Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 15: chủ đề “Xin đợi một chút”
Key takeaways
Nắm vững các từ vựng sử dụng trong nhà hàng, khi đi ăn, món ăn, gọi món: 光临
(guānglín), 里边
(lǐbian), 安静
(ānjìng), 边
(biān), 座位 (zuòwèi), 牛排
(niúpái), 羊排
(yángpái), 猪排
(zhūpái), 肉
(ròu), 丝
(sī), 汤
(tāng),
...
Nắm vững các cấu trúc ngữ pháp nền tảng từ bài 11 - 15 (就是, 又...又...,
Câu chữ “把”, Động từ + 起来, Câu tồn hiện, 虽然...但是..., 不但...而且..., 越来越, 过,…)
Bài 15 với chủ đề “Xin đợi một chút” là một trong những nội dung quan trọng của khóa học HSK 2, giúp người học mở rộng vốn từ vựng liên quan đến món ăn, thực đơn, cách gọi món và các mẫu câu thường dùng trong dịch vụ ăn uống. Đồng thời, người học sẽ được ôn tập và vận dụng các cấu trúc ngữ pháp nền tảng đã học từ bài 11 đến bài 15, giúp tăng khả năng phản xạ và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên hơn. Người học sẽ tiếp cận nội dung bài 15 thông qua 2 bài khóa, bảng từ vựng đi kèm cùng các ví dụ cụ thể.
第15课 Bài 15:
请稍等
Qǐng shāo děng
Xin đợi một chút
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
Tình huống David đi đến nhà hàng, phục vụ ra tiếp đón và gợi ý những món ăn ngon cho David.

服务员: 欢迎光临!先生,请里边走。请把外衣放在这边。您想坐哪儿? 大卫:谢谢。我很久没来过这儿了,这儿的环境越来越好了,又安静又干净。我想坐在桌子边的那个座位。 服务员: 没问题。您请坐。这是菜单,今天我们有牛排、羊排和猪排,还有肉丝汤,都很好吃。 大卫: 那我要一份炸牛排,再来一杯扎啤。 服务员: 好的。只要您等十分钟,菜就会上来。请稍等。 大卫: 好的。闻起来真香,我快要忍不住了! | Fúwùyuán: Huānyíng guānglín! Xiānsheng, qǐng lǐbian zǒu. Qǐng bǎ wàiyī fàng zài zhè biān. Nín xiǎng zuò nǎr? Dàwèi: Xièxie. Wǒ hěn jiǔ méi láiguo zhèr le, zhèr de huánjìng yuèláiyuè hǎo le, yòu ānjìng yòu gānjìng. Wǒ xiǎng zuò zài zhuōzi biān de nàge zuòwèi. Fúwùyuán: Méi wèntí. Nín qǐng zuò. Zhè shì càidān, jīntiān wǒmen yǒu niúpái, yángpái hé zhūpái, hái yǒu ròusī tāng, dōu hěn hǎochī. Dàwèi: Nà wǒ yào yí fèn zhá niúpái, zài lái yì bēi zhāpí. Fúwùyuán: Hǎo de. Zhǐyào nín děng shí fēnzhōng, cài jiù huì shàng lái. Qǐng shāo děng. Dàwèi: Hǎo de. Wén qǐlái zhēn xiāng, wǒ kuài yào rěnbuzhù le! |
课文二 Bài khóa 2
Tình huống Anna đang kể lại câu chuyện ăn trưa hôm qua cùng Mary.

昨天是休息日,我决定利用空闲时间和玛丽 一起去玩儿。 到了中午, 我们都觉得很饿, 就去了附近的一家饭店。 在门前,立着一块很大的牌子,上面写着:“服务周到,价格经济又实惠。” 走进去以后,玛丽觉得这里的环境很舒服,有漂亮的黄色的灯。我就给她讲了,人家都说这家饭店很有名。 过了一会儿,服务员走过来把菜单递给了我们,让我们点午饭。虽然为了减肥,我们只点了几个菜,但是我们吃得很满意,心里也很开心。 | Zuótiān shì xiūxi rì, wǒ juédìng lìyòng kòngxián shíjiān hé Mǎlì yìqǐ qù wánr. Dào le zhōngwǔ, wǒmen dōu juéde hěn è, jiù qù le fùjìn de yì jiā fàndiàn. Zài mén qián, lìzhe yí kuài hěn dà de páizi, shàngmiàn xiězhe: “Fúwù zhōudào, jiàgé jīngjì yòu shíhuì.” Zǒu jìnqù yǐhòu, Mǎlì juéde zhèlǐ de huánjìng hěn shūfu, yǒu piàoliang de huángsè de dēng. Wǒ jiù gěi tā jiǎng le, rénjiā dōu shuō zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng. Guò le yí huìr, fúwùyuán zǒu guòlái bǎ càidān dì gěi le wǒmen, ràng wǒmen diǎn wǔfàn. Suīrán wèile jiǎnféi, wǒmen zhǐ diǎn le jǐ gè cài, dànshì wǒmen chī de hěn mǎnyì, xīnli yě hěn kāixīn. |
Tham khảo: Cách phân biệt nhóm thanh mẫu zh–z, ch–c, sh–s trong tiếng Trung
词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
|---|---|---|---|---|---|
1. 光临 (guānglín) | động từ | quang lâm | to honor with presence đến (lịch sự) | 感谢您的光临。 Thank you for your visit. Cảm ơn quý khách đã đến. | .............................. .............................. .............................. |
2. 里边 (lǐbian) | danh từ | lí biên | inside bên trong | 房子里边有很多人。 There are many people inside the house. Bên trong nhà có rất nhiều người. | .............................. .............................. .............................. |
3.外衣 (wàiyī) | danh từ | ngoại y | coat / outer garment áo khoác ngoài | 请把外衣放在那边。 Please put your coat over there. Làm ơn để áo khoác bên kia. | .............................. .............................. .............................. |
4. 安静 (ānjìng) | tính từ | an tĩnh | quiet / peaceful yên tĩnh | 这家饭店很安静。 This restaurant is very quiet. Nhà hàng này rất yên tĩnh. | .............................. .............................. .............................. |
5. 边 (biān) | danh từ | biên | side bên cạnh | 我坐在你身边。 I am sitting by your side. Tôi ngồi ở bên cạnh bạn. | .............................. .............................. .............................. |
6. 座位 (zuòwèi) | danh từ | tọa vị | seat chỗ ngồi | 请帮我留一个座位。 Please help me reserve a seat. Xin hãy giữ cho tôi một chỗ ngồi. | .............................. .............................. .............................. |
7. 牛排 (niúpái) | danh từ | ngưu bài | steak sườn bò, bò bít tết | 我想吃一份牛排。 I want to eat a steak. Tôi muốn ăn một suất bít tết. | .............................. .............................. .............................. |
8. 牛 (niú) | danh từ | ngưu | cattle / cow con bò | 那是一只牛。 That is a cow. Đó là một con bò. | .............................. .............................. .............................. |
9. 羊排 (yángpái) | danh từ | dương bài | mutton chop sườn dê | 这家的羊排很好吃。 The mutton chops here are delicious. Sườn dê của quán này rất ngon. | .............................. .............................. .............................. |
10. 羊 (yáng) | danh từ | dương | sheep / goat con cừu, con dê | 羊很好吃。 Lamb is very delicious. Thịt cừu rất ngon. | .............................. .............................. .............................. |
11. 猪排 (zhūpái) | danh từ | trư bài | pork chop sườn heo | 我点了一份猪排。 I ordered a pork chop. Tôi đã gọi một phần sườn heo. | .............................. .............................. .............................. |
12. 猪 (zhū) | danh từ | trư | pig, pork, swine con heo, con lợn | 我不吃猪肉。 I don’t eat pork. Tôi không ăn thịt heo. | .............................. .............................. .............................. |
13. 肉 (ròu) | danh từ | nhục | meat thịt | 我不喜欢吃肉,我喜欢吃菜。 I don't like eating meat, I like eating vegetables. Tôi không thích ăn thịt, tôi thích ăn rau. | .............................. .............................. .............................. |
14. 丝 (sī) | danh từ | ti | thread-like thing / shred sợi | 这种肉丝很好吃。 This kind of shredded meat is very delicious. Món thịt sợi này rất ngon. | .............................. .............................. .............................. |
15. 汤 (tāng) | danh từ | thang | soup canh, súp
| 请给我一碗热汤。 Please give me a bowl of hot soup. Làm ơn cho tôi một bát canh nóng. | .............................. .............................. .............................. |
16. 份 (fèn) | lượng từ | phần | portion phần, suất
| 我要一份牛肉炒饭。 I want a portion of beef fried rice. Tôi muốn một suất cơm chiên bò. | |
17. 炸 (zhá) | động từ | tạc | to deep-fry chiên, rán | 我最喜欢吃炸鸡。 I like eating fried chicken the most. Tôi thích ăn gà rán nhất. | .............................. .............................. .............................. |
18. 扎啤 (zhāpí) | danh từ | trát bì | draft beer bia hơi, bia tươi | 我们去喝扎啤吧! Let's go drink draft beer! Chúng mình đi uống bia hơi đi! | .............................. .............................. .............................. |
19. 上 (shàng) | động từ | thượng | to serve mang (thức ăn), dọn (món) ra | 服务员,请上菜。 Waiter, please serve the dishes. Phục vụ ơi, lên món đi ạ. | .............................. .............................. .............................. |
20. 稍等 (shāo děng) | động từ / cụm động từ | sảo đẳng | to wait a minute đợi một chút | 请稍等,菜马上就来。 Please wait a moment, the food will be here soon. Vui lòng đợi một lát, món ăn sẽ ra ngay thôi. | .............................. .............................. .............................. |
21. 忍不住 (rěnbuzhù) | động từ | nhẫn bất trú | can’t help không nhịn được | 看到这么好吃的菜,我忍不住想吃。 Seeing such delicious food, I couldn’t help wanting to eat. Nhìn món ăn ngon như vậy, tôi không kìm được mà muốn ăn. | .............................. .............................. .............................. |
22. 忍 (rěn) | động từ | nhẫn | to bear / to endure nhịn | 我忍了很久。 I endured it for a long time. Tôi đã nhẫn nhịu rất lâu. | .............................. .............................. .............................. |
23. 利用 (lìyòng) | động từ | lợi dụng | to make use of tận dụng, lợi dụng | 我们要利用时间学习。 We should make use of time to study. Chúng ta nên tận dụng thời gian để học. | .............................. .............................. .............................. |
24. 空闲 (kòngxián) | tính từ / danh từ | không nhàn | free time / leisurely rảnh rỗi, thời gian rảnh | 你空闲的时候喜欢做什么? What do you like to do in your free time? Những lúc rảnh rỗi bạn thích làm gì? | .............................. .............................. .............................. |
25. 饭店 (fàndiàn) | danh từ | phạn điếm | restaurant nhà hàng | 我在饭店吃饭。 I am eating at the restaurant. Tôi đang ăn ở nhà hàng. | .............................. .............................. .............................. |
26. 立 (lì) | động từ | lập | to erect / to stand dựng, đứng | 路边立着一棵大树。 A big tree stands by the roadside. Bên đường có một cái cây lớn đứng sừng sững. | .............................. .............................. .............................. |
27. 块 (kuài) | lượng từ | khối | piece / lump tấm, miếng | 请给我一块西瓜。 Please give me a piece of watermelon. Làm ơn cho tôi một miếng dưa hấu. | .............................. .............................. .............................. |
28. 牌子 (páizi) | danh từ | bài tử | sign biển, biển hiệu | 门前立着一块牌子。 There is a sign erected in front of the door. Trước cửa có dựng một cái biển hiệu. | .............................. .............................. .............................. |
29. 服务 (fúwù) | động từ / danh từ | phục vụ | to serve / service phục vụ, dịch vụ | 这家饭店的服务很好。 The service in this restaurant is very good. Dịch vụ của nhà hàng này rất tốt. | .............................. .............................. .............................. |
30. 周到 (zhōudào) | tính từ | chu đáo | considerate chu đáo | 那里的服务员服务很周到。 The waiters there provide very thoughtful service. Nhân viên phục vụ ở đó phục vụ rất chu đáo. | .............................. .............................. .............................. |
31. 经济 (jīngjì) | danh từ / tính từ | kinh tế | economic / affordable kinh tế, tiết kiệm, rẻ | 这家饭店的价格很经济。 The prices at this restaurant are very economical. Giá cả của nhà hàng này rất phải chăng. | .............................. .............................. .............................. |
32. 实惠 (shíhuì) | tính từ | thực huệ | substantial thiết thực, rẻ mà chất lượng | 这家饭店很实惠。 This restaurant is very great value. Nhà hàng này rẻ mà chất lượng. | .............................. .............................. .............................. |
33. 灯 (dēng) | danh từ | đăng | light / lamp đèn | 饭店已经关灯了。 The restaurant has already turned off the lights. Nhà hàng đã tắt đèn rồi. | .............................. .............................. .............................. |
34. 讲 (jiǎng) | động từ | giảng | to tell kể | 他讲了一个故事。 He told a story. Anh ấy kể một câu chuyện. | .............................. .............................. .............................. |
35. 人家 (rénjiā) | đại từ | nhân gia | others người ta | 人家都在学习,你还在玩。 Others are studying, but you are still playing. Người ta đang học, còn bạn vẫn đang chơi. | .............................. .............................. .............................. |
36. 过来 (guòlái) | động từ | quá lai | to come over đi tới | 玛丽对服务员说:“请过来一下。” Mary said to the waiter: "Please come over here for a moment." Mary nói với nhân viên phục vụ: "Vui lòng lại đây một chút." | .............................. .............................. .............................. |
37. 递给 (dìgěi) | động từ | đệ cấp | to hand over đưa cho | 服务员把菜单递给玛丽。 The waiter handed the menu to Mary. Nhân viên phục vụ đưa thực đơn cho Mary. | .............................. .............................. .............................. |
38. 午饭 (wǔfàn) | danh từ | ngọ phạn | lunch bữa trưa | 我们去饭店吃午饭。 We go to a restaurant for lunch. Chúng tôi đi nhà hàng ăn trưa. | .............................. .............................. .............................. |
39. 减肥 (jiǎnféi) | động từ ly hợp | giảm phì | to lose weight / to diet giảm cân | 我在减肥。 I am losing weight. Tôi đang giảm cân. | .............................. .............................. .............................. |
40. 心 (xīn) | danh từ | tâm | heart tim, trong lòng | 我心里很高兴。 I feel very happy inside. Trong lòng tôi rất vui. | .............................. .............................. .............................. |

Đọc thêm: Khi nào số 1 đọc là Yāo? Lý do sử dụng Yāo thay cho Yī và ví dụ
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Bảng tổng kết các điểm ngữ pháp đã học từ bài 11 - 15.
Điểm ngữ pháp | Ý nghĩa / Cách dùng | Ví dụ | Bài | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1. 就是 | (1) Dùng để giải thích, định nghĩa, chỉ rõ bản chất của sự vật, khái niệm phía trước. | - 成功就是坚持。 | 11 | |||||
2. 又...又... | Dùng để diễn tả hai đặc điểm, trạng thái hoặc hành động cùng tồn tại ở một đối tượng. | 这家餐厅又干净又安静。 | 11 | |||||
3. “把”字句 (1) | (1) Diễn tả việc chủ ngữ thông qua hành động khiến đối tượng chuyển đến một vị trí mới hoặc biến đổi thành một trạng thái khác. | - 她把书放在桌子上了。 | 11 | |||||
4. Động từ + 起来 (1) | Dùng để đưa ra phán đoán, cảm nhận hoặc đánh giá về người, sự vật hoặc sự việc thông qua giác quan hoặc sau khi trải nghiệm. | 他看起来很累。 | 11 | |||||
5. “把”字句 (2) | Dùng khi trong câu có từ phủ định hoặc trợ động từ, các từ này phải đặt trước “把”. | 我没有把书放进书包里。 | 12 | |||||
6. 存在句 (3) | Dùng để miêu tả sự tồn tại của sự vật hoặc con người tại một địa điểm nhất định. | 图书馆对面是一个咖啡馆。 | 12 | |||||
7. 虽然...但是... | Thường dùng trong văn nói, mang sắc thái tự nhiên, thoải mái. | 虽然今天很冷,但是我们还是去跑步了。 | 12 | |||||
8. 不但...而且... | Dùng để liên kết hai vế câu có ý nghĩa tăng tiến, vế sau thường mạnh hơn vế trước. | 这家餐厅不但便宜,而且很好吃。 | 13 | |||||
9. 越来越 + Tính từ/ động từ… | Dùng để biểu thị sự thay đổi tăng dần theo thời gian của sự vật. | 最近这几天,天气越来越冷了。 | 13 | |||||
10. Cách biểu đạt số thập phân, phân số và phần trăm | - Số thập phân: | - 十二点零三 | 13 | |||||
11. 过 | Dùng để diễn tả hành động / trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ, không nhấn mạnh thời gian cụ thể, chỉ nhấn mạnh “đã từng”. | 他看过这部电影。 | 13 | |||||
12. 只要...就... | Biểu thị chỉ cần một điều kiện nào đó được đáp ứng thì sẽ có một kết quả tương ứng xảy ra. Ví dụ trong bài: | 只要我们一起努力,就一定会成功。 | 14 | |||||
13. Động từ + 去 | Dùng để chỉ sau khi hành động xảy ra, sự vật mà tân ngữ biểu thị sẽ mất đi hoặc không còn nữa. | 买这辆车花去了他所有的钱。 | 14 | |||||
14. Tóm tắt bổ ngữ kết quả | 完 | 听完 | - 我已经把作业做完了。 | 14 | ||||
花完 | ||||||||
做完 | ||||||||
吃完 | ||||||||
见 | 看见 | - 我听见有人叫我。 | ||||||
听见 | ||||||||
遇见 | ||||||||
到 | 看到 | - 我买到了便宜的衣服。 | ||||||
听到 | ||||||||
买到 | ||||||||
找到 | ||||||||
得到 | ||||||||
去 | 辞去 | - 他辞去了工作。 | ||||||
花去 | ||||||||
擦去 | ||||||||
洗去 | ||||||||
拿去 | ||||||||
懂 | 看懂 | - 我听懂了老师的话。 | ||||||
听懂 | ||||||||
走 | 飞走 | - 他把书拿走了。 | ||||||
偷走 | ||||||||
错走 | ||||||||
拿走 | ||||||||
成 | 变成 | - 请把这句话翻译成英文。 | ||||||
画成 | ||||||||
切成 | ||||||||
摆成 | ||||||||
翻译成 | ||||||||
好 | 吃好 | - 请把门关好。 | ||||||
炒好 | ||||||||
放好 | ||||||||
买好 | ||||||||
Tìm hiểu thêm: Câu hỏi chính phản trong tiếng Trung: Cấu trúc và cách dùng hiệu quả
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1

Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Waitress: Welcome! This way, please, sir. Please leave your coat here. Where would you like to sit? David: Thank you. It’s been a long time since I’ve been here. The environment is getting better and better; it's so quiet and clean. I’d like to sit at that seat by the table. Waitress: No problem. Please have a seat. Here is the menu. Today we have beef steak, lamb chops, and pork chops, as well as shredded meat soup. Everything is delicious. David: Then I’ll have a portion of fried steak and a glass of draft beer. Waitress: Certainly. Your food will be served in just ten minutes. Please wait a moment. David: Okay. It smells so good, and I can hardly wait! | Phục vụ: Chào mừng quý khách! Mời ông đi lối này. Ông có thể để áo khoác ở đây. Ông muốn ngồi ở đâu? David: Cảm ơn. Tôi đã lâu không đến đây rồi. Môi trường ở đây ngày càng tốt hơn, rất yên tĩnh và sạch sẽ. Tôi muốn ngồi ở chỗ cạnh cái bàn kia. Phục vụ: Không vấn đề gì. Mời ông ngồi. Đây là thực đơn. Hôm nay chúng tôi có sườn bò, sườn cừu và sườn heo, cũng như canh thịt sợi. Món nào cũng ngon. David: Vậy tôi sẽ gọi một phần bít tết bò và một ly bia tươi. Phục vụ: Vâng. Món ăn của ông sẽ được phục vụ trong khoảng mười phút. Xin vui lòng chờ một chút. David: Được thôi. Mùi thơm quá, tôi sắp không nhịn nổi nữa rồi! |
Bài khóa 2:
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
|---|---|
Yesterday was a day off, so I decided to make use of my free time to go out with Mary. Around noon, we were both feeling quite hungry, so we went to a nearby restaurant. In front of the entrance, there was a large sign that read: "Excellent service and reasonable prices." Once inside, Mary felt that the atmosphere was very cozy, with beautiful yellow lighting. I told her that this restaurant is well-known. After a while, the waiter came over, handed us the menu, and asked us to order lunch. Although we only ordered a few dishes because we were trying to lose weight, we were very satisfied with the meal and felt really happy. | Hôm qua là ngày nghỉ, tôi quyết định tận dụng thời gian rảnh để đi chơi cùng Mary. Đến trưa, cả hai đều cảm thấy khá đói nên đã ghé vào một nhà hàng gần đó. Ngay trước cửa có đặt một tấm biển lớn với dòng chữ: “Phục vụ chu đáo, giá cả bình dân và hợp lý.” Khi bước vào trong, Mary cảm thấy không gian ở đây rất dễ chịu với những chiếc đèn vàng lung linh. Tôi liền kể với cô ấy rằng nghe nói nhà hàng này vốn rất nổi tiếng. Một lát sau, nhân viên phục vụ mang thực đơn đến và mời chúng tôi gọi món. Dù vì đang cố giảm cân nên chúng tôi chỉ gọi vài món đơn giản, nhưng cả hai đều ăn rất ngon miệng và cảm thấy vô cùng thoải mái. |
Xem thêm: Luyện viết đoạn văn tiếng Trung HSK 2 cùng các đoạn văn mẫu chi tiết
Tổng kết
Bài 15 với chủ đề “Xin đợi một chút” đã mang đến cho người học hệ thống từ vựng và cấu trúc ngữ pháp quan trọng liên quan đến các tình huống giao tiếp trong nhà hàng. Để ghi nhớ hiệu quả kiến thức bài 15, người học cần thường xuyên luyện tập, đặt câu và vận dụng vào các tình huống thực tế hàng ngày. Đừng quên học thêm các chủ đề của HSK khác để mở rộng vốn từ, nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung của mình nhé.
Trong quá trình học HSK, không ít người gặp khó khăn khi phải ghi nhớ lượng từ vựng lớn mà ít có cơ hội vận dụng thực tế. Để cải thiện hiệu quả, việc tìm kiếm một lộ trình rõ ràng và môi trường tương tác thường xuyên là điều cần thiết. Khóa học HSK tại ZIM Academy hiện đang áp dụng mô hình học tập tập trung vào tính thực tiễn và hỗ trợ theo sát từng cá nhân, phần nào giúp người học tối ưu hóa thời gian và nỗ lực của mình.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: chủ đề “Trên bảng quảng cáo dán một thông báo”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 5: Chủ đề "Món ăn của nhà hàng này rất ngon"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 8: chủ đề “Trận đấu cực kỳ hay”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
- Bài 19: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề "如果有一天" (Rúguǒ yǒu yì tiān - Nếu có một ngày)
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 24: chủ đề “Đời người”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 25: chủ đề “Cô gái bán điểm tâm”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, Accessed 4 May 2026.
“ChatGPT (GPT-5).” AI conversational system, https://chatgpt.com/share/69f98073-7a00-8323-9c3f-f1dd622ce3e9. Accessed 4 May 2026.

Bình luận - Hỏi đáp