Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 20: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề “Làm khách” (Phần 2)
Key takeaways
Từ vựng về chuẩn bị món ăn cho khách: 味道
(wèidào), 好吃
(hǎochī), 米饭
(mǐfàn), 面食
(miànshí), 食品
(shípǐn), 面条
(miàntiáo), 包子
(bāozi), 超市
(chāoshì), 速冻
(sùdòng), 偷懒
(tōu lǎn), 饭馆儿
(fànguǎnr), 南方
(nánfāng),…
Cấu trúc liệt kê: “A 啦,B 啦,C 啦,… ” thường dùng trong khẩu ngữ.
Cấu trúc với “ 得” thể hiện sự bắt buộc.
Câu phản vấn:“ 不是 … 马?” xác định lại thông tin.
Cấu trúc câu điều kiện:“如果 …(的话), 就 …” mang nghĩa “Nếu … thì …”
Trong các chủ điểm học tiếng Trung sơ cấp, việc nắm vững từ vựng trong ngữ cảnh đón khách là nền tảng kiến thức quan trọng trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Bài 20 này xoay quanh chủ đề “Làm khách“ phần 2. Mục tiêu hướng tới người mới bắt đầu thông qua việc cung cấp bộ từ vựng trong ngữ cảnh thực tế và lồng ghép các chủ điểm ngữ pháp quan trọng như cấu trúc liệt kê, cấu trúc thể hiện sự bắt buộc, câu phản vấn, và câu điều kiện. Cụ thể, người viết tiếp cận hai bài khóa dưới dạng đối thoại và độc thoại, bảng từ vựng đi kèm hoạt động chuyển dịch Pinyin cùng ví dụ song ngữ Anh-Việt. Đồng thời, có bài tập thực hành đặt câu đơn giản với chủ điểm ngữ pháp để người học vận dụng kiến thức ngay lập tức.
Xem lại phần trước: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 19: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề “Làm khách” (Phần 1)
第20课 Bài 20:
做客 (二)
Zuò kè (èr )
Làm khách (2)
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống Mary mời David đến nhà ăn bánh sủi cảo tự tay mình làm và giới thiệu về văn hóa ăn đồ bột của người miền Bắc Trung Quốc.
玛丽: 大卫,快请进,快坐吧! 大卫: 那我就不客气了。哇,饺子的味道真不错,真好吃! 玛丽: 那是当然。你们南方人爱吃米饭,我们北方人过节或者别的节,和你们不一样,我们都得吃面食。 大卫: 对我来说,这种事很有意思。 玛丽: 在这儿,饺子是最重要的食品。饺子啦,包子啦,面条啦。 大卫: 不过,自己准备馅儿再包,是不是很麻烦? 玛丽: 是挺麻烦,准备就得花不少时间。不过你今天是我家的客人,我想让你尝一尝我包的。这比饭馆儿的好吃多了! 大卫: 太谢谢了!如果你忙,不是可以去超市买几袋速冻的吗? 玛丽: 如果想偷懒的话,就买几袋;可是我还是觉得大家在一起包饺子更热闹! | Mǎlì: Dàwèi, kuài qǐngjìn, kuài zuò ba! Dàwèi: Nà wǒ jiù bú kèqi le. Wa, jiǎozi de wèidào zhēn bú cuò, zhēn hǎochī! Mǎlì: Nà shì dāngrán. Nǐmen nánfāng rén ài chī mǐfàn, wǒmen běifāng rén guò jié huòzhě bié de jié, hé nǐmen bù yíyàng, wǒmen dōu děi chī miànshí. Dàwèi: Duì wǒ láishuō, zhè zhǒng shì hěn yǒu yìsi. Mǎlì: Zài zhèr, jiǎozi shì zuì zhòng yào de shípǐn. Jiǎozi la, bāozi la, miàntiáo la. Dàwèi: Búguò, zìjǐ zhǔnbèi xiànr zài bāo, shì bú shì hěn máfan? Mǎlì: Shì tǐng máfan, zhǔnbèi jiù děi huā bùshǎo shíjiān. Búguò nǐ jīntiān shì wǒ jiā de kèrén, wǒ xiǎng ràng nǐ cháng yi cháng wǒ bāo de. Zhè bǐ fànguǎnr de hǎochī duō le! Dàwèi: Tài xièxie le! Rúguǒ nǐ máng, búshì kěyǐ qù chāoshì mǎi jǐ dài sùdòng de ma? Mǎlì: Rúguǒ xiǎng tōu lǎn dehuà, jiù mǎi jǐ dài; kě shì wǒ háishì juéde dàjiā zài yìqǐ bāo jiǎozi gèng rènao! |
课文二 Bài khóa 2
Tình huống tác giả tự kể về việc đón tiếp một người bạn thân của bố đến nhà làm khách và cảm hứng đi du lịch nước ngoài sau khi nghe những câu chuyện của vị khách này.
今天过节,我家真热闹。爸爸的一个好朋友来我家做客,他是一个特别的客人。好久不见,我们准备了不少好吃的。饺子啦,包子啦,面条啦,桌子上有挺多食品。 吃饭的时候,他觉得我和妈妈做的菜味道真不错。那时候,他也说了很多旅游的事儿。对我来说,这些事儿真有意思,也非常重要,因为我最爱旅游了。听了他的话,我想:如果以后能去别的国家走走,不是很有意思吗? | Jīntiān guòjié, wǒ jiā zhēn rènao. Bàba de yí gè hǎo péngyou lái wǒ jiā zuòkè, tā shì yí gè tèbié de kèrén. Hǎojiǔ bújiàn, wǒmen zhǔnbèi le bùshǎo hǎochī de. Jiǎozi la, bāozi la, miàntiáo la, zhuōzi shàng yǒu tǐng duō shípǐn. Chīfàn de shíhou, tā juéde wǒ hé māma zuò de cài wèidào zhēn búcuò. Nà shíhou, tā yě shuō le hěn duō lǚyóu de shìr. Duì wǒ láishuō, zhèxiē shìr zhēn yǒu yìsi, yě fēicháng zhòngyào, yīnwèi wǒ zuì ài lǚyóu le. Tīng le tā de huà, wǒ xiǎng: Rúguǒ yǐhòu néng qù bié de guó jiā zǒuzou, bú shì hěn yǒu yìsi ma? |
词汇表 Bảng từ vựng [1][2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 味道 (wèidào) | danh từ | vị đạo | taste, flavor mùi vị | 这家饭馆儿菜的味道怎么样? How is the taste of the food in this restaurant? Mùi vị món ăn của nhà hàng này thế nào? | |
2. 好吃 (hǎochī) | tính từ | hảo ngậ | delicious ngon | 你做的饺子很好吃。 The dumplings you made are delicious. Sủi cảo bạn làm rất ngon. | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 南方 (nánfāng) | danh từ | nam phương | south, southern part phương Nam | 南方人喜欢喝茶。 Southerners like drinking tea. Người phương Nam thích uống trà. | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 米饭 (mǐfàn) | danh từ | mễ | cooked rice cơm | 你要吃米饭还是面条? Do you want to eat rice or noodles? Bạn muốn ăn cơm hay mì sợi? | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 北方 (běifāng) | danh từ | bắc phương | north, northern part phương Bắc | 他是北方人,不吃米饭。 He is a Northerner, he doesn't eat rice. Anh ấy là người phương Bắc, không ăn cơm. | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 过 (guò) | động từ | quá | to spend, to celebrate trải qua, đón, tổ chức, mừng | 我跟家人在北京过我的生日。 I celebrate my birthday in Beijing with my family. Tôi cùng gia đình đón sinh nhật của mình ở Bắc Kinh. | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 节 (jié) | danh từ | tiết | festival, holiday ngày lễ, ngày hội | 今天是什么节? What's the occasion today? Hôm nay là ngày lễ gì vậy? | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 或者 (huòzhě)
| liên từ | hoặc giả | or hoặc là | 喝咖啡或者喝茶都可以。 Drinking coffee or tea are both okay. Uống cà phê hoặc uống trà đều được. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 得 (děi) | trợ động từ | đắc | must, have to phải | 现在不早了,我得回去了。 It's not early now, I have to go back. Bây giờ không còn sớm nữa, tôi phải về rồi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 面食 (miànshí)
| danh từ | diện thực | wheat-based food món ăn làm từ bột mì | 北方人每天吃面食。 Northerners eat wheat-based food every day. Người phương Bắc ăn đồ bột mì mỗi ngày. | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 对我来说 (duì wǒ láishuō) | cụm từ | đối ngã lai thuyết | to me, in my opinion đối với tôi mà nói | 对我来说,做客很有意思。 To me, visiting is very interesting. Đối với tôi, đi làm khách rất thú vị. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 种 (zhǒng) | lượng từ | chủng | kind, type chủng, loại | 这种面食的味道很好。 The taste of this wheat-based food is very good. Mùi vị của loại đồ ăn làm từ bột mì này rất ngon. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 有意思 (yǒu yìsi)
| tính từ | hữu ý tứ | interesting thú vị | 大家在一起玩儿很有意思。 Playing together is very interesting. Mọi người cùng nhau chơi rất vui. | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 重要 (zhòng yào) | tính từ | trọng yếu | important quan trọng | 这是一件重要的事。 This is an important matter. Đây là một việc quan trọng. | .................................... ..................................... ..................................... |
15. 食品 (shípǐn) | danh từ | thực phẩm | food thực phẩm | 超市里有很多食品。 There is a lot of food in the supermarket. Trong siêu thị có rất nhiều thực phẩm. | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 包子 (bāozi) | danh từ | bao tử | steamed bun bánh bao | 桌子上有四个包子。 There are four buns on the table. Trên bàn có bốn cái bánh bao. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 面条 (miàntiáo) | danh từ | diện điều | noodles mì sợi | 中午我们吃面条吧。 Let's eat noodles at noon. Buổi trưa chúng mình ăn mì sợi đi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 馅儿 (xiànr) | danh từ | hãm nhi | filling, stuffing nhân bánh | 这个包子是什么馅儿的? What is the filling of this bun? Cái bánh bao này là nhân gì vậy? | ..................................... ..................................... ..................................... |
19.麻烦 (máfan) | tính từ | ma | troublesome, inconvenient rắc rối, phiền phức | 自己做馅儿很麻烦。 Making filling by yourself is troublesome. Tự mình làm nhân bánh rất rắc rối. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 花 (huā) | động từ | hoa | to spend (time/money) tiêu tốn, dành ra | 我花了五十块钱买礼物送她。 I spent fifty yuan buying a gift for her. Tôi đã tốn 50 tệ để mua quà tặng cô ấy. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 少 (shǎo) | tính từ | thiểu | few, little Ít, thiếu | 今天来的客人不少。 Not a few guests came today. Hôm nay khách đến không ít đâu. | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 客人 (kèrén) | danh từ | khách nhân | guest khách | 今天我家有重要客人。 My house has important guests today. Hôm nay nhà tôi có khách quan trọng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 让 (ràng) | động từ | nhượng | to let, to allow cho phép, để cho | 让我看看你买的东西。 Let me see the things you bought. Để tôi xem đồ bạn mua nào. | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 尝 (cháng) | động từ | thường | to taste nếm thử | 请你尝尝这个饺子。 Please taste this dumpling. Mời bạn nếm thử sủi cảo này. | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 比 (bǐ) | giới từ | bỉ | than (the comparative structure) so với (cấu trúc so sánh hơn) | 这儿比饭馆儿热闹。 This place is livelier than the restaurant. Ở đây náo nhiệt hơn ở nhà hàng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26.饭馆儿 (fànguǎnr) | danh từ | phạn quán nhi | restaurant nhà hàng | 那家饭馆儿很有名。 That restaurant is very famous. Nhà hàng đó rất nổi tiếng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
27. 如果 (rúguǒ) | liên từ | như quả | if nếu | 如果你想来就来吧。 If you want to come, then come. Nếu bạn muốn đến thì hãy đến nhé. | ..................................... ..................................... ..................................... |
28.超市 (chāoshì) | danh từ | siêu thị | supermarket siêu thị | 超市就在学校北边。 The supermarket is to the north of the school. Siêu thị ở ngay phía bắc của trường học. | ..................................... ..................................... ..................................... |
29. 袋 (dài) | lượng từ | đại | bag, sack túi, bao | 我买了五袋面条。 I bought five bags of noodles. Tôi đã mua năm túi mì sợi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
30. 速冻 (sùdòng) | tính từ | ốc đống | frozen đông lạnh | 我不爱吃速冻食品。 I don't like eating frozen food. Tôi không thích ăn thực phẩm đông lạnh. | ..................................... ..................................... ..................................... |
31. 偷懒 (tōu lǎn) | động từ | thâu lãn | lazy lười biếng | 今天我想偷懒一下。 I want to be lazy today. Hôm nay tôi muốn lười một chút. | ..................................... ..................................... ..................................... |
32. 的话 (dehuà) | trợ từ | đích thoại | if (used after a condition) nếu... (thì) | 如果你想喝什么的话,请跟我说。 If you want to drink something, please tell me. Nếu bạn muốn uống gì thì hãy nói với tôi nhé. | ..................................... ..................................... ..................................... |
33. 大家 (dàjiā) | đại từ | đại gia | everyone, everybody mọi người | 请大家尝尝我做的包子。 Please, everyone, taste the buns I made. Mời mọi người nếm thử bánh bao tôi làm. | ..................................... ..................................... ..................................... |
34. 热闹 (rènao) | tính từ | nhiệt náo | lively, busy náo nhiệt | 这儿真热闹啊! It's so lively here! Ở đây thật náo nhiệt quá! | ..................................... ..................................... ..................................... |
35.旅游 (lǚyóu) | động từ , danh từ | lữ du | to travel du lịch, đi du lịch | 我喜欢去中国旅游。 I like traveling to China. Tôi thích đi du lịch Trung Quốc. | ..................................... ..................................... ..................................... |
注释 Chú thích
Cấu trúc 对 ... 来说,...
Cách dùng: Khi muốn đưa ra quan điểm hoặc góc nhìn cá nhân của một đối tượng cụ thể. Cấu trúc này mang hàm nghĩa “Đối với … mà nói, …”
Ví dụ trong bài
对我来说,这些事儿真有意思,也非常重要,因为我最爱旅游了。
To me, these things are really interesting and also very important, because I love traveling the most.
Đối với tôi mà nói, những chuyện này thực sự thú vị và cũng rất quan trọng, bởi vì tôi thích đi du lịch nhất.
Ví dụ mở rộng
对妈妈来说,家真干净是最重要的。
Duì māma láishuō, jiā zhēn gānjìng shì zuì zhòngyào de.
对我来说,你家很漂亮。
Duì wǒ láishuō, nǐ jiā hěn piàoliang.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp “ 对 ... 来说,...” |
………………………………………………………… |
Xem thêm:
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Cấu trúc liệt kê: “A 啦,B 啦,C 啦,… ”
Cách dùng: “ A 啦,B 啦,C 啦,… ” thường dùng trong khẩu ngữ để liệt kê các ví dụ tiêu biểu trong một nhóm sự vật/sự việc. Thường được hiểu với nghĩa “nào là A, nào là B, nào là C,...” trong tiếng Việt.
Ví dụ trong bài
饺子啦,包子啦,面条啦,桌子上有挺多食品。
There were dumplings, buns, noodles; the table was filled with all sorts of things.
Nào là sủi cảo, nào là bánh bao, nào là mì sợi, trên bàn bày rất nhiều món ăn.
Ví dụ mở rộng
不用客气,家里有很多喝的,咖啡啦,茶啦,果汁啦, 你想喝什么随便喝吧。
Búyòng kèqì, jiā li yǒu hěnduō hē de, kāfēi la, chá la, guǒzhī la, nǐ xiǎng hē shénme suíbiàn hē ba.
去他家玩儿,他拿了好多吃的:饺子啦,蛋糕啦,面包啦。
Qù tā jiā wánr, tā nále hǎoduō chī de: jiǎozi la, dàngāo la, miànbāola.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp “ 对 ... 来说,...” |
………………………………………………………… |
Cấu trúc: “得”
Cách dùng: “ 得” đứng trước động từ, là một trợ động từ được dùng để thúc giục hoặc khẳng định một việc gì đó là bắt buộc/cần thiết, thường được hiểu với nghĩa là “phải”.
Ví dụ trong bài
是挺麻烦,准备就得花不少时间。
It is quite troublesome; I have to spend a lot of time just on preparation.
Đúng là khá rắc rối, chuẩn bị thôi đã phải tốn không ít thời gian rồi.
Ví dụ mở rộng
时间不早了,我得走了。
Shíjiān bù zǎo le, wǒ děi zǒu le.
去老师家,我们得买礼物。
Qù lǎoshī jiā, wǒmen děi mǎi lǐwù.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp “得” |
………………………………………………………… |
Câu phản vấn:“不是 … 马”(1)
Cách dùng: Câu phản vấn “ 不是 … 马?” dùng để thể hiện sự xác nhận lại hoặc khẳng định lại một thông tin mà người nói biết từ trước.
Ví dụ trong bài
如果你忙,不是可以去超市买几袋速冻的吗?
If you’re busy, couldn’t you just go to the supermarket and buy a few bags of frozen ones?
Nếu bạn bận, chẳng phải có thể ra siêu thị mua mấy túi đồ đông lạnh sao?
Ví dụ mở rộng
你不是 得去商店买晚饭的菜吗?
Nǐ bú shì děi qù shāngdiàn mǎi wǎn fàn de cài ma?
大家都到了,你不是得出去吗?
Dàjiā dōu dàole, nǐ bú shì děi chūqù ma?

Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp “不是 … 马” |
………………………………………………………… |
Cấu trúc: “如果 …(的话,就 …”
Cách dùng: Cấu trúc “如果 …(的话), 就 …” là mẫu câu điều kiện “Nếu … thì …”.
Vế trước theo sau “如果” biểu thị điều kiện, vế sau “就” thể hiện kết quả phát sinh từ điều kiện đã cho.
Ví dụ trong bài
如果想偷懒的话,就买几袋。
If I want to be lazy, I'll just buy a few bags.
Nếu muốn lười một chút thì cứ mua vài túi là xong.
Ví dụ mở rộng
如果你喜欢 吃的话,就多吃点儿!
Rúguǒ nǐ xǐhuān chī dehuà, jiù duō chī diǎnr!
如果你想什么,就跟我说。
Rúguǒ nǐ xiǎng shénme, jiù gēn wǒ shuō.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc ngữ pháp “ 如果 …(的话,就 …” |
………………………………………………………… |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Mary: David, come on in! Have a seat! David: In that case, I'll make myself at home. Wow, these dumplings taste great, they’re really delicious! Mary: Of course! You Southerners love eating rice, but we Northerners celebrate the Spring Festival or other holidays differently—we must eat wheat-based food. David: To me, this is very interesting. Mary: Around here, dumplings are the most important food. Like dumplings, buns, noodles... David: But, isn't it a lot of trouble to prepare the filling and wrap them yourself? Mary: It is quite troublesome; I have to spend a lot of time just on preparation. But you’re our guest today, so I want you to have a taste of my handmade ones. These are much better than the ones in restaurants! David: Thank you so much! If you’re busy, couldn’t you just go to the supermarket and buy a few bags of frozen ones? Mary: If I want to be lazy, I’d buy a few bags; but I still think it's more lively when everyone makes them together! | Mary: Đại Vệ, mau vào đi, ngồi đi bạn! David: Vậy tôi không khách sáo nữa nhé. Oa, vị sủi cảo ngon thật đấy, ngon tuyệt! Mary: Đương nhiên rồi. Người phương Nam các bạn thích ăn cơm, còn người phương Bắc tụi tôi khi đón Tết hay các ngày lễ khác thì khác các bạn, tụi tôi đều phải ăn đồ làm từ bột mì. David Đối với tôi mà nói, chuyện này thú vị thật đấy. Mary: Ở đây sủi cảo là món ăn quan trọng nhất. Nào là sủi cảo, nào là bánh bao, nào là mì sợi... David: Thế nhưng, tự mình chuẩn bị nhân rồi lại tự gói, không phải là rất rắc rối sao? Mary: Đúng là khá rắc rối, chuẩn bị thôi đã phải tốn không ít thời gian rồi. Nhưng hôm nay anh là khách nhà tôi, tôi muốn anh nếm thử sủi cảo chính tay tôi gói. Ngon hơn ở nhà hàng nhiều! David: Cảm ơn bạn nhiều nhé! Nếu bạn bận, chẳng phải có thể ra siêu thị mua mấy túi đồ đông lạnh sao? Mary: Nếu muốn lười một chút thì mua vài túi; nhưng tôi vẫn thấy mọi người cùng nhau gói sủi cảo thì náo nhiệt hơn! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Today is a holiday, and my home is really lively. A good friend of my father's came to visit; he is a special guest. Since we hadn't seen each other for a long time, we prepared quite a lot of delicious food. There were dumplings, buns, noodles... the table was filled with all sorts of things. During the meal, he thought the dishes my mother and I made tasted great. At that time, he also shared many stories about his travels. To me, these stories are truly interesting and very important, because I love traveling more than anything. Hearing his words, I thought to myself: If I could go and explore other countries in the future, wouldn't that be wonderful? | Hôm nay là ngày lễ nên nhà tôi thật náo nhiệt. Một người bạn thân của bố đến chơi, chú ấy là một vị khách đặc biệt. Đã lâu không gặp nên chúng tôi chuẩn bị không ít món ngon. Nào là sủi cảo, nào là bánh bao, nào là mì sợi... trên bàn bày rất nhiều món ăn. Lúc ăn cơm, chú cảm thấy những món tôi và mẹ nấu có mùi vị thật sự rất ngon. Khi đó, chú cũng kể rất nhiều câu chuyện về những chuyến du lịch. Đối với tôi mà nói, những điều này vô cùng thú vị và cũng rất quan trọng, vì tôi là người cực kỳ yêu thích du lịch. Nghe những lời chú kể, tôi thầm nghĩ: Nếu sau này mình có thể đi đây đi đó, đến những quốc gia khác, chẳng phải sẽ rất thú vị sao? |
Xem bài tiếp theo: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 21: Chủ đề "Bây giờ đã quen rồi"
Tổng kết, bài 20 mang đến bộ từ vựng thiết yếu cùng với các cấu trúc ngữ pháp nền tảng thuộc chủ đề “Làm khách” (2). Để có thể nắm được kiến thức nền tảng này, người học áp dụng và thực hành trong thực tế. Ngoài ra, đừng quên tham khảo thêm các bài viết về từ vựng và ngữ pháp thuộc các chủ đề của HSK tại ZIM nhé.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 24 tháng 3 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69c88cbf-6b38-8323-ac31-66ed90e6bd61. Accessed 28 tháng 3 2026.

Bình luận - Hỏi đáp