Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề ”Thư viện ở đâu?"
Key takeaways
Từ vựng hỏi địa điểm, vị trí: 请问
(qǐngwèn), 图书馆
(túshūguǎn), 在
(zài), 哪儿
(nǎr), 对不起
(duìbuqǐ), 知道
(zhīdào), 没关系
(méi guānxi), 办公楼
(bàngōnglóu), 这儿
(zhèr), 北边
(běibian), 教学楼
(jiàoxué lóu), 左边
(zuǒbian), 不用谢
(búyòng xiè), 右边
(yòubian),
…
Điểm ngữ pháp: Chỉ vị trí với 在 / 是
Điểm ngữ pháp: Đại từ nghi vấn “哪儿”
Điểm ngữ pháp: Danh từ phương vị 东边 (dōngbiān), 西边 (xībiān)
, 南边(nánbiān
), 北边 (běibiān)
Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung hàng ngày, việc hỏi địa điểm, vị trí của người và sự vật là một trong nhưng chủ đề quan trọng. Bài 6 hôm nay xoay quanh chủ đề “Thư viện ở đâu?”, giúp người học làm quen với từ vựng về địa điểm, vị trí, phương hướng; cách chỉ vị trí với 在 / 是; cách dùng đại từ nghi vấn “哪儿” và danh từ phương vị. Người học sẽ tiếp cận nội dung bài 6 thông qua 2 bài khóa, bảng từ vựng và ngữ pháp đi kèm cùng các ví dụ cụ thể.
第6课 Bài 6:
图书馆在哪儿?
Túshūguǎn zài nǎr?
Thư viện ở đâu?
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
大卫: 玛丽,你好!请问,图书馆在哪儿? 玛丽: 你好,大卫。对不起,我不知道。 大卫: 没关系。 玛丽: 你去问李军吧,他在办公楼。 大卫: 谢谢你。 玛丽: 不客气。 大卫: 李军,你好。请问图书馆在哪儿? 李军: 这儿是办公楼。图书馆在办公楼的北边,就在教学楼左边。 大卫: 谢谢你。 李军: 不用谢。 | Dàwèi: Mǎlì, nǐ hǎo! Qǐngwèn, túshūguǎn zài nǎr? Mǎlì: Nǐ hǎo, Dàwèi. Duìbuqǐ, wǒ bù zhīdào. Dàwèi: Méi guānxi. Mǎlì: Nǐ qù wèn Lǐ Jūn ba, tā zài bàngōnglóu. Dàwèi: Xièxie nǐ. Mǎlì: Bú kèqi. Dàwèi: Lǐ Jūn, nǐ hǎo. Qǐngwèn túshūguǎn zài nǎr? Lǐ Jūn: Zhèr shì bàngōnglóu. Túshūguǎn zài bàngōnglóu de běibiān, jiù zài jiàoxuélóu zuǒbiān. Dàwèi: Xièxie nǐ. Lǐ Jūn: Bú yòng xiè. |
课文二 Bài khóa 2
你好,我是这个学校的学生。 我来介绍一下我的学校。这是教学楼,那儿是宿舍。宿舍在教学楼的左边。办公楼在教学楼的右边。图书馆在学校的北边。下了课,我常常去图书馆看书。
Nǐ hǎo, wǒ shì zhège xuéxiào de xuéshēng. Wǒ lái jièshào yíxià wǒ de xuéxiào. Zhèr shì jiàoxué lóu, nàr shì sùshè. Sùshè zài jiàoxué lóu de zuǒbiān. Bàngōng lóu zài jiàoxué lóu de yòubiān. Túshūguǎn zài xuéxiào de běibiān. Xià le kè, wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.
词汇表 Bảng từ vựng [1][2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ tiếng Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 请问 | động từ / danh từ | thỉnh vấn | Excuse me…, May I ask… | 请问,图书馆在哪儿? | Pinyin: .............................. .............................. |
2. 请 | động từ | thỉnh | to please / to invite / to ask (politely) | 请问,你叫什么名字? | Pinyin: .............................. .............................. |
3. 问 | động từ | thiên khí | to ask | 我问老师。 | Pinyin: .............................. .............................. |
4. 图书馆 | danh từ | đồ thư quán | library | 图书馆在哪儿? | Pinyin: .............................. .............................. |
5. 在 | động từ | tại | to be located at/in | 他在图书馆。 | Pinyin: .............................. .............................. |
6. 哪儿 | đại từ | nả nhi | where | 你在哪儿? | Pinyin: .............................. .............................. |
7. 对不起 | động từ | đối bất khởi | sorry | 对不起。 | Pinyin: .............................. .............................. |
8. 知道 | động từ | tri đạo | to know | 我知道他在哪儿。 | Pinyin: .............................. .............................. |
9. 没关系 | cụm từ | một quan hệ | It doesn’t matter | 没关系。 | Pinyin: .............................. .............................. |
10. 去 | động từ | khứ | to go | 我去图书馆看书。 | Pinyin: .............................. .............................. |
11. 吧 | trợ từ ngữ khí | ba | let’s…, shall…, why don’t…, can… | 你去问李军吧。 | Pinyin: .............................. .............................. |
12. 办公楼 | danh từ | biện công lâu | administration building | 办公楼在这儿。 | Pinyin: .............................. .............................. |
13. 这儿 | đại từ | giá nhi | here | 这儿是办公楼。 | Pinyin: .............................. .............................. |
14. 北边 | danh từ | bắc biên | the north side | 办公楼在北边。 | Pinyin: .............................. .............................. |
15. 教学楼 | danh từ | giáo học lâu | teaching building / classroom building | 李军在教学楼。 | Pinyin: .............................. .............................. |
16. 楼 | danh từ | lâu | building | 图书馆在教学楼的左边。 | Pinyin: .............................. .............................. |
17. 左边 | danh từ | tả biên | the left side | 办公楼在左边。 | Pinyin: .............................. .............................. |
18. 不用谢 | cụm từ | bất dụng tạ | You’re welcome | 不用谢。 | Pinyin: .............................. .............................. |
19. 个 | lượng từ | cá | measure word | 我是这个学校的学生。 | Pinyin: .............................. .............................. |
20. 学校 | danh từ | học hiệu | school | 玛丽在学校看书。 | Pinyin: .............................. .............................. |
21. 宿舍 | danh từ | túc xá | dormitory | 我的宿舍在教学楼的左边。 | Pinyin: .............................. .............................. |
22. 右边 | danh từ | hữu biên | the right side | 刘张在右边。 | Pinyin: .............................. .............................. |
23. 下了课 | cụm động từ | hạ liễu khóa | after class / when class is over | 下了课,我常常去图书馆看书。 | Pinyin: .............................. .............................. |
24. 常常 | phó từ | thường thường | often / frequently | 我常常问刘老师。 | Pinyin: .............................. .............................. |
25. 看 | động từ | khán | to look, to see, to watch, to read | 我在图书馆看书。 | Pinyin: .............................. .............................. |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Chỉ vị trí với 在 / 是 - To be located at / in (someplace)
Cách dùng:
“在” dùng để xác định vị trí của người hoặc sự vật.
“是“ dùng để xác định rõ danh tính người hoặc sự vật ở vị trí đã được xác định rõ.
Cấu trúc khẳng định: Danh từ + 在 + Vị trí / Phương hướng

Ví dụ trong bài:
图书馆在哪儿?
Nghĩa tiếng Anh: Where is the library?
Nghĩa tiếng Việt: Thư viện ở đâu?
你去问李军吧,他在办公楼。
Nghĩa tiếng Anh: You can go ask Li Jun; he’s in the office building.
Nghĩa tiếng Việt: Bạn đi hỏi Lý Quân đi, cậu ấy ở tòa nhà văn phòng.
Ví dụ mở rộng:
刘老师在教学楼。
Pinyin: Liú lǎoshī zài jiàoxuélóu.
玛丽在宿舍。
Pinyin: Mǎlì zài sùshè.
Cấu trúc khẳng định: Vị trí / Phương hướng + 是 + Danh từ

Ví dụ trong bài:
这儿是办公楼。
Nghĩa tiếng Anh: This place is an office building.
Nghĩa tiếng Việt: Chỗ này là tòa nhà văn phòng.
这儿是教学楼,那儿是宿舍。
Nghĩa tiếng Anh: This is the teaching building; that is the dormitory.
Nghĩa tiếng Việt: Đây là tòa nhà giảng dạy, kia là ký túc xá.
Ví dụ mở rộng:
北边是图书馆。
Pinyin: Běibiān shì túshūguǎn.
刘老师的右边是玛丽。
Pinyin: Liú lǎoshī de yòubiān shì Mǎlì.
Lưu ý: Khi hỏi/ trả lời về vị trí, luôn dùng “在” không dùng “是” để hỏi hoặc trả lời ở đâu. Ví dụ:
他是学校。(Sai)
他在学校。(Đúng)
图书馆是那儿?(Sai)
图书馆在哪儿?(Đúng)
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp 在 / 是 |
|---|
………………………………………………… |
哪儿 (Ở đâu) - Where
Cách dùng:
“哪儿” là đại từ nghi vấn dùng để hỏi nơi chốn, vị trí của người và vật.
Cuối câu hỏi có “哪儿” không cần thêm “吗”.
Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + 在 + 哪儿?

Ví dụ trong bài:
图书馆在哪儿?
Nghĩa tiếng Anh: Where is the library?
Nghĩa tiếng Việt: Thư viện ở đâu?
Ví dụ mở rộng:
我的书在哪儿?
Pinyin: Wǒ de shū zài nǎr?
老师在哪儿?
Pinyin: Lǎoshī zài nǎr?
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp 哪儿 |
|---|
………………………………………………… |
Danh từ phương vị (1) - Noun of location
Cách dùng: Là các danh từ dùng để biểu thị phương hương hoặc vị trí của người hoặc vật.
Cấu trúc khẳng định:
Chủ ngữ + 在 + Danh từ + 的 + Phương vị từ + 边

Danh từ chỉ phương vị phổ biến:
Hán tự | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
东边 | Dōngbiān | Phía Đông |
西边 | Xībiān | Phía Tây |
南边 | Nánbiān | Phía Nam |
北边 | Běibiān | Phía Bắc |
Ví dụ trong bài:
图书馆在办公楼的北边。
Nghĩa tiếng Anh: The library is on the north side of the administration building.
Nghĩa tiếng Việt: Thư viện ở phía Bắc của tòa nhà văn phòng.
宿舍在教学楼的左边。
Nghĩa tiếng Anh: The dormitory is on the left side of the teaching building.
Nghĩa tiếng Việt: Ký túc xá ở bên trái tòa nhà giảng dạy.
Ví dụ mở rộng:
中国在日本的西边。
Pinyin: Zhōngguó zài Rìběn de xībiān.
玛丽在刘老师的左边。
Pinyin: Mǎlì zài Liú lǎoshī de zuǒbiān.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp Danh từ phương vị |
|---|
…………………………… |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
David: Hi, Mary! Excuse me, where is the library? Mary: Hi, David. Sorry, I don’t know. David: That’s okay. Mary: You can ask Li Jun. He’s in the administration building. David: Thank you. Mary: You’re welcome. David: Hi, Li Jun. Excuse me, where is the library? Li Jun: This is the administration building. The library is on the north side of the administration building, right to the left of the lecture hall. David: Thank you. Li Jun: You’re welcome. | David: Chào Mary! Cho mình hỏi thư viện ở đâu? Mary: Chào David. Xin lỗi, mình không biết. David: Không sao đâu. Mary: Bạn đi hỏi Lý Quân đi, cậu ấy ở tòa nhà văn phòng. David: Cảm ơn bạn. Mary: Không có gì. David: Chào Lý Quân. Cho hỏi thư viện ở đâu? Lý Quân: Đây là tòa nhà văn phòng. Thư viện ở phía Bắc tòa nhà văn phòng, ngay bên trái tòa giảng đường. David: Cảm ơn bạn. Lý Quân: Không cần khách sáo. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Hello, I am a student at this school. I would like to introduce my school. This is the teaching building, that is the dormitory. The dormitory is on the left side of the teaching building. The administration building is on the right side of the teaching building. The library is on the north side of the school. After class, I often go to the library to read books. | Xin chào, tôi là học sinh của trường này. Tôi sẽ giới thiệu về trường của tôi. Đây là tòa nhà giảng dạy, kia là ký túc xá. Ký túc xá ở bên trái tòa nhà giảng dạy. Tòa nhà văn phòng ở bên phải tòa nhà giảng dạy. Thư viện ở phía bắc của trường. Sau khi tan học, tôi thường đi thư viện đọc sách. |
Xem thêm:
Tổng kết, bài 6 mang đến cho người học các từ vựng cơ bản và cấu trúc ngữ pháp quan trọng cho chủ đề “Thư viện ở đâu?”. Để có thể nắm vững từ vựng và ngữ pháp, người học cần vận dụng và luyện tập thường xuyên. Bên cạnh đó, đừng quên học thêm các chủ đề của HSK trên hệ thống của ZIM để nắm vững các kiến thức cơ bản, nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé.
Trong quá trình học HSK, không ít người gặp khó khăn khi phải ghi nhớ lượng từ vựng lớn mà ít có cơ hội vận dụng thực tế. Để cải thiện hiệu quả, việc tìm kiếm một lộ trình rõ ràng và môi trường tương tác thường xuyên là điều cần thiết. Khóa học HSK tại ZIM Academy hiện đang áp dụng mô hình học tập tập trung vào tính thực tiễn và hỗ trợ theo sát từng cá nhân, phần nào giúp người học tối ưu hóa thời gian và nỗ lực của mình.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề ”Thư viện ở đâu?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề ”Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 13 February 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/6985c3f5-3f08-800b-8b28-e69095694a46. Accessed 13 February 2026.

Bình luận - Hỏi đáp