Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
Key takeaways
Từ vựng về chủ đề sinh nhật: 生日 (shēngrì - sinh nhật), 礼物 (lǐwù - quà tặng), 准备 (zhǔnbèi - chuẩn bị), 送 (sòng - tặng), 蛋糕 (dàngāo - bánh kem), 巧克力 (qiǎokèlì - socola), 特别 (tèbié - đặc biệt)…
“ (是) …… 还是 ……” được dùng trong câu hỏi lựa chọn.
“可 + động từ” biểu thị khả năng có thể làm gì đó hoặc việc nào đáng để thực hiện.
Trong chương trình học tiếng Trung sơ cấp hoặc trong tình huống giao tiếp hàng ngày, người học thường bắt gặp tình huống chủ đề về việc chuẩn bị cho các dịp đặc biệt. Bài 17 này sẽ cung cấp cho người học mới bắt đầu các từ vựng và những chủ điểm ngữ pháp thuộc chủ đề “Sinh nhật”.
Bài viết bao gồm hai bài khóa với các bản dịch đa ngữ minh họa tình huống cụ thể kèm theo bộ từ vựng được sử dụng trong bài khóa mà người học nên nắm vững. Bên cạnh đó, cấu trúc câu lựa chọn và cấu trúc biểu thị khả năng “可 + động từ” cũng được giới thiệu và giải thích rõ ràng, giúp người học có thể vận dụng linh hoạt trong quá trình học tiếng Trung và trong giao tiếp hàng ngày. Cuối cùng, bài viết tổng hợp các điểm ngữ pháp đã học ở các bài trước, kèm theo nhiệm vụ luyện tập giúp người học củng cố các phần kiến thức đã học.
Xem lại bài trước: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 16: Chủ đề “Tôi thích cái màu nhạt”
第17课 Bài 17:
明天是我朋友的生日
Míngtiān shì wǒ péngyou de shēngrì
Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
大卫: 玛丽,明天是我朋友的生日。晚饭以后我要去买礼物。 玛丽: 那 朋友是男的还是女的? 大卫: 是女的。我一直很忙,没准备。送什么好? 玛丽: 可送的很多啊。比如蛋糕、巧克力。 大卫: 她特别喜欢吃甜的。 玛丽: 那么送巧克力吧。 大卫: 好主意! | Dàwèi: Mǎlì, míngtiān shì wǒ péngyou de shēngrì. Wǎnfàn yǐhòu wǒ yào qù mǎi lǐwù. Mǎlì: Nà péngyou shì nán de háishi nǚ de? Dàwèi: Shì nǚ de. Wǒ yìzhí hěn máng, méi zhǔnbèi. Sòng shénme hǎo? Mǎlì: Kě sòng de hěn duō a. Bǐrú dàngāo, qiǎokèlì. Dàwèi: Tā tèbié xǐhuan chī tián de. Mǎlì: Nàme sòng qiǎokèlì ba. Dàwèi: Hǎo zhǔyi! |
课文二 Bài khóa 2
明天是我好朋友的生日。我想送给她一件礼物,可是送什么呢? 送吃的?比如巧克力?不过她说巧克力太甜了。送衣服?那件白毛衣挺漂亮的,可是我不知道她的衣服号码,也不知道她爱什么颜色。 所以我问大卫。大卫说:“送花儿吧。那个女孩子不喜欢花儿?” 我看这个主意不错, 所以我决定就送一束花儿。 | Míngtiān shì wǒ hǎo péngyou de shēngrì. Wǒ xiǎng sòng gěi tā yí jiàn lǐwù, kěshì sòng shénme ne? Sòng chī de? Bǐrú qiǎokèlì? Búguò tā shuō qiǎokèlì tài tián le. Sòng yīfu? Nà jiàn bái máoyī tǐng piàoliang de, kěshì wǒ bù zhīdào tā de yīfu hàomǎ, yě bù zhīdào tā ài shénme yánsè. Suǒyǐ wǒ wèn Dàwèi. Dàwèi shuō: “Sòng huār ba. Nǎ ge nǚháizi bù xǐhuan huār?” Wǒ kàn zhège zhǔyi búcuò, suǒyǐ wǒ juédìng jiù sòng yí shù huār. |

词汇表 Bảng từ vựng [1][2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 生日 (shēngrì) | danh từ | sinh nhật | birthday sinh nhật | 明天是我的生日。 It is my birthday tomorrow. Ngày mai là sinh nhật của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
2. 晚饭 (wǎnfàn) | danh từ | vãn phạn | dinner bữa tối | 我们一起吃晚饭吧。 Let's have dinner together. Chúng ta cùng ăn bữa tối nhé. | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 以后 (yǐhòu) | danh từ | dĩ hậu | after sau, sau khi | 吃完晚饭以后,我们去唱歌。 After dinner, we will go singing. Sau khi ăn tối xong, chúng ta đi hát. | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 礼物 (lǐwù) | danh từ | lễ vật | gift quà tặng | 我想买一份生日礼物。 I want to buy a birthday gift. Tôi muốn mua một món quà sinh nhật. | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 男 (nán) | tính từ | nam | male con trai, nam | 这个男同学是谁? Who is this male classmate? Bạn nam này là ai? | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 还是 (háishì) | liên từ | hoàn thị | or hay là | 你要白色的还是蓝色的? Do you want the white one or the blue one? Bạn muốn cái màu trắng hay màu xanh lam? | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 女 (nǚ) | tính từ | nữ | female con gái, nữ | 那个女孩子很漂亮。 That girl is very pretty. Cô gái kia rất xinh đẹp. | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 一直 (yìzhí) | phó từ | nhất trực | all along luôn | 他一直想买那个蛋糕。 He has always wanted to buy that cake. Anh ấy luôn muốn mua cái bánh đó. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 忙 (máng) | động từ / tính từ | mang | busy bận | 最近我很忙,没时间买礼物。 I am very busy lately, no time to buy gifts. Dạo này tôi rất bận, không có thời gian mua quà. | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 准备 (zhǔnbèi) | động từ | chuẩn bị | to prepare chuẩn bị | 我在准备生日礼物。 I am preparing a birthday gift. Tôi đang chuẩn bị quà sinh nhật. | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 可 (kě) | trợ động từ | khả | possible có thể | 我们可一起准备她的生日。 We can prepare her birthday together. Chúng ta có thể cùng nhau chuẩn bị sinh nhật cho cô ấy. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 送 (sòng) | động từ | tống | to give (as a gift) tặng | 我送给她一本书。 I gave her a book. Tôi tặng cho cô ấy một quyển sách. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 比如 (bǐrú) | động từ | tỉ như | for example ví dụ | 你可以送很多东西,比如花。 You can give many things, for example flowers. Bạn có thể tặng nhiều thứ, ví dụ như hoa. | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 蛋糕 (dàngāo) | danh từ | đản cao | cake bánh ngọt | 生日一定要吃蛋糕。 One must eat cake on a birthday. Sinh nhật nhất định phải ăn bánh kem. | ..................................... ..................................... ..................................... |
15. 巧克力 (qiǎokèlì) | danh từ | xảo khắc lực | chocolate sô cô la | 我妈妈正在做巧克力蛋糕。 My mother is making a chocolate cake. Mẹ tôi đang làm bánh sô cô la. | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 特别 (tèbié) | tính từ | đặc biệt | special đặc biệt | 这是一个特别的日子。 This is a special day. Đây là một ngày đặc biệt. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 喜欢 (xǐhuan) | động từ | hỉ hoan | to like thích | 她很喜欢生日礼物。 She really likes the birthday gift. Cô ấy rất thích món quà sinh nhật. | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 吃 (chī) | động từ | ngật | to eat ăn | 大家都在吃生日蛋糕。 Everyone is eating a birthday cake. Mọi người đều đang ăn bánh sinh nhật. | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 甜 (tián) | tính từ | điềm | sweet ngọt | 这个蛋糕太甜了。 This cake is too sweet. Cái bánh này ngọt quá. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 那么 (nàme) | liên từ | na ma | then, in that case thế thì | 那么,我们买什么呢? Then, what should we buy? Thế thì, chúng ta mua gì đây? | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 主意 (zhǔyi) | danh từ | chủ ý | idea ý kiến, chủ ý | 好主意! Good idea! Ý kiến hay! | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 想 (xiǎng) | động từ | tưởng | to want; to think; to miss muốn; suy nghĩ; nhớ (nhung) | 我想送她一本书。 I want to give her a book. Tôi muốn tặng cô ấy một quyển sách. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 号码 (hàomǎ) | danh từ | hiệu mã | size cỡ, số | 你穿多大号码的衣服? What size clothes do you wear? Bạn mặc quần áo cỡ bao nhiêu? | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 爱 (ài) | động từ | ái | to love yêu thích | 我爱我的家人。 I love my family. Tôi yêu gia đình của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 说 (shuō) | động từ | thuyết | to speak, to say nói | 玛丽说要给我生日礼物。 Mary said she would give me a birthday present. Mary nói sẽ tặng quà sinh nhật cho tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26. 花 (huā) | danh từ | hoa | flower bông hoa | 她喜欢漂亮的花。 She likes beautiful flowers. Cô ấy thích những bông hoa đẹp. | ..................................... ..................................... ..................................... |
27.决定 (juédìng) | động từ | quyết định | to decide; decision quyết định | 我决定送李群一本书。 I decided to give Li Qun a book. Tôi quyết định tặng cho Lý Quân một quyển sách. | ..................................... ..................................... ..................................... |
28. 束 (shù) | lượng từ | thúc | bouquet bó | 我买了一束红色的花。 I bought a bouquet of red flowers. Tôi đã mua một bó hoa màu đỏ. | ..................................... ..................................... ..................................... |
注释 Chú thích
Cấu trúc: “ (是) …… 还是 ……”
Cách dùng: “ (是) …… 还是 ……” là câu hỏi lựa chọn, dùng để đưa ra hai phương án để người nghe chọn một.
Ví dụ trong bài
那朋友是男的还是女的?
Nghĩa tiếng Anh: Is that friend male or female?
Nghĩa tiếng Việt: Người bạn đó là nam hay nữ?
Ví dụ mở rộng
你想喝茶还是咖啡?
Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi?
这是你的礼物还是她的?
Zhè shì nǐ de lǐwù háishì tā de?
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp sau |
………………………………………………… |

Cấu trúc: “可 + động từ”
Cách dùng: “可 + động từ” biểu thị khả năng có thể làm gì đó; hoặc chỉ ra rằng việc đó đáng để làm, đáng để thực hiện.
Ví dụ trong bài
可送的很多啊。
Nghĩa tiếng Anh: There are many things you can give.
Nghĩa tiếng việt: Có nhiều thứ có thể tặng mà.
Ví dụ mở rộng
商店里可买的东西很多。
Shāngdiàn lǐ kě mǎi de dōngxi hěn duō.
这些花可送给老师。
Zhèxiē huā kě sòng gěi lǎoshī.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp sau |
………………………………………………… |

Xem thêm:
50 Bộ thủ tiếng Trung cơ bản và thông dụng cho người mới bắt đầu
Các nét viết chữ Hán trong tiếng Trung và quy tắc thứ tự nét
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Bảng tổng kết các điểm ngữ pháp đã học từ bài 13-16.
Điểm ngữ pháp | Ý nghĩa / Cách dùng | Ví dụ | Bài |
1. 怎么样 zěnmeyàng sao / thế nào | Hỏi ý kiến, tình hình, đặc điểm của sự vật, sự việc. | 北京的天气怎么样? Běijīng de tiānqì zěnmeyàng? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 13 |
2. 不 A 不 B bù A bù B không A cũng không B | Diễn tả trạng thái trung hòa. | 北京的秋天不冷不热,很舒服。 Běijīng de qiūtiān bú lěng bù rè, hěn shūfu. Nghĩa tiếng Việt: | 13 |
3. 形容词谓语 (Vị ngữ tính từ) | Tính từ trực tiếp làm vị ngữ, không dùng “是”. | 北京的冬天很冷。 Běijīng de dōngtiān hěn lěng. Nghĩa tiếng Việt: | 13 |
4. Chủ ngữ + 在 + cụm động từ (呢) Chủ ngữ + zài + cụm động từ (ne) | Diễn tả hành động đang diễn ra; “呢” nhấn mạnh sự tiếp diễn. | 你在干什么呢? Nǐ zài gàn shénme ne? Nghĩa tiếng Việt: | 14 |
5. 每……都…… měi... dōu… mỗi… đều… | Chỉ sự lặp lại đều đặn, thói quen. | 我每天都去学校。 Wǒ měitiān dōu qù xuéxiào. Nghĩa tiếng Việt: | 14 |
6. 星期的时间表达法 (Nói về ngày trong tuần) | Dùng để diễn đạt ngày trong tuần. | 星期一 / 二 / 三 / 四 / 五 / 六 / 日 (天) xīngqī yī / èr / sān / sì / wǔ / liù / rì (tiān) Nghĩa tiếng Việt: 我星期一有三节课。 Wǒ xīngqī yī yǒu sān jié kè. Nghĩa tiếng Việt: | 14 |
7. 从……到…… cóng... dào... Từ… đến… | Chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian. | 从早上八点到中午十二点,我有课。 Cóng zǎoshang bā diǎn dào zhōngwǔ shí’èr diǎn, wǒ yǒu kè. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 14 |
8. 连动句 (Câu có hai động từ liên tiếp) | Hai động từ liên tiếp, chỉ hành động nối tiếp. | 我去图书馆还书。 Wǒ qù túshūguǎn huán shū. INghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 15 |
9. 先……,然后…… xiān..., ránhòu… trước…, sau đó… | Biểu thị thứ tự hành động. | 我先去餐厅吃饭,然后去图书馆。 Wǒ xiān qù cāntīng chīfàn, ránhòu qù túshūguǎn. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 15 |
10. “咱们” 和 “我们” zánmen / wǒmen chúng ta / chúng tôi | “咱们” gồm cả người nghe; “我们” thì có thể gồm người nghe hoặc không. | 咱们一起去图书馆吧! Zánmen yīqǐ qù túshūguǎn ba! Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 15 |
11. A 不 A / V 不 V A bù A / V bù V (Câu hỏi lựa chọn có / không) | Câu hỏi lựa chọn, xác nhận hoặc phủ định. | 你去不去图书馆? Nǐ qù bù qù túshūguǎn? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 15 |
12. 挺 + tính từ + 的 tǐng + tính từ + de khá / rất… | Biểu thị mức độ cao, tương đương “rất / khá”. | 那件白毛衣挺好看的。 Nà jiàn bái máoyī tǐng hǎokàn de. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 16 |
13. 定语 (2) (Cụm bổ nghĩa cho danh từ) | Cụm định ngữ + 的 + danh từ, bổ nghĩa cho danh từ chính. | 这是我昨天买的衣服。 Zhè shì wǒ zuótiān mǎi de yīfu. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 16 |
14. “的” 字词组 (Cụm có “的” thay danh từ) | Dùng “的” để thay danh từ đã nhắc ở trước. | 我不喜欢黑的,我喜欢浅颜色的。 Wǒ bù xǐhuan hēi de, wǒ xǐhuan qiǎn yánsè de. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 16 |
15. 有 (一) 点儿 + tính từ yǒu yī diǎnr hơi / một chút… | Chỉ mức độ nhẹ, thường có sắc thái hơi tiêu cực. | 这件衣服有点儿贵。 Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………………………… | 16 |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
David: Mary, it is my friend's birthday tomorrow. After dinner, I am going to buy a gift. Mary: Is that friend male or female? David: It is a female friend. I have been busy the whole time and haven't prepared anything. What should I give? Mary: There are many things you can give. For example, cake or chocolate. David: She especially likes eating sweet things. Mary: Then give her chocolate. David: Good idea! | David: Mary, ngày mai là sinh nhật bạn tôi. Sau bữa tối tôi phải đi mua quà. Mary: Người bạn đó là nam hay nữ vậy? David: Là nữ. Tôi bận suốt, chưa chuẩn bị gì cả. Tặng gì thì tốt? Mary: Có nhiều thứ có thể tặng mà. Ví dụ như bánh kem, sô cô la. David: Cô ấy đặc biệt thích ăn đồ ngọt. Mary: Thế thì tặng sô cô la đi. David: Ý kiến hay! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
It is my good friend's birthday tomorrow. I want to give her a gift, but what should I give? Something to eat? Like chocolate? But she said chocolate is too sweet. Give clothes? That white sweater is quite pretty, but I don't know her size, and I don't know what color she loves. So I asked David. David said: "Give flowers. Which girl doesn't like flowers?" I think this is a pretty good idea, so I decided to give a bouquet of flowers! | Ngày mai là sinh nhật của bạn thân tôi. Tôi muốn tặng cô ấy một món quà, nhưng không biết nên tặng gì. Tặng đồ ăn à? Ví dụ như sô-cô-la? Nhưng cô ấy nói sô-cô-la ngọt quá. Tặng quần áo à? Cái áo len trắng đó cũng đẹp đấy, nhưng tôi không biết cỡ áo của cô ấy, cũng không biết cô ấy thích màu gì. Thế là tôi hỏi David. David nói: “Tặng hoa đi. Có cô gái nào mà không thích hoa đâu?” Tôi thấy ý kiến đó hay, nên tôi quyết định tặng một bó hoa! |
Xem bài tiếp theo: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
Tác giả: Võ Thị Hoài Minh
Như vậy, bài 17 đã cung cấp từ vựng và ngữ pháp liên quan đến chủ đề Sinh nhật với tiêu đề bài học cụ thể "Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi". Người học nên nắm vững các từ vựng mới, luyện tập sử dụng các từ vựng này bằng cách đặt các câu cơ bản đi kèm những cấu trúc ngữ pháp đã được giới thiệu trong bài viết để củng cố khả năng sử dụng ngôn ngữ thực tế.
Ngoài ra, người học cũng có thể thực hành qua các đoạn hội thoại, độc thoại, luyện tập nghe hoặc viết các đoạn văn ngắn về chủ đề sinh nhật để phát triển toàn diện các kỹ năng nghe-nói-đọc-viết và giúp cho quá trình học tập trở nên sinh động hơn.
Để nắm vững từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung một cách bài bản, người học có thể tham gia khóa học luyện thi HSK tại ZIM Academy. Chương trình xây dựng lộ trình rõ ràng, phát triển toàn diện bốn kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết, chuẩn hóa phát âm Pinyin từ cơ bản, và cam kết đầu ra bằng văn bản.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 8: Chủ đề “Bây giờ là mấy giờ?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp.” Hà Nội: NXB Hồng Đức, 31/12/2024. Accessed 24 tháng 2 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://poe.com/s/EAIa6iqGbkJrZOtawiGA. Accessed 24 tháng 2 2026.

Bình luận - Hỏi đáp