Banner background

Từ vựng TOEIC Listening Part 1: Danh từ chỉ vật ngoài trời

Bài viết giới thiệu một số từ vựng chủ đề "Danh từ chỉ vật ngoài trời" thường xuất hiện trong bài thi TOEIC Listening Part 1 và một số bài tập vận dụng để người học có thể thực hành.
tu vung toeic listening part 1 danh tu chi vat ngoai troi

Key takeaways

Từ vựng về vật ngoài trời:

  • Dock

  • Pond

  • Trail

  • Campsite

  • Garden

  • Wheelbarrow

  • Food stall

  • Footpath

  • Fence

  • Footbridge

  • Crosswalk

  • Grass verge

  • Fire hydrant

  • Fountain 

  • Grass 

  • Bucket

  • Open-air market

  • Bench

  • Rope path

  • Railing 

  • Canopy 

  • Deck chair 

Danh từ chỉ vật ngoài trời là một phần quan trọng trong việc mô tả và hiểu biết về thế giới xung quanh chúng ta. Những từ này không chỉ giúp chúng ta giao tiếp hiệu quả mà còn phản ánh vẻ đẹp thiên nhiên, môi trường sống và các hoạt động diễn ra trong không gian ngoài trời. Việc học và sử dụng các danh từ này sẽ giúp cải thiện khả năng mô tả, mở rộng vốn từ vựng và làm phong phú thêm bài viết hoặc giao tiếp của chúng ta. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu các từ vựng là danh từ chỉ vật ngoài trời kèm bài tập giúp người học áp dụng và ghi nhớ hiệu quả.

Các từ vựng là danh từ chỉ vật ngoài trời

Tranh

Từ & Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ

image-alt
image-alt

Dock /dɑːk/

Cầu tàu.

A man is fishing at a dock.

Một người đàn ông đang câu cá tại cầu tàu.

image-alt
image-alt

Pond /pɑːnd/

Hồ nhỏ

They are strolling by the pond.

Họ đang đi dạo bên bờ hồ.

image-alt
image-alt

Trail /treɪl/

Đường mòn, lối mòn

A man is walking on a trail through the forest.

Người đàn ông đang đi trên đường mòn ở quê.

image-alt
image-alt

Campsite /ˈkæmpsaɪt/

Nơi cắm trại

There are many tents at a campsite by the lake.

Có rất nhiều lều ở khu cắm trại bên bờ hồ.

image-alt
image-alt

Garden/ˈɡɑːrdn/

Vườn

A woman is watering some flowers in the garden.

Người phụ nữ đang tưới hoa trong vườn.

image-alt
image-alt

Wheelbarro

/ˈwiːlbærəʊ/

Xe cút kít

A woman is carrying a wheelbarrow fully loaded with things.

Một người phụ nữ đang đẩy chiếc xe cút kít được chất đầy đồ vật.

image-alt
image-alt

Food stall /fuːd stɔːl/

Xe đồ ăn

They are purchasing some food at a food stall.

Họ đang mua đồ ăn tại xe đồ ăn.

image-alt
image-alt

Footpath /ˈfʊtpæθ/

Lối đi bộ

A man is walking on a footpath.

Người đàn ông đang đi bộ trên lối đi dành cho người đi bộ.

image-alt
image-alt

Fence /fens/

Hàng rào

A fence is being painted.

Một hàng rào đang được ai đó sơn.

image-alt
image-alt

Footbridge /ˈfʊtbrɪdʒ/

Cầu dành cho người đi bộ

They are walking through a footbridge.

Họ đang đi qua cầu dành cho người đi bộ.

image-alt
image-alt

Crosswalk /ˈkrɔːswɔːk/

Vạch kẻ sang đường, nơi sang đường dành cho người đi bộ

Several pedestrians are crossing the crosswalk.

Một số người đi bộ đang băng qua đường dành cho người đi bộ.

image-alt
image-alt

Grass verge /ɡræs vɜːrdʒ/

Bụi cỏ, thảm cỏ

A traveller is standing on a grass verge by the road.

Một khách du lịch đang đứng trên thảm cỏ ven đường.

image-alt
image-alt

Fire hydrant /ˈfaɪər haɪdrənt/

Trụ chữa cháy

Several fire hydrants are lined up in a corner outside a building.

Nhiều trụ chữa cháy được đặt ngay hàng thẳng lối tại một góc bên ngoài tòa nhà.

image-alt
image-alt

Fountain /ˈfaʊntn/

Đài phun nước

Two women are playing by the fountain.

Hai người phụ nữ đang chơi đùa bên cạnh đài phun nước.

image-alt
image-alt

Grass /ɡræs/

Thảm cỏ

A person is lying on the grass.

Một người đang nằm trên cỏ.

image-alt
image-alt

Bucket /ˈbʌkɪt/

Cái xô

A bucket is being filled with some liquid.

Một cái xô đang được thêm chất lỏng vào.

image-alt
image-alt

Open-air market

/ˌəʊpən ˈer ˈmɑːrkɪt/

Hội chợ, chợ ngoài trời

She is shopping in an open-air market.

Cô ấy đang mua sắm ở một chợ ngoài trời.

image-alt
image-alt

Bench /bentʃ/

Ghế dài

A woman is sitting on a bench working on her laptop.

Người phụ nữ đang ngồi trên ghế dài làm việc trên laptop.

image-alt
image-alt

Rope path /rəʊp pæθ/

Cầu dây, cầu treo

Some people are walking through the rope path.

Vài người đang đi bộ qua cầu treo.

image-alt
image-alt

Railing /ˈreɪlɪŋ/

Lan can

A man is standing against the railing.

Người đàn ông đang đứng tựa vào lan can.

image-alt
image-alt

Canopy /ˈkænəpi/

Mái hiên

Some furniture is placed under a canopy.

Vài nội thất bàn ghế được đặt dưới mái che.

image-alt
image-alt

Deck chair /dek tʃer/

Ghế boong (thường đặt ở bờ biển, hồ bơi)

Some deck chairs are placed in line at the beach.

Một vài chiếc ghế boong được đặt thẳng hàng ở bờ biển.

Xem thêm:

Bài tập vận dụng

Bài 1: Nối những từ vựng được cho với tranh tương ứng.

1. Dock

2. Wheelbarrow

3. Campsite

4. Footpath

5. Fountain

6. Footbridge

7. Fence

8. Lawn

9. Bench

10. Food stall

image-alt
image-alt

A

image-alt
image-alt

B

image-alt
image-alt

C

image-alt
image-alt

D

image-alt
image-alt

E

image-alt
image-alt

F

image-alt
image-alt

G

image-alt
image-alt

H

image-alt
image-alt

I

Bài 2: Dựa vào tranh, điền từ phù hợp để hoàn thành các câu sau.

  1. image-alt
    image-alt

He is working on a computer at a __________.

image-alt
image-alt

A woman is sitting on a __________ taking pictures of herself.

image-alt
image-alt

Two women are holding a __________.

image-alt
image-alt

Some pedestrians are waiting in front of the __________.

image-alt
image-alt

A dog is standing on a __________ __________.

image-alt
image-alt

A __________ is fully filled with pumpkins.

image-alt
image-alt

A woman is sitting on a __________ __________.

image-alt
image-alt

A girl is sitting by the __________.

Bài 3: Chọn phương án miêu tả phù hợp nhất với tranh.

1.

image-alt
image-alt

  1. A woman is sitting on the grass in a park.

  2. She is looking at her laptop.

  3. She is listening to music with headphones.

  4. Some buckets are being filled behind the woman.

2.

image-alt
image-alt

  1. A traveller is resting on the bench.

  2. She is relaxing on a deck chair.

  3. She is closing her suitcase.

  4. Some of the umbrellas are open.

3.

image-alt
image-alt

  1. A woman is standing on a railroad.

  2. She is walking on a footbridge.

  3. She is holding onto the railing.

  4. Her friend is bending to the railing.

4.

image-alt
image-alt

  1. A man is walking on a rope path in a forest.

  2. He is jumping down from the rope path.

  3. Some ropes are placed on the path.

  4. He is stretching his arms to the rope.

5.

image-alt
image-alt

  1. A woman is having picnic under a canopy

  2. She is relaxing with her arms covering her eyes.

  3. Some furniture is being arranged.

  4. She is lying on the grass at a campsite.

6.

image-alt
image-alt

  1. A couple is running by the lake.

  2. The man is taking pictures of the woman.

  3. They are walking on a trail by the pond.

  4. They are watering plants on a trail.

7.

image-alt
image-alt

  1. A woman is taking pictures of the food stalls.

  2. She is purchasing some food in a market.

  3. She is taking pictures of herself in an open-air market.

  4. Some people are purchasing some items at a food stall.

8.

image-alt
image-alt

  1. A family is strolling by a pond.

  2. The little boy is riding his bicycle.

  3. They are walking on the footpath of a park.

  4. They are taking selfies together.

9.

image-alt
image-alt

  1. A rice field is being harvested.

  2. Farmers are planting rice in a field.

  3. There’s a pond in the distance.

  4. There’s a trail in the middle of the field.

10.

image-alt
image-alt

 

  1. People are sitting in a circle together at a fountain in an amusement park.

  2. Some of the people are purchasing food.

  3. Several food stalls are placed at the park.

  4. There’s a circle fountain in an amusement park.

Đáp án và giải thích

Bài tập 1:

Hình A - 1. Dock

Hình B - 10. Food stall

Hình C - 2. Wheelbarrow

Hình D - 4. Footpath

Hình E - 3. Campsite

Hình F - 6. Footbridge

Hình G - 7. Fence

Hình H - 5. Fountain

Hình I - 9. Bench

Bài tập 2:

1. He is working on a computer at a fountain.

→ Anh ấy đang làm việc với laptop tại một đài phun nước.

2. A woman is sitting on a bench taking pictures of herself.

→ Người phụ nữ đang ngồi trên ghế dài tự chụp ảnh bản thân.

3. Two women are holding a cooler.

→ Người phụ nữ đang cầm thùng đá.

4. Some pedestrians are waiting in front of the crosswalk.

→ Vài người đi bộ đang đứng chờ trước đường dành cho người đi bộ.

5. A dog is standing on a grass verge.

→ Con chó đang đứng trên bãi cỏ ven đường.

6. A wheelbarrow is fully filled with pumpkins.

→ Một chiếc xe cút kít được chất đầy bí đỏ.

7. A woman is sitting on a deck chair.

→ Người phụ nữ đang ngồi trên ghế boong.

8.A girl is sitting by the pond.

→ Một bé gái đang ngồi bên bờ hồ.

Bài tập 3:

1. 

image-alt
image-alt

  1. A woman is sitting on the grass in a park.

  2. She is looking at her laptop.

  3. She is listening to music with headphones.

  4. Some buckets are being filled behind the woman.

  1. Một người phụ nữ đang ngồi trên bãi cỏ trong công viên.

  2. Cô ấy đang nhìn vào máy tính xách tay của mình.

  3. Cô ấy đang nghe nhạc.

  4. Một số xô đang được lấp đầy phía sau người phụ nữ.

Giải thích:

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “looking at her laptop” (đang nhìn vào laptop).

  • Phương án (C): chứa hành động không phù hợp với tranh: “Listening to music with headphones” (đang nghe nhạc với tai nghe), trong tranh cô gái đang không mang tai nghe..

  • Phương án (D): chứa đối tượng không có trong tranh: “bucket” (cái xô).

2. 

image-alt
image-alt

  1. A traveller is resting on the bench.

  2. She is relaxing on a deck chair.

  3. She is closing her suitcase.

  4. Some of the umbrellas are open.

  1. Một du khách đang nghỉ ngơi trên băng ghế.

  2. Cô ấy đang thư giãn trên một chiếc ghế xếp.

  3. Cô ấy đang đóng vali lại.

  4. Một số ô được mở.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa đối tượng không có trong tranh: “resting on the bench” (đang nghỉ ngơi trên ghế dài), đúng với hành động nhưng không đúng vật thể, trong tranh ghế cô ấy đang ngồi là ghế boong “deck chair”.

  • Phương án (C): chứa hành động không phù hợp với tranh: “closing her suitcase” (đang đóng vali)

  • Phương án (C): chứa hành động không phù hợp với tranh: “umbrellas are open” (dù đang mở), trong tranh tất cả dù đang đóng.

3. 

image-alt
image-alt

  1. A woman is standing on a railroad.

  2. She is walking on a footbridge.

  3. She is holding onto the railing.

  4. Her friend is bending to the railing.

  1. Một người phụ nữ đang đứng trên đường sắt.

  2. Cô ấy đang đi bộ trên một cây cầu dành cho người đi bộ.

  3. Cô ấy đang bám vào lan can.

  4. Bạn của cô ấy đang cúi xuống lan can.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa đối tượng không có trong tranh:”railroad” (đường sắt).

  • Phương án (C): chứa hành động không có trong tranh: ”walking” (đang đi). 

  • Phương án (D): chứa thông tin không được thể hiện trong tranh: “her friend is bending” (bạn cô ấy đang nghiêng người cúi xuống)

4. 

image-alt
image-alt

  1. A man is walking on a rope path in a forest.

  2. He is jumping down from the rope path.

  3. Some ropes are placed on the path.

  4. He is stretching his arms to the rope.

  1. Một người đàn ông đang đi trên một cầu treo trong rừng.

  2. Anh ta đang nhảy xuống từ cầu treo.

  3. Một số dây thừng được đặt trên đường đi.

  4. Anh ta đang duỗi thẳng tay ra sợi dây thừng.

Giải thích:

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “jumping” (nhảy xuống).

  • Phương án (C): chứa thông tin không được thể hiện trong tranh: “ropes are placed on the path” (dây thừng được đặt trên đường đi bộ).

  • Phương án (D): chứa hành động không phù hợp với tranh: “stretching” (duỗi thẳng).

5. 

image-alt
image-alt

  1. A woman is having a picnic under a canopy.

  2. She is relaxing with her arms covering her eyes.

  3. Some furniture is being arranged.

  4. She is lying on the grass at a campsite.

  1. Một người phụ nữ đang đi dã ngoại dưới tán cây

  2. Cô ấy đang thư giãn với cánh tay che mắt.

  3. Một số đồ nội thất đang được sắp xếp.

  4. Cô ấy đang nằm trên bãi cỏ tại một khu cắm trại.

Giải thích:

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “arms covering her eyes” (dùng tay che mắt).

  • Phương án (C): chứa đối tượng không có trong tranh: “furniture” (nội thất, bàn ghế).

  • Phương án (D): chứa hành động không phù hợp với tranh: “lying” (đang nằm).

6. 

image-alt
image-alt

  1. A couple is running by the lake.

  2. The man is taking pictures of the woman.

  3. They are walking on a trail by the pond.

  4. They are watering plants on a trail.

  1. Một cặp đôi đang chạy bên hồ.

  2. Người đàn ông đang chụp ảnh người phụ nữ.

  3. Họ đang đi bộ trên một con đường mòn cạnh cái hồ.

  4. Họ đang tưới cây trên một con đường mòn.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa hành động không phù hợp với tranh: “running” (chạy).

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “taking pictures” (đang chụp ảnh).

  • Phương án (D): chứa hành động không phù hợp với tranh: “watering plants” (đang tưới cây).

7. 

image-alt
image-alt

  1. A woman is taking pictures of the food stalls.

  2. She is purchasing some food in a market.

  3. She is taking pictures of herself in an open-air market.

  4. Some people are purchasing some items at a food stall.

  1. Một người phụ nữ đang chụp ảnh các quầy hàng thực phẩm.

  2. Cô ấy đang mua một số thực phẩm trong một khu chợ.

  3. Cô ấy đang chụp ảnh mình trong một khu chợ ngoài trời.

  4. Một số người đang mua một số mặt hàng tại một gian hàng thực phẩm.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa hành động không phù hợp với tranh: “taking pictures of the food stalls” (chụp ảnh những xe thức ăn).

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “purchasing some food” (đang mua thức ăn).

  • Phương án (D): chứa thông tin không được thể hiện trong tranh: “people purchasing some items” (một số người đang mua đồ tại một gian hàng thức ăn).

8. 

image-alt
image-alt

  1. A family is strolling by a pond.

  2. The little boy is riding his bicycle.

  3. They are walking on the footpath of a park.

  4. They are taking selfies together.

  1. Một gia đình đang đi dạo bên bờ ao.

  2. Cậu bé đang đi xe đạp của mình.

  3. Họ đang đi bộ trên lối đi bộ của một công viên.

  4. Họ đang chụp ảnh tự sướng cùng nhau.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa đối tượng không có trong tranh: “a pond” (cái hồ).

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “riding his bicycle” (đang đạp xe).

  • Phương án (D): chứa hành động không phù hợp với tranh: “taking selfies” (chụp ảnh tự sướng).

9. 

image-alt
image-alt

  1. A rice field is being harvested.

  2. Farmers are planting rice in a field.

  3. There’s a pond in the distance.

  4. There’s a trail in the middle of the field.

  1. Một cánh đồng lúa đang được thu hoạch.

  2. Nông dân đang cấy lúa trên cánh đồng.

  3. Có một cái ao ở đằng xa.

  4. Có một con đường mòn ở giữa cánh đồng.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa hành động không phù hợp với tranh: “being harvested” (đang được thu hoạch).

  • Phương án (B): chứa đối tượng không có trong tranh: “farmers” (những người nông dân).

  • Phương án (C): chứa đối tượng không có trong tranh: “a pond” (cái hồ).

10. 

image-alt
image-alt

  1. People are sitting in a circle together at a fountain in an amusement park.

  2. Some of the people are purchasing food.

  3. Several food stalls are placed at the park.

  4. There’s a circle fountain in an amusement park.

  1. Mọi người đang ngồi thành vòng tròn với nhau tại một đài phun nước trong công viên giải trí.

  2. Một số người đang mua thực phẩm.

  3. Một số gian hàng thực phẩm được đặt tại công viên.

  4. Có một đài phun nước hình tròn trong một công viên giải trí.

Giải thích:

  • Phương án (A): chứa hành động không phù hợp với tranh: “sitting in a circle” (ngồi thành một vòng tròn).

  • Phương án (B): chứa hành động không phù hợp với tranh: “purchasing food” (đang mua thức ăn).

  • Phương án (C): chứa đối tượng không có trong tranh: “food stalls” (gian hàng ẩm thực).

Tác giả: Nguyễn Anh Phú

Danh từ chỉ vật ngoài trời không chỉ là những từ vựng đơn giản mà còn là chìa khóa giúp chúng ta kết nối với thiên nhiên và môi trường xung quanh. Việc nắm vững và sử dụng các từ này trong giao tiếp sẽ làm phong phú thêm khả năng mô tả và giúp bạn diễn đạt một cách sinh động hơn. Thông qua bài tập và việc luyện tập thường xuyên, bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ và sử dụng các từ vựng này trong nhiều tình huống khác nhau. Hãy tiếp tục học hỏi và thực hành để cải thiện khả năng tiếng Anh của mình một cách hiệu quả! Để đạt điểm cao trong kỳ thi TOEIC, bạn có thể tham khảo khóa học TOEIC tại ZIM ACADEMY, nơi cung cấp các chương trình học chất lượng, giúp bạn nâng cao kỹ năng và tự tin hơn trong kỳ thi TOEIC sắp tới.

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...