Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) trình độ B1, B2

Việc học từ vựng một cách có hệ thống theo từng chủ đề cụ thể sẽ giúp người học vận dụng hiệu quả kiến thức và thể hiện kỹ năng sử dụng ngôn ngữ của mình. Từ vựng là yếu tố đặc biệt quan trọng trong các bài thi chuẩn hóa năng lực tiếng anh, trong đó có VSTEP. Bài viết này cung cấp từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) ở trình độ B1 và B2 giúp người học có thể vận dụng hiệu quả vào bài thi của mình khi gặp chủ đề này.
Võ Ngọc Thu
03/05/2024
tu vung vstep chu de mua sam buying and selling trinh do b1 b2

Key Takeaways

Chủ đề Mua sắm (buying and selling) là một chủ đề phổ biến, thường xuất hiện trong bài thi VSTEP ở cả 4 kỹ năng. Bài viết giới thiệu 10 cấu trúc thường dùng trong chủ đề Mua sắm, các danh từ, động từ và tính từ hữu ích về chủ đề Mua sắm, cùng với bài tập giúp cho người học vận dụng hiệu quả trong bài thi VSTEP:

  • 10 cấu trúc về chủ đề Mua sắm (buying and selling): To negotiate the price (thương lượng giá); To make a bargain with someone (mặc cả với ai đó); To buy in bulk (mua hàng số lượng lớn); …

  • Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) - Tính từ: affordable (giá cả hợp lý); overpriced (giá quá đắt); discounted (được giảm giá)

  • Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) - Động từ: purchase (mua hàng); distribute (phân phối); deliver (giao hàng) …

  • Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) - Danh từ: retail (bán lẻ), wholesale (bán sỉ), bargain (món hời), sample (mẫu thử)

  • Các từ vựng khác chủ đề Mua sắm (buying and selling): Shipping cost (chi phí vận chuyển), price tag (nhãn giá), special offer (ưu đãi đặc biệt)

Các cấu trúc chủ đề Mua sắm (buying and selling)

  • To negotiate the price /tə nɪˈɡoʊʃieɪt praɪs/: Thương lượng giá

Ví dụ: When I went to the market, I tried to negotiate the price of the antique vase.

  • To make a bargain with someone /meɪk ə  ˈbɑːɡɪn wɪð ˈsʌmwʌn/: Mặc cả với ai

Ví dụ: I managed to make a bargain with the seller at the flea market, getting two vintage records for the price of one.

  • To buy in bulk /tə baɪ ɪn bʌlk/: Mua hàng số lượng lớn

Ví dụ: To save money on supplies for my art class, I decided to buy in bulk from a local craft store.

  • To pay in cash / by credit card /tə peɪ ɪn kæʃ/ /baɪ ˈkrɛdɪt kɑːrd/: Thanh toán bằng tiền mặt / thẻ tín dụng

Ví dụ: After selecting my items, I chose to pay in cash to avoid any additional charges.

  • To place an order /tə pleɪs ən ˈɔːrdər/: Đặt một đơn hàng

Ví dụ: Once I found the perfect birthday gift online, I proceeded to place an order for it.

  • To apply a discount /tə əˈplaɪ ə ˈdɪskaʊnt/: Áp dụng giảm giá

Ví dụ: The store decided to apply a discount on all winter clothing, making it a great time for customers to shop.

  • To be sold out /tə biː soʊld aʊt/: Đã bán hết

Ví dụ: Unfortunately, the concert tickets I wanted were sold out within minutes of going on sale.

  • To make a purchase /tə meɪk ə ˈpɜːrchəs/: Thực hiện một giao dịch mua hàng

Ví dụ: During the holiday season, I decided to make a purchase of a new television for my family.

  • To return a product /tə rɪˈtɜːrn ə ˈprɒdʌkt/: Trả lại sản phẩm

Ví dụ: After realizing the shoes I bought were too small, I had to return them to the store.

  • To write a review /tə raɪt ə rɪˈvjuː/: Viết đánh giá

Ví dụ: After having a great experience at the new restaurant in town, I decided to write a review to recommend it to others.

Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) - Tính từ

  • Fair-priced /ˈfeər praɪst/: Giá cả phải chăng

Ví dụ: The fair-priced items at the local store make shopping there a pleasant experience.

  • Affordable /əˈfɔːrdəbəl/: Giá cả hợp lý

Ví dụ: I was thrilled to find such affordable furniture at the garage sale.

  • Profitable /ˈprɒfɪtəbəl/: Có lợi nhuận

Ví dụ: It’s profitable to understand the cycle of demand to maximize buying and selling opportunities.

  • Discounted /dɪˈskaʊntɪd/: Được giảm giá

Ví dụ: I couldn’t resist the discounted electronics at the year-end sale.

  • Overpriced /ˌoʊvərˈpraɪst/: Giá cả quá đắt

Ví dụ: The overpriced coffee at the café made me reconsider my daily visits.

  • Scarce /skɛərs/: Khan hiếm

Ví dụ: The scarce availability of the limited-edition book made it a collector’s item.

  • Plentiful /ˈplɛntɪfəl/: Phong phú

Ví dụ: The farmer’s market was plentiful with fresh fruits and vegetables.

  • Seasonal /ˈsiːzənəl/: Theo mùa

Ví dụ: Seasonal goods often have fluctuating prices.

  • Outdated /ˌaʊtˈdeɪtɪd/: Lỗi thời

Ví dụ: The outdated phone models were being sold at a significantly reduced price.

  • Trendy /ˈtrɛndi/: Thời thượng

Ví dụ: The trendy new clothing line was a hit among the younger crowd.

  • Year-round /jɪər raʊnd/: Quanh năm

Ví dụ: The year-round availability of certain fruits is a testament to modern farming techniques.

  • Imported /ɪmˈpɔːrtɪd/: Nhập khẩu

Ví dụ: The imported chocolates were a bit pricey, but their unique flavors were worth it.

  • Domestic /dəˈmɛstɪk/: Trong nước

Ví dụ: I prefer buying domestic products to support local businesses.

Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) - Động từ

  • Purchase /ˈpɜːrchəs/: Mua hàng

Ví dụ: I decided to purchase a new laptop to keep up with my work demands.

  • Order /ˈɔːrdər/: Đặt hàng

Ví dụ: You can order your favorite books online and have them delivered to your doorstep.

  • Afford /əˈfɔːrd/: Có khả năng chi trả

Ví dụ: With the current sale, I can finally afford the designer bag I’ve been eyeing.

  • Discount /ˈdɪskaʊnt/: Giảm giá

Ví dụ: The store decided to discount their old stock to make room for new items.

  • Deliver /dɪˈlɪvər/: Giao hàng - delivery /dɪˈlɪvərɪ/ (noun): sự giao hàng

Ví dụ: The online store promises to deliver the goods within three working days.

  • Trade /treɪd/: Buôn bán, trao đổi

Ví dụ: I decided to trade my old car for a newer model at the dealership.

  • Import /ˈɪmpɔːrt/: Nhập khẩu

Ví dụ: The company decided to import exotic fruits to cater to the growing demand.

  • Distribute /dɪˈstrɪbjuːt/: Phân phối

Ví dụ: The publishing house will distribute the new edition of the book next month.

  • Offer /ˈɒfər/: Đề nghị, đề xuất

Ví dụ: The restaurant decided to offer a special discount to students.

  • Charge /tʃɑːrdʒ/: Tính phí

Ví dụ: The taxi service will charge an extra fee for trips made during peak hours.

  • Supply /səˈplaɪ/: Cung cấp

Ví dụ: The local farm decided to supply fresh produce to the nearby grocery store.

  • Advertise /ˈædvərtaɪz/: Quảng cáo

Ví dụ: The new startup decided to advertise their products on social media platforms.

  • Demand /dɪˈmænd/: Yêu cầu

Ví dụ: The customers started to demand more eco-friendly products from retailers.

image-alt

Từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) - Danh từ

  • Retail /ˈriːteɪl/: Bán lẻ - retailer /ˈriːteɪlər/: thương nhân bán lẻ

Ví dụ: The retail price of the product is slightly higher due to the added costs of distribution.

  • Wholesale /ˈhoʊlseɪl/: Bán sỉ

Ví dụ: Buying in wholesale can significantly reduce the cost per unit of the product.

  • Grocery /ˈgroʊsəri/: Hàng tạp hóa - Grocery store /ˈgroʊsəri stɔːr/ (noun phrase):Cửa hàng tạp hóa

Ví dụ: I usually do my weekly shopping at the local grocery store.

  • Receipt /rɪˈsiːt/: Biên lai

Ví dụ: Always keep your receipt as proof of purchase in case you need to return or exchange the product.

  • Bargain /ˈbɑːrgɪn/: món hời

Ví dụ: She found a great bargain on a designer dress at the thrift store.

  • Packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/: Đóng gói

Ví dụ: The packaging of the product was so beautiful that it felt like unwrapping a gift.

  • Cosmetic /kɒzˈmɛtɪk/: Mỹ phẩm

Ví dụ: I decided to splurge on a high-end cosmetic brand for my skincare routine.

  • Appliance /əˈplaɪəns/: Thiết bị

Ví dụ: The appliance store offered a wide range of products, from refrigerators to washing machines.

  • Bakery /ˈbeɪkəri/: Tiệm bánh

Ví dụ: The smell of fresh bread from the bakery was irresistible.

  • Payment /ˈpeɪmənt/: Thanh toán

Ví dụ: The payment for the online order can be made via credit card or digital wallet.

  • Sample /ˈsæmpl/: Mẫu thử

Ví dụ: The store offered a sample of the new perfume, allowing customers to try before they buy.

Bài viết cùng chủ đề:

Các từ vựng khác chủ đề Mua sắm (buying and selling)

  • Window shopping /ˈwɪndoʊ ˈʃɒpɪŋ/ (noun phrase): Ngắm hàng hóa trưng bày

Ví dụ: After a long day of window shopping, Jane finally found the perfect dress she had been looking for.

  • Bargain deal /ˈbɑːrgɪn diːl/ (noun phrase): Thỏa thuận mặc cả giá

Ví dụ: The bargain deal on the antique lamp was too good to pass up, so John decided to buy it for his living room.

  • Price tag /praɪs tæg/ (noun phrase): Nhãn giá

Ví dụ: Before making a purchase, it’s always important to check the price tag to ensure you’re getting your money’s worth.

  • Product launch /ˈprɒdʌkt lɔːntʃ/ (noun phrase): Sự ra mắt sản phẩm

Ví dụ: The product launch of the latest smartphone attracted a lot of customers.

  • Shipping cost /ˈʃɪpɪŋ kɒst/ (noun phrase): Chi phí vận chuyển

Ví dụ: When ordering online, one must always consider the shipping cost which can significantly increase the overall price of the product.

  • Convenience store /kənˈviːniəns stɔːr/ (noun phrase): Cửa hàng tiện lợi

Ví dụ: The convenience store around the corner is a great place to quickly pick up everyday essentials.

  • Department store /dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/ (noun phrase): Cửa hàng bách hóa

Ví dụ: For a wider range of products and brands, many prefer shopping at a department store.

  • Special offer /ˈspɛʃəl ˈɒfər/ (noun phrase): Ưu đãi đặc biệt

Ví dụ: The special offer on winter clothing at the local store was a great opportunity for customers to update their wardrobe.

Bài tập vận dụng

Điền vào chỗ trống sử dụng từ được cho sẵn trong bảng:

negotiating

cash

order

purchase

out

review

bulk

return

apply

bargain

  1. After _______ the price of the furniture, he decided to pay in ______ to avoid any credit card fees.

  2. During the holiday season, many stores ____ a discount to attract more customers.

  3. I wanted to buy the latest video game on release day, but it was already sold ______.

  4. She loves to make a _____ with local vendors when traveling to get the best souvenirs.

  5. The restaurant decided to buy ingredients in ______ to save on costs.

  6. The company decided to place an ______ for new computers for their employees.

  7. After weeks of research, she finally decided to make a ______ and bought the camera she had been eyeing.

  8. The dress didn’t match the online description, so she decided to ______ the product.

  9. After enjoying the new book, he decided to write a _____ to share his thoughts with other readers.

Đáp án:

  1. After negotiating the price of the furniture, he decided to pay in cash to avoid any credit card fees. (Sau khi thương lượng giá cả của đồ nội thất, anh ấy quyết định trả tiền mặt để tránh phí thẻ tín dụng)

  2. During the holiday season, many stores apply a discount to attract more customers. (Trong mùa lễ hội, nhiều cửa hàng áp dụng giảm giá để thu hút thêm khách hàng)

  3. I wanted to buy the latest video game on release day, but it was already sold out. (Tôi muốn mua trò chơi video mới nhất vào ngày phát hành, nhưng nó đã bán hết)

  4. She loves to make a bargain with local vendors when traveling to get the best souvenirs. (Cô ấy thích mặc cả với các người bán hàng địa phương khi đi du lịch để có được những món đồ lưu niệm tốt nhất)

  5. The restaurant decided to buy ingredients in bulk to save on costs. (Nhà hàng quyết định mua nguyên liệu theo số lượng lớn để tiết kiệm chi phí)

  6. The company decided to place an order for new computers for their employees. (Công ty quyết định đặt hàng những chiếc máy tính mới cho nhân viên của họ)

  7. After weeks of research, she finally decided to make a purchase and bought the camera she had been eyeing. (Sau hàng tuần nghiên cứu, cuối cùng cô ấy đã quyết định mua chiếc máy ảnh mà cô ấy đã để mắt từ lâu)

  8. The dress didn’t match the online description, so she decided to return the product. (Chiếc váy không khớp với mô tả trực tuyến, vì vậy cô ấy quyết định trả lại sản phẩm)

  9. After enjoying the new book, he decided to write a review to share his thoughts with other readers. (Sau khi thưởng thức cuốn sách mới, anh ấy quyết định viết một bài đánh giá để chia sẻ suy nghĩ của mình với những người đọc khác.

    )

Tổng kết

Trên đây là các từ vựng VSTEP chủ đề Mua sắm (buying and selling) ở trình độ B1 và B2 kèm bài tập vận dụng cụ thể. Tác giả mong rằng các kiến thức trong bài viết này sẽ giúp người học nâng cao vốn từ vựng và cải thiện kỹ năng sử dụng tiếng Anh của mình trong bài thi VSTEP.

Trong quá trình học tập và rèn luyện, người học có thể truy cập ZIM Helper, nền tảng hỗ trợ thắc mắc, chữa bài tập bởi đội ngũ Giảng viên chuyên môn có nhiều kinh nghiệm tại ZIM.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu