Banner background

Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”

Bài 4 cung cấp từ vựng và ngữ pháp HSK 1 thuộc chủ đề về cách hỏi và giới thiệu về quốc tịch với tiêu đề bài học “Bạn là người nước nào?”.
tu vung va ngu phap hsk 1 bai 4 chu de ban la nguoi nuoc nao

Key takeaways

  • Từ vựng về cách hỏi và giới thiệu về quốc tịch: 你是哪国人?

  • Trợ từ “们” (men) dùng để chỉ số nhiều, đặt sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người.

  • 也 (yě) “cũng” dùng để biểu thị cùng loại, cùng nhóm, cũng như vậy.

  • Trợ từ ngữ khí 呢 (ne) dùng cuối câu nghi vấn để hỏi đang ở đâu; biểu thị câu hỏi lược bớt chủ ngữ mà ý vẫn rõ.


Bài 4 “你是哪国人?” tập trung vào tình huống giao tiếp quen thuộc: hỏi và trả lời về quốc tịch khi mới gặp. Thông qua đoạn hội thoại và đoạn văn ngắn, người học được làm quen với một số từ vựng chỉ quốc gia, các mẫu câu giới thiệu cơ bản và cách đáp lại tự nhiên trong đối thoại. Bài học cũng giới thiệu các cấu trúc từ vựng thường dùng như “Trợ từ “们” (men)”, “也 (yě) – “cũng để đặt câu hỏi, trợ từ ngữ khí 呢 (ne) để hỏi. Ngoài phần Pinyin và ví dụ song ngữ Anh–Việt, bài còn có bài tập đặt câu nhằm giúp người học ứng dụng ngay vào giao tiếp thực tế.

第04课 Bài 04:

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén?

Bạn là người nước nào?

课文 Bài khóa

课文一 Bài khóa 1

刘明: 同学们好!让我介绍一下儿,这是新来的学生,他叫大卫。

大卫:同学们好!我是大卫。

玛丽:你好,我是玛丽。很高兴认识你。

大卫:认识你我也很高兴。

玛丽:你是哪国人?

大卫:我是美国人。你呢?

玛丽:我是加拿大人。

刘明: Tóngxuémen zǎoshang hǎo! Ràng wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì xīn lái de xuéshēng, tā jiào Dàwèi.

大卫:Tóngxuémen hǎo! Wǒ shì Dàwèi.

玛丽:Nǐ hǎo, wǒ shì Mǎlì. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

大卫:Rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.

玛丽:Nǐ shì nǎ guó rén?

大卫:Wǒ shì Měiguó rén. Nǐ ne?

玛丽:Wǒ shì Jiānádà rén.

课文二 Bài khóa 2

我是新来的留学生。在中国,我认识了我的老师。他姓刘,叫刘明。刘老师是中国人。我也认识我的同学,他们是玛丽、大卫。玛丽来自加拿大,大卫来自美国。我的同学们来自不同的国家。认识他们,我很高兴。

Wǒ shì xīn lái de liúxuéshēng. Zài Zhōngguó, wǒ rènshi le wǒ de lǎoshī. Tā xìng Liú, jiào Liú Míng. Liú lǎoshī shì Zhōngguó rén. Wǒ yě rènshi wǒ de tóngxué, tāmen shì Mǎlì, Dàwèi. Mǎlì láizì Jiānádà, Dàwèi láizì Měiguó. Wǒ de tóngxuémen láizì bùtóng de guójiā. Rènshi tāmen, wǒ hěn gāoxìng.

词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]

Hán tự/Pinyin  

Từ loại 

Âm Hán Việt 

Nghĩa tiếng Anh/ tiếng Việt 

Ví dụ

Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin 

1. 同学

(tóngxué)

danh từ

đồng học

classmate

bạn cùng lớp, bạn học

他是我的中国同学。Audio icon
He is my Chinese classmate.

Anh ấy là bạn cùng lớp người Trung Quốc của tôi.

..............................

..............................

..............................

2. 们Audio icon

(men)

hậu tố

môn

suffix denoting plurality

hậu tố chỉ số nhiều (của đại từ hoặc danh từ chỉ người)

他们是美国人。Audio icon
They are Americans.

Họ là người Mỹ.

..............................

..............................

..............................

3. 介绍 Audio icon

(jièshào)

động từ

giới thiệu

to introduce

giới thiệu



我来介绍一下儿。Audio icon

Let me introduce myself.

Để tôi giới thiệu một chút.

..............................

..............................

..............................

4. 一下儿Audio icon

(yíxiàr)

cụm từ

nhất hạ nhi

used after a verb to indicate a brief action

một chút, một lát


我们认识一下儿。Audio icon

Let’s get to know each other.

Chúng ta làm quen một chút nhé.

..............................

..............................

..............................

5. 新 (xīn)Audio icon

tính từ

tân

new

mới

大卫是我的新同学。Audio icon

David is my new classmate.

David là bạn học mới của tôi.

..............................

..............................

..............................

6. 来 Audio icon

(lái)

động từ

lai

to come

đến, tới

老师来了。Audio icon

The teacher has come.

Thầy/ cô đến rồi.

..............................

..............................

..............................

7. 的 (de)

trợ từ

đích

auxiliary word indicating possession
trợ từ chỉ sở hữu

他的名字是刘明。

His name is Liu Ming.
Tên của anh ấy là Lưu Minh.

..............................

..............................

..............................

8. 他 Audio icon

(tā)

đại từ

tha

he, him

anh ấy

他是老师。

He is a teacher.

Anh ấy là giáo viên.

..............................

..............................

..............................

9.很 Audio icon

(hěn)

phó từ 

ngận

very; quite

rất, lắm

我很高兴认识你。Audio icon

I’m very happy to meet you.

Tôi rất vui được làm quen với bạn.

..............................

..............................

..............................

10. 高兴 Audio icon

(gāoxìng)

tính từ

cao hứng

glad, happy

vui mừng, hạnh phúc

我很高兴。Audio icon

 I am very happy.

Tôi rất vui.

..............................

..............................

..............................

11. 认识 Audio icon

(rènshi)

động từ

nhận thức

to know, to recognize someone

quen biết, nhận ra ai

我不认识他。Audio icon

I don’t know him.

Tôi không quen anh ấy.

..............................

..............................

..............................

12. 也 Audio icon

(yě)

phó từ

also, too

cũng

我是中国人,他也是中国人。Audio icon

I am Chinese, he is also Chinese.

Tôi là người Trung Quốc, anh ấy cũng là người Trung Quốc.

..............................

..............................

..............................

13. 哪

(nǎ / něi)

đại từ

na

which

nào

哪个是你的?Audio icon

Which one is yours?

Cái nào là của bạn?

..............................

..............................

..............................

14. 国 Audio icon

(guó)

danh từ

quốc

country

quốc gia, nước

你是哪国人?

What nationality are you?

Bạn là người nước nào?

..............................

..............................

..............................

15. 人 (rén) Audio icon

danh từ

nhân

people, person

người

他是好人。Audio icon

He is a good person.

Cô ấy là người tốt.

..............................

..............................

..............................

16. 呢 Audio icon

(ne)

trợ từ

ni

modal particle for elliptical questions

trợ từ tình thái (dùng khi hỏi ngược hoặc rút gọn câu hỏi)


我是中国人,你呢?Audio icon

I am Chinese, what about you?

Tôi ấy là người Trung Quốc, còn bạn?

..............................

..............................

..............................

17. 在 Audio icon

(zài)

giới từ

tại

to be (located) at

đang, ở, vào

我在美国认识了大卫。Audio icon

I met David in America.

Tôi đã quen biết David ở nước Mỹ.

..............................

..............................

..............................

18. 姓 Audio icon

(xìng)

động từ/ danh từ

tính

surname, to be surnamed

họ (tên họ)

你姓什么?Audio icon

What is your surname?

Bạn họ gì?

..............................

..............................

..............................

19. 来自 Audio icon

(láizì)

động từ

lai tự

to come from (a place)

đến từ

玛丽来自加拿大。Audio icon

Mary comes from Canada.

Mary đến từ Canada.

..............................

..............................

..............................

20. 不同 Audio icon

(bùtóng)

tính từ

bất đồng

different

khác nhau

他们来自不同的国家。Audio icon

They come from different countries.

Họ đến từ những quốc gia khác nhau.

..............................

..............................

..............................

21. 国家 Audio icon

(guójiā)

danh từ

quốc gia

country

quốc gia, nước

我认识不同国家的同学。Audio icon

I know classmates from different countries.

Tôi quen biết các bạn học đến từ những quốc gia khác nhau.

..............................

..............................

..............................

Danh từ riêng (专有名词)

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Giải nghĩa

1

刘明

Liú Míng

Lưu Minh (tên người Trung Quốc)

2

Liú

Lưu (họ Trung Quốc)

3

玛丽

Mǎlì

Mary (tên nữ)

4

美国

Měiguó

Nước Mỹ

5

加拿大

Jiānádà

Canada

6

中国

Zhōngguó

Trung Quốc

Chú thích:

Khi giới thiệu người, vật, địa điểm hoặc hoàn cảnh, có thể sử dụng câu sau đây:

让我介绍一下儿。

Ràng wǒ jièshào yíxiàr.

Để tôi giới thiệu một chút.

语法点 Điểm ngữ pháp [1]

Trợ từ “们” (men)

Cấu trúc trợ từ "们" trong tiếng Trung
Cấu trúc trợ từ "们"

Cách dùng:  Chỉ số nhiều, đặt sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người.

Cấu trúc: Đại từ nhân xưng/ danh từ chỉ người + 们

Ví dụ trong bài

  • 同学们好!

Nghĩa tiếng Anh: Good morning, classmates!

Nghĩa tiếng Việt: Chào buổi sáng, các bạn học!

Ví dụ mở rộng: 

  • 我们是中国人。

Pinyin: Wǒmen shì Zhōngguó rén.

  • 你们是学生吗?

Pinyin: Nǐmen shì xuéshēng ma?

  • 他们是老师。

Pinyin: Tāmen shì lǎoshī.

Đặt câu đơn giản với trợ từ “们”

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

也 (yě) – “Cũng”

Cách dùng 也 (yě) – “Cũng”
也 (yě) – “Cũng”

Cách dùng: Dùng để biểu thị cùng loại, cùng nhóm, cũng như vậy.

Cấu trúc: Chủ ngữ + 也 + Động từ/ Tính từ.

Ví dụ trong bài

  • 认识你我也很高兴。 

Nghĩa tiếng Anh: Nice to meet you too.

Nghĩa tiếng Việt: Tôi cũng rất vui được quen biết bạn.

Ví dụ mở rộng: 

  •  我也是老师。

Pinyin: Wǒ yě shì lǎoshī.

  • 他们也不是学生。

Pinyin: Tāmen yě bú shì xuéshēng.

  • 刘明也是中国人。

Pinyin: Liú Míng yě shì Zhōngguó rén.

Đặt câu đơn giản với từ “也”

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

呢 (ne) – Trợ từ ngữ khí

呢 (ne) – Trợ từ ngữ khí (1) trong Tiếng Trung
呢 (ne) – Trợ từ ngữ khí (1)
呢 (ne) – Trợ từ ngữ khí (2) trong tiếng Trung
呢 (ne) – Trợ từ ngữ khí (2)

Cách dùng: 

(1) Dùng cuối câu nghi vấn để biểu thị câu hỏi lược bớt chủ ngữ mà ý vẫn rõ.

Cấu trúc: Mệnh đề. Chủ ngữ + 呢 ?

Ví dụ trong bài

  • 我是美国人。你呢?(= 你是哪国人?)

Nghĩa tiếng Anh: I’m American. How about you?

Nghĩa tiếng Việt: Tôi là người Mỹ. Còn bạn thì sao?

Ví dụ mở rộng: 

  •  我是学生,他呢?(=他是学生吗?)

Pinyin: Wǒ shì xuéshēng, tā ne?

  • 他是中国人,你呢?(= 你是中国人吗?)

Pinyin: Tā shì Zhōngguó rén, nǐ ne?

  • 我是刘明老师的学生,你呢?(=你是刘明老师的学生吗?)

Pinyin: Wǒ shì Liú Míng lǎoshī de xuéshēng, nǐ ne?

(2) Cũng có thể dùng để hỏi đang ở đâu.

Cấu trúc: Chủ ngữ + 呢 ?
Ví dụ:

  • 我的书呢?

Nghĩa tiếng Anh: Where is my book?

Nghĩa tiếng Việt: Sách của tôi đâu?

Ví dụ mở rộng: 

  •  大卫呢?

Pinyin: Dàwèi ne?

  • 我们的老师呢?

Pinyin: Wǒmen de lǎoshī ne?

  • 新来的留学生呢?

Pinyin: Xīn lái de liúxuéshēng ne?

Đặt câu đơn giản với từ “呢”

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

课文翻译 Bản dịch của bài khóa

Bài khóa 1

Phiên bản dịch tiếng Anh

Phiên bản dịch tiếng Việt 

Liu Ming: Good morning, everyone! Let me introduce someone. This is a new student, his name is David.

David: Hello, everyone! I am David.

Mary: Hello, I’m Mary. Nice to meet you.

David: Nice to meet you too.

Mary: What nationality are you?

David: I am American. How about you?

Mary: I am Canadian.

Lưu Minh: Chào buổi sáng các bạn! Để tôi giới thiệu một chút, đây là học sinh mới, bạn ấy tên là David.

David: Chào các bạn! Mình là David.

Mary: Chào bạn, mình là Mary. Rất vui được làm quen với bạn.

David: Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.

Mary: Bạn là người nước nào?

David: Mình là người Mỹ. Còn bạn thì sao?

Mary: Mình là người Canada.

Bài khóa 2

Phiên bản dịch tiếng Anh

Phiên bản dịch tiếng Việt 

I am a new international student. In China, I met my teacher. His surname is Liu, and his name is Liu Ming. Teacher Liu is Chinese. I also met my classmates; they are Mary and David. Mary is from Canada, and David is from the United States. My classmates come from different countries. I am very glad to know them.

Tôi là một du học sinh mới đến. Ở Trung Quốc, tôi đã làm quen với giáo viên của mình. Thầy ấy họ Lưu, tên là Lưu Minh. Thầy Lưu là người Trung Quốc. Tôi cũng làm quen được với các bạn cùng lớp, đó là Mary và David. Mary đến từ Canada, còn David đến từ Mỹ. Các bạn cùng lớp của tôi đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Tôi rất vui khi được quen biết họ.

Tổng kết

Bài 4 giúp người học xây dựng nền tảng giao tiếp cơ bản thông qua nhóm từ vựng về quốc gia và các mẫu câu hỏi - đáp đơn giản xoay quanh chủ đề “Bạn là người nước nào?”. Để ghi nhớ và sử dụng thành thạo, người học nên luyện nói thường xuyên và áp dụng vào các tình huống giới thiệu bản thân trong đời sống.

Trong quá trình học HSK, không ít người gặp khó khăn khi phải ghi nhớ lượng từ vựng lớn mà ít có cơ hội vận dụng thực tế. Điều này dễ dẫn đến tâm lý nhanh quên và phản xạ ngôn ngữ chưa được linh hoạt. Để cải thiện hiệu quả, việc tìm kiếm một lộ trình rõ ràng và môi trường tương tác thường xuyên là điều cần thiết. Khóa học HSK tại ZIM Academy hiện đang áp dụng mô hình học tập tập trung vào tính thực tiễn và hỗ trợ theo sát từng cá nhân, phần nào giúp người học tối ưu hóa thời gian và nỗ lực của mình.

Tham vấn chuyên môn
Võ Thị Hoài MinhVõ Thị Hoài Minh
GV
No pain, no gain – Tôi tin rằng quá trình học tập hiệu quả đòi hỏi sự nỗ lực nghiêm túc và có định hướng. Triết lý giáo dục của tôi tập trung vào việc nhận diện và phát huy năng lực cá nhân của từng học viên, từ đó hỗ trợ họ chinh phục mục tiêu. Tôi xây dựng môi trường học thân thiện, cởi mở nhưng có kỷ luật, kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực hành, nhằm giúp người học hiểu sâu và ứng dụng linh hoạt kiến thức vào thực tế.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

(0)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...