Bài 18 luyện tập từ vựng và ngữ pháp về chủ đề "Cuối tuần bạn làm gì?"
Key takeaways
Chủ đề và từ vựng nói về kế hoạch, hoạt động cuối tuần: 打算, 安排, 爬山, 睡懒觉, 上网, …
Ngữ pháp:
“在哪儿” để hỏi địa điểm: Chủ ngữ + 在 + Nơi chốn + Hành động
“太…..了!” cảm thán mức độ cao: Quá…. lắm!
Động từ lặp lại, chỉ hành động ngắn, biểu thị sự thư giãn, thoải mái: 逛逛, 洗洗, …
Vận dụng giao tiếp hỏi dự định (做什么) và người đồng hành (跟谁去)
Sau khi hoàn thành phần kiến thức trọng tâm của bài 18: Cuối tuần bạn làm gì, người học cần luyện tập thêm với nhiều dạng bài tập khác nhau. Hệ thống bài tập dưới đây sẽ giúp học viên ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe hiểu thông qua các tình huống trò chuyện về các hoạt động diễn ra vào cuối tuần. Đây cũng là bước quan trọng để củng cố kiến thức, cũng như giúp hình thành phản xạ tự nhiên hơn trong giao tiếp hằng ngày.
Xem lại lý thuyết: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?
词汇练习 Bài tập từ vựng[1]
Bài tập 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. (选用以上的词语填空)
跟 (gēn) | 看起来 (kàn qǐ lái) | 睡觉 (shuì jiào) |
可以 (kě yǐ) | 不同 (bù tóng) | 觉得 (jué de) |
① 明天是周末,安娜 ................. 很高兴。 Míngtiān shì zhōumò, Ānnà ................. hěn gāoxìng. ② 大卫 ................. 这星期太忙了。 Dàwèi ................. zhè xīngqī tài máng le. ③ 周末我们 ................. 去爬山。 Zhōumò wǒmen ................. qù páshān. | ④ 星期六,他想在家好好儿 .................。 Xīngqīliù, tā xiǎng zài jiā hǎohāor .................. ⑤ 安娜 ................. 李军一起包饺子。 Ānnà ................. Lǐ Jūn yīqǐ bāo jiǎozi. ⑥ 我们每个周末都有 ................. 的安排。 Wǒmen měi ge zhōumò dōu yǒu ................. de ānpái. |
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
① 你周末做什么?Nǐ zhōumò zuò shénme? -> 我周末 ......................。Wǒ zhōumò.................. | |
![]() | ![]() |
② 你在宿舍做什么?Nǐ zài sùshè zuò shénme? -> 我在宿舍.................。Wǒ zài sùshè.................. . | |
![]() | ![]() |
③ 你周末喜欢做什么活动?Nǐ zhōumò xǐhuan zuò shénme huódòng? -> 我喜欢 .................。Wǒ xǐhuan.................. | |
![]() | ![]() |
Chú thích: 活动 (huódòng): Hoạt động | |
④ 你在家做什么?Nǐ zài jiā zuò shénme? -> 我在家................。Wǒ zài jiā.......................... | |
![]() | ![]() |
Xem thêm:
Thanh mẫu trong tiếng Trung – Cách đọc theo nhóm âm và luyện tập
Thanh điệu trong tiếng Trung - Cách đọc chuẩn và ví dụ cơ bản
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3. Dùng“在哪儿” đặt câu hỏi. (用“在哪儿”提问)
① 他们在李军家包饺子。
Tāmen zài Lǐ Jūn jiā bāo jiǎozi.
→ ……………………………………………………………………………..
② 玛丽在宿舍洗衣服。
Mǎlì zài sùshè xǐ yīfu.
→ ……………………………………………………………………………..
③ 大卫在图书馆学习。
Dàwèi zài túshūguǎn xuéxí.
→ ……………………………………………………………………………..
④ 我妈妈在商店买东西。
Wǒ māma zài shāngdiàn mǎi dōngxi.
→ ……………………………………………………………………………..
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
![]() 词语:
| A: 我周末打算去商店逛逛。 Wǒ zhōumò dǎsuàn qù shāngdiàn guàngguang. B: 你跟谁去? Nǐ gēn shéi qù? A: 跟我姐姐。你周末打算做什么? Gēn wǒ jiějie. Nǐ zhōumò dǎsuàn zuò shénme? B: 我在家看电视。 Wǒ zài jiā kàn diànshì. |
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
Bài tập nghe hiểu
Bài tập 5. Nghe và phán đoán đúng hoặc sai cho các câu bên dưới. (听录音, 判断对错)
① 大卫周末打算跟朋友去爬山。 (Dàwèi zhōumò dǎsuàn gēn péngyou qù páshān.) |
| Ghi chú lý do: |
② 玛丽周末打算去商店逛逛。 (Mǎlì zhōumò dǎsuàn qù shāngdiàn guàngguang.) |
| Ghi chú lý do: |
③ 玛丽在家跟妈妈包饺子。 (Mǎlì zài jiā gēn māma bāo jiǎozi) |
| Ghi chú lý do: |
④ 玛丽平时很忙。 (Mǎlì píngshí hěn máng.) |
| Ghi chú lý do: |
Bài tập 6. Nghe lại và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (听录音, 选择合适的词语填空 )
① 下周末大卫打算 ................. 家。 (Xià zhōumò Dàwèi dǎsuàn................. jiā.) | A. 回 (huí) B. 不在 (bú zài) C. 在 (zài) |
②玛丽在家 ................. 衣服。 (Mǎlì zài jiā ................. yīfu.) | A. 洗 (xǐ) B. 看 (kàn) C. 买 (mǎi) |
③ 大卫觉得周末在家睡懒觉 ................. 。 (Dàwèi juéde zhōumò zài jiā shuì lǎnjiào .................) | A. 很有意思 (hěn yǒu yìsi) B. 没有意思 (méi yǒu yìsi) C. 太有意思 (tài yǒu yìsi) |
④ 周末,玛丽 ...............休息。 (Zhōumò, Mǎlì ............... xiūxi.) | A. 想 (xiǎng) B. 不喜欢 (bù xǐhuan) C. 不想 (bù xiǎng) |
Đáp án [1]
Bài tập từ vựng
Bài tập 1.
① 明天是周末,安娜看起来很高兴。 Míngtiān shì zhōumò, Ānnà kàn qǐlái hěn gāoxìng. Dịch: Mai là cuối tuần, Anna trông rất vui. | ④ 星期六,他想在家好好儿睡觉。 Xīngqīliù, tā xiǎng zài jiā hǎohāor shuìjiào. Dịch: Thứ bảy anh ấy muốn ở nhà ngủ cho đã. |
② 大卫觉得这星期太忙了。 Dàwèi juéde zhè xīngqī tài máng le. Dịch: David cảm thấy tuần này quá bận. | ⑤ 安娜跟李军一起包饺子。 Ānnà gēn Lǐ Jūn yīqǐ bāo jiǎozi. Dịch: Anna cùng Lý Quân gói sủi cảo. |
③ 周末我们可以去爬山。 Zhōumò wǒmen kěyǐ qù páshān. Dịch: Cuối tuần chúng tôi có thể đi leo núi. | ⑥ 我们每个周末都有不同的安排。 Wǒmen měi ge zhōumò dōu yǒu bùtóng de ānpái. Dịch: Chúng tôi mỗi cuối tuần đều có sắp xếp khác nhau. |
Bài tập 2.
① 你周末做什么?Nǐ zhōumò zuò shénme? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)
-> 我周末去爬山。Wǒ zhōumò qù páshān. (Cuối tuần tôi đi leo núi.)
-> 我周末睡懒觉。Wǒ zhōumò shuì lǎnjiào. (Cuối tuần tôi ngủ nướng.)
② 你在宿舍做什么?Nǐ zài sùshè zuò shénme? (Bạn làm gì ở ký túc xá?)
-> 我在宿舍打扫房间。Wǒ zài sùshè dǎsǎo fángjiān. (Tôi dọn phòng ở ký túc xá.)
-> 我在宿舍洗衣服。Wǒ zài sùshè xǐ yīfu. (Tôi giặt quần áo ở ký túc xá.)
③ 你周末喜欢做什么活动?Nǐ zhōumò xǐhuan zuò shénme huódòng? (Bạn thích làm hoạt động gì vào cuối tuần?)
-> 我周末喜欢跳舞。Wǒ zhōumò xǐhuan tiàowǔ. (Cuối tuần tôi thích khiêu vũ.)
-> 我周末喜欢听音乐会。Wǒ zhōumò xǐhuan tīng yīnyuèhuì. (Cuối tuần tôi thích nghe hòa nhạc.)
④ 你在家做什么?Nǐ zài jiā zuò shénme? (Bạn làm gì ở nhà?)
-> 我在家学习。Wǒ zài jiā xuéxí. (Tôi ở nhà học.)
-> 我在家看电视。Wǒ zài jiā kàn diànshì. (Tôi ở nhà xem TV.)
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.
① 他们在李军家包饺子。Tāmen zài Lǐ Jūn jiā bāo jiǎozi.
(Họ gói bánh sủi cảo ở nhà Lý Quân.)
→ 他们在哪儿包饺子?Tāmen zài nǎr bāo jiǎozi?
(Họ gói bánh sủi cảo ở đâu?)
② 玛丽在宿舍洗衣服。Mǎlì zài sùshè xǐ yīfu.
(Mary giặt quần áo ở ký túc xá)
→ 玛丽在哪儿洗衣服?Mǎlì zài nǎr xǐ yīfu?
(Mary giặt quần áo ở đâu?)
③ 大卫在图书馆学习。Dàwèi zài túshūguǎn xuéxí.
(David học ở thư viện. )
→ 大卫在哪儿学习?Dàwèi zài nǎr xuéxí?
(David học ở đâu?)
④ 我妈妈在商店买东西。Wǒ māma zài shāngdiàn mǎi dōngxi.
(Mẹ tôi mua đồ ở cửa hàng.)
-> 你妈妈在哪儿买东西?Nǐ māma zài nǎr mǎi dōngxi?
(Mẹ bạn mua đồ ở đâu?)
Bài tập 4.
A: 我周末打算去爬山。 Wǒ zhōumò dǎsuàn qù páshān. Cuối tuần tôi dự định đi leo núi. B: 你跟谁去? Nǐ gēn shéi qù? Bạn đi cùng ai vậy? A: 跟我姐姐。你周末打算做什么? Gēn wǒ jiějie. Nǐ zhōumò dǎsuàn zuò shénme? Đi cùng với chị tôi. Cuối tuần bạn dự định làm gì? B: 我在家包饺子。 Wǒ zài jiā bāo jiǎozi. Tôi ở nhà gói sủi cảo. | A: 我周末打算去跳舞。 Wǒ zhōumò dǎsuàn qù tiàowǔ. Cuối tuần tôi dự định đi khiêu vũ. B: 你跟谁去? Nǐ gēn shéi qù? Bạn đi cùng ai vậy? A: 跟我姐姐。你周末打算做什么? Gēn wǒ jiějie. Nǐ zhōumò dǎsuàn zuò shénme? Đi cùng với chị tôi. Cuối tuần bạn dự định làm gì? B: 我在家上上网。 Wǒ zài jiā shàng shàngwǎng. Tôi ở nhà lên mạng chơi. |
Bài tập nghe hiểu
Transcript:
大卫:明天又是周末了,你打算出去玩儿吗? 玛丽:不啦。我在家睡懒觉。 大卫:那太没意思了! 玛丽:平时太忙了,所以周末我想休息。你周末打算去哪儿? 大卫:我安排好了,明天跟朋友爬山。你呢?还有别的安排吗? 玛丽:我在家跟妈妈包饺子,打扫房间,洗衣服。 大卫:我下周末也这样安排。 玛丽:周末在家也挺有意思。 | Dàwèi: Míngtiān yòu shì zhōumò le, nǐ dǎsuàn chūqù wánr ma? Mǎlì: Bù la. Wǒ zài jiā shuì lǎnjiào. Dàwèi: Nà tài méi yìsi le! Mǎlì: Píngshí tài máng le, suǒyǐ zhōumò wǒ xiǎng xiūxi. Nǐ zhōumò dǎsuàn qù nǎr? Dàwèi: Wǒ ānpái hǎo le, míngtiān gēn péngyou páshān. Nǐ ne? Hái yǒu bié de ānpái ma? Mǎlì: Wǒ zài jiā gēn māma bāo jiǎozi, dǎsǎo fángjiān, xǐ yīfu. Dàwèi: Wǒ xià zhōumò yě zhèyàng ānpái. Mǎlì: Zhōumò zài jiā yě tǐng yǒuyìsi. |
Dịch nghĩa: David: Ngày mai lại là cuối tuần rồi, bạn định đi ra ngoài chơi không? Mary: Không đâu. Mình ở nhà ngủ nướng. David: Vậy thì không có gì thú vị cả! Mary: Bình thường quá bận nên cuối tuần mình muốn nghỉ ngơi. Bạn định đi đâu vào cuối tuần? David: Mình đã sắp xếp rồi, ngày mai đi leo núi với bạn. Còn bạn thì sao? Có kế hoạch khác không? Mary: Mình ở nhà cùng mẹ gói bánh sủi cảo, dọn phòng, giặt quần áo. David: Cuối tuần sau mình cũng sắp xếp như vậy. Mary: Cuối tuần ở nhà cũng khá thú vị đấy. | |
Bài tập 5.
① 大卫周末打算跟朋友去爬山。 Dàwèi zhōumò dǎsuàn gēn péngyou qù páshān. (David dự định cuối tuần cùng bạn bè đi leo núi.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 我安排好了,明天跟朋友爬山。 (Wǒ ānpái hǎo le, míngtiān gēn péngyou páshān. - Mình đã sắp xếp rồi, ngày mai đi leo núi với bạn.) | ③ 玛丽在家跟妈妈包饺子。 Mǎlì zài jiā gēn māma bāo jiǎozi. (Mary ở nhà gói sủi cảo với mẹ.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 我在家跟妈妈包饺子。 (Wǒ zài jiā gēn māma bāo jiǎozi. — Mình ở nhà cùng mẹ gói bánh sủi cảo.) |
② 玛丽周末打算去商店逛逛。 Mǎlì zhōumò dǎsuàn qù shāngdiàn guàngguang. (Mary dự định cuối tuần đi cửa hàng dạo một chút.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我在家睡懒觉……我在家跟妈妈包饺子,打扫房间,洗衣服。 (Wǒ zài jiā shuì lǎnjiào… Wǒ zài jiā gēn māma bāo jiǎozi, dǎsǎo fángjiān, xǐ yīfu. - Mình ở nhà ngủ nướng……….Mình ở nhà cùng mẹ gói bánh sủi cảo, dọn phòng, giặt quần áo.) | ④ 玛丽平时很忙。 Mǎlì píngshí hěn máng. (Mary bình thường rất bận.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 平时太忙了,所以周末我想休息。 (Píngshí tài máng le, suǒyǐ zhōumò wǒ xiǎng xiūxi. — Bình thường quá bận nên cuối tuần mình muốn nghỉ ngơi.) |
Bài tập 6.
Đáp án:
1 - C | 2 - A | 3 - B | 4 - A |
Giải thích đáp án:
① 下周末大卫打算 ................. 家。 (Xià zhōumò Dàwèi dǎsuàn ................. jiā) A. 回 (huí - về) B. 不在 bú zài - không có ở C. 在 (zài - ở) Giải thích: Thông tin trong bài: 我下周末也这样安排。 (Wǒ xià zhōumò yě zhèyàng ānpái. - Cuối tuần sau mình cũng sắp xếp như vậy.) Ở phần cuối hội thoại, sau khi nghe Mary kể về những hoạt động khác của cô ấy khi ở nhà vào cuối tuần thì David nói rằng: “Tuần sau tôi cũng sắp xếp như vậy.”. Vì thế, có thể hiểu David dự định ở nhà vào cuối tuần sau. | ③ 大卫觉得周末在家睡懒觉 ................。 (Dàwèi juéde zhōumò zài jiā shuì lǎnjiào ................. ) A. 很有意思 (hěn yǒu yìsi - rất thú vị) B. 没有意思 (méi yǒu yìsi - không có gì thú vị) C. 太有意思 (tài yǒu yìsi - quá thú vị) Giải thích: Thông tin trong bài: 那太没意思了! (Nà tài méi yìsi le! - Vậy thì không có gì thú vị cả!) |
② 玛丽在家 ................. 衣服。 (Mǎlì zài jiā ................. yīfu.) A. 洗 (xǐ - giặt) B. 看(kàn - nhìn) C. 买 (mǎi - mua) Giải thích: Thông tin trong bài: 我在家跟妈妈包饺子,打扫房间,洗衣服。 (Wǒ zài jiā gēn māma bāo jiǎozi, dǎsǎo fángjiān, xǐ yīfu. — Mình ở nhà cùng mẹ gói bánh sủi cảo, dọn phòng, giặt quần áo.) | ④ 周末,玛丽 ...............休息。 (Zhōumò, Mǎlì ............... xiūxi.) A. 想 (xiǎng - muốn) B. 不喜欢 (bù xǐhuan - không thích) C. 不想 (bù xiǎng) Giải thích: Thông tin trong bài: 平时太忙了,所以周末我想休息。 (Píngshí tài máng le, suǒyǐ zhōumò wǒ xiǎng xiūxi - Bình thường quá bận nên cuối tuần mình muốn nghỉ ngơi.) |
Tổng kết
Việc luyện tập đều đặn các dạng bài tập trong Bài 18 sẽ giúp người học ghi nhớ từ vựng lâu hơn, sử dụng ngữ pháp chính xác hơn và cải thiện khả năng phản xạ giao tiếp bằng tiếng Trung. Để tiếp tục phát triển năng lực tiếng Trung và khám phá thêm nhiều tài liệu học HSK hữu ích, bạn có thể theo dõi các bài viết chuyên sâu tại ZIM Academy nhằm xây dựng lộ trình học tập hiệu quả và bền vững hơn.
Ngoài ra, người học có thể tham khảo các khóa học HSK tại ZIM Academy để được hướng dẫn theo lộ trình bài bản và hiệu quả.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, 2025, Accessed 23 May 2026.












Bình luận - Hỏi đáp