Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”
Key takeaways
Từ vựng miêu tả vóc dáng, quần áo, đặc điểm: 长
(zhǎng), 样子
(yàngzi), 个子
(gèzi),
米
(mǐ), 头发
(tóufa), 眼睛
(yǎnjing), 穿
(chuān), 衬衫
(chènshān), 牛仔裤
(niúzǎikù),…
Có 3 cách biểu đạt số ước lượng.
Trợ từ “着” biểu thị trạng thái đang tiếp diễn của hành động.
Cấu trúc “Chủ ngữ + 有 + Số lượng từ (+ Tính từ)” để biểu thị sự đánh giá về kích thước của sự vật.
Câu tồn hiện được dùng với 有 (yǒu).
Trong giao tiếp hàng ngày, việc miêu tả vóc dáng, ngoại hình, đặc điểm của người, đồ vật là một trong những chủ để quen thuộc. Ở bài 3 “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”, người học sẽ được làm quen với hệ thống từ vựng miêu tả vóc dáng, quần áo, đặc điểm của người, đồ vật một cách rõ ràng tự nhiên thông qua cách biểu đạt số lượng, trợ từ “着”, Cấu trúc “Chủ ngữ + 有 + Số lượng từ (+ Tính từ)” và câu tồn hiện. Cụ thể, người học sẽ tiếp cận nội dung bài thông qua hai bài khóa, bảng từ vựng, ngữ pháp đi kèm cùng các ví dụ cụ thể.
Xem lại bài trước: Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 2: Chủ đề "Tôi muốn chuyển ra ngoài ở"
第3课 Bài 3:
她穿着一件黄衬衫
Tā chuānzhe yí jiàn huáng chènshān
Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống Mary và Anna bị lạc nhau, Mary tìm cảnh sát giúp đỡ tìm Anna.
玛丽: 警察先生,您好!我和我的朋友走散了。我给她打电话,可是她没有接。我们已经走散四十分钟左右了。 警察:别着急。你可以给我她的一些信息吗? 玛丽: 她叫安娜,是美国人。她今年二十多岁。她来中国不久,所以中文不太好。 警察: 她长什么样子? 玛丽: 她个子一米六五左右,黄色长头发,大眼睛。今天她穿着一件黄衬衫和蓝色牛仔裤,还背着一个红色的包。 警察: 你们是在哪儿走散的? 玛丽: 我们一起去看电影。看完以后,我去附近的商店买了一支笔和一个本子,出来以后就找不到她了。 警察: 好,我们会帮你找你的朋友。如果她给你打电话,可以联系我们。你先在这儿坐着等一会儿吧。 玛丽: 好的。麻烦你们帮我找她,非常感谢! | Mǎlì: Jǐngchá xiānsheng, nín hǎo! Wǒ hé wǒ de péngyou zǒusàn le. Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, kěshì tā méiyǒu jiē. Wǒmen yǐjīng zǒusàn sìshí fēnzhōng zuǒyòu le. Jǐngchá: Bié zháojí. Nǐ kěyǐ gěi wǒ tā de yìxiē xìnxī ma? Mǎlì: Tā jiào Anna, shì Měiguó rén. Tā jīnnián èrshí duō suì. Tā lái Zhōngguó bù jiǔ, suǒyǐ Zhōngwén bú tài hǎo. Jǐngchá: Tā zhǎng shénme yàngzi? Mǎlì: Tā gèzi yī mǐ liù wǔ zuǒyòu, huángsè cháng tóufa, dà yǎnjīng. Jīntiān tā chuānzhe yí jiàn huáng chènshān hé lánsè niúzǎikù, hái bēizhe yí gè hóngsè de bāo. Jǐngchá: Nǐmen shì zài nǎr zǒusàn de? Mǎlì: Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng. Kàn wán yǐhòu, wǒ qù fùjìn de shāngdiàn mǎi le yì zhī bǐ hé yí gè běnzi, chūlái yǐhòu jiù zhǎo bú dào tā le. Jǐngchá: Hǎo, wǒmen huì bāng nǐ zhǎo nǐ de péngyou. Rúguǒ tā gěi nǐ dǎ diànhuà, kěyǐ liánxì wǒmen. Nǐ xiān zài zhèr zuòzhe děng yíhuìr ba. Mǎlì: Hǎo de. Máfan nǐmen bāng wǒ zhǎo tā, fēicháng gǎnxiè! |
课文二 Bài khóa 2
Tình huống David kể lại chuyện hôm qua đi chơi với Lý Quân bị mất túi, Lý Quân bảo David tìm cảnh sát giúp làm thông báo tìm đồ. .
昨天下午,我和李军去南操场玩儿。下午五点左右,我的红色包丢了。那个包的样子很好看,有三十厘米左右长,我一个月前刚买的。 包里面放着很多东西,有手机、钱、两三本书和三四支笔。或者说,我学习用的东西差不多都在里面。另外,包里面还有一件刚买的衬衫。 因为这个包对我非常重要,所以我很着急。李军叫我去找警察先生写一张寻物启事,他说也许拾者已经把包给警察了。所以我们请警察帮我们找这个包。 | Zuótiān xiàwǔ, wǒ hé Lǐ Jūn qù Nán cāochǎng wánr. Xiàwǔ wǔ diǎn zuǒyòu, wǒ de hóngsè bāo diū le. Nàge bāo de yàngzi hěn hǎokàn, yǒu sānshí límǐ zuǒyòu cháng, wǒ yí gè yuè qián gāng mǎi de. Bāo lǐmiàn fàngzhe hěn duō dōngxi, yǒu shǒujī, qián, liǎng sān běn shū hé sān sì zhī bǐ. Huòzhě shuō, wǒ xuéxí yòng de dōngxi chàbuduō dōu zài lǐmiàn. Lìngwài, bāo lǐmiàn hái yǒu yí jiàn gāng mǎi de chènshān. Yīnwèi zhège bāo duì wǒ fēicháng zhòngyào, suǒyǐ wǒ hěn zháojí. Lǐ Jūn jiào wǒ qù zhǎo jǐngchá xiānsheng xiě yì zhāng xúnwù qǐshì, tā shuō yěxǔ shízhě yǐjīng bǎ bāo gěi jǐngchá le. Suǒyǐ wǒmen qǐng jǐngchá bāng wǒmen zhǎo zhège bāo. |
词汇表 Bảng từ vựng [1][2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 警察 (jǐngchá) | danh từ | cảnh sát | police cảnh sát | 警察在找安娜。 The police are looking for Anna. Cảnh sát đang tìm Anna. | .............................. .............................. .............................. |
2. 先生 (xiānsheng) | danh từ | tiên sinh | Mr., sir ông, ngài | 王先生是一个警察。 Mr. Wang is a police officer. Bác Vương là một cảnh sát. | .............................. .............................. .............................. |
3. 走散 (zǒusàn) | động từ | tẩu tán | to get separated đi lạc, tách ra | 我们在超市走散了。 We got separated in the supermarket. Chúng tôi bị lạc nhau trong siêu thị. | .............................. .............................. .............................. |
4.左右 (zuǒyòu) | trợ từ biểu thị số lượng | tả hữu | about, approximately khoảng | 我们五点左右见面。 We will meet around five o'clock. Chúng ta gặp nhau khoảng 5 giờ. | .............................. .............................. .............................. |
5. 信息 (xìnxī) | danh từ | tin tức | information thông tin | 你有玛丽的信息吗? Do you have Mary's information? Bạn có thông tin của Mary không? | .............................. .............................. .............................. |
6. 不久 (bùjiǔ) | tính từ | bất cửu | soon, before long không lâu | 她来中国不久。 She came to China not long ago. Cô ấy đến Trung Quốc chưa lâu. | .............................. .............................. .............................. |
7. 长 (zhǎng) | động từ | trưởng | to grow lớn lên | 孩子长得很快。 Children grow very fast. Trẻ em lớn rất nhanh. | .............................. .............................. .............................. |
8. 样子 (yàngzi) | danh từ | dạng tử | appearance dáng vẻ | 安娜的样子很漂亮。 Anna's appearance is beautiful. Dáng vẻ của Anna rất đẹp. | .............................. .............................. .............................. |
9. 个子 (gèzi) | danh từ | cá tử | height vóc dáng | 他个子很高。 He is very tall. Anh ấy rất cao. | .............................. .............................. .............................. |
10. 米 (mǐ) | lượng từ | mễ | metre mét | 他一米八高。 He is 1.8 meters tall. Anh ấy cao 1 mét 8. | .............................. .............................. .............................. |
11. 头发 (tóufa) | danh từ | đầu phát | hair tóc | 她的头发很长。 Her hair is very long. Tóc của cô ấy rất dài. | .............................. .............................. .............................. |
12. 眼睛 (yǎnjing) | danh từ | nhãn tình | eyes mắt | 他的眼睛很漂亮。 His eyes are very beautiful. Mắt của anh ấy rất đẹp. | .............................. .............................. .............................. |
13. 穿 (chuān) | động từ | xuyên | to wear
| 今天你穿什么? What are you wearing today? Hôm nay bạn mặc gì? | .............................. .............................. .............................. |
14. 着 (zhe) | trợ từ | trước | indicating continuation trạng thái đang diễn ra | 他穿着黄色的衣服。 He is wearing yellow clothes. Anh ấy đang mặc quần áo màu vàng. | .............................. .............................. .............................. |
15. 衬衫 (chènshān) | danh từ | sấn sam | shirt áo sơ mi | 我买了一件衬衫。 I bought a shirt. Tôi đã mua một cái áo sơ mi. | .............................. .............................. .............................. |
16. 牛仔裤 (niúzǎikù) | danh từ | ngưu tử khố | jeans quần bò | 他喜欢穿牛仔裤。 He likes wearing jeans. Anh ấy thích mặc quần bò. | .............................. .............................. .............................. |
17. 背 (bēi) | động từ | bối | to carry on the back đeo, mang | 那个女人背着一个小孩子。 That woman is carrying a small child on her back. Người phụ nữ đó đang cõng một đứa trẻ. | .............................. .............................. .............................. |
18. 包 (bāo) | danh từ | bao | bag túi | 我的包是红色的。 My bag is red. Túi của tôi màu đỏ. | .............................. .............................. .............................. |
19. 支 (zhī) | lượng từ | chi | measure word for long thin objects chiếc | 我有三支笔。 I have three pens. Tôi có ba cây bút. | .............................. .............................. .............................. |
20. 笔 (bǐ) | danh từ | bút | pen bút | 桌子上有一支笔。 There is a pen on the table. Trên bàn có một cây bút. | .............................. .............................. .............................. |
21. 本子 (běnzi) | danh từ | bản tử | exercise book vở, sổ | 他在本子上写字。 He writes in the notebook. Anh ấy viết trong vở. | .............................. .............................. .............................. |
22. 出来 (chūlái) | động từ | xuất lai | to come out / to come out from inside đi ra / ra ngoài / từ trong ra | 他从电影院出来以后就找不到她了。 After he came out of the cinema, he couldn't find her. Sau khi anh ấy ra khỏi rạp chiếu phim thì không tìm thấy cô ấy nữa. | .............................. .............................. .............................. |
23. 联系 (liánxì) | động từ | liên hệ | to contact liên hệ | 如果有这个包的信息,请联系我。 If you have any information about this bag, please contact me. Nếu có thông tin về chiếc túi này, xin hãy liên hệ với tôi. | .............................. .............................. .............................. |
24. 感谢 (gǎnxiè) | động từ | cảm tạ | to thank cảm ơn | 非常感谢你。 Thank you very much. Cảm ơn bạn rất nhiều. | .............................. .............................. .............................. |
25. 南 (nán) | danh từ | nam | south phía nam | 玛丽在南边的图书馆。 Mary is at the library in the south. Mã Lệ ở thư viện phía nam. | .............................. .............................. .............................. |
26. 操场 (cāochǎng) | danh từ | thao trường | playground sân vận động | 我们在南操场。 We are at the south playground. Chúng tôi ở sân vận động phía nam. | .............................. .............................. .............................. |
27. 红色 (hóng sè) | danh từ / tính từ | hồng sắc | red màu đỏ | 我丢了一个红色的包。 I lost a red bag. Tôi làm mất một cái túi màu đỏ. | .............................. .............................. .............................. |
28. 厘米 (límǐ) | lượng từ / danh từ | ly mễ | centimeter (cm) xăng-ti-mét | 这个包有三十厘米长。 This bag is 30 centimeters long. Cái túi này dài 30 cm. | .............................. .............................. .............................. |
29. 里面 (lǐmiàn) | danh từ (phương vị từ) | lý diện | inside bên trong | 包里面有手机和钱。 There is a phone and money inside the bag. Trong túi có điện thoại và tiền. | .............................. .............................. .............................. |
30. 或者 (huòzhě) | liên từ | hoặc giả | or hoặc | 包可能在教室,或者在操场。 The bag may be in the classroom or on the playground. Cái túi có thể ở lớp học hoặc ở sân vận động. | .............................. .............................. .............................. |
31. 寻物 (xúnwù) | động từ | tầm vật | to look for things tìm đồ | 她在商店附近寻物。 She is looking for a lost item near the shop. Cô ấy đang tìm đồ gần cửa hàng. | .............................. .............................. .............................. |
32. 启事 (qǐshì) | danh từ | qǐshì | notice thông báo | 我写了一张寻物启事。 I wrote a lost-and-found notice. Tôi đã viết một thông báo tìm đồ. | .............................. .............................. .............................. |
33. 拾 (shí) | động từ | thập | to pick up nhặt | 他拾到了一个包。 He picked up a bag. Anh ấy nhặt được một cái túi. | .............................. .............................. .............................. |
34. 者 (zhě) | trợ từ | giả | -er, -or (person who does something) người | 拾者请联系我。 If someone finds it, please contact me. Người nhặt được xin vui lòng liên hệ với tôi. | .............................. .............................. .............................. |
35. 把 (bǎ) | giới từ | bả | take / bring / handle (something) đem / lấy / mang | 拾者已经把包给警察了。 The person who found it has already given the bag to the police. Người nhặt được đã giao túi cho cảnh sát rồi. | .............................. .............................. .............................. |
专有名词 Danh từ riêng
STT | Chữ Hán | Phiên âm | Giải nghĩa |
1 | 安娜 | Ānnà | Anna (tên người nước ngoài - nữ) |
2 | 德国 | Déguó | Nước Đức |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Cách biểu đạt số ước lượng
Cách dùng: Có 3 cách dùng để biểu đạt số ước lượng
(1) Dùng hai số liền kề.
(2) Dùng “多” hoặc “几”
(3) Dùng “左右”

Ví dụ trong bài:
我们已经走散四十分钟左右了。
We have been separated for about forty minutes.
Chúng tôi đã lạc nhau khoảng 40 phút rồi.
她今年二十多岁。
She is in her twenties.
Năm nay cô ấy hơn hai mươi tuổi.
她个子一米六五左右,黄色长头发,大眼睛。
She is about 1.65 meters tall, with long yellow hair and big eyes.
Cô ấy cao khoảng 1m65, tóc vàng dài, mắt to.
包里面放着很多东西,有手机、钱、两三本书和三四支笔。
There are many things inside the bag, including a phone, money, two or three books, and three or four pens.
Trong túi có rất nhiều đồ: điện thoại, tiền, hai ba quyển sách và ba bốn cây bút.
Ví dụ mở rộng:
我有两三个中国朋友。
Wǒ yǒu liǎng sān gè Zhōngguó péngyou.
我来中国三年多了。
Wǒ lái Zhōngguó sān nián duō le.
我等了他十几分钟。
Wǒ děng le tā shí jǐ fēnzhōng.
我每天睡七个小时左右。
Wǒ měitiān shuì qī gè xiǎoshí zuǒyòu.
Đặt câu đơn giản với Cách biểu đạt số ước lượng |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Trợ từ “着”
Cách dùng: Trợ từ “着” được dùng để biểu thị trạng thái đang tiếp diễn hoặc trạng thái đang tồn tại của hành động.

Cấu trúc ngữ pháp: Chủ ngữ + Động từ + 着 + Tân ngữ
Ví dụ trong bài:
今天她穿着一件黄衬衫和蓝色牛仔裤,还背着一个红色的包。
Today she is wearing a yellow shirt and blue jeans, and she is carrying a red bag.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu vàng và quần bò xanh, còn đeo một chiếc túi màu đỏ.
Ví dụ mở rộng:
她穿着一件白色的衬衫。
Tā chuānzhe yí jiàn báisè de chènshān.
老师拿着一本书走进教室。
Lǎoshī názhe yì běn shū zǒu jìn jiàoshì.
Đặt câu đơn giản với Trợ từ “着” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc “Chủ ngữ + 有 + Số lượng từ (+ Tính từ)”
Cách dùng: Dùng để biểu thị sự đánh giá về kích thước của sự vật (thường dùng với các từ 长, 宽, 高, 深).

Cấu trúc ngữ pháp: Chủ ngữ + 有 + Số lượng từ (+ Tính từ)
Ví dụ trong bài:
那个包的样子很好看,有三十厘米左右长,我一个月前刚买的。
The bag looks very nice. It is about 30 cm long, and I bought it just a month ago.
Cái túi đó trông rất đẹp, dài khoảng 30cm, tôi mới mua nó một tháng trước.
Ví dụ mở rộng:
那座楼有一百米高。
Nà zuò lóu yǒu yì bǎi mǐ gāo.
这张桌子有两米长。
Zhè zhāng zhuōzi yǒu liǎng mǐ cháng.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc “Chủ ngữ + 有 + Số lượng từ (+ Tính từ)” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Câu tồn hiện
Cách dùng: Dùng để biểu thị sự tồn tại của người hoặc vật ở một nơi nào đó.

Cấu trúc ngữ pháp: Địa điểm + 有 + Tân ngữ
Ví dụ trong bài:
另外,包里面还有一件刚买的衬衫。
In addition, there is also a shirt that I just bought inside the bag.
Ngoài ra, trong túi còn có một chiếc áo sơ mi mà tôi vừa mới mua.
Ví dụ mở rộng:
教室里有几个学生。
Jiàoshì lǐ yǒu jǐ gè xuéshēng.
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Đặt câu đơn giản với Câu tồn hiện |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Xem thêm:
Cách phân biệt thanh mẫu Z-S-C trong tiếng Trung cho người mới học
Thanh mẫu trong tiếng Trung – Cách đọc theo nhóm âm và luyện tập
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Mary: Hello, officer! I got separated from my friend. I called her, but she didn’t answer. We have been separated for about forty minutes. Police officer: Don’t worry. Can you give me some information about her? Mary: Her name is Anna. She is American. She is in her twenties. She hasn’t been in China for long, so her Chinese is not very good. Police officer: What does she look like? Mary: She is about 1.65 meters tall, with long yellow hair and big eyes. Today she is wearing a yellow shirt and blue jeans, and she is carrying a red bag. Police officer: Where did you get separated? Mary: We went to watch a movie together. After the movie, I went to a nearby shop to buy a pen and a notebook. When I came out, I couldn’t find her anymore. Police officer: Okay, we will help you find your friend. If she calls you, please contact us. You can sit here and wait for a while. Mary: Okay. Please help me find her. Thank you very much! | Mary: Chào chú cảnh sát! Tôi và bạn của tôi bị lạc nhau. Tôi đã gọi điện cho cô ấy nhưng cô ấy không nghe máy. Chúng tôi đã lạc nhau khoảng 40 phút rồi. Cảnh sát: Đừng lo. Bạn có thể cho tôi một số thông tin về cô ấy không? Mary: Cô ấy tên là Anna, là người Mỹ. Năm nay cô ấy hơn hai mươi tuổi. Cô ấy mới đến Trung Quốc không lâu nên tiếng Trung không tốt lắm. Cảnh sát: Cô ấy trông như thế nào? Mary: Cô ấy cao khoảng 1m65, tóc vàng dài, mắt to. Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu vàng và quần bò xanh, còn đeo một chiếc túi màu đỏ. Cảnh sát: Hai bạn bị lạc ở đâu? Mary: Chúng tôi cùng đi xem phim. Sau khi xem xong, tôi đi đến một cửa hàng gần đó mua một cây bút và một quyển vở. Khi tôi đi ra thì không tìm thấy cô ấy nữa. Cảnh sát: Được rồi, chúng tôi sẽ giúp bạn tìm bạn của bạn. Nếu cô ấy gọi cho bạn thì hãy liên hệ với chúng tôi. Bạn hãy ngồi ở đây chờ một lát. Mary: Vâng. Làm phiền các anh giúp tôi tìm cô ấy, xin cảm ơn rất nhiều! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Yesterday afternoon, Li Jun and I went to the south playground to have fun. At about five o’clock in the afternoon, I lost my red bag. The bag looks very nice. It is about 30 cm long, and I bought it just a month ago. There are many things inside the bag, including a phone, money, two or three books, and three or four pens. In other words, almost all the things I use for studying are inside. In addition, there is also a shirt that I just bought inside the bag. Because this bag is very important to me, I was very worried. Li Jun told me to ask a police officer to write a lost-item notice. He said maybe the person who found it had already given the bag to the police. So we asked the police to help us find the bag. | Chiều hôm qua, tôi và Lý Quân đi chơi ở sân vận động phía nam. Khoảng 5 giờ chiều, tôi làm mất chiếc túi màu đỏ của mình. Cái túi đó trông rất đẹp, dài khoảng 30cm, tôi mới mua nó một tháng trước. Trong túi có rất nhiều đồ: điện thoại, tiền, hai ba quyển sách và ba bốn cây bút. Nói cách khác, gần như tất cả những đồ tôi dùng để học đều ở trong đó. Ngoài ra, trong túi còn có một chiếc áo sơ mi vừa mới mua. Vì chiếc túi này rất quan trọng đối với tôi nên tôi rất lo lắng. Lý Quân bảo tôi đi tìm chú cảnh sát để viết một thông báo tìm đồ. Anh ấy nói có lẽ người nhặt được đã đưa chiếc túi cho cảnh sát rồi. Vì vậy chúng tôi đã nhờ cảnh sát giúp tìm chiếc túi này. |
Xem bài tiếp theo: Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 4: Chủ đề “Nước Mỹ không có nhiều xe đạp như vậy”
Tổng kết, bài 3 với chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng” mang đến cho người học hệ thống từ vựng và ngữ pháp quan trọng để miêu tả vóc dáng, ngoại hình, trang phục cũng như đặc điểm của người và đồ vật. Thông qua bài 3, người học có thể diễn đạt một cách rõ ràng, tự nhiên hơn khi quan sát và mô tả trong giao tiếp hằng ngày.
Để nắm vững toàn bộ kiến thức của bài 3, người học cần thường xuyên luyện tập, áp dụng linh hoạt các cấu trúc đã học vào các tình huống thực tế. Bên cạnh đó, đừng quên tiếp tục khám phá các chủ đề của HSK khác trên hệ thống của Zim để củng cố nền tảng và nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: chủ đề “Trên bảng quảng cáo dán một thông báo”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 8: chủ đề “Trận đấu cực kỳ hay”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 1: Chủ đề “Máy bay bị trễ giờ”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 11: chủ đề “Trứng xào cà chua”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập , Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 28 March 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69c811b2-7684-8321-b962-a4a9bfca16cf. Accessed 28 March 2026.

Bình luận - Hỏi đáp