Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 22: chủ đề “Thăm bệnh nhân”
Key takeaways
Từ vựng chủ đề thăm bệnh nhân: 住院
(zhù yuàn), 看
(kàn), 医院 (yīyuàn), 无聊
(wúliáo), 考试
(kǎoshì), 背
(bèi), 生词
(shēngcí), 累
(lèi), 死
(sǐ), 病人
(bìngrén),…
Tính từ + 死了 biểu thị mức độ cao nhất của tính từ
因为…所以 biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả
Tổng kết ngữ pháp bài 18 - 21: 太...了, 动词重叠, 地点状语, (是) A 还是 B, 就是, 会, 列举 (A啦,B啦,C啦...), 得, 反问句, 如果…(的话),就…, 了, 就” 和 “才”, 还, 年龄表达法.
Bài 22 với chủ đề “ Thăm bệnh nhân” là một chủ đề thiết thực trong đời sống hàng ngày, giúp người học nắm vững từ vựng thường dùng để thăm hỏi sức khoẻ, động viên và giao tiếp trong những tình huống liên quan đến bệnh viện, người bị ốm. Thông qua bài 22, người học biết cách hỏi thăm sức khoẻ, bày tỏ sự quan tâm đến người ốm, ôn tập lại các cấu trúc ngữ pháp đã học từ bài 18 - 21. Người học sẽ tiếp cận nội dung bài 22 thông qua 2 bài khóa, bảng từ vựng và ngữ pháp đi kèm cùng các ví dụ cụ thể.
第22课 Bài 22:
看病人
Kàn bìngrén
Thăm bệnh nhân
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1

Tình huống Mary đến bệnh viện thăm David, hỏi thăm sức khỏe và nói chuyện về việc học, ăn uống.
玛丽: 大卫,你身体好一点儿了吗?听老师说你住院了,我来看看你。 | Mǎlì: Dàwèi, nǐ shēntǐ hǎo yīdiǎnr le ma? Tīng lǎoshī shuō nǐ zhùyuàn le, wǒ lái kànkan nǐ. |
课文二 Bài khóa 2

Tình huống đi bệnh viện thăm bạn, hỏi thăm sức khỏe và chúc bạn sớm xuất viện
今天我去医院看我的朋友。他的身体不好,现在在医院。我给他带了一点儿水果。我们一起聊天儿。他每天都要吃药,现在身体好多了。虽然在医院不舒服,但是有人来看他,他觉得很幸福。我希望他好好儿休息,早点儿出院。 | Jīntiān wǒ qù yīyuàn kàn wǒ de péngyou. Tā de shēntǐ bù hǎo, xiànzài zài yīyuàn. Wǒ gěi tā dài le yìdiǎnr shuǐguǒ. Wǒmen yìqǐ liáotiānr. Tā měitiān dōu yào chī yào, xiànzài shēntǐ hǎo duō le. Suīrán zài yīyuàn bù shūfu, dànshì yǒu rén lái kàn tā, tā juéde hěn xìngfú. Wǒ xīwàng tā hǎohāor xiūxi, zǎo diǎnr chūyuàn. |
词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
|---|---|---|---|---|---|
1. 住院 | động từ | trú viện | to be hospitalized | 他身体不好,现在住院了。 | ..................................... |
2. 住 | động từ | trú | to live, to stay | 我住在北京。 | ..................................... |
3. 看 | động từ | khán | to look, to see, to visit | 我去医院看朋友。 | ..................................... |
4. 别客气 | cụm động từ | biệt khách khí | you’re welcome / don’t đừng khách sáo | 别客气。 | ..................................... |
5. 别 | phó từ | biệt | don’t | 你身体不好,别去上班了。 | ..................................... |
6. 医院 (yīyuàn) | danh từ | y viện | hospital | 他现在在医院。 | ..................................... |
7. 无聊 | tính từ | vô liêu | boring | 我在医院很无聊。 | ..................................... |
8. 因为…所以… | liên từ | sở dĩ…nhân vị | because … so / therefore | 因为身体不好,所以我没去学校。 | ..................................... |
9. 考试 | động từ / danh từ | khảo thí | exam | 明天要考试。 | ..................................... |
10. 怕 | động từ / tính từ | phạ | to be afraid (of), to fear | 我有点儿怕医生。 | ..................................... |
11. 背 | động từ | bối | to memorize | 我每天背十个生词。 | ..................................... |
12. 生词 | danh từ | sinh từ | new word(s), unfamiliar vocabulary | 我不认识这个生词。 | ..................................... |
13. 累 | tính từ / động từ | lụy | tired | 上课以后,我觉得很累。 | ..................................... |
14. 死 | động từ / bổ ngữ mức độ | tử | to die / extremely | 我累死了。 | ..................................... |
15. 病人 | danh từ | bệnh nhân | patient | 病人要好好儿休息。 | ..................................... |
16. 带 | động từ | đái | to bring, to take, to carry | 我带书去学校。 | ..................................... |
17. 菜 | danh từ | thái | dish, vegetable | 这些菜很好吃。 | ..................................... |
18. 面条儿 | danh từ | diện điều | noodles | 我中午吃面条儿。 | ..................................... |
19. 炒 | động từ | xào | to stir-fry | 我想炒面条儿。 | ..................................... |
20. 汉堡 | danh từ | hán bảo | hamburger | 孩子喜欢吃汉堡。 | ..................................... |
21. 懂 | động từ | hiểu | to understand | 玛丽很懂我。 | ..................................... |
22. 鸡肉 | danh từ | kê nhục | chicken meat | 我不吃鸡肉。 | ..................................... |
23. 做梦(zuò mèng) | động từ | tác mộng | to dream | 别做梦了,好好儿学习吧。 | ..................................... |
24. 医生 | danh từ | y sinh | doctor | 医生说我可以出院了。 | ..................................... |
25. 同意 | động từ | đồng ý | to agree | 医生同意我出院了。 | ..................................... |
26. 出院 | động từ | xuất viện | to leave the hospital, to be discharged from hospital | 今天我出院。 | ..................................... |
27. 药 | danh từ | dược | medicine | 他每天都要吃药。 | ..................................... |
28. 水果 | danh từ | trái cây | fruit | 我带水果去看大卫。 | ..................................... |
29. 聊天儿 | động từ | liêu thiên | to chat, to have a chat | 我们一起聊天儿吧。 | ..................................... |
30. 幸福 | tính từ / danh từ | hạnh phúc | happy, happiness, blessed | 有人来看他,他觉得很幸福。 | ..................................... |
31. 希望 | động từ / danh từ | hi vọng | to hope, hope | 我希望你身体好一点儿。 | ..................................... |
注释 Chú thích [1]
Cấu trúc: “Tính từ + 死了”
Cách dùng: cấu trúc "Tính từ + 死了" để biểu thị mức độ cao của cảm giác, trạng thái, đây là cách nói cường điệu trong ngôn ngữ.

Ví dụ trong bài:
我现在天天学汉语,又背生词,也快累死了。
I study Chinese every day and also memorize vocabulary. I’m almost exhausted.
Bây giờ ngày nào mình cũng học tiếng Trung, lại còn học thuộc từ mới, mệt sắp chết rồi.
Ví dụ mở rộng
我一天没吃饭,饿死了。
Wǒ yì tiān méi chī fàn, è sǐ le.
今天三十五度,热死了。
Jīntiān sānshíwǔ dù, rè sǐ le.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc “Tính từ + 死了” |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc: 因为…所以 (Bởi vì…nên là )
Cách dùng: Cấu trúc này dùng để biểu thị nguyên nhân trong câu phức nhân - quả. “因为” thường kết hợp với “所以" để biểu thị nguyên nhân - kết quả, nhưng “因为” cũng có thể dùng độc lập, không đứng một mình ở đầu một đoạn viết trang trọng.

Ví dụ trong bài
我就是因为快要考试了,所以怕考不好。
I’m just afraid I won’t do well because the exam is coming soon.
Chỉ vì sắp thi rồi, nên mình sợ thi không tốt thôi.
Ví dụ mở rộng
因为工作太多,所以他很累。
Yīnwèi gōngzuò tài duō, suǒyǐ tā hěn lèi.
因为身体不太舒服,所以我在家休息。
Yīnwèi shēntǐ bù tài shūfu, suǒyǐ wǒ zài jiā xiūxi.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc 因为…所以 (Bởi vì…nên là ) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Bảng tổng kết các điểm ngữ pháp đã học từ bài 18 - 21.
Điểm ngữ pháp | Ý nghĩa / Cách dùng | Ví dụ | Bài |
1. 太...了 | Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của trạng thái, thường dùng để cảm thán, quá mức. | 我太累了,不想说话。 | 18 |
2. 动词重叠 | Dùng để biểu thị hành động nhẹ, thoải mái, mang sắc thái tuỳ tiện, không nghiêm trọng. | 你看看这本书。 | 18 |
3. 地点状语 | Dùng để chỉ nơi chốn, nơi xảy ra hành động. | 我在学校学习汉语。 | 18 |
4. (是) A 还是 B | Dùng trong câu nghi vấn, biểu thị sự lựa chọn. | 你是坐地铁还是坐汽车? | 19 |
5. 就是 | Dùng để nhấn mạnh với ý nghĩa chính là, đúng là. | 这儿就是图书馆。 | 19 |
6. 会 (1) | Dùng để biểu thị kỹ năng, năng lực học được, 会 thường đứng trước động từ. | 她会做中国菜。 | 19 |
7. 列举 (A啦,B啦,C啦...) | Thường dùng trong văn nói, mang sắc thái tự nhiên, thoải mái. | 周末我在家做很多事,看书啦,听音乐啦,睡觉啦…… | 20 |
8. 得 | "得" dùng trước động từ để biểu thị sự bất đắc dĩ. | 快考试了,他得好好儿复习。 | 20 |
9. 反问句 (1):不是……吗? | Dùng để hỏi “不是……吗?”nhưng thực chất để khẳng định. | 他不是会说汉语吗? | 20 |
10. 如果……(的话),就…… | Vế trước theo sau “如果” biểu thị điều kiện, vế sau “就” thể hiện kết quả phát sinh từ điều kiện đã cho. | 如果你有时间(的话),就给我打电话。 | 20 |
11. 了 (1) | “了” thường được đặt ở cuối câu hoặc sau động từ để biểu thị tình huống mới xuất hiện hoặc một sự thay đổi/ một sự kiện đã xảy ra. | 他会写汉字了。 | 21 |
12. 就” 和 “才” | - “就” dùng để nhấn mạnh vào hành động xảy ra sớm và nhanh. | 她学了一年汉语就会说很多,我学了三年才会说一点儿。 | 21 |
13. 还 | (1) Biểu thị trạng thái không thay đổi: Dùng cho một tình trạng đã kéo dài mà chưa có sự thay đổi. | - 我还不习惯这里的生活。 | 21 |
14. 年龄表达法 | 1) Khi hỏi tuổi trẻ em (thường dưới 10 tuổi), dùng “几”. | - 这个孩子今年几岁了? | 21 |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Mary: David, are you feeling a bit better? I heard from the teacher that you were hospitalized, so I came to see you. David: Mary, thank you for coming to visit me! Mary: You’re welcome! Are you feeling a bit better? David: I’m much better now. Staying in the hospital is really boring. I really want to go to class. Mary: You really want to go to class? Really? Since when do you love studying so much? David: Oh come on, I’m just afraid I won’t do well because the exam is coming soon. Mary: I study Chinese every day and also memorize vocabulary. I’m almost exhausted. Aren’t you a patient? You should rest more. Look, I brought you lots of dishes. Do you want noodles, stir-fried dishes, or a hamburger? David: You really understand me best! I’m starving. If you hadn’t come, I’d have to eat hospital food again. Tomorrow I want to eat chicken. Mary: Stop dreaming! Hurry up and eat. By the way, hasn’t the doctor agreed to let you leave the hospital yet? David: Not yet. I still have to take medicine. When I get better, I’ll treat you to a meal! | Mary: David, sức khỏe của bạn khá hơn chút nào chưa? Mình nghe thầy giáo nói bạn phải nhập viện nên đến thăm bạn đây. David: Mary, cảm ơn bạn đã đến thăm mình! Mary: Không có gì! Bạn tốt hơn chút nào chưa? David: Mình đỡ hơn nhiều rồi. Ở bệnh viện thật là chán, mình rất muốn đi học. Mary: Bạn thật sự muốn đi học à? Thật không đó? Từ khi nào bạn thích học thế? David: Ôi, chỉ vì sắp thi rồi, nên mình sợ thi không tốt thôi. Mary: Bây giờ ngày nào mình cũng học tiếng Trung, lại còn học thuộc từ mới, mệt sắp chết rồi. Bạn là bệnh nhân mà, phải nghỉ ngơi nhiều chứ. Nhìn này, mình mang cho bạn rất nhiều món ăn. Bạn muốn ăn mì, món xào hay hamburger? David: Đúng là bạn hiểu mình nhất! Mình đói lắm rồi. Nếu bạn không đến, mình lại phải ăn đồ ăn bệnh viện nữa. Ngày mai mình muốn ăn thịt gà. Mary: Đừng có mơ! Ăn nhanh đi. À mà này, bác sĩ vẫn chưa đồng ý cho bạn xuất viện à? David: Chưa, mình vẫn phải uống thuốc. Đợi mình khỏe lại, mình mời bạn đi ăn nhé! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Today I went to the hospital to visit my friend. His health is not very good, and he is in the hospital now. I brought him some fruit. We chatted together. He has to take medicine every day, and now his health is much better. Although staying in the hospital is uncomfortable, having someone come to visit him makes him feel very happy. I hope he can rest well and leave the hospital soon. | Hôm nay tôi đến bệnh viện thăm bạn của tôi. |
Xem thêm:
Tổng kết
Bài 22 mang đến cho người học các từ vựng thăm hỏi, an ủi, biểu đạt sự quan tâm đến người khác và củng cố các kiến thức ngữ pháp đã học thông qua chủ đề “Thăm bệnh nhân”. Để có thể nắm vững toàn bộ từ vựng và ngữ pháp bài 22, người học cần chăm chỉ luyện tập, vận dụng thường xuyên, ứng dụng hiệu quả trong các tình huống đời sống hàng ngày. Bên cạnh đó, học thêm các chủ đề của HSK khác trên hệ thống của ZIM để nắm vững toàn bộ kiến thức cơ bản, nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé.
Trong quá trình học HSK, nhiều người gặp khó khăn vì phải nhớ nhiều từ vựng nhưng ít cơ hội thực hành, dẫn đến nhanh quên và phản xạ chưa tốt. Vì vậy, một lộ trình rõ ràng cùng môi trường luyện tập thường xuyên là yếu tố quan trọng. Khóa học HSK tại ZIM Academy hướng đến tính thực tiễn và hỗ trợ cá nhân hóa, giúp người học tối ưu thời gian học tập.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 16 tháng 3 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, chatgpt.com/share/69bbb1ab-488c-800b-b14f-52b451b398fd. Accessed 16 tháng 3 2026.

Bình luận - Hỏi đáp