Tổng hợp từ vựng VSTEP B1 theo 10 chủ đề đầy đủ nhất

Bài viết tổng hợp từ vựng VSTEP B1 theo 10 chủ đề phổ biến bao gồm cả cách phát âm chuẩn, cùng với các phương pháp học từ vựng hiệu quả.
Nguyễn Ngọc Sơn Nhi
04/05/2024
tong hop tu vung vstep b1 theo 10 chu de day du nhat

Trong bối cảnh nhu cầu thi chứng chỉ VSTEP B1 ngày càng tăng cao, việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trở thành phương pháp phổ biến được nhiều người ưa chuộng khi ôn luyện. Hiểu rõ tầm quan trọng của việc này, ZIM sẽ tổng hợp từ vựng VSTEP B1 theo các chủ đề phổ biến, phù hợp với thí sinh đang chuẩn bị ôn luyện để đạt trình độ Bậc 3 (Trung cấp). Bài viết sẽ cung cấp cả cách phiên âm chuẩn của từ và đề xuất những phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất.

Key Takeaways

1. Từ vựng VSTEP B1 theo 10 chủ đề

  • Chủ đề Education

  • Chủ đề Work

  • Chủ đề Relationship

  • Chủ đề Hobby

  • Chủ đề Weather

  • Chủ đề Technology

  • Chủ đề Health

  • Chủ đề House

  • Chủ đề Environment

  • Chủ đề Travel/Transport

2. Những phương pháp học từ vựng: học theo chủ đề, bằng nghĩa Anh - Việt, thông qua Word Family…

3. Những lưu ý khi học từ vựng: không học thuộc lòng tất cả từ mới, không thường xuyên luyện tập hoặc áp dụng thực tế…

Từ vựng VSTEP B1 theo chủ đề

Chủ đề Education

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Absent

adj

/ˈæbsənt/

Audio icon

Vắng mặt

Achieve

v

/əˈtʃiːv/

Audio icon

Đạt được

By heart

adverb phrase

/baɪ hɑːrt/

Audio icon

Thuộc lòng

Cheat

verb phrase

/tʃiːt/ 

Audio icon

Gian lận

Classroom

n

/ˈklɑːsruːm/

Audio icon

Phòng học

Clever

adj

/ˈklevər/

Audio icon

Thông minh

Course

n

/kɔːs/

Audio icon

Khóa học

Curriculum

n

/kəˈrɪkjələm/

Audio icon

Chương trình học

Degree

n

/dɪˈɡriː/

Audio icon

Bằng cấp

Essay

n

/ˈɛseɪ/

Audio icon

Bài luận

Good at

adjective phrase

/ɡʊd æt/

Audio icon

Giỏi về

Homework

n

/ˈhoʊmwɜːrk/

Audio icon

Bài tập về nhà

Instructor

n

/ɪnˈstrʌktər/

Audio icon

Giảng viên, người hướng dẫn

Laboratory (Lab)

n

/ˈlæbərətɔːri/ 

Audio icon

Phòng thí nghiệm

Learn about

verb phrase

/lɜrn əˈbaʊt/

Audio icon

Học về

Mark

n

/mɑːrk/

Audio icon

Điểm số

Memorize

v

/ˈmeməraɪz/

Audio icon

Ghi nhớ

Primary school

n

/ˈpraɪmeri skuːl/

Audio icon

Trường tiểu học

Project

n

/ˈprɒdʒekt/

Audio icon

Dự án

Pupil

n

/ˈpjuːpl/

Audio icon

Học sinh

Research

v

/rɪˈsɜːrtʃ/

Audio icon

Nghiên cứu

Secondary school

n

/ˈsekəndri skuːl/

Audio icon

Trường trung học cơ sở

Subject

n

/ˈsʌbdʒɪkt/

Audio icon

Môn học

Take an exam

verb phrase

/teɪk ən ɪɡˈzæm/

Audio icon

Thi học kỳ

Term

n

/tɜːrm/

Audio icon

Học kỳ

University

n

/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/

Audio icon

Đại học

Write down

verb phrase

/raɪt daʊn/

Audio icon

Ghi lại

Tham khảo thêm: Từ vựng VSTEP chủ đề education: Ngữ nghĩa, bài tập kèm phiên âm chi tiết

Chủ đề Work

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Accountant

n

/əˈkaʊntənt/

Audio icon

Kế toán viên

Apply for

verb phrase

/əˈplaɪ fɔːr/

Audio icon

Nộp đơn ứng tuyển

Assistant

n

/əˈsɪstənt/

Audio icon

Trợ lý

Career

n

/kəˈrɪər/

Audio icon

Sự nghiệp

Colleague

n

/ˈkɒliːɡ/

Audio icon

Đồng nghiệp

Contract

n

/ˈkɒntrækt/

Audio icon

Hợp đồng

Director

n

/dɪˈrektər/ 

Audio icon

Giám đốc

Employee

n

/ɪmˈplɔɪiː/

Audio icon

Nhân viên

Farming

n

/ˈfɑːmɪŋ/

Audio icon

Nông nghiệp

Full-time

adj

/ˌfʊlˈtaɪm/

Audio icon

Toàn thời gian

Income

n

/ˈɪŋkʌm/

Audio icon

Thu nhập

Industry

n

/ˈɪndəstri/

Audio icon

Ngành công nghiệp

Manage

v

/ˈmænɪdʒ/

Audio icon

Quản lý

Out of work

adjective phrase

/ˌaʊtəv ˈwɜːrk/

Audio icon

Thất nghiệp

Profession 

n

/prəˈfeʃən/

Audio icon

Nghề nghiệp

Promote

v

/prəˈməʊt/

Audio icon

Thăng chức

Retire

v

/rɪˈtaɪər/

Audio icon

Nghỉ hưu

Salary

n

/ˈsæləri/

Audio icon

Lương

Successful

adj

/səkˈsesfəl/

Audio icon

Thành công

Tax

n

/tæks/

Audio icon

Thuế

Work for

verb phrase

/wɜːrk fɔːr/

Audio icon

Làm việc cho ai đó

Tham khảo thêm: Từ vựng VSTEP chủ đề work.

Chủ đề Relationship

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Admire

v

/ədˈmaɪr/

Audio icon

Ngưỡng mộ

Anniversary

n

/ˌænɪˈvɜːrsi/

Audio icon

Kỷ niệm

Argue (with someone) about

v

/ˈɑːrɡju/

Audio icon

Tranh cãi (với ai về)

Bring up

phrasal verb

/brɪŋ ʌp/

Audio icon

nuôi dưỡng, dạy dỗ

Close-knit

adj

/ˌkləʊsˈnɪt/

Audio icon

Gắn bó, thân thiết

Family

n

/ˈfæməli/

Audio icon

Gia đình

Friendship

n

/ˈfrendʃɪp/

Audio icon

Tình bạn

Get on

phrasal verb

/ɡet ɒn/

Audio icon

Hòa thuận

Get together

phrasal verb

/ɡet təˈɡeðər/

Audio icon

Tụ tập

Go out with

phrasal verb

/ɡoʊ aʊt wɪð/

Audio icon

Hẹn hò với

Introduce

v

/ˌɪntrəˈduːs/

Audio icon

Giới thiệu

Jealous of

adj

/ˈdʒeləs/

Audio icon

Ghen tị

Look after (someone)

phrasal verb

/lʊk ˈɑːftər/

Audio icon

Chăm sóc, trông nom

Make friends (with someone)

v

/meɪk frends wɪð/

Audio icon

Kết bạn (với ai đó)

Married to

adj

/ˈmærid tuː/

Audio icon

Đã kết hôn với

Neighborhood

n

/ˈneɪbərhʊd/

Audio icon

Hàng xóm

Relative

n

/ˈrelətɪv/

Audio icon

Họ hàng

Reliable

adj

/rɪˈlaɪəbl/

Audio icon

Đáng tin cậy

Romantic

adj

/roʊˈmæntɪk/

Audio icon

Lãng mạn

Support

v

/səˈpɔːrt/

Audio icon

Ủng hộ

Visit a relation

phrasal verb

/ˈvɪzɪt ə riˈleɪʃən/

Audio icon

Thăm người thân

Proud (of)

adj

/praʊd (ʌv)/

Audio icon

Tự hào (về)

Personality

n

/ˌpɝːsəˈnælət̬i/

Audio icon

Tính cách

Quality time

noun phrase

/ˈkwɑːləti taɪm/

Audio icon

Thời gian chất lượng

Chủ đề Hobby

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Board game

n

/bɔːrd ɡeɪm/

Audio icon

Trò chơi cờ bàn

Cook

v

/kʊk/

Audio icon

Nấu ăn

Cycling

v

/ˈsaɪkəlɪŋ/

Audio icon

Đạp xe

Entertainment

n

/ˌɪntəˈteɪnmənt/

Audio icon

Giải trí

Enthusiast

n

/ɪnˈθuːziæst/

Audio icon

Người đam mê

Exercise

v

/ˈeksəsaɪz/

Audio icon

Tập thể dục

Gardening

n

/ˈɡɑːrdənɪŋ/

Audio icon

Làm vườn

Indoor

adj

/ˈɪndɔːr/

Audio icon

Trong nhà

Interested in

verb phrase

/ˈɪntrəstɪd ɪn/

Audio icon

Quan tâm đến

Listen to 

verb phrase

/ˈlɪsən tu/

Audio icon

Nghe

Martial arts

n

/ˌmɑːʃəl ˈɑːrts/

Audio icon

Võ thuật (karate, muay Thai, Judo,..)

Pastime

n

/ˈpɑːstaɪm/

Audio icon

Sở thích

Play an instrument

verb phrase

/pleɪ ən ˈɪnstrəmənt/

Audio icon

Chơi nhạc cụ

Read

v

/riːd/

Audio icon

Đọc

Relaxing

adj

/rɪˈlæksɪŋ/

Audio icon

Thư giãn

Sewing

n

/ˈsəʊɪŋ/

Audio icon

May vá

Sports

n

/spɔːrts/

Audio icon

Thể thao

Stressed out

adjective phrase

/strest aʊt/

Audio icon

Căng thẳng, lo lắng

Swim

v

/swɪm/

Audio icon

Bơi

Take part in

verb phrase

/teɪk pɑːrt ɪn/

Audio icon

Tham gia vào

Take up

verb phrase

/teɪk ʌp/

Audio icon

Bắt đầu làm, học gì mới

Video game

n

/ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/

Audio icon

Trò chơi điện tử

Watch TV

verb phrase

/wɒtʃ tiːˈviː/

Audio icon

Xem TV

Go out

verb phrase

/ɡoʊ aʊt/

Audio icon

Đi ra ngoài

Tham khảo: Tổng hợp bài mẫu Topic Hobby | VSTEP Speaking Part 1.

Chủ đề Weather

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Blow

v

/bloʊ/

Audio icon

Thổi

Breeze

n

/briːz/

Audio icon

Gió nhẹ

Cloudy

adj

/ˈklaʊdi/

Audio icon

Nhiều mây, u ám

Degrees

n

/dɪˈɡriːz/

Audio icon

Nhiệt độ

Drizzle

n

/ˈdrɪzəl/

Audio icon

Mưa phùn

Dry

adj

/draɪ/

Audio icon

Khô

Forecast

n

/ˈfɔːrkæst/

Audio icon

Dự báo

Fog

n

/fɒɡ/

Audio icon

Sương mù

Freezing

adj

/ˈfriːzɪŋ/

Audio icon

Lạnh cóng

Humid

adj

/ˈhjuːmɪd/

Audio icon

Ẩm ướt

Icy

adj

/ˈaɪsi/

Audio icon

Băng giá

Lightning

n

/ˈlaɪtnɪŋ/

Audio icon

Sét đánh

Rain

v, n

/reɪn/

Audio icon

Mưa

Shower

n

/ˈʃaʊər/

Audio icon

Cơn mưa nhỏ

Snow

v, n

/snoʊ/

Audio icon

Tuyết

Storm

n

/stɔːrm/

Audio icon

Bão

Sunny

adj

/ˈsʌni/

Audio icon

Nắng

Temperature

n

/ˈtempərətʃər/

Audio icon

Nhiệt độ

Warm

adj

/wɔːrm/

Audio icon

Ấm áp

Windy

adj

/ˈwɪndi/

Audio icon

Gió lớn

Chủ đề Technology

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Access

v

/ˈækses/

Audio icon

Truy cập

App

n

/æp/

Audio icon

Ứng dụng

Break down

phrasal verb

/breɪk daʊn/

Audio icon

Hỏng

Connect something to

phrasal verb

/kəˈnekt ˈsʌmθɪŋ tuː/

Audio icon

Kết nối gì đó với

Data 

n

/ˈdeɪtə/

Audio icon

Dữ liệu

Digital

adj

/ˈdɪdʒɪtəl/

Audio icon

Kỹ thuật số

Disconnect something from

phrasal verb

/ˌdɪskəˈnekt ˈsʌmθɪŋ frʌm/

Audio icon

Ngắt kết nối gì đó với

Electronic

adj

/ɪˌlekˈtrɒnɪk/

Audio icon

Điện tử

Email

n,v

/ˈiːmeɪl/

Audio icon

Thư điện tử

Equipment

n

/ɪˈkwɪpmənt/

Audio icon

Thiết bị

Internet

n

/ˈɪntənet/

Audio icon

Mạng

Interactive

adj

/ˌɪntəˈræktɪv/

Audio icon

Tương tác

Keep in touch with

phrasal verb

/kiːp ɪn tʌtʃ wɪð/

Audio icon

Giữ liên lạc với

Laptop

n

/ˈlæptɒp/

Audio icon

Máy tính xách tay

Modern

adj

/ˈmɒdən/

Audio icon

Hiện đại

Programmer

n

/ˈprəʊɡræmər/

Audio icon

Lập trình viên

Secure

adj

/sɪˈkjʊər/

Audio icon

An toàn 

Sign up

v

/saɪn ʌp/

Audio icon

Đăng ký

Smartphone

n

/ˈsmɑːtfəʊn/

Audio icon

Điện thoại thông minh

Social media

n

/ˈsəʊ.ʃəl ˈmiːdiə/

Audio icon

Mạng xã hội

Upgrade

v

/ʌpˈɡreɪd/

Audio icon

Nâng cấp

Upload

v

/ʌpˈləʊd/

Audio icon

Tải lên

User-friendly

adj

/ˌjuːzərˈfrendli/

Audio icon

Dễ sử dụng

Up-to-date

adj

/ˌʌptəˈdeɪt/

Audio icon

Cập nhật mới nhất

Tham khảo thêm: Bộ từ vựng VSTEP chủ đề Technology kèm ví dụ và bài tập vận dụng.

Chủ đề Health

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Ache

(stomachache, headache..)

n

/eɪk/

Audio icon

Đau nhức

Allergic (to)

adj

/əˈlɜːrdʒɪk/

Audio icon

Dị ứng (với)

Bandage

n

/ˈbændɪdʒ/

Audio icon

Băng gạc

Bleed

v

/bliːd/

Audio icon

Chảy máu 

Checkup

n

/ˈtʃekʌp/

Audio icon

Kiểm tra sức khỏe

Cold

n

/koʊld/

Audio icon

Cảm lạnh

Cure

v

/kjʊr/

Audio icon

Chữa trị

Cut 

n

/kʌt/

Audio icon

Vết cắt

Diet

n

/ˈdaɪɪt/

Audio icon

Chế độ ăn uống

Doctor

n

/ˈdɑːktər/

Audio icon

Bác sĩ

Emergency

n

/ɪˈmɝːdʒənsi/

Audio icon

Tình trạng khẩn cấp

Exercise

v

/ˈeksəsaɪz/

Audio icon

Tập luyện thể dục

Fever

n

/ˈfiːvɚ/

Audio icon

Sốt

Get better

verb phrase

/ɡet ˈbetər/

Audio icon

Trở nên khỏe hơn

Gym

n

/dʒɪm/

Audio icon

Phòng tập gym

Healthy

adj

/ˈhelθi/

Audio icon

Khỏe mạnh

Medicine

n

/ˈmedɪsən/

Audio icon

Thuốc

Operation

n

/ˌɑːpəˈreɪ.ʃən/

Audio icon

Phẫu thuật

Pharmacy

n

/ˈfɑːrməsi/

Audio icon

Nhà thuốc

Prescription

n

/prɪˈskrɪpʃən/

Audio icon

Đơn thuốc

Recover (from)

v

/rɪˈkʌvɚ/

Audio icon

Phục hồi

Rest

v

/rest/

Audio icon

Nghỉ ngơi

Sore throat

n

/sɔr θroʊt/

Audio icon

Đau họng

Suffer from something

verb phrase

/ˈsʌfɚ/

Audio icon

Mắc bệnh

Unwell

adj

/ʌnˈwel/

Audio icon

Cảm thấy không khỏe

Vitamin

n

/ˈvaɪtəmɪn/

Audio icon

Vitamin

Chủ đề House

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Accommodation

n

/əˌkɒməˈdeɪʃən/

Audio icon

Chỗ ở

Address

n

/əˈdres/

Audio icon

Địa chỉ

Apartment/Flat

n

+ /əˈpɑːtmənt/

+ /flæt/

Audio icon

Căn hộ

Architecture

n

/ˈɑːkɪtektʃər/

Audio icon

Kiến trúc

Balcony

n

/ˈbælkəni/

Audio icon

Ban công

Bedroom

n

/ˈbedrʊm/

Audio icon

Phòng ngủ

Build

v

/bɪld/

Audio icon

Xây dựng

Cottage

n

/ˈkɒtɪdʒ/

Audio icon

Nhà tranh (ở nông thôn)

Cozy

adj

/ˈkəʊzi/

Audio icon

Ấm cúng

Cupboard

n

/ˈkʌbəd/

Audio icon

Tủ 

Dining room

n

/ˈdaɪnɪŋ ˌruːm/

Audio icon

Phòng ăn

Do the laundry

verb phrase

/duː ðə ˈlɔːndri/

Audio icon

Giặt đồ

Furnished

adj

/ˈfɜːnɪʃt/

Audio icon

Được trang bị nội thất

Garage 

n

/ˈɡærɑːʒ/

Audio icon

Gara

Ground (floor)

n

/ɡraʊnd/ (/flɔːr/)

Audio icon

Tầng trệt

Housework

n

/ˈhaʊswɜːk/

Audio icon

Công việc nhà

Kitchen

n

/ˈkɪtʃɪn/

Audio icon

Nhà bếp

Move in/ out

phrasal verb

/muːv ɪn/

Audio icon

Chuyển vào / Chuyển ra (nhà)

Pay rent

verb phrase

/peɪ rent/

Audio icon

Trả tiền thuê nhà

Refrigerator

n

/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/

Audio icon

Tủ lạnh

Repair

v

/rɪˈper/

Audio icon

Sửa chữa

Roommate

n

/ˈruːmmeɪt/

Audio icon

Bạn cùng phòng

Spacious

adj

/ˈspeɪʃəs/

Audio icon

Rộng rãi

Villa

n

/ˈvɪlə/

Audio icon

Biệt thự

Washing machine

n

/ˈwɒʃɪŋ məˌʃiːn/

Audio icon

Máy giặt

Tham khảo: Bài mẫu VSTEP Speaking Part 1 Topic Houses kèm đáp án và audio.

Chủ đề Environment

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Aware (of)

v

/əˈweə/

Audio icon

Nhận thức (về)

Climate change

noun phrase

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

Audio icon

Biến đổi khí hậu

Damage (to)

v

/ˈdæmɪdʒ/

Audio icon

Gây tổn thương (cho)

Earth

n

/ɜːθ/

Audio icon

Trái đất

Environmentalist

n

/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/

Audio icon

Nhà bảo vệ môi trường

Extinct

adj

/ɪkˈstɪŋkt/

Audio icon

Tuyệt chủng

Petrol

n

/ˈpetrəl/

Audio icon

Xăng

Increase 

v

/ɪnˈkriːs/

Audio icon

Gia tăng

Insect

n

/ˈɪnsekt/

Audio icon

Côn trùng

Jungle

n

/ˈdʒʌŋɡəl/

Audio icon

Rừng nhiệt đới

Landscape

n

/ˈlændskeɪp/

Audio icon

Phong cảnh

Litter

v

/ˈlɪtər/

Audio icon

Xả rác

Nature

n

/ˈneɪtʃər/

Audio icon

Tự nhiên

Ocean

n

/ˈəʊʃən/

Audio icon

Đại dương

Pollution

n

/pəˈluːʃən/

Audio icon

Ô nhiễm

Preserve

v

/prɪˈzɜːv/

Audio icon

Bảo tồn

Prevent (someone from)

v

/prɪˈvent/

Audio icon

Ngăn chặn (ai đó khỏi)

Rainforest

n

/ˈreɪnfɒrɪst/

Audio icon

Rừng mưa

Recycle

v

/rɪˈsaɪkəl/

Audio icon

Tái chế

Species

n

/ˈspiːʃiːz/

Audio icon

Loài

Waste 

adj

/weɪst/

Audio icon

Lãng phí

Wildlife

n

/ˈwaɪldlaɪf/

Audio icon

Động vật hoang dã

Tham khảo thêm: Bộ từ vựng VSTEP chủ đề Environment cho người học trình độ B1, B2.

Chủ đề Travel/Transport

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Phát âm

Dịch nghĩa

Abroad

adv

/əˈbrɔːd/

Audio icon

Ở nước ngoài

Airport

n

/ˈeəpɔːt/

Audio icon

Sân bay

Arrive at

verb phrase

/əˈraɪv æt/

Audio icon

Đã đến (một địa điểm)

Backpacker

n

/ˈbækpækər/

Audio icon

Du lịch bụi

Board 

v

/bɔːd/

Audio icon

Lên tàu

Bus stop

n

/ˈbʌs ˌstɒp/

Audio icon

Trạm xe buýt

By air/car/rail/sea

Preposition

/baɪ/

Audio icon

Bằng máy bay/ô tô/đường sắt/biển

Check in

verb phrase

/ˌtʃek ˈɪn/

Audio icon

đăng ký nhận phòng

Cruise

n

/kruːz/

Audio icon

Chuyến du lịch (bằng tàu thủy)

Depart

v

/dɪˈpɑːt/

Audio icon

Xuất phát, rời khỏi

Double room

n

/ˈdʌbəl ruːm/

Audio icon

Phòng đôi

Ferry

n

/ˈferi/

Audio icon

Phà

Hotel

n

/həʊˈtel/

Audio icon

Khách sạn

Luggage

n

/ˈlʌɡ.ɪdʒ/

Audio icon

Hành lý

On foot

adv

/ɒn/ /fʊt/

Audio icon

Đi bộ

Reservation

n

/ˌrezəˈveɪʃən/

Audio icon

Đặt chỗ

Souvenir

n

/ˌsuːvəˈnɪər\/

Audio icon

Quà lưu niệm

Subway

n

/ˈsʌbweɪ/

Audio icon

Tàu điện ngầm

Take off

Phrasal verb

/ˌteɪk ˈɒf/

Audio icon

Cất cánh

Tourist

n

/ˈtʊərɪst/

Audio icon

Du khách

Vehicle

n

/ˈviːɪkəl/

Audio icon

Phương tiện

Tham khảo: Bài mẫu VSTEP Speaking Part 1 Topic Travel kèm đáp án và Audio.

Những phương pháp học từ vựng

Hiện nay, cộng đồng học tiếng Anh đang áp dụng nhiều phương pháp học từ vựng một cách khoa học thông qua nhiều hình thức khác nhau. Người học có thể tiếp thu từ vựng theo chủ đề, ví dụ 10 chủ đề phổ biến cho từ vựng VSTEP B1 tác giả đã nêu trên. Đây là phương pháp có hệ thống được nhiều người học lựa chọn, đặc biệt đối với cá nhân ở level A2 và B1.

Một trong những phương pháp học từ vựng VSTEP B1 khác cũng được quan tâm đến là Học từ vựng bằng nghĩa Anh - Việt. Bằng cách này, người học có thể ghi nhớ từ vựng lâu dài vì nắm được cả nghĩa và sắc thái của mỗi từ. Hoặc người học có thể mở rộng trường từ vựng thông qua tìm hiểu Word Family - một từ gốc phát triển ra các dạng từ. Ví dụ, từ gốc "own" có thể tạo ra các từ như "owner", "ownership", "disown",...

Độc giả tìm hiểu sâu hơn về từng phương pháp học từ vựng và từ đó chọn cho mình cách học phù hợp nhất qua bài viết:  Cách học từ vựng tiếng Anh - Ưu điểm & nhược điểm.

Những lưu ý khi học từ vựng

Tuy nhiên, việc tìm ra phương pháp học từ vựng tiếng Anh mới chỉ là bước đầu tiên. Nếu không cẩn thận, người học có thể mắc phải những lỗi cơ bản, khiến cho việc tiếp thu từ vựng trở nên kém hiệu quả. Một lỗi phổ biến người học thường thực hiện là học thuộc lòng tất cả từ mới cùng với nghĩa của chúng. Điều này chỉ là cách học ghi nhớ tạm thời, không phù hợp cho những ai muốn phát triển kỹ năng ngôn ngữ bền vững.

Hơn nữa, nếu những từ vựng đã học không được áp dụng vào thực tế hoặc không được luyện tập thường xuyên thì kết quả cũng sẽ không như mong đợi. Người học có nguy cơ quên hoàn toàn về từ đó hoặc chỉ nhớ một cách mơ hồ.

Để tránh mất thời gian và công sức khi học từ vựng mới, đặc biệt đối với người đang học từ vựng VSTEP B1, mời độc giả tham khảo bài viết sau: 4 sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh.

Tổng kết

Nhằm hỗ trợ người học VSTEP hiểu rõ hơn về các vấn đề liên quan đến việc học từ vựng, ZIM đã biên soạn 10 chủ đề từ vựng phổ biến nhất kèm theo một số phương pháp và lưu ý quan trọng khi học và ôn luyện chúng. Hy vọng rằng độc giả sẽ thấy bài viết hữu ích trên con đường học và ôn luyện cho kỳ thi VSTEP, cũng như việc học từ vựng VSTEP B1 nói riêng.

Người học có mong muốn phát triển kỹ năng tiếng Anh toàn diện, ZIM đề xuất tham khảo khóa học Luyện thi VSTEP B1. Khóa học cam kết đầu ra cho cả 4 kỹ năng đạt chuẩn B1 theo phương pháp ôn luyện chuyên nghiệp, cập nhật theo những tiêu chuẩn mới nhất.


Tài liệu tham khảo

  • Mann, Malcolm, and Steve Taylore-Knowles. Destination B1 - Grammar And Vocabulary with Answer Key. Macmillan.

  • Cambridge English Language Assessment. "B1 Preliminary for Schools Vocabulary List." Cambridge Assessment English, 2020.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu