Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 theo Unit - Sách mới

Bài viết tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo Unit, bên cạnh bài tập vận dụng kèm giải thích chi tiết. Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM để giúp học sinh nắm vững kiến thức và học tập hiệu quả Tiếng Anh 12 Sách mới.
ZIM Academy
07/02/2024
tong hop tu vung tieng anh 12 theo unit sach moi

Bài viết cung cấp cho học sinh kho tàng từ vựng phong phú, bao gồm tất cả từ vựng theo từng unit trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 12 từ nhà cửa, trường học, bạn bè đến sở thích, môi trường, v.v. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng nghĩa tiếng Việt, phiên âm chuẩn xác và ví dụ cụ thể giúp học sinh dễ dàng hiểu và ghi nhớ.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 1 Life stories

  • Từ vựng trong bài: Waver, Admire, Have a great impact on, Innovation, Devote, Stimulate, Innovation, Inspire, Talented, Influential, Determined, Gifted, Take advantage of st, Devote, Career, Starve for, Vow to V, The needy, Reveal, Anonymous, Diagnose,…

  • Từ vựng mở rộng: Reminiscence, Chronicle, Recollection, Legacy, Milestone, Childhood, Journey, Adventure, Legacy, Experience, Milestone, Turning point, Reflection, Personal history, Life events, Struggles.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 1.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 2 Urbanisation

  • Từ vựng trong bài: Inhabitant, Sanitation, Standard of living, Cost of living, Health facilities, Well-paid, Downmarket, Employ, The Industrial Revolution, Transformation, Economy, Downmarket, Well-paid, The rapidly expanding industry, Counter-urbanisation, Fortune,..

  • Từ vựng mở rộng: Population migration, Mega-cities, High-density housing, Public transportation network, High-density housing, Mixed-use development, Zoning regulations, Green spaces, Sustainable development, Gentrification process, Mega-cities, Population migration,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 2.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 3 The green movement

  • Từ vựng trong bài: Launch a campaign, Conservation, Green lifestyle, Natural resources, Climate change, Eco-friendly, Mould and mildew, Dispose of, Asthma, Clutter, Airflow pathway, Emission, Pollutant, Soot, Diesel vehicle, Combustion, Absorb, Waste management,

  • Từ vựng mở rộng: Environmental conservation, Sustainable practices, Carbon footprint reduction, Renewable energy sources, Eco-friendly product, Climate change awareness,...

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 3.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 4 The mass media

  • Từ vựng trong bài: efficient, purposeful, instant, influence, medium, subscribe, analyse, invent, access, classify, explosion, personalise, advent, available, authentic, security, install

  • Từ vựng mở rộng: update your status, block a user, censor the media, download an app, block a user, update your status, report a problem, check out a blog.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 4.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 5 Cultural identity

  • Từ vựng trong bài: Cultural Identity, Preserve, Religious Belief, Maintain, Migrant, Integrate into, Confine, Globalization, Unite, Express, Solidarity, Worship, Sacrifice, National Pride, Strengthen Community Spirit

  • Từ vựng mở rộng: National Pride, Multiculturalism, Cultural Diversity, Cultural Exchange, Cultural Conflict, Cultural Awareness,...

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 5.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 6 Endangered species

  • Từ vựng trong bài: Wildlife, Diverse, Evolve, Habitat, Ecosystem, Migrate, Predator, Extinct, Danger, Vulnerable, Damage, Threat, Risk, Loss, Survive, Conservation, Protect, Rescue, Reserve, Ban, Donate, Organisation, Campaign, Responsible, Revive, Authority, Effort, Restore, Awareness, Maintain, Destruction, Over-harvesting, Poaching, Ruin, Transportation, Trading, Fertilizer, Pollute, Pesticide, Hunting.

  • Từ vựng mở rộng: Deforestation, Rehabilitation, Illegal, Invasive, Zoologist, Fragile, Recovery, Non-profit, Sustainability, Eradication.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 6.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 7 Artificial intelligence

  • Từ vựng trong bài: Navigation, Voice recognition system, Evolution, Exterminate, Malfunction, Destruction, Technology, Pose a threat, Malfunction, Implant, Futurist, Cyber-attack, Application, Malfunction, Exterminate,…

  • Từ vựng mở rộng: Virtual Assistant, Facial Recognition, Algorithm, Computer Vision, Neural Networks, Data Analytics, Automation, Virtual Assistant, Robotics, Facial Recognition, Algorithm, Computer,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 7.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 8 The world of work

  • Từ vựng trong bài: advertisement, position; well-prepared, qualification, relevant, demonstrate, shortlist, candidate, recruit, confirm, impressive, probation, screen, policy, organisational, confidential, approachable, prioritise, articulate, apprenticeship, compassionate, compromise,…

  • Từ vựng mở rộng: flexible schedule; job satisfaction, burn out, work around, Work through, Career advancement, Company culture, Employee retention, Flexible schedule, Job satisfaction, Leadership skills, Performance metrics, Professional development,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 8.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 9 Choosing a career

  • Từ vựng trong bài: Option, Advice, Plan, Pursue, Apply, Temporary, Secure, Opportunity, Gap year, Ambition, University, Scholarship, Stressful, Academic, Workforce, Apprentice, Rewarding, Fascinating, Tedious, Well-paid, Marketing, Economics, Doctor, Medical, Journalist, Software, Programmer, Researcher, Flight attendant, Assistant, Tutor.

  • Từ vựng mở rộng: Profession, Training, Interview, Internship, Collaboration, Competitive, Dynamic, Versatile, Motivation, Challenging.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 9.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 10 Lifelong learning

  • Từ vựng trong bài: genuine, voluntary, self-directed, self-motivated, distinguish, acquire, facilitate, insist, requirement, deterioration, privilege…

  • Từ vựng mở rộng: educational reform, student-centered learning, stick at, sink in, keep up with, …

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 12 unit 10.

Với kho tàng từ vựng phong phú, giải thích chi tiết và bài tập vận dụng, hi vọng bài viết trên giúp học sinh nắm vững kiến thức, nâng cao khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng tiếng Anh 12 hiệu quả. Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS Junior với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THPT chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833