Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
Key takeaways
Từ vựng về thời gian, địa điểm: 明天 (míngtiān), 晚上 (wǎnshang), 今天 (jīntiān), 里 (lǐ), 下 (xià), 后边 (hòubiān).
Cấu trúc 有/没有 để diễn đạt sự sở hữu hoặc sự tồn tại.
Danh từ phương vị và cấu trúc 第 + số từ để chỉ vị trí và thứ tự.
Trong quá trình học tiếng Trung, việc nói về lịch học, thời gian và các hoạt động hằng ngày là kỹ năng giao tiếp rất quan trọng. Người học cần biết cách hỏi và trả lời về lịch trình, địa điểm cũng như các kế hoạch trong ngày để có thể giao tiếp tự nhiên hơn trong cuộc sống.
Bài 9 với tiêu đề “Ngày mai bạn có tiết học không?” sẽ giúp bạn làm quen với các từ vựng liên quan đến thời gian và lịch học. Đồng thời, bài học cũng giới thiệu cấu trúc 有/没有 để diễn đạt sự tồn tại hoặc sở hữu, cùng với danh từ phương vị và cấu trúc 第 + số từ để chỉ vị trí và thứ tự trong câu.
第9课 Bài 9:
明天你有课吗?
Míngtiān nǐ yǒu kè ma?
Ngày mai bạn có tiết học không?
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
中村:玛丽,明天你有课吗? 玛丽:我早上没有课,晚上有课。 中村:明天早上我去图书馆,你去吗? 玛丽:对不起,我有事了。 中村:那我能借你的自行车吗? 玛丽:当然没问题。钥匙在我的桌子上,车在车棚里。 中村:是楼下第一个车棚吧? 玛丽:对。 中村:好,谢谢你。 | Zhōngcūn: Mǎlì, míngtiān nǐ yǒu kè ma? Mǎlì: Wǒ zǎoshang méiyǒu kè, wǎnshàng yǒu kè. Zhōngcūn: Míngtiān zǎoshang wǒ qù túshūguǎn, nǐ qù ma? Mǎlì: Duìbuqǐ, wǒ yǒu shì le. Zhōngcūn: Nà wǒ néng jiè nǐ de zìxíngchē ma? Mǎlì: Dāngrán méi wèntí. Yàoshi zài wǒ de zhuōzi shàng, chē zài chēpéng lǐ. Zhōngcūn: Shì lóu xià dì yī gè chēpéng ba? Mǎlì: Duì. Zhōngcūn: Hǎo, xièxie nǐ. |
课文二 Bài khóa 2
学校后边有一个电影院,听说电影院的电影很有名,大卫很想去。可是玛丽今天上午有课,不能去。下午他们有时间去。大卫有自行车,他骑车带玛丽去电影院。他们都很高兴。 | Xuéxiào hòubian yǒu yí gè diànyǐngyuàn, tīngshuō diànyǐngyuàn de diànyǐng hěn yǒumíng, Dàwèi hěn xiǎng qù. Kěshì Mǎlì jīntiān shàngwǔ yǒu kè, bù néng qù. Xiàwǔ tāmen yǒu shíjiān qù. Dàwèi yǒu zìxíngchē, tā qí chē dài Mǎlì qù diànyǐngyuàn, tāmen dōu hěn gāoxìng. |
词汇表 Bảng từ vựng [1],[2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 明天 (míngtiān) | danh từ | minh thiên | tomorrow ngày mai | 明天你有课吗? Do you have class tomorrow? Ngày mai bạn có tiết học không? | .............................. .............................. .............................. |
2. 课 (kè) | danh từ | khóa | class tiết học, bài học | 我上午没有课。 I don't have class in the morning. Buổi sáng tôi không có tiết học. | .............................. .............................. .............................. |
3. 没(有) (méi (yǒu)) | động từ | một (hữu) | to not have không có | 我没有自行车。 I don't have a bicycle. Tôi không có xe đạp. | .............................. .............................. .............................. |
4. 晚上 (wǎnshang) | danh từ | vãn thượng | evening buổi tối | 晚上他们有时间。 They have time in the evening. Buổi tối họ có thời gian. | .............................. .............................. .............................. |
5. 事 (shì) | danh từ | sự | some matter or thing sự việc | 我有事了。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 能 (néng) | trợ động từ | năng | can, to be able to có thể | 我能借你的车吗? Can I borrow your bike? Tôi có thể mượn xe của bạn không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 借 (jiè) | động từ | tá | to borrow, to lend mượn, cho mượn | 他借我的书。 He borrowed my book. Anh ấy mượn sách của tôi, chưa trả. | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 自行车 (zìxíngchē) | danh từ | tự hành xa | bicycle | 大卫有自行车。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 当然 (dāngrán) | trạng từ | đương nhiên | of course, certainly dĩ nhiên, tất nhiên | 我当然知道图书馆在哪儿。 Of course I know where the library is. Tất nhiên tôi biết thư viện ở đâu. | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 没问题 (méi wèntí) | cụm từ | một vấn đề | no problem không vấn đề | 我的车没问题,你骑吧。 My bike is fine, you ride it. Xe của tôi không sao, bạn đạp đi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 钥匙 (yàoshi) | danh từ | thược thi | key chìa khóa | 钥匙在桌子上。 The key is on the desk. Chìa khóa ở trên bàn của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 桌子 (zhuōzi) | danh từ | trác tử | desk, table bàn, cái bàn | 这是我的桌子。 This is my desk. Đây là bàn của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 上 (shàng) | danh từ | thượng | on trên | 书在桌子上。 The book is on the table. Sách ở trên bàn. | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 车 (chē) | danh từ | xa | bicycle, car, vehicle xe | 车在车棚里。 The bike is in the bike shed. Xe ở trong nhà để xe. | ..................................... ..................................... ..................................... |
15. 车棚 (chēpéng) | danh từ | xa bằng | bicycle shed nhà để xe | 那儿是学校的车棚。 That is the school's bicycle shed. Kia là nhà để xe của trường. | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 里 (lǐ) | danh từ | lí | in, inside trong, ở trong | 老师在教室里。 The teacher is in the classroom. Giáo viên ở trong lớp học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 下 (xià) | danh từ | hạ | below, under, down dưới | 他们在楼下。 They are downstairs. Họ ở dưới lầu. | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 第一 (dì yī) | số từ | đệ nhất | first thứ nhất, đầu tiên | 李军是大卫的第一个中国朋友。 Li Jun is David's first Chinese friend. Lý Quân là người bạn Trung Quốc đầu tiên của David. | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 吧 (ba) | trợ từ | ba | particle indicating supposition nhé, đi, thôi | 我们去看电影吧。 Let's go see a movie. Chúng ta đi xem phim đi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 后边 (hòubian) | danh từ | hậu biên | behind, at the back phía sau | 学校后边有电影院。 There is a movie theater behind the school. Phía sau trường có rạp chiếu phim. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 电影院 (diànyǐngyuàn) | danh từ | điện ảnh viện | movie theater rạp chiếu phim | 电影院在图书馆左边。 The movie theater is to the left of the library. Rạp chiếu phim ở bên trái thư viện. | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 听说 (tīngshuō) | động từ | thính thuyết | to have heard of (something) nghe nói | 听说晚上有电影。 I heard there's a movie tonight. Nghe nói tối nay có phim. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 电影 (diànyǐng) | danh từ | điện ảnh | film, movie điện ảnh, phim | 我想看中国电影。 I want to watch a Chinese movie. Tôi muốn xem phim Trung Quốc. | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 有名 (yǒumíng) | tính từ | hữu danh | famous, well-known nổi tiếng | 张红很有名。 Zhang Hong is very famous. Trương Hồng rất nổi tiếng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 想 (xiǎng) | động từ | tưởng | to want, to think muốn, nghĩ | 大卫很想去看电影。 David really wants to go watch a movie. David rất muốn đi xem phim. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26. 可是 (kěshì) | liên từ | khả thị | but nhưng | 我想去,可是没有时间。 I want to go, but I don't have time. Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian. | ..................................... ..................................... ..................................... |
27. 今天 (jīntiān) | danh từ | kim thiên | today hôm nay | 今天玛丽有课。 Mary has a class today. Hôm nay Mary có tiết học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
28. 上午 (shàngwǔ) | danh từ | thượng ngọ | morning, forenoon buổi sáng | 明天上午我去图书馆。 I'm going to the library tomorrow morning. Sáng mai tôi đi thư viện. | ..................................... ..................................... ..................................... |
29. 下午 (xiàwǔ) | danh từ | hạ ngọ | afternoon buổi chiều | 下午一点半我去图书馆。 I go to the library at 1:30 pm. 1 giờ rưỡi chiều tôi đi thư viện. | ..................................... ..................................... ..................................... |
30. 时间 (shíjiān) | danh từ | thời gian | time thời gian | 明天你有时间吗? Do you have time tomorrow? Ngày mai bạn có thời gian không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
31. 骑 (qí) | động từ | kỵ | to ride (a bike or horse) đạp (xe), cưỡi | 他骑车去电影院。 He rides a bike to the movie theater. Anh ấy đạp xe đi rạp chiếu phim. | ..................................... ..................................... ..................................... |
32. 带 (dài) | động từ | đới | to take, to bring mang theo, đưa đi | 大卫带玛丽去电影院。 David takes Mary to the cinema. David đưa Mary đến rạp chiếu phim. | ..................................... ..................................... ..................................... |
33. 都 (dōu) | trạng từ | đô | both, all đều | 上午和下午都有课。 There are classes both in the morning and afternoon. Buổi sáng và buổi chiều đều có tiết học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Câu chữ "有"
Cách dùng: Động từ "有" (yǒu) được dùng để biểu thị sự sở hữu (có cái gì đó). Câu chữ "有" thường dùng khi nói về việc ai đó có/không có cái gì, hoặc có/không có thời gian, việc gì đó.
(1) Thể khẳng định: Chủ ngữ + 有 + Danh từ
Ví dụ trong bài
对不起,我有事了。
Nghĩa tiếng Anh: Sorry, I have something to do.
Nghĩa tiếng Việt: Xin lỗi, tôi có việc rồi.

Ví dụ mở rộng:
李军有中国朋友。
Lǐ Jūn yǒu Zhōngguó péngyou.
学校右边有电影院。
Xuéxiào yòubiān yǒu diànyǐngyuàn.
张红有英语词典。
Zhāng Hóng yǒu Yīngyǔ cídiǎn.
(2) Thể phủ định: Chủ ngữ + 没有 + Danh từ
Lưu ý: Hình thức phủ định của “有” luôn luôn là “没有”, tuyệt đối không dùng “不有”.
Ví dụ trong bài
我早上没有课,晚上有课。
Nghĩa tiếng Anh: I don’t have class in the morning, but I have class in the evening.
Nghĩa tiếng Việt: Sáng tôi không có tiết, tối có tiết.
Ví dụ mở rộng:
玛丽没有自行车。
Mǎlì méiyǒu zìxíngchē.
晚上大卫没有时间。
Wǎnshang Dàwèi méiyǒu shíjiān.
学校里没有图书馆。
Xuéxiào lǐ méiyǒu túshū guǎn.
(3) Thể nghi vấn: Chủ ngữ + 有 + Danh từ + 吗?
Ví dụ trong bài
明天你有课吗?
Nghĩa tiếng Anh: Do you have class tomorrow?
Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai bạn có tiết học không?

Ví dụ mở rộng:
你有同屋吗?
Nǐ yǒu tóngwū ma?
晚上有电影吗?
Wǎnshang yǒu diànyǐng ma?
你们有自行车吗?
Nǐmen yǒu zìxíngchē ma?
Đặt câu đơn giản với từ “有” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Trợ từ "吧" (1)
Cách dùng: "吧" đặt ở cuối câu nghi vấn để yêu cầu xác nhận lại sự phỏng đoán, suy đoán của người nói. Người nói đã có một ý nghĩ nhất định và muốn đối phương xác nhận lại xem có đúng không.
Cấu trúc: Câu trần thuật + 吧?
Ví dụ trong bài
是楼下第一个车棚吧?
Nghĩa tiếng Anh: Is it the first bike shed downstairs?
Nghĩa tiếng Việt: Là nhà xe đầu tiên dưới lầu phải không?

Ví dụ mở rộng:
你是美国留学生吧?
Nǐ shì Měiguó liúxuéshēng ba?
那是图书馆吧?
Nà shì túshūguǎn ba?
自行车在车棚里吧?
Zìxíngchē zài chēpéng lǐ ba?
Đặt câu đơn giản với từ “吧” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Danh từ phương vị (2)
Cách dùng: Danh từ phương vị là những từ chỉ vị trí, phương hướng trong không gian. Chúng thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm hoặc vật thể để tạo thành cụm từ chỉ vị trí cụ thể.
Một số danh từ phương vị thường gặp:
Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
上 | shàng | trên |
下 | xià | dưới |
里 | lǐ | trong |
外 | wài | ngoài |
前边 | qiánbian | phía trước |
后边 | hòubian | phía sau |
左边 | zuǒbian | bên trái |
右边 | yòubian | bên phải |
旁边 | pángbiān | bên cạnh |
东边 | dōngbian | phía đông |
西边 | xībian | phía tây |
南边 | nánbian | phía nam |
北边 | běibian | phía bắc |


Cấu trúc: Danh từ (vật/địa điểm) + danh từ phương vị
Ví dụ trong bài
钥匙在我的桌子上,车在车棚里。
Nghĩa tiếng Anh: The key is on my desk, and the bike is in the bike shed.
Nghĩa tiếng Việt: Chìa khóa ở trên bàn tôi, xe ở trong nhà xe.
Ví dụ mở rộng:
她的自行车在楼下。
Tā de zìxíngchē zài lóu xià.
老师在教室里。
Lǎoshī zài jiàoshì lǐ.
图书馆在办公楼旁边。
Túshūguǎn zài bàngōnglóu pángbiān.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp trên |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cách biểu đạt số thứ tự
Cách dùng: Dùng để biểu thị thứ tự của sự vật, con người.
Cấu trúc: 第 + Số từ
Ví dụ trong bài
是楼下第一个车棚吧?
Nghĩa tiếng Anh: Is it the first bike shed downstairs?
Nghĩa tiếng Việt: Là nhà xe đầu tiên dưới lầu phải không?
Ví dụ mở rộng:
左边第三个楼是办公楼。
Zuǒbian dì sān gè lóu shì bàngōnglóu.
中村是我们班第一个日本留学生。
Zhōngcūn shì wǒmen bān dì yī gè Rìběn liúxuéshēng.
老师在第三个教室里。
Lǎoshī zài dì sān gè jiàoshì lǐ.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp trên |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ
Cách dùng: Danh từ chỉ thời gian có thể đứng trước động từ (hoặc trước chủ ngữ) để làm trạng ngữ, xác định thời gian xảy ra hành động.
Cấu trúc: Thời gian + Chủ ngữ + Động từ/Tính từ
hoặc: Chủ ngữ + Thời gian + Động từ/Tính từ
Ví dụ trong bài
可是玛丽今天上午有课,不能去。
Nghĩa tiếng Anh: But Mary has class this morning, so she can't go.
Nghĩa tiếng Việt: Nhưng Mary có tiết học vào buổi sáng hôm nay, không thể đi.
下午他们有时间去。
Nghĩa tiếng Anh: They have time to go in the afternoon.
Nghĩa tiếng Việt: Buổi chiều họ mới có thời gian đi.
Ví dụ mở rộng:
电影院晚上有电影。
Diànyǐngyuàn wǎnshang yǒu diànyǐng.
我明天下午去图书馆。
Wǒ míngtiān xiàwǔ qù túshū guǎn.
今天我有课。
Jīntiān wǒ yǒu kè.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp trên |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Nakamura: Mary, do you have class tomorrow? Mary: I don’t have class in the morning, but I have class in the evening. Nakamura: Tomorrow morning I’m going to the library. Will you go? Mary: Sorry, I have something to do. Nakamura: Then can I borrow your bicycle? Mary: Of course, no problem. The key is on my desk, and the bike is in the bike shed. Nakamura: Is it the first bike shed downstairs? Mary: Yes. Nakamura: Okay, thank you. | Nakamura: Mary, ngày mai bạn có tiết học không? Mary: Sáng tôi không có tiết, chiều có tiết. Nakamura: Sáng mai tôi đi thư viện, bạn đi không? Mary: Xin lỗi, tôi có việc rồi. Nakamura: Vậy tôi có thể mượn xe đạp của bạn được không? Mary: Đương nhiên là không vấn đề gì. Chìa khóa ở trên bàn tôi, xe ở trong nhà xe. Nakamura: Là nhà xe đầu tiên dưới lầu phải không? Mary: Đúng rồi. Nakamura: Được, cảm ơn bạn. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
There is a movie theater behind the school. It is said that the movies there are very famous, and David really wants to go. But Mary has class this morning, so she can't go. They have time to go in the afternoon. David has a bicycle, so he rides it to take Mary to the movie theater. They are both very happy. | Phía sau trường có một rạp chiếu phim, nghe nói phim ở rạp chiếu phim rất nổi tiếng, David rất muốn đi. Nhưng Mary có tiết học vào buổi sáng hôm nay, không thể đi. Buổi chiều họ mới có thời gian đi. David có xe đạp, anh ấy đạp xe chở Mary đi rạp chiếu phim. Họ đều rất vui. |
Tác giả: Nguyễn Lan Anh
Qua bài học “Ngày mai bạn có tiết học không?”, người học đã được làm quen với nhiều từ vựng liên quan đến thời gian, lịch học và các hoạt động quen thuộc trong cuộc sống. Bên cạnh đó, người học cũng nắm được cách sử dụng cấu trúc 有/没有, danh từ phương vị và 第 + số từ để diễn đạt vị trí hoặc thứ tự.
Để ghi nhớ kiến thức hiệu quả hơn, người học nên luyện tập đặt câu hỏi và trả lời về lịch học hoặc kế hoạch hằng ngày bằng những cấu trúc đã học. Việc thực hành thường xuyên sẽ giúp người học sử dụng tiếng Trung tự nhiên và chính xác hơn trong giao tiếp.
Khóa học HSK tại ZIM Academy hiện đang áp dụng mô hình học tập tập trung vào tính thực tiễn và hỗ trợ theo sát từng cá nhân, phần nào giúp người học tối ưu hóa thời gian và nỗ lực của mình.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 8: Chủ đề “Bây giờ là mấy giờ?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 6 tháng 3 2026.
“ ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69abb741-9c18-800c-b40e-ebf6bc5431a0. Accessed 6 tháng 3 2026.

Bình luận - Hỏi đáp