Banner background

Sách tự vựng | Bài 3: Trong thư viện, bạn ngồi bên nào?

Bài 3 giới thiệu di sản kiến trúc và phong thủy thư viện cổ Thiên Nhất Các, giúp người học HSK 0-1 nắm vững 20 từ vựng, bộ thủ, ngữ pháp và rèn luyện phản xạ giao tiếp.
sach tu vung bai 3 trong thu vien ban ngoi ben nao

Key takeaways

  • Văn hóa: Khám phá di sản Thiên Nhất Các, câu chuyện của Trương Minh và các dụng cụ học tập cổ xưa.

  • Từ vựng: 20 từ cốt lõi về vị trí, không gian, học tập; phân tích bộ Tử (子) và bộ Nữ (女).

  • Ngữ pháp trọng tâm:

    • 左边 / 右边: Vị trí trái/phải.

    • Định ngữ + 的 + Danh từ: Bổ nghĩa cho danh từ.

    • 也: Sự đồng thuận hoặc tình huống tương tự.

Bài 3 về “Trong thư viện, bạn ngồi bên nào?” thuộc ấn phẩm Sách Từ Vựng HSK tháng 6/2026. Lấy nền tảng văn hóa Trung Hoa với di sản kiến trúc và phong thủy thư viện cổ Thiên Nhất Các và câu chuyện khám phá thư viện cổ của Trương Minh, bài học được thiết kế tinh gọn cho người học HSK 0-1. Thông qua lộ trình học tập toàn diện, từ giải mã tư duy chữ Hán qua bộ thủ, rèn luyện phản xạ nghe-nói tự nhiên bằng Audio, đến hệ thống bài tập thực hành. Cụ thể, từ các hoạt động lắp ghép, thay thế cụm từ để làm quen cấu trúc, cho đến các bài tập đọc hiểu, luyện tập với 4 dạng bài, mục tiêu là giúp người học chuyển hóa kiến thức gồm từ vựng và ngữ pháp thụ động thành khả năng ứng dụng thực tế, tự tin sử dụng ngôn ngữ cho nhiều mục đích khác nhau. 

Phần 1: Góc nhìn văn hóa [1] [2] [3]

💡 Bạn có biết ?

✓ Thiên Nhất Các (天一阁): Thư viện tư nhân lâu đời nhất còn tồn tại ở Trung Quốc, xây năm 1561 tại Ninh Ba, lưu giữ hàng chục nghìn quyển sách cổ (古书) quý hiếm.

✓ Quy tắc ngồi học: Bàn học phân theo giới tính: bên trái dành cho nam, bên phải dành cho nữ – phản ánh quan niệm "nam trái nữ phải" từ triết học Âm Dương Trung Hoa.

✓ Kiến trúc phong thủy (风水建筑): Cửa hướng Nam đón dương khí, kho sách hướng Bắc để mát bảo quản sách, hồ nước phía trước mang ý nghĩa "thủy khắc hỏa" – bảo vệ kho tri thức qua hàng trăm năm.

天一阁
古书
风水建筑

Thiên Nhất Các (天一阁)

Sách cổ (古书)

Kiến trúc phong thủy (风水建筑)

Bài đăng củaTrương Minh:  图书馆里,你坐哪边? 

今天,老师带我们去 天一阁图书馆。天一阁是中国有名的古图书馆。我叫张明,我的同学叫李玲。走进图书馆,老师对我们说:“以前的人规定,男生坐左边,女生坐右边。今天我们也这样坐吧。” 所以我坐在左边看书,李玲坐在右边看书。这里有很多书,有很多字我不认识。 

李玲问我:"你喜欢在这里看书吗?"我说:"喜欢!这里很好,我想每天来这里学习汉字。"李玲说:"我也想。"

下午,我们走出图书馆。李玲看到 一个孩子在写字,她说:"她写的字很好!老师笑着说:“好孩子喜欢学习。”我和李玲都很高兴,心想:以后也要每天认真学习汉字。

🎧

Nghe Audio

听录音 - Tīng lùyīn

🗣️

Lặp lại 

跟读- Gēn dú

🧠

Phản xạ trả lời câu hỏi 

快速回答- Kuàisù huídá

Câu hỏi:

  1. 天一阁图书馆里男生和女生坐在哪里? (Tiānyīgé túshūguǎn lǐ nánshēng hé nǚshēng zuò zài nǎlǐ?) 

  2. 张明和李玲坐在哪里看书?  (Zhāng Míng hé Lǐ Líng zuò zài nǎlǐ kàn shū?) 

  3. 下午他们做什么? (Xiàwǔ tāmen zuò shénme?)

Pinyin của bài khóa

Jīntiān, lǎoshī dài wǒmen qù Tiānyīgé túshūguǎn. Tiānyīgé shì Zhōngguó yǒumíng de gǔ túshūguǎn. Wǒ jiào Zhāng Míng, wǒ de tóngxué jiào Lǐ Líng. Zǒujìn túshūguǎn, lǎoshī duì wǒmen shuō: "Yǐqián de rén guīdìng, nánshēng zuò zuǒbiān, nǚshēng zuò yòubiān. Jīntiān wǒmen yě zhèyàng zuò ba." Suǒyǐ wǒ zuò zài zuǒbiān kàn shū, Lǐ Líng zuò zài yòubiān kàn shū. Zhèlǐ yǒu hěn duō shū, yǒu hěn duō zì wǒ bú rènshi.

Lǐ Líng wèn wǒ: "Nǐ xǐhuān zài zhèlǐ kàn shū ma?" Wǒ shuō: "Xǐhuān! Zhèlǐ hěn hǎo, wǒ xiǎng měitiān lái zhèlǐ xuéxí Hànzì." Lǐ Líng shuō: "Wǒ yě xiǎng."

Xiàwǔ, wǒmen zǒuchū túshūguǎn. Lǐ Líng kàndào yí ge háizi zài xiě zì, tā shuō: "Tā xiě de zì hěn hǎo!" Lǎoshī xiào zhe shuō: "Hǎo háizi xǐhuān xuéxí." Wǒ hé Lǐ Líng dōu hěn gāoxìng, xīn xiǎng: yǐhòu yě yào měitiān rènzhēn xuéxí hànzì.

Bản dịch Tiếng Việt

Hôm nay, thầy giáo dẫn chúng tôi đến thư viện Thiên Nhất Các. Thiên Nhất Các là thư viện cổ nổi tiếng của Trung Quốc. Tôi tên là Trương Minh, bạn cùng lớp của tôi tên là Lý Linh. Bước vào thư viện, thầy giáo nói với chúng tôi: "Người xưa quy định, nam sinh ngồi bên trái, nữ sinh ngồi bên phải. Hôm nay chúng ta cũng ngồi như vậy nhé." Vì vậy tôi ngồi bên trái đọc sách, Lý Linh ngồi bên phải đọc sách. Ở đây có rất nhiều sách, có rất nhiều chữ tôi không nhận ra.

Lý Linh hỏi tôi: "Bạn có thích đọc sách ở đây không?" Tôi nói: "Thích! Ở đây rất tốt, tớ  muốn mỗi ngày đến đây học chữ Hán." Lý Linh nói: "Tớ  cũng muốn."

Buổi chiều, chúng tôi đi ra khỏi thư viện. Lý Linh nhìn thấy một đứa trẻ đang viết chữ, cô ấy nói: "Chữ của bé  ấy viết rất đẹp!" Thầy giáo cười nói: "Trẻ ngoan thích học." Tôi và Lý Linh đều rất vui, trong lòng nghĩ: sau này cũng phải mỗi ngày chăm chỉ học chữ Hán.

Kiến thức mở rộng

Bàn học cổ
Bút lông
Nghiên mực

📍书案 (Shū àn)     

Bàn học cổ 

📍 毛笔 (Máo bǐ)  

Bút lông

📍砚台 (Yàn tái)    

Nghiên mực

Bàn học trong thư viện cổ Trung Hoa thường được làm bằng gỗ chắc chắn và sắp xếp ngay ngắn theo hàng lối. Người xưa coi bàn học là không gian thể hiện sự nghiêm túc và tôn trọng tri thức. Trên bàn thường đặt sách, giấy, nghiên mực và được giữ sạch sẽ, gọn gàng để thuận tiện cho việc đọc sách và luyện chữ.

Bút lông là dụng cụ viết quan trọng trong giáo dục cổ đại Trung Quốc. Người học dùng bút lông để chép sách, luyện thư pháp và làm bài thi khoa cử. Việc cầm bút đúng cách và viết chữ đẹp được xem là biểu hiện của học thức và sự kiên nhẫn của người học trò thời xưa. 

Nghiên mực là vật dụng dùng để mài mực trước khi viết bằng bút lông. Trong thư viện và phòng học cổ, nghiên mực thường được đặt cạnh bút và giấy, tạo thành bộ dụng cụ học tập truyền thống. Người xưa rất coi trọng việc chuẩn bị mực trước khi học vì đó được xem là bước mở đầu cho sự tập trung và chăm chỉ trong học tập.

Phần 2: Từ vựng trọng tâm

Từ vựng 

Bối cảnh sử dụng 

Đặt câu ngắn với từ vựng mới 

1. 天一阁 

danh từ riêng

Tiānyīgé - Thiên Nhất Các 

Bạn nghe về thư viện cổ nổi tiếng ở Trung Quốc. 

天一阁很有名。  

你知道天一阁吗? 

Nǐ zhīdào Tiānyīgé ma? 

Bạn biết Thiên Nhất Các không? 

2. 古书 

danh từ 

gǔshū - sách cổ  

Thầy giáo nói về những cuốn sách cổ trong thư viện. 

图书馆里有很多古书。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

3. 风水建筑 

danh từ 

fēngshuǐ jiànzhù - kiến trúc phong thủy 

Bạn nghe thầy giáo nói về kiến trúc phong thủy của thư viện. 

天一阁是一个风水建筑。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

4. 图书馆   

danh từ

túshūguǎn - thư viện 

Nhóm bạn cùng đi thư viện học tập.

我们去图书馆学习。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

5. 有名    

tính từ

yǒumíng – nổi tiếng 

Thầy giáo giới thiệu với học sinh về một thư viện nổi tiếng.

这个图书馆很有名。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

6. 同学 

danh từ 

tóngxué - bạn cùng lớp  

Anh ấy và bạn học cùng ngồi đọc sách trong thư viện. 

他和同学一起来图书馆看书。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

7. 以前   

danh từ

yǐqián  - trước đây, trước kia 

Trước đây, cô ấy rất thích đọc tiểu thuyết.

以前,她很喜欢读小说。  

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

8. 规定  

danh từ 

guīdìng – quy định   

Thầy giáo nói về quy định ngồi trong thư viện của nam sinh. 

老师说这里有规定,男生坐左边。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

9. 坐  

động từ 

zuò - ngồi  

Thầy giáo hỏi học sinh muốn ngồi ở đâu.

你想坐在哪边? 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

10. 男生  

danh từ 

nánshēng - nam sinh  

Thầy giáo nói về một nam sinh trong lớp.

那个男生很好。 


→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

11. 左边  

danh từ

zuǒbiān - bên trái 

Thầy giáo nói về vị trí ngồi của bạn học nam.

男生坐在左边。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

12. 女生  

danh từ 

nǚshēng - nữ sinh 

Một nữ sinh rất thích học.

女生喜欢学习。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

13. 右边   

danh từ

yòubiān - bên phải 

Thầy giáo nói về vị trí ngồi của bạn học nữ.

女生坐在右边。  


→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

14. 看书  

động từ

kànshū - đọc sách 

Anh ấy đang ở thư viện đọc sách.

他在图书馆看书。

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

15. 喜欢  

động từ 

xǐhuan - thích 

Anh ấy rất thích đọc sách ở thư viện.

他喜欢在图书馆看书。

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

16. 学习  

động từ

xuéxí - học tập 

Cô ấy mong muốn mỗi ngày đến thư viện cổ học.

她想每天来这里学习。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

17. 看到  

động từ 

kàndào - nhìn thấy  

Anh ấy nhìn thấy rất nhiều sách trên bàn.

我看到桌子上有很多书。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

19. 认真    

tính từ

rènzhēn – chăm chỉ,

nghiêm túc

Bạn thấy một đứa trẻ đang viết chữ rất cẩn thận.

那个孩子写字很认真。

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

20. 高兴   

tính từ

gāoxìng – Vui vẻ hạnh phúc   

Thầy giáo nhìn thấy học sinh đến trường nên rất vui.

老师看到学生来学校,他很高兴。 

→ …………………………………………………….

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

    ……………………………………………………..

Bộ thủ 

Hình ảnh minh hoạ 

Ví dụ trong bài đọc

Xác định từ nào bên dưới thuộc bộ tương ứng 

kèm theo pinyin đúng

📌Bộ Tử – 子 (zǐ) 


Ý nghĩa liên quan đến con cái, trẻ em, người học vì thời xưa người đi học là những đứa trẻ, đặc biệt là nam hài, và chữ viết.  

Bộ Tử

学 (học) 

字  (chữ)  

孩 (trẻ em)

  • 孙  - pinyin ………………

  • 安  - pinyin ………………

  • 孟  - pinyin ………………

  • 孤  - pinyin ………………

  • 林  - pinyin ………………

📌  Bộ Nữ – 女 (nǚ) 


Ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, nữ giới và gia đình. 

Bộ Nữ

女 (nữ) 

好 (tốt) 

她 (cô ấy) 

  • 姐  - pinyin ………………

  • 河  - pinyin ………………

  • 妈  - pinyin ………………

  • 姓  - pinyin ………………

  • 校  - pinyin ………………

Phần 3: Hoạt động lắp ghép và thay thế cụm từ

Diễn đạt vị trí bên trái / bên phải

Chủ ngữ + 坐在 (ngồi ở) + 左边/右边 (bên trái/bên phải) + Động từ.

Gợi ý 

Ví dụ:  李玲[坐在]右边[看书]。 

(......................)

坐在

左边/右边

(......................)

(Tôi - Đọc tiểu thuyết)

(......................)

坐在

左边/右边

(......................)

(Tiểu Minh - Lướt mạng)

(......................)

坐在

左边/右边

(......................)

(Bạn nam cùng lớp - Dạy tôi học tiếng Trung)

(......................)

坐在

左边/右边

(......................)

(Nữ sinh - Ăn sủi cảo)

Từ vựng tham khảo:

我  

(wǒ)

小明  

(Xiǎo Míng)

男同学 

(nán tóngxué)

女生  

(nǚshēng)

看小说 

(kàn xiǎoshuō)

上网  

(shàngwǎng)

教我学习汉语  

(jiāo wǒ xuéxí Hànyǔ) 

吃饺子  

(chī jiǎozi)

Bổ ngữ cho danh từ

Chủ ngữ + 是 (là) + Định ngữ + 的 + Danh từ. 

Gợi ý 

Ví dụ:  天一阁[是]中国有名的古图书馆。

这张桌子 

(......................)

(......................)

(Nam sinh – Bàn học)

这本书

(......................)

(......................)

(Thư viện – Sách)

图书馆

(......................)

(......................)

(Chúng tôi – Nơi học tập)

(......................)

(......................)

(Ngồi bên phải - Nữ sinh)

Từ vựng tham khảo:

男生 

(nánshēng)

图书馆

(túshūguǎn)

我们 

(wǒmen)

坐在右边

(zuò zài yòubiān)

桌子 

(zhuōzi)

(shū)

学习的地方

(xuéxí de dìfāng)

女生

(nǚshēng)

Diễn đạt sự đồng thuận hoặc tình huống tương tự

Chủ ngữ + 也 (cũng) + Động từ (+ Tân ngữ).

Gợi ý 

Ví dụ:   张明说:“我也[喜欢][喝茶]。” 

(......................)

(......................)

(Thích  - Học chữ Hán)

老师

(......................)

(......................)

(Muốn - Ngồi bên trái)

同学 

(......................)

(......................)

(Nhìn thấy - Sách cổ)

(......................)

(......................)

(Đi đến - Văn phòng)

Từ vựng tham khảo:

喜欢

(xǐhuan) 

(xiǎng) 

看到

(kàndào)

去 

(qù)

学习汉字 

(xuéxí hànzì)

坐左边 

(zuò zuǒbiān)

古书

 (gǔshū)

办公室

( bàngōngshì)

Phần 4: Luyện tập

Bài 1: Chọn từ điền vào chỗ trống. 

A. 同学

B. 看到 

C. 规定 

D. 图书馆

E. 古书

F. 喜欢

  1. 今天,老师带我们去天一阁。那里有很多 ______,我们都很高兴。

  2. 小华坐在左边,她的 ______ 小明坐在右边。

  3. 老师说,这里有 ______,男生坐左边,女生坐右边。

  4. 我们去的那个地方是一个有很多古书的  ______。

  5. 我在图书馆 ______ 一个孩子在写字,她写得很好。

  6. 张明很 ______ 在图书馆看书,他每天都来这里。

Bài 2: Sắp xếp các từ cho sẵn thành một câu hoàn chỉnh.

1. 小华 / 左边 / 坐在 / 图书馆 / 在 / 看书 /。

→ ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

2. 自行车 / 是 / 新 / 的 / 这辆 / 自行车 / 。

→ ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

3. 这里 / 是 / 学习 / 的 / 我们 / 地方 /。

→ ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

4.  古书 / 是 / 这本书  / 一本 /。

→ ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

5.  同学 / 也 / 在 / 图书馆 / 看书 / 我的 /。

→ ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

6. 老师 / 也 / 我们 / 带 / 想 / 去图书馆 /。

→ ……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Nếu câu đề bài (★) đưa ra đúng với nội dung đoạn văn thì điền (✔️), nếu sai thì điền (X).

  1. 今天,小华和小美去学校的图书馆。小华坐在左边看书,小美坐在右边学习。   

★ 小美坐在左边学习。 (.............)

  1. 小华说:"左边是男生的座位,右边是女生的座位。" 这是图书馆的规定。

★ 右边是男生的座位。  (............. )

  1. 小美说:"这里是我们学习汉字的地方,书都是古书。"

★ 这里是他们学习汉字的地方。  (............. )

  1. 小华很喜欢在图书馆看古书。小明说:"我也喜欢。"

★ 小明不喜欢在图书馆看书。  (............. )

  1. 老师带他们去天一阁。小美看到桌子上有很多古书,她说:"我明天也想来这里。" 

★ 小美想明天也来天一阁。  (.............)

Bài 4: Nhìn hình, đặt câu với từ cho trước và ngữ pháp đã học.

Một nam sinh ngồi bên trái bàn đọc sách trong thư viện
Một nữ sinh ngồi bên phải bàn, trên bàn có nhiều sách cổ.
Cô giáo nói với học sinh đây là thư viện của chúng ta.

📍Một nam sinh ngồi bên trái bàn đọc sách trong thư viện.

Từ cho sẵn: 左边 (zuǒbiān)

📍 Một nữ sinh ngồi bên phải bàn, trên bàn có nhiều sách cổ.

Từ cho sẵn: 右边 (yòubiān)

📍 Cô giáo nói với học sinh đây là thư viện của chúng ta. 

Từ cho sẵn: 图书馆 (túshūguǎn)

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Thầy giáo nói về vị trí bàn học của nam sinh và nữ sinh
Hai bạn học sinh nói về sở thích đọc sách cổ.
hấy bạn học ngồi đọc sách, chúng tôi cũng đi học cùng.

📍Thầy giáo nói về vị trí bàn học của nam sinh và nữ sinh.

Từ cho sẵn: 男生 (nánshēng)

📍 Hai bạn học sinh nói về sở thích đọc sách cổ.

Từ cho sẵn: 古书 (gǔshū)

📍 Thấy bạn học ngồi đọc sách, chúng tôi cũng đi học cùng. 

Từ cho sẵn: 看到 (kàndào)

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Xem thêm: Luyện viết đoạn văn tiếng Trung HSK 2

Đáp án

Góc nhìn về văn hóa

1. 天一阁图书馆里男生和女生坐在哪里 (Tiānyīgé túshūguǎn lǐ nánshēng hé nǚshēng zuò zài nǎlǐ?)
Dịch nghĩa: Trong thư viện Thiên Nhất Các, nam sinh và nữ sinh ngồi ở đâu?

Đáp án: 男生坐左边,女生坐右边。
(Nánshēng zuò zuǒbiān, nǚshēng zuò yòubiān.)
Dịch nghĩa: Nam sinh ngồi bên trái, nữ sinh ngồi bên phải.

2. 张明和李玲坐在哪里看书? (Zhāng Míng hé Lǐ Líng zuò zài nǎlǐ kàn shū? )
Dịch nghĩa: Trương Minh và Lý Linh ngồi ở đâu để đọc sách?

Đáp án: 张明坐在左边看书,李玲坐在右边看书。
(Zhāng Míng zuò zài zuǒbiān kàn shū, Lǐ Líng zuò zài yòubiān kàn shū.)
Dịch nghĩa: Trương Minh ngồi bên trái đọc sách, Lý Linh ngồi bên phải đọc sách.

3. 下午他们做什么?(Xiàwǔ tāmen zuò shénme?)
Dịch nghĩa: Buổi chiều họ làm gì?

Đáp án: 下午他们走出图书馆。
(Xiàwǔ tāmen zǒuchū túshūguǎn.)
Dịch nghĩa: Buổi chiều họ đi ra khỏi thư viện.

Từ vựng trọng tâm

Bộ Tử – 子 (zǐ) 

Phân tích chi tiết 

Các từ thuộc bộ Tử kèm Pinyin chuẩn: 

  • 孙  - sūn (cháu)  

  • 孟  - mèng (con cả/họ Mạnh)   

  • 孤  - gū (cô đơn)     

孙 (sūn - cháu): Gồm bộ Tử (子) + chữ Tiểu (小). Liên quan thế hệ con của con → nghĩa là cháu 

孟 (mèng – họ Mạnh): Gồm bộ Tử (子) + chữ Mãnh (皿). Chỉ người con cả hoặc đầu tiên nghĩa là anh cả hoặc cũng dùng làm họ Mạnh

孤 (gū – cô đơn): Gồm bộ Tử (子) + chữ Qua (瓜). Chỉ đứa trẻ không cha mẹ nghĩa là cô đơn, mồ côi. 

Bộ Nữ – 女 (nǚ) 

Phân tích chi tiết 

Các từ thuộc bộ Nữ kèm Pinyin chuẩn: 

  • 姐  - jiě (chị gái) 

  • 妈  - mā (mẹ) 

  • 姓  - xìng (họ tên)

姐 (jiě - chị gái): Gồm bộ Nữ (女) + chữ Thả (且). Liên quan đến nữ giới → nghĩa là chị gái. 

妈 (mā - mẹ): Gồm bộ Nữ (女) + chữ Mã (马). Dùng để chỉ người mẹ → nghĩa là mẹ. 

姓 (xìng – họ tên): Gồm bộ Nữ (女) + chữ Sinh (生). Chỉ họ của một người, xưa theo họ mẹ nghĩa là họ, tên họ. 

Luyện tập

Bài 1: Chọn từ điền vào chỗ trống

  1. 今天,老师带我们去天一阁。那里有很多 ______,我们都很高兴。 → Đáp án: E. 古书 (gǔshū – sách cổ)

Câu hoàn chỉnh: 今天,老师带我们去天一阁。那里有很多古书,我们都很高兴。

Jīntiān, lǎoshī dài wǒmen qù Tiānyīgé. Nàlǐ yǒu hěn duō gǔshū, wǒmen dōu hěn gāoxìng.

Hôm nay, cô giáo dẫn chúng tôi đến Thiên Nhất Các. Ở đó có rất nhiều sách cổ, chúng tôi đều rất vui.

Giải thích: Chỗ trống đứng sau "很多" cần danh từ. Ngữ cảnh đến thư viện cổ Thiên Nhất Các → từ phù hợp nhất là "古书" (sách cổ), đây là đặc trưng nổi bật của Thiên Nhất Các.

  1. 小华坐在左边,她的 ______ 小明坐在右边。→ Đáp án: A. 同学 (tóngxué – bạn cùng lớp)

Câu hoàn chỉnh: 小华坐在左边,她的同学小明坐在右边。

Xiǎohuá zuò zài zuǒbiān, tā de tóngxué Xiǎomíng zuò zài yòubiān.

Tiểu Hoa ngồi bên trái, bạn cùng lớp của cô ấy là Tiểu Minh ngồi bên phải.

Giải thích: Chỗ trống đứng sau "她的" cần danh từ chỉ quan hệ người. Hai người cùng đi học → "同学" (bạn cùng lớp). Câu dùng cấu trúc 坐在左边/右边 đối xứng.

  1. 老师说,这里有 ______ ,男生坐左边,女生坐右边。→ Đáp án: C. 规定 (guīdìng – quy định)

Câu hoàn chỉnh: 老师说,这里有规定,男生坐左边,女生坐右边。

Lǎoshī shuō, zhèlǐ yǒu guīdìng, nánshēng zuò zuǒbiān, nǚshēng zuò yòubiān.

Thầy giáo nói, ở đây có quy định, nam sinh ngồi bên trái, nữ sinh ngồi bên phải.

Giải thích: Cấu trúc 有 + danh từ: "这里有 + ______". Chỗ trống cần một danh từ chỉ quy tắc/nội quy → "规定" (quy định). 

  1. 我们去的那个地方是一个有很多古书的______。 → Đáp án: D. 图书馆 (túshūguǎn – thư viện)

Câu hoàn chỉnh: 我们去的那个地方是一个有很多古书的图书馆。

Wǒmen qù de nàge dìfāng shì yí ge yǒu hěn duō gǔ shū de túshūguǎn.

Nơi chúng tôi đến là một thư viện có rất nhiều sách cổ.

Giải thích: Cấu trúc “Định ngữ + 的+Danh từ”: Chủ ngữ (我们去的那个地方) + 是 + Định ngữ (一个有很多古书)+的 + ______. Chỗ trống là danh từ chính được xác định → "图书馆" (thư viện).  

  1. 我在图书馆 ______ 一个孩子在写字,她写得很好。 → Đáp án: B. 看到 (kàndào – nhìn thấy)

Câu hoàn chỉnh: 我在图书馆看到一个孩子在写字,她写得很好。

Wǒ zài túshūguǎn kàndào yí ge háizi zài xiězì, tā xiě de hěn hǎo.

Tôi ở thư viện nhìn thấy một đứa trẻ đang viết chữ, cô bé viết rất đẹp.

Giải thích: Chỗ trống cần động từ chỉ hành động "nhìn thấy" ai đó đang làm gì. "看到" (nhìn thấy) kết hợp với mệnh đề "一个孩子在写字" là hoàn toàn tự nhiên. Câu lấy từ bài khóa gốc.

  1. 张明很 ______ 在图书馆看书,他每天都来这里。 → Đáp án: F. 喜欢 (xǐhuan – thích)

Câu hoàn chỉnh: 张明很喜欢在图书馆看书,他每天都来这里。

Zhāng Míng hěn xǐhuan zài túshūguǎn kànshū, tā měitiān dōu lái zhèlǐ.

Trương Minh rất thích đọc sách ở thư viện, cậu ấy mỗi ngày đều đến đây.

Giải thích: Chỗ trống đứng sau "很" cần động từ/tính từ tâm lý. "喜欢" (thích) là động từ phù hợp nhất, kết hợp với "在图书馆看书" tạo thành cụm hoàn chỉnh. "很喜欢" là mẫu câu cơ bản HSK1.

Bài 2: Sắp xếp các từ cho sẵn thành một câu hoàn chỉnh

  1. 小华 / 左边 / 坐在 / 图书馆 / 在 / 看书 /。

Đáp án: 小华在图书馆坐在左边看书。

Xiǎohuá zài túshūguǎn zuò zài zuǒbiān kànshū.

Tiểu Hoa ngồi bên trái trong thư viện đọc sách.

Giải thích: Chủ ngữ (小华) + 在 + Địa điểm (图书馆) + 坐在 + Vị trí (左边) + Động từ (看书).

  1. 自行车 / 是 / 新 / 的 / 这辆 / 自行车 / 。

Đáp án: 这辆自行车是新的自行车。

Zhè liàng zìxíngchē shì xīn de zìxíngchē.

Chiếc xe đạp này là chiếc xe đạp mới. 

Giải thích: Cấu trúc  “Định ngữ + 的 + Danh từ”: Chủ ngữ (这辆自行车) + 是 + Định ngữ (新) + 的 + Danh từ (自行车). 

  1. 这里 / 是 / 学习 / 的 / 我们 / 地方 /。

Đáp án: 这里是我们学习的地方。

Zhèlǐ shì wǒmen xuéxí de dìfāng.

Đây là nơi học tập của chúng tôi.

Giải thích: Cấu trúc “Định ngữ + 的+ Danh từ”: Chủ ngữ (这里) + 是 + Mệnh đề định ngữ (我们学习) + 的 + Danh từ (地方).

  1. 古书 / 是 / 这本书  / 一本 /。

Đáp án: 这本书是一本古书。

Zhè běn shū shì yì běn gǔshū.

Cuốn sách này là một cuốn sách cổ.

Cấu trúc: Chủ ngữ + 是 + Số từ/Lượng từ + Danh từ. 这本书 (chủ ngữ) + 是 + 一本古书 (vị ngữ danh từ). Câu dùng để giới thiệu hoặc xác định đặc điểm của sự vật. 

  1. 同学 / 也 / 在 / 图书馆 / 看书 / 我的 /。

Đáp án: 我的同学也在图书馆看书。

Wǒ de tóngxué yě zài túshūguǎn kànshū.

Bạn cùng lớp của tôi cũng đọc sách ở thư viện.

Giải thích: Chủ ngữ (我的同学) + 也 + 在 + Địa điểm (图书馆) + Động từ (看书). "也" đứng trước động từ chính.

  1. 老师 / 也 / 我们 / 带 / 想 / 去图书馆 /。

Đáp án: 老师也想带我们去图书馆。

Lǎoshī yě xiǎng dài wǒmen qù túshūguǎn.

Cô giáo cũng muốn dẫn chúng tôi đến thư viện.

Giải thích: Chủ ngữ (老师) + 也 + 想 + Động từ kiêm ngữ (带我们去图书馆). "也" đứng trước động từ 想.

Bài 3: Đánh giá đúng/sai (✔️ / X)

  1.  今天,小华和小美去学校的图书馆。小华坐在左边看书,小美坐在右边学习。

★ 小美坐在左边学习。 (............. ) Xiǎoměi zuò zài zuǒbiān xuéxí.  Tiểu Mỹ ngồi bên trái học bài.

Đáp án: ( X )

Trích dẫn thông tin: "小华坐在左边看书,小美坐在右边学习。" (Xiǎo Huá zuò zài zuǒbiān kànshū, Xiǎo Měi zuò zài yòubiān xuéxí  - Tiểu Hoa ngồi bên trái đọc sách, còn Tiểu Mỹ ngồi bên phải học bài.) 

Giải thích: Đoạn văn nói Tiểu Mỹ ngồi bên phải (右边) học bài, không phải bên trái. Cấu trúc 坐在+右边 xác nhận vị trí của Tiểu Mỹ.

  1.  小华说:"左边是男生的座位,右边是女生的座位。" 这是图书馆的规定。

★  右边是男生的座位。(............)Yòubiān shì nánshēng de zuòwèi.. Bên phải là chỗ ngồi của nam sinh.

Đáp án: ( X )

Trích dẫn thông tin:  "左边是男生的座位,右边是女生的座位。" (Zuǒbiān shì nánshēng de zuòwèi, yòubiān shì nǚshēng de zuòwèi - Phía bên trái dành cho nam sinh, và phía bên phải dành cho nữ sinh.)

Giải thích: Cấu trúc “Định ngữ + 的+ Danh từ”. 女生的座位 là cụm Định ngữ + 的 + Danh từ, cho biết phía bên phải là chỗ ngồi của nữ sinh. 

  1.  小美说:"这里是我们学习汉字的地方,书都是古书。" 

★  这里是他们学习汉字的地方。(............) Zhèlǐ shì tāmen xuéxí hànzì de dìfāng.. Đây là nơi họ học chữ Hán

Đáp án: (✔️ )

Trích dẫn thông tin: "小美说:这里是我们学习汉字的地方。" (Xiǎo Měi shuō: Zhèlǐ shì wǒmen xuéxí hànzì dì dìfāng  - Tiểu Mỹ nói: Đây là nơi chúng ta học chữ Hán .)

Giải thích: Cấu trúc “Định ngữ + 的+ Danh từ” xác nhận "đây là nơi học chữ Hán của họ". Câu hỏi thay "我们" bằng "他们" (ngôi thứ 3) nhưng nghĩa tương đương, vẫn đúng.

  1. 小华很喜欢在图书馆看古书。小明说:"我也喜欢。"

★  小明不喜欢在图书馆看书。(............)Xiǎomíng bù xǐhuan zài túshūguǎn kànshū. Tiểu Minh không thích đọc sách ở thư viện.

Đáp án: ( X )

Trích dẫn thông tin:"小明说:我也喜欢。" (Xiǎomíng shuō: Wǒ yě xǐhuān  - Tiểu Minh nói: Tôi cũng thích. )

Giải thích: "也" xác nhận Tiểu Minh "cũng thích". Câu hỏi nói "không thích" (不喜欢) là hoàn toàn ngược lại.

  1.  老师带他们去天一阁。小美看到桌子上有很多古书,她说:"我明天也想来这里。"

★  小美想明天也来天一阁。(............)Xiǎoměi xiǎng míngtiān yě lái Tiānyīgé. Tiểu Mỹ muốn ngày mai cũng đến Thiên Nhất Các.

Đáp án: ( ✔️ )

Trích dẫn thông tin: "小美说:我明天也想来这里。" (Xiǎo Měi shuō: Wǒ míngtiān yě xiǎnglái zhèlǐ  - Tiểu Mỹ nói: Ngày mai em cũng muốn đến đây.)

Giải thích: "也" xác nhận Tiểu Mỹ muốn "cũng" đến vào ngày mai. Câu hỏi trùng khớp hoàn toàn với ý của Tiểu Mỹ trong đoạn văn.

Bài 4: Nhìn hình ảnh và viết câu

📍 Một nam sinh ngồi bên trái bàn đọc sách trong thư viện. Từ cho sẵn: 左边 (zuǒbiān) - bên trái

  • Đáp án: 一个男生坐在桌子的左边看书。 Yí ge nánshēng zuò zài zhuōzi de zuǒbiān kànshū. Một nam sinh đang ngồi ở bên trái của cái bàn để đọc sách. 

  • Giải thích: Sử dụng cấu trúc phương vị từ "Chủ ngữ + 坐在 + Danh từ + 的 + 左边 + Hành động" để diễn đạt vị trí bên trái. 

📍 Một nữ sinh ngồi bên phải bàn, trên bàn có nhiều sách cổ. Từ cho sẵn: 右边 (yòubiān) - bên trái

  • Đáp án: 一个女生坐在桌子的右边, 桌子上有很多古书。 Yí ge nǚshēng zuò zài zhuōzi de yòubiān, zhuōzi shàng yǒu hěnduō gǔshū. Một nữ sinh ngồi ở bên phải cái bàn, trên bàn có rất nhiều sách cổ. 

  • Giải thích: Sử dụng cấu trúc phương vị từ "Danh từ + 的 + 右边" kết hợp vế câu tồn hiện chỉ vị trí không gian. 

📍 Cô giáo nói với học sinh đây là thư viện của chúng ta. Từ cho sẵn: 图书馆 (túshūguǎn) - thư viện  

  • Đáp án: 老师说:”这是 我们的图书馆。”Lǎoshī shuō: Zhè shì wǒmen de túshūguǎn. Cô giáo nói: “Đây là thư viện của chúng ta.”

  • Giải thích: Sử dụng cấu trúc định ngữ sở hữu: Chủ ngữ (这) + 是 + Định ngữ sở hữu (我们的) + Danh từ (图书馆).

📍Thầy giáo nói về vị trí bàn học của nam sinh và nữ sinh. Từ cho sẵn: 男生 (nánshēng) - nam sinh

  • Đáp án: 老师说:“左边是男生的座位,右边是女生的座位。 Lǎoshī shuō: “Zuǒbiān shì nánshēng de zuòwèi, yòubiān shì nǚshēng de zuòwèi.” Thầy giáo nói: “Bên trái là chỗ ngồi của nam sinh, bên phải là chỗ ngồi của nữ sinh.” 

  • Giải thích: Sử dụng danh từ phương vị (左边/右边) làm chủ ngữ kết hợp động từ 是 để xác định tính chất không gian, vùng chỗ ngồi (座位) cố định dành cho một đối tượng cụ thể (định ngữ sở hữu 男生的/女生的).  

📍 Hai bạn học sinh nói về sở thích đọc sách cổ. Từ cho sẵn: 古书 (gǔshū)  - sách cổ

  • Đáp án: 他喜欢看古书,我也喜欢。 Tā xǐhuan kàn gǔshū, wǒ yě xǐhuan. Cậu ấy thích đọc sách cổ, tớ cũng thích. 

  • Giải thích: Dùng cấu trúc câu có phó từ "也": Đại từ (他) + Động từ tâm lý (喜欢) + Hành động (看古书), vế sau dùng Đại từ (我) + Phó từ (也) + Động từ tâm lý (喜欢) để thể hiện sự đồng thuận. 

📍 Thấy bạn học ngồi đọc sách, chúng tôi cũng đi học cùng. Từ cho sẵn: 看到 (kàndào)  -  nhìn thấy

  • Đáp án: 我们看到同学在图书馆看书,我们也去那里学习。 Wǒmen kàndào tóngxué zài túshūguǎn kànshū, wǒmen yě qù nàlǐ xuéxí. Chúng tôi thấy bạn học đang đọc sách trong thư viện, chúng tôi cũng đến đó học tập.

  • Giải thích: Kết hợp từ bổ ngữ kết quả "看到" đứng đầu làm tiền đề, vế sau sử dụng phó từ "也" kết hợp liên động từ để thể hiện hành động tương tự hướng ứng theo bối cảnh. 

Xem thêm: Đề thi HSK 2 phiên bản 3.0

Tổng kết

Khép lại Bài 3, người học đã nắm được hệ thống từ vựng thuộc chủ đề, hiểu sâu tư duy chữ Hán qua bộ Tử (子), bộ Nữ (女) và làm chủ các điểm ngữ pháp trọng tâm (左边 / 右边, cấu trúc "Định ngữ + 的 + Danh từ", 也). Hãy duy trì thói quen luyện nghe và thực hành đặt câu để biến kiến thức thụ động thành phản xạ ngôn ngữ tự nhiên.

Để khám phá thêm kho tàng văn hóa Trung Hoa và tăng tốc trên hành trình chinh phục tiếng Trung, hãy tham khảo thêm các bài học HSK chuyên sâu tại ZIM Academy.

Tham vấn chuyên môn
Là một người từng nhiều lần chật vật trên hành trình học tập, cô thấu hiểu rằng thành công không đến từ tài năng bẩm sinh, mà từ sự kiên trì và kỷ luật mỗi ngày. Cô tin rằng ai cũng mang trong mình một tiềm năng riêng, chỉ cần được khơi gợi đúng cách sẽ có thể tỏa sáng theo cách của chính mình. Phương châm giảng dạy của cô là lấy cảm hứng làm điểm khởi đầu, và sự thấu hiểu làm kim chỉ nam. Cô không dạy để học sinh ghi nhớ, mà để các em đặt câu hỏi, khám phá và tự nhìn thấy giá trị của việc học. Mỗi giờ học là một không gian mở – nơi các em được thử, được sai, và được trưởng thành.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...