Reading - Unit 1 - Tiếng Anh 11 Global Success (Trang 11 - 12)

Bài viết cung cấp đáp án chính xác kèm giải thích chi tiết bài tập Unit 1: Reading - Tiếng Anh lớp 11 Global Success (Trang 11 - 12). Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM để giúp học sinh nắm vững kiến thức và học tập hiệu quả môn Tiếng Anh 11 Unit 1.
ZIM Academy
11/07/2023
reading unit 1 tieng anh 11 global success trang 11 12

Reading: How to live a long and healthy life

1. Work in pairs. Look at the photos and discuss the questions.

Which photos show healthy habits? (Bức ảnh nào cho thấy thói quen lành mạnh?)

  • Đáp án: a, c

  • Giải thích: Chọn a và c vì ăn rau củ quả và tập thể dục đều là những thói quen có ích cho sức khỏe.

Which photos show unhealthy habits? (Bức ảnh nào cho thấy thói quen không lành mạnh?)

  • Đáp án: b, d

  • Giải thích:  b và d là thói quen không lành mạnh vì ngủ muộn, sử dụng thiết bị điện tử trước khi ngủ hay ăn đồ ăn nhanh đều không có ảnh hưởng tốt đối với sức khỏe.

2. Read the article. Solve the crossword with words and phrases from it.

1. (Section A, noun) the things from which something is made (Một thứ dùng để làm ra một đồ vật nào đó)

  • Đáp án: ingredients (n) /ɪnˈɡridiənts/: thành phần

  • Vị trí trong bài: Đoạn A, dòng 2

2. (First paragraph before Section A, noun phrase) the number of years that a person is likely to live (Số năm mà một người có thể sẽ sống)

  • Đáp án: life expectancy (n) /laɪf ɪkˈspɛktənsi/: tuổi thọ

  • Vị trí trong bài: Đoạn đầu, dòng 1

3. (Section A, noun) things to keep a living thing alive and help it grow (những thứ giúp một sinh vật sống và phát triển)

  • Đáp án: nutrients (n) /ˈnutriənts/: chất dinh dưỡng

  • Vị trí trong bài: Đoạn A, dòng 2

4. (Section B, phrasal verb) do physical exercise (tập thể dục)

  • Đáp án: work out (v) /wɜrk aʊt/: tập thể dục

  • Vị trí trong bài: Đoạn B, dòng 6

3. Read the article again. Match the sections (A-C) with the headings (1-5) below. There are TWO extra headings.

1. Eat better - A

Giải thích: Đoạn A khuyên người đọc cần chú ý đến thành phần và dinh dưỡng của món ăn (looking at food lables, paying attention to ingredients and nutrients), tránh đồ ăn nhiều muối hay đường (avoid having food with too much salt or sugar), thêm rau củ quả vào chế độ ăn (add more fresh fruits and vegetables to your diet), ăn nhiều vào bữa sáng và ăn ít vào bữa tối (eat a big breakfast and a small dinner).  Dựa vào những cụm từ trên, có thể thấy nội dung đoạn A xoay quanh việc tạo dựng những thói quen tốt liên quan đến thực đơn và chế độ ăn.

2. Exercise regularly - B

Giải thích: Đoạn B khuyên người đọc bắt đầu tập thể dục thường xuyên (start exercising slowly, but regularly), với bài tập và lịch tập phù hợp (choose the type of exercise that is suitable for you), và nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tập luyện thường xuyên (exercise regularly to always keep your body fit and your mind happy). Những dữ liệu trên cho thấy đoạn B nói về việc xây dựng thói quen tập luyện phù hợp và thường xuyên nên tiêu đề Exercise regularly là hợp lí nhất.

3. Sleep well - C

Giải thích: Dựa vào câu chủ đề của đoạn C chính là câu đầu tiên: “A good night’s sleep is very important.”. Bên cạnh đó, đoạn còn chứa những thông tin như khuyên người đọc không uống cà-phê và nước tăng lực trước khi đi ngủ (avoid having coffee or energy drinks), tránh tập luyện trước khi đi ngủ (avoid exercising right before bedtime), không sử dụng điện thoại hay laptop trước khi đi ngủ (never use your your mobile phone or laptop in bed and turn off all your electronic devices…). Dựa vào câu chủ đề và những luận cứ trên, có thể thấy đoạn C tập trung vào xây dựng thói quen ngủ lành mạnh nên tiêu đề Sleep well là hợp lí nhất.

4. Read the article again. Complete the diagrams with information from the text. Use no more than TWO words for each gap.

Eat a big (1) _____

  • Đáp án: breakfast

  • Giải thích: Đoạn A, câu cuối, dòng cuối (“...and remember to eat a big breakfast and a small dinner.”)

Choose (2) _____ exercise

  • Đáp án: suitable

  • Giải thích: Đoạn B, câu 2, dòng 3 (“...choose the type of exercise that is suitable for you.”)

Exercise (3) _____

  • Đáp án: regularly

  • Giải thích: Đoạn B, câu 5, dòng 7 (Finally, exercise regularly to always keep your body fit and your mind happy.”)

Avoid having coffee or (4) _____

  • Đáp án: energy drinks / exercising

  • Giải thích: Đoạn C, câu 2, dòng 2 (“...avoid having coffee or energy drinks.”)

Turn off (5) _____

  • Đáp án: electronic devices

  • Giải thích: Đoạn C, câu 4, dòng 6-7 (“...and turn off all your electronic devices at least 30 minutes before you go to bed.”)

5. Work in pairs. Discuss the following questions.

Do you find the advice in the article useful? (Bạn có thấy lời khuyên trong bài đọc trên hữu ích không?) Have you tried following any of the suggestions above? (Bạn đã thử làm theo những gợi ý bên trên chưa?)

Ví dụ: I find the advice about a good sleep very useful. I work out everyday, but sometimes before bedtime and I find it hard to fall asleep after. I will take that into consideration and try to exercise another time of the day. (Tôi thấy lời khuyên về giấc ngủ ngon rất hữu ích. Tôi tập thể dục hàng ngày, nhưng đôi khi trước giờ đi ngủ và sau đó tôi cảm thấy khó ngủ. Tôi sẽ cân nhắc  lại điều đó và cố gắng tập thể dục vào một thời điểm khác trong ngày.)

Trên đây là toàn bộ đáp án và giải thích chi tiết bài tập SGK Tiếng Anh 11 Unit 1: Reading. Thông qua bài viết trên, Anh ngữ ZIM hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin học tập tốt với môn Tiếng Anh 11 Global Success. Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa luyện thi IELTS với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THPT chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.


Học sinh được hỗ trợ giải đáp thắc mắc, chữa bài tập trên diễn đàn ZIM Helper bởi các Giảng viên chuyên môn đang giảng dạy tại ZIM.

Tác giả: Trần Hữu Đức

Xem tiếp: Tiếng Anh 11 unit 1: Speaking

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu