Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 19: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề “Làm khách” (Phần 1)
Key takeaways
Từ vựng khi đón tiếp khách đến nhà: 请进
(qǐng jìn), 做客
(zuò kè), 心意
(xīnyì), 果汁
(guǒzhī), 茶
(chá), 空调
(kōng tiáo), 地铁
(dìtiě), 不用
(bú yòng), …
Cấu trúc chỉ sự lựa chọn “A 还是 B”
Cấu trúc nhấn mạnh sự khẳng định “ 就是”
Cấu trúc chỉ khả năng hoặc một kỹ năng thông qua việc học tập “会”(1)
Trong các chủ điểm học tiếng Trung sơ cấp, việc nắm vững từ vựng trong ngữ cảnh đón khách là nền tảng kiến thức quan trọng trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Bài 19 này xoay quanh chủ đề “Làm khách“ phần 1. Mục tiêu hướng tới người mới bắt đầu thông qua việc cung cấp bộ từ vựng trong ngữ cảnh thực tế và lồng ghép các chủ điểm ngữ pháp quan trọng như cấu trúc chỉ sự lựa chọn, nhấn mạnh sự khẳng định, chỉ khả năng hoặc một kỹ năng thông qua việc học tập. Cụ thể, người viết tiếp cận hai bài khóa dưới dạng đối thoại và độc thoại, bảng từ vựng đi kèm hoạt động chuyển dịch Pinyin cùng ví dụ song ngữ Anh-Việt. Đồng thời, có bài tập thực hành đặt câu đơn giản với chủ điểm ngữ pháp để người học vận dụng kiến thức ngay lập tức.
Xem lại bài trước: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
第19课 Bài 19:
做客 (一)
Zuò kè (yi)
Làm khách (1)
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống Mary và Lý Quân đến làm khách tại nhà David.
大卫: 玛丽、李军,快请进!欢迎来我家做客。 玛丽: 哇,大卫,你家真大也真干净啊! 李军: 是啊。大卫,这是我们的一点儿心意,请收下。 大卫: 哎呀,人来就行了,你们太客气了。来,快坐。 玛丽: 谢谢! 大卫: 你们喝茶还是果汁? 玛丽: 我什么都行,随便。 李军:我喝茶。 大卫: 行,没问题。你们路上顺利吗?今天地铁挤不挤? 李军: 有一点儿挤,不过车上有空调,非常舒服。 大卫: 地铁站离这儿不远,不用打车吧? 玛丽: 不用,出了站就是. 大卫: 那就好。对了,你们饿了吧?我会做中国菜,我们一起吃,试试我的菜! | Dàwèi: Mǎlì, Lǐ Jūn, kuài qǐngjìn! Huānyíng lái wǒ jiā zuò kè. Mǎlì: Wā, Dàwèi, nǐ jiā zhēn dà yě zhēn gānjìng a! Lǐ Jūn: Shì a. Dàwèi, zhè shì wǒmen de yìdiǎnr xīnyì, qǐng shōuxià. Dàwèi: Āiyā, rén lái jiù xíng le, nǐmen tài kèqi le. Lái, kuài zuò. Mǎlì: Xièxie! Dàwèi: Nǐmen hē chá háishi guǒzhī? Mǎlì: Wǒ shénme dōu xíng, suíbiàn. Lǐ Jūn: Wǒ hē chá. Dàwèi: Xíng, méi wèntí. Nǐmen lùshàng shùnlì ma? Jīntiān dìtiě jǐ bù jǐ? Lǐ Jūn: Yǒu yìdiǎnr jǐ, búguò chē shàng yǒu kōngtiáo, fēicháng shūfu. Dàwèi: Dìtiězhàn lí zhèr bù yuǎn, búyòng dǎchē ba? Mǎlì: Búyòng, chū le zhàn jiùshì. Dàwèi: Nà jiù hǎo. Duìle, nǐmen è le ba? Wǒ huì zuò Zhōngguó cài, wǒmen yìqǐ chī, shìshi wǒ de cài! |
课文二 Bài khóa 2
Tình huống tác giả tự kể về việc đi thăm người bạn thân vừa từ Trung Quốc về và cùng nhau trao đổi quà tặng.
明天我要去见我的好朋友。她在中国学习,现在回来了。所以昨天我去商店买了一个礼物。我知道她很喜欢漂亮的东西,所以我买了一件漂亮的毛衣送给她。我到她家的时候,她非常高兴。我们说了很多事,她给我准备了很多中国的礼物,还准备了很多好吃的菜。这一天去做客,我真的很高兴! | Míngtiān wǒ yào qù jiàn wǒ de hǎo péngyǒu. Tā zài Zhōngguó xuéxí, xiànzài huílái le. Suǒyǐ zuótiān wǒ qù shāngdiàn mǎile yīgè lǐwù. Wǒ zhīdào tā hěn xǐhuān piàoliang de dōngxī, suǒyǐ wǒ mǎile yī jiàn piàoliang de máoyī sòng gěi tā. Wǒ dào tā jiā de shíhòu, tā fēicháng gāoxìng. Wǒmen shuōle hěnduō shì, tā gěi wǒ zhǔnbèile hěnduō Zhōngguó de lǐwù, hái zhǔnbèile hěnduō hǎochī de cài. Zhè yītiān qù zuòkè, wǒ zhēn de hěn gāoxìng! |

词汇表 Bảng từ vựng 🎧[1][2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 请进 (qǐng jìn) | cụm từ | thỉnh tiến | please come in mời vào | 请进。 Please come in. Mời vào. | ..................................... ..................................... ..................................... |
2. 做客 (zuò kè) | động từ | tố khách | to be a guest làm khách | 明天我去玛丽家做客。 Tomorrow I'm going to Mary's house as a guest. Mai tôi đến nhà Mary làm khách. | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 哇 (wa) | thán từ | oa | Wow oa (ngạc nhiên) | 哇!你的家真漂亮! Wow! Your house is so beautiful! Oa! Nhà bạn thật là đẹp! | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 真 (zhēn) | phó từ | chân | really, truly thật, thật là | 这里真舒服。 It's really comfortable here. Ở đây thật là thoải mái. | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 干净 (gānjìng) | tính từ | can tịnh | clean sạch sẽ | 房间很干净。 The room is very clean. Căn phòng rất sạch sẽ. | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 一点儿 (yìdiǎnr) | số lượng | nhất điểm nhi | a little một chút | 我喝一点儿水。 I drink a little water. Tôi uống một chút nước. | ..................................... ..................................... ..................................... |
7. 心意 (xīnyì)
| danh từ | tâm ý | regard, appreciation tấm lòng | 这是我的一点儿心意。 This is a small token of my appreciation. Đây là một chút tấm lòng của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 收下 (shōuxià) | động từ | thu hạ | to accept nhận lấy | 请收下我的礼物。 Please accept my gift. Xin hãy nhận lấy món quà của tôi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 哎呀 (āiyā)
| thán từ | ai da | Oh my ái chà, ôi chao | 哎呀,太 好了! Oh my, that's great! Ôi chao, tốt quá rồi! | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 行 (xíng) | động từ | hành | OK, alright được, ổn | 你看这样行吗? Do you think this is okay? Bạn xem thế này được không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 客气 (kèqi) | tính từ | khách khí | polite, courteous khách sáo | 别客气,请吃点儿水果。 You're welcome, please eat some fruit. Đừng khách sáo, mời ăn chút trái cây. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 坐 (zuò)
| động từ | tọa | to sit ngồi | 请在那儿坐。 Please sit over there. Mời ngồi ở đằng kia. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 茶 (chá) | danh từ | trà | tea trà | 你想喝茶还是咖啡? Would you like tea or coffee? Bạn muốn uống trà hay cà phê? | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 果汁 (guǒzhī) | danh từ | quả trấp | fruit juice nước trái cây | 我想喝一点儿果汁。 I want to drink a little juice. Tôi muốn uống một chút nước ép trái cây. | ..................................... ..................................... ..................................... |
15. 随便 (suíbiàn) | tính từ | tùy tiện | anything is Ok, having no preference tùy ý, tùy | 你随便坐。 You sit wherever you like. Bạn cứ ngồi tự nhiên đi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 路上 (lùshang) | danh từ | lộ thượng | on the way trên đường | 我在路上。 I am on my way. Tôi đang ở trên đường. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 顺利 (shùnlì) | tính từ | thuận lợi | smooth, uneventful thuận lợi | 路上很顺利。 The journey was very smooth. Đi đường rất thuận lợi/ | ..................................... ..................................... ..................................... |
18.地铁 (dìtiě) | danh từ | địa thiết | subway tàu điện ngầm | 我坐地铁来你家。 I took the subway to your house. Tôi đi tàu điện ngầm đến nhà bạn. | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 挤 (jǐ) | tính từ | tễ | crowded đông đúc, chật chội | 地铁里真挤。 It's really crowded in the subway. Trong tàu điện ngầm thật là đông. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 车上 (chēshang) | danh từ | xa thượng | on the bus/car trên xe | 车上人很多。 There are many people on the bus. Trên xe rất đông người. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 空调 (kōng tiáo) | danh từ | không điều | air conditioner điều hòa | 公共气车上有空调,所以不热。 There's an air conditioner on the bus, so it's not hot. Trên xe có điều hòa nên không nóng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 站 (zhàn) | danh từ | trạm | station, stop trạm, bến | 我在车站。 I am at the station. Tôi đang ở bến xe. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 离 (lí) | giới từ | ly | away from cách (khoảng cách) | 我家离学校很近。 My house is very close to the school. Nhà tôi cách trường học rất gần. | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 远 (yuǎn) | tính từ | viễn | far xa | 一点儿也不远。 It's not far at all. Không xa chút nào hết. | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 不用 (bú yòng) | phó từ | bất dụng | no need; you don't have to. không cần, không cần đâu. | 不用送了,我坐地铁回去。 Bú yòng sòng le, wǒ zuò dìtiě huíqù. Không cần tiễn nữa đâu, tôi đi tàu điện ngầm về. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26. 打车 (dǎ chē) | động từ | đả xa | to take a taxi đi taxi | 太晚了,我们打车吧。 It's too late, let's take a taxi. Muộn quá rồi, chúng mình bắt taxi đi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
27.出 (chū) | động từ | xuất | to go out ra, đi ra | 他出来了。 He came out. Anh ấy ra đây rồi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
28. 对了 (duìle) | cụm từ | đối liễu | by the way đúng rồi, nhân tiện | 对了,你饿不饿? By the way, are you hungry? Đúng rồi, bạn có đói không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
29. 饿 (è) | tính từ | ngã | hungry đói | 我有点儿饿了。 I'm a bit hungry. Tôi hơi đói rồi. | ..................................... ..................................... ..................................... |
30. 会 (huì) | động từ | hội | can, know how to biết (kỹ năng) | 你会做饭吗? Can you cook? Bạn có biết nấu ăn không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
31. 菜 (cài) | danh từ | thái | dish, vegetable món ăn, rau | 今天的菜很好吃。 Today's dishes are delicious. Món ăn hôm nay rất ngon. | ..................................... ..................................... ..................................... |
32. 试 (shì) | động từ | thí | to try thử | 你想试试这个吗? Do you want to try this? Bạn muốn thử cái này không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
注释 Chú thích
1. Khi muốn thể hiện thành ý khi tặng quà của một người đến người khác, có thể sử dụng câu dưới đây:
一点儿心意,请收下。
Yìdiǎnr xīnyì, qǐng shōuxià.
Một chút lòng thành, xin hãy nhận cho.
2. Khi được hỏi về ý kiến hoặc lựa chọn từ chủ nhà, khách có thể sử dụng câu dưới đây để thể hiện sự đồng thuận với mọi sự chuẩn bị từ chủ nhà.
什么都行。
Shénme dōu xíng.
Cái gì cũng được.
Xem thêm:
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Cấu trúc: “A 还是 B”
Cách dùng: “ A 还是 B” thường dùng trong câu hỏi để chỉ sự lựa chọn, dùng để đưa ra hai phương án để người nghe chọn một.
Ví dụ trong bài
你喝茶还是果汁?
Nghĩa tiếng Anh: Do you want tea or fruit juice?
Nghĩa tiếng việt: Bạn uống trà hay là nước trái cây?
Ví dụ mở rộng
坐地铁还是打车来我家?
Nǐ zuò dìtiě háishì dǎchē lái wǒ jiā?
你在站里还是在车上?
Nǐ zài zhàn lǐ háishì zài chēshang?

Đặt câu đơn giản với cấu trúc “A 还是 B” |
……………………………………………………………………… |
Cấu trúc: “就是”
Cách dùng: “ 就是” được dùng khi muốn khẳng định mạnh mẽ một tính chất hoặc một sự thật nào đó, thường được hiểu với nghĩa “đúng là, chính là”.
Ví dụ trong bài
不用,出了站就是。
Nghĩa tiếng Anh: No need, it's exactly right there when you exit the station.
Nghĩa tiếng việt: Không cần, vừa ra khỏi trạm là đến ngay.
Ví dụ mở rộng
这就是我的心意,请收下。
Zhè jiùshì wǒ de xīnyì, qǐng shōuxià.
前边就是地铁站。
Qiánbiān jiùshì dìtiě zhàn.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc “就是” |
……………………………………………………………………… |
Cấu trúc: “会”(1)
Cách dùng 1: “ 会” biểu thị một khả năng hoặc một kỹ năng có được qua việc học tập.
Ví dụ trong bài
我会做中国菜。
Nghĩa tiếng Anh: I know how to cook Chinese food.
Nghĩa tiếng việt: Tôi biết nấu món Trung Quốc.
Ví dụ mở rộng
你是第一次来中国, 你会坐地铁吗?
Nǐ shì dì yī cì lái Zhōng guó, nǐ huì zuò dìtiě ma?
我会骑摩托车。
Wǒ huì qí mótuōchē.

Đặt câu đơn giản với cấu trúc “会” |
……………………………………………………………………… |
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
David: Mary, Li Jun, please come in! Welcome to my home. Mary: Wow, David, your house is so big and clean! Li Jun: It really is. David, this is a small token of our appreciation, please accept it. David: Oh my, you just coming is enough, you are too kind. Come on, please sit down. Mary: Thanks! David: Would you like tea or juice? Mary: Anything is fine with me, it's up to you. Li Jun: I’ll have tea. David: Okay, no problem. Was your journey smooth? Was the subway crowded today? Li Jun: It was a bit crowded, but there was an air conditioner on the train, so it was really comfortable. David: The subway station isn't far from here, so you didn't need to take a taxi, right? Mary: No need, it's exactly right there when you exit the station, very convenient. David: That’s good. By the way, you guys must be hungry, right? I know how to cook Chinese food, let's eat together and try my dishes! | David: Mary, Lý Quân, mau vào đi! Chào mừng đến nhà tớ chơi. Mary: Oa, David, nhà cậu thật lớn và sạch sẽ đấy! Lý Quân: Đúng vậy. David, đây là chút tấm lòng của tụi tớ, cậu nhận cho nhé. David: Ái chà, người đến là được rồi, các cậu khách sáo quá. Nào, mau ngồi đi. Mary: Cảm ơn cậu! David: Các cậu uống trà hay là nước trái cây? Mary: Tớ gì cũng được, tùy cậu thôi. Lý Quân: Mình uống trà. David: Được, không vấn đề gì. Các cậu đi đường thuận lợi chứ? Hôm nay tàu điện ngầm có đông không? Lý Quân: Có hơi đông một chút, nhưng trên tàu có máy lạnh nên rất thoải mái. David: Trạm tàu điện ngầm cách đây không xa, chắc không cần đi taxi đâu nhỉ? Mary: Không cần đâu, ra khỏi trạm cái là đến rồi, tiện lắm. David: Thế thì tốt rồi. Đúng rồi, các cậu đói rồi phải không? Tớ biết nấu món Trung Quốc đấy, mọi người cùng ăn, thử món mình nấu xem sao! |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Tomorrow, I am going to meet my good friend. She studied in China and has now returned. So, yesterday I went to the store to buy a gift. I know she likes beautiful things very much, so I bought a beautiful sweater to give to her. When I arrived at her house, she was very happy. We talked about many things; she prepared many gifts from China for me and also prepared many delicious dishes. I was truly happy to visit her that day! | Ngày mai tôi sẽ đi gặp người bạn thân của mình. Cô ấy học tập ở Trung Quốc và hiện tại đã về rồi. Vì thế hôm qua tôi đã đi cửa hàng mua một món quà. Tôi biết cô ấy rất thích những thứ xinh đẹp, nên tôi đã mua một chiếc áo len thật đẹp để tặng cô ấy. Khi tôi đến nhà cô ấy, cô ấy đã rất vui. Chúng tôi đã nói với nhau rất nhiều chuyện, cô ấy chuẩn bị cho tôi rất nhiều quà từ Trung Quốc và còn chuẩn bị rất nhiều món ăn ngon nữa. Ngày hôm đó đi đến chơi nhà, tôi thực sự rất vui! |
Xem phần tiếp theo: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 chủ đề “Làm khách” - phần 2
Tổng kết, bài 19 mang đến bộ từ vựng thiết yếu cùng với các cấu trúc ngữ pháp nền tảng thuộc chủ đề “Làm khách” (1). Để có thể nắm được kiến thức nền tảng này, người học áp dụng và thực hành trong thực tế. Ngoài ra, đừng quên tham khảo thêm các bài viết về từ vựng và ngữ pháp thuộc các chủ đề của HSK tại ZIM nhé.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 24 tháng 3 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69c88c3b-aef4-8321-a5c6-73d7493c9bea. Accessed 28 tháng 3 2026.

Bình luận - Hỏi đáp