Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 11: Chủ đề “Một chai bia giá bao nhiêu?”
Key takeaways
Từ vựng hỏi giá tiền, biểu đạt số tiền của sản phẩm: 售货员
(shòuhuòyuán), 要
(yào), 买
(mǎi), 啤酒
(píjiǔ), 卖
(mài), 瓶
(píng), 块
(kuài),
再
(zài), 水
(shuǐ), 苹果
(píngguǒ), 看
(kàn), 这些
(zhèxiē),
钱
(qián), 斤
(jīn), 一共
(yígòng), 零钱
(língqián), 商店
(shāngdiàn),毛
(máo),
…
Điểm ngữ pháp: “几” và “多少” dùng để hỏi số lượng
Điểm ngữ pháp: “二” dùng cho số lượng và đo lường và “两” dùng cho số thứ tự và dãy số
Điểm ngữ pháp: Lượng từ
Điểm ngữ pháp: Cách biểu đạt số tiền
Trong cuộc sống, mua sắm và việc hỏi giá cả sản phẩm là tình huống xảy ra hàng ngày. Bài 11 hôm nay xoay quanh chủ đề “Một chai bia giá bao nhiêu?”, giúp người học làm quen với từ vựng về tiền tệ, giá cả, số lượng và cách hỏi - trả lời khi mua đồ. Thông qua nội dung bài 11, người học sẽ biết cách phân biệt “几” và “多少” khi hỏi số lượng, cách sử dụng “二” và “两”, các lượng từ thường gặp và cách biểu đạt số tiền trong tiếng Trung. Người học sẽ tiếp cận nội dung bài học thông qua 2 bài khóa, bảng từ vựng, ngữ pháp cùng các ví dụ minh họa cụ thể để dễ dàng áp dụng vào giao tiếp thực tế.
第11课 Bài 11:
啤酒一瓶多少钱?
Píjiǔ yī píng duōshǎo qián?
Một chai bia giá bao nhiêu?
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
售货员:你好!你要买什么? 大卫:小姐,你好。你的啤酒怎么卖? 售货员:啤酒一瓶四块。你要几瓶? 大卫:我要三瓶啤酒,再要两瓶水。 售货员:水一瓶三块。你要买苹果吗?你看,这些苹果很好吃。 大卫:苹果多少钱一斤? 售货员:四块五一斤。 大卫:我要两斤苹果,不要小的。一共多少钱? 售货员:三瓶啤酒、两瓶水、两斤苹果,一共二十七块。 大卫:给你钱。 售货员:我没有零钱,你有零钱吗? 大卫:我有零钱。你等一下。 | Shòuhuòyuán: Nǐ hǎo! Nǐ yào mǎi shénme? Dàwèi: Xiǎojiě, nǐ hǎo. Nǐ de píjiǔ zěnme mài? Shòuhuòyuán: Píjiǔ yī píng sì kuài. Nǐ yào jǐ píng? Dàwèi: Wǒ yào sān píng píjiǔ, zài yào liǎng píng shuǐ. Shòuhuòyuán: Shuǐ yì píng sān kuài. Nǐ yào mǎi píngguǒ ma? Nǐ kàn, zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī. Dàwèi: Píngguǒ duōshǎo qián yī jīn? Shòuhuòyuán: Sì kuài wǔ yī jīn. Dàwèi: Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ, bú yào xiǎo de. Yígòng duōshao qián? Shòuhuòyuán: Sān píng píjiǔ, liǎng píng shuǐ, liǎng jīn píngguǒ, yígòng èrshí qī kuài. Dàwèi: Gěi nǐ qián. Shòuhuòyuán: Wǒ méiyǒu língqián, nǐ yǒu língqián ma? Dàwèi: Wǒ yǒu língqián. Nǐ děng yīxià. |
课文二 Bài khóa 2
昨天晚上我去校园东边的二号商店。那里的水两块钱一瓶,牛奶五块五毛钱一盒,我买了四瓶水和三盒牛奶。我要买面包和一本杂志,不过售货员说没有面包,也没有杂志。牛奶和水一共二十四块五毛。我给售货员二十五块,售货员找我五毛钱。 | Zuótiān wǎnshang wǒ qù xiàoyuán dōngbiān de èr hào shāngdiàn. Nàlǐ de shuǐ liǎng kuài qián yì píng, niúnǎi wǔ kuài wǔ máo qián yì hé, wǒ mǎi le sì píng shuǐ hé sān hé niúnǎi. Wǒ yào mǎi miànbāo hé yì běn zázhì, búguò shòuhuòyuán shuō méiyǒu miànbāo, yě méiyǒu zázhì. Niúnǎi hé shuǐ yígòng èrshí sì kuài wǔ máo. Wǒ gěi shòuhuòyuán èrshí wǔ kuài, shòuhuòyuán zhǎo wǒ wǔ máo qián. |
词汇表 Bảng từ vựng [1][2]
Hán tự / Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh / Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 售货员 (shòuhuòyuán) | danh từ | thụ hóa viên | salesperson nhân viên bán hàng | 我给售货员钱。 I give money to the salesperson. Tôi đưa tiền cho nhân viên bán hàng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
2. 要 (yào) | động từ | yêu | to want (something) cần, muốn, phải | 我要买这些瓶子。 I want to buy these bottles. Tôi muốn mua những cái chai này. | ..................................... ..................................... ..................................... |
3. 买 (mǎi) | động từ | mãi | to buy mua | 你想买什么? What do you want to buy? Bạn muốn mua gì? | ..................................... ..................................... ..................................... |
4. 小姐 (xiǎojiě) | danh từ | tiểu thư | miss cô gái, tiểu thư | 小姐,你要买什么? Miss, what do you want to buy? Cô ơi, cô muốn mua gì? | ..................................... ..................................... ..................................... |
5. 啤酒 (píjiǔ) | danh từ | ti tửu | beer bia | 我要买一瓶啤酒。 I want to buy a bottle of beer. Tôi muốn mua một chai bia. | ..................................... ..................................... ..................................... |
6. 卖 (mài) | động từ | bán | to sell bán | 这里不卖啤酒。 They don't sell beer here. Ở đây họ không bán bia nữa. | |
7. 瓶 (píng) | danh từ | bình | bottle chai, lọ, bình | 这瓶水多少钱? How much is this bottle of water? Chai nước này bao nhiêu tiền? | ..................................... ..................................... ..................................... |
8. 四 (sì) | số từ | tứ | four số bốn | 四块钱一盒。 Four yuan per box. Bốn đồng một hộp. | ..................................... ..................................... ..................................... |
9. 块 (kuài) | lượng từ | khối | spoken form of the yuan đồng (đơn vị tiền) | 这个面包五块钱。 This bread is five yuan. Cái bánh mì này năm đồng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
10. 三 (sān) | số từ | tam | three số ba | 三块钱一个。 Three yuan for one. Ba đồng một cái. | ..................................... ..................................... ..................................... |
11. 再 (zài) | phó từ | tái | again, once more, further nữa | 我再买一盒牛奶。 I will buy a box of milk. Tôi mua thêm một hộp sữa nữa. | ..................................... ..................................... ..................................... |
12. 两 (liǎng) | số từ | lưỡng | two (of something) hai (chỉ số lượng) | 我要买两瓶啤酒。 I want to buy two bottles of beer. Tôi muốn mua hai chai bia. | ..................................... ..................................... ..................................... |
13. 水 (shuǐ) | danh từ | thủy | water nước | 我想买水。 I want to buy water. Tôi muốn mua nước. | ..................................... ..................................... ..................................... |
14. 苹果 (píngguǒ) | danh từ | bình quả | apple quả táo | 我买了两个苹果。 I bought two apples. Tôi đã mua hai quả táo. | ..................................... ..................................... ..................................... |
15. 看 (kàn) | động từ | khán | to look, to watch, to see nhìn, xem, thăm | 你看什么? What are you looking at? Bạn đang xem gì? | ..................................... ..................................... ..................................... |
16. 这些 (zhèxiē) | đại từ | giá ta | these những cái này | 这些一共二十块。 These are twenty yuan in total. Những cái này tổng cộng hai mươi đồng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
17. 好吃 (hǎochī) | tính từ | hảo xích | delicious / tasty ngon | 这个苹果很好吃。 This apple is very delicious. Quả táo này rất ngon. | ..................................... ..................................... ..................................... |
18. 钱 (qián) | danh từ | tiền | money tiền | 我没有钱。 I don't have money. Tôi không có tiền. | ..................................... ..................................... ..................................... |
19. 斤 (jīn) | lượng từ | cân | jin (unit of weight) (đơn vị đo cân nặng, ≈ 0.5 kg) | 我要两斤苹果。 I want two jin of apples. Tôi muốn 2 cân táo. | ..................................... ..................................... ..................................... |
20. 小 (xiǎo) | tính từ | tiểu | small nhỏ, bé | 我要买一瓶小的水。 I want to buy a small bottle of water. Tôi muốn mua một chai nước nhỏ. | ..................................... ..................................... ..................................... |
21. 一共 (yígòng) | phó từ | nhất cộng | altogether, in total tất cả, tổng cộng | 一共多少钱? How much in total? Tổng cộng bao nhiêu tiền? | ..................................... ..................................... ..................................... |
22. 给 (gěi) | động từ | cấp | to give cho, để cho | 给你钱。 Give you the money. Gửi tiền cho bạn này. | ..................................... ..................................... ..................................... |
23. 零钱 (língqián) | danh từ | linh tiền | small change tiền lẻ | 你有零钱吗? Do you have small change? Bạn có tiền lẻ không? | ..................................... ..................................... ..................................... |
24. 昨天 (zuótiān) | danh từ | tạc thiên | yesterday hôm qua | 你昨天去哪儿了? Where did you go yesterday? Hôm qua bạn đã đi đâu? | ..................................... ..................................... ..................................... |
25. 商店 (shāngdiàn) | danh từ | thương điếm | shop, store cửa hàng | 那个商店很大。 That shop is very big. Cửa hàng kia rất lớn. | ..................................... ..................................... ..................................... |
26. 牛奶 (niúnǎi) | danh từ | ngưu nãi | milk sữa bò | 售货员,我要牛奶。 Salesperson, I want milk. Nhân viên ơi, tôi muốn mua sữa. | ..................................... ..................................... ..................................... |
27. 毛 (máo) | lượng từ | mao | 1/10 of one yuan hào (1/10 đồng) | 五块四毛钱。 Five yuan and four mao. Năm đồng bốn hào. | ..................................... ..................................... ..................................... |
28. 盒 (hé) | danh từ | hạp | box hộp | 一盒牛奶三块钱。 A box of milk is three yuan. Một hộp sữa giá ba đồng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
29. 本 (běn) | lượng từ | bản | measure word (for books) quyển (lượng từ) | 这本书三块钱。 This book costs three yuan. Quyển sách này giá ba đồng. | ..................................... ..................................... ..................................... |
30. 找 (zhǎo) | động từ | trảo | to give change trả lại (tiền thừa) | 他找我五块钱。 He gives me 5 yuan change. Anh ấy trả lại tôi 5 tệ tiền thừa. | ..................................... ..................................... ..................................... |
Xem thêm: Cấu trúc đề thi HSK 1
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
“几” và “多少” (2)
Cách dùng: Cả “几” và “多少” đều dùng trong câu hỏi số lượng. “几” dùng cho số lượng nhỏ (thường dự đoán dưới 10), bắt buộc có lượng từ đi kèm. “多少” dùng cho số lượng lớn (trên 10) và có thể có hoặc không có lượng từ.

Cấu trúc:
Chủ ngữ + Động từ + 几 + Lượng từ + Danh từ?
Chủ ngữ + Động từ + 多少 + (Lượng từ) + Danh từ?
Ví dụ trong bài:
你要几瓶?
How many bottles would you like?
Em muốn lấy mấy chai?
一共多少钱?
How much is it in total?
Tổng cộng hết bao nhiêu tiền ạ?
Ví dụ mở rộng:
你要几本书?
Nǐ yào jǐ běn shū?
你要买多少瓶水?
Nǐ yào mǎi duōshao píng shuǐ?
你买几斤苹果?
Nǐ mǎi jǐ jīn píngguǒ?
“二” và “两”
Cách dùng:
Dùng “二”: Khi nói về số thứ tự và dãy số
Số đếm thuần túy: 1, 2, 3... (一, 二, 三...).
Số thứ tự: Thứ hai (第二), tháng hai (二月).
Số phòng, số xe, số điện thoại: Đọc từng chữ số một (Phòng 202 - 二零二).
Số nhiều chữ số: Khi số 2 nằm ở hàng đơn vị hoặc hàng chục (Ví dụ: 12 - 十二, 22 - 二十二).
Dùng “两”: Khi nói về số lượng, đo lường: “两” dùng để cân, đo, đong, đếm một sự vật nào đó, thường đi kèm lượng từ: 2 người (两个人), 2 quyển sách (两本书), 2 tiếng đồng hồ (两个小时), 2 cân (两斤), 2 dặm (两里),...
Trường hợp đặc biệt: Có thể dùng được cả hai khi đứng trước đơn vị hàng trăm trở lên, nhưng 两 thường được ưu tiên hơn trong khẩu ngữ:
Hàng trăm (百 - bǎi): 二百 hoặc 两百.
Hàng nghìn (千 - qiān): 二千 hoặc 两千.
Hàng vạn (万 - wàn): 二万 hoặc 两万.
Cấu trúc :

Số thứ tự/Số đếm: 二 + Danh từ
Số lượng: 两 + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ trong bài:
我要三瓶啤酒,再要两瓶水。
I’ll take three bottles of beer and two bottles of water.
Cho em 3 chai bia và 2 chai nước.
昨天晚上我去校园东边的二号商店。
Last night, I went to shop no.2 on the east side of the campus.
Tối qua, mình ghé cửa hàng số 2 ở phía đông khuôn viên trường.
Ví dụ mở rộng:
我们在二号楼112室。
Wǒmen zài èr hào lóu 112 shì.
牛奶两瓶二十块钱。
Niúnǎi liǎng píng èrshí kuài qián.
我的学校有两千留学生。
Wǒ de xuéxiào yǒu liǎng qiān liúxuéshēng.
Lượng từ
Cách dùng: Trong tiếng Trung, giữa số từ và danh từ bắt buộc phải có một lượng từ phù hợp. Ngoài các lượng từ chuyên dụng, một số danh từ (thường là vật chứa) như “瓶” (chai), “盒” (hộp) cũng có thể được dùng làm lượng từ tạm thời.

Cấu trúc: Số từ + Lượng từ + Danh từ
Mở rộng:

Lượng từ | Ví dụ | |
瓶 | 一瓶水 (Một chai nước) | |
本 | 一本书 (Một quyển sách) | |
个 | 一个车棚 (Một nhà để xe) | 一个面包 (Một cái bánh mì) |
盒 | 一盒牛奶 (Một hộp sữa) | |
块 | 一块钱 (Một đồng tiền) | |
路 | 11路公共汽车(Xe buýt tuyến 11) | |
辆 (liàng) | 一辆自行车 (Một chiếc xe đạp) | |
把 (bǎ) | 一把钥匙 (Một chìa khóa) | |
位 (wèi) | 一位老师 (Một vị giáo viên) | |
Ví dụ trong bài:
我要三瓶啤酒,再要两瓶水。
I’ll take three bottles of beer and two bottles of water.
Cho em 3 chai bia và 2 chai nước.
Ví dụ mở rộng:
玛丽要买两本书。
Mǎlì yāomǎi liǎng běn shū.
昨天我买了四斤苹果。
Zuótiān wǒ mǎile sì jīn píngguǒ.
我家有五个人。
Wǒjiā yǒu wǔ ge rén.
Cách biểu đạt số tiền
Cách dùng: Đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc là 元 (nguyên), 角 (hào), 分 (xu). Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng 块 (đồng), 毛 (hào), 分 (xu).

Cấu trúc: Số + 块 (kuài) + Số + 毛 (máo) + Số + 分 (fēn)
Quy tắc lược bỏ: Có thể bỏ đơn vị cuối cùng (毛 hoặc 分) nếu trước đó đã có một đơn vị tiền tệ lớn hơn.
So sánh giữa ba cách gọi đơn vị:
Loại tiền | Văn viết | Văn nói |
Đơn vị lớn nhất | 元 (yuán) | 块 (kuài) |
Đơn vị thứ hai | 角 (jiǎo) | 毛 (máo) |
Đơn vị nhỏ nhất | 分 (fēn) | 分 (fēn) |
Ví dụ trong bài:
牛奶和水一共二十四块五毛。
The total for the milk and water was 24.5 yuan.
Tổng cộng tiền nước và sữa hết 24 tệ 5 hào.
Ví dụ mở rộng:
一共七十四块八毛二分。
Yígòng qī shí sì kuài bā máo èr fēn.
汉日词典九块九一本。
Hàn-rì cídiǎn jiǔ kuài jiǔ yī běn.
啤酒一瓶八快八毛。
Píjiǔ yī píng bā kuài bā máo.
Xem thêm: Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 cho người mới học
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Shop Assistant: Hello! What would you like to buy? David: Hello. How much is the beer? Shop Assistant: It’s 4 yuan a bottle. How many bottles would you like? David: I’ll take three bottles of beer and two bottles of water. Shop Assistant: Water is 3 yuan a bottle. Would you like to buy some apples? Look, these apples are very delicious. David: How much are the apples per jin (500g)? Shop Assistant: 4.5 yuan per jin. David: I’ll take two jin (1 kg). Please don’t give me small ones. How much is it in total? Shop Assistant: Three bottles of beer, two bottles of water, and two jin of apples. That’s 27 yuan in total. David: Here’s the money. Shop Assistant: I don’t have any change. Do you have any? David: Yes, I do. Please wait a moment. | Nhân viên: Chào anh! Anh muốn mua gì? David: Chào chị. Bia ở đây bán thế nào ạ? Nhân viên: Bia 4 đồng một chai. Em muốn lấy mấy chai? David: Cho em 3 chai bia và 2 chai nước. Nhân viên: Nước 3 đồng một chai. Em có mua táo không? Nhìn này, mấy quả táo này ngon lắm. David: Táo bao nhiêu tiền nửa cân ạ? Nhân viên: 4 đồng 5 hào nửa cân. David: Cho em 1 cân táo, đừng lấy quả nhỏ. Tổng cộng hết bao nhiêu tiền ạ? Nhân viên: 3 chai bia, 2 chai nước, 1 cân táo, tổng cộng là 27 đồng. David: Em gửi chị tiền. Nhân viên: Chị không có tiền lẻ, em có tiền lẻ không? David: Em có ạ. Chị đợi em một chút. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Last night, I went to shop no.2 on the east side of the campus. Water there is 2 yuan per bottle, and milk is 5.5 yuan per box. I bought four bottles of water and three boxes of milk. I wanted to buy some bread, but the salesperson said she didn't have any. The total for the milk and water was 24.5 yuan. I gave her 25 yuan, and she gave me 0.5 yuan in change. | Tối qua, mình ghé cửa hàng số 2 ở phía đông khuôn viên trường. Nước ở đó giá 2 tệ một chai, còn sữa thì 5 tệ 5 hào một hộp. Mình đã mua 4 chai nước và 3 hộp sữa. Mình cũng định mua thêm bánh mì nữa, nhưng nhân viên bảo ở đó không bán. Tổng cộng tiền nước và sữa hết 24 tệ 5 hào. Mình đưa cô ấy 25 tệ, và cô ấy trả lại mình 5 hào tiền thừa. |
Xem thêm: Cấu trúc đề thi HSK 2 và sự khác biệt so với đề thi HSK 1
Tổng kết, bài 11 mang đến cho người học các từ vựng cơ bản và cấu trúc ngữ pháp quan trọng cho chủ đề “Một chai bia giá bao nhiêu?”. Để ghi nhớ hiệu quả từ vựng và ngữ pháp, người học nên luyện tập thường xuyên và áp dụng vào các tình huống giao tiếp thực tế. Bên cạnh đó, đừng quên học thêm các chủ đề của HSK trên hệ thống của ZIM để nắm vững các kiến thức cơ bản, nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé.
Trong quá trình học HSK, không ít người gặp khó khăn khi phải ghi nhớ lượng từ vựng lớn mà ít có cơ hội vận dụng thực tế. Để cải thiện hiệu quả, việc tìm kiếm một lộ trình rõ ràng và môi trường tương tác thường xuyên là điều cần thiết. Khóa học HSK tại ZIM Academy hiện đang áp dụng mô hình học tập tập trung vào tính thực tiễn và hỗ trợ theo sát từng cá nhân, phần nào giúp người học tối ưu hóa thời gian và nỗ lực của mình.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 1, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 22 tháng 4 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69e9b946-88f8-8320-9758-233077d2a2ff. Accessed 22 tháng 4 2026.

Bình luận - Hỏi đáp