Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Key takeaways
Từ vựng bài 12 về gia đình: 家 (jiā), 爷爷 (yéye), 奶奶 (nǎinai), 爸爸 (bàba), 妈妈 (māma),…
Tổng kết ngữ pháp đã học từ bài 8 - 11: cách biểu đạt giờ, số, số thứ tự, bằng số, số tiền, cách hỏi giờ, câu chữ “有”, trợ từ “吧”, danh từ phương vị, danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ, trợ từ “呢”, “几” và “多少”,“二” và “两”, lượng từ.
Bài 12 “你家有几口人?” tập trung vào chủ đề quen thuộc trong giao tiếp hằng ngày: hỏi và trả lời về số lượng thành viên trong gia đình. Thông qua đoạn hội thoại và bài khóa ngắn, người học được làm quen với cách hỏi, giới thiệu gia đình và cách nói về số người trong nhà. Bài học đồng thời cung cấp cách dùng phó từ “还” để biểu thị sự tăng thêm và bảng tổng kết điểm ngữ pháp từ bài 8 đến bài 11. Ngoài phần Pinyin và ví dụ song ngữ Anh - Việt, bài còn có các bài tập đặt câu, giúp người học vận dụng kiến thức vào giao tiếp thực tế một cách tự nhiên và linh hoạt.
第12课 Bài 12:
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
玛丽: 大卫,这是你家的照片吗? 大卫:是的。 玛丽:你家有几口人? 大卫:我家有七口人:爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、哥哥、姐姐和我。 玛丽:这样你就是你家的老幺了。 大卫:对啊,我没有弟弟和妹妹。 玛丽:这里还有一条狗。 大卫:对,那是我们家的小狗。 | Mǎlì: Dàwèi, zhè shì nǐ jiā de zhàopiàn ma? Dàwèi: Shì de. Mǎlì: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Dàwèi: Wǒ jiā yǒu qī kǒu rén: yéye, nǎinai, bàba, māma, gēge, jiějie hé wǒ. Mǎlì: Zhèyàng nǐ jiù shì nǐ jiā de lǎoyāo le. Dàwèi: Duì a, wǒ méiyǒu dìdi hé mèimei. Mǎlì: Zhèlǐ hái yǒu yì tiáo gǒu. Dàwèi: Duì, nà shì wǒmen jiā de xiǎogǒu. |

课文二 Bài khóa 2
以前,中国的家庭一般都是大家庭,有很多孩子。可是现在不一样了,很多家庭只有一个孩子,这样的孩子叫“独生子女”。独生子女没有哥哥姐姐,也没有弟弟妹妹。所以爸爸妈妈都很宠爱他。 | Yǐqián, Zhōngguó de jiātíng yībān dōu shì dàjiātíng, yǒu hěn duō háizi. Kěshì xiànzài bù yíyàng le, hěn duō jiātíng zhǐyǒu yí gè háizi, zhèyàng de háizi jiào“dúshēng zǐnǚ”. Dúshēng zǐnǚ méiyǒu gēge jiějie, yě méiyǒu dìdi mèimei. Suǒyǐ bàba māma dōu hěn chǒng’ài tā. |
词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]

Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 家 (jiā) | danh từ | gia | family, home nhà, gia đình | 你家在哪儿? Nhà bạn ở đâu? | ..................................... ..................................... ..................................... |
2. 照片 (zhàopiàn) | danh từ | chiếu phiến | photo, picture ảnh, tấm ảnh | 这是我的照片。 Đây là ảnh của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 口 (kǒu) | lượng từ | khẩu | measure word (for family members) khẩu, người (lượng từ chỉ người trong gia đình) | 我家有三口人。 There are three people in my family. Nhà tôi có ba người. | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 爷爷 (yéye) | danh từ | gia gia | paternal grandpa ông nội, ông | 这是我爷爷。 This is my grandpa. Đây là ông tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 奶奶 (nǎinai) | danh từ | nãi nãi | paternal grandma bà nội, bà | 奶奶在家呢。 Grandma is at home. Bà đang ở nhà đó. | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 爸爸 (bàba) | danh từ | ba ba | dad bố, cha | 那是我爸爸。 That is my dad. Kia là bố tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 妈妈 (māma) | danh từ | ma ma | mom mẹ | 妈妈现在不在家。 Mom isn’t at home right now. | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 哥哥 (gēge) | danh từ | ca ca | elder brother anh trai | 哥哥的朋友叫李军。 My older brother’s friend is called Li Jun. Bạn của anh trai tôi tên là Lý Quân. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9.姐姐 (jiějie) | danh từ | thư thư | elder sister chị gái | 姐姐有一本杂志。 My older sister has a magazine. Chị gái tôi có một quyển tạp chí. | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 这样 (zhèyàng) | đại từ | giá dạng | like this, this way như vậy, như thế | 今天就这样吧。 That’s it for today. Hôm nay như vậy thôi nhé. | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 老幺 (lǎo yāo) | danh từ | lão yêu | youngest con út, em út | 他是家里的老幺。 He is the youngest in the family. Anh ấy là út trong nhà. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 弟弟 (dìdi) | danh từ | đệ đệ | younger brother em trai | 我弟弟八点要上课。 My younger brother has to go to class at 8 o’clock. Em trai tôi 8 giờ phải đi học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 妹妹 (mèimei) | danh từ | muội muội | younger sister em gái | 我妹妹晚上六点下课。 My younger sister finishes class at 6 p.m. Em gái tôi 6 giờ tối tan học | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 还 (hái) | phó từ | hoàn | in addition, also, as well còn, vẫn | 他学了汉语,还学了日语。 He studied Chinese, and he also studied Japanese. Anh ấy học tiếng Trung, còn học cả tiếng Nhật nữa. | ..................................... ..................................... ..................................... |
15. 条 (tiáo) | lượng từ | điều | measure word (used here for dogs) con... (lượng từ chỉ con chó) | 这条狗的名字是“多多”。 This dog’s name is “Duo Duo”. Con chó này tên là “Đa Đa”. | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 狗 (gǒu) | danh từ | cẩu | dog con chó | 他家有一条狗。 His family has a dog. Nhà anh ấy có một con chó. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 以前 (yǐqián) | danh từ | dĩ tiền | before/ formerly/ previous/ ago trước đây, trước kia | 我以前是来中国的留学生。 I used to be an international student in China. Trước đây tôi là du học sinh sang Trung Quốc. | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 家庭 (jiātíng) | danh từ | gia đình | family unit, household gia đình | 大卫的家庭有六口人。 David’s family has six people. Nhà David có 6 người. | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 一般 (yìbān) | tính từ | nhất ban | in general, usually thông thường, thường | 我爸爸一般不看杂志。 My dad usually doesn’t read magazines. Bố tôi thường không đọc tạp chí. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 多 (duō) | tính từ | đa | a lot, many nhiều | 我有很多朋友。 I have many friends. Tôi có rất nhiều bạn bè. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 孩子 (háizi) | danh từ | hài tử | child, children trẻ con, trẻ em | 他们家有三个孩子。 Their family has three children. Nhà họ có ba đứa con. | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 一样(yīyàng) | tính từ | nhất dạng | same/ like/ the same as như nhau, y hệt, giống hệt | 我妈和我一样,都爱看杂志。 Wǒ mā hé wǒ yíyàng, dōu ài kàn zázhì. Mẹ tôi giống tôi, cả hai đều thích đọc tạp chí. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 只 (zhǐ) | phó từ | chỉ | only chỉ | 我只有一个孩子。 I only have one child. Tôi chỉ có một người con. | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 独生子女 (dúshēngzǐ nǚ) | danh từ | độc sinh tử nữ | an only child con một | 以前很多家庭只有一个孩子,叫独生子女。 In the past, many families had only one child, which is called an only child. Trước đây, nhiều gia đình chỉ có một đứa con, gọi là con một. | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 宠爱 (chǒng’ài) | động từ | sủng ái | to dote on sb nuông chiều, cưng chiều | 妈妈很宠爱小狗。 Mom dotes on the puppy very much. Mẹ rất cưng chiều chú chó nhỏ. | ..................................... ..................................... ..................................... |

注释 Chú thích
Phó từ “还”
Cách dùng: dùng để biểu thị sự tăng thêm.
Cấu trúc: Chủ ngữ + 还 + Động từ + (Tân ngữ).
Ví dụ trong bài:
这里还有一条狗。
Nghĩa tiếng Anh: There is also a dog here.
Nghĩa tiếng Việt: Ở đây còn có một con chó nữa.
Ví dụ mở rộng:
我有美国朋友、加拿大朋友,还有日本朋友。
Pinyin: Wǒ yǒu Měiguó péngyou, Jiānádà péngyou, hái yǒu Rìběn péngyou.
我有一个姐姐,还有一个妹妹。
Pinyin: Wǒ yǒu yí ge jiějie, hái yǒu yí ge mèimei.
我们家有一条狗,还有一只猫。
Pinyin: Wǒmen jiā yǒu yì tiáo gǒu, hái yǒu yì zhī māo.
Đặt câu đơn giản với phó từ “还” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Bảng tổng kết các điểm ngữ pháp đã học từ bài 8-11:

Điểm ngữ pháp | Ý nghĩa/ Cách dùng | Ví dụ | Bài |
|---|---|---|---|
1. 钟点表达法 (Cách biểu đạt giờ) |
| 我十点半有文学课。 Wǒ shí diǎn bàn yǒu wénxué kè. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 8 |
2. 问时间的表达法 (Cách hỏi giờ) | Được dùng để hỏi về thời gian (1) Hỏi về thời điểm hiện tại
(2) Hỏi về thời điểm xảy ra hành động: Chủ ngữ + (Mốc thời gian lớn) + 几点 + Động từ? Lưu ý: "Mốc thời gian lớn" ở đây là các từ chỉ phạm vi thời gian rộng như: buổi trong ngày (sáng, chiều, tối), ngày (hôm nay, ngày mai), hoặc thứ trong tuần... | 弟弟早上几点上课? Dìdi zǎoshang jǐ diǎn shàngkè? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | |
3. 数字表达法 (Cách biểu đạt bằng số) | Cách đọc chữ số trong tiếng Trung là:
| 弟弟三点下课。 Dìdi sān diǎn xiàkè. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 8 |
4. “有” 字句 (Câu chữ "有") | “有” (yǒu) có thể được dùng để biểu thị sự sở hữu. (1) Thể khẳng định: Chủ ngữ + 有 + danh từ. (2) Thể phủ định: Chủ ngữ + 没有 + danh từ.
(3) Thể nghi vấn: Chủ ngữ + 有 + danh từ + 吗? | 玛丽明天没有课。 Mǎlì míngtiān méiyǒu kè. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 9 |
5. 吧 (1) (Trợ từ "吧") | “吧” thường đặt ở cuối câu nghi vấn, có ý yêu cầu xác nhận lại sự phỏng đoán của người nói. | 你三点没有课吧? Nǐ sān diǎn méiyǒu kè ba? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 9 |
6. 方位名词 (2) (Danh từ phương vị (2)) | Các từ chỉ phương vị thường dùng để biểu thị phương hướng, vị trí không gian gồm có:
Các từ này có thể đặt trực tiếp ngay sau danh từ để biểu thị phương hướng, vị trí tương đối. | 我在爸爸右边,妈妈在爸爸左边。 Wǒ zài bàba yòubiān, māma zài bàba zuǒbiān. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 9 |
7. 序数表达法 (Cách biểu đạt số thứ tự) | Cấu trúc diễn đạt số thứ tự trong tiếng Trung là: “第” + số từ | 我的第二课是音乐课。 Wǒ de dì-èr kè shì yīnyuè kè. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 9 |
8. 时间名词做状语 (Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ) | Danh từ chỉ thời gian có thể đặt trước động từ (hoặc trước chủ ngữ) để làm trạng ngữ chỉ thời gian cho hành động. | 明天你有课吗? Míngtiān nǐ yǒu kè ma? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 9 |
9. 吧 (2) (Trợ từ “吧” (2)) | “吧” đặt ở cuối câu để diễn đạt ngữ khí cầu khiến. | 给我你的电话吧! Gěi wǒ nǐ de diànhuà ba! Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 10 |
10. 呢 (2) (Trợ từ “呢” (2)) | “呢” có thể đặt ở cuối câu nghi vấn đặc biệt để tăng ngữ khí nghi vấn. | 你的手机号码是多少呢? Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao ne? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 10 |
11. 号码表达法 (Cách biểu đạt số) | Trong tiếng Trung, số được đọc giống như viết, riêng số “1” đọc là “yāo” | 我的手机号码是0123456789。 Wǒ de shǒujī hàomǎ shì líng yāo èr sān sì wǔ liù qī bā jiǔ. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 10 |
12. “几” 和 “多少” (1) “jǐ” hé “duōshǎo” (1) | “几” và “多少” đều có thể dùng để hỏi số. | 你的房间号是多少? Nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 10 |
13. “几” 和 “多少” (2) “jǐ” hé “duōshǎo” (2) | “几” thường dùng để hỏi số lượng nhỏ hơn 10, “多少” thường dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10. | 你买几瓶啤酒? Nǐ mǎi jǐ píng píjiǔ? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 11 |
14. “二” 和 “两” “èr” hé “liǎng” | Dùng “二” khi liên quan đến tên gọi và số đếm, dùng 两 khi liên quan đến số lượng.
“二” và “两” thay thế được cho nhau trong trường hợp: 两 / 二百 (200) Thông thường “两” đặt trước lượng từ. | 这瓶十二块钱。 Zhè píng shí'èr kuài qián. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… 我们的两个孩子都是女的。 Wǒmen de liǎng gè háizi dōu shì nǚ de. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 11 |
15. 量词 (Lượng từ) | Nhiều danh từ trong tiếng Trung đi kèm với những lượng từ chuyên biệt. Ví dụ:
Ngoài ra, một vài danh từ cũng có thể được sử dụng trực tiếp làm lượng từ, chẳng hạn như “位”, “盒”,”块”,”辆”. Cấu trúc: Số từ + Lượng từ + Danh từ | 妈妈买了两瓶水。 Māma mǎi le liǎng píng shuǐ. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 11 |
16. 钱数表达法 (Biểu đạt số tiền) | Đơn vị tiền tệ của Nhân dân tệ gồm có “元” (đồng), “角” (hào) và “分” (xu). Tuy nhiên, trong giao tiếp hằng ngày, người ta thường thay thế bằng cách nói quen thuộc hơn như “块” (đồng), “毛” (hào) và “分” (xu). Cấu trúc: Số + 块 (kuài) + Số + 毛 (máo) + Số + 分 (fēn) | 五盒牛奶一共六十块钱。 Wǔ hé niúnǎi yígòng liùshí kuài qián. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………… | 11 |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Mary: David, is this a photo of your family? David: Yes, it is. Mary: How many people are there in your family? David: There are seven people in my family: my grandpa, grandma, dad, mom, older brother, older sister, and me. Mary: Then you are the youngest in your family. David: That’s right. I don’t have any younger brothers or sisters. Mary: There’s also a dog here. David: Yes, that’s our family’s little dog. | Mary: David, đây có phải là ảnh gia đình bạn không? David: Đúng vậy. Mary: Nhà bạn có mấy người? David: Nhà mình có bảy người: ông, bà, bố, mẹ, anh trai, chị gái và tôi. Mary: Vậy thì bạn là con út trong nhà rồi. David: Đúng vậy, mình không có em trai và em gái. Mary: Ở đây còn có một con chó nữa. David: Đúng, đó là chú chó nhỏ nhà mình. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
In the past, Chinese families were generally big families with many children. However, things are different now. Many families have only one child, and such children are called “only children.” An only child has no older brothers or sisters, and no younger brothers or sisters either. Therefore, their parents love and spoil them very much. | Trước đây, các gia đình ở Trung Quốc thường là gia đình đông con, có nhiều con cái. Nhưng bây giờ thì khác rồi. Nhiều gia đình chỉ có một con, những đứa trẻ như vậy được gọi là “con một”. Con một không có anh chị, cũng không có em trai hay em gái. Vì vậy, bố mẹ rất yêu thương và nuông chiều họ. |
Tổng kết, bài 12 “你家有几口人?” giúp người học nắm vững từ vựng về các thành viên trong gia đình và các mẫu câu hỏi – đáp cơ bản xoay quanh chủ đề số thành viên trong gia đình. Thông qua phó từ “还”,, người học có thể sử dụng trong trường hợp biểu đạt sự tăng thêm, bao gồm cả cách giới thiệu gia đình một cách tự nhiên hơn. Để sử dụng thành thạo, người học nên luyện nói thường xuyên và áp dụng vào các tình huống giao tiếp thực tế.
Khóa học HSK tại ZIM Academy hiện đang áp dụng mô hình học tập tập trung vào tính thực tiễn và hỗ trợ theo sát từng cá nhân, phần nào giúp người học tối ưu hóa thời gian và nỗ lực của mình.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 8: Chủ đề “Bây giờ là mấy giờ?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 1 tháng 3 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” Al conversational system, https://gemini.google.com/share/d38dd1e07daa. Accessed 1 tháng 3 2026.

Bình luận - Hỏi đáp