Các thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết cơ bản

Cần phải hiểu và sử dụng thành thạo các thì trong tiếng Anh bởi vì đây là kiến thức rất cơ bản. Vì vậy, bài viết tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết.
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

cac-thi-trong-tieng-anh-cong-thuc-cach-dung-va-dau-hieu-nhan-biet-co-ban

Thì (Tenses) là phần ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Anh. Có tất cả 12 loại thì tiếng Anh được chia thành 3 mốc thời gian cơ bản là hiện tại, quá khứ, tương lai. Nhằm tiếp cận kiến thức nâng cao, thí sinh cần phải hiểu và sử dụng thành thạo các thì trong tiếng Anh bởi vì đây là những kiến thức rất cơ bản. Vì vậy, bài viết dưới đây đã tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết.

 sơ đồ các thì trong tiếng anh(Sơ đồ các thì trong tiếng Anh)

Các thì hiện tại

Thì hiện tại đơn

Định nghĩa: diễn tả những hành động, đặc điểm và thói quen đang diễn ra trong hiện tại

Thì hiện tại hoàn thành

Công thức 

Khẳng định:

  1. Với động từ thường: S + V1

  2. Động từ to-be:S + am/is/are

Phủ định: 

  1. Với động từ thường: S + do not /does not

  2. động từ to-be: S + am not / is not / are not

Câu nghi vấn: 

  1. Câu hỏi Yes/No với động từ thường: Do/does + S + V-inf?

  2. Cấu trúc câu hỏi Yes/No với động từ to-be: Am/ is/are + S + complement?

Cách dùng

  1. Diễn tả những hiện tượng, quy luật chung khó có thể thay đổi

  2. Diễn tả những thói quen, sở thích hoặc quan điểm

  3. Diễn tả những hành động cảm nhận bằng giác quan trong thời điểm nói

  4. Diễn tả lịch trình đã được định sẵn

Dấu hiệu nhận biết

Thường có các trạng từ chỉ tuần suất trong câu như: Often, Always, Usually, Frequently, Seldom, Rarely, Constantly, Sometimes, Occasionally, Every day/night/week.

Tìm hiểu thêm tại: Thì hiện tại đơn (present simple)

Thì hiện tại tiếp diễn

Định nghĩa: diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Thì hiện tại hoàn thành

Công thức:

  1. Câu khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing

  2. Câu phủ định: S + am/ is/ are not +V-ing

  3. Câu nghi vấn/ Câu hỏi Yes/No: Am/ Is/ Are + S + V-ing?

  4. Câu nghi vấn/ Câu hỏi thông tin: Từ hỏi + am/ is/ are + S + V-ing?

Cách dùng:

  1. Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

  2. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là một dự định hay kế hoạch đã được sắp xếp từ trước

  3. Diễn tả hành động xảy ra ở hiện tại nhưng chỉ mang tính chất tạm thời, khác với quy luật hay thói quen thông thường

  4. Diễn tả những chuyển biến, thay đổi ở hiện tại, thường đi kèm với các động từ “get”, “change”, “become”, “grow”, “increase”, “improve”, “rise”, “fall”,...

  5. Diễn tả hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại gây bực mình hay khó chịu cho người nói khi dùng với các trạng từ “always”, “continually”, “constantly”

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Trạng ngữ chỉ thời gian trong hiện tại: Right now: (Ngay bây giờ), At the moment (Lúc này), At present (Hiện tại), At + giờ cụ thể (Lúc … giờ)

  2. Trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai: Tomorrow (ngày mai), This week/ month/ next year (Tuần này/ tháng này/ năm này), Next week/ next month/ next year (Tuần tới/ tháng tới/ năm tới)

  3. Câu mệnh lệnh: Look! (Nhìn kìa), Listen! (Nghe kìa), Keep silent! (Im lặng nào!)

Tìm hiểu thêm tại: Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense)

Thì hiện tại hoàn thành

Định nghĩa: diễn tả những hành động kết thúc trong quá khứ, tương ứng với thì Quá khứ đơn trong tiếng Anh.

Thì hiện tại hoàn thành

Công thức:

Câu khẳng định

  1. Với động từ thường: S + have/has + V3

  2. Với động từ to-be: S + have/has + been + complement

Câu phủ định

  1. Với động từ thường: S + have/has + not V3

  2. Với động từ to-be: S + have/has + not + been + complement 

Câu hỏi Yes/No question

Cấu trúc câu với động từ thường: Have/has + S + V3?

Câu hỏi thông tin

  1. Cấu trúc câu với động từ thường: Từ hỏi + have/has + S + V3

  2. Cấu trúc câu với động từ to-be: Từ hỏi + have/has + S + been + complement?

Cách dùng:

  1. Diễn tả những sự việc xảy ra trong quá khứ liên quan đến ngữ cảnh trong hiện tại

  2. Diễn tả những hành động hoặc sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn ở hiện tại

  3. Diễn tả những trải nghiệm trong quá khứ

  4. Diễn tả những sự việc, xu hướng xảy ra gần thời điểm nói

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Since + mốc thời gian

  2. For + khoảng thời gian

  3. Over the past/the last + số + years

  4. Never 

  5. Ever

  6. Just

  7. Already

  8. Yet

  9. Before

Tìm hiểu thêm tại: Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Định nghĩa: được sử dụng để diễn tả các hành động đã xảy ra trong quá khứ, và nhấn mạnh vào sự kéo dài không bị ngắt quãng của chúng đến hiện tại. Ở hiện tại, các hành động này có thể vẫn đang tiếp tục diễn ra hoặc đã ngừng lại.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Công thức: 

  1. Khẳng định: S + have/has + been + V-ing

  2. Phủ định: S+ have/has + not + been + V-ing

  3. Nghi vấn

  4. Câu hỏi Yes/No: Have/Has + S + been + V-ing?

  5. Câu hỏi thông tin: Từ hỏi + have/has + S + been + V-ing?

Cách dùng: dùng để diễn tả các hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ kéo dài liên tục đến hiện tại. Ngoài ra, sự việc có thể vẫn đang tiếp diễn tại thời điểm nói và có khả năng vẫn sẽ tiếp tục trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Since + mốc thời gian

  2. For + khoảng thời gian

  3. Until now / Up to now / So far

  4. Over the past/the last + số + years

  5. Recently / In recent years / Lately

  6. Already

  7. All day/week/month (long)

  8. Round-the-clock/Non-stop

Tìm hiểu thêm tại: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous)

Các thì quá khứ

Thì quá khứ đơn

Định nghĩa: diễn tả một sự việc đã xảy ra và kết thúc ở một thời điểm xác định trong quá khứ

Thì quá khứ đơn

Công thức:

Thể khẳng định

  1. Cấu trúc sử dụng động từ thường: S + V2/V-ed

  2. Cấu trúc sử dụng động từ to-be: S + was/were

Thể phủ định

  1. Cấu trúc sử dụng động từ thường: S + did not (didn’t) + V-inf

  2. Cấu trúc sử dụng động từ to-be:

  3. I/ He/ She/ It/ Chủ ngữ số ít + was not (wasn’t)

  4. You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + were not (weren’t)

Thể nghi vấn

Câu hỏi Yes/No với động từ thường: Did + S + V-inf?

Cấu trúc câu hỏi Yes/No với động từ to-be:

  1. Was + I/ he/ she/ it/ chủ ngữ số ít?

  2. Were + you/ we/ they/ chủ ngữ số nhiều?

Cấu trúc câu hỏi thông tin với động từ thường: Từ hỏi + did + S + V-inf?

Cấu trúc câu hỏi thông tin với động từ to-be:

  1. Từ hỏi + was + I/ he/ she/ it/ chủ ngữ số ít?

  2. Từ hỏi + were + you/we/they/ chủ ngữ số nhiều?

Cách dùng:

  1. Diễn tả những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

  2. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hoặc những thói quen trong quá khứ

  3. Diễn tả sự thật về quá khứ

  4. Diễn tả những tình huống và trạng thái lâu dài trong quá khứ

  5. Diễn tả những sự kiện chính trong một câu chuyện

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. yesterday: hôm qua

  2. today: hôm nay

  3. this morning/ afternoon/ evening: sáng/trưa/chiều nay

  4. last night/ week/month/year: đêm/ tuần/ tháng/ năm trước

  5. [thời gian] + ago: bao lâu về trước (VD: three years ago: 3 năm trước)

  6. in + [năm trong quá khứ]: vào năm… (VD: in 1990: vào năm 1990)

  7. When [sự việc trong quá khứ]: Vào lúc/ Khi…

Tìm hiểu thêm tại: Thì quá khứ đơn (past simple)

Thì quá khứ tiếp diễn

Định nghĩa: diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ.

Thì quá khứ tiếp diễn

Công thức

Câu khẳng định

  • I/ He/ She/ It/ Chủ ngữ số ít + was + Ving

  • You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + were + Ving

Câu phủ định

  • I/ He/ She/ It/ Chủ ngữ số ít + was not (wasn’t) + Ving

  • You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + were not (weren’t) + Ving

Câu nghi vấn

Cấu trúc câu hỏi Yes/No:

  • Was + I/ he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + Ving?

  • Were + you/ we/ they/ chủ ngữ số nhiều + were + Ving?

Cấu trúc câu hỏi thông tin:

  1. Từ hỏi + was + I/ he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + Ving?

  2. Từ hỏi + were + you/ we/ they/ chủ ngữ số nhiều + Ving?

Cách dùng:

  1. Diễn tả những hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

  2. Diễn tả những tình huống/ hành động mang tính tạm thời trong quá khứ

  3. Diễn tả những thói quen/ hành động tiêu cực lặp đi lặp lại (thường đi với always)

  4. Diễn tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ

  5. Diễn tả những hành động xảy ra liên tục trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ

  6. Miêu tả những thông tin/ chi tiết phụ trong một câu chuyện

Dấu hiệu nhận biết: At + (giờ)/(this/that time) + mốc thời gian trong quá khứ

Tìm hiểu thêm tại: Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous)

Thì quá khứ hoàn thành

Định nghĩa: diễn tả một hành động, sự việc xảy ra trước một mốc thời gian hoặc sự kiện cụ thể trong quá khứ, động từ sẽ được chia theo thì quá khứ hoàn thành. 

Thì quá khứ hoàn thành

Công thức:

  1. Khẳng định: S + had + V3/ed

  2. Phủ định: S + had not (hadn’t) + V3/ed

  3. Nghi vấn/ Câu hỏi Yes/No: Had + S + V3/ed?

  4. Nghi vấn/Câu hỏi thông tin: Từ hỏi + had + S + V3/ed?

Cách dùng:

  1. Diễn tả hành động đã xảy ra trước một hành động/ sự việc khác trong quá khứ.

  2. Diễn tả hành động đã xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

  3. Sử dụng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Dùng với các liên từ chỉ sự trước/ sau như: Before: trước khi, After: sau khi

  2. Dùng với các mệnh đề trạng từ chỉ thời gian bắt đầu với: By the time + [sự việc trong quá khứ]: trước khi…

Tìm hiểu thêm tại: Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Định nghĩa: khi câu có nhiều hành động xảy ra ở những thời điểm khác nhau trong quá khứ, hoặc khi câu có một hành động xảy ra và kéo dài liên tục trước một mốc thời gian trong quá khứ. Đây là đặc điểm khá giống nhau ở thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Công thức:

  1. Khẳng định: S + had + been + Ving

  2. Phủ định: S + had not (hadn’t) + been + Ving

  3. Nghi vấn/ Câu hỏi Yes/No: Had + S + been + Ving?

  4. Nghi vấn/ Câu hỏi thông tin: Từ hỏi + had + S + been + Ving?

Cách dùng:

  1. Diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục trước một hành động/ sự việc khác trong quá khứ.

  2. Diễn tả hành động đã xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến thời điểm đó.

  3. Diễn tả một hành động là nguyên nhân của một kết quả ở quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Thường được dùng với các liên từ như: Before: trước khi, After: sau khi, Until: cho đến khi

  2. dùng với các mệnh đề trạng từ chỉ thời gian bắt đầu với: By the time + [sự việc trong quá khứ]: trước khi…; When + [sự việc trong quá khứ]: khi...

Tìm hiểu thêm tại: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous)

Các thì tương lai

Thì tương lai đơn

Định nghĩa: diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, cụ thể hơn, đây là chưa diễn ra ở hiện tại, mà sẽ bắt đầu và kết thúc trong tương lai.

Thì tương lai đơn

Công thức:

Câu khẳng định

  1. Cấu trúc câu sử dụng động từ thường: S + will/ shall + V-inf

  2. Cấu trúc câu sử dụng động từ to-be:S + will/ shall be

Câu phủ định

  1. Cấu trúc câu sử dụng động từ thường: S + will/ shall not + V-inf

  2. Cấu trúc câu sử dụng động từ to-be: S + will/ shall not + be

Câu nghi vấn

  1. Cấu trúc câu hỏi Yes/No sử dụng động từ thường: Will/ Shall + S + V-inf?

  2. Cấu trúc câu hỏi Yes/No sử dụng động từ to-be: Will/ Shall + S + be?

  3. Cấu trúc câu hỏi thông tin sử dụng động từ thường: Từ hỏi + will/ shall + S + V-inf?

  4. Cấu trúc câu hỏi thông tin sử dụng động từ thường: Từ hỏi + will/ shall + S + be?

Cách dùng:

  1. Diễn tả hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai

  2. Diễn tả được dùng để đưa ra ý kiến hay dự đoán về một sự việc trong tương lai

  3. Diễn tả được dùng để diễn tả quyết định được đưa ra ngay tại thời điểm nói 

  4. Diễn tả được dùng để diễn tả sự sẵn lòng, sẵn sàng thực hiện một hành động

  5. Diễn tả được dùng để đưa ra lời hứa, đe dọa, lời mời, yêu cầu hay đề nghị.

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai: Tomorrow: ngày mai; This week/ next month/ next year: Tuần này/ tháng này/ năm này; This + buổi trong ngày/ thứ trong tuần/ tháng trong năm; Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới; Next + buổi trong ngày/ thứ trong tuần/ tháng trong năm; in + thời gian: trong … nữa.

  2. Một số diễn đạt thể hiện quan điểm: (I'm) sure/ certain ____. : Tôi chắc rằng ___.; (I) think/ believe/ suppose___. : Tôi nghĩ rằng/ tin rằng/ cho rằng ____.; I wonder ___. : Tôi tự hỏi ___.

Tìm hiểu thêm tại: Thì tương lai đơn (Future simple tense)

Thì tương lai tiếp diễn

Định nghĩa: diễn tả hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian cụ thể trong tương lai.

Thì tương lai tiếp diễn

Công thức:

Câu khẳng định: S + will/ shall be + V-ing.

Câu phủ định: S + will/ shall not + be + V-ing.

Câu nghi vấn

  1. Cấu trúc câu hỏi Yes/No:Will/ Shall + S + be + V-ing?

  2. Cấu trúc câu hỏi thông tin: Từ hỏi + will/ shall + S + be + V-ing?

Cách dùng:

  1. diễn tả hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian cụ thể trong tương lai. Hành động bắt đầu trước thời điểm được đưa ra và tiếp tục kéo dài đến sau thời điểm này, thường là kết quả của một dự định hoặc sắp xếp từ trước.

  2. diễn tả một hành động đang xảy ra trong tương lai thì một hành động khác xảy đến, xen vào.

  3. diễn tả hành động sẽ xảy ra và kéo dài liên tục trong một quãng thời gian ở tương lai. 

  4. diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai như một phần trong thời gian biểu hay lịch trình thông thường.

  5. dự đoán về một hành động có thể đang diễn ra ở hiện tại.

  6. dùng với cấu trúc nghi vấn để hỏi một cách lịch sự dự định trong tương lai của một người nào đó.

  7. dùng với “still” để diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại và được mong đợi sẽ tiếp tục trong một khoảng thời gian ở tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: 

Trạng ngữ chỉ thời gian trong tương lai: (At) this time/ this moment + thời gian trong tương lai: Vào thời điểm này trong tương lai; At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai: Vào giờ cụ thể trong tương lai; in + thời gian/ in + thời gian + sở hữu cách + time : trong … nữa; all + day/ night: suốt cả ngày/ đêm

Mệnh đề chỉ thời gian trong tương lai: When + S + Động từ chia thì Hiện tại đơn.

Tìm hiểu thêm tại: Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous)

Thì tương lai hoàn thành

Định nghĩa: diễn tả một hành động sẽ xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác ở tương lai.

Thì tương lai hoàn thành

Công thức:

Khẳng định: S + will + have + V3/ed

Phủ định: S + will not (won’t) have + V3/ed

Nghi vấn

  1. Câu hỏi Yes/No: Will + S + have + V3/ed?

  2. Câu hỏi thông tin: Từ hỏi + will + S + have + V3/ed?

Cách dùng:

  1. Diễn tả hành động sẽ hoàn tất trước một hành động/ sự việc khác ở tương lai.

  2. Diễn tả hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm cụ thể ở tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Thường được dùng với các cụm từ chỉ thời gian, bắt đầu với “by”: By then: đến lúc đó; By this time: trước lúc đó; By + [mốc thời gian ở tương lai]: trước, tính đến…

  2. Thường được dùng với các mệnh đề trạng từ chỉ thời gian bắt đầu với: By the time + [mệnh đề chia thì hiện tại đơn]: trước khi…; When + [mệnh đề chia thì hiện tại đơn]: khi…

Tìm hiểu thêm tại: Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Định nghĩa: được sử dụng để diễn tả các hành động kéo dài liên tục đến một thời điểm ở tương lai. Thời điểm hành động bắt đầu xảy ra không quan trọng. Hành động có thể có điểm bắt đầu ở cả quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Công thức:

Khẳng định: S + will have been + V-ing (Viết tắt: S’’ll have been + V-ing)

Phủ định: S+ will + not + have been + V-ing (Viết tắt: S + won’t + have been + V-ing)

Nghi vấn

  1. Câu hỏi Yes/No: Will + S + have been + V-ing?

  2. Câu hỏi thông tin: Từ hỏi + will + S + have been + V-ing?

Cách dùng:

  1. Diễn tả hành động diễn ra không ngắt quãng, kéo dài liên tục đến một thời điểm mà một hành động, sự việc khác xảy ra trong tương lai.

  2. Diễn tả hành động diễn ra không ngắt quãng, kéo dài liên tục đến một thời điểm cụ thể ở tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: 

  1. Các cụm trạng từ “by…”: By then/By this time: đến lúc đó; By + [mốc thời gian ở tương lai]: tính đến…; By the time + [mệnh đề chia ở hiện tại]

  2. Until (cho đến khi…)

  3. When (Khi…)

  4. Before (Trước khi…)

Tìm hiểu thêm tại: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)

Mẹo ghi nhớ các thì trong tiếng Anh

Nhớ công thức của các thì trong tiếng Anh

Các công thức thì trong tiếng Anh có thể nói là khó nhớ vì nhiều lý thuyết. Vì vậy, thí sinh có thể tham khảo cách sau để ghi nhớ:

Bước 1: Viết tên thì cần nhớ cấu trúc

Ví dụ: Thì Tương lai – Hoàn thành – Tiếp diễn

Bước 2: Nhìn từ phải sang trái tên thì vừa viết, ta có: Tiếp diễn: cần động từ to be và V-ing. Vậy nên viết V-ing xuống trước tiên sau đó mới xét đến to be.

Bước 3: Tiếp tục ở bên trái có “Hoàn thành”. Trong đó, thể hoàn thành có công thức: have/has/had đi kèm với động từ chia ở dạng V3, do đó to be cũng ở dạng V3 (been).

Vì vậy, thí sinh được cấu trúc:… been + V-ing.

Bước 4: Để xác định chính xác have/has/had, thí sinh tiếp tục quan sát phía bên trái có “Tương lai”. Động từ quá khứ chia ở dạng will + V (tương lai), có will have thỏa mãn.

  1. Từ đó, thí sinh suy ra được cấu trúc: Will have + been + V-ing

  2. Cuối cùng, để có cấu trúc hoàn chỉnh, thí sinh hãy bổ sung thêm chủ ngữ và tân ngữ.

Nhớ động từ dùng trong các thì trong tiếng Anh

Thí sính có thể nhớ động từ dùng trong các thì tiếng Anh theo cách sau:

  1. Đối với các thì trong tiếng Anh ở hiện tại, động từ và trợ động từ luôn được chia ở cột thứ nhất trong bảng động từ bất quy tắc.

  2. Đối với các thì trong tiếng Anh ở quá khứ, động từ và trợ động từ sẽ được chia ở cột thứ hai trong - bảng động từ bất quy tắc.

  3. Đối với các thì trong tiếng Anh ở tương lai, bắt buộc phải có từ “will/shall” trong câu và động từ có hai dạng là “to be” và “V_ing”.

Vẽ khoảng thời gian sử dụng thì

Khi vẽ khoảng thời gian sử dụng các thì trong tiếng Anh, để xác định khoảng và mốc thời gian cụ thể hơn, thí sinh hãy vẽ một đoạn mốc thời gian như hình tham khảo dưới đây:

cac-thi-trong-tieng-anh-cach-nho

Thực hành và luyện tập thường xuyên

Nhằm ghi nhớ lâu kiến thức về các thì trong tiếng Anh lâu, thí sinh cần ứng dụng kiến thức trên vào cuộc sống và chăm chỉ luyện tập. Mặc dù đã học rất kỹ lý thuyết nhưng nếu không thực hành thì cũng rất nhanh quên. Vì thế, thí sinh đừng quên chăm chỉ làm bài tập sau mỗi bài học về từng thì trong tiếng Anh.

Bài tập về các thì trong tiếng Anh có đáp án chi tiết

Thí sinh có thể làm bài tập về các thì trong tiếng Anh trong bài viết về từng thì ở trên. Ngoài ra, thí sinh có thể tham khảo các bài tập kết hợp nhiều loại thì sau:

  1. Tổng hợp bài tập thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn chi tiết đáp án và giải thích

  2. Bài tập thì quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn và hiện tại hoàn thành có đáp án

Tổng kết

Trên đây là toàn bộ kiến thức về 12 thì trong tiếng Anh, hy vọng thí sinh sẽ luyện tập và thực hành thật tốt để có thể áp dụng hiệu quả các thì trong tiếng Anh vào giao tiếp, trao đổi thông tin hiệu quả.

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.