Tổng hợp từ vựng VSTEP B2 theo chủ đề - Kèm phát âm & dịch nghĩa

Bài viết tổng hợp từ vựng B2 VSTEP theo 10 chủ đề phổ biến bao gồm cả từ vựng, phiên âm, phát âm và dịch nghĩa cùng với các phương pháp học từ vựng hiệu quả.
author
Nguyễn Ngọc Sơn Nhi
27/06/2024
tong hop tu vung vstep b2 theo chu de kem phat am dich nghia

Trình độ tiếng Anh B2 yêu cầu thí sinh phải có một lượng từ vựng phức tạp và đa dạng hơn so với các trình độ thấp. Để giúp người học trở nên tự tin hơn trong phương diện này, ZIM sẽ tổng hợp từ vựng VSTEP B2 theo các chủ đề phổ biến, phù hợp với thí sinh đang ôn luyện để đạt trình độ VSTEP Bậc 4 (Trên trung cấp). Bài viết sẽ cung cấp cách phiên âm chuẩn của từ và đề xuất những phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất.

Key Takeaways

1. Từ vựng VSTEP B2 theo 10 chủ đề

  • Chủ đề People

  • Chủ đề Sports

  • Chủ đề Education

  • Chủ đề Business

  • Chủ đề Media

  • Chủ đề Food and Drink

  • Chủ đề Money

  • Chủ đề Health

  • Chủ đề Science

  • Chủ đề Law

2. Những phương pháp học từ vựng: học theo chủ đề, bằng nghĩa Anh - Việt, thông qua Word Family…

3. Những lưu ý khi học từ vựng: không học thuộc lòng tất cả từ mới, không thường xuyên luyện tập hoặc áp dụng thực tế…

Từ vựng VSTEP B2 theo chủ đề

Chủ đề People

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Adopted

adj

/əˈdɒptɪd/

Audio icon

Được nhận nuôi

Ancestor

n

/ˈænsestər/

Audio icon

Tổ tiên

Favour

v

/ˈfeɪvər/

Audio icon

Ưu tiên, ưu ái

Bring up

phrasal verb

/brɪŋ ʌp/

Audio icon

Nuôi dạy

Circle 

n

/ˈsɜːkəl/

Audio icon

Nhóm (bạn)

Closely

adv

/ˈkləʊsli/

Audio icon

Chặt chẽ, mật thiết

Companion

n

/kəmˈpænjən/

Audio icon

Bạn đồng hành

Correspondence

n

/ˌkɒrɪˈspɒndəns/

Audio icon

Thư từ (trao đổi thư từ với ai)

Daughter-in-law

n

/ˈdɔːtərɪnlɔː/

Audio icon

Con dâu

Disobey

v

/ˌdɪsəˈbeɪ/

Audio icon

Không tuân theo

Extended family

n

/ɪkˈstendɪd ˈfæmɪli/

Audio icon

Đại gia đình

Pity

v

/ˈpɪti/

Audio icon

Cảm thương, thương xót cho ai đó

Grow up

phrasal verb

/ɡrəʊ ʌp/

Audio icon

Lớn lên

Household

n

/ˈhaʊshəʊld/

Audio icon

Hộ gia đình

Look up to

phrasal verb

/lʊk ʌp tuː/

Audio icon

Ngưỡng mộ

Nuclear family

n

/ˌnjuː.kliər ˈfæmɪli/

Audio icon

Gia đình hạt nhân (gồm cha mẹ và các con)

Partnership

n

/ˈpɑːtnəʃɪp/

Audio icon

Đối tác, hợp tác

Relationship

n

/rɪˈleɪʃənʃɪp/

Audio icon

Mối quan hệ

Settle down

phrasal verb

/ˈsetəl daʊn/

Audio icon

Ổn định cuộc sống

Stand up for

phrasal verb

/stænd ʌp fɔːr/

Audio icon

Bảo vệ, ủng hộ

Sympathetic

adj

/ˌsɪmpəˈθetɪk/

Audio icon

Đồng cảm

Take after

phrasal verb

/teɪk ˈɑːftər/

Audio icon

Có đặc điểm giống ai đó trong gia đình

Tribe

n

/traɪb/

Audio icon

Bộ tộc

Chủ đề Sports

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Amateur

n

/ˈæmətər/

Audio icon

Người chơi nghiệp dư

Athletics

n

/æθˈletɪks/

Audio icon

Điền kinh

Compete

v

/kəmˈpiːt/

Audio icon

Cạnh tranh

Competitor

n

/kəmˈpetɪtər/

Audio icon

Đối thủ

Court

n

/kɔːrt/

Audio icon

Sân

Defend

v

/dɪˈfend/

Audio icon

Bảo vệ

Final round

n

/ˈfaɪnəl raʊnd/

Audio icon

Vòng chung kết

Go in for

phrasal verb

/ɡəʊ ɪn fɔːr/

Audio icon

Tham gia

Half time

n

/ˌhɑːf ˈtaɪm/

Audio icon

Giờ nghỉ giữa hiệp

In turn

phrase

/ɪn tɜːrn/

Audio icon

Lần lượt

Interval

n

/ˈɪntəvəl/

Audio icon

Khoảng thời gian

Knock out

phrasal verb

/nɑːk aʊt/

Audio icon

Đo ván

Medal

n

/ˈmedəl/

Audio icon

Huy chương

Opponent

n

/əˈpəʊnənt/

Audio icon

Đối thủ

Professional

adj

/prəˈfeʃən.əl/

Audio icon

Chuyên nghiệp

Racket

n

/ˈrækɪt/

Audio icon

Vợt

Referee

n

/ˌrefəˈriː/

Audio icon

Trọng tài

Score 

n

/skɔːr/

Audio icon

Điểm số

Score 

v

/skɔːr/

Audio icon

Ghi điểm

Skilled

adj

/skɪld/

Audio icon

Có kỹ năng

Spectator

n

/spekˈteɪtər/

Audio icon

Khán giả

Turns

n

/tɜːrnz/

Audio icon

Lượt chơi

Track

n

/træk/

Audio icon

Đường đua

Tham khảo: Tổng hợp bài mẫu Topic Sport | VSTEP Speaking Part 1

Chủ đề Education

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Academic

adj

/ˌækəˈdemɪk/

Audio icon

Học thuật

Admission

n

/ədˈmɪʃən/

Audio icon

Được nhận vào

Attendance

n

/əˈtendəns/

Audio icon

Chuyên cần

Certificate

n

/səˈtɪfɪkət/

Audio icon

Chứng chỉ

Classmate

n

/ˈklɑːsmeɪt/

Audio icon

Bạn cùng lớp

Credit

n

/ˈkredɪt/

Audio icon

Tín chỉ

Discipline

n

/ˈdɪsəplɪn/

Audio icon

Kỷ luật

Educator

n

/ˈedʒʊkeɪtər/

Audio icon

Giáo viên

Effort

n

/ˈefət/

Audio icon

Sự nỗ lực

Elementary

adj

/ˌelɪˈmentəri/

Audio icon

Tiểu học

Examination

n

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/

Audio icon

Kỳ thi

Field

n

/fiːld/

Audio icon

Lĩnh vực

Get through

phrasal verb

/ɡet θruː/

Audio icon

Vượt qua

Graduate

Noun/Verb

/ˈɡrædʒuət/

Audio icon

Tốt nghiệp

Illiterate

adj

/ɪˈlɪtərət/

Audio icon

Mù chữ

Nursery

n

/ˈnɜːsəri/

Audio icon

Nhà trẻ

Pass

Verb/Noun

/pɑːs/

Audio icon

Vượt qua kỳ thi

Philosophy

n

/fɪˈlɒsəfi/

Audio icon

Triết học

Scholarship

n

/ˈskɒləʃɪp/

Audio icon

Học bổng

Scientifically

adv

/ˌsaɪənˈtɪfɪkəli

Audio icon

Một cách khoa học

Studious

adj

/ˈstjuːdiəs/

Audio icon

Chăm chỉ học hành

Textbook

n

/ˈtekstbʊk/

Audio icon

Sách giáo khoa

Wisdom

n

/ˈwɪzdəm/

Audio icon

Tri thức

image-altChủ đề Business

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Applicant

n

/ˈæplɪkənt/

Audio icon

Người ứng tuyển

Close down

phrasal verb

/kləʊz daʊn/

Audio icon

Đóng cửa

Corporation

n

/ˌkɔːpəˈreɪʃən/

Audio icon

Tập đoàn

Experienced (in)

adj

/ɪkˈspɪəriənst ɪn/

Audio icon

Có kinh nghiệm trong

Industrial

adj

/ɪnˈdʌstriəl/

Audio icon

Công nghiệp

Interview

n

/ˈɪntəvjuː/

Audio icon

Phỏng vấn công việc

Manufacturing

n

/ˌmænjəˈfæktʃərɪŋ/

Audio icon

Sản xuất

Manual

adj

/ˈmænjuəl/

Audio icon

Thủ công

Overtime

n

/ˈəʊvətaɪm/

Audio icon

Thời gian làm việc ngoài giờ làm việc bình thường

Pension

n

/ˈpenʃən/

Audio icon

Tiền trợ cấp hưu

Promotion

n

/prəˈməʊʃən/

Audio icon

Sự thăng chức

Qualified

adj

/ˈkwɒlɪfaɪd/

Audio icon

Có năng lực

Raise

n

/reɪz/

Audio icon

Tăng lương

Resign

v

/rɪˈzaɪn/

Audio icon

Từ chức

Responsible

adj

/rɪˈspɒnsəbəl/

Audio icon

Có trách nhiệm

Senior

adj

/ˈsiːnjər/

Audio icon

Cấp cao

Shift

n

/ʃɪft/

Audio icon

Ca làm việc

Take over

phrasal verb

/teɪk ˈəʊvər/

Audio icon

Tiếp quản

Vacant

adj

/ˈveɪkənt/

Audio icon

Còn trống

Wage(s)

n

/weɪdʒ/

Audio icon

Tiền lương

Tham khảo: Bài mẫu VSTEP Speaking Part 1 Topic Job kèm đáp án và Audio

Chủ đề Media 

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Announcer

n

/əˈnaʊnsər/

Audio icon

Người dẫn chương trình

Article

n

/ˈɑːtɪkəl/

Audio icon

Bài báo

Audience

n

/ˈɔːdiəns/

Audio icon

Khán giả

Bestseller

n

/ˈbestˌselər/

Audio icon

Bán chạy nhất

Broadcast

n

/ˈbrɔːdkɑːst/

Audio icon

Truyền hình

Comment

n

/ˈkɒment/

Audio icon

Bình luận

Commercial

n

/kəˈmɜːʃəl/

Audio icon

Quảng cáo

Editor

n

/ˌedɪˈtɔːr/

Audio icon

Biên tập viên

Feature 

n

/ˈfiːtʃər/

Audio icon

Bài nổi bật

Headline

n

/ˈhedlaɪn/

Audio icon

Tiêu đề

Informative

adj

/ɪnˈfɔːmətɪv/

Audio icon

Nhiều thông tin, tin tức

Journalist

n

/ˈdʒɜːnəlɪst/

Audio icon

Nhà báo

Mass communication

n

/mæs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Audio icon

Truyền thông đại chúng

Newsflash

n

/ˈnjuːzflæʃ/

Audio icon

Tin tức ngắn/ tin khẩn

Press 

n

/pres/

Audio icon

Báo chí

Program

n

/ˈprəʊɡræm/

Audio icon

Chương trình

Publication

n

/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/

Audio icon

Xuất bản

Reporter

n

/rɪˈpɔːtər/

Audio icon

Phóng viên

Internet

n

/ˈɪntənet/

Audio icon

Internet

Tabloid

n

/ˈtæblɔɪd/

Audio icon

Báo lá cải

Talk show

n

/ˈtɔːkʃəʊ/

Audio icon

Chương trình trò chuyện

Chủ đề Food and Drink

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Canned

adj

/kænd/

Audio icon

Đóng hộp

Catering

n

/ˈkeɪtərɪŋ/

Audio icon

Dịch vụ phục vụ

Chef

n

/ʃef/

Audio icon

Đầu bếp

Cuisine

n

/kwɪˈziːn/

Audio icon

Ẩm thực

Dairy

n

/ˈdeəri/

Audio icon

Sản phẩm từ sữa

Cook

v

/kʊk/

Audio icon

Nấu nướng

Go off

phrasal verb

/ɡoʊ ɒf/

Audio icon

Hỏng, ôi thiu

Grill

v

/ɡrɪl/

Audio icon

Nướng

Drunk

adj

/drʌŋk/

Audio icon

Say rượu

Mixture

n

/ˈmɪkstʃər/

Audio icon

Hỗn hợp

Preparatory

adj

/prɪˈpærətəri/

Audio icon

Chuẩn bị trước

Portion

n

/ˈpɔːʃən/

Audio icon

Khẩu phần

Recipe

n

/ˈresəpi/

Audio icon

Công thức nấu ăn

Rich

adj

/rɪtʃ/

Audio icon

Đậm đà

Roast

v

/rəʊst/

Audio icon

Nướng

Run out (of)

phrasal verb

/rʌn aʊt (ɒv)/

Audio icon

Hết, cạn kiệt

Salty

adj

/ˈsɔːlti/

Audio icon

Mặn

Serve

v

/sɜːv/

Audio icon

Phục vụ

Slice

v

/slaɪs/

Audio icon

Cắt lát

Soft drink

n

/sɒft drɪŋk/

Audio icon

Nước ngọt

Starving

adj

/ˈstɑːvɪŋ/

Audio icon

Đói khát

Sweetener

n

/ˈswiːtənər/

Audio icon

Chất làm ngọt

Takeaway

n

/ˈteɪkəweɪ/

Audio icon

Đồ ăn mang đi

Vegetarian

n

/ˌvedʒɪˈteəriən/

Audio icon

Người ăn chay

Tham khảo: VSTEP Speaking Part 1 Topic Food - Tổng hợp bài mẫu

Chủ đề Money

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Balance

n

/ˈbæləns/

Audio icon

Số dư tài khoản

Bargain

n

/ˈbɑːrɡɪn/

Audio icon

Sự mặc cả

Budget

n

/ˈbʌdʒɪt/

Audio icon

Ngân sách

Change

n

/tʃeɪndʒ/

Audio icon

Tiền thối

Cheque

n

/tʃek/

Audio icon

Séc

Credit card

n

/ˈkredɪt ˌkɑːd/

Audio icon

Thẻ tín dụng

Debt

n

/det/

Audio icon

Nợ

Debit

n

/ˈdebɪt/

Audio icon

Tiền ghi nợ

Earn

v

/ɜːrn/

Audio icon

Kiếm được

Economic

adj

/ˌiːkəˈnɒmɪk/

Audio icon

Kinh tế

Economical

adj

/ˌiːkəˈnɒmɪkəl/

Audio icon

Tiết kiệm

Expense

n

/ɪkˈspens/

Audio icon

Chi phí

Financially

adv

/faɪˈnænʃəli/

Audio icon

Về mặt tài chính

Inflation

n

/ɪnˈfleɪʃən/

Audio icon

Lạm phát

Insurance

n

/ɪnˈʃʊərəns/

Audio icon

Bảo hiểm

Investment

n

/ɪnˈvestmənt/

Audio icon

Đầu tư

Lend

v

/lend/

Audio icon

Cho vay

Pay off

phrasal verb

/peɪ ɒf/

Audio icon

Trả nợ

Payment

n

/ˈpeɪmənt/

Audio icon

Thanh toán

Profit

n

/ˈprɒfɪt/

Audio icon

Lợi nhuận

Savings

n

/ˈseɪvɪŋz/

Audio icon

Tiền tiết kiệm

Wealthy

adj

/ˈwelθi/

Audio icon

Giàu có

image-altChủ đề Health

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Addict

v

/ˈædɪkt/

Audio icon

Nghiện gì đó

Allergic

adj

/əˈlɜːdʒɪk/

Audio icon

Dị ứng

Bruise

n

/bruːz/

Audio icon

Vết bầm

Come down with

phrasal verb

/kʌm daʊn wɪð/

Audio icon

Bị (bệnh)

Dental

adj

/ˈdentəl/

Audio icon

Thuộc về nha khoa

Dizzy

adj

/ˈdɪzi/

Audio icon

Chóng mặt

Dose

n

/dəʊs/

Audio icon

Liều lượng

Faint

adj

/feɪnt/

Audio icon

Ngất xỉu

Get over

phrasal verb

/ɡet ˈəʊvər/

Audio icon

Khỏi bệnh

Health center

n

/helθ ˈsentər/

Audio icon

Trung tâm y tế

Healthy

adj

/ˈhelθi/

Audio icon

Khỏe mạnh

Infected

adj

/ɪnˈfektɪd/

Audio icon

Nhiễm trùng

Injection

n

/ɪnˈdʒekʃən/

Audio icon

Tiêm (chích)

Injured

adj

/ˈɪndʒəd/

Audio icon

Bị thương

Operate

v

/ˈɒpəreɪt/

Audio icon

Phẫu thuật

Poisonous

adj

/ˈpɔɪzənəs/

Audio icon

Độc hại

Recovery

n

/rɪˈkʌvəri/

Audio icon

Sự hồi phục

Remedy

n

/ˈremədi/

Audio icon

Biện pháp chữa trị

Sore

adj

/sɔːr/

Audio icon

Đau

Surgeon

n

/ˈsɜːdʒən/

Audio icon

Bác sĩ phẫu thuật

Therapy

n

/ˈθerəpi/

Audio icon

Phương pháp trị liệu

Wound

n

/wuːnd/

Audio icon

Vết thương

Chủ đề Science

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Aim

n

/eɪm/

Audio icon

Mục tiêu

Analyze

v

/ˈænəlaɪz/

Audio icon

Phân tích

Attempt

n

/əˈtempt/

Audio icon

Cố gắng

Biological

adj

/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/

Audio icon

Sinh học

Carry out

phrasal verb

/ˈkæri aʊt/

Audio icon

Tiến hành (thí nghiệm)

Come up with

phrasal verb

/kʌm ʌp wɪð/

Audio icon

Nảy ra ý tưởng

Conclusion

n

/kənˈkluːʒən/

Audio icon

Kết luận

Discover

v

/dɪˈskʌvər/

Audio icon

Phát hiện

Estimate

v

/ˈestɪmeɪt/

Audio icon

Ước lượng

Evidence

n

/ˈevɪdəns/

Audio icon

Bằng chứng

Experiment

n

/ɪkˈsperɪmənt/

Audio icon

Thí nghiệm

Explanation

n

/ˌekspəˈneɪʃən/

Audio icon

Lời giải thích

Fact

n

/fækt/

Audio icon

Sự thật

Findings

n

/ˈfaɪndɪŋz/

Audio icon

Kết quả, phát hiện

Hypothesis

n

/haɪˈpɒθəsɪs/

Audio icon

Giả thuyết

Method

n

/ˈmeθəd/

Audio icon

Phương pháp

Observe

v

/əbˈzɜːv/

Audio icon

Quan sát

Research

n

/rɪˈsɜːtʃ/

Audio icon

Nghiên cứu

Evolution

n

/ˌiːvəˈluːʃən/

Audio icon

Sự tiến hóa

Scientific

adj

/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

Audio icon

Khoa học

Virus

n

/ˈvaɪərəs/

Audio icon

Vi rút

Chủ đề Law

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm 

Phát âm

Dịch nghĩa

Accuse

v

/əˈkjuːz/

Audio icon

Buộc tội

Authority

n

/ɔːˈθɒrəti/

Audio icon

Quyền lực

Blame

v

/bleɪm/

Audio icon

Trách móc ai đó

Break in

phrasal verb

/breɪk ɪn/

Audio icon

Đột nhập

Burglar

n

/ˈbɜːrɡlər/

Audio icon

Kẻ trộm

Case

n

/keɪs/

Audio icon

Vụ án

Court

n

/kɔːrt/

Audio icon

Tòa án

Government

n

/ˈɡʌvənmənt/

Audio icon

Chính phủ

Implement

v

/ˈɪmplɪment/

Audio icon

Thực thi

Investigate

v

/ɪnˈvestɪɡeɪt/

Audio icon

Điều tra

Jury

n

/ˈdʒʊəri/

Audio icon

Bồi thẩm đoàn

Justice

n

/ˈdʒʌstɪs/

Audio icon

Công lý

Lawyer

n

/ˈlɔɪər/

Audio icon

Luật sư

Legal

adj

/ˈliːɡəl/

Audio icon

Hợp pháp

Proof

n

/pruːf/

Audio icon

Bằng chứng

Punishment

n

/ˈpʌnɪʃmənt/

Audio icon

Hình phạt

Robbery

n

/ˈrɒbəri/

Audio icon

Vụ cướp

Security

n

/sɪˈkjʊərɪti/

Audio icon

An ninh

Suspect

n

/ˈsʌspekt/

Audio icon

Kẻ tình nghi

Trial

n

/ˈtraɪəl/

Audio icon

Phiên tòa

Witness

n

/ˈwɪtnəs/

Audio icon

Nhân chứng

Những phương pháp học từ vựng hiệu quả

Một trong những phương pháp phổ biến nhất trong cộng đồng học tiếng Anh chính là học từ vựng theo họ từ- Word Family - một từ gốc phát triển ra các dạng từ, giúp người học linh hoạt trong việc sử dụng vốn từ vựng của mình. Ví dụ, từ gốc "friend" có thể tạo ra các từ như "friendly", "friendship", "friendliness",...

Một phương pháp khác cũng được nhiều người học ưa chuộng là học từ vựng thông qua thẻ học từ vựng Flashcard. Bằng cách này sẽ khuyến khích người học chủ động nhớ lại thông tin dù ở bất kì nơi đâu hoặc lúc nào, thay vì tiếp thu nó một cách thụ động. 

Ngoài ra, nhiều người học chắc hẳn đã từng nghe về phương pháp Extensive Reading (Đọc mở rộng). Người học học các từ vựng trực tiếp qua các nguồn đọc như truyện, báo. Việc này giúp người học nhớ từ vựng tốt hơn và vận dụng chúng chính xác hơn vì các từ vựng mới đều xuất hiện trong một ngữ cảnh nhất định.

Mời độc giả tìm hiểu sâu hơn về từng phương pháp học từ vựng thông qua bài viết: Cách học từ vựng tiếng anh

Những lưu ý khi học từ vựng

Tuy nhiên, việc tìm ra phương pháp học từ vựng tiếng Anh mới chỉ là bước đầu tiên. Nếu không cẩn thận, người học có thể mắc phải những lỗi cơ bản khiến cho việc tiếp thu từ vựng trở nên kém hiệu quả. Một lỗi phổ biến người học thường thực hiện là học thuộc lòng tất cả từ mới cùng với nghĩa của chúng. Điều này chỉ là cách học ghi nhớ tạm thời, không phù hợp cho những ai muốn phát triển kỹ năng ngôn ngữ bền vững.

Bên cạnh đó, nếu những từ vựng đã học không được áp dụng vào thực tế hoặc không được luyện tập thường xuyên thì kết quả cũng sẽ không như mong đợi. Người học có nguy cơ quên hoàn toàn về từ đó hoặc chỉ nhớ một cách mơ hồ.

Để tránh mất thời gian và công sức khi học từ vựng mới, mời độc giả tham khảo bài viết sau: 4 sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh

Tổng kết

Nhằm hỗ trợ người học đang luyện thi VSTEP hiểu rõ hơn về việc học từ vựng tiếng Anh, ZIM đã biên soạn 10 chủ đề từ vựng VSTEP B2 phổ biến nhất kèm theo một số phương pháp và lưu ý quan trọng khi học và ôn luyện. Hy vọng bài viết đã góp phần hữu ích trên con đường học và ôn luyện cho kỳ thi VSTEP của thí sinh.

Ngoài ra tại ZIM có tổ chức khóa luyện thi VSTEP B2 đối với người học mong muốn phát triển kỹ năng tiếng Anh toàn diện. Khóa học gồm giảng viên có trình độ chuyên môn ưu tú và cam kết đầu ra cho cả 4 kỹ năng đạt chuẩn B2 theo phương pháp ôn luyện chuyên nghiệp, cập nhật theo những tiêu chuẩn mới nhất.

Tham khảo thêm: Tổng hợp từ vựng VSTEP B1 theo 10 chủ đề đầy đủ nhất


Tài liệu tham khảo

  • Mann, Malcolm, and Steve Taylore-Knowles. Destination B2 - Grammar And Vocabulary with Answer Key. Macmillan.

  • "English Profile: English Vocabulary Profile." English Profile, Cambridge University Press  & Assessment.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu