Banner background

Luyện tập từ vựng và ngữ pháp HSK 1 | Bài 20: Làm khách (2)

Bài 20 luyện tập từ vựng, ngữ pháp và nghe hiểu chủ đề "Làm khách", giúp học viên giao tiếp khi khách đến chơi và làm khách tại nhà bạn bè.
luyen tap tu vung va ngu phap hsk 1 bai 20 lam khach 2

Key takeaways

Chủ đề và từ vựng về chủ đề làm khách: 客人, 馅儿, 面食, 味道, 有意思, 重要,…

Ngữ pháp:

  • Cấu trúc liệt kê “A 啦, B 啦, C 啦,… ”

  • “得” dùng để diễn đạt một việc cần thiết/ bắt buộc

  • “不是 … 马?” xác nhận lại/ khẳng định một thông tin

  • “如果 …(的话), 就 …” câu điều kiện “Nếu..thì”

Giao tiếp khi đến nhà bạn bè làm khách và tiếp đón khi khách đến chơi nhà.

Sau khi hoàn thành phần kiến thức trọng tâm của Bài 20: Làm khách (2), người học cần tiếp tục luyện tập với nhiều dạng bài tập khác nhau để củng cố kiến thức. Hệ thống bài tập dưới đây sẽ giúp học viên ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe hiểu thông qua các tình huống giao tiếp khi tiếp đón khách, chuẩn bị đồ ăn, cùng nhau làm sủi cảo và tham gia các hoạt động tại nhà. Đây là bước quan trọng giúp người học vận dụng kiến thức vào thực tế và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên hơn.

Xem lại lý thuyết: Bài 20: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề "Làm khách" (2)

第20课 Bài 20: 

做客 (二)

Zuò kè (èr )

Làm khách (2)

Luyện tập [1]

Bài tập từ vựng

Bài tập 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. (选用以上的词语填空)

面食 (miànshí)

重要 (zhòngyào)

客人 (kèrén)

有意思 (yǒu yìsi)

馅儿 (xiànr)

味道 (wèidào)

① 我觉得这个中国菜的.................很好。

Wǒ juéde zhège Zhōngguó cài de ................. hěn hǎo.


② 今天晚上我家来了很多.................。

Jīntiān wǎnshang wǒ jiā lái le hěn duō .................


③ 我觉得跟朋友一起包饺子很.................。

Wǒ juéde gēn péngyou yìqǐ bāo jiǎozi hěn ...............

④ 对中国人来说,过节很.................。

Duì Zhōngguó rén lái shuō, guòjié hěn .................


⑤ 妈妈准备了很多.................来包饺子。 

Māma zhǔnbèi le hěn duō ................. lái bāo jiǎozi.


⑥ 我奶奶是北方人,喜欢吃.................。

Wǒ nǎinai shì Běifāng rén, xǐhuān chī ................

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

①  你来了,请进来坐,外面怎么样?Nǐ lái le, qǐng jìn lái zuò, wàimiàn zěnmeyàng?

-> 外面很......................。Wàimiàn hěn..................

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

Chú thích: 外面 (wàimiàn): Bên ngoài

②  明天你来我家做客,你想吃什么?Míngtiān nǐ lái wǒ jiā zuòkè, nǐ xiǎng chī shénme?

-> 我想吃.................。Wǒ xiǎng chī................. .

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

③ 你朋友不是北方人吧?Nǐ péngyou bú shì Běifāng rén ba?

-> 我朋友是 .................。Wǒ péngyou shì..................

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

④ 明天有很多客人,家里的食品怎么样?Míngtiān yǒu hěn duō kèrén, jiālǐ de shípǐn zěnmeyàng?

-> 要去超市买,家里的食品................。Yào qù chāoshì mǎi, jiālǐ de shípǐn.........................

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )

Bài tập ngữ pháp

Bài tập 3.1.  Dùng“A 啦,B 啦,C 啦,...” để viết lại câu. (用“A 啦,B 啦,C 啦,...”改写句子)

① 玛丽家有很多好吃的食品,有饺子包子、面条

Mǎlì jiā yǒu hěnduō hǎo chī de shípǐn, yǒu jiǎozi, bāozi, miàntiáo.

→  ……………………………………………………………………………..

② 今天过节,桌子上有挺多好喝的,有茶、咖啡、果汁

Jīntiān guòjié, zhuōzi shàng yǒu tǐng duō hǎo hē de, yǒu chá, kāfēi, kāfēi, guǒzhī.

→  ……………………………………………………………………………..

③ 大卫去过很多地方旅游,有北京、上海、香港

Dàwèi qùguo hěnduō dìfang lǚyóu, yǒu Běijīng, Shànghǎi, Xiānggǎng.

→  ……………………………………………………………………………..

④ 今天玛丽家真热闹,来了很多人,有她的同学、老师、朋友

Jīntiān Mǎlì jiā zhēn rènao, lái le hěnduō rén, yǒu tā de tóngxué, lǎoshī, péngyou.

→  ……………………………………………………………………………..

Bài tập 3.2.  Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh với cấu trúc “得” (用“得”字结构连词成句)

① 饺子 / 我们 / 北方人 / 吃 / 过节 / 都 / 得

jiǎozi / wǒmen / běifāngrén / chī / guòjié / dōu / děi

→  ……………………………………………………………………………..

② 客人 / 很多 / 准备 / 来了 / 得 / 好吃的 / 我们

Jīntiān guòjié, zhuōzi shàng yǒu tǐng duō hǎo hē de, yǒu chá, kāfēi

→  ……………………………………………………………………………..

③ 馅儿 / 饺子 / 准备 / 包 / 得 / 花 / 不少时间

xiànr / jiǎozi / zhǔnbèi / bāo / děi / huā / bù shǎo shíjiān

→  ……………………………………………………………………………..

④ 我 / 做的 / 尝一尝 / 妈妈 / 菜 / 你 / 得 / 和

wǒ / zuò de / cháng yi cháng / māma / cài / nǐ / děi / hé

→  ……………………………………………………………………………..

Bài tập 3.3.  Dùng “不是……吗” đặt câu hỏi. (用“不是……吗”提问)

① 是的,大家在一起包饺子更热闹

Shìde, dàjiā zài yìqǐ bāo jiǎozi gèng rènao. 

→  ………………………………………………………………………………

② 我可以去超市买几袋速冻饺子,但是它不好吃。

kěyǐ qù chāoshì mǎi jǐ dài sùdòng jiǎozi, dànshì tā bù hǎochī. 

→  ……………………………………………………………………………

③ 是的,我先打扫房间,下午再来大卫家做客

Shìde, wǒ xiān dǎsǎo fángjiān, xiàwǔ zài lái Dàwèi jiā zuòkè.

→  ……………………………………………………………………………

④ 大家都来了,我准备出去的。

Dàjiā dōu lái le, wǒ zhǔnbèi chūqù de.

→  ……………………………………………………………………………

Bài tập 3.4. Dùng “如果 …(的话), 就 …” để viết lại câu (用“如果 …(的话), 就 …”改写句子)

① 明天有时间。你来我家做客。

Míngtiān yǒu shíjiān. Nǐ lái wǒ jiā zuòkè. 

→  ……………………………………………………………………………

② 你喜欢吃饺子。我给你做。

Nǐ xǐhuan chī jiǎozi. Wǒ gěi nǐ zuò.

→  ……………………………………………………………………………

③ 你不忙。我们一起去大卫家做客。

Nǐ bù máng. Wǒmen yìqǐ qù Dàwèi jiā zuòkè.

→  ……………………………………………………………………………

④ 家里的食品都没有了。我就去超市买。

Jiā lǐ de shípǐn dōu méiyǒu le. Wǒ jiù qù chāoshì mǎi.

→  ……………………………………………………………………………

Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)

Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)

词语: 

  • 牛奶 (niú nǎi)

  • 饺子 (jiǎozi)

Chú thích: 招待 (zhāodài): Tiếp đãi

A: 明天来我家做客吧。我家有很多食品的:茶啦,牛奶啦。

Míngtiān lái wǒ jiā zuòkè ba. Wǒ jiā yǒu hěn duō shípǐn de: chá la, niúnǎi la.

B: 好,明天我不忙,下午来你家做客。

Hǎo, míngtiān wǒ bù máng, xiàwǔ lái nǐ jiā zuòkè.

A: 好,如果你想吃饺子的话,我就给你做。

Hǎo, rúguǒ nǐ xiǎng chī jiǎozi de huà, wǒ jiù gěi nǐ zuò.

B: 谢谢你!

Xièxie nǐ!

A: 不客气!你来我家做客,我得好好招待你。

Bú kèqi! Nǐ lái wǒ jiā zuòkè, wǒ děi hǎohāo zhāodài nǐ.

Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)

词语: 

  • 果汁 (guǒzhī)

  • 面条 (miàntiáo)

Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)

词语: 

  • 蛋糕 (dàngāo)

  • 包子 (bāozi)

Bài tập nghe hiểu

Bài tập 5. Nghe và phán đoán đúng hoặc sai cho các câu bên dưới. (听录音, 判断对错)

①  张红家的客人很少。

(Zhāng Hóng jiā de kèrén hěn shǎo.)

  • 对 

Ghi chú lý do: 

② 张红觉得自己包饺子没有意思。

(Zhāng Hóng juéde zìjǐ bāo jiǎozi méi yǒu yìsi.)

  • 对 

Ghi chú lý do: 

③ 今天张红家不热闹。

(Jīntiān Zhāng Hóng jiā bú rènào.)

  • 对 

Ghi chú lý do: 

④ 今天大卫来张红家做客。

(Jīntiān Dàwèi lái Zhāng Hóng jiā zuòkè.)

  • 对 

Ghi chú lý do: 

Bài tập 6. Nghe lại và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (听录音, 选择合适的词语填空 )

①  张红爸妈的 ................. 也来她家做客。

(Zhāng Hóng bā mā de …………… yě lái tā jiā zuòkè.)

A. 朋友 (péngyou)

B. 老师 (lǎoshī)

C. 学生 (xuésheng)

② 张红自己准备 ................. 。

(Zhāng Hóng zìjǐ zhǔnbèi.................)

A. 果汁 (guǒzhī)

B. 饺子的馅儿 (jiǎozi de xiànr)

C. 咖啡 (kāfēi)

③  张红和大卫一起 ................. 。

(Zhāng Hóng hé Dàwèi yìqǐ.................)

A. 打扫房间 (dǎsǎo fángjiān)

B. 去爬山 (qù páshān)

C. 包饺子 (bāo jiǎozi)

④ 今天的菜有包子、蛋糕和...............。

(Jīntiān de cài yǒu bāozi, dàngāo hé.................)

A. 面条 (miàntiáo)

B. 蛋糕 (dàngāo)

C. 面食 (miànshí)

Xem thêm: Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

Đáp án [1]

Bài tập từ vựng

Bài tập 1.

① 我觉得这个中国菜的味道很好。

Wǒ juéde zhège Zhōngguó cài de wèidào hěn hǎo.

Dịch: Tôi cảm thấy món Trung Quốc này có hương vị rất ngon.

④ 对中国人来说,过节很重要

Duì Zhōngguó rén lái shuō, guòjié hěn zhòngyào.

Dịch: Đối với người Trung Quốc, ngày lễ Tết rất quan trọng.

② 今天晚上我家来了很多客人

Jīntiān wǎnshang wǒ jiā lái le hěn duō kèrén.

Dịch: Tối nay nhà tôi có rất nhiều khách đến.

⑤ 妈妈准备了很多馅儿来包饺子。

Māma zhǔnbèi le hěn duō xiànr lái bāo jiǎozi.

Dịch: Mẹ chuẩn bị rất nhiều nhân để gói sủi cảo.

③ 我觉得跟朋友一起包饺子很有意思

Wǒ juéde gēn péngyou yìqǐ bāo jiǎozi hěn yǒu yìsi.

Dịch: Tôi cảm thấy cùng bạn bè gói sủi cảo rất thú vị.

⑥ 我奶奶是北方人,喜欢吃面食

Wǒ nǎinai shì Běifāng rén, xǐhuān chī miànshí.

Dịch: Bà nội tôi là người miền Bắc, thích ăn đồ ăn làm từ bột mì.

Bài tập 2.

①  你来了,请进来坐,外面怎么样?Nǐ lái le, qǐng jìn lái zuò, wàimiàn zěnmeyàng? (Bạn đến rồi à, mời vào ngồi. Bên ngoài thế nào?)

-> 外面很。Wàimiàn hěn . (Bên ngoài rất nóng.)

-> 外面很热闹。Wàimiàn hěn rènao. (Bên ngoài rất náo nhiệt.)

② 明天你来我家做客,你想吃什么?Míngtiān nǐ lái wǒ jiā zuòkè, nǐ xiǎng chī shénme? (Ngày mai bạn đến nhà tôi làm khách, bạn muốn ăn gì?)

-> 我想吃米饭。Wǒ xiǎng chī mǐfàn. (Mình muốn ăn cơm.)

-> 我想吃面条。Wǒ xiǎng chī miàntiáo. (Mình muốn ăn .)

③ 你朋友不是北方人吧?Nǐ péngyou bú shì Běifāng rén ba? (Bạn của bạn không phải người miền Bắc đúng không?)

-> 我的朋友是北方人。Wǒ péngyou shì Běifāng rén. (Bạn của mình là người miền Bắc.)

-> 我的朋友是南方人。Wǒ péngyou shì Nánfāng rén. (Bạn của mình là người miền Nam.)

④ 明天有很多客人,家里的食品怎么样?Míngtiān yǒu hěn duō kèrén, jiālǐ de shípǐn zěnmeyàng? (Ngày mai có nhiều khách, đồ ăn trong nhà thế nào?)

-> 要去超市买,家里的食品很少。Yào qù chāoshì mǎi, jiālǐ de shípǐn hěn shǎo. (Phải đi siêu thị mua thôi, đồ ăn trong nhà rất ít.)

-> 要去超市买,家里的食品没有了。Yào qù chāoshì mǎi, jiālǐ de shípǐn méiyǒu le. (Phải đi siêu thị mua thôi, đồ ăn trong nhà hết rồi.)

Bài tập ngữ pháp

Bài tập 3.1.

① 玛丽家有很多好吃的食品,有饺子、包子、面条。Mǎlì jiā yǒu hěnduō hǎo chī de shípǐn, yǒu jiǎozi, bāozi, miàntiáo.

(Nhà Mary có rất nhiều đồ ăn ngon, có sủi cảo, bánh bao, mì sợi.)

→ 玛丽家有很多好吃的食品,饺子啦,包子啦,面条啦。Mǎlì jiā yǒu hěnduō hǎo chī de shípǐn, jiǎozi la, bāozi la, miàntiáo la.

(Nhà Mary có rất nhiều đồ ăn ngon, nào là sủi cảo, bánh bao, rồi mì sợi.)

② 今天过节,桌子上有挺多好喝的,有茶、咖啡、果汁。Jīntiān guòjié, zhuōzi shàng yǒu tǐng duō hǎo hē de, yǒu chá, kāfēi, guǒzhī.

(Hôm nay ngày lễ, trên bàn có khá nhiều đồ uống ngon, có trà, cà phê, nước trái cây.)

→  今天过节,桌子上有挺多好喝的,茶啦,咖啡啦,果汁啦。Jīntiān guòjié, zhuōzi shàng yǒu tǐng duō hǎo hē de, chá la, kāfēi la, guǒzhī la.

(Hôm nay ngày lễ, trên bàn có khá nhiều đồ uống ngon, nào là trà, cà phê, rồi nước trái cây.)

③ 大卫去过很多地方旅游,有北京、上海、香港。Dàwèi qùguo hěnduō dìfang lǚyóu, yǒu Běijīng, Shànghǎi, Xiānggǎng.

(David đã đi du lịch rất nhiều nơi, có Bắc Kinh, Thượng Hải, Hồng Kông. )

→ 大卫去过很多地方旅游,北京啦,上海啦,香港啦。Dàwèi qùguo hěnduō dìfang lǚyóu, Běijīng la, Shànghǎi la, Xiānggǎng la.

(David đã đi du lịch rất nhiều nơi, nào là Bắc Kinh, Thượng Hải, rồi Hồng Kông.)

④ 今天玛丽家真热闹,来了很多人,有她的同学、老师、朋友。Jīntiān Mǎlì jiā zhēn rènao, lái le hěnduō rén, yǒu tā de tóngxué, lǎoshī, péngyou.

(Hôm nay nhà Mary thật náo nhiệt, có rất nhiều người đến, có bạn học, thầy cô, bạn bè của cô ấy.)

→ 今天玛丽家真热闹,来了很多人,她的同学啦,老师啦朋友啦。Jīntiān Mǎlì jiā zhēn rènao, lái le hěnduō rén, tā de tóngxué la, lǎoshī la, péngyou la.

(Hôm nay nhà Mary thật náo nhiệt, có rất nhiều người đến, nào là bạn học, thầy cô, rồi bạn bè của cô ấy.)

Bài tập 3.2.

① 饺子 / 我们 / 北方人 / 吃 / 过节 / 都 / 得 -  jiǎozi / wǒmen / běifāngrén / chī / guòjié / dōu / děi

(sủi cảo / chúng tôi / người miền Bắc / ăn / ngày lễ / đều / phải)

→ 我们北方人过节都吃饺子。Wǒmen běifāngrén guòjié dōu děi chī jiǎozi.

(Người miền Bắc chúng tôi ngày lễ đều phải ăn sủi cảo.)

② 客人 / 很多 / 准备 / 来了 / 得 / 好吃的 / 我们 -  kèrén / hěnduō / zhǔnbèi / lái le / děi / hǎo chī de / wǒmen

(khách / nhiều / chuẩn bị / đến rồi / phải / đồ ăn ngon / chúng ta)

→  客人来了,我们准备很多好吃的。Kèrén lái le, wǒmen děi zhǔnbèi hěnduō hǎo chī de.

(Khách đến rồi, chúng ta phải chuẩn bị nhiều đồ ăn ngon.)

③ 馅儿 / 饺子 / 准备 / 包 / 得 / 花 / 不少时间 - xiànr / jiǎozi / zhǔnbèi / bāo / děi / huā / bù shǎo shíjiān

(nhân bánh / sủi cảo / chuẩn bị / gói / phải / tốn / không ít thời gian)

→ 包饺子准备馅儿花不少时间。Bāo jiǎozi zhǔnbèi xiànr děi huā bù shǎo shíjiān.

(Gói sủi cảo chuẩn bị nhân bánh phải tốn không ít thời gian.)

④ 我 / 做的 / 尝一尝 / 妈妈 / 菜 / 你 / 得 / 和 - wǒ / zuò de / cháng yi cháng / māma / cài / nǐ / děi / hé

(tôi / nấu / nếm thử / mẹ / món ăn / bạn / phải / và)

-> 你尝一尝我和妈妈做的菜。Nǐ děi cháng yi cháng wǒ hé māma zuò de cài.

(Bạn phải nếm thử các món ăn tôi và mẹ nấu.)

Bài tập 3.3.

① 是的,大家在一起包饺子更热闹。Shìde, dàjiā zài yìqǐ bāo jiǎozi gèng rènao.

(Đúng vậy, mọi người cùng nhau gói sủi cảo càng náo nhiệt hơn.)

→ 大家在一起包饺子不是更热闹?Dàjiā zài yìqǐ bāo jiǎozi búshì gèng rènao ma?

(Mọi người cùng nhau gói sủi cảo chẳng phải càng náo nhiệt hơn sao?)

② 我可以去超市买几袋速冻饺子,但是它不好吃。Wǒ kěyǐ qù chāoshì mǎi jǐ dài sùdòng jiǎozi, dànshì tā bù hǎochī.

(Tôi có thể ra siêu thị mua vài túi sủi cảo đông lạnh, nhưng nó không ngon.)

→  你不是可以去超市买几袋速冻饺子?Nǐ búshì kěyǐ qù chāoshì mǎi jǐ dài sùdòng jiǎozi ma?

(Chẳng phải bạn có thể ra siêu thị mua vài túi sủi cảo đông lạnh sao?)

③ 是的,我先打扫房间,下午再来大卫家做客。Shìde, wǒ xiān dǎsǎo fángjiān, xiàwǔ zài lái Dàwèi jiā zuòkè.

(Đúng vậy, tôi dọn dẹp phòng trước rồi chiều mới đến nhà David làm khách.)

→ 你不是今天来大卫家做客?Nǐ búshì jīntiān lái Dàwèi jiā zuòkè ma?

(Chẳng phải hôm nay bạn đến nhà David làm khách sao?)

④ 大家都来了,我准备出去的。Dàjiā dōu lái le, wǒ zhǔnbèi chūqù de.

(Mọi người đều đến rồi, tôi đang chuẩn bị đi ra ngoài đây.)

-> 大家都到了,你不是得出去?Dàjiā dōu dào le, nǐ búshì děi chūqù ma?

(Mọi người đều đến rồi, chẳng phải bạn phải đi ra ngoài sao?)

Bài tập 3.4.

① 明天有时间。你来我家做客。Míngtiān yǒu shíjiān. Nǐ lái wǒ jiā zuòkè.

(Ngày mai có thời gian. Bạn đến nhà tôi làm khách.)

如果你明天有时间(的话)来我家做客。Rúguǒ nǐ míngtiān yǒu shíjiān (de huà), jiù lái wǒ jiā zuòkè.

(Nếu ngày mai bạn có thời gian thì hãy đến nhà tôi làm khách.)

② 你喜欢吃饺子。我给你做。Nǐ xǐhuan chī jiǎozi. Wǒ gěi nǐ zuò.

(Bạn thích ăn sủi cảo. Tôi sẽ làm cho bạn.)

→  如果你喜欢吃饺子(的话),我给你做。Rúguǒ nǐ xǐhuan chī jiǎozi (de huà), wǒ jiù gěi nǐ zuò.

Nếu bạn thích ăn sủi cảo thì tôi sẽ làm cho bạn.

③ 你不忙。我们一起去大卫家做客。Nǐ bù máng. Wǒmen yìqǐ qù Dàwèi jiā zuòkè.

(Bạn không bận. Chúng ta cùng đến nhà David làm khách.)

如果你不忙(的话),我们一起去大卫家做客。Rúguǒ nǐ bù máng (de huà), wǒmen jiù yìqǐ qù Dàwèi jiā zuòkè.

(Nếu bạn không bận thì chúng ta cùng nhau đến nhà David làm khách.)

④ 家里的食品都没有了。我就去超市买。Jiā lǐ de shípǐn dōu méiyǒu le. Wǒ jiù qù chāoshì mǎi.

(Đồ ăn trong nhà hết rồi. Tôi sẽ đi siêu thị mua.)

如果家里的食品都没有了(的话),我去超市买。Rúguǒ jiā lǐ de shípǐn dōu méiyǒu le (de huà), wǒ jiù qù chāoshì mǎi.

(Nếu đồ ăn trong nhà hết rồi thì tôi sẽ đi siêu thị mua.)

Bài tập 4.

A: 明天来我家做客吧。我家有很多食品的:茶啦,果汁啦。

Míngtiān lái wǒ jiā zuòkè ba. Wǒ jiā yǒu hěn duō shípǐn de: chá la, guǒzhī la.

Ngày mai đến nhà tôi làm khách nhé. Nhà tôi có rất nhiều đồ ăn: trà, nước ép.


B: 好,明天我不忙,下午来你家做客。

Hǎo, míngtiān wǒ bù máng, xiàwǔ lái nǐ jiā zuòkè.

OK, ngày mai tôi không bận, chiều sẽ đến nhà bạn làm khách.


A: 好,如果你想吃面条的话,我就给你做。 

Hǎo, rúguǒ nǐ xiǎng chī miàntiáo de huà, wǒ jiù gěi nǐ zuò.

OK, nếu bạn muốn ăn mì thì tôi sẽ làm cho bạn.


B: 谢谢你! 

Xièxie nǐ!

Cảm ơn bạn!


A: 不客气!你来我家做客,我得好好招待你。 

Bú kèqi! Nǐ lái wǒ jiā zuòkè, wǒ děi hǎohāo zhāodài nǐ.

Không có gì! Bạn đến nhà tôi làm khách, tôi phải tiếp đãi bạn thật tốt.

A: 明天来我家做客吧。我家有很多食品的:茶啦,蛋糕啦。

Míngtiān lái wǒ jiā zuòkè ba. Wǒ jiā yǒu hěn duō shípǐn de: chá la, dàngāo la.

Ngày mai đến nhà tôi làm khách nhé. Nhà tôi có rất nhiều đồ ăn: trà, bánh kem.


B: 好,明天我不忙,下午来你家做客。

Hǎo, míngtiān wǒ bù máng, xiàwǔ lái nǐ jiā zuòkè.

OK, ngày mai tôi không bận, chiều sẽ đến nhà bạn làm khách.


A: 好,如果你想吃包子的话,我就给你做。 

Hǎo, rúguǒ nǐ xiǎng chī bāozi de huà, wǒ jiù gěi nǐ zuò.

OK, nếu bạn muốn ăn bánh bao thì tôi sẽ làm cho bạn.


B: 谢谢你! 

Xièxie nǐ!

Cảm ơn bạn!


A: 不客气!你来我家做客,我得好好招待你。 

Bù kèqi! Nǐ lái wǒ jiā zuòkè, wǒ děi hǎohāo zhāodài nǐ.

Không có gì! Bạn đến nhà tôi làm khách, tôi phải tiếp đãi bạn thật tốt.

Bài tập nghe hiểu

Transcript:

张红:大卫,你来了,快进来吧。

大卫:哇,你家有好多客人啊!很热闹的。

张红:是的,今天过节嘛,我爸妈的朋友也来我家做客。

大卫:张红,这不是饺子吗?你自己做的吗?

张红:是的。如果你想做的话,就跟我一起做吧。

大卫:哇,馅儿也是你自己准备啊。这种事儿对我来说是很麻烦的!

张红:自己准备馅儿,自己包饺子很有意思的。

大卫:好,我们一起包饺子吧。我今天来做客,也得做点事。

张红:好的,今天还有很多菜:包子啦,面条啦,蛋糕啦。

Zhāng Hóng: Dàwèi, nǐ lái le, kuài jìn lái ba.

Dàwèi: Wa, nǐ jiā yǒu hǎo duō kèrén a! Hěn rènào de.

Zhāng Hóng: Shì de, jīntiān guòjié ma, wǒ bā mā de péngyou yě lái wǒ jiā zuòkè.

Dàwèi: Zhāng Hóng, zhè búshì jiǎozi ma? Nǐ zìjǐ zuò de ma?

Zhāng Hóng: Shì de. Rúguǒ nǐ xiǎng zuò de huà, jiù gēn wǒ yìqǐ zuò ba.

Dàwèi: Wa, xiànr yě shì nǐ zìjǐ zhǔnbèi a. Zhè zhǒng shìr duì wǒ lái shuō shì hěn máfan de!

Zhāng Hóng: Zìjǐ zhǔnbèi xiànr, zìjǐ bāo jiǎozi hěn yǒuyìsi de.

Dàwèi: Hǎo, wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi ba. Wǒ jīntiān lái zuòkè, yě děi zuò diǎn shì.

Zhāng Hóng: Hǎo de, jīntiān hái yǒu hěn duō cài: bāozi la, miàntiáo la, dàngāo la.

Dịch nghĩa:

Trương Hồng: David, bạn đến rồi à, mau vào đi.

David: Wow, nhà bạn có nhiều khách quá! Rất náo nhiệt.

Trương Hồng: Đúng vậy, hôm nay là ngày lễ mà, bạn của bố mẹ mình cũng đến nhà làm khách.

David: Trương Hồng, đây chẳng phải sủi cảo sao? Bạn tự làm à?

Trương Hồng: Đúng vậy. Nếu bạn muốn làm thì hãy cùng mình làm nhé.

David: Wow, nhân cũng do bạn tự chuẩn bị à. Việc này với mình thì rất phiền đó!

Trương Hồng: Tự chuẩn bị nhân, tự gói sủi cảo rất thú vị.

David:  OK, chúng ta cùng gói sủi cảo nhé. Hôm nay mình đến làm khách, cũng phải làm chút việc.

Trương Hồng: OK, hôm nay còn nhiều món lắm: nào là bánh bao, nào là mì, nào là bánh kem.

Bài tập 5.

① 张红家的客人很少。

Zhāng Hóng jiā de kèrén hěn shǎo. (Khách nhà Trương Hồng rất ít.)

Đáp án: 错 (Cuò) – Sai

Giải thích: 

Thông tin trong bài: 你家有好多客人啊!

(Nǐ jiā yǒu hǎo duō kèrén a! - Nhà bạn có nhiều khách quá!)

③ 今天张红家不热闹。

Jīntiān Zhāng Hóng jiā bù rènào. (Hôm nay nhà của Trương Hồng không náo nhiệt.)

Đáp án: 错 (Cuò) – Sai

Giải thích: 

Thông tin trong bài: 你家有好多客人啊!很热闹的。

(Nǐ jiā yǒu hǎo duō kèrén a! Hěn rènào de. — Nhà bạn có nhiều khách quá! Rất náo nhiệt.)

② 张红觉得自己包饺子没有意思。

Zhāng Hóng juéde zìjǐ bāo jiǎozi méi yǒu yìsi. (Trương Hồng cảm thấy tự gói sủi cảo không có gì thú vị.)

Đáp án: 错 (Cuò) – Sai

Giải thích: 

Thông tin trong bài: 自己准备馅儿,自己包饺子很有意思的。

(Zìjǐ zhǔnbèi xiànr, zìjǐ bāo jiǎozi hěn yǒuyìsi de. -  Tự chuẩn bị nhân, tự gói sủi cảo rất thú vị.)

④ 今天大卫来张红家做客。

Jīntiān Dàwèi lái Zhāng Hóng jiā zuòkè. (Hôm nay David tới nhà Trương Hồng làm khách.)

Đáp án: 对 (Duì) – Đúng

Giải thích: 

Thông tin trong bài: 我今天来做客,也得做点事。

(Wǒ jīntiān lái zuòkè, yě děi zuò diǎn shì. — Hôm nay mình đến làm khách, cũng phải làm chút việc.)

Bài tập 6.

Đáp án: 

1 - A

2 - B

3 - C

4 - A

Giải thích đáp án: 

①  张红爸妈的 ................. 也来她家做客。

(Zhāng Hóng bā mā de …………… yě lái tā jiā zuòkè.)

A. 朋友 (péngyou - bạn bè)

B. 老师 (lǎoshī - thầy/ cô giáo)

C. 学生 (xuésheng - học sinh)

Giải thích: Thông tin trong bài: 我爸妈的朋友也来我家做客。

(Wǒ bā mā de péngyou yě lái wǒ jiā zuòkè. - Bạn của bố mẹ mình cũng đến nhà làm khách.)

③ 张红和大卫一起 ................. 。

(Zhāng Hóng hé Dàwèi yìqǐ.................)

A. 打扫房间 (dǎsǎo fángjiān - dọn dẹp phòng)

B. 去爬山 (qù páshān - đi leo núi)

C. 包饺子 (bāo jiǎozi - gói sủi cảo)

Giải thích: Thông tin trong bài: 大卫:好,我们一起包饺子吧。

Dàwèi: Hǎo, wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi ba. - David:  OK, chúng ta cùng gói sủi cảo nhé.)

② 张红自己准备 ................. 。

(Zhāng Hóng zìjǐ zhǔnbèi.................)

A. 果汁 (guǒzhī - nước trái cây)

B. 饺子的馅儿 (jiǎozi de xiànr - nhân của sủi cảo)

C. 咖啡 (kāfēi - cà phê)

Giải thích: Thông tin trong bài: 哇,馅儿也是你自己准备啊。

(Wa, xiànr yě shì nǐ zìjǐ zhǔnbèi a. — Wow, nhân cũng do bạn tự chuẩn bị à.)

David cảm thán câu này xong thì Trương Hồng trả lời rằng tự làm nhân sủi cảo cũng rất thú vị. Vì thế nhân sủi cảo là do Trương Hồng tự chuẩn bị.

④ 今天的菜有包子,蛋糕和...............。

(Jīntiān de cài yǒu bāozi, dàngāo hé.................)

A. 面条 (miàntiáo - mì)

B. 蛋糕 (dàngāo - bánh kem)

C. 面食 (miànshí - món ăn làm từ bột mì)

Giải thích: Thông tin trong bài: 今天还有很多菜:包子啦,面条啦,蛋糕啦。

(Jīntiān hái yǒu hěn duō cài: bāozi la, miàntiáo la, dàngāo la.- Hôm nay còn nhiều món lắm: nào là bánh bao, nào là mì, nào là bánh kem.

Xem thêm:

Tổng kết

Việc luyện tập thường xuyên các dạng bài tập trong Bài 20 sẽ giúp người học mở rộng vốn từ vựng về chủ đề làm khách, đồng thời sử dụng thành thạo các cấu trúc như A 啦, B 啦, C 啦, ...; 得; 不是……吗 và 如果……就…… trong giao tiếp thực tế. Bên cạnh đó, các bài nghe và hội thoại còn góp phần nâng cao khả năng phản xạ ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp hằng ngày. Để tiếp tục phát triển năng lực tiếng Trung, người học có thể tham khảo thêm các tài liệu và bài luyện tập HSK tại ZIM Academy.

Ngoài ra, người học có thể tham khảo các khóa học HSK tại ZIM Academy để được hướng dẫn theo lộ trình bài bản và hiệu quả.

Tham vấn chuyên môn
Là một người từng nhiều lần chật vật trên hành trình học tập, cô thấu hiểu rằng thành công không đến từ tài năng bẩm sinh, mà từ sự kiên trì và kỷ luật mỗi ngày. Cô tin rằng ai cũng mang trong mình một tiềm năng riêng, chỉ cần được khơi gợi đúng cách sẽ có thể tỏa sáng theo cách của chính mình. Phương châm giảng dạy của cô là lấy cảm hứng làm điểm khởi đầu, và sự thấu hiểu làm kim chỉ nam. Cô không dạy để học sinh ghi nhớ, mà để các em đặt câu hỏi, khám phá và tự nhìn thấy giá trị của việc học. Mỗi giờ học là một không gian mở – nơi các em được thử, được sai, và được trưởng thành.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

(0)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...