Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 11 theo Unit - Global Success

Bài viết tổng hợp tất cả từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo Unit, bên cạnh bài tập vận dụng kèm giải thích chi tiết. Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM để giúp học sinh nắm vững kiến thức và học tập hiệu quả Tiếng Anh 11 Global Success.
ZIM Academy
30/01/2024
tong hop tu vung tieng anh 11 theo unit global success

Bài viết cung cấp cho học sinh kho tàng từ vựng phong phú, bao gồm tất cả từ vựng theo từng unit trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 11 từ nhà cửa, trường học, bạn bè đến sở thích, môi trường, v.v. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng nghĩa tiếng Việt, phiên âm chuẩn xác và ví dụ cụ thể giúp học sinh dễ dàng hiểu và ghi nhớ.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 1 A long and healthy life

  • Từ vựng trong bài: Nutrition, Exercise, Wellness, Hygiene, Stamina, Resilience, Resilience, Physical, Balanced, Develop, Preventive, Relaxation, Treatment, Strength, Muscle, Suffer from, Examine, Bacteria, Virus, Squat, Germ, Suitable, Organism, Disease, Infectious, Flu, Vaccine,..

  • Từ vựng mở rộng: Kidney, Liver, Lung, Nausea, Dizzy, Fever, Diabetes, Anxious, Pass away, Therapy.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 1.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 2 The generation gap

  • Từ vựng trong bài: Adapt, Argument, Characteristic, Conflict, Curious, Digital native, Experience, Extended family, Freedom, Generation gap, Hire, Honesty, Individualism, Influence, Limit, Nuclear family, Screen time, Social media, Value,..

  • Từ vựng mở rộng: Ancestor, Common, Trend, Judge, Breadwinner, Get together, Only-child, Black sheep of the family, Someone's (own) flesh and blood, Blood is thicker than water.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 2.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 3 Cities of the future

  • Từ vựng trong bài: Innovation, Sustainability, Futuristic, Urbanization, Technological, Reduce, Transport, Traffic Jam, Dweller, Infrastructure, Carbon Footprint, High-Rise, Rush Hour, Skyscraper, Expected, Predict, Sensor, Operate, Efficiently,…

  • Từ vựng mở rộng: Resident, Industry, Employment, Pollution, Agriculture, Amenity, Get Around, Close Down, Hit the Road, Hustle and Bustle.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 3.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 4 Asean and Viet Nam

  • Từ vựng trong bài: Youth Volunteer Programme, Take part in, Promote, Propose, Theme, Volunteer, Qualified, Developmen, Goals, Cultural exchange, Current issue, Contribution, Leadership skills, Relations, Eye-opening, Represent, Live-streamed,…

  • Từ vựng mở rộng: Cultural awareness, Traditions, Language exchange, International cuisine, Cultural immersion, Local customs, Folk dance, Handicrafts, Cultural festival, Learn by doing.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 4.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 5 Global warming

  • Từ vựng trong bài: Atmosphere, Balance, Carbon dioxide, Consequence, Cut down, Deforestation, Emission, Environment, Farming, Fossil fuel, Global warming, Heat-trapping, Human activity, Impact, Leaflet, Pollutant, Release, Renewable, Sea level,…

  • Từ vựng mở rộng: Ecosystem, Resources, Weather, Biodegradable, Mitigation, Greenwashing, Eco-conscious, Carbon footprint, Run out of something, A drop in the ocean.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 5.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 6 Preserving our heritage

  • Từ vựng trong bài: Ancient, Appreciate, Citadel, Complex, Crowdfunding, Festive, Fine, Folk, Heritage, Historic, Imperial, Landscape, Limestone, Monument, Performing art, Preserve, Restore, State, Temple, Damage, Valley, Site, Culture, Architecture,…

  • Từ vựng mở rộng: Archaeology, Relic, Cuisine, Legacy, National park, Emperor, Itinerar, Remain intact, Go sightseeing, The rest is history.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 6.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 7 Education options for school leavers

  • Từ vựng trong bài: Education fair, University entrance exam, Vocational school, Mechanic, Repair shop, School-leaver, Higher education, Qualification, Formal learning, Manage to, Trade, Institution, Technical education, University courses, Bachelor’s degree, Representative,…

  • Từ vựng mở rộng: Trade school, Distance learning, Tertiary education, Foundation course, Lifelong learning, Night school, Admission requirements, Diploma, Liberal arts, Mature student, Burn the midnight oil, The ball is in your court, Bite the bullet.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 7.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 8 Becoming independent

  • Từ vựng trong bài: achieve, carry out, combine, come up with, confidence, deal with, get around, mange, Measure, Money-management skills, Remove, Responsibility, Rice cooker, Motivate, Study, Time-management skills, Trust, Reliable, Advantage, Disadvantage,…

  • Từ vựng mở rộng: prioritize, assertive, strive, adolescence, pocket money, Don’t bite off more than you can chew, From scratch.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 8.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 9 Social issues

  • Từ vựng trong bài: campaign, violent, poverty, alcohol, bully, overpopulation, peer pressure, body shaming, Cyberbullying, Awareness, Hang out, Pressure, Depression, Self-Confidence, Stand up to, he odd one out, Keep Up With, Motivate, Academic performance, Lifestyle, Physical bullying,..

  • Từ vựng mở rộng: Corruption, discrimination, divergent, crime, racial, Abuse, Crisis, Equality, Sexism, Protest.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 9.

Từ vựng tiếng Anh 11 unit 10 The ecosystem

  • Từ vựng trong bài: national park, insects, flora, fauna, organism, biodiversity, native, mammal, Endangered species reserve, Nature reserve, Life expectancy, Rainforest, Ecosystem conservation, Rich biodiversity, Freshwater, Habitat, Carbon footprint, Coral reef, Food chain, Run out,..

  • Từ vựng mở rộng: Food web, habitat loss, carbon footprint, endangered species, deforestation, Pollution, Tipping point, Invasive species, Ecosystem balance, Herbivore, Omnivore, Carnivore, Predator, Estuary, Parasite, Cell.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 11 unit 10.

Với kho tàng từ vựng phong phú, giải thích chi tiết và bài tập vận dụng, hi vọng bài viết trên giúp học sinh nắm vững kiến thức, nâng cao khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng tiếng Anh 11 hiệu quả. Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS Junior với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THPT chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833