A Closer Look 1 - Unit 12 - Tiếng Anh 8 Global Success (Trang 126, 127)

Bài viết cung cấp đáp án chính xác kèm giải thích chi tiết bài tập Unit 12: A Closer Look 1 - Tiếng Anh lớp 8 Global Success (Trang 126, 127). Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM để giúp học sinh nắm vững kiến thức và học tập hiệu quả Tiếng Anh 8 Unit 12.
ZIM Academy
19/09/2023
a closer look 1 unit 12 tieng anh 8 global success trang 126 127

Vocabulary

1. The following are the eight planets that go around the sun: 

  1. Mercury (Thủy tinh)

  2. Venus (Kim tinh)

  3. Earth (Trái đất)

  4. Mars (Hỏa tinh)

  5. Jupiter (Mộc tinh)

  6. Saturn (Thổ tinh)

  7. Uranus (Thiên Vương tinh)

  8. Neptune (Hải Vương tinh)

2. Match the words (1 - 5) with the pictures (a - e). 

  1. telescope /ˈtelɪskoʊp/: kính viễn vọng

  1. UFO /ˌjuː.efˈoʊ/: vật thể không xác định ngoài hành tinh

d

  1. rocket /ˈrɑː.kɪt/ : tên lửa

a

  1. galaxy /ˈɡæləksi/: thiên hà

b

  1. crater /ˈkreɪtər/: miệng núi lửa; hố

c

3. Complete the following sentences with the words from the box.  

1. There are many _________ on the surface of the moon.

  • Đáp án: craters 

  • Giải thích: Chỗ trống cần một danh từ số nhiều vì đứng sau “many” (many + danh từ đếm được, số nhiều). Danh từ này chỉ một vật nào đó nằm trên bề mặt của mặt trăng (on the surface of the moon). Trong các từ được cho, “craters” (miệng núi lửa) là từ phù hợp nhất. 

  • Dịch nghĩa: Có rất nhiều miệng núi lửa trên bề mặt mặt trăng. 

2. We use a _________, which is in the shape of a big tube, for travelling or carrying things into space.

  • Đáp án: rocket 

  • Giải thích: Chỗ trống cần điền một danh từ số ít vì đứng sau mạo từ “a”. Danh từ này chỉ một vật có hình dáng như một cái ống to (in the shape of a big tube). Chúng ta dùng vật này để đi lại hoặc mang vật lên không gian (for travelling or carrying things into space). Trong các từ được cho, “rocket” (tên lửa) là từ phù hợp nhất với miêu tả trên.  

  • Dịch nghĩa: Chúng ta sử dụng một tên lửa, cái có hình dạng giống như một cái ống dài, để đi lại và mang vật vào không gian. 

3. We need to use a _________ to clearly see the surface of the moon.

  • Đáp án: telescope 

  • Giải thích: Chỗ trống cần điền một danh từ số ít vì đứng sau mạo từ “a”. Danh từ này là một vật mà chúng ta sử dụng để thấy rõ bề mặt mặt trăng (to clearly see the surface of the moon). Trong các từ được cho, “telescope” (kính viễn vọng) là từ phù hợp nhất với mô tả trên. 

  • Dịch nghĩa: Chúng ta sử dụng một kính viễn vọng để nhìn thấy bề mặt của mặt trăng một cách rõ ràng.

4. The planet which is the second closest to the sun is ___________.

  • Đáp án: Venus 

  • Giải thích: Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ một hành tinh nào đó. Trong câu có mô tả nó là hành tinh nằm gần thứ hai so với mặt trời. Trong các từ được cho, “Venus” (Kim tinh, sao Kim) là từ phù hợp nhất với mô tả trên. 

  • Dịch nghĩa: Hành tinh thứ hai gần Mặt trời nhất là sao Kim.

5. The Milky Way is the ___________ that includes our solar system.

  • Đáp án: galaxy

  • Giải thích: Chỗ trống cần điền một danh từ để giải thích “the Milky Way” đứng trước. Trong câu còn còn đề cập nó bao gồm hệ mặt trời (includes our solar system). Trong các từ được cho, “galaxy” (thiên hà, dải ngân hà) là từ phù hợp nhất với mô tả trên. 

  • Dịch nghĩa: Dải Ngân Hà là thiên hà bao gồm cả hệ mặt trời của chúng ta.

Pronunciation 

4. Listen and repeat the sentences. Pay attention to the tones of the underlined words in each sentence. 

1. I'd like some eggs, some milk, some cheese, and some bread, please.

  • Từ lên giọng: eggs, milk, cheese

  • Từ xuống giọng: bread

2. My father can speak four languages: English, French, Russian, and Spanish.

  • Từ lên giọng: English, French, Russian

  • Từ xuống giọng: Spanish 

3. My favourite sports are football, tennis, basketball, and volleyball.

  • Từ lên giọng: football, tennis, basketball

  • Từ xuống giọng: volleyball 

4. My kitten is cute, smart, playful, and noisy.

  • Từ lên giọng: cute, smart, playful

  • Từ xuống giọng: noisy 

5. The outer planets, which are made up mostly of gas, include Jupiter, Saturn, Uranus, and Neptune.

  • Từ lên giọng: Jupiter, Saturn, Uranus 

  • Từ xuống giọng: Neptune 

5. Listen to the conversations. Do you think the voice goes up or down on the underlined words in each second sentence? Draw a suitable arrow on each underlined word.

1. A: Good evening! What can I get you, sir?

B: I'd like some pork, some chicken, some tofu, and some vegetables.

  • Từ lên giọng: pork, chicken, tofu 

  • Từ xuống giọng: vegetables

2. A: What did you buy at the clothing store yesterday?

B: I bought a T-shirt, a jumper, a tie, and a cap.

  • Từ lên giọng: T-shirt, jumper, tie 

  • Từ xuống giọng: cap

3. A: What music do you like?

B: I like pop, blues, country, and jazz.

  • Từ lên giọng: pop, blues, country

  • Từ xuống giọng: jazz

4. A: What do you think we should bring with us to Mars?

B: I think we should bring food, water, clothes, and a tent.

  • Từ lên giọng: food, water, clothes

  • Từ xuống giọng: tent 

Trên đây là toàn bộ đáp án và giải thích chi tiết bài tập SGK Tiếng Anh 8 Unit 12: A Closer Look 1. Thông qua bài viết trên, Anh ngữ ZIM hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin học tập tốt với môn Tiếng Anh 8 Global Success.

Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS Junior với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THCS chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.

Xem tiếp: Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2


Học sinh được hỗ trợ giải đáp thắc mắc, chữa bài tập trên diễn đàn ZIM Helper bởi các Giảng viên chuyên môn đang giảng dạy tại ZIM.

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Đông

Tham khảo khóa học luyện thi IELTS THCS tại ZIM cung cấp kiến thức ngữ pháp và từ vựng phù hợp với độ tuổi, giúp học sinh phát triển toàn diện 4 kỹ năng.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu