máy môi

116

loseAudio icon

lostAudio icon

lost

làm mất, mất

117

makeAudio icon

madeAudio icon

made

chế tạo, sản xuất

118

meanAudio icon

meantAudio icon

meant

có nghĩa là

119

meetAudio icon

metAudio icon

met

gặp mặt

120

miscastAudio icon

miscast

miscast

chọn vai đóng không hợp

121

misdoAudio icon

misdidAudio icon

misdoneAudio icon

phạm lỗi

122

mishearAudio icon

misheardAudio icon

misheard

nghe nhầm

123

mislayAudio icon

mislaidAudio icon

mislaid

để lạc mất

124

misleadAudio icon

misledAudio icon

misled

làm lạc đường

125

mislearnAudio icon

mislearnedAudio icon

mislearntAudio icon

mislearned mislearnt

học nhầm

126

misreadAudio icon

misread

misread

đọc sai

127

missetAudio icon

misset

misset 

đặt sai chỗ

128

misspellAudio icon

misspeltAudio icon

misspelt

viết sai chính tả

129

misspendAudio icon

misspentAudio icon

misspent

tiêu phí, bỏ phí

130

mistakeAudio icon

mistookAudio icon

mistakenAudio icon

phạm lỗi, lầm lẫn

131

misteachAudio icon

mistaughtAudio icon

mistaught

dạy sai

132

misunderstandAudio icon

misunderstoodAudio icon

misunderstood

hiểu lầm

133

miswriteAudio icon

miswroteAudio icon

miswrittenAudio icon

viết sai

134

mowAudio icon

mowedAudio icon

mownAudio iconmowed

cắt cỏ

135

offsetAudio icon

offset

offset

đền bù

136

outbidAudio icon

outbid

outbid

trả hơn giá

137

outbreedAudio icon

outbredAudio icon

outbred

giao phối xa

138

outdoAudio icon

outdidAudio icon

outdoneAudio icon

làm giỏi hơn

139

outdrawAudio icon

outdrewAudio icon

outdrawnAudio icon

rút súng ra nhanh hơn

140

outdrinkAudio icon

outdrankAudio icon

outdrunkAudio icon

uống quá chén

141

outdriveAudio icon

outdroveAudio icon

outdrivenAudio icon

lái nhanh hơn

142

outfightAudio icon

outfoughtAudio icon

outfought

đánh giỏi hơn

143

outgrowAudio icon

outgrewAudio icon

outgrownAudio icon

lớn nhanh hơn

144

outleapAudio icon

outleapedAudio icon

outleaptAudio icon

outleaped

outleapt

nhảy cao/xa hơn

145

outlieAudio icon

outliedAudio icon

outlied

nói dối

146

outrideAudio icon

outrodeAudio icon

outriddenAudio icon

cưỡi ngựa giỏi hơn

147

outputAudio icon

output

output

cho ra (dữ kiện)

148

outrunAudio icon

outranAudio icon

outrunAudio icon

chạy nhanh hơn, vượt quá

149

outsellAudio icon

outsoldAudio icon

outsold

bán nhanh hơn

150

outshineAudio icon

outshinedAudio icon

outshoneAudio icon 

outshined

outshone 

sáng hơn, rạng rỡ hơn

151

outshootAudio icon

outshotAudio icon

outshot 

bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc

152

outsingAudio icon

outsangAudio icon

outsungAudio icon

hát hay hơn

153

outsitAudio icon

outsatAudio icon

outsat

ngồi lâu hơn

154

outsleepAudio icon

outsleptAudio icon

outslept

ngủ lâu/muộn hơn

155

outsmellAudio icon

outsmelledAudio icon

outsmeltAudio icon

outsmelled outsmelt

khám phá, đánh hơi, sặc mùi

156

outspeakAudio icon

outspokeAudio icon

outspokenAudio icon

nói nhiều/dài/to hơn

157

outspeedAudio icon

outspedAudio icon

outsped

đi/chạy nhanh hơn

158

outswearAudio icon

outsworeAudio icon

outswornAudio icon

nguyền rủa nhiều hơn

159

outswimAudio icon

outswamAudio icon

outswumAudio icon

bơi giỏi hơn

160

outthinkAudio icon

outthoughtAudio icon

outthought

suy nghĩ nhanh hơn

161

outthrowAudio icon

outthrewAudio icon

outthrownAudio icon

viết nhanh hơn

162

overbidAudio icon

overbid

overbid

trả giá/bỏ thầu cao hơn

163

overbreedAudio icon

overbredAudio icon

overbred

nuôi quá nhiều

164

overbuildAudio icon

overbuiltAudio icon

overbuilt

xây quá nhiều

165

overbuyAudio icon

overboughtAudio icon

overbought

mua quá nhiều

166

overcomeAudio icon

overcameAudio icon

overcome

khắc phục

167

overdoAudio icon

overdidAudio icon

overdoneAudio icon

dùng quá mức, làm quá

168

overdrawAudio icon

overdrewAudio icon

overdrawnAudio icon

rút quá số tiền, phóng đại

169

overdrinkAudio icon

overdrankAudio icon

overdrunkAudio icon

uống quá nhiều

170

overeatAudio icon

overateAudio icon

overeatenAudio icon

ăn quá nhiều

171

overfeedAudio icon

overfedAudio icon

overfed

cho ăn quá mức

172

overflyAudio icon

overflewAudio icon

overflownAudio icon

bay qua

173

overhangAudio icon

overhungAudio icon

overhung

nhô lên trên, treo lơ lửng

174

overhearAudio icon

overheardAudio icon

overheard

nghe trộm

175

overlayAudio icon

overlaidAudio icon

overlaid

phủ lên

176

overpayAudio icon

overpaidAudio icon

overpaid

trả quá tiền

177

overrideAudio icon

overrodeAudio icon

overriddenAudio icon

lạm quyền

178

overrunAudio icon

overranAudio icon

overrun

tràn ngập

179

overseeAudio icon

oversawAudio icon

overseenAudio icon

trông nom

180

overshootAudio icon

overshotAudio icon

overshot

đi quá đích

181

oversleepAudio icon

oversleptAudio icon

overslept

ngủ quên

182

overspeakAudio icon

overspokeAudio icon

overspokenAudio icon

Nói quá nhiều, nói lấn át

183

overspendAudio icon

overspentAudio icon

overspent

tiêu quá lố

184

overspillAudio icon

overspilledAudio icon

overspiltAudio icon

overspilled overspilt

đổ, làm tràn

185

overtakeAudio icon

overtookAudio icon

overtakenAudio icon

đuổi bắt kịp

186

overthinkAudio icon

overthoughtAudio icon

overthought

tính trước nhiều quá

187

overthrowAudio icon

overthrewAudio icon

overthrownAudio icon

lật đổ

188

overwindAudio icon

overwoundAudio icon

overwound

lên dây (đồng hồ) quá chặt

189

overwriteAudio icon

overwroteAudio icon

overwrittenAudio icon

viết dài quá, viết đè lên

190

partakeAudio icon

partookAudio icon

partakenAudio icon

tham gia, dự phần

191

payAudio icon

paidAudio icon

paid

trả (tiền)

192

pleadAudio icon

pleadedAudio icon

pledAudio icon

pleaded

pled

bào chữa, biện hộ

193

prebuildAudio icon

prebuiltAudio icon

prebuilt

làm nhà tiền chế

194

predoAudio icon

predidAudio icon

predoneAudio icon

làm trước

195

premakeAudio icon

premadeAudio icon

premade

làm trước

196

prepayAudio icon

prepaidAudio icon

prepaid

trả trước

197

presellAudio icon

presoldAudio icon

presold

bán trước thời gian rao báo

198

presetAudio icon

preset

preset

thiết lập sẵn, cài đặt sẵn

199

preshrinkAudio icon

preshrankAudio icon

preshrunkAudio icon

ngâm cho vải co trước khi may

200

proofreadAudio icon

proofread

proofread

đọc bản thảo trước khi in

201

proveAudio icon

provedAudio icon

provenAudio iconproved

chứng minh(tỏ)

202

putAudio icon

put

put

đặt; để

203

quick-freezeAudio icon

quick-frozeAudio icon

quick-frozenAudio icon

kết đông nhanh

204

quitAudio icon

quit

quittedAudio icon

quit

quitted

bỏ

205

readAudio icon

read

read

đọc

206

reawakeAudio icon

reawokeAudio icon

reawakenAudio icon

đánh thức 1 lần nữa

207

rebidAudio icon

rebid

rebid

trả giá, bỏ thầu

208

rebindAudio icon

reboundAudio icon

rebound

buộc lại, đóng lại

209

rebroadcastAudio icon

rebroadcast rebroadcastedAudio icon

rebroadcast rebroadcasted

cự tuyệt, khước từ

210

rebuildAudio icon

rebuiltAudio icon

rebuilt

xây dựng lại

211

recastAudio icon

recast

recast

đúc lại

212

recutAudio icon

recut

recut

cắt lại, băm

213

redealAudio icon

redealtAudio icon

redealt

phát bài lại

214

redoAudio icon

redidAudio icon

redoneAudio icon

Làm lại

215

redrawAudio icon

redrewAudio icon

redrawnAudio icon

kéo ngược lại

216

refitAudio icon

refittedAudio icon

refit 

refitted

refit

luồn, xỏ

217

regrindAudio icon

regroundAudio icon

reground

mài sắc lại

218

regrowAudio icon

regrewAudio icon

regrownAudio icon

trồng lại

219

rehangAudio icon

rehungAudio icon

rehung

treo lại

220

rehearAudio icon

reheardAudio icon

reheard

nghe trình bày lại 

221

relayAudio icon

relaidAudio icon

relaid

đặt lại

222

relayAudio icon

relayedAudio icon

relayed

truyền âm lại

223

relearnAudio icon

relearnedAudio icon

relearntAudio icon

relearned relearnt 

học lại

224

relightAudio icon

relitAudio icon

relightedAudio icon

relit

relighted

thắp sáng lại

225

redoAudio icon

redidAudio icon

redoneAudio icon

làm lại

226

remakeAudio icon

remadeAudio icon

remade

làm lại, chế tạo lại

227

rendAudio icon

rentAudio icon

rent

toạc ra; xé

228

repayAudio icon

repaidAudio icon

repaid

hoàn tiền lại

229

rereadAudio icon

reread

reread

đọc lại

230

rerunAudio icon

reranAudio icon

rerunAudio icon

chiếu lại, phát lại

231

resellAudio icon

retoldAudio icon

retold

bán lại

232

resendAudio icon

resentAudio icon

resent

gửi lại

233

resetAudio icon

reset

reset

đặt lại, lắp lại

234

resewAudio icon

resewedAudio icon

resewnAudio iconresewed

may/khâu lại

235

retakeAudio icon

retookAudio icon

retakenAudio icon

chiếm lại, tái chiếm

236

reteachAudio icon

retaughtAudio icon

retaught

dạy lại

237

retearAudio icon

retoreAudio icon

retornAudio icon

khóc lại

238

retellAudio icon

retoldAudio icon

retold

kể lại

239

rethinkAudio icon

rethoughtAudio icon

rethought

suy tính lại

240

retreadAudio icon

retread

retread

lại giẫm/đạp lên

241

retrofitAudio icon

retrofittedAudio icon

retrofit

retrofitted retrofit

trang bị thêm những bộ phận mới

242

rewakeAudio icon

rewokeAudio icon

rewakedAudio icon

rewakenAudio icon rewaked 

đánh thức lại

243

rewearAudio icon

reworeAudio icon

rewornAudio icon

mặc lại

244

reweaveAudio icon

rewoveAudio icon

reweavedAudio icon

rewovenAudio icon reweaved

dệt lại

245

rewedAudio icon

rewed

reweddedAudio icon

rewed

rewedded

kết hôn lại

246

rewetAudio icon

rewet

rewettedAudio icon

rewet

rewetted

làm ướt lại

247

rewinAudio icon

rewonAudio icon

rewon

thắng lại

248

rewindAudio icon

rewoundAudio icon

rewound

cuốn lại, lên dây lại

249

rewriteAudio icon

rewroteAudio icon

rewrittenAudio icon

viết lại

250

ridAudio icon

rid

rid

giải thoát

251

rideAudio icon

rodeAudio icon

riddenAudio icon

cưỡi

252

ringAudio icon

rangAudio icon

rungAudio icon

rung chuông

253

roughcastAudio icon

roughcast

roughcast

tạo hình phỏng chừng

254

riseAudio icon

roseAudio icon

risenAudio icon

đứng dậy, mọc

255

runAudio icon

ranAudio icon

run

chạy

256

sand-castAudio icon

sand-cast

sand-cast

đúc bằng khuôn cát

257

sawAudio icon

sawedAudio icon

sawnAudio icon

cưa

258

sayAudio icon

saidAudio icon

said

nói

259

seeAudio icon

sawAudio icon

seenAudio icon

nhìn thấy

260

seekAudio icon

soughtAudio icon

sought

tìm kiếm

261

sellAudio icon

soldAudio icon

sold

bán

262

sendAudio icon

sentAudio icon

sent

gửi

263

setAudio icon

set

set

đặt, thiết lập

264

sewAudio icon

sewedAudio icon

sewnAudio icon

sewed

may

265

shakeAudio icon

shookAudio icon

shakenAudio icon

lay, lắc

266

shaveAudio icon

shavedAudio icon

shaved
shaven

cạo (râu, mặt)

267

shearAudio icon

shearedAudio icon

shornAudio icon

xén lông cừu

268

shedAudio icon

shed

shed

rơi, rụng

269

shineAudio icon

shoneAudio icon

shone

chiếu sáng

270

shootAudio icon

shotAudio icon

shot

bắn

271

showAudio icon

showedAudio icon

shownAudio iconshowed

cho xem

272

shrinkAudio icon

shrankAudio icon

shrunkAudio icon

co rút

273

shutAudio icon

shut

shut

đóng lại

274

sight-readAudio icon

sight-read

sight-read

chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước

275

singAudio icon

sangAudio icon

sungAudio icon

ca hát

276

sinkAudio icon

sankAudio icon

sunkAudio icon

chìm, lặn

277

sitAudio icon

satAudio icon

sat

ngồi

278

slayAudio icon

slewAudio icon

slainAudio icon

sát hại; giết hại

279

sleepAudio icon

sleptAudio icon

slept

ngủ

280

slideAudio icon

slidAudio icon

slid

trượt, lướt

281

slingAudio icon

slungAudio icon

slung

ném mạnh

282

slinkAudio icon

slunkAudio icon

slunk

lẻn đi

283

slitAudio icon

slit

slit

rạch, khứa

284

smellAudio icon

smeltAudio icon

smelt

ngửi

285

smiteAudio icon

smoteAudio icon

smittenAudio icon

đập mạnh

286

sowAudio icon

sowedAudio icon

sownAudio icon

sewed

gieo, rải

287

speakAudio icon

spokeAudio icon

spokenAudio icon

nói

288

sneakAudio icon

sneakedAudio icon

snuckAudio icon

sneaked

snuck

trốn, lén

289

speedAudio icon

spedAudio icon

speededAudio icon

sped

speeded

chạy vụt

290

spellAudio icon

speltAudio icon

spelledAudio icon

spelt

spelled

đánh vần

291

spendAudio icon

spentAudio icon

spent

tiêu sài

292

spillAudio icon

spiltAudio icon

spilledAudio icon

spilt

spilled

tràn đổ ra

293

spinAudio icon

spunAudio icon

spanAudio icon

spun

quay sợi

294

spitAudio icon

spatAudio icon

spat

khạc nhổ

295

spoilAudio icon

spoiltAudio icon

spoiledAudio icon

spoilt

spoiled

làm hỏng

296

spreadAudio icon

spread

spread

lan truyền

297

springAudio icon

sprangAudio icon

sprungAudio icon

nhảy

298

standAudio icon

stoodAudio icon

stood

đứng

299

staveAudio icon

stoveAudio icon

stavedAudio icon

stove

staved

đâm thủng

300

stealAudio icon

stoleAudio icon

stolenAudio icon

đánh cắp

301

stickAudio icon

stuckAudio icon

stuck

ghim vào, đính

302

stingAudio icon

stungAudio icon

stung

châm, chích, đốt

303

stinkAudio icon

stunkAudio icon

stankAudio icon

stunk

bốc mùi hôi

304

strewAudio icon

strewedAudio icon

strewnAudio iconstrewed

rắc , rải

305

strideAudio icon

strodeAudio icon

striddenAudio icon

bước sải

306

strikeAudio icon

struckAudio icon

struck

đánh đập

307

stringAudio icon

strungAudio icon

strung

gắn dây vào

308

sunburnAudio icon

sunburnedAudio icon

sunburntAudio icon

sunburned sunburnt

cháy nắng

309

striveAudio icon

stroveAudio icon

strivenAudio icon

cố sức

310

swearAudio icon

sworeAudio icon

swornAudio icon

tuyên thệ

311

sweepAudio icon

sweptAudio icon

swept

quét

312

swellAudio icon

swelledAudio icon

swollenAudio iconswelled

phồng, sưng

313

swimAudio icon

swamAudio icon

swumAudio icon

bơi; lội

314

swingAudio icon

swungAudio icon

swung

đong đưa

315

takeAudio icon

tookAudio icon

takenAudio icon

cầm, lấy

316

teachAudio icon

taughtAudio icon

taught

dạy, giảng dạy

317

tearAudio icon

toreAudio icon

tornAudio icon

xé, rách

318

telecastAudio icon

telecast

telecast

phát đi bằng truyền hình

319

tellAudio icon

toldAudio icon

told

kể, bảo

320

thinkAudio icon

thoughtAudio icon

thought

suy nghĩ

321

throwAudio icon

threwAudio icon

thrownAudio icon

ném, liệng

322

thrustAudio icon

thrust

thrust

thọc, nhấn

323

typewriteAudio icon

typewroteAudio icon

typewrittenAudio icon

đánh máy

324

treadAudio icon

trodAudio icon

troddenAudio icon

trod

giẫm, đạp

325

unbendAudio icon

unbentAudio icon

unbent

làm thẳng lại

326

unbindAudio icon

unboundAudio icon

unbound

mở, tháo ra

327

unclotheAudio icon

unclothedAudio icon

uncladAudio icon

unclothed unclad

cởi áo, lột trần

328

undercutAudio icon

undercut

undercut

ra giá rẻ hơn

329

underfeedAudio icon

underfedAudio icon

underfed

cho ăn đói, thiếu ăn

330

undergoAudio icon

underwentAudio icon

undergoneAudio icon

kinh qua

331

underlieAudio icon

underlayAudio icon

underlainAudio icon

nằm dưới

332

underpayAudio icon

undercutAudio icon

undercut

trả lương thấp

333

undersellAudio icon

undersoldAudio icon

undersold

bán rẻ hơn

334

understandAudio icon

understoodAudio icon

understood

hiểu

335

undertakeAudio icon

undertookAudio icon

undertakenAudio icon

đảm nhận

336

underwriteAudio icon

underwroteAudio icon

underwrittenAudio icon

bảo hiểm

337

undoAudio icon

undidAudio icon

undoneAudio icon

tháo ra

338

unfreezeAudio icon

unfrozeAudio icon

unfrozenAudio icon

làm tan đông

339

unhangAudio icon

unhungAudio icon

unhung

hạ xuống, bỏ xuống

340

unhideAudio icon

unhidAudio icon

unhiddenAudio icon

hiển thị, không ẩn

341

unlearnAudio icon

unlearnedAudio icon

unlearntAudio icon

unlearned

unlearnt

gạt bỏ, quên

342

unspinAudio icon

unspunAudio icon

unspun

quay ngược

343

unwindAudio icon

unwoundAudio icon

unwound

tháo ra

344

upholdAudio icon

upheldAudio icon

upheld

ủng hộ

345

upsetAudio icon

upset

upset

đánh đổ, lật đổ

346

wakeAudio icon

wokeAudio icon

wakedAudio icon

wokenAudio icon

waked

thức giấc

347

waylayAudio icon

waylaidAudio icon

waylaid

mai phục

348

wearAudio icon

woreAudio icon

wornAudio icon

mặc

349

weaveAudio icon

woveAudio icon

weavedAudio icon

wovenAudio iconweaved

dệt

350

wedAudio icon

wed

weddedAudio icon

wed

wedded

kết hôn

351

weepAudio icon

weptAudio icon

wept

khóc

352

wetAudio icon

wet

wettedAudio icon

wet

wetted

làm ướt

353

winAudio icon

wonAudio icon

won

thắng, chiến thắng

354

windAudio icon

woundAudio icon

wound

quấn

355

withdrawAudio icon

withdrewAudio icon

withdrawnAudio icon

rút lui

356

withholdAudio icon

withheldAudio icon

withheld

từ khước

357

withstandAudio icon

withstoodAudio icon

withstood

cầm cự

358

workAudio icon

wroughtAudio icon

workedAudio icon

wrought

worked

rèn (sắt)

359

wringAudio icon

wrungAudio icon

wrung

vặn, siết chặt

360

writeAudio icon

wroteAudio icon

writtenAudio icon

viết

Lưu và tải bảng động từ bất quy tắc dễ dàng tại:

Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc

Quá khứ (V2)

Sử sụng cột V2 khi động từ đó ở thì quá khứ đơn.

Ví dụ: I went to the store yesterday. (Tôi đã đi đến cửa hàng ngày hôm qua.)

Quá khứ phân từ (V3)

Sử dụng cột V3 khi động từ đó các thì hoàn thành: hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành tương lai hoàn thành.

Ví dụ: Have you ever gone skydiving? (Bạn đã từng đi nhảy dù chưa?)

Cách học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

Học và luyện tập theo các nhóm động từ

Nhằm mục đích học bảng 360 động từ bất quy tắc này một cách dễ nhớ hơn, tác giả đã phân loại và nhóm các động từ bất quy tắc có chung đặc điểm.

Một số cách nhóm hiệu quả sau:

  • Nhóm các ĐTBQT giữ nguyên ở thể V2, V3: beset, bet, bid, outbid, broadcast, forecast, burst,

  • Nhóm các động từ có V3 giống V1: become, come, run,

  • Nhóm các động từ có nguyên âm “I” ở V1, chuyển thành “A” ở V2 và “U” ở V3: begin, cling, drink,

  • Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau: build, jerry-build, lend, send, spend.

Tham khảo chi tiết trong file bên dưới:

Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard

Việc học động từ bất quy tắc qua flashcard cũng là một cách học hiệu quả. Nó không chỉ tiện lợi bởi người học có thể mang theo bất cứ đâu mà còn giúp cho người học nhớ được phát âm của các từ ra sao.

cach-hoc-bang-dong-tu-bat-quy-tac-hieu-qua

Học động từ bất quy tắc qua flashcard

Tham khảo video học English Irregular Verbs qua Flashcards sau:

Học bảng động từ bất quy tắc qua bài hát

Học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh qua bài hát là một cách thú vị và hiệu quả. Bạn có thể áp dụng các bài hát có nhịp điệu dễ nhớ, phù hợp với sở thích của mình và có các động từ bất quy tắc mà bạn muốn học.

Tham khảo video bài hát sau đây:

Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng trên điện thoại

Dưới đây là một số ứng dụng học bảng động từ bất quy tắc thông qua ứng dụng trên điện thoại:

  • Duolingo: Ứng dụng miễn phí trên Android và iOS. Nó cung cấp cho người dùng nhiều bài tập và câu hỏi về động từ bất quy tắc để giúp người dùng học và nhớ từ vựng.

  • Quizlet: Ứng dụng cung cấp cho người dùng hàng nghìn bộ flashcard động từ bất quy tắc và các bài tập kiểm tra.

  • Irregular Verbs: Đây là một ứng dụng học tiếng Anh trên Android, cung cấp cho người dùng danh sách các động từ bất quy tắc, ví dụ và các bài tập.

  • Irregular Verbs Coach: Ứng dụng học tập này cung cấp trên iOS, cung cấp cho người dùng nhiều bài tập động từ bất quy tắc và phần giải thích chi tiết.

Học thuộc các ĐTBQT thông dụng trước

Có tới 360 ĐTBQT nhưng không phải động từ nào cũng phổ biến. Thay vì học theo bảng chữ cái, người học nên nắm chắc các ĐTBQT thông dụng để nhanh chóng để áp dụng vào đề thi hay giao tiếp hằng ngày.

Dưới đây là một số động từ bất quy tắc tiếng anh thường gặp:

STT

Nguyên thể (V1)

Quá khứ

(V2)

Quá khứ phân từ (V3)

Nghĩa

1

be

was/ were

been

thì, là, bị, ở

2

come

came

come

đến, đi đến

3

get

got

gotten

có được

4

go

went

gone

đi

5

know

knew

known

biết

6

make

made

made

làm, chế tạo, sản xuất

7

say

said

said

nói

8

see

saw

seen

nhìn

9

take

took

taken

lấy

10

think

thought

thought

suy nghĩ

11

swim

swam

swung

bơi

Biến việc ghi nhớ thành một trò chơi

Học bảng động từ bất quy tắc qua trò chơi là một cách thú vị và hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ các động từ đó một cách dễ dàng.

Dưới đây là một số trò chơi bạn có thể chơi để học động từ bất quy tắc tiếng Anh:

  • Babbel: Babbel là một ứng dụng học ngoại ngữ có chế độ học bảng động từ bất quy tắc. Bạn có thể chơi trò chơi kéo và thả từ vào chỗ trống để luyện tập các động từ bất quy tắc.

  • FluentU: FluentU là một ứng dụng học ngoại ngữ. Trong các video, các động từ bất quy tắc sẽ được sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng chúng.

  • Verb Challenge: Verb Challenge là một trò chơi trên web cho phép bạn chơi với bảng động từ bất quy tắc bằng cách chọn động từ đúng từ danh sách hoặc kéo từ đúng vào chỗ trống trong câu.

Luyện tập đặt câu

Học bảng động từ bất quy tắc bằng cách đặt chúng vào 1 câu là một phương pháp hiệu quả để giúp bạn ghi nhớ các động từ đó một cách dễ dàng.

Ví dụ để học từ “see”, bạn có thể đặt câu như sau:

You see the bee, You saw the snow, but You have never seen a bee in the snow!

Học tất cả từ vựng mới với các dạng thì của nó

Với cách này, mỗi khi học từ mới, bạn không chỉ học riêng mình nó mà sẽ học từ mới với tất cả các thì của nó. Điều này giúp bạn nhớ các động từ bất quy tắc ngay từ đầu.

Ví dụ: Khi bạn học từ “come”, bạn nên học luôn cột V2 “came” và cột V3 “come” của nó.

Bài tập

Bài tập 1: Chọn cách chia động từ chính xác cho những từ cho trong ngoặc sau

  1. She (not/drink) ___________ any wine at the party last night.

  2. We (catch) ____________ the bus to go to the city centre.

  3. I have (do) ______________ my tasks, so now I can rest.

  4. She (wake up) ___________ very early this morning to take care of her garden.

  5. I (hear) ___________ news yesterday that the president will visit our town.

  6. My dad had already (go out) __________ when I came home.

  7. She (speak) ___________ Japanese very well in the past, but now she doesn’t.

  8. He had (forget) _________ to buy food, so he was hungry. 

  9. She (become) ___________ a doctor at the age of 20.

  10. She (bring) ___________ some fried chicken to enjoy with her friend last week. 

Bài tập 2: Tìm lỗi sai trong cách chia động từ của những câu sau và sửa lại

I went to his house yesterday and we play video games together. We haved a really good time, and he telled me about his family. We also ate and drink a lot, and singed karaoke together. Then, his father come home and he give us some candies, and he asked us about our study at school. Then, he drive us to the cinema and we see a movie together. 

Bài tập 3. Dịch những câu sau sang tiếng Anh sử dụng những từ gợi ý trong ngoặc. Lưu ý chia đúng thì động từ

1. Bệnh dịch (diseases) đã lây lan (spread) trong thành phố từ tuần trước.

_________________________________________

2. Ông của tôi đã chiến đấu (fight) trong cuộc chiến (the war).

_________________________________________

3. Cô Smith đã dạy tôi từ khi tôi 12 tuổi.

_________________________________________

4. Con tàu đã chìm (sink) vào năm 1989.

_________________________________________

5. Cô ấy đã tha thứ (forgive) anh ta, và bây giờ họ là bạn.

_________________________________________

6. Anh ta đã lái chiếc xe hơi này nhiều lần rồi.

_________________________________________

7. John cảm thấy mệt khi anh ta thức dậy vào sáng nay.

_________________________________________

8. Tôi đã nghĩ rằng anh ta là một người tốt bụng.

_________________________________________

9. Gần đây, các nghiên cứu (studies) đã chứng minh (prove) rằng cà phê tốt cho sức khỏe.

_________________________________________

10. Chúng tôi đã nói chuyện với bố mẹ của họ.

_________________________________________

Đáp Án

Bài tập 1

  1. did not drink 

  2. caught

  3. done

  4. woke up

  5. heard

  6. gone out 

  7. spoke 

  8. forgotten 

  9. became 

  10. brought 

Bài tập 2

  1. play -> played

  2. haved -> had

  3. telled -> told 

  4. drink -> drank 

  5. singed -> sang 

  6. give -> gave 

  7. drive -> drove 

  8. see -> saw 

Bài tập 3

  1. Diseases have spread in the city since last week. 

  2. My grandfather fought in the war. 

  3. Miss Smith has taught me since I was 12 years old.

  4. The ship sank in 1989.

  5. She forgave him, and now they are friends.

  6. He has driven this car many times.

  7. John felt tired when he woke up this morning.

  8. I thought he was a kind person.

  9. Recently, studies have proven that coffee is good for your health. 

  10. We have talked to their parents.

Tổng kết

Bài viết trên đã giới thiệu bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh, phương pháp học cho 360 động từ bất quy tắc này và có bài tập luyện tập. Nếu có thắc mắc, bạn đọc có thể để lại comment phía dưới để được giải đáp.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (8 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Chat nhanh
Chat Messenger
Đăng ký tư vấn
1900 2833