Luyện tập từ vựng và ngữ pháp HSK 2 | Bài 3: Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng
Key takeaways
Chủ đề và từ vựng về đặc điểm bản thân và người khác: 衬衫, 牛仔裤, 红色, 头发,…
Ngữ pháp:
Cách biểu đạt số ước lượng
Trợ từ “着”
Cấu trúc “Chủ ngữ + 有 + Số lượng từ (+ Tính từ)”
Câu tồn hiện
Vận dụng miêu tả vóc dáng, đặc điểm của người, đồ vật, giao tiếp trong các tình huống tìm đồ thất lạc,…
Sau khi hoàn thành phần kiến thức trọng tâm của Bài 3: Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng, người học cần luyện tập thêm với nhiều dạng bài tập khác nhau. Hệ thống bài tập dưới đây sẽ giúp học viên ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe hiểu thông qua các tình huống giao tiếp miêu tả vóc dáng, đặc điểm bản thân, người xung quanh và đồ vật. Đây cũng là bước quan trọng giúp củng cố kiến thức, đồng thời hình thành phản xạ giao tiếp tự nhiên hơn trong các tình huống đời sống hằng ngày.
Xem lại lý thuyết: Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề "Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng"
Bài tập từ vựng[1]
Bài tập 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. (选用以上的词语填空)
样子 (yàngzi) | 先生 (xiānsheng) | 里面 (lǐmiàn) |
联系 (liánxì) | 左右 (zuǒyòu) | 寻物 (xúnwù) |
① 请问王................,图书馆怎么走? Qǐngwèn Wáng ................, túshūguǎn zěnme zǒu? ② 我下午五点................到学校门口等你。 Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn ................ dào xuéxiào ménkǒu děng nǐ. ③ 那个女孩子的................很漂亮,大家都喜欢她。 Nàge nǚ háizi de ................ hěn piàoliang, dàjiā dōu xǐhuan tā. | ④ 如果你有他的电话号码,请................他。 Rúguǒ nǐ yǒu tā de diànhuà hàomǎ, qǐng ................ tā. ⑤ 我的包................有两本书和三支笔。 Wǒ de bāo ................ yǒu liǎng běn shū hé sān zhī bǐ. ⑥ 我的包丢了,所以我想写一张................启事。 Wǒ de bāo diū le, suǒyǐ wǒ xiǎng xiě yì zhāng ................ qǐshì.. |
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
① 那个先生是做什么工作的?Nàge xiānsheng shì zuò shénme gōngzuò de? -> 他是................。Tā shì................. | |
![]() | ![]() |
② 你丢的包是什么颜色的? Nǐ diū de bāo shì shénme yánsè de? -> 我丢的包是................的。Wǒ diū de bāo shì .................de. | |
![]() | ![]() |
③ 你打算去商店买什么?Nǐ dǎsuàn qù shāngdiàn mǎi shénme? -> 我打算买................。Wǒ dǎsuàn mǎi................. | |
![]() | ![]() |
④ 你知道大卫在哪儿吗?Nǐ zhīdào Dàwèi zài nǎr ma? -> 他在................。Tā zài ................. | |
![]() | ![]() |
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.1. Dùng cách biểu đạt số lượng ước lượng để viết lại câu. (用概数表达法改写句子)
① 我们等了四十分钟。
Wǒmen děng le sìshí fēnzhōng.
→ ……………………………………………………………………………
② 包里有三本书和四支笔。
Bāo lǐ yǒu sān běn shū hé sì zhī bǐ.
→ ……………………………………………………………………………
③ 那个包长三十厘米。
Nàge bāo cháng sānshí límǐ.
→ ……………………………………………………………………………
④ 操场上有二十个学生。
Cāochǎng shàng yǒu èrshí ge xuésheng.
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 3.2. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh với “着 ” (用“着”字结构连词成句)
① 穿着 / 一件 / 她 / 黄衬衫/。
chuānzhe / yí jiàn / tā / huáng chènshān / .
→ ……………………………………………………………………………
② 一个 / 红色的 / 包 / 背着 / 他/。
yí ge / hóngsè de / bāo / bēizhe / tā / .
→ ……………………………………………………………………………
③ 一个 / 手机 / 拿着 / 她/。
yí ge / shǒujī / názhe / tā / .
→ ……………………………………………………………………………
④ 两三本 / 书 / 拿着 / 他/。
liǎng sān běn / shū / názhe / tā / .
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 3.3. Dùng cấu trúc“有” để viết lại câu (用“有”改写句子)
① 那个包长三十厘米左右。
Nàge bāo cháng sānshí límǐ zuǒyòu.
→ ………………………………………………………………………………
② 教学楼高五十米。
Jiàoxué lóu gāo wǔshí mǐ.
→ ……………………………………………………………………………
③ 这张桌子长两米。
Zhè zhāng zhuōzi cháng liǎng mǐ.
→ ……………………………………………………………………………
④ 图书馆高十米左右。
Túshūguǎn gāo shí mǐ zuǒyòu.
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 3.4. Sắp xếp từ thành câu tồn hiện hoàn chỉnh. (用存现句组句)
① 有 / 一个 / 警察先生 / 那儿 /。
yǒu / yí gè / jǐngchá xiānsheng / nàr / .
→ ……………………………………………………………………………
② 有 / 里面 / 两三本 / 包 / 书 /。
yǒu / lǐmiàn / liǎng sān běn / bāo / shū / .
→ ……………………………………………………………………………
③ 一支 / 桌子上 / 有 / 笔 /。
yì zhī / zhuōzi shàng / yǒu / bǐ / .
→ ……………………………………………………………………………
④ 操场上 / 有 / 一个 / 红色的包 /。
cāochǎng shàng / yǒu / yí ge / hóngsè de bāo / .
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
![]() 词语:
|
|
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
Xem thêm: 虽然……但是
Bài tập nghe hiểu
Bài tập 5. Nghe và phán đoán đúng hoặc sai cho các câu bên dưới. (听录音, 判断对错)
① 玛丽已经到爬山的入口了。 (Mǎlì yǐjīng dào páshān de rùkǒu le.) |
| Ghi chú lý do: |
② 玛丽穿着一件红色衬衫。 (Mǎlì chuānzhe yí jiàn hóngsè chènshān.) |
| Ghi chú lý do: |
③ 玛丽背着一个黄色的包。 (Mǎlì bēizhe yí ge huángsè de bāo.) |
| Ghi chú lý do: |
④ 李军穿着黑色衬衫和蓝色牛仔裤。 (Lǐ Jūn chuānzhe hēisè chènshān hé lánsè niúzǎikù.) |
| Ghi chú lý do: |
Chú thích: 入口 (rùkǒu): Cổng vào, lối vào
Chú thích: 进去 (jìnqù): Đi vào, vào trong
Bài tập 6. Nghe lại và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (听录音, 选择合适的词语填空 )
① 李军在................等玛丽。 (Lǐ Jūn zài ................ děng Mǎlì.) | A. 图书馆门口 (túshūguǎn ménkǒu) B. 爬山的入口 (páshān de rùkǒu) C. 商店门口 (shāngdiàn ménkǒu) |
② 玛丽还有................左右就到了。 (Mǎlì hái yǒu ................ zuǒyòu jiù dào le.) | A. 五分钟 (wǔ fēnzhōng) B. 十分钟 (shí fēnzhōng) C. 两分钟 (liǎng fēnzhōng) |
③ 今天来爬山的人很多,所以李军怕................玛丽。 (Jīntiān lái páshān de rén hěn duō, suǒyǐ Lǐ Jūn pà ................ Mǎlì.) | A. 找不到 (zhǎo bú dào) B. 不认识 (bú rènshi) C. 不联系 (bù liánxì) |
④ 最后他们打算一起................。 (Zuìhòu tāmen dǎsuàn yìqǐ ................ .) | A. 去图书馆 (qù túshūguǎn) B. 买东西 (mǎi dōngxi) C. 进去 (jìnqù) |
Xem thêm: Đề thi HSK 2 phiên bản 3.0
Đáp án [1]
Bài tập từ vựng
Bài tập 1.
① 请问王先生,图书馆怎么走? Qǐngwèn Wáng xiānsheng, túshūguǎn zěnme zǒu? Dịch: Xin hỏi ông Vương, đi đến thư viện như thế nào? | ④ 如果你有他的电话号码,请联系他。 Rúguǒ nǐ yǒu tā de diànhuà hàomǎ, qǐng liánxì tā. Dịch: Nếu bạn có số điện thoại của anh ấy, xin hãy liên hệ với anh ấy. |
② 我下午五点左右到学校门口等你。 Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn zuǒyòu dào xuéxiào ménkǒu děng nǐ. Dịch: Khoảng 5 giờ chiều mình sẽ đến cổng trường đợi bạn. | ⑤ 我的包里面有两本书和三支笔。 Wǒ de bāo lǐmiàn yǒu liǎng běn shū hé sān zhī bǐ. Dịch: Trong túi của mình có hai quyển sách và ba cây bút. |
③ 那个女孩子的样子很漂亮,大家都喜欢她。 Nàge nǚ háizi de yàngzi hěn piàoliang, dàjiā dōu xǐhuan tā. Dịch: Dáng vẻ của cô bé đó rất đẹp, mọi người đều thích cô ấy. | ⑥ 我的包丢了,所以我想写一张寻物启事。 Wǒ de bāo diū le, suǒyǐ wǒ xiǎng xiě yì zhāng xúnwù qǐshì. Dịch: Mình làm mất chiếc túi nên muốn viết một thông báo tìm đồ. |
Bài tập 2.
① 那个先生是做什么工作的?Nàge xiānsheng shì zuò shénme gōngzuò de? (Người đàn ông đó làm nghề gì?)
-> 他是警察。Tā shì jǐngchá. (Anh ấy là cảnh sát.)
-> 他是老师。Tā shì lǎoshī. (Anh ấy là giáo viên.)
② 你丢的包是什么颜色的?Nǐ diū de bāo shì shénme yánsè de? (Chiếc túi bạn làm mất có màu gì?)
-> 我丢的包是红色的。Wǒ diū de bāo shì hóngsè de. (Chiếc túi mình làm mất có màu đỏ.)
-> 我丢的包是黄色的。Wǒ diū de bāo shì huángsè de. (Chiếc túi mình làm mất có màu vàng.)
③ 你打算去商店买什么?Nǐ dǎsuàn qù shāngdiàn mǎi shénme? (Bạn định đi cửa hàng mua gì?)
-> 我打算买衬衫。Wǒ dǎsuàn mǎi chènshān. (Mình định mua áo sơ mi.)
-> 我打算买牛仔裤。Wǒ dǎsuàn mǎi niúzǎikù. (Mình định mua quần bò.)
④ 你知道大卫在哪儿吗?Nǐ zhīdào Dàwèi zài nǎr ma? (Bạn có biết David đang ở đâu không?)
-> 他在操场。Tā zài cāochǎng. (Anh ấy ở sân vận động.)
-> 他在图书馆。Tā zài túshūguǎn. (Anh ấy ở thư viện.)
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.1.
① 我们等了四十分钟。Wǒmen děng le sìshí fēnzhōng.
(Chúng mình đã đợi 40 phút.)
→ 我们等了四十分钟左右。Wǒmen děng le sìshí fēnzhōng zuǒyòu.
(Chúng mình đã đợi khoảng 40 phút.)
② 包里有三本书和四支笔。Bāo lǐ yǒu sān běn shū hé sì zhī bǐ.
(Trong túi có 3 quyển sách và 4 cây bút.)
→ 包里有两三本书和三四支笔。Bāo lǐ yǒu liǎng sān běn shū hé sān sì zhī bǐ.
(Trong túi có khoảng 2–3 quyển sách và 3–4 cây bút.)
③ 那个包长三十厘米。Nàge bāo cháng sānshí límǐ.
(Cái túi đó dài 30 cm.)
→ 那个包长三十厘米左右。Nàge bāo cháng sānshí límǐ zuǒyòu.
(Cái túi đó dài khoảng 30 cm.)
④ 操场上有二十个学生。Cāochǎng shàng yǒu èrshí ge xuésheng.
(Trên sân vận động có 20 học sinh.)
→ 操场上有二十多个学生。Cāochǎng shàng yǒu èrshí duō ge xuésheng.
(Trên sân vận động có hơn 20 học sinh.)
Bài tập 3.2.
① 穿穿着 / 一件 / 她 / 黄衬衫/。 - chuānzhe / yí jiàn / tā / huáng chènshān / .
(đang mặc / một chiếc / cô ấy / áo sơ mi màu vàng / .)
→ 她穿着一件黄衬衫。Tā chuānzhe yí jiàn huáng chènshān.
(Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu vàng.)
② 一个 / 红色的 / 包 / 背着 / 他/。 - yí ge / hóngsè de / bāo / bēizhe / tā / .
(một / màu đỏ / cái túi / đang đeo / anh ấy / .)
→ 他背着一个红色的包。Tā bēizhe yí ge hóngsè de bāo.
(Anh ấy đang đeo một chiếc túi màu đỏ.)
③ 一个 / 手机 / 拿着 / 她/。 - yí ge / shǒujī / názhe / tā / .
(một / điện thoại / đang cầm / cô ấy / .)
→ 她拿着一个手机。Tā názhe yí ge shǒujī.
(Cô ấy đang cầm một chiếc điện thoại.)
④ 两三本 / 书 / 拿着 / 他/。 - liǎng sān běn / shū / názhe / tā / .
(hai ba quyển / sách / đang cầm / anh ấy / .)
→ 他拿着两三本书。Tā názhe liǎng sān běn shū.
(Anh ấy đang cầm khoảng hai đến ba quyển sách.)
Bài tập 3.3.
① 那个包长三十厘米左右。Nàge bāo cháng sānshí límǐ zuǒyòu.
(Cái túi đó dài khoảng 30 cm.)
→ 那个包有三十厘米左右长。Nàge bāo yǒu sānshí límǐ zuǒyòu cháng.
(Cái túi đó dài khoảng 30 cm.)
② 教学楼高五十米。Jiàoxué lóu gāo wǔshí mǐ.
(Tòa nhà giảng dạy cao 50 mét.)
→ 教学楼有五十米高。Jiàoxué lóu yǒu wǔshí mǐ gāo.
(Tòa nhà giảng dạy cao 50 mét.)
③ 这张桌子长两米。Zhè zhāng zhuōzi cháng liǎng mǐ.
(Chiếc bàn này dài 2 mét.)
→ 这张桌子有两米长。Zhè zhāng zhuōzi yǒu liǎng mǐ cháng.
(Chiếc bàn này dài 2 mét.)
④ 图书馆高十米左右。Túshūguǎn gāo shí mǐ zuǒyòu.
(Thư viện cao khoảng 10 mét.)
→ 图书馆有十米左右高。Túshūguǎn yǒu shí mǐ zuǒyòu gāo.
(Thư viện cao khoảng 10 mét.)
Bài tập 3.4.
① 有 / 一个 / 警察先生 / 那儿/。 - yǒu / yí gè / jǐngchá xiānsheng / nàr / .
(có / một vị / cảnh sát / ở đó / .)
→ 那儿有一个警察先生。Nàr yǒu yí gè jǐngchá xiānsheng.
(Ở đó có một vị cảnh sát.)
② 有 / 里面 / 两三本 / 包 / 书/。 - yǒu / lǐmiàn / liǎng sān běn / bāo / shū / .
(có / bên trong / hai ba quyển / cái túi / sách / .)
→ 包里面有两三本书。Bāo lǐmiàn yǒu liǎng sān běn shū.
Trong túi có khoảng hai đến ba quyển sách.
③ 一支 / 桌子上 / 有 / 笔/。 - yì zhī / zhuōzi shàng / yǒu / bǐ / .
(một cây / trên bàn / có / bút / .)
→ 桌子上有一支笔。Zhuōzi shàng yǒu yì zhī bǐ.
(Trên bàn có một cây bút.)
④ 操场上 / 有 / 一个 / 红色的包/。 - cāochǎng shàng / yǒu / yí ge / hóngsè de bāo / .
(trên sân vận động / có / một / cái túi màu đỏ / .)
→ 操场上有一个红色的包。Cāochǎng shàng yǒu yí ge hóngsè de bāo.
(Trên sân vận động có một chiếc túi màu đỏ.)
Bài tập 4.
A: 你朋友来了吗?她长什么样子? Nǐ péngyou lái le ma? Tā zhǎng shénme yàngzi? Bạn cậu đến chưa? Cô ấy trông như thế nào? B: 她还没来,还在路上呢。她有一米六左右高,长头发,大眼睛。 Tā hái méi lái, hái zài lùshang ne. Tā yǒu yì mǐ liù zuǒyòu gāo, cháng tóufa, dà yǎnjing. Cô ấy vẫn chưa đến, vẫn đang trên đường. Cô ấy cao khoảng 1m60, tóc dài, mắt to. A: 今天她穿着什么衣服? Jīntiān tā chuānzhe shénme yīfu? Hôm nay cô ấy mặc quần áo gì? B: 她穿着一件白色衬衫和黑色牛仔裤。 Tā chuānzhe yí jiàn báisè chènshān hé hēisè niúzǎikù. Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu trắng và quần bò màu đen. | A: 你朋友来了吗?她长什么样子? Nǐ péngyou lái le ma? Tā zhǎng shénme yàngzi? Bạn cậu đến chưa? Cô ấy trông như thế nào? B: 她还没来,还在路上呢。她有一米六多高,长头发,大眼睛。 Tā hái méi lái, hái zài lùshang ne. Tā yǒu yì mǐ liù duō gāo, cháng tóufa, dà yǎnjing. Cô ấy vẫn chưa đến, vẫn đang trên đường. Cô ấy cao hơn 1m60 một chút, tóc dài, mắt to. A: 今天她穿着什么衣服? Jīntiān tā chuānzhe shénme yīfu? Hôm nay cô ấy mặc quần áo gì? B: 她穿着一件红色衬衫和白色牛仔裤。 Tā chuānzhe yí jiàn hóngsè chènshān hé báisè niúzǎikù. Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ và quần bò màu trắng. |
Bài tập nghe hiểu
Transcript:
李军:玛丽,你到了吗?我已经到爬山的入口了,可是没看到你。 玛丽:我快到了。我已经看到入口了,还有两分钟左右我就到。 李军:今天来爬山的人很多,我怕找不到你。你今天穿着什么衣服? 玛丽:我穿着一件红色衬衫和蓝色牛仔裤。 李军:你背包了吗? 玛丽:背了,我背着一个黄色的包。 李军:好的,我看到你了! 玛丽:我也看到你了。你穿着黑色衬衫和蓝色牛仔裤,对吗? 李军:对,你快点儿。我们一起进去。 | Lǐ Jūn: Mǎlì, nǐ dào le ma? Wǒ yǐjīng dào páshān de rùkǒu le, kěshì méi kàndào nǐ. Mǎlì: Wǒ kuài dào le. Wǒ yǐjīng kàndào rùkǒu le, hái yǒu liǎng fēnzhōng zuǒyòu wǒ jiù dào. Lǐ Jūn: Jīntiān lái páshān de rén hěn duō, wǒ pà zhǎo bú dào nǐ. Nǐ jīntiān chuānzhe shénme yīfu? Mǎlì: Wǒ chuānzhe yí jiàn hóngsè chènshān hé lánsè niúzǎikù. Lǐ Jūn: Nǐ bēi bāo le ma? Mǎlì: Bēi le, wǒ bēizhe yí ge huángsè de bāo. Lǐ Jūn: Hǎo de, wǒ kàndào nǐ le! Mǎlì: Wǒ yě kàndào nǐ le. Nǐ chuānzhe hēisè chènshān hé lánsè niúzǎikù, duì ma? Lǐ Jūn: Duì, nǐ kuài diǎnr. Wǒmen yìqǐ jìnqù. |
Dịch nghĩa: Lý Quân: Mary, cậu đến chưa? Mình đã đến cổng vào khu leo núi rồi nhưng chưa thấy cậu. Mary: Mình sắp tới rồi. Mình đã nhìn thấy cổng vào rồi, khoảng hai phút nữa là tới. Lý Quân: Hôm nay có rất nhiều người đến leo núi, mình sợ không tìm thấy cậu. Hôm nay cậu mặc quần áo gì? Mary: Mình mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ và quần bò màu xanh. Lý Quân: Cậu có đeo túi không? Mary: Có, mình đang đeo một chiếc túi màu vàng. Lý Quân: Được rồi, mình nhìn thấy cậu rồi! Mary: Mình cũng nhìn thấy cậu rồi. Cậu mặc áo sơ mi màu đen và quần bò màu xanh, đúng không? Lý Quân: Đúng rồi, cậu nhanh lên nào. Chúng ta cùng nhau đi vào. | |
Bài tập 5.
① 玛丽已经到爬山的入口了。 Mǎlì yǐjīng dào páshān de rùkǒu le. (Mary đã đến cổng vào khu leo núi rồi.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我已经看到入口了,还有两分钟左右我就到。 (Wǒ yǐjīng kàndào rùkǒu le, hái yǒu liǎng fēnzhōng zuǒyòu wǒ jiù dào. - Mình đã nhìn thấy cổng vào rồi, còn khoảng hai phút nữa là tới.) | ③ 玛丽背着一个黄色的包。 Mǎlì bēizhe yí ge huángsè de bāo. (Mary đang đeo một chiếc túi màu vàng.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 背了,我背着一个黄色的包。 (Bēi le, wǒ bēizhe yí ge huángsè de bāo. — Có, mình đang đeo một chiếc túi màu vàng.) |
② 玛丽穿着一件红色衬衫。 Mǎlì chuānzhe yí jiàn hóngsè chènshān. (Mary mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 我穿着一件红色衬衫和蓝色牛仔裤。 (Wǒ chuānzhe yí jiàn hóngsè chènshān hé lánsè niúzǎikù. - Mình mặc một chiếc áo sơ mi màu đỏ và quần bò màu xanh.) | ④ 李军穿着黑色衬衫和蓝色牛仔裤。 Lǐ Jūn chuānzhe hēisè chènshān hé lánsè niúzǎikù. (Lý Quân mặc áo sơ mi màu đen và quần bò màu xanh.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 你穿着黑色衬衫和蓝色牛仔裤,对吗? (Nǐ chuānzhe hēisè chènshān hé lánsè niúzǎikù, duì ma? — Cậu mặc áo sơ mi màu đen và quần bò màu xanh, đúng không?) Lý Quân trả lời là “Đúng rồi.”. |
Bài tập 6.
Đáp án:
1 - B | 2 - C | 3 - A | 4 - C |
Giải thích đáp án:
① 李军在................等玛丽。 (Lǐ Jūn zài ............... děng Mǎlì.) A. 图书馆门口 (túshūguǎn ménkǒu - cửa thư viện) B. 爬山的入口 (páshān de rùkǒu - cổng vào khu leo núi) C. 商店门口 (shāngdiàn ménkǒu - cửa cửa hàng) Giải thích: Thông tin trong bài: 我已经到爬山的入口了。 (Wǒ yǐjīng dào páshān de rùkǒu le. - Mình đã đến cổng vào khu leo núi rồi.) | ③ 今天来爬山的人很多,所以李军怕................玛丽。 (Jīntiān lái páshān de rén hěn duō, suǒyǐ Lǐ Jūn pà ............... Mǎlì.) A. 找不到(zhǎo bú dào - không tìm thấy) B. 不认识 (bú rènshi - không quen biết) C. 不联系 (bù liánxì - không liên lạc) Giải thích: Thông tin trong bài: 今天来爬山的人很多,我怕找不到你。 Dàwèi: Jīntiān lái páshān de rén hěn duō, wǒ pà zhǎo bú dào nǐ. - Hôm nay có rất nhiều người đến leo núi, mình sợ không tìm thấy cậu.) |
② 玛丽还有................左右就到了。 (Mǎlì hái yǒu ............... zuǒyòu jiù dào le.) A. 五分钟 (wǔ fēnzhōng - 5 phút) B. 十分钟 (shí fēnzhōng - 10 phút) C. 两分钟 (liǎng fēnzhōng - 2 phút) Giải thích: Thông tin trong bài: 还有两分钟左右我就到。 (Hái yǒu liǎng fēnzhōng zuǒyòu wǒ jiù dào. — Còn khoảng hai phút nữa là mình tới.) | ④ 最后他们打算一起................。 (Zuìhòu tāmen dǎsuàn yìqǐ ............... .) A. 去图书馆(qù túshūguǎn - đi thư viện) B. 买东西 (mǎi dōngxi - mua đồ) C. 进去 (jìnqù - đi vào) Giải thích: Thông tin trong bài: 对,你快点儿。我们一起进去。 (Duì, nǐ kuài diǎnr. Wǒmen yìqǐ jìnqù. - Đúng rồi, cậu nhanh lên nào. Chúng ta cùng nhau đi vào.) |
Xem thêm: Luyện viết đoạn văn tiếng Trung HSK 2
Tổng kết
Việc luyện tập thường xuyên các dạng bài tập trong Bài 3 sẽ giúp người học ghi nhớ từ vựng theo ngữ cảnh thực tế, biết cách biểu đạt số ước lượng theo nhiều cách, sử dụng câu trúc tồn hiện và trợ từ “着”, đồng thời nâng cao khả năng nghe hiểu trong các tình huống giao tiếp hằng ngày. Bên cạnh đó, học viên sẽ tự tin hơn khi giao tiếp trong ngữ cảnh tìm đồ, tìm người thất lạc, miêu tả rõ ràng đặc điểm/ hình dáng của người và vật. Để tiếp tục củng cố kiến thức HSK, người học có thể tham khảo thêm các tài liệu và bài luyện tập tại ZIM Academy.
Ngoài ra, người học có thể tham khảo các khóa học HSK tại ZIM Academy để được hướng dẫn theo lộ trình bài bản và hiệu quả.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: chủ đề “Trên bảng quảng cáo dán một thông báo”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 5: Chủ đề "Món ăn của nhà hàng này rất ngon"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 8: chủ đề “Trận đấu cực kỳ hay”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
- Bài 19: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề "如果有一天" (Rúguǒ yǒu yì tiān - Nếu có một ngày)
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 24: chủ đề “Đời người”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 25: chủ đề “Cô gái bán điểm tâm”
Nguồn tham khảo
“Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”.” Zim Academy, https://zim.vn/tu-vung-va-ngu-phap-hsk-2-bai-3-chu-de-co-ay-mac-chiec-ao-so-mi-mau-vang. Accessed 5 tháng 5 2026.












Bình luận - Hỏi đáp