Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 5: Chủ đề "Món ăn của nhà hàng này rất ngon"
Key takeaways
Từ vựng về nhà hàng, ăn uống và ẩm thực: 餐厅 (cāntīng), 点 (diǎn), 火锅 (huǒguō), 服务员 (fúwùyuán), 价钱 (jiàqián), 辣 (là), 免费 (miǎnfèi), 菜 (cài), 味道 (wèidào),.
Cấu trúc Bổ ngữ kết quả để diễn đạt trạng thái hoàn thành của hành động.
Tổng kết và củng cố các điểm ngữ pháp trọng tâm từ bài 1 đến bài 5.
Việc giao tiếp về thưởng thức và đánh giá ẩm thực là một phần không thể thiếu trong đời sống và văn hóa giao tiếp hằng ngày. Người học cần biết cách gọi món, nhận xét món ăn cũng như đánh giá không gian và dịch vụ trong tiếng Trung để có thể giao tiếp tự nhiên hơn.
Bài 5 với tiêu đề “Món ăn của nhà hàng này rất ngon” sẽ giúp người học làm quen với các từ vựng liên quan đến nhà hàng, món ăn và thói quen ăn uống. Đồng thời, bài học cũng giới thiệu bổ ngữ kết quả – một cấu trúc quan trọng dùng để diễn đạt kết quả hoặc trạng thái sau khi hành động hoàn thành trong tiếng Trung và bảng tổng kết ngữ pháp chi tiết để người học ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
Xem lại bài trước: Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 4: Chủ đề “Nước Mỹ không có nhiều xe đạp như vậy”
第5课 Bài 5:
这家餐厅的菜不错
Zhè jiā cāntīng de cài bùcuò
Món ăn của nhà hàng này rất ngon
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống David và Mary ăn tối ở một nhà hàng, hai người trò chuyện về nhà hàng này và việc nấu ăn ở nhà.
大卫: 玛丽,你吃饱了吗? 玛丽:我吃饱了。这家餐厅的菜真不错。 大卫: 对啊,是中村告诉我这家餐厅的。以前她带我来这儿吃过几次。我觉得这里的环境不错,比学校后边的饭馆好。 玛丽:这还是我第一次来这儿,你经常来吧? 大卫: 偶尔来,平时我太忙,在家自己做饭更方便。 玛丽: 我也是。以前我都是在食堂吃,现在也学会做饭了。 大卫:你会做什么菜? 玛丽:我会做一些中国菜。 大卫:太厉害了!我只会煮方便面。 玛丽:那明天我做饭给你尝尝。 大卫:谢谢你! | Dàwèi: Mǎlì, nǐ chī bǎo le ma? Mǎlì: Wǒ chī bǎo le. Zhè jiā cāntīng de cài zhēn búcuò. Dàwèi: Duì a, shì Zhōngcūn gàosu wǒ zhè jiā cāntīng de. Yǐqián tā dài wǒ lái zhèr chī guo jǐ cì. Wǒ juéde zhèlǐ de huánjìng búcuò, bǐ xuéxiào hòubian de fànguǎn hǎo. Mǎlì: Zhè háishì wǒ dì yī cì lái zhèr, nǐ jīngcháng lái ba? Dàwèi: Ǒu'ěr lái, píngshí wǒ tài máng, zài jiā zìjǐ zuòfàn gèng fāngbiàn. Mǎlì: Wǒ yě shì. Yǐqián wǒ dōu shì zài shítáng chī, xiànzài yě xuéhuì zuòfàn le. Dàwèi: Nǐ huì zuò shénme cài? Mǎlì: Wǒ huì zuò yìxiē Zhōngguó cài. Dàwèi: Tài lìhai le! Wǒ zhǐ huì zhǔ fāngbiànmiàn. Mǎlì: Nà míngtiān wǒ zuòfàn gěi nǐ chángchang. Dàwèi: Xièxie nǐ! |
课文二 Bài khóa 2
Nakamura kể về trải nghiệm đi ăn lẩu tại một nhà hàng mới khai trương cùng bạn bè và cảm nhận sau bữa ăn.
最近学校前边有一家新开张的餐厅。昨天晚上,我跟几位朋友一起去那里吃饭。那家餐厅离我们宿舍不太远,环境很干净,服务员的态度很好,价钱也算公道。因为我们来得早,所以不用等就能进去。我们点了一个火锅和几个中国菜,菜的味道很辣,但非常好吃。因为是开张的日子,酒水全部免费,餐厅的一位女士还送给我们一些礼物。吃完饭以后,我的肚子有点儿不舒服,可能是因为第一次吃这么多辣的菜。不过,如果下次有机会,我还想再去! | Zuìjìn xuéxiào qiánbian yǒu yì jiā xīn kāizhāng de cāntīng. Zuótiān wǎnshang, wǒ gēn jǐ wèi péngyou yìqǐ qù nàlǐ chīfàn. Nà jiā cāntīng lí wǒmen sùshè bú tài yuǎn, huánjìng hěn gānjìng, fúwùyuán de tàidù hěn hǎo, jiàqián yě suàn gōngdào. Yīnwèi wǒmen lái de zǎo, suǒyǐ búyòng děng jiù néng jìnqù. Wǒmen diǎn le yí gè huǒguō hé jǐ gè Zhōngguó cài, cài de wèidào hěn là, dàn fēicháng hǎochī. Yīnwèi shì kāizhāng de rìzi, jiǔshuǐ quánbù miǎnfèi, cāntīng de yí wèi nǚshì hái sòng gěi wǒmen yìxiē lǐwù. Chī wán fàn yǐhòu, wǒ de dùzi yǒudiǎnr bú shūfu, kěnéng shì yīnwèi dì yī cì chī zhème duō là de cài. Búguò, rúguǒ xià cì yǒu jīhuì, wǒ hái xiǎng zài qù! |
词汇表 Bảng từ vựng [1],[2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 饱 (bǎo) | tính từ | bão | full no | 我已经吃饱了。 I am already full. Tôi đã ăn no rồi. | .............................. .............................. .............................. |
2. 家 (jiā) | lượng từ | gia | mw for enterprises lượng từ nhà hàng | 学校旁边有一家不错的餐厅。 There is a nice restaurant next to the school. Cạnh trường có một nhà hàng rất ngon. | .............................. .............................. .............................. |
3. 餐厅 (cāntīng) | danh từ | xan sảnh | dining room nhà hàng | 我们晚上去餐厅吃饭。 We go to a restaurant for dinner. Buổi tối chúng tôi đi ăn ở nhà hàng. | .............................. .............................. .............................. |
4. 告诉 (gàosu) | động từ | cáo tố | to tell bảo, nói | 她告诉我这家餐厅的环境很好。 She told me the environment of this restaurant is very good. Cô ấy bảo tôi nhà hàng này có không gian rất tuyệt. | .............................. .............................. .............................. |
5. 环境 (huánjìng) | danh từ | hoàn cảnh | environment môi trường | 这里的环境很不错。 The environment here is quite good. Không gian ở đây rất tốt. | .............................. .............................. .............................. |
6. 饭馆 (fànguǎn) | danh từ | phạn quản | restaurant quán ăn | 学校附近有很多饭馆。 There are many restaurants near the school. Gần trường có rất nhiều quán ăn. | .............................. .............................. .............................. |
7. 还是 (háishi) | phó từ | hoàn thị | still vẫn là | 虽然很辣,他还是吃了很多。 Although it was very spicy, he still ate a lot. Tuy rất cay, anh ấy vẫn ăn nhiều. | .............................. .............................. .............................. |
8. 第 (dì) | tiền tố | đệ | used for integers thứ (thứ tự) | 今天是我第一次吃火锅。 Today is my first time eating hotpot. Hôm nay là lần đầu tôi ăn lẩu. | .............................. .............................. .............................. |
9. 经常 (jīngcháng) | phó từ | kinh thường | often thường xuyên | 他经常和朋友出去吃饭。 He often eats out with friends. Anh ấy thường ra ngoài ăn với bạn. | .............................. .............................. .............................. |
10. 偶尔 (ǒu'ěr) | phó từ | ngẫu nhĩ | occasionally thỉnh thoảng | 我偶尔去餐厅吃饭,平时都在家做饭。 I occasionally eat out; normally I cook at home. Tôi thỉnh thoảng đi ăn nhà hàng, bình thường đều nấu ăn ở nhà. | .............................. .............................. .............................. |
11. 一些 (yìxiē) | lượng từ | nhất ta | some một chút | 服务员送给我们一些小礼物。 The waiter gave us some small gifts. Nhân viên phục vụ tặng chúng tôi một số quà nhỏ. | .............................. .............................. .............................. |
12. 厉害 (lìhai) | tính từ | lệ hại | awesome giỏi | 我朋友做饭特别厉害。 My friend is really good at cooking. Bạn tôi nấu ăn rất giỏi. | .............................. .............................. .............................. |
13. 煮 (zhǔ) | động từ | chủ | to cook nấu | 他只会煮方便面,不会做别的菜。 He can only boil instant noodles and can't cook other dishes. Anh ấy chỉ biết nấu mì ăn liền, không biết làm món khác. | .............................. .............................. .............................. |
14. 方便面 (fāngbiànmiàn) | danh từ | phương tiện diện | instant noodles mì ăn liền | 太忙的时候,我就吃方便面。 When I'm too busy, I just eat instant noodles. Khi quá bận, tôi chỉ ăn mì ăn liền. | .............................. .............................. .............................. |
15. 最近(zuìjìn) | phó từ | tối cận | recently gần đây | 最近我常常在外面吃饭。 Recently I often eat out. Gần đây tôi thường ăn ngoài. | .............................. .............................. .............................. |
16. 前边 (qiánbian) | danh từ | tiền biên | front phía trước | 学校前边有一家新餐厅。 There is a new restaurant in front of the school. Phía trước trường có một nhà hàng mới. | .............................. .............................. .............................. |
17. 开张 (kāizhāng) | động từ | khai trương | to open (a business) khai trương | 这家餐厅今天开张。 This restaurant opens today. Nhà hàng này hôm nay khai trương. | .............................. .............................. .............................. |
18. 跟 (gēn) | giới từ | căn | with với | 我跟同学一起去吃火锅。 I go eat hotpot with classmates. Tôi đi ăn lẩu với bạn học. | .............................. .............................. .............................. |
19. 位 (wèi) | lượng từ | vị | polite mw for people vị, ông, bà | 今天有三位客人来家里吃饭。 Today three guests came to eat at home. Hôm nay có ba vị khách đến nhà ăn cơm. | .............................. .............................. .............................. |
20. 那里 (nàlǐ) | đại từ | na lý | there nơi đó, chỗ đó | 那里的火锅很好吃。 The hotpot there is very delicious. Lẩu ở đó rất ngon. | .............................. .............................. .............................. |
21. 服务员 (fúwùyuán) | danh từ | phục vụ viên | waiter nhân viên phục vụ | 服务员给我们倒了两杯水。 The waiter poured us two glasses of water. Nhân viên phục vụ rót cho chúng tôi hai cốc nước. | .............................. .............................. .............................. |
22. 态度 (tàidu) | danh từ | thái độ | attitude thái độ | 那个服务员的态度非常热情。 That waiter's attitude is very enthusiastic. Thái độ của nhân viên phục vụ đó rất nhiệt tình. | .............................. .............................. .............................. |
23. 价钱 (jiàqian) | danh từ | giả tiền | price giá tiền | 这里的菜价钱不贵。 The dishes here are not expensive. Món ăn ở đây không đắt. | .............................. .............................. .............................. |
24. 算 (suàn) | động từ | toán | to be considered coi là | 这家餐厅的价格算便宜。 This restaurant’s prices are considered cheap. Giá của nhà hàng này được coi là rẻ. | .............................. .............................. .............................. |
25. 公道 (gōngdao) | tính từ | công đạo | fair hợp lý | 这家饭馆的价格很公道。 The prices at this restaurant are very reasonable. Giá ở quán ăn này rất hợp lý. | .............................. .............................. .............................. |
26. 早 (zǎo) | phó từ | tảo | early sớm | 我们早点儿去餐厅吧。 Let’s go to the restaurant early. Chúng ta đi nhà hàng sớm nhé. | .............................. .............................. .............................. |
27. 点 (diǎn) | động từ | điểm | to order gọi món | 你想点什么菜? What dishes would you like to order? Bạn muốn gọi món gì? | .............................. .............................. .............................. |
28. 火锅 (huǒguō) | danh từ | hỏa oa | hotpot lẩu | 冬天的时候很多人喜欢吃火锅。 Many people like eating hotpot in winter. Mùa đông nhiều người thích ăn lẩu. | .............................. .............................. .............................. |
29. 辣 (là) | tính từ | lạt | spicy cay | 中国菜大部分都比较辣。 Chinese food is mostly quite spicy. Phần lớn món ăn Trung Quốc đều khá cay. | .............................. .............................. .............................. |
30. 日子 | danh từ | nhật tử | day, date ngày, ngày tháng | 开张那天是个好日子。 The opening day was a good day. Ngày khai trương hôm đó là một ngày tốt. | |
31. 酒水 (jiǔshuǐ) | danh từ | tửu thủy | beverages đồ uống | 这家餐厅的酒水种类很多。 This restaurant has many kinds of drinks. Nhà hàng này có nhiều loại đồ uống. | .............................. .............................. .............................. |
32. 免费 (miǎnfèi) | tính từ | miễn phí | free of charge miễn phí | 今天来这里吃饭的人都可以免费喝茶。 People who eat here today can drink tea for free. Những người đến ăn ở đây hôm nay đều có thể uống trà miễn phí. | .............................. .............................. .............................. |
33. 女士 (nǚshì) | danh từ | nữ sĩ | lady quý bà | 那位女士是我们的汉语老师。 That lady is our Chinese teacher. Quý cô kia là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi. | .............................. .............................. .............................. |
34. 肚子 (dùzi) | danh từ | đỗ tử | belly bụng | 我肚子饿了,我们快点菜吧。 I am hungry, let's order food quickly. Bụng mình đói rồi, chúng mình mau gọi món đi thôi. | .............................. .............................. .............................. |

语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Bổ ngữ kết quả
Cách dùng: Tính từ đứng ngay sau động từ, bổ sung ý nghĩa về kết quả hoặc trạng thái đạt được sau khi hành động hoàn thành.
Cấu trúc khẳng định: Chủ ngữ + Động từ + Tính từ + (了)
Cấu trúc phủ định: Chủ ngữ + 没 + Động từ + Tính từ
Cấu trúc nghi vấn:
Chủ ngữ + Động từ + Tính từ + (Tân ngữ) +了 + 吗 / 没(有)?
Chủ ngữ + Động từ + 没 + Động từ + Tính từ?
Ví dụ trong bài:
玛丽,你吃饱了吗?
Mary, bạn ăn no chưa?
Mary, are you full?
我吃饱了。
Mình ăn no rồi.
I’m full.

Ví dụ mở rộng:
这个汉字我学会了。
Zhège Hànzì wǒ xué huì le.
这瓶酒还没喝完。
Zhè píng jiǔ hái méi hē wán.

你的手机找到了吗?
Nǐ de shǒujī zhǎo dào le ma?
今天的课你听没听懂?
Jīntiān de kè nǐ tīng méi tīng dǒng?

Đặt câu đơn giản với bổ ngữ chỉ kết quả |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Bảng tổng kết các điểm ngữ pháp đã học từ bài 1-5.
Điểm ngữ pháp | Ý nghĩa / Cách dùng | Ví dụ | Bài |
1. 一 …… 就 …… yī … jiù … vừa … thì … | Diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp trong thời gian rất ngắn, hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất. | 一进机场,我就看见爸爸了。 Yī jìn jīchǎng, wǒ jiù kànjiàn bàba le. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 1 |
2. 都 …… 了 dōu … le đã … rồi | Nhấn mạnh một sự việc đã xảy ra hoặc đã đạt đến một mức độ nào đó. | 都晚上九点了,他还在机场等飞机。 Dōu wǎnshàng jiǔ diǎn le, tā hái zài jīchǎng děng fēijī. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 1 |
3. 是 …… 的 shì … de (Cấu trúc nhấn mạnh) | Dùng để nhấn mạnh thông tin về thời gian, địa điểm, cách thức, hoặc người thực hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ. | 我是在机场遇到刘老师的。 Wǒ shì zài jīchǎng yù dào Liú lǎoshī de. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 1 |
4. V + 到 + Địa điểm V + dào + Địa điểm | Diễn tả kết quả của hành động di chuyển đến một địa điểm nào đó. | 我每天从宿舍走到教室上课。 Wǒ měitiān cóng sùshè zǒu dào jiàoshì shàngkè. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 2 |
5. 离 lí cách | Dùng để biểu thị khoảng cách giữa hai địa điểm. | 我的公寓离学校很近。 Wǒ de gōngyù lí xuéxiào hěn jìn. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 2 |
![]() | |||
6. 比 bǐ (So sánh hơn) | Dùng để so sánh hai người hoặc hai sự vật. | 新公寓比宿舍安静。 Xīn gōngyù bǐ sùshè ānjìng. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 2 |
7. 以前 yǐqián trước đây | Diễn tả thời điểm hoặc hành động trong quá khứ. | 以前我住在学校宿舍,现在搬到外面了。 Yǐqián wǒ zhù zài xuéxiào sùshè, xiànzài bān dào wàimiàn le. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 2 |
8. Số ước lượng | Dùng hai số liền kề, hoặc dùng các từ như "多", "左右" để chỉ con số ước chừng. | 那个孩子大概五六岁。 Nàge háizi dàgài wǔ liù suì. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 3 |
9. 着 zhe (Trợ từ trạng thái) | Biểu thị trạng thái đang tồn tại hoặc hành động diễn ra đồng thời với hành động khác. | 她穿着一件红色的衬衫,背着一个黑包。 Tā chuānzhe yī jiàn hóngsè de chènshān, bēizhe yī gè hēi bāo. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 3 |
10. Chủ ngữ + 有 + Số lượng (+ Tính từ) | Dùng để biểu thị kích thước, chiều dài, chiều cao… của sự vật. | 操场很大,有两百多米长。 Cāochǎng hěn dà, yǒu liǎng bǎi duō mǐ cháng. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 3 |
![]() | |||
11. Câu tồn hiện (1) | Dùng để giới thiệu sự tồn tại của một người hoặc vật ở một địa điểm nào đó với cấu trúc "Địa điểm + 有 + Đối tượng". | 教室里有很多学生。 Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuéshēng. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 3 |
12. A 和 B 一样 A hé B yíyàng A giống / bằng B | Diễn tả hai đối tượng có đặc điểm giống nhau. Có thể thêm tính từ sau "一样" để chỉ mức độ tương đồng cụ thể. | 他的汉语水平和我的一样好。 Tā de Hànyǔ shuǐpíng hé wǒ de yīyàng hǎo. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 4 |
13. 有的 …… 有的 …… yǒu de … yǒu de … | Liệt kê các nhóm khác nhau trong cùng một tập thể, mỗi nhóm có đặc điểm hoặc hành động riêng. | 有的人骑自行车,有的人开汽车。 Yǒu de rén qí zìxíngchē, yǒu de rén kāi qìchē. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 4 |
14. A 没有 B (+ 这么/那么) + Tính từ A méiyǒu B (+ zhème / nàme) + tính từ A không … bằng B | Hình thức phủ định của câu so sánh, diễn tả "A không bằng B" về một đặc điểm nào đó. | 美国街上的自行车没有中国那么多。 Měiguó jiē shàng de zìxíngchē méiyǒu Zhòng guó nàme duō. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 4 |
15. 像 …… 一样 xiàng … yíyàng | So sánh, ví von một đối tượng này giống với đối tượng khác, thường mang tính hình ảnh, miêu tả. | 这个地方的人口像北京一样多。 Zhège dìfang de rénkǒu xiàng Běijīng yíyàng duō. Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 4 |
16. Bổ ngữ kết quả | Tính từ đứng sau động từ để biểu thị kết quả của hành động. | 对不起,我来晚了,你们已经点好菜了吗? Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le, nǐmen yǐjīng diǎn hǎo cài le ma? Nghĩa tiếng Việt: ……………………………………………………………………………………………………………… | 5 |
![]() | |||
Xem thêm:
Cách phân biệt nhóm thanh mẫu zh–z, ch–c, sh–s trong tiếng Trung
Phó từ 都 (dōu) ý nghĩa và cách sử dụng đúng trong tiếng Trung
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1:
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
David: Mary, are you full? Mary: I’m full. The food at this restaurant is really good. David: Right, Nakamura told me about this place. She brought me here a few times before. I think the atmosphere here is nice, better than the restaurant behind the school. Mary: This is actually my first time here. You come often, don't you? David: Occasionally. I'm usually too busy, so cooking at home is more convenient. Mary: Me too. I used to eat at the canteen all the time, but now I've learned to cook too. David: What dishes can you make? Mary: I can make some Chinese dishes. David: That's impressive! I can only cook instant noodles. Mary: Then tomorrow I'll cook for you to try. David: Thank you! | David: Mary, bạn ăn no chưa? Mary: Mình ăn no rồi. Món ăn của nhà hàng này rất ngon. David: Đúng vậy, chính Nakamura đã nói với mình về nhà hàng này. Trước đây cô ấy từng dẫn mình đến đây ăn vài lần. Mình thấy không gian ở đây không tệ, hơn cái quán ăn phía sau trường. Mary: Đây là lần đầu tiên mình đến đây, bạn hay đến đây lắm nhỉ? David: Thỉnh thoảng thôi. Bình thường mình bận quá, tự nấu ăn ở nhà tiện hơn. Mary: Mình cũng vậy. Trước đây mình toàn ăn ở nhà ăn, bây giờ cũng đã học được cách nấu ăn rồi. David: Bạn biết nấu món gì? Mary: Mình biết nấu một số món Trung Quốc. David: Giỏi quá! Mình chỉ biết nấu mì ăn liền thôi. Mary: Vậy ngày mai mình nấu cho bạn ăn thử nhé. David: Cảm ơn bạn! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Recently, a brand-new restaurant opened in front of the school. Last night, I went there for dinner with a few friends. The restaurant isn't too far from our dorm, the place is very clean, the staff have a great attitude, and the prices are considered fair. Because we arrived early, we didn't have to wait at all to get in. We ordered hotpot and some Chinese dishes; the food was very spicy but extremely delicious. Since it was the opening day, all beverages were free, and one of the ladies at the restaurant even gave us some gifts. After the meal, my stomach felt a little uncomfortable, probably because it was my first time eating so much spicy food. However, if there's a chance next time, I still want to go back! | Gần đây phía trước trường có một nhà hàng mới khai trương. Tối hôm qua, tôi cùng mấy người bạn đã đến đó ăn cơm. Nhà hàng đó cách ký túc xá của chúng tôi không xa lắm, nơi đó rất sạch sẽ, thái độ của nhân viên phục vụ rất tốt, giá cả cũng coi như hợp lý. Vì chúng tôi đến sớm nên không cần phải chờ đợi mà được vào luôn. Chúng tôi đã gọi một cái lẩu và vài món Trung Quốc, vị của các món ăn rất cay nhưng cực kỳ ngon. Vì là ngày khai trương nên đồ uống hoàn toàn miễn phí, một quý cô ở nhà hàng còn tặng cho chúng tôi một vài món quà. Sau khi ăn xong, bụng tôi có chút khó chịu, có lẽ là do lần đầu tiên ăn nhiều món cay đến thế. Tuy nhiên, nếu lần sau có cơ hội, tôi vẫn muốn quay lại đó! |
Xem bài tiếp theo: Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: Chủ đề "Trên bảng quảng cáo dán một thông báo"
Qua bài học “Món ăn của nhà hàng này rất ngon”, người học đã được làm quen với nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề ăn uống và nhà hàng. Bên cạnh đó, người học cũng nắm được cách sử dụng bổ ngữ kết quả để diễn đạt trạng thái sau hành động như ăn no, làm xong hay hiểu bài.
Để ghi nhớ kiến thức hiệu quả, người học nên luyện tập đặt câu trong các tình huống thực tế như đi ăn, gọi món hoặc nhận xét món ăn. Việc thực hành đặt câu trong các tình huống thực tế sẽ giúp người học phản xạ tự nhiên hơn khi giao tiếp tại nhà hàng.
Để xây dựng nền tảng phát âm chuẩn chỉnh ngay từ đầu và bứt phá điểm số trong kỳ thi, hãy tham khảo ngay các khóa học HSK tại ZIM Academy. Chúc bạn thành công trên hành trình chinh phục tiếng Trung.
Tác giả: Nguyễn Lan Anh
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: chủ đề “Trên bảng quảng cáo dán một thông báo”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 5: Chủ đề "Món ăn của nhà hàng này rất ngon"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 8: chủ đề “Trận đấu cực kỳ hay”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 16: Chủ đề Nên ăn chuối từ đầu nào
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 1: Chủ đề “Máy bay bị trễ giờ”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 11: chủ đề “Trứng xào cà chua”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 25 tháng 3 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69c8b0be-f498-839f-86c8-7ad76f28e8da. Accessed 27 tháng 3 2026.




Bình luận - Hỏi đáp