Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 7 theo Unit - Global Success

Bài viết tổng hợp tất cả từ vựng Tiếng Anh lớp 7 theo Unit, bên cạnh bài tập vận dụng kèm giải thích chi tiết. Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM để giúp học sinh nắm vững kiến thức và học tập hiệu quả Tiếng Anh 7 Global Success.
ZIM Academy
09/01/2024
tong hop tu vung tieng anh 7 theo unit global success

Bài viết cung cấp cho học sinh kho tàng từ vựng phong phú, bao gồm tất cả từ vựng theo từng unit trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 7 từ nhà cửa, trường học, bạn bè đến sở thích, môi trường, v.v. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng nghĩa tiếng Việt, phiên âm chuẩn xác và ví dụ cụ thể giúp học sinh dễ dàng hiểu và ghi nhớ.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 1 Hobbies

  • Từ vựng trong bài: free, unusual, common, regular, interested, valuable, happy, amazing, helpful, ride, build, collect, garden, make, decorate, paint, read, exercise, join, enjoy, hate, develop, timetable, creativity, insect, patient, responsibility, maturity, duty, footballer, weekend, relative.

  • Từ vựng mở rộng: take up something, pursue something, lose interest in something, have a hobby, get into something, find a hobby, give up, stick with, get into, work on, get back into.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 1.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 2. Healthy living

  • Từ vựng trong bài: Boat, Exercise, Go cycling, Suncream, Sunburn, Outdoor activity, Countryside, Neighbourhood, Dim, Lip balm, Chapped, Soft drinks, Avoid, Affect, Fit, Fast food, Acne, Pimple, Eyedrops, Diet, Disease, Pop, Serious, Put on, Indoor, Clean, Habit, Surroundings, Keep, Harmful,…

  • Từ vựng mở rộng: Allergy, Injury, Medicine, Cough, Sneeze, Work out, Vomit, Contagious, Overweight, Catch a cold, Cut down on something, Stay healthy,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 2.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 3 Community service

  • Từ vựng trong bài: community, donate, plant, fantastic, homeless, recycle, exchange, tutor, elderly, water, volunteer, patient, orphanage, rural, flooded, lonely, mountainous, neighborhood, feed,…

  • Từ vựng mở rộng: do/participate in community service, community service hours, community service project/program/event/trip, give back, pitch in, lend a hand, get involved, give of oneself, do good,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 3.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 4 Music and arts

  • Từ vựng trong bài: classical music, instruments, gallery, festival, spare time, hobby, landscape, anthem, character, compose, concert, exhibition, folk music, originate, perform, portrait, prefer, puppet, sculpture, fair, creative,…

  • Từ vựng mở rộng: album, chorus, genre, harmony, lyrics, melody, rhythm, sketch, solo, tune, turn up the volume.

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 4.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 5 Food and drink

  • Từ vựng trong bài: roast, fry, tofu, vegetables, shrimp, mineral, order, prepare, noodles, tablespoon, teaspoon, omelette, butter, pancak, onion, pepper, ingredients, quantity, recipe, carton, biscuit, popular, eel, broth,…

  • Từ vựng mở rộng: Bite-sized pieces, Crunchy texture, Melt in your mouth, Satisfying meal, Savory flavor, Sweet aroma, Tangy taste, Thirst-quenching drink, Tropical fruit,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 5.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 6 A visit to a school

  • Từ vựng trong bài: Entrance examination, Midterm test, Gifted, Facility, Intelligent, Take part in, Lower Secondary School, Classmate, School library, Project, Remind, Modern, Pass, Break time, Board, Teach,..

  • Từ vựng mở rộng: Homework, Study, Student, Lesson, Grade, Fail, Graduate, Diploma, Scholarship, Uniform, Discipline, Respect, Learn, Drop out, Catch up,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 6.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 7 Traffic

  • Từ vựng trong bài: cycle, healthy, motorbike, especially, careful, cross, turn, lane, pavement, obey, indicate, overweight, stuck, waste, helmet, dangerous, allow, handlebar, pedestrian, footpath, zebra crossing, passenger,…

  • Từ vựng mở rộng: Traffic management, Traffic signal, Traffic patrol, Traffic ticket, Traffic flow, Traffic accident, Traffic violation, Traffic congestion, Traffic calming measures,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 7.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 8 Films

  • Từ vựng trong bài: Go to the cinema, Fantasy, Horror film, Documentary, Comedy, Review, Nightmare, Scary, Boring, Star, Exchange, Silly, Cartoon, Frightening, Moving, Dull, Violent, Confusing, Fight, Acting,..

  • Từ vựng mở rộng: blockbuster, thriller, romance, musical, animation, sequel, prequel, plot twist, spoiler, rate, recommend, based on, set in, star in, box office hit,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 8.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 9 Festivals around the world

  • Từ vựng trong bài: carve, costume, decorate, feast, feature, perform, welcome, float, parade, prosperity, symbol, spectator, reunion, race, competitor, joy, pray, scream, celebrate, national, traditional, lantern, impressed,..

  • Từ vựng mở rộng: To date back to, To hold/celebrate an unusual festival, To fall on, To uphold the annual tradition, To have its origins in, A festive mood, In the mood of festivities,..

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 9.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 10 Energy sources

  • Từ vựng trong bài: appliance, energy, natural gas, non-renewable sources, renewable sources, run out of, power, coal, oil, replace, heat, electricity, nuclear, dangerous, polluting, government, scientist,…

  • Từ vựng mở rộng: conserve, efficient, fossil fuel, generate, greenhouse gas, recycle, sustainable, waste, battery, efficiency, biofuel,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 10.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 11 Travelling in the future

  • Từ vựng trong bài: appear, campsite, fume, autopilot, bamboo-copter, comfortable, convenient, driverless, eco-friendly, economical, function, congested, hyperloop, skytrain, solar-powered,…

  • Từ vựng mở rộng: amphibious vehicles, autonomous vehicles, smart traffic lights, traffic jam prediction, ride-sharing service, smart parking systems, traffic flow optimization, connected vehicles,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 11.

Từ vựng tiếng Anh 7 unit 12 English-speaking countries

  • Từ vựng trong bài: holiday, direction, local people, take a tour, landscape, season, amazing, glad, island, sunset, penguin, tattoo, castle, coastline, native, unique, ancient, valley, fence,…

  • Từ vựng mở rộng: brochure, souvenir, sightseeing, guidebook, currency, passport, visa, luggage, customs, itinerary, backpack, hostel, adventure,…

Xem chi tiết: Từ vựng tiếng Anh 7 unit 12.

Với kho tàng từ vựng phong phú, giải thích chi tiết và bài tập vận dụng, hi vọng bài viết trên giúp học sinh nắm vững kiến thức, nâng cao khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng tiếng Anh 7 hiệu quả. Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS Junior với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THCS chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833