Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
Key takeaways
Từ vựng miêu tả đặc điểm và trạng thái: 维生素
(wéishēngsù), 满
(mǎn), 塞
(sāi), 胖
(pàng),…
Sử dụng tính từ lặp lại để tăng mức độ miêu tả.
Cụm từ “再说 bổ sung thêm một lý do cho điều đã nói trước đó.
Động từ 1 + 再 + Động từ 2, diễn tả hành động 2 sau khi hành động 1 hoàn thành.
Cấu trúc “得……了” diễn đạt đã đến lúc làm gì đó.
Việc mô tả đặc điểm của đồ vật, thức ăn hay động vật là một kỹ năng cơ bản nhưng rất quan trọng. Bài 7: Tủ lạnh đầy ắp hướng đến người học trình độ sơ – trung cấp, giúp củng cố nhóm từ vựng liên quan đến miêu tả trạng thái và đặc điểm. Đồng thời, bài học giới thiệu các điểm ngữ pháp thiết yếu như tính từ lặp lại, cách bổ sung lý do bằng “再说”, cấu trúc diễn đạt trình tự “Động từ 1 + 再 + Động từ 2” và mẫu câu “得……了” dùng để thể hiện sự cần thiết. Qua đó, người học có thể nâng cao khả năng đặt câu, hỏi – đáp và diễn đạt ý một cách tự nhiên, mạch lạc hơn trong các tình huống quen thuộc.
第7课 Bài 7:
冰箱塞得满满的
Bīngxiāng sāi dé mǎn mǎn de
Tủ lạnh đầy ắp
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
玛丽:大卫,你买这么多水果干什么? 大卫:我想多吃点儿水果,对身体好。你看,苹果、橘子都有,水果有很多维生素。 玛丽:可是冰箱已经满满的了。 大卫:没关系,我们先把水果放进去吧。 玛丽:你看看,冰箱塞得满满的。 大卫:看来我们得先吃一点儿水果,再放别的食物了。 玛丽:对,这些橘子看起来很新鲜,再说我也正想吃水果呢,我们先吃点儿橘子吧。 大卫:哎呀,这橘子有点儿酸!不过不用担心,很新鲜。 | Mǎlì: Dàwèi, nǐ mǎi zhème duō shuǐguǒ gàn shénme? Dàwèi: Wǒ xiǎng duō chī diǎnr shuǐguǒ, duì shēntǐ hǎo. Nǐ kàn, píngguǒ, júzi dōu yǒu, shuǐguǒ yǒu hěn duō wéishēngsù. Mǎlì: Kěshì bīngxiāng yǐjīng mǎnmǎn de le. Dàwèi: Méi guānxi, wǒmen xiān bǎ shuǐguǒ fàng jìnqù ba. Mǎlì: Nǐ kànkan, bīngxiāng sāi de mǎnmǎn de. Dàwèi: Kànlái wǒmen děi xiān chī yìdiǎnr shuǐguǒ, zài fàng bié de shíwù le. Mǎlì: Duì, zhèxiē júzi kàn qǐlái hěn xīnxiān, zàishuō wǒ yě zhèng xiǎng chī shuǐguǒ ne, wǒmen xiān chī diǎnr júzi ba. Dàwèi: Āiyā, zhè júzi yǒudiǎnr suān! Búguò búyòng dānxīn, hěn xīnxiān. |
课文二 Bài khóa 2
安娜今天去动物园看动物。她看到一只熊猫。熊猫的身体胖胖的,耳朵圆圆的,身上有黑白的毛,四肢也很胖。它的眼圈好像戴了一副墨镜,非常可爱。熊猫喜欢吃竹子,主要生活在中国的西南地区。安娜在猜它什么时候出来吃东西。结果,熊猫一会儿就出来了。看来它每天都得吃很多食物。 | Ānnà jīntiān qù dòngwùyuán kàn dòngwù. Tā kàndào yì zhī xióngmāo. Xióngmāo de shēntǐ pàngpàng de, ěrduo yuányuán de, shēnshang yǒu hēibái de máo, sìzhī yě hěn pàng. Tā de yǎnquān hǎoxiàng dài le yí fù mòjìng, fēicháng kě’ài. Xióngmāo xǐhuan chī zhúzi, zhǔyào shēnghuó zài Zhōngguó de xīnán dìqū. Ānnà zài cāi tā shénme shíhou chūlái chī dōngxi. Jiéguǒ, xióngmāo yíhuìr jiù chūlái le. Kànlái tā měitiān dōu děi chī hěn duō shíwù. |
Đọc thêm: Câu hỏi chính phản trong tiếng Trung: Cấu trúc và cách dùng hiệu quả
词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 水果 (shuǐguǒ) | danh từ | thủy quả | fruit hoa quả | 我喜欢吃水果。 I like eating fruit. Tôi thích ăn hoa quả. | .............................. .............................. .............................. |
2.苹果 (píngguǒ) | danh từ | bình quả | apple táo | 我买了苹果。 I bought apples. Tôi mua táo. | .............................. .............................. .............................. |
3.橘子 (júzi) | danh từ | quất tử | orange quýt | 我妈妈喜欢吃橘子。 My mom likes to eat oranges. Mẹ tôi thích ăn quýt. | .............................. .............................. .............................. |
4.维生素 (wéishēngsù) | danh từ | duy sinh tố | vitamin vitamin | 水果有很多维生素。 Fruit has many vitamins. Hoa quả có nhiều vitamin. | .............................. .............................. .............................. |
5.冰箱 (bīngxiāng) | danh từ | băng tương | refrigerator tủ lạnh | 冰箱里有很多水果。 There is a lot of fruit in the refrigerator. Trong tủ lạnh có nhiều hoa quả. | .............................. .............................. .............................. |
6.满 (mǎn) | tính từ | mãn | full đầy | 冰箱满了。 The refrigerator is full. Tủ lạnh đầy rồi. | .............................. .............................. .............................. |
7.放 (fàng) | động từ | phóng | to put đặt, để | 把水果放进冰箱。 Put the fruit in the refrigerator. Đặt hoa quả vào tủ lạnh. | .............................. .............................. .............................. |
8.塞 (sāi) | động từ | tắc | to stuff nhét | 冰箱塞得满满的。 The refrigerator is stuffed full. Tủ lạnh bị nhét đầy. | .............................. .............................. .............................. |
9.看来 (kànlái) | phó từ | khán lai | it seems xem ra | 看来我们得走了。 It seems we have to go. Xem ra chúng ta phải đi rồi. | .............................. .............................. .............................. |
10.得 (děi) | trợ động từ | đắc | must phải | 我得学习了。 I must study. Tôi phải học rồi. | .............................. .............................. .............................. |
11.食物 (shíwù) | danh từ | thực vật | food thức ăn | 熊猫喜欢吃食物。 Pandas like to eat food. Gấu trúc thích ăn thức ăn. | .............................. .............................. .............................. |
12.再说 (zàishuō) | liên từ | tái thuyết | furthermore hơn nữa | 我很忙,再说我也累了。 I’m busy, and besides I’m tired. Tôi rất bận, hơn nữa tôi cũng mệt. | .............................. .............................. .............................. |
13.酸 (suān) | tính từ | toan | sour chua | 橘子很酸。 The orange is sour. Quýt rất chua. | .............................. .............................. .............................. |
14.不用 (búyòng) | phó từ | bất dụng | no need không cần | 不用担心。 No need to worry. Không cần lo. | .............................. .............................. .............................. |
15. 动物园 (dòngwùyuán) | danh từ | động vật viên | zoo sở thú | 我想去动物园。 I want to go to the zoo. Tôi muốn đi sở thú. | .............................. .............................. .............................. |
16.动物 (dòngwù) | danh từ | động vật | animal động vật | 我喜欢看动物。 I like watching animals. Tôi thích xem động vật. | .............................. .............................. .............................. |
17. 只 (zhī) | lượng từ | chỉ | classifier for animals / certain objects lượng từ dùng cho động vật (con), một số đồ vật đơn chiếc | 我有两只猫。 I have two cats. Tôi có hai con mèo. | .............................. .............................. .............................. |
18.熊猫 (xióngmāo) | danh từ | hùng miêu | panda gấu trúc | 熊猫很可爱。 Pandas are cute. Gấu trúc rất đáng yêu. | .............................. .............................. .............................. |
19.胖 (pàng) | tính từ | bàn | fat béo | 熊猫很胖。 The panda is fat. Gấu trúc rất mập. | .............................. .............................. .............................. |
20.耳朵 (ěrduo) | danh từ | nhĩ đóa | ear tai | 熊猫的耳朵圆圆的。 The panda’s ears are round. Tai gấu trúc tròn tròn. | .............................. .............................. .............................. |
21.圆 (yuán) | tính từ | viên | round tròn | 苹果很圆。 The apple is round. Táo rất tròn. | .............................. .............................. .............................. |
22.身上 (shēnshang) | danh từ | thân thượng | on the body trên người | 它身上有黑白的毛。 It has black and white fur. Trên người nó có lông đen trắng. | .............................. .............................. .............................. |
23.毛 (máo) | danh từ | mao | fur lông | 熊猫有很多毛。 The panda has a lot of fur. Gấu trúc có nhiều lông. | .............................. .............................. .............................. |
24.四肢 (sìzhī) | danh từ | tứ chi | limbs tứ chi | 熊猫的四肢很胖。 The panda’s limbs are chubby. Tứ chi gấu trúc rất mập. | .............................. .............................. .............................. |
25.眼圈 (yǎnquān) | danh từ | nhãn khuyên | eye rim vành mắt | 熊猫的眼圈很黑。 The panda’s eye rims are black. Vành mắt gấu trúc rất đen. | .............................. .............................. .............................. |
26.戴 (dài) | động từ | đái | to wear đeo | 他戴眼镜。 He wears glasses. Anh ấy đeo kính. | .............................. .............................. .............................. |
27.副 (fù) | lượng từ | phó | measure word for glasses cặp | 一副眼镜。 A pair of glasses. Một cặp kính. | .............................. .............................. .............................. |
28.墨镜 (mòjìng) | danh từ | mặc kính | sunglasses kính râm | 她戴墨镜。 She wears sunglasses. Cô ấy đeo kính râm. | .............................. .............................. .............................. |
29.可爱 (kě'ài) | tính từ | khả ái | cute đáng yêu | 熊猫很可爱。 The panda is cute. Gấu trúc rất đáng yêu. | .............................. .............................. .............................. |
30.竹子 (zhúzi) | danh từ | trúc tử | bamboo tre, trúc | 熊猫喜欢吃竹子。 Pandas like bamboo. Gấu trúc thích ăn tre. | .............................. .............................. .............................. |
31.猜 (cāi) | động từ | sai | guess đoán | 你猜一猜。 Guess. Bạn đoán thử xem. | .............................. .............................. .............................. |
32.出来 (chūlái) | động từ | xuất lai | come out đi ra | 熊猫出来了。 The panda came out. Gấu trúc đi ra rồi. | .............................. .............................. .............................. |
33.结果 (jiéguǒ) | liên từ | kết quả | as a result/ finally kết quả/ cuối cùng thì | 我等了很久,结果他来了。 I waited a long time, and he finally showed up. Tôi đã đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng đến. | .............................. .............................. .............................. |
专有名词 Danh từ riêng [1]
STT | Chữ Hán | Phiên âm | Giải nghĩa |
|---|---|---|---|
1 | 西南地区 | Xīnán dìqū | Khu vực Tây Nam |
Tìm hiểu thêm: Nguyên âm đơn tiếng Trung: Cách phát âm và những đặc điểm nổi bật
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Tính từ lặp lại (形容词重叠)

Cách dùng: Dùng để tăng mức độ miêu tả, đồng thời tạo sắc thái nhẹ nhàng, sinh động hoặc đáng yêu trong lời nói.
Tính từ đơn âm tiết: A → AA + 的
Tính từ song âm tiết: AB → AABB + 的
Ví dụ trong bài:
熊猫的身体胖胖的,耳朵圆圆的。
The panda’s body is chubby and its ears are round.
Cơ thể gấu trúc mập mạp, tai tròn tròn.
冰箱塞得满满的。
The refrigerator is stuffed full.
Tủ lạnh bị nhét đầy ắp.
Ví dụ mở rộng:
天蓝蓝的,云白白的。
Tiān lánlán de, yún báibái de.
房间打扫得干干净净的。
Fángjiān dǎsǎo de gāngānjìngjìng de.
Cụm từ “再说” (Furthermore - Hơn nữa)

Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý do cho điều đã nói trước đó. Thông thường lý do phía trước quan trọng hơn lý do phía sau.
Ví dụ trong bài:
些橘子看起来很新鲜,再说我也正想吃水果呢。
These oranges look very fresh. Besides, I’ve been wanting to eat some fruit.
Những quả quýt này trông rất tươi, hơn nữa mình cũng đang muốn ăn hoa quả.
Ví dụ mở rộng:
这件衣服对我不合适,再说我也没那么多钱。
Zhè jiàn yīfu duì wǒ bù héshì, zàishuō wǒ yě méi nàme duō qián.
我今天有点儿累,再说外面还下着雨。
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi, zàishuō wàimiàn hái xiàzhe yǔ.
Cấu trúc “Động từ 1 + 再 + Động từ 2”

Cách dùng: Diễn tả hành động thứ hai xảy ra sau khi hành động thứ nhất hoàn thành.
Ví dụ trong bài:
看来我们得先吃一点儿水果,再放别的食物了。
It seems we have to eat some fruit first and then put other food in.
Xem ra chúng ta phải ăn một ít trái cây trước rồi mới đặt các thức ăn khác vào.
Ví dụ mở rộng:
你应该吃了药再睡觉。
Nǐ yīnggāi chī le yào zài shuìjiào.
等爸爸回来再吃饭。
Děng bàba huílai zài chīfàn.
Cấu trúc “得……了”

Cách dùng: Dùng để biểu đạt đã đến lúc cần phải làm một việc gì đó.
Ví dụ trong bài:
看来我们得先吃一点儿水果了。
It seems we have to eat some fruit first.
Xem ra chúng ta phải ăn bớt một ít trái cây trước.
Ví dụ mở rộng:
时间不早了,我得回去了。
Shíjiān bù zǎo le, wǒ děi huíqù le.
你常常感冒,你得锻炼身体了。
Nǐ chángcháng gǎnmào, nǐ děi duànliàn shēntǐ le.
Tham khảo: Học chữ Hán qua hình ảnh | Bí kíp học nhanh và ghi nhớ lâu
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Mary: David, why did you buy so much fruit? David: I want to eat more fruit, it’s good for my health. Look, there are apples and oranges. Fruit has a lot of vitamins. Mary: But the refrigerator is already full. David: It’s okay. Let’s put the fruit in first. Mary: Look, the refrigerator is stuffed full. David: It seems we have to eat some fruit first before putting other food in. Mary: Yes, these oranges look very fresh. Besides, I’ve been wanting to eat some fruit, so let’s have some oranges first. David: Oh dear, this orange is a bit sour! But don’t worry, it’s very fresh. | Mary: David, sao bạn mua nhiều hoa quả vậy? David: Tôi muốn ăn nhiều trái cây hơn, tốt cho sức khỏe. Bạn xem, có cả táo và quýt. Trái cây có rất nhiều vitamin. Mary: Nhưng tủ lạnh đã đầy rồi. David: Không sao, chúng ta cứ để hoa quả vào trước đi. Mary: Bạn xem kìa, tủ lạnh nhét đầy rồi. David: Xem ra chúng ta phải ăn bớt một ít hoa quả trước rồi mới để đồ ăn khác vào được. Mary: Đúng vậy, mấy quả quýt này trông rất tươi, hơn nữa tớ cũng đang thèm ăn hoa quả, chúng ta ăn quýt trước đi. David: Ây da, quả quýt này hơi chua một chút! Nhưng không cần lo, nó rất tươi. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Today, Anna went to the zoo to see the animals. She saw a panda. The panda had a chubby body, round ears, and black and white fur. Its limbs were also quite plump. The dark patches around its eyes made it look as if it were wearing a pair of sunglasses, which was very cute. Pandas like to eat bamboo and mainly live in Southwestern China. Anna was wondering when it would come out to eat. As it turned out, the panda appeared just a moment later. It seems that it needs to eat a lot of food every day. | Hôm nay, Anna đi vườn bách thú để xem các loài động vật. Cô ấy bắt gặp một chú gấu trúc. Gấu trúc có thân hình mập mạp, đôi tai tròn xoe, trên người là lớp lông đen trắng và bốn chân cũng rất tròn trịa. Quầng mắt của nó trông như đang đeo một cặp kính râm, nhìn vô cùng đáng yêu. Gấu trúc thích ăn tre và chủ yếu sinh sống ở vùng Tây Nam, Trung Quốc. Anna đang tự hỏi không biết khi nào nó mới ra ngoài ăn. Thật bất ngờ, chỉ một lát sau là gấu trúc đã xuất hiện rồi. Xem ra, mỗi ngày nó đều phải tiêu thụ một lượng lớn thức ăn. |
Xem thêm: Bảng phiên âm tiếng Trung Pinyin - Cách phát âm chuẩn
Tổng kết
Bài 7: Tủ lạnh đầy ắp giúp người học nắm chắc từ vựng miêu tả và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như “再说”, tính từ lặp lại, “Động từ 1 + 再 + Động từ 2” và “得……了”. Nhờ đó, khả năng diễn đạt và giao tiếp trở nên linh hoạt hơn. Người học nên luyện tập thường xuyên để sử dụng thành thạo trong thực tế.
Để nâng cao hiệu quả ôn luyện, người học có thể tham khảo chương trình luyện thi HSK tại ZIM Academy. Khóa học cung cấp lộ trình bài bản, phát triển toàn diện bốn kỹ năng, chuẩn hóa phát âm Pinyin và cam kết đầu ra bằng văn bản, hỗ trợ người học đạt mục tiêu một cách hệ thống.
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, 2025, Accessed 28 tháng 3 2026.
“Chat GPT.” Open AI, chatgpt.com/share/69c92acc-d968-8320-bd35-a3780089dd8e. Accessed 28 tháng 3 2026.

Bình luận - Hỏi đáp