Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quân sự thông dụng

Bài viết sau liệt kê những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quân sự đầy đủ và chi tiết kèm theo giải nghĩa tiếng Việt và các thành ngữ liên quan.
Phan Lê Khánh Duy
13/11/2023
tong hop bo tu vung tieng anh chuyen nganh quan su thong dung

Ngành quân sự đang là một ngành hấp dẫn với nhiều người học, và đang có xu hướng hội nhập với ngôn ngữ tiếng Anh. Trong bài viết sau, tác giả đã tổng hợp lại những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quân sự thông dụng mà những độc giả đang học hoặc làm việc trong lĩnh vực quân sự nên biết.

Key takeaways

  • Một số từ vựng quân sự thông dụng: Commandeer, Military attaché, Deserter, Heliport, Guerrilla, Drill, General,…

  • Một số các cấp bậc trong quân đội: Officer, Ensign, Lieutenant Colonel, Colonel, Captain, Marshal, Private,…

  • Một số các khẩu lệnh trong quân đội: Attention, About face, Dismiss, Right face, At ease,…

  • Một số các loại vũ khí: Automatic pistol, Bazooka, Bomb-thrower, Cannon, Rifle, Machine gun, Missile,…

  • Một số từ vựng khác: Barbed wire, Landing craft, Combat patrol, Paramilitary, Armament, Amphibious car, Anti-submarine,…

  • Một số các thành ngữ liên quan đến các loại vũ khí trong quân đội: Gun someone down, Bring a knife to a gunfight, The top gun, A double- edge sword, Bite the bullet,…

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quân sự

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quân sự thông dụng

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Land force

/lænd/ /fɔːs/

lục quân

Commandeer

/ˌkɒmənˈdɪə/

trưng dụng cho quân đội

Military attaché

/ˈmɪlɪtəri/ /əˈtæʧ/é

tùy viên quân sự

Drumhead court martial

/ˈdrʌmhɛd/ /kɔːt/ /ˈmɑːʃəl/

phiên toà quân sự bất thường (ở mặt trận)

Disarmament

/dɪsˈɑːməmənt/

giải trừ quân bị

Combat patrol

/ˈkɒmbæt/ /pəˈtrəʊl/

tuần chiến

Major (Lieutenant Commander in Navy)

/ˈmeɪʤə/ 

Thiếu tá

Deserter

/dɪˈzɜːtə/ 

kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ

Insurgency

/ɪnˈsɜː.dʒən.si/

tình trạng nổi dậy/ tình trạng nổi loạn/ sự nổi dậy, sự nổi loạn

Fighting trench

/ˈfaɪtɪŋ/ /trɛnʧ/ 

chiến hào

First Lieutenant (Lieutenant Junior Grade in Navy)

/fɜːst/ /lɛfˈtɛnənt/

Trung úy

Draft

/drɑːft/

phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường

Mercenary

/ˈmɜːsɪnəri/

lính đánh thuê

Mutiny

/ˈmjuːtɪni/

cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến

Counter-attack

/ˈkaʊntərəˌtæk/

phản công

Guided missile

/ˈgaɪdɪd/ /ˈmɪsaɪl/

tên lửa điều khiển từ xa

Combatant

/ˈkɒmbətənt/

chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh

Overflight

/ˌəʊvəˈflaɪt/

sự bay trên vùng trời nước khác (để do thám)

Heliport

/ˈhel.i.pɔːt/

sân bay dành cho máy bay lên thẳng

Front lines

/frʌnt/ /laɪnz/

tiền tuyến

Counter-insurgency

/ˌkaʊn.t̬ɚ.ɪnˈsɝː.dʒən.si/

chống khởi nghĩa/ chống chiến tranh du kích

Deployment

/dɪˈplɔɪmənt/

dàn quân, dàn trận, triển khai

Combatant forces

/ˈkɒmbətənt/ /ˈfɔːsɪz/

lực lượng chiến đấu

To boast, to brag

/tuː/ /bəʊst/, /tuː/ /bræg/

khoa trương

Commander

/kəˈmɑːndə/

sĩ quan chỉ huy

Zone of operations

/zəʊn/ /ɒv/ /ˌɒpəˈreɪʃənz/

khu vực tác chiến

Cold war

/kəʊld/ /wɔː/

chiến tranh lạnh

Liaison officer

/li(ː)ˈeɪzɒn/ /ˈɒfɪsə/

sĩ quan liên lạc

Field-officer

/ˈfiːldˌɒfɪsə/

sĩ quan cấp tá

General of the Air Force

/ˈʤɛnərəl/ /ɒv/ /ði/ /eə/ /fɔːs/

Thống tướng Không quân

Militia

/mɪˈlɪʃə/

dân quân

Interception

Interception

đánh chặn

Guerrilla

/gəˈrɪlə/

du kích, quân du kích

To bog down

/tuː/ /bɒg/ /daʊn/

sa lầy

Intelligence bureau/ intelligence department

/ɪnˈtɛlɪʤəns/ /bjʊəˈrəʊ// /ɪnˈtɛlɪʤəns/ /dɪˈpɑːtmənt/

vụ tình báo

Jet plane

/ʤɛt/ /pleɪn/

máy bay phản lực

Heavy armed

/ˈhɛvi/ /ɑːmd/

được trang bị vũ khí nặng: heavy artillery

Chief of staff

/ʧiːf/ /ɒv/ /stɑːf/

tham mưu trưởng

Vice Admiral

/vaɪs/ /ˈædmərəl/

Phó Đô đốc

Landing troops

/ˈlændɪŋ/ /truːps/

quân đổ bộ

Combat fatigue

/ˈkɒmbæt/ /fəˈtiːg/

bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)

Delayed action bomb/ time bomb

/dɪˈleɪd/ /ˈækʃ(ə)n/ /bɒm// /taɪm/ /bɒm/

bom nổ chậm

Veteran troops

/ˈvɛtərən/ /truːps/

quân đội thiện chiến

Company (military)

/ˈkʌmpəni/ 

đại đội

To declare war on (against, upon)

/tuː/ /dɪˈkleə/ /wɔːr/ /ɒn/ 

tuyên chiến với

Demilitarization

/diːˌmɪl.ɪ.tər.aɪˈzeɪ.ʃən/

phi quân sự hoá

General staff

/ˈʤɛnərəl/ /stɑːf/

bộ tổng tham mưu

Combatant arms

/ˈkɒmbətənt/ /ɑːmz/

những đơn vị tham chiến

Drill

/drɪl/

sự tập luyện

Crack troops

/kræk/ /truːps/

tinh binh/ đội quân tinh nhuệ

Field hospital

/fiːld/ /ˈhɒspɪtl/

bệnh viện dã chiến

General headquarters

/ˈʤɛnərəl/ /ˈhɛdˈkwɔːtəz/

(quân sự) tổng hành dinh

Flak

/flæk/

hoả lực phòng không

Curtain-fire

/ˈkɜːtn/-/ˈfaɪə/

lưới lửa

Warrant-officer

/ˈwɒrəntˌɒfɪsə/

chuẩn uý

Garrison

/ˈgærɪsn/

đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót)

Improvised Explosive Device (IED)

/ˈɪmprəvaɪzd/ /ɪksˈpləʊsɪv/ /dɪˈvaɪs/

bom gây nổ tức thì/ mìn tự kích nổ

Grenade

/grɪˈneɪd/

lựu đạn

Concentration camp

/ˌkɒnsənˈtreɪʃən/ /kæmp/

trại tập trung

Lieutenant General

/lɛfˈtɛnənt/ /ˈʤɛnərəl/

Trung tướng

Non-commissioned officer

/nɒn/-/kəˈmɪʃənd/ /ˈɒfɪsə/

hạ sĩ quan

Flak jacket

/flæk/ /ˈʤækɪt/

áo chống đạn

Commander-in-chief

/kəˈmɑːndərɪnˈʧiːf/

tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy

Convention, agreement

/kənˈvɛnʃən/, /əˈgriːmənt/

hiệp định

Parachute troops

/ˈpærəʃuːt/ /truːps/

quân nhảy dù

Drumfire

/ˈdrʌmˌfaɪə/

loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh)

Commando

/kəˈmɑːndəʊ/

lính com-măng-đô/ biệt kích/ biệt động/ đặc công

Flag-officer

/ˈflægˌɒfɪsə/

(hàng hải) sĩ quan cấp đô đốc

Ground forces

/graʊnd/ /ˈfɔːsɪz/

lục quân

To postpone (military) action

/tuː/ /pəʊstˈpəʊn/ (/ˈmɪlɪtəri/) /ˈækʃ(ə)n/

hoãn binh

Drill-sergeant

/ˈdrɪlˈsɑːʤənt/

hạ sĩ quan huấn luyện

Class warfare

/klɑːs/ /ˈwɔːfeə/

đấu tranh giai cấp

Defense line

/dɪˈfɛns/ /laɪn/

phòng tuyến

Military base

/ˈmɪlɪtəri/ /beɪs/

căn cứ quân sự

General

/ˈʤɛnərəl/

Đại tướng

Minefield

/ˈmaɪnfiːld/

bãi mìn

To fall into an ambush

/tuː/ /fɔːl/ /ˈɪntuː/ /ən/ /ˈæmbʊʃ/

rơi vào một trận địa phục kích, rơi vào ổ phục kích

Diplomatic corps

/ˌdɪpləˈmætɪk/ /kɔː/

ngoại giao đoàn

Molotov cocktail

/ˈmɒləˌtɒf/ /ˈkɒkteɪl/

(từ lóng) lựu đạn cháy chống xe tăng

Landing craft

/ˈlændɪŋ/ /krɑːft/

tàu đổ bộ, xuồng đổ bộ

Master sergeant/ first sergeant

/ˈmɑːstə/ /ˈsɑːʤənt// /fɜːst/ /ˈsɑːʤənt/

trung sĩ nhất

Guerrilla warfare

/gəˈrɪlə/ /ˈwɔːfeə/

chiến tranh du kích

Commodore

/ˈkɒmədɔː/

Phó Đề đốc

Lieutenant-Commander (Navy)

/lɛfˈtɛnənt/-/kəˈmɑːndə/

thiếu tá hải quân

Faction, side

/ˈfækʃən/, /saɪd/

phe cánh

Detachment

/dɪˈtæʧmənt/

phân đội, chi đội (đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)

Major General

/ˈmeɪʤə/ /ˈʤɛnərəl/

Thiếu tướng

Declassification

/ˌdiː.klæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

làm mất tính bí mật/ tiết lộ bí mật

Genocide

/ˈʤɛnəʊsaɪd/

tội diệt chủng

Colonel (Captain in Navy)

/ˈkɜːnl/ 

Đại tá

Combat unit

/ˈkɒmbæt/ /ˈjuːnɪt/

đơn vị chiến đấu

Flight recorder

/flaɪt/ /rɪˈkɔːdə/

hộp đen trong máy bay

Crash

/kræʃ/

sự rơi (máy bay)

Field-battery

/fiːld/-/ˈbætəri/

đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến

Line of march

/laɪn/ /ɒv/ /mɑːʧ/

đường hành quân

Factions and parties

/ˈfækʃənz/ /ænd/ /ˈpɑːtiz/

phe phái

Field marshal

/fiːld/ /ˈmɑːʃəl/

thống chế/ đại nguyên soái

Paramilitary

/ˌpærəˈmɪlɪtəri/

bán quân sự

Comrade

/ˈkɒmrɪd/

đồng chí/ chiến hữu

Court martial

/kɔːt/ /ˈmɑːʃəl/

toà án quân sự

Curfew

/ˈkɜːfjuː/

lệnh giới nghiêm/ sự giới nghiêm

General of the Army

/ˈʤɛnərəl/ /ɒv/ /ði/ /ˈɑːmi/

Thống tướng Lục quân

Military operation

/ˈmɪlɪtəri/ /ˌɒpəˈreɪʃən/

hành binh

Vanguard

/ˈvængɑːd/

Quân Tiên Phong 

Combatant officers

/ˈkɒmbətənt/ /ˈɒfɪsəz/

những sĩ quan trực tiếp tham chiến

Ministry of defence

/ˈmɪnɪstri/ /ɒv/ /dɪˈfɛns/

bộ Quốc phòng

Lieutenant Colonel (Commander in Navy)

/lɛfˈtɛnənt/ /ˈkɜːnl/ 

Trung tá

Tìm hiểu thêm: Từ vựng chủ đề War and History thông dụng trong IELTS Speaking.

Từ vựng chuyên ngành Quân sự thông dụng

Các cấp bậc trong quân đội

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

General

/ˈdʒen.ər.əl/

Tướng, Đại Tướng

Officer

/ˈɑː.fɪ.sɚ/

Sĩ Quan

Gen 

/dʒen/

Đại Tướng

Ensign

/ˈen.sən/

Thiếu Uý

Warrant, Warrant Officer

/ˈmɪnɪstri/ /ɒv/ /dɪˈfɛns/

Chuẩn Uý

Lieutenant Colonel

/lɛfˈtɛnənt/ /ˈkɜːnl/

Thượng Tá, Trung Tá (1st, Junior/2nd)

Lieutenant

/luːˈten.ənt/

Thượng Uý, Trung Uý

For Navy: Captain (Thuyền Trưởng = Đại Uý) > Commander > Lieutenant Commander > Lieutenant > Lieutenant Junior Grade.

Colonel

/ˈkɝː.nəl/

Đại Tá

Major

/ˈmeɪ.dʒɚ/

Thiếu Tá

Brigadier General

/ˌbrɪgəˈdɪə/ /ˈʤɛnərəl/

Thiếu Tướng, Chuẩn Tướng

Lieutenant General

/lɛfˈtɛnənt/ /ˈʤɛnərəl/

Thượng Tướng

Captain

/ˈkæp.tɪn/

Đại Uý

Five-star/Four-star General

/faɪv/-/stɑː///fɔː/-/stɑː/ /ˈʤɛnərəl/

Đại Tướng 5 Sao/4 Sao

Marshal

/ˈmɑːr.ʃəl/

Nguyên Soái

Major General

/ˈmeɪʤə/ /ˈʤɛnərəl/

Trung Tướng

Noncommissioned rank

/nɒn/-/kəˈmɪʃənd/ /ræŋk/

Hạ sĩ quan và binh lính

Sergeant

/ˈsɑːr.dʒənt/

Trung Sĩ

Staff Sergeant

/stɑːf/ /ˈsɑːʤənt/

Thượng Sĩ

First Class Private

/fɜːst/ /klɑːs/ /ˈpraɪvɪt/

Binh Nhất

Corporal

/ˈkɔːr.pɚ.əl/

Hạ Sĩ

Private

/ˈpraɪ.vət/

Lính Trơn, Binh Nhì

Các cấp bậc trong quân đội

Các khẩu lệnh trong quân đội

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Attention

/əˈten.ʃən/

Nghiêm!

About face ( About turn )

/əˈbaʊt/ /feɪs/

Đằng sau, quay!

Dismiss

/dɪˈsmɪs/

Giải tán!

Right face ( Right turn )

/raɪt/ /feɪs/

Bên phải, quay!

Eyes front ( Ready front )

/aɪz/ /frʌnt/ 

Nhìn đằng trước , thẳng!

Left face ( Left turn )

/lɛft/ /feɪs/ 

Bên trái , quay!

Quick time, march

/kwɪk/ /taɪm/, /mɑːʧ/

Bước đều, bước!

Fall in

/fɑːl/

Tập hợp!

Ready! Set! Go!

/ˈrɛdi/! /sɛt/! /gəʊ/!

Vào vị trí! Sẵn sàng! Chạy!

At ease

/iːz/

Nghỉ!

Các loại vũ khí

Các loại vũ khí

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Automatic pistol

/ˌɔːtəˈmætɪk/ /ˈpɪstl/

súng lục tự động

Anti-personnel bomb

/ˈænti/-/ˌpɜːsəˈnɛl/ /bɒm/

bom sát thương

Bazooka

/bəˈzuː.kə/

súng bazooka

Bomb

/bɑːm/

bom

Bow and arrow

/baʊ/ /ænd/ /ˈærəʊ/

cung và tên

Bomb-thrower

/bɒm/-/ˈθrəʊə/

súng phóng bom

Cannon

/ˈkæn.ən/

súng đại bác

Rifle

/ˈraɪ.fəl/

súng trường

Machine gun

/məˈʃiːn ˌɡʌn/

súng liên thanh

Pepper spray

/ˈpep.ɚ ˌspreɪ/

bình xịt hơi cay

Missile

/ˈmɪs.aɪl/

tên lửa

Grenade

/ɡrəˈneɪd/

lựu đạn

Whip

/wɪp/

roi da

Taser

/ˈteɪ.zɚ/

súng bắn điện

Handgun

/ˈhænd.ɡʌn/

súng ngắn

Dart

/dɑːrt/

phi tiêu

Spear

/spɪr/

cây giáo

Knife

/naɪf/

dao

Sword

/sɔːd/

cây kiếm

Tham khảo thêm: Idea for IELTS Writing Topic Guns and Weapons.

Những từ vựng khác

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Barbed wire

/bɑːbd/ /ˈwaɪə/

dây kẽm gai

Air battle / dog-fight

/eə/ /ˈbætl/ / /dɒg/-/faɪt/

không chiến

Commander

/kəˈmɑːn.dər/

sĩ quan chỉ huy

Bombing

/ˈbɒm.ɪŋ/

pháo kích

Landing craft

/ˈlændɪŋ/ /krɑːft/

tàu đổ bộ, xuồng đổ bộ

Drill-sergeant

/ˈdrɪlˈsɑːʤənt/

hạ sĩ quan huấn luyện

Faction, side

/ˈfækʃən/, /saɪd/

phe cánh

Combat patrol

/ˈkɒmbæt/ /pəˈtrəʊl/

tuần chiến

Interception

/ˌɪn.təˈsep.ʃən/

đánh chặn

Master sergeant / first sergeant

/ˈmɑːstə/ /ˈsɑːʤənt/ / /fɜːst/ /ˈsɑːʤənt/

trung sĩ nhất

Paramilitary

/ˌpær.əˈmɪl.ɪ.tri/

bán quân sự

Commodore

/ˈkɒm.ə.dɔːr/

Phó Đề đốc 

Company (military)

/ˈkʌmpəni/

đại đội

Air raid

/eə/ /reɪd/

cuộc oanh tạc bằng máy bay

Heliport

/ˈhel.i.pɔːt/

sân bay dành cho máy bay lên thẳng

Chief of staff

/ʧiːf/ /ɒv/ /stɑːf/

tham mưu trưởng

Armed neutrality

/ɑːmd/ /nju(ː)ˈtrælɪti/

trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)

Billet / barracks

/ˈbɪlɪt/ / /ˈbærəks/

doanh trại

Armament

/ˈɑːməmənt/

quân bị

Bomber (aircraft)

/ˈbɒmə/ 

máy bay ném bom

Aerial navigation

/ˈeərɪəl/ /ˌnævɪˈgeɪʃən/

hàng không

Zone of operations

/zəʊn/ /ɒv/ /ˌɒpəˈreɪʃənz/

khu vực tác chiến

Guerrilla warfare

/gəˈrɪlə/ /ˈwɔːfeə/

chiến tranh du kích

Bullet-proof vest

/ˈbʊlɪtpruːf/ /vɛst/

một áo gile chống đạn

Major (Lieutenant Commander in Navy)

/ˈmeɪʤə/ 

Thiếu tá

To boast, to brag

/tuː/ /bəʊst/, /tuː/ /bræg/

khoa trương

Lieutenant General

/lɛfˈtɛnənt/ /ˈʤɛnərəl/

Trung tướng

Garrison

/ˈɡær.ɪ.sən/

đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót)

Assassination

/əˈsæs.ɪ.neɪt/

sự ám sát / vụ ám sát

Declassification

/ˌdiː.klæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

làm mất tính bí mật, tiết lộ

Counter-attack

/ˈkaʊn.tər.ə.tæk/

phản công

Casualty

/ˈkæʒ.ju.əl.ti/

(số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích

Charge

/tʃɑːrdʒ/

hiệu lệnh đột kích

Cold war

/kəʊld/ /wɔː/

chiến tranh lạnh

Bomb shelter

/bɒm/ /ˈʃɛltə/

hầm trú ẩn

Mutiny

/ˈmjuːtɪni/

cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến

Crash

/kræʃ/

sự rơi (máy bay)

Brushfire war

/ˈbʊʃ.faɪər/ /wɔː/

cuộc xung đột nhỏ ở biên giới

Field-battery

/fiːld/-/ˈbætəri/

đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến

Armed insurrection

/ɑːmd/ /ˌɪnsəˈrɛkʃən/

cuộc khởi nghĩa vũ trang

Combatant forces

/ˈkɒmbətənt/ /ˈfɔːsɪz/

lực lượng chiến đấu

Amphibious car

/æmˈfɪbɪəs/ /kɑː/

(quân sự) xe lội nước

To declare war on (against, upon)

/tuː/ /dɪˈkleə/ /wɔːr/ /ɒn/

tuyên chiến với

Air traffic controller

/eə/ /ˈtræfɪk/ /kənˈtrəʊlə/

nhân viên kiểm soát không lưu

Veteran troops

/ˈvɛtərən/ /truːps/

quân đội thiện chiến

Air base

/eə/ /beɪs/

căn cứ không quân

Field hospital

/fiːld/ /ˈhɒspɪtl/

bệnh viện dã chiến

Anti-submarine

/ˈænti/-/ˌsʌbməˈriːn/

chống tàu ngầm

Anti-aircraft shelter

/ˈænti/-/ˈeəkrɑːft/ /ˈʃɛltə/

hầm phòng không

Camouflage

/ˈkæmʊflɑːʒ/

ngụy trang

Combatant officers

/ˈkɒmbətənt/ /ˈɒfɪsəz/

những sĩ quan trực tiếp tham chiến

Beacon

/ˈbiːkən/

đèn hiệu / (hàng hải) mốc hiệu / cột mốc (dẫn đường)

Air beacon

/eə/ /ˈbiːkən/

đèn hiệu cho máy bay

Flak jacket

/flæk/ /ˈʤækɪt/

áo chống đạn

General headquarters

/ˈʤɛnərəl/ /ˈhɛdˈkwɔːtəz/

(quân sự) tổng hành dinh

Anti-aircraft missile

/ˈænti/-/ˈeəkrɑːft/ /ˈmɪsaɪl/

hoả tiễn phòng không

Combine efforts, join forces

/ˈkɒmbaɪn/ /ˈɛfəts/, /ʤɔɪn/ /ˈfɔːsɪz/

hiệp lực 

Ammunition depot

/ˌæmjʊˈnɪʃ(ə)n/ /ˈdɛpəʊ/

kho đạn

Automatic pilot

/ˌɔːtəˈmætɪk/ /ˈpaɪlət/

máy lái tự động

Beacon fire

/ˈbiːkən/ /ˈfaɪə/

lửa hiệu

Agreement / Pact / Compact / Treaty

/əˈgriːmənt/ / /pækt/ / /ˈkɒmpækt/ / /ˈtriːti/

hiệp ước

Aircraft cruiser

/ˈeəkrɑːft/ /ˈkruːzə/

tuần dương hàng không mẫu hạm

Air-raid shelter

/ˈeəreɪd/ /ˈʃɛltə/

hầm trú ẩn phòng không

Aerospace

/ˈeərəˌspeɪs/

không gian vũ trụ

Army Party Committee (communist)

/ˈɑːmi/ /ˈpɑːti/ /kəˈmɪti/ 

quân ủy

Bomb-shell

/bɒm/-/ʃɛl/

tạc đạn

Chevron

/ˈʃɛvrən/

lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo)

Drill-ground

/drɪl/-/graʊnd/

bãi tập, thao trường

Battleship

/ˈbætlʃɪp/

tàu chiến lớn

Battle-array

/ˈbætləˈreɪ/

hàng ngũ chiến đấu / thế trận

Abeam

/əˈbiːm/

(hàng hải), (hàng không) đâm ngang sườn

Class warfare

/klɑːs/ /ˈwɔːfeə/

đấu tranh giai cấp

Air space

/eə/ /speɪs/

không phận

Allied powers

/əˈlaɪd/ /ˈpaʊəz/

các cường quốc đồng minh

Air umbrella

/eər/ /ʌmˈbrɛlə/

lực lượng không quân yểm hộ (cho một trận đánh)

Bombardment

/bɒmˈbɑːdmənt/

ném bom

Bomb-bay

/bɒm/-/beɪ/

khoang để bom (trên máy bay)

Artilleryman

/ɑːˈtɪlərɪmən/

(quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh

Air crew

/eə/ /kruː/

Phi hành đoàn

Aerial torpedo

/ˈeərɪəl/ /tɔːˈpiːdəʊ/

ngư lôi phóng từ máy bay

Blockade

/blɒˈkeɪd/

sự phong tỏa, sự bao vây

Blood bath

/blʌd/ /bɑːθ/

sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu

Brigade

/brɪˈgeɪd/

(quân sự) lữ đoàn

Campaign

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch

Battlefield

/ˈbætlfiːld/

chiến trường

Aid station

/eɪd/ /ˈsteɪʃən/

(quân sự) bệnh xá dã chiến

Deadly weapon

/ˈdɛdli/ /ˈwɛpən/

vũ khí giết người

Ballistic missile

/bəˈlɪstɪk/ /ˈmɪsaɪl/

tên lửa đạn đạo

Bombing squadron

/ˈbɒmɪŋ/ /ˈskwɒdrən/

đội máy bay ném bom

Acts of sabotage

/ækts/ /ɒv/ /ˈsæbətɑːʒ/

những hành động phá hoại

Armature

/ˈɑːmətjʊə/

áo giáp

Air-to-air missile

/ˈeətʊˈeə/ /ˈmɪsaɪl/

tên lửa không đối không

Chemical warfare

/ˈkɛmɪkəl/ /ˈwɔːfeə/

chiến tranh hoá học

Booby trap

/ˈbuːbi/ /træp/

mìn treo, chông treo, bẫy mìn

Xem thêm: Collocations về chiến tranh và xung đột.

Các thành ngữ liên quan đến các loại vũ khí trong quân đội

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Gun someone down

bắn gục, hạ gục ai đó.

The police officer was gunned down as he took his children to school. (Viên cảnh sát bị bắn gục khi đưa con đi học.)

Bring a knife to a gunfight

Tham gia vào một cuộc đối đầu hoặc một tình huống thử thách khác mà không được trang bị hoặc chuẩn bị đầy đủ.

We lost the deal against much equipped competitors because we brought a knife to a gunfight. (Chúng tôi đã thua đối thủ được trang bị nhiều vì chúng tôi đã lâm trận mà không chuẩn bị đầy đủ.)

Go nuclear

hành xử không kiềm chế, tức giận, dùng đến những biện pháp quyết liệt để hạ đối thủ.

I went nuclear on that bag of potato chips. (Tôi đã nổi điên với cái túi khoai chiên đó.)

Jump the gun

hành động hấp tấp, không đúng lúc.

They've only just met - isn't it jumping the gun to be talking about marriage already? (Họ chỉ vừa mới gặp - không phải là quá hấp tấp để nói về chuyện hôn nhân à?)

A loose canon

dùng để chỉ một người nói năng hay hành động một cách bừa bãi làm hại đến người khác.

Most of the cop heroes in contemporary films are loners and loose cannons. (Đa số những anh hùng cảnh sát trong các bộ phim đương đại đều là những kẻ đơn độc hoặc những kẻ tùy tiện.)

The top gun

Người thành công nhất, quan trọng hoặc có ảnh hưởng nhất trong một nhóm hoặc tổ chức.

Jacob's been acting like the top gun around here now that he's been promoted to assistant manager. (Jacob dạo này hành xử như kẻ đứng đầu kể từ khi anh ta được thăng chức làm trợ lý quản lý.)

Live by the sword, die by the sword

Sinh nghề tử nghiệp, Gieo nhân nào gặt quả đó.

It is said that those who live by the sword die by the sword. (Lời đồn rằng gieo nhân nào thì gặp quả đó.)

A silver bullet

một giải pháp đơn giản cho một vấn đề phức tạp.

There was no silver bullet that could have prevented the atrocities. (Không có một cách dễ dàng nào có thể ngăn được những hành động tàn ác đó.)

Eat one’s gun

Tự sát, đặc biệt bằng cách dùng súng bắn vào miệng nạn nhân.

I didn't expect anyone in the movie to die, so I was shocked when the main character ate his gun. (Tôi không nghĩ bất kì ai trong bộ phim sẽ chết, nên tôi đã khá bất ngờ khi nhân vật chính tự tử bằng chính súng của anh ta.)

The smoking gun

Một tham chiếu đến một đối tượng hoặc sự kiện được coi là bằng chứng kết luận về một tội ác hoặc hành động tương tự.

Detective Marsh confronted the defendant with the smoking gun of his fingerprints being all over the murder weapon. (Thám tử Marsh đối mặt bị cáo với bằng chứng là những vân tay của hắn nằm trên khắp vũ khí gây án.)

A double-edged sword

một cái gì đó có hoặc có thể có cả hậu quả thuận lợi và bất lợi.

My new car is a double-edged sword, getting me to work but costing me a lot of money in gas and insurance. (Chiếc xe mới của tôi là một con dao hai lưỡi, nó đưa tôi đi làm nhưng lại tốn của tôi nhiều tiền xăng và bảo hiểm.)

Stick to one’s gun

từ chối thỏa hiệp hoặc thay đổi, bất chấp những lời chỉ trích.

We have stuck to our guns on that issue. (Chúng ta phải giữ vững lập trường về vấn đề đó.)

Fight fire with fire

chiến đấu chống lại đối thủ bằng cách sử dụng các phương pháp hoặc vũ khí tương tự mà đối thủ sử dụng.

My role as the attacking option is to fight fire with fire. (Vai trò của tôi như một lựa chọn tấn công là lấy độc trị độc.)

A shotgun wedding

một cuộc hôn nhân bị ép buộc hoặc bắt buộc vì mang thai.

It was a real shotgun wedding. Bob would never have married Jane if she hadn't been pregnant. (Đó thật sự là một cuộc hôn nhân bị ép buộc. Bob đã không cưới Jane nếu cô ấy không mang thai.)

Bite the bullet

quyết định làm điều gì đó khó khăn hoặc khó chịu mà một người đã từng trì hoãn hoặc do dự.

Decisions have to be taken and as director you have got to bite the bullet. (Quyết định phải được thực thi và là một đạo diễn, anh phải cắn răng mà làm.)

Dodge a bullet

có một lối thoát trong gang tấc; để tránh thương tích, thảm họa hoặc một số tình huống không mong muốn khác.

I really dodged the bullet when my exam was postponed to next week, as I hadn't studied for it at all! (Tôi thực sự đã thoát chết trong gang tấc khi bài kiểm tra được dời sang tuần sau, vì tôi chưa hề ôn tập gì cả!)

A straight arrow

một người rất trung thực và cẩn thận và cư xử theo cách được xã hội chấp nhận.

Friends described Menendez as a straight arrow who rarely drank and was close to his family. (Bạn bè miêu tả Menendez là một người trung thực, ít rượu bia và rất gắn bó với gia đình.)

Xem thêm: 100 thành ngữ tiếng Anh (idioms) thông dụng.

3. Bài tập vận dụng

Hãy chọn đáp án phù hợp cho các câu mẫu sau:

1. Military policemen searched on foot for draft dodgers and _______.

A. deserters

B. generals

C. marines

D. prisoners

2. The Republicans have still not been able to launch a strong _______ against the new healthcare system.

A. war

B. nuclear attack

C. counterattack

D. ambush

3. We saw a _______ being thrown into the enemy’s flat.

A. brick

B. grenade

C. missile

D. bullet

4. Using smoke as (a) _______ , the army advanced up the hill.

A. camouflage

B. cover

C. bomb

D. distraction

5. Many of his _______ were killed in the battle.

A. friends

B. family

C. coworkers

D. comrades

Đáp án:

  1. A. deserters

  2. C. counterattack

  3. B. grenade

  4. A. camouflage

  5. D. comrades

Tổng kết

Qua bài viết sau, tác giả mong rằng người đọc đã có hiểu biết sâu hơn và nắm vững hơn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quân sự. Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và người đọc đang học hoặc làm việc liên quan đến lĩnh vực có thể tham khảo thêm những nguồn uy tín khác và các tài liệu học tập.

Đọc tiếp:

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833