Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 8: Chủ đề “Bây giờ là mấy giờ?”
Key takeaways
Từ vựng về thời gian, số đếm: 点 (diǎn), 分 (fēn), 半 (bàn), 刻 (kè), 八
(bā), 一
(yī), 六
(liù), 五十
(wǔshí).
Cách biểu đạt giờ trong tiếng Trung (giờ, phút, giờ rưỡi, giờ kém).
Câu hỏi về thời gian với cấu trúc 几点 để hỏi “mấy giờ”.
Cách đếm số từ 1–100 và các mẫu câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thời gian hằng ngày.
Trong giao tiếp hằng ngày, việc hỏi và nói thời gian là một kỹ năng rất quan trọng. Trong bài 8 “现在几点?”, người học sẽ làm quen với các cách hỏi giờ và biểu đạt giờ trong tiếng Trung như 点, 分, 半, 刻 và cấu trúc “几点”.
Bài học phù hợp với người mới học tiếng Trung trình độ sơ cấp, giúp người học nắm được cách nói giờ cơ bản và áp dụng trong các tình huống giao tiếp hằng ngày. Ngoài ra, bài còn cung cấp bảng từ vựng và các ví dụ minh họa để người học dễ dàng ghi nhớ và luyện tập.
第8课 Bài 8:
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
玛丽: 大卫,早上好! 大卫: 早上好,玛丽。你去上课吗? 玛丽: 不是,我去图书馆,那儿有讲座。 大卫: 讲座几点开始? 玛丽: 八点开始。 大卫: 现在几点? 玛丽: 差一刻八点了,我要走了。你去吗? 大卫: 太早了。大部分讲座九点开始,我不去。 玛丽: 好,那我们一会儿见。 大卫: 一会儿见。 | Mǎlì: Dàwèi, zǎoshang hǎo! Dàwèi: Zǎoshang hǎo, Mǎlì. Nǐ qù shàngkè ma? Mǎlì: Búshì, wǒ qù túshūguǎn, nàr yǒu jiǎngzuò. Dàwèi: Jiǎngzuò jǐ diǎn kāishǐ? Mǎlì: Bā diǎn kāishǐ. Dàwèi: Xiànzài jǐ diǎn? Mǎlì: Chà yí kè bā diǎn le, wǒ yào zǒu le. Nǐ qù ma? Dàwèi: Tài zǎo le. Dà bùfen jiǎngzuò jiǔ diǎn kāishǐ, wǒ bú qù. Mǎlì: Hǎo, nà wǒmen yíhuìr jiàn. Dàwèi: Yíhuìr jiàn. |
课文二 Bài khóa 2
我叫李军,是北京大学的学生。我早上六点半起床,七点五十分上课,十点下课。三点,我和朋友去图书馆,九点半回宿舍。这就是我的一天。 | Wǒ jiào Lǐ Jūn, shì Běijīng Dàxué de xuéshēng. Wǒ zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng, qī diǎn wǔshí fēn shàngkè, shí diǎn xiàkè. Sān diǎn, wǒ hé péngyou qù túshūguǎn, jiǔ diǎn bàn huí sùshè. Zhè jiù shì wǒ de yì tiān. |
词汇表 Bảng từ vựng [1],[2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 早上 (zǎoshang) | danh từ | tảo thượng | morning | 我早上七点起床。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
2. 上课 (shàngkè) | động từ ly hợp | thượng khóa | to go to class, to attend class | 我们九点上课。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 讲座 (jiǎngzuò) | danh từ | giảng tọa | lecture | 明天有讲座。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 几 (jǐ) | đại từ | kỷ | how many | 你早上几点上课? | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 点 (diǎn) | danh từ | điểm | o'clock, hour on the clock | 现在是八点。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 开始 (kāishǐ) | động từ | khai thủy | to begin, to start | 讲座七点开始。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 现在 (xiànzài) | danh từ | hiện tại | now | 现在几点? | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 八 (bā) | số từ | bát | eight | 我八点去图书馆。 I go to the library at eight o'clock. Tôi đi thư viện lúc 8 giờ. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 差 (chà) | động từ | sai | to lack, to be short | 差五分八点。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 一 (yī) | số từ | nhất | one | 我有一个朋友。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 刻 (kè) | lượng từ | khắc | a quarter (of an hour) | 现在是差一刻六点。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 要 (yào) | động từ | yêu | to want (something) cần, muốn, phải | 我要去图书馆。 I want to go to the library. Tôi muốn đi thư viện. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 走 (zǒu) | động từ | tẩu | to go, to walk đi, đi bộ | 差一刻八点了,我要走了。 It's a quarter to eight, I have to go. 8 giờ kém 15 rồi, tôi phải đi đây. | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 太……了 (tài...le) | phó từ | thái... liễu | too | 太早了! It’s too early! Sớm quá! | ..................................... ..................................... ..................................... |
15. 早 (zǎo) | tính từ | tảo | early | 我常常起早。 Tôi thường dậy sớm. | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 大部分 (dàbùfen) | danh từ, đại từ | đại bộ phận | the greater part, majority | 大部分学生是中国人。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 我们 (wǒmen) | đại từ | ngã môn | we, us | 我们三点去图书馆。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 一会儿 (yíhuìr) | số lượng từ | nhất hội nhi | in a moment, in a short while | 一会儿见! | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 见 (jiàn) | động từ | kiến | to see, to meet | 十点见吧。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 大学 (dàxué) | danh từ | đại học | university, college trường đại học | 我是北京大学的学生。 I am a student at Peking University Tôi là sinh viên của Đại học Bắc Kinh. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 六 (liù) | số từ | lục | six | 我六点回家。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 半 (bàn) | số từ | bán | half | 现在七点半。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 起床 (qǐchuáng) | động từ | khởi sàng | to get up | 李军常常六点半起床。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 七 (qī) | số từ | thất | seven | 玛丽早上七点去大学。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 五十 (wǔshí) | số từ | ngũ thập | fifty | 我们十点五十分下课。 We finish class at 10:50. Chúng tôi tan học lúc 10 giờ 50 phút. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26. 分 (fēn) | danh từ | phân | minute | 现在十二点十分。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
27. 十 (shí) | số từ | thập | ten | 我十点去见同学。 At ten o’clock, I go to meet my classmates. 10 giờ tôi đi gặp bạn học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
28. 下课 (xiàkè) | động từ | hạ khóa | to finish class | 我们十点下课。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
29. 和 (hé) | giới từ / liên từ | hòa | and, with | 我和朋友一起去吃饭。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
30. 九 (jiǔ) | số từ | cửu | nine | 你们九点下课吗? Các bạn tan học lúc 9 giờ à? | ..................................... ..................................... ..................................... |
31. 回 (huí) | động từ | hồi | to return, to go back | 晚上十点我回宿舍。 | ..................................... ..................................... ..................................... |
32. 天 | danh từ | thiên | day | 我的一天很忙。 My day is very busy. Một ngày của tôi rất bận. | ..................................... ..................................... ..................................... |
注释 Chú thích [1]
Cấu trúc: “太 …… 了”
Cách dùng: Cách dùng: “ 太 …… 了” dùng để nhấn mạnh mức độ quá mức của tính từ, thường mang ý phàn nàn, cảm thán hoặc ngạc nhiên.
Ví dụ trong bài
太早了,我不去。
Nghĩa tiếng Anh: It's too early, I'm not going.
Nghĩa tiếng việt: Sớm quá, tôi không đi đâu.
Ví dụ mở rộng
你是我的同学?那太好了。
Nǐ shì wǒ de tóngxué? Nà tài hǎo le.
认识你太高兴了。
Rènshi nǐ tài gāoxìng le.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp sau |
………………………………………… |
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Cách biểu đạt giờ
Cách dùng: Dùng để nói giờ trong tiếng Trung một cách cụ thể.
Quy tắc chung: Khi biểu đạt thời gian, thứ tự luôn đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Giờ → Phút → (Giây – nếu có).
Cấu trúc cơ bản: Số từ + 点 (Giờ) + Số từ + 分 (Phút) + [Số từ + 秒 (Giây)]
Giờ chẵn: [Số giờ] + 点
Giờ + phút: [Số giờ] + 点 + [Số phút] + 分
Công thức và cách nói giờ đặc biệt: Ngoài cách nói số phút thông thường, người Trung Quốc thường sử dụng các từ chỉ mốc thời gian đặc biệt để câu văn tự nhiên hơn:
Giờ rưỡi (30 phút): [Số giờ] + 点 + 半 hoặc [Số giờ] + 点 + 三十分
15 phút: [Số giờ] + 点 + 一刻 hoặc [Số giờ] + 点 + 十五分
Kém ... phút: 差 + [Số phút] + 分 + [Số giờ tiếp theo]
Bảng tổng hợp cách nói giờ:
Giờ | Cách diễn đạt cơ bản | Cách diễn đạt khác (mở rộng) |
7:00 | 七点 (qī diǎn) | — |
7:05 | 七点零五分 (qī diǎn líng wǔ fēn) | — |
7:10 | 七点十分 (qī diǎn shí fēn) | — |
7:15 | 七点十五分 (qī diǎn shíwǔ fēn) | 七点一刻 (qī diǎn yí kè) |
7:30 | 七点三十分 (qī diǎn sānshí fēn) | 七点半 (qī diǎn bàn) |
7:45 | 七点四十五分 (qī diǎn sìshíwǔ fēn) | 七点三刻 (qī diǎn sān kè) 差一刻八点 (chà yí kè bā diǎn) |
7:50 | 七点五十分 (qī diǎn wǔshí fēn) | 差十分八点 (chà shí fēn bā diǎn) |

Ví dụ trong bài
差一刻八点了,我要走了。
Nghĩa tiếng Anh: It is a quarter to eight. I have to go.
Nghĩa tiếng Việt: Tám giờ kém mười lăm phút rồi, tôi phải đi rồi.
我早上六点半起床,七点五十分上课,十点下课。
Nghĩa tiếng Anh: I get up at six-thirty in the morning, start class at seven-fifty, and finish at ten o'clock.
Nghĩa tiếng Việt: Tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi sáng, vào học lúc bảy giờ năm mươi phút và tan học lúc mười giờ.
Ví dụ mở rộng:
现在是七点五十分,我要上课了。
Xiànzài shì qī diǎn wǔshí fēn, wǒ yào shàngkèle.
现在是差五分十一点。
Xiànzài shì chà wǔ fēn shíyī diǎn.
我们九点半下课。
Wǒmen jiǔ diǎn bàn xiàkè.
我们明天六点见面。
Wǒmen míngtiān liù diǎn jiànmiàn.
Lưu ý:
Khi nói phút từ 1-9, cần thêm "零" (líng) trước số phút:
✓ 七点零五分 (7:05)
✗ 七点五分 (sai)
Khi nói 2 giờ thì dùng 两点 (liǎng diǎn)
Khi nói 12 giờ thì dùng 十二点 (shí'èr diǎn)
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp trên |
……………………………………………… |
Câu hỏi giờ giấc với 几点
Cách dùng: "几点" được dùng để hỏi về thời gian, tương đương với "mấy giờ" trong tiếng Việt hoặc "what time" trong tiếng Anh.
Cấu trúc câu hỏi:
Hỏi về thời điểm hiện tại (Giờ hiện chuẩn): 现在几点?
Lưu ý: Khi hỏi "现在几点?", động từ "是" thường được lược bỏ
现在几点?(phổ biến)
现在是几点?(vẫn đúng nhưng ít dùng hơn)
Hỏi về thời điểm xảy ra hành động: Chủ ngữ + (Mốc thời gian lớn) + 几点 + Động từ?
Lưu ý: "Mốc thời gian lớn" ở đây là các từ chỉ phạm vi thời gian rộng như: buổi trong ngày (sáng, chiều, tối), ngày (hôm nay, ngày mai), hoặc thứ trong tuần...
Ví dụ trong bài
现在几点?
Nghĩa tiếng Anh: What time is it now?
Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ là mấy giờ?

讲座几点开始?
Nghĩa tiếng Anh: What time does the lecture start?
Nghĩa tiếng Việt: Buổi tọa đàm bắt đầu lúc mấy giờ?

Ví dụ mở rộng:
你早上几点起床?
Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng?
他几点回宿舍?
Tā jǐ diǎn huí sùshè?
北京大学几点上课?
Běijīng dàxué jǐ diǎn shàng kè?
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp 几点 |
……………………………………………… |
Cách biểu đạt số
Cách dùng: Dùng để đếm, nói số thứ tự, biểu đạt số lượng, thời gian, tiền tệ, ….
Công thức: Số từ 0-99
Số từ 11-19: 十 + [Số]
Hàng chục chẵn (20,...90): [Số] + 十
Ví dụ: 20 = 二 + 十 = 二十
Số từ 21-99: [Hàng chục] + 十 + [Số hàng đơn vị]
Ví dụ: 25 = 二 + 十 + 五 = 二十五
0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
零 (líng) | 一 (yī) | 二 (èr) | 三 (sān) | 四 (sì) | 五 (wǔ) | 六 (liù) | 七 (qī) | 八 (bā) | 九 (jiǔ) |
10 十 (shí) | 11 十一 (shíyī) |
|
|
|
|
|
|
| 19 十九 (shíjiǔ) |
20 二十 (èrshí) | 22 二十二 (èrshí'èr) | 28 二十八 (èrshíbā) | |||||||
30 三十 (sānshí) | 33 三十三 (sānshísān) | 37 三十七 (sānshíqī) | |||||||
40 四十 (sìshí) | 44 四十四 (sìshísì) | 46 四十六 (sìshíliù) | |||||||
50 五十 (wǔshí) |
|
|
|
| 55 五十五 (wǔshíwǔ) |
|
|
|
|
60 六十 (liùshí) |
|
|
| 64 六十四 (liùshísì) |
| 66 六十六 (liùshíliù) |
|
|
|
70 七十 (qīshí) |
|
| 73 七十三 (qīshísān) |
|
|
| 77 七十七 (qīshíqī) |
|
|
80 八十 (bāshí) |
| 82 八十二 (bāshí'èr) |
|
|
|
|
| 88 八十八 |
|
90 九十 (jiǔshí) | 91 九十一 (jiǔshíyī) | 99 九十九 (jiǔshíjiǔ) |

Số 100:
Số | Âm Hán Việt | Pinyin |
100 | 一百 | yì bǎi |
Cấu trúc: Danh từ (vật/địa điểm) + danh từ phương vị
Ví dụ trong bài
三点,我和朋友去图书馆,九点半回宿舍。
Nghĩa tiếng Anh: At three o’clock, my friends and I go to the library, and I return to the dormitory at nine-thirty.
Nghĩa tiếng Việt: Ba giờ, tôi và bạn đi thư viện, chín giờ rưỡi về ký túc xá.
Ví dụ mở rộng:
我早上七点起床。
Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
现在是八点二十分。
Xiànzài shì bā diǎn èrshí fēn.
下午三点去图书馆。
Xiàwǔ sān diǎn qù túshūguǎn.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp biểu đạt s |
……………………………………………… |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
David: Good morning, Mary. Are you going to class? Mary: No, I’m going to the library. There is a lecture there. David: What time does the lecture start? Mary: It starts at eight o’clock. David: What time is it now? Mary: It’s a quarter to eight, I have to go. Are you coming? David: It’s too early. Most lectures start at nine, I’m not going. Mary: Okay, see you in a little while. David: See you in a bit. | Mary: David, chào buổi sáng! David: Chào buổi sáng, Mary. Bạn đi học à? Mary: Không, tôi đi thư viện. Ở đó có buổi tọa đàm. David: Buổi tọa đàm bắt đầu lúc mấy giờ? Mary: 8 giờ bắt đầu. David: Bây giờ là mấy giờ? Mary: 8 giờ kém 15 rồi, tôi phải đi rồi. Bạn đi không? David: Sớm quá. Phần lớn các buổi tọa đàm bắt đầu lúc 9 giờ cơ, tôi không đi đâu. Mary: Được, vậy lát nữa gặp nhé. David: Lát nữa gặp. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
My name is Li Jun, and I am a student at Peking University. I get up at six-thirty in the morning, start class at seven-fifty, and finish at ten o'clock. At three o’clock, my friends and I go to the library, and I return to the dormitory at nine-thirty. This is my day. | Tôi tên là Lý Quân, là sinh viên của Đại học Bắc Kinh. Buổi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi, vào học lúc bảy giờ năm mươi và tan học lúc mười giờ. Ba giờ, tôi và bạn đi thư viện, chín giờ rưỡi về ký túc xá. Đây chính là một ngày của tôi. |
Xem thêm:
Thanh mẫu trong tiếng Trung – Cách đọc theo nhóm âm và luyện tập
Thanh điệu trong tiếng Trung - Cách đọc chuẩn và ví dụ cơ bản
Tác giả: Nguyễn Lan Anh
Qua bài 8 với chủ đề hỏi và nói về thời gian, người học đã làm quen với cách biểu đạt giờ trong tiếng Trung bằng các đơn vị như 点, 分, 半, 刻, đồng thời nắm được cách sử dụng “几点” để đặt câu hỏi về thời gian. Bài học cũng giúp củng cố cách đếm số từ 1 đến 100 và luyện tập các mẫu câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thời gian trong cuộc sống hằng ngày. Để ghi nhớ tốt hơn, người học nên thường xuyên luyện tập bằng cách tự nói giờ bằng tiếng Trung khi xem đồng hồ hoặc đặt câu hỏi về thời gian trong các tình huống quen thuộc.
Bên cạnh đó, học thêm các chủ đề của HSK khác trên hệ thống của ZIM để nắm vững toàn bộ kiến thức cơ bản, nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 8: Chủ đề “Bây giờ là mấy giờ?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 5 March 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69abae41-d534-800c-ab58-bd0bad4f4a62. Accessed 5 March 2026.

Bình luận - Hỏi đáp