Luyện tập từ vựng và ngữ pháp HSK 1 | Bài 7: Tôi là du học sinh của Đại học Bắc Kinh
Key takeaways
Vận dụng các từ vựng quen thuộc liên quan đến trường học, chuyên ngành và hoạt động học tập như “专业”, “研究生”, “文学”, “中文”.
Sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “哪儿” để đặt câu hỏi trong hội thoại hằng ngày.
Phản xạ nghe hiểu: Rèn luyện khả năng bắt từ khóa về chuyên ngành học, vị trí phương hướng.
Sau khi hoàn thành phần kiến thức trọng tâm của Bài 7, người học cần luyện tập thường xuyên để củng cố lý thuyết đã học. Hệ thống bài tập dưới đây được xây dựng nhằm giúp học viên ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe hiểu thông qua các tình huống quen thuộc như giới thiệu chuyên ngành, hỏi đường hay làm quen bạn học mới. Đây là bước quan trọng giúp người học hình thành phản xạ ngôn ngữ tự nhiên và tự tin hơn khi giao tiếp.
Xem lại lý thuyết: Bài 7: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề ”Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh"
第7课 Bài 7:
我是北京大学的留学生
Wǒ shì Běijīng Dàxué de liúxuéshēng
Tôi là du học sinh của Đại học Bắc Kinh
Luyện tập [1]
Bài tập từ vựng
Bài tập 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. (选用以上的词语填空)
教室 (jiàoshì) | 开学 (kāixué) | 今天 (jīntiān) |
一起 (yìqǐ) | 学习 (xuéxí) | 专业 (zhuānyè) |
① 我的 ................. 是中文。 Wǒ de ................. shì Zhōngwén. ② 我在北京大学 .................中文。 Wǒ zài Běijīng Dàxué .................Zhōngwén . ③ 我们有空儿的时候 ................. 去玩儿。 Wǒmen yǒu kòngr de shíhou ................. qù wánr. | ④ ................. 我去学校看书。 ................. wǒ qù xuéxiào kànshū. ⑤ 今天 .................,我们认识新同学。 Jīntiān .................. , wǒmen rènshi xīn tóngxué. ⑥ 我们在 ................. 学习中文。 Wǒmen zài .................. xuéxí Zhōngwén. |
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
① 你的专业是什么?Nǐ de zhuānyè shì shénme? -> 我的专业是 .................。Wǒ de zhuānyè shì .................. | |
![]() | ![]() |
② 你喜欢什么专业?Nǐ xǐhuan shénme zhuānyè? -> 我喜欢.................。Wǒ xǐhuan.................. . | |
![]() | ![]() |
Chú thích: 喜欢 (xǐhuan): thích | |
③ 卫生间在哪儿?Wèishēngjiān zài nǎr? -> 卫生间在 .................。Wèishēngjiān zài.................. | |
![]() | ![]() |
④ 你在哪儿学习?Nǐ zài nǎr xuéxí? -> 我在...................................学习。Wǒ zài..............................xuéxí. | |
![]() | ![]() |
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3. Dùng“哪儿 / 什么 / 谁 ” đặt câu hỏi. (用“哪儿/ 什么 / 谁”提问)
① 我和大卫在教室学习。
Wǒ hé Dàwèi zài jiàoshì xuéxí.
→ ……………………………………………………………………………..
② 这个学校有中文专业。
Zhège xuéxiào yǒu Zhōngwén zhuānyè.
→ ……………………………………………………………………………..
③ 她是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
→ ……………………………………………………………………………..
④ 大卫给我这本书。
Dàwèi gěi wǒ zhè běn shū.
→ ……………………………………………………………………………..
Chú thích: 本 (běn): lượng từ của các vật có dạng sách, vở, tạp chí, từ điển, tài liệu đóng quyển,...
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
![]() 词语:
| A: 请问,文学系办公楼在哪儿? Qǐngwèn, wénxué xì bàngōnglóu zài nǎr? B: 在图书馆的东边。 Zài túshūguǎn de dōngbian. A: 好的,谢谢你! Hǎo de, xièxie nǐ! B: 不客气呢。 Bú kèqi ne. |
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
Bài tập nghe hiểu
Bài tập 5. Nghe và phán đoán đúng hoặc sai cho các câu bên dưới. (听录音, 判断对错)
① 大卫是北京大学的研究生。 |
| Ghi chú lý do: |
② 他们是文学系的学生。 |
| Ghi chú lý do: |
③ 张红是清华大学的研究生。 |
| Ghi chú lý do: |
④ 张红和大卫一起去图书馆。 |
| Ghi chú lý do: |
Bài tập 6. Nghe lại và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (听录音, 选择合适的词语填空 )
① 大卫 ................. 国际关系系的学生。 (Dàwèi ................. guójì guānxi xì de xuéshēng) | A. 也是 (yěshì) B. 是 (shì) C. 不是 (bú shì) |
②图书馆在教学楼的 ................. 。 (Túshūguǎn zài jiàoxuélóu de ..................) | A. 旁边 (pángbiān) B. 西边 (xībian) C. 东边 (dōngbian) |
③ 张红................. 文学系的学生。 (Zhāng Hóng.................. wénxué xì de xuéshēng.) | A. 也是 (yěshì) B. 是 (shì) C. 不是 (bú shì) |
④ 大卫是 .................。 (Dàwèi shì ..................) | A. 研究生 (yánjiūshēng) B. 中国人 (Zhōngguó rén) C. 老师 (lǎoshī) |
Xem thêm:
Thanh mẫu trong tiếng Trung – Cách đọc theo nhóm âm và luyện tập
Thanh điệu trong tiếng Trung - Cách đọc chuẩn và ví dụ cơ bản
Đáp án [1]
Bài tập từ vựng
Bài tập 1.
① 我的专业是中文。 Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén. Dịch: Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. | ④ 今天我去学校看书。 Jīntiān wǒ qù xuéxiào kànshū. Dịch: Hôm nay tôi đi đến trường để đọc sách. |
② 在北京大学学习中文。 Wǒ zài Běijīng Dàxué xuéxí Zhōngwén. Dịch: Tôi học tiếng Trung tại Đại học Bắc Kinh. | ⑤ 今天开学,我们认识新同学。 Jīntiān kāixué, wǒmen rènshi xīn tóngxué. Dịch: Hôm nay khai giảng, chúng tôi làm quen bạn học mới. |
③ 我们有空儿的时候一起去玩儿。 Wǒmen yǒu kòngr de shíhou yìqǐ qù wánr. Dịch: Khi rảnh chúng tôi cùng nhau đi chơi. | ⑥ 我们在教室学习中文。 Wǒmen zài jiàoshì xuéxí Zhōngwén. Dịch: Chúng tôi học tiếng Trung trong lớp học. |
Bài tập 2.
① 你 的 专业 是 什么?Nǐ de zhuānyè shì shénme? (Chuyên ngành của bạn là gì?)
-> 我的专业是中文。Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén. (Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.)
-> 我的专业是文学。Wǒ de zhuānyè shì wénxué. (Chuyên ngành của tôi là văn học.)
② 你喜欢什么专业?Nǐ xǐhuan shénme zhuānyè? (Bạn thích chuyên ngành gì?)
-> 我喜欢国际关系。Wǒ xǐhuan guójì guānxi. (Tôi thích quan hệ quốc tế.)
-> 我喜欢现代文学。Wǒ xǐhuan xiàndài wénxué. (Tôi thích văn học hiện đại.)
③ 卫生间在哪儿?Wèishēngjiān zài nǎr? (Nhà vệ sinh ở đâu?)
-> 卫生间在东边。Wèishēngjiān zài dōngbian. (Nhà vệ sinh ở phía Đông.)
-> 卫生间在西边。Wèishēngjiān zài xībian. (Nhà vệ sinh ở phía Tây.)
④ 你在哪儿学习?Nǐ zài nǎr xuéxí? (Bạn học ở đâu?)
-> 我在北京大学学习。Wǒ zài Běijīng Dàxué xuéxí. (Tôi học ở Đại học Bắc Kinh.)
-> 我在清华大学学习。Wǒ zài Qīnghuá Dàxué xuéxí. (Tôi học ở Đại học Thanh Hoa.)
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.
① 我和大卫在教室学习。Wǒ hé Dàwèi zài jiàoshì xuéxí.
(Tôi và David học ở lớp.)
→ 你们在哪儿学习?Nǐmen zài nǎr xuéxí?
(Các bạn học ở đâu?)
② 这个学校有中文专业。Zhège xuéxiào yǒu Zhōngwén zhuānyè.
(Trường này có chuyên ngành tiếng Trung.)
→ 这个学校有什么专业?Zhège xuéxiào yǒu shénme zhuānyè?
(Trường này có chuyên ngành gì?)
③ 她是我的同学。Tā shì wǒ de tóngxué.
(Cô ấy là bạn học của tôi.)
→ 她是谁?Tā shì shéi?
(Cô ấy là ai?)
④ 大卫给我这本书。Dàwèi gěi wǒ zhè běn shū.
(David đưa cho tôi cuốn sách này.)
-> 谁给你这本书?Shéi gěi nǐ zhè běn shū?
(Ai đưa cho bạn cuốn sách này?)
Bài tập 4.
A: 请问,卫生间在哪儿? A: Qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎr? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? B: 在图书馆的西边。 B: Zài túshūguǎn de xībian. Ở phía Tây của thư viện. A: 好的,谢谢你! Hǎo de, xièxie nǐ! OK, cảm ơn bạn nhé! B: 不客气呢。 Bú kèqi ne. Không có gì. | A: 请问,中文教室在哪儿? A: Qǐngwèn, Zhōngwén jiàoshì zài nǎr? Xin hỏi, phòng học tiếng Trung ở đâu? B: 在图书馆的旁边。 B: Zài túshūguǎn de pángbiān. Ở bên cạnh thư viện. A: 好的,谢谢你! Hǎo de, xièxie nǐ! OK, cảm ơn bạn nhé! B: 不客气呢。 Bú kèqi ne. Không có gì. |
Bài tập nghe hiểu
Transcript:
大卫:你好,你是北京大学的研究生吗? 张红:是,我是北京大学的研究生,你呢? 大卫:我也是。你的专业是什么? 张红:我的专业是文学。你呢? 大卫:我的专业是国际关系。 张红:你知道图书馆在哪儿吗? 大卫:在教学楼的东边。我也去图书馆,我们一起去吧。 张红:好,谢谢你! 大卫:不用谢! | Dàwèi: Nǐ hǎo, nǐ shì Běijīng Dàxué de yánjiūshēng ma? Zhāng Hóng: Shì, wǒ shì Běijīng Dàxué de yánjiūshēng, nǐ ne? Dàwèi: Wǒ yě shì. Nǐ de zhuānyè shì shénme? Zhāng Hóng: Wǒ de zhuānyè shì wénxué. Nǐ ne? Dàwèi: Wǒ de zhuānyè shì guójì guānxi. Zhāng Hóng: Nǐ zhīdào túshūguǎn zài nǎr ma? Dàwèi: Zài jiàoxuélóu de dōngbian. Wǒ yě qù túshūguǎn, wǒmen yìqǐ qù ba. Zhāng Hóng: Hǎo, xièxie nǐ! Dàwèi: Bú yòng xiè! |
Dịch nghĩa: David: Xin chào, bạn là nghiên cứu sinh của Đại học Bắc Kinh phải không? Trương Hồng: Đúng, mình là nghiên cứu sinh của Đại học Bắc Kinh, còn bạn? David: Mình cũng vậy. Ngành của bạn là gì? Trương Hồng: Ngành của mình là Văn học. Còn bạn? David: Ngành của mình là Quan hệ quốc tế. Trương Hồng: Bạn biết thư viện ở đâu không? David: Ở phía Đông của tòa nhà giảng dạy. Mình cũng đi thư viện, chúng ta cùng đi nhé. Trương Hồng: Được, cảm ơn bạn! David: Không có gì! | |
Bài tập 5.
① 大卫是北京大学的研究生。 Dàwèi shì Běijīng Dàxué de yánjiūshēng. (David là nghiên cứu sinh của Đại học Bắc Kinh) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 张红:是,我是北京大学的研究生,你呢? 大卫:我也是。你的专业是什么? (Zhāng Hóng: Shì, wǒ shì Běijīng Dàxué de yánjiūshēng, nǐ ne? - Đúng, mình là nghiên cứu sinh của Đại học Bắc Kinh, còn bạn? Dàwèi: Wǒ yě shì. Nǐ de zhuānyè shì shénme? - Mình cũng vậy. Ngành của bạn là gì?) | ③ 张红是清华大学的研究生。 Zhāng Hóng shì Qīnghuá Dàxué de yánjiūshēng. (Trương Hồng là nghiên cứu sinh của Đại học Thanh Hoa.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我是北京大学的研究生。 (Wǒ shì Běijīng Dàxué de yánjiūshēng. — Mình là nghiên cứu sinh của Đại học Bắc Kinh.) |
② 他们是文学系的学生。 Tāmen shì wénxué xì de xuéshēng. (Họ đều là sinh viên khoa Văn học.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 张红:我的专业是文学。你呢? 大卫:我的专业是国际关系。 (Zhāng Hóng: Wǒ de zhuānyè shì wénxué. Nǐ ne? - Ngành của mình là Văn học. Còn bạn? Dàwèi: Wǒ de zhuānyè shì guójì guānxi. - Ngành của mình là Quan hệ quốc tế.) Vì thế, chỉ có Trương Hồng mới là sinh viên khoa Văn học。 | ④ 张红和大卫一起去图书馆。 Zhāng Hóng hé Dàwèi yìqǐ qù túshūguǎn. (Trương Hồng và David cùng đi thư viện.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 我们一起去吧。 (Wǒmen yìqǐ qù ba. — Chúng ta cùng đi nhé) |
Bài tập 6.
Đáp án:
1 - B | 2 - C | 3 - B | 4 - A |
Giải thích đáp án:
① 大卫 ................. 国际关系系的学生。 (Dàwèi ................. guójì guānxi xì de xuéshēng) A. 也是 (yěshì - cũng là) B. 是 (shì - là) C. 不是 (bú shì - không phải là) Giải thích: Thông tin trong bài: 我的专业是国际关系。 (Wǒ de zhuānyè shì guójì guānxi. - Ngành của mình là Quan hệ quốc tế.) | ③ 张红................. 文学系的学生。 (Zhāng Hóng.................. wénxué xì de xuéshēng.) A. 也是 (yěshì - cũng là) B. 是 (shì - là) C. 不是 (bú shì - không phải là) Giải thích: Thông tin trong bài: 我的专业是文学。你呢? (Wǒ de zhuānyè shì wénxué. Nǐ ne? - Ngành của mình là Văn học. Còn bạn?) |
② 图书馆在教学楼的 ................. 。 (Túshūguǎn zài jiàoxuélóu de ..................) A. 旁边 (pángbiān - bên cạnh) B. 西边 (xībian - phía Tây) C. 东边 (dōngbian - phía Đông) Giải thích: Thông tin trong bài: 图书馆在教学楼的东边。 (Túshūguǎn zài jiàoxuélóu de dōngbian. — Thư viện ở phía Đông tòa nhà giảng dạy) | ④ 大卫是 .................。 (Dàwèi shì ..................) A. 研究生 (yánjiūshēng - Nghiên cứu sinh) B. 中国人 (Zhōngguó rén - người Trung Quốc) C. 老师 (lǎoshī - thầy/ cô giáo) Giải thích: Thông tin trong bài: 我也是。 (Wǒ yě shì - Mình cũng vậy. ) Khi Trương Hồng nói mình là Nghiên cứu sinh trường Đại Học Bắc Kinh và hỏi còn David thì sao, anh ấy đã là lời là “Mình cũng vậy”. |
Việc luyện tập đều đặn các dạng bài tập trong Bài 7 sẽ giúp người học ghi nhớ từ vựng lâu hơn, sử dụng ngữ pháp chính xác hơn và cải thiện khả năng phản xạ giao tiếp bằng tiếng Trung. Để tiếp tục phát triển năng lực tiếng Trung và khám phá thêm nhiều tài liệu học HSK hữu ích, bạn có thể theo dõi các bài viết chuyên sâu tại ZIM Academy nhằm xây dựng lộ trình học tập hiệu quả và bền vững hơn.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, 2025, Accessed 13 tháng 5 2026.












Bình luận - Hỏi đáp