Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
Key takeaways
Chủ điểm từ vựng về miêu tả thiên nhiên và cảm xúc: 山峰 (shānfēng)雄伟 (xióngwěi)灿烂
(cànlàn)阳光 (yángguāng)
天上 (tiānshang)云 (yún),…
Bổ ngữ khả năng: “想得起来 / 想不起来” biểu thị việc "có thể" hoặc "không thể" nhớ ra một thông tin nào đó đã từng biết nhưng hiện tại đang tạm quên.
Cấu trúc V + 成 + NP diễn tả sự biến đổi hoặc kết quả của hành động
Trong các chủ điểm học tiếng Trung sơ cấp, việc nắm vững từ vựng về thiên nhiên và cảm xúc của bản thân là nền tảng kiến thức quan trọng trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Bài 10 này xoay quanh chủ đề "Phong cảnh trên núi thật đẹp". Mục tiêu hướng tới người mới bắt đầu thông qua việc cung cấp bộ từ vựng trong ngữ cảnh thực tế và lồng ghép các chủ điểm ngữ pháp quan trọng như bổ ngữ khả năng với cụm cấu trúc 想得起来 và cấu trúc diễn tả sự biến đổi hoặc kết quả của hành động. Cụ thể, người viết tiếp cận hai bài khóa dưới dạng đối thoại và độc thoại, bảng từ vựng đi kèm hoạt động chuyển dịch Pinyin cùng ví dụ song ngữ Anh-Việt. Đồng thời, có bài tập thực hành đặt câu đơn giản với chủ điểm ngữ pháp để người học vận dụng kiến thức ngay lập tức.
第10课 Bài 10
山上的风景真美
Shānshàng de fēngjǐng zhēn měi
Phong cảnh trên núi thật đẹp
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống David và Anna đang đứng trên Vạn Lý Trường Thành vào một ngày nắng đẹp.
大卫: 安娜,快看!上面有一座古老的巨龙,真漂亮啊! 安娜: 在哪儿?我没看到。 大卫:你站在这么低的地方,肯定看不到了,它正卧在山峰上呢!你快登上去看看。 安娜:好啊! (到了上面) 安娜:哇,这里的空气真好。你朝下看,那几行又高又长的城墙向山峰延伸着,真的太雄伟了! 大卫: 是啊!你看,灿烂的阳光,天上的白云。这儿的风景好像一幅画儿。 安娜: 那咱们快照张相片吧,我要发给玛丽看。 大卫: 好啊!来,你笑得开心点儿。我们用右手的食指和中指摆个“V”字吧! 安娜: (照完以后)能看到这么美的风景,这次来真的不后悔! 大卫: 对啊。可是你看你,出了这么多汗,T恤衫都湿了。我们要不要休息一下? 安娜: 不用,看到这么美的风景,我觉得非常有精神! | Dàwèi: Ānnà, kuài kàn! Shàngmiàn yǒu yí zuò gǔlǎo de jùlóng, zhēn piàoliang a! Ānnà: Zài nǎr? Wǒ méi kàndào. Dàwèi: Nǐ zhàn zài zhème dī de dìfang, kěndìng kàn bú dào le, tā zhèng wò zài shānfēng shàng ne! Nǐ kuài dēng shàngqù kànkan. Ānnà: Hǎo a! (Dào le shàngmiàn) Ānnà: Wa, zhèlǐ de kōngqì zhēn hǎo. Nǐ cháo xià kàn, nà jǐ háng yòu gāo yòu cháng de chéngqiáng xiàng shānfēng yánshēn zhe, zhēnde tài xióngwěi le! Dàwèi: Shì a! Nǐ kàn, cànlàn de yángguāng, tiānshàng de báiyún. Zhèr de fēngjǐng hǎoxiàng yì fú huàr. Ānnà: Nà zánmen kuài zhào zhāng xiàngpiàn ba, wǒ yào fā gěi Mǎlì kàn. Dàwèi: Hǎo a! Lái, nǐ xiào de kāixīn diǎnr. Wǒmen yòng yòushǒu de shízhǐ hé zhōngzhǐ bǎi gè “V” zì ba! Ānnà: (Zhào wán yǐ hòu)Néng kàndào zhème měi de fēngjǐng, zhè cì lái zhēnde bù hòuhuǐ! Dàwèi: Duì a. Kěshì nǐ kàn nǐ, chū le zhème duō hàn, T-xùshān dōu shī le. Wǒmen yào bú yào xiūxi yíxià? Ānnà: Búyòng, kàndào zhème měi de fēngjǐng, wǒ juéde fēicháng yǒu jīngshén! |
课文二 Bài khóa 2
Tình huống Trương Đại Bằng trở về thăm quê sau nhiều năm xa cách và ngỡ ngàng trước sự phát triển của nơi đây.
我家乡以前是农村,这里的人大部分是农民,到处都是绿草。后来,我到别的地方学习、工作,好几年没回来了。这次回来,我发现这里不再是以前那个样子了,它已经变成了一个现代的地区。 我家的附近新有了一所养老院和一所幼儿园。幼儿园里的孩子们正在玩儿游戏,他们玩儿得很开心。 我走在熟悉的路上,想找小时候路过的地方。但是,时间太久了,我都想不起来了。路上我遇到了几位老邻居,没想到他们还能认出我。他们说还想得起来我小时候的样子,真想念。现在看到家乡变得这么美丽,我真的很高兴。 | Wǒ jiāxiāng yǐqián shì nóngcūn, zhèlǐ de rén dàbùfèn shì nóngmín, dàochù dōu shì lǜcǎo. Hòulái, wǒ dào bié de dìfāng xuéxí, gōngzuò, hǎo jǐ nián méi huílái le. Zhè cì huílái, wǒ fāxiàn zhèlǐ búzài shì yǐqián nàge yàngzi le, tā yǐjīng biànchéng le yí gè xiàndài de dìqū. Wǒ jiā de fùjìn xīn yǒu le yì suǒ yǎnglǎoyuàn hé yì suǒ yòu'éryuán. Yòu'éryuán lǐ de háizimen zhèngzài wánr yóuxì, tāmen wánr de hěn kāixīn. Wǒ zǒuzài shúxī de lùshàng, xiǎng zhǎo xiǎoshíhou lùguò de dìfāng. Dànshì, shíjiān tài jiǔ le, wǒ dōu xiǎng bù qǐlái le. Lùshàng wǒ yùdào le jǐ wèi lǎo línjū, méi xiǎngdào tāmen hái néng rèn chū wǒ. Tāmen shuō hái xiǎng de qǐlái wǒ xiǎoshíhou de yàngzi, zhēn xiǎngniàn. Xiànzài kàndào jiāxiāng biàn de zhème měilì, wǒ zhēnde hěn gāoxìng. |
Tham khảo thêm: Phó từ 都 (dōu) ý nghĩa và cách sử dụng đúng trong tiếng Trung
词汇表 Bảng từ vựng [1], [2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1.上面 (shàngmiàn) | danh từ | thượng diện | above phía trên | 上面有一座古老的巨龙。 Above, there is an ancient giant dragon. Phía trên có một con rồng khổng lồ cổ kính. | .............................. .............................. .............................. |
2. 座 (zuò) | lượng từ | tọa | measure word for mountains/ buildings ngọn | 那座山非常高。 That mountain is very high. Ngọn núi kia vô cùng cao. | .............................. .............................. .............................. |
3. 古老 (gǔlǎo) | tính từ | cổ lão | ancient cổ kính
| 这座古老的巨龙卧在山峰上。 This ancient giant dragon lies on the mountain peak. Con rồng khổng lồ cổ kính này nằm trên đỉnh núi. | .............................. .............................. .............................. |
4. 巨龙 (jù lóng) | danh từ | cự long | huge dragon con rồng khổng lồ | 上面有一座古老的巨龙。 There is an ancient giant dragon above. Phía trên có một con rồng khổng lồ cổ kính. | .............................. .............................. .............................. |
5. 低 (dī) | tính từ | đê | low thấp | 安娜站在比较低的地方,所以看不到山峰上的“巨龙”。 Anna is standing in a lower spot, so she cannot see the "giant dragon" on the mountain peak. Anna đứng ở chỗ khá thấp nên không nhìn thấy "con rồng khổng lồ" trên đỉnh núi. | .............................. .............................. .............................. |
6. 卧 (wò) | động từ | ngọa | to lie, crouch nằm | 它正卧在山峰上呢! It is lying right on the mountain peak! Nó đang nằm trên đỉnh núi kia kìa! | .............................. .............................. .............................. |
7.山峰 (shānfēng) | danh từ | sơn phong | mountain peak đỉnh núi | 山峰上的风景非常雄伟。 The scenery on the mountain peak is magnificent. Phong cảnh trên đỉnh núi vô cùng hùng vĩ. | |
8. 登 (dēng) | động từ | đăng | to ascend leo, trèo | 你快登上去看看。 Hurry up and climb up to take a look. Cậu mau leo lên xem thử đi. | .............................. .............................. .............................. |
9. 朝 (cháo) | giới từ | triều | towards hướng về | 你朝下看,那几行城墙向山峰延伸。 Look down, those rows of city walls extend toward the mountain peaks. Cậu nhìn xuống dưới xem, mấy hàng tường thành đó đang kéo dài về phía các đỉnh núi. | .............................. .............................. .............................. |
10. 行 (háng) | lượng từ | hàng | line, row hàng
| 那几行又高又长的城墙向山峰延伸着。 Those rows of high and long city walls are extending toward the mountain peaks. Mấy hàng tường thành vừa cao vừa dài đó đang trải dài về phía các đỉnh núi. | .............................. .............................. .............................. |
11. 城墙 (chéng qiáng) | danh từ | thành tường | city wall / tường thành, thành luỹ | 这座城墙很高。 This city wall is very tall. Bức tường thành này rất cao. | |
12. 延伸 (yánshēn) | động từ | diên thân | to extend kéo dài | 城墙向山峰延伸。 The Great Wall stretches toward the mountain peaks. Tường thành trải dài về phía đỉnh núi. | .............................. .............................. .............................. |
13. 雄伟 (xióngwěi) | tính từ | hùng vĩ | grand hùng vĩ | 这么雄伟的风景,我以前没看过。 I have never seen such magnificent scenery before. Phong cảnh hùng vĩ thế này, trước đây người học chưa từng thấy qua. | .............................. .............................. .............................. |
14. 灿烂 (cànlàn) | tính từ | xán lạn | brilliant rực rỡ
| 他笑起来非常灿烂。 His smile is incredibly radiant. Anh ấy khi cười lên vô cùng rạng rỡ. | .............................. .............................. .............................. |
15. 阳光 (yángguāng) | danh từ | dương quang | sunlight ánh nắng | 灿烂的阳光,天上的白云,好漂亮! Brilliant sunlight, white clouds in the sky, so beautiful! Ánh nắng rực rỡ, mây trắng trên bầu trời, thật là đẹp quá! | .............................. .............................. .............................. |
16. 天上 (tiānshang) | danh từ | thiên thượng | in the sky bầu trời | 天上的白云。 The white clouds in the sky. Những đám mây trắng trên bầu trời. | .............................. .............................. .............................. |
17. 云 (yún) | danh từ | vân | cloud mây | 今天的云很多,好像要下雨了。 It's very cloudy today; it seems like rain is coming. Trời hôm nay nhiều mây quá, chắc là sắp có mưa rồi. | .............................. .............................. .............................. |
18. 幅 (fú) | lượng từ | bức | quantifiers for pictures bức (lượng từ dung cho tranh) | 这里的风景好像一幅画儿。 The scenery here is like a painting. Phong cảnh ở đây giống như một bức tranh vậy. | .............................. .............................. .............................. |
19. 画儿 (huàr) | danh từ | họa nhi | picture tranh | 这是一张很有名的画儿。 This is a very famous painting. Đây là một bức tranh rất nổi tiếng. | .............................. .............................. .............................. |
20. 照 (zhào) | động từ | chiếu | to photograph chụp | 咱们快照张相吧。 Let's take a photo quickly. Chúng mình mau chụp tấm ảnh đi. | .............................. .............................. ............................................................ .............................. .............................. |
21. 相片 (xiàngpiàn) | danh từ | tướng phiến | photograph ảnh | 这张相片里的风景真美! The scenery in this photo is so beautiful! Phong cảnh trong bức ảnh này thật đẹp! | .............................. .............................. ............................................................ .............................. .............................. |
22.发 (fā) | động từ | phát | to send gửi | 我要发给玛丽看。 I want to send it to Mary. Mình muốn gửi cho Mary xem. | .............................. .............................. .............................. |
23. 笑 (xiào) | động từ | tiếu | to smile cười | 你笑得开心点儿。 Smile more happily. Cậu cười tươi một chút nào. | .............................. .............................. ............................................................ |
24. 开心 (kāixīn) | tính từ | khai tâm | happy vui vẻ | 今天我觉得非常开心。 I feel very happy today. Hôm nay tôi cảm thấy vô cùng vui vẻ. | .............................. .............................. .............................. |
25. 右手 (yòushǒu) | danh từ | hữu thủ | right hand tay phải | 他用右手写字。 He writes with his right hand. Cậu ấy dùng tay phải để viết chữ. | .............................. .............................. .............................. |
26. 食指 (shízhǐ) | danh từ | thực chỉ | index finger ngón tay trỏ | 他的手没有食指,有点儿奇怪。 His hand is missing the index finger; it looks a bit strange. Bàn tay của cậu ấy không có ngón trỏ, trông hơi kỳ lạ. | .............................. .............................. ............................................................ .............................. .............................. |
27. 中指 (zhōngzhǐ) | danh từ | trung chỉ | middle finger ngón tay giữa | 我们用右手的食指和中指摆个“V”字吧! Let's use the index and middle fingers of our right hands to make a "V" sign! Chúng mình cùng dùng ngón trỏ và ngón giữa của tay phải để tạo dáng chữ "V" nhé! | .............................. .............................. ............................................................ .............................. ............................................................ .............................. .............................. |
28. 摆 (bǎi) | động từ | bãi | to set xếp, đặt | 桌子上摆着几本书。 There are several books arranged on the table. Trên bàn có đặt mấy cuốn sách. | .............................. .............................. .............................. |
29. 后悔 (hòuhuǐ) | động từ | hậu hối | to regret hối hận | 这次来真的不后悔! I really don't regret coming this time! Lần này đi thật sự không hối hận chút nào! | .............................. .............................. .............................. |
30. T恤衫 (T xùshān) | danh từ | tuất sam | T-shirt áo phông / áo thun | T恤衫都湿了。 Your T-shirt is all wet。 Áo phông ướt hết cả rồi. | .............................. .............................. .............................. |
31. 湿 (shī) | tính từ | thấp | wet, damp / ướt, ẩm ướt | 他的衣服湿了。 His clothes are wet. Quần áo của cậu ấy bị ướt rồi. | .............................. .............................. .............................. |
32. 精神 (jīngshén) | danh từ / tính từ | tinh thần | spirit / mind / energetic tinh thần, sự minh mẫn | 看到这么美的风景,我觉得非常有精神! Seeing such beautiful scenery, I feel very energetic! Nhìn thấy phong cảnh đẹp thế này, mình cảm thấy rất phấn chấn! | .............................. .............................. ............................................................ .............................. .............................. |
33. 家乡 (jiāxiāng) | danh từ | gia hương | hometown quê hương | 我爱我的家乡。 I love my hometown. Tôi yêu quê hương của mình. | .............................. .............................. .............................. |
34. 农村 (nóngcūn) | danh từ | nông thôn | village nông thôn | 我家乡以前是农村。 My hometown used to be the countryside. Quê hương tôi trước đây là vùng nông thôn. | .............................. .............................. .............................. |
35. 农民 (nóngmín) | danh từ | nông dân | farmer nông dân | 这里的人大部分是农民。 Most of the people here are farmers. Người dân ở đây đa số là nông dân. | .............................. .............................. .............................. |
36. 草 (cǎo) | danh từ | thảo | grass cỏ | 山下到处都是绿草。 At the foot of the mountain, there is green grass everywhere. Dưới chân núi khắp nơi đều là cỏ xanh. | .............................. .............................. .............................. |
37. 后来 (hòulái) | danh từ | hậu lai | later, afterwards về sau | 后来,我到别的地方学习、工作。 Later, I went to other places to study and work. Sau này, tôi đi nơi khác học tập và làm việc. | .............................. .............................. .............................. |
38. 地区 (dìqū) | danh từ | địa khu | district vùng, khu vực | 它已经变成了一个现代的地区。 It has already become a modern area. Nó đã trở thành một khu vực hiện đại. | .............................. .............................. .............................. |
39. 附近 (fùjìn) | tính từ | phụ cận | nearby gần đây | 这儿的附近有卫生间吗? Is there a restroom near here? Gần đây có nhà vệ sinh không? | .............................. .............................. .............................. |
40. 所 (suǒ) | lượng từ | sở | mw for houses/schools lượng từ nhà, viện | 这儿有一所大医院。 There is a large hospital here. Ở đây có một cái bệnh viện lớn. | .............................. .............................. .............................. |
41. 养老院 (yǎnglǎo yuàn) | danh từ | dưỡng lão viện | old folks' home viện dưỡng lão | 我家的附近新有了一所养老院。 There is a new nursing home near my house. Gần nhà tôi mới có thêm một viện dưỡng lão. | .............................. .............................. .............................. |
42. 幼儿园 (yòu'ér yuán) | danh từ | ấu nhi viện | kindergarten trường mẫu giáo | 爸爸每天都送弟弟幼儿园。 Dad takes my younger brother to kindergarten every day. Bố đưa em trai đến trường mầm non mỗi ngày. | .............................. .............................. .............................. |
43. 游戏 (yóuxì) | danh từ | du hí | game trò chơi | 幼儿园里的孩子们正在玩儿游戏。 The children in the kindergarten are playing games. Các bạn nhỏ trong trường mẫu giáo đang chơi trò chơi. | .............................. .............................. .............................. |
44. 路过 | động từ | lộ quá | pass by / go past / đi ngang qua, đi qua | 我每天都路过这个地方。 I pass by this place every day. Tôi mỗi ngày đều đi ngang qua nơi này. | |
45. 邻居 (línjū) | danh từ | lân cư | neighbor hàng xóm | 路上我遇到了几位老邻居。 I met a few old neighbors on the road. Trên đường tôi gặp lại vài người hàng xóm cũ. | .............................. .............................. .............................. |
46. 美丽 (měilì) | tính từ | mỹ lệ | beautiful đẹp, xinh đẹp | 现在看到家乡变得这么美丽,我真的很高兴。 Seeing my hometown become so beautiful, I'm truly happy. Giờ đây thấy quê hương trở nên xinh đẹp thế này, tôi thật sự rất vui. | .............................. .............................. ............................................................ .............................. .............................. |
专有名词 Danh từ riêng
STT | Chữ Hán | Phiên âm | Giải nghĩa |
1 | 长城 | Chángchéng | Vạn Lý Trường Thành |
Đọc thêm: Thanh nhẹ trong tiếng Trung: Cách phát âm tự nhiên và chuẩn giọng
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Cấu trúc 想得起来/想不起来

Cách dùng: Cấu trúc này được dùng khi nói về việc "có thể" hoặc "không thể" nhớ ra một thông tin nào đó đã từng biết nhưng hiện tại đang tạm quên.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc 想得起来/想不起来 |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + 想得起来 + (Tân ngữ)
Ví dụ trong bài
他们说还想得起来我小时候的样子。
They said they could still remember what I looked like when I was a child.
Họ nói vẫn còn nhớ được dáng vẻ của tôi lúc còn nhỏ.
Ví dụ mở rộng:
我们是什么时候认识的? 你想得起来吗?
Wǒmen shì shénme shíhou rènshi de? Nǐ xiǎng de qǐlái ma?
过了这么多年,你还想得起来我是谁吗?
Guòle zhème duō nián, nǐ hái xiǎng de qǐlái wǒ shì shéi ma?

Đặt câu đơn giản với cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + 想得起来 + (Tân ngữ) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc phủ định: Chủ ngữ + 想不起来 + (Tân ngữ)
Ví dụ trong bài
时间太久了,我都想不起来了。
It’s been too long, I can’t remember it at all .
Thời gian lâu quá rồi, tôi chẳng thể nhớ ra nổi nữa.
Ví dụ mở rộng:
我想不起来她的名字了。
Wǒ xiǎng bù qǐlái tā de míngzi le.
我刚才想说的话,突然想不起来了。
Wǒ gāngcái xiǎng shuō de huà, tūrán xiǎng bù qǐlái le.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc phủ định: Chủ ngữ + 想不起来 + (Tân ngữ) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc V + 成 (chéng) + NP
Cách dùng: Cấu trúc V + 成 (chéng) + NP là một dạng của bổ ngữ kết quả, dùng để biểu thị sự thay đổi, biến hóa hoặc kết quả của một hành động khiến sự vật trở thành một trạng thái khác, hình dáng khác hoặc bị hiểu lầm sang một thứ khác.
Cấu trúc: Chủ ngữ + Động từ + 成 + Danh từ/Cụm danh từ
Ví dụ trong bài:
它已经变成了一个现代的地区。
It has already turned into a modern area.
Nơi này đã trở thành một nơi hiện đại rồi.
Ví dụ mở rộng:
我快吃成一个小胖子了。
Wǒ kuài chī chéng yí gè xiǎo pàngzi le.
别看书了,眼睛快看成近视了。
Bié kàn shū le, yǎnjing kuài kàn chéng jìnshì le.
Lưu ý: Sau V + 成 bắt buộc phải có Tân ngữ (thường là danh từ hoặc cụm danh từ) để chỉ kết quả của sự biến đổi.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc V + 成 (chéng) + NP |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Đọc thêm: Cách phân biệt thanh mẫu r l n trong tiếng Trung cho người mới học
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
David: Anna, look! There is an ancient giant dragon up there, it's so beautiful! Anna: Where? I don't see it. David: You are standing in such a low place, of course you can't see it; it's lying on the mountain peak! Hurry up and climb up to take a look. Anna: Okay! (Once at the top) Wow, the air here is so fresh. Look down, those rows of high and long walls are stretching towards the peaks, it's truly magnificent! David: It is! Look, the brilliant sunshine, the white clouds in the sky. The scenery here is just like a painting. Anna: Then let's take a photo quickly, I want to send it to Mary. David: Sure! Come on, give me a big smile. Let's make a "V" sign with the index and middle fingers of our right hands! Anna: (After taking the photo) Being able to see such beautiful scenery, I really don't regret coming this time! David: You're right. But look at you, you've sweated so much, your T-shirt is soaked. Should we take a break? Anna: No need, seeing such beautiful scenery makes me feel very energized! | David: Anna, nhìn kìa! Trên kia có một con rồng khổng lồ cổ kính, thật là đẹp! Anna: Ở đâu cơ? Tôi không thấy. David: Người học đứng ở vị trí thấp thế này, chắc chắn là không thấy rồi, nó đang nằm phủ phục trên đỉnh núi kìa! Mau leo lên đây mà xem. Anna: Được thôi! (Sau khi lên tới nơi) Oa, không khí ở đây trong lành quá. Nhìn xuống dưới kìa, những dải tường thành cao và dài đang trải dài về phía đỉnh núi, thật là hùng vĩ! David: Đúng vậy! Nhìn xem, ánh nắng rực rỡ, mây trắng trên trời. Phong cảnh nơi đây giống hệt như một bức tranh vậy. Anna: Vậy chúng ta mau chụp một tấm hình đi, tôi muốn gửi cho Mary xem. David: Được chứ! Nào, cười tươi lên một chút. Chúng ta dùng ngón trỏ và ngón giữa của tay phải tạo hình chữ "V" nhé! Anna: (Sau khi chụp xong) Có thể ngắm nhìn phong cảnh đẹp thế này, lần này đi thật sự không hối hận! David: Đúng thế. Nhưng nhìn người học kìa, mồ hôi ra nhiều quá, áo thun ướt hết cả rồi. Chúng ta có cần nghỉ ngơi một chút không? Anna: Không cần đâu, nhìn thấy cảnh đẹp thế này, tôi cảm thấy rất phấn chấn! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
My hometown used to be in the countryside; most of the people here were farmers, and there was green grass everywhere. Later, I went to other places to study and work, and I hadn't been back for several years. Returning this time, I found that this place is no longer what it used to be; it has already become a modern area. Near my home, there is now a new nursing home and a kindergarten. The children in the kindergarten are playing games, and they are having a lot of fun. I walked on the familiar road, trying to find the places I passed by when I was a child. However, it has been too long, and I can't recall them at all. On the way, I met a few old neighbors; I didn't expect them to still recognize me. They said they could still recall what I looked like as a child, they really miss it. Seeing my hometown become so beautiful now, I am truly happy. | Quê hương tôi trước đây là vùng nông thôn, người dân ở đây đa số là nông dân, khắp nơi cũng đều là cỏ xanh. Sau này, tôi đi nơi khác học tập và làm việc, đã nhiều năm rồi không trở về. Lần này trở về, tôi phát hiện nơi này không còn là dáng vẻ của ngày xưa nữa, nó đã trở thành một khu vực hiện đại. Gần nhà tôi mới có thêm một viện dưỡng lão và một trường mẫu giáo. Các bạn nhỏ trong trường mẫu giáo đang chơi trò chơi, chúng chơi rất vui vẻ. Tôi đi trên con đường quen thuộc, muốn tìm lại những nơi mình từng đi qua hồi nhỏ. Thế nhưng, thời gian quá lâu rồi, tôi đều không thể nhớ ra được nữa. Trên đường tôi gặp lại vài người hàng xóm cũ, thật không ngờ họ vẫn còn nhận ra tôi. Họ nói vẫn còn nhớ ra được dáng vẻ của tôi lúc nhỏ, thật đáng nhớ. Giờ đây thấy quê hương trở nên xinh đẹp thế này, tôi thật sự rất vui. |
Xem thêm
Tổng kết
Bài 10 mang đến bộ từ vựng thiết yếu cùng với các cấu trúc ngữ pháp nền tảng thuộc chủ đề "Phong cảnh trên núi thật đẹp”. Để có thể nằm được kiến thức nền táng này, người học áp dụng và thực hành trong thực tế. Ngoài ra, nếu người học muốn nâng cao phát âm và học bài bản theo lộ trình chuẩn, có thể tham khảo các khóa học HSK tại ZIM để được hướng dẫn chi tiết từ cơ bản đến nâng cao.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: chủ đề “Trên bảng quảng cáo dán một thông báo”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 8: chủ đề “Trận đấu cực kỳ hay”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 11: chủ đề “Trứng xào cà chua”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 1 tháng 4 2026.
“CHAT GPT (GPT-5).” AI conversational system, chatgpt.com/share/69cdf585-a360-839f-a4c8-16c5c926e8f9. Accessed 1 tháng 4 2026.

Bình luận - Hỏi đáp