Bài 21 luyện tập từ vựng và ngữ pháp về chủ đề "Bây giờ đã quen rồi"
Key takeaways
Luyện tập bài tập từ vựng giúp ôn lại từ vựng một cách khái quát hơn.
Luyện tập bài tập ngữ pháp trọng điểm của bài 21 về cách hỏi và biểu đạt thói quen sinh hoạt.
Luyện tập bài tập nghe hiểu giúp vận dụng và thực hành các từ vựng và điểm ngữ pháp đã học để nghe hiểu đoạn hội thoại và hoàn thành bài tập.
Bài 21 tập trung vào việc xây dựng nền tảng ngôn ngữ liên quan đến cách sử dụng các từ như 刚、还、已经、习惯、就、才 để diễn tả sự thay đổi và thói quen trong cuộc sống, đồng thời tìm hiểu về phương thức biểu đạt hay giao tiếp về thói quen sinh hoạt hay thích nghi môi trường lối sống mới trong tiếng Trung.
Xem lại lý thuyết: Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 21: Chủ đề "Bây giờ đã quen rồi"
词汇练习 Bài tập từ vựng [1]
Bài tập 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. (选用以上的词语填空)
习惯 (xíguàn) | 身体 (shēntǐ) | 已经 (yǐjīng) |
岁 (suì) | 刚 (gāng) | 还 (hái) |
① 我 ................. 来中国的时候,还没习惯这里的生活。 Wǒ ................. lái Zhōngguó de shíhou, hái méi xíguàn zhèlǐ de shēnghuó. ② 他今年六十八 .................,可是身体很好。 Tā jīnnián liùshíbā ................., kěshì shēntǐ hěn hǎo. ③ 爸爸的 ................. 不太好。 Bàba de ................. bú tài hǎo. | ④ 他 ................. 睡觉了。 Tā ................. shuìjiào le. ⑤ 我以前喜欢喝咖啡,现在.................喜欢。 Wǒ yǐqián xǐhuan hē kāfēi, xiànzài ................. xǐhuan. ⑥ 来北京半年了,我已经 ................. 了。 Lái Běijīng bàn nián le, wǒ yǐjīng ................. le. |
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
① 他每天早上几点起床? Tā zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? → 他每天早上 ................. 起床。Tā měitiān zǎoshang ................. qǐchuáng. | |
![]() | ![]() |
② 你的朋友现在还在书店工作 吗?Nǐ de péngyou xiànzài hái zài shūdiàn gōngzuò ma? → 对/不,他(还)在 ................. 工作。Duì/Bù, tā (hái) zài ................. gōngzuò. | |
![]() | ![]() |
③ 你的弟弟几岁/多大了? Nǐ de dìdi jǐ suì/duō dà le? => 我的弟弟 .....................岁了。Wǒ de dìdi ..................... suì le. | |
![]() | ![]() |
④ 你习惯 喝咖啡了吗? Nǐ xíguàn hē kāfēi le ma? => 对/不,我习惯喝.......................了。Duì/Bù, wǒ xíguàn hē .......................le. | |
![]() | ![]() |
Xem thêm:
Phó từ 都 (dōu) ý nghĩa và cách sử dụng đúng trong tiếng Trung
Trợ từ kết cấu 的 (de) và ứng dụng trong bài thi HSK 1 và HSK 2
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3. Dùng các điểm ngữ pháp trong bài 21 để đặt câu hỏi. (用第21课的语法提问)
① 我想买小一点儿的衣服。
Wǒ xiǎng mǎi xiǎo yìdiǎnr de yīfu.
→ ……………………………………………………………………………..
② 他去图书馆了。
Tā qù túshūguǎn le.
→ ……………………………………………………………………………..
③ 我昨天还没做作业。
Wǒ zuótiān hái méi zuò zuòyè.
→ ……………………………………………………………………………..
④ 他今天七点就来学校了。
Tā jīntiān qī diǎn jiù lái xuéxiào le.
→ ……………………………………………………………………………..
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
![]() 词语:
| A: 你来北京多长时间了? Nǐ lái Běijīng duō cháng shíjiān le? B: 我来北京半年了。 Wǒ lái Běijīng bàn nián le. A: 你习惯北京的天气了吗? Nǐ xíguàn Běijīng de tiānqì le ma? B: 已经习惯了。 Yǐjīng xíguàn le. |
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
![]() 词语:
| A: 你会游泳吗? Nǐ huì yóuyǒng ma? B: 会啊。 Huì a. A: 你学了多长时间才学会的? Nǐ xué le duō cháng shíjiān cái xuéhuì de? B: 我一个月就学会了。 Wǒ yígè yuè jiù xuéhuì le. |
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
![]() 词语:
| A: 这件衣服你什么时候买的? Zhè jiàn yīfu nǐ shénme shíhou mǎi de? B: 我昨天刚买的。 Wǒ zuótiān gāng mǎi de. A: 你在哪儿买的?我也想买一件。 Nǐ zài nǎr mǎi de? Wǒ yě xiǎng mǎi yí jiàn. B: 我在超市买的。 Wǒ zài chāoshì mǎi de. |
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
Bài tập nghe hiểu
Bài tập 5. Nghe và phán đoán đúng hoặc sai cho các câu bên dưới. (听录音, 判断对错)
① 大卫今天九点就起床了。 (Dàwèi jīntiān jiǔ diǎn jiù qǐchuáng le.) |
| Ghi chú lý do: |
② 昨天晚上大卫有很多作业。 (Zuótiān wǎnshang Dàwèi yǒu hěn duō zuòyè.) |
| Ghi chú lý do: |
③ 夜里两点睡觉是大卫以前的毛病。 (Yèli liǎng diǎn shuìjiào shì Dàwèi yǐqián de máobìng.) |
| Ghi chú lý do: |
④ 大卫觉得这个毛病很容易改。 (Dàwèi juéde zhè ge máobìng hěn róngyì gǎi.) |
| Ghi chú lý do: |
Bài tập 6. Nghe lại và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (听录音, 选择合适的词语填空 )
① 大卫今天迟到了,因为他 __________。 (Dàwèi jīntiān chídào le, yīnwèi tā ..................) | A. 九点才起床(jiǔ diǎn cái qǐchuáng - 9 giờ mới ngủ dậy.) B. 六点就起床 (liù diǎn jiù qǐchuáng - 6 giờ đã ngủ dậy.) C. 九点就起床 (jiǔ diǎn jiù qǐchuáng - 9 giờ đã ngủ dậy.) |
② 大卫夜里两点才睡觉,因为他 __________。 (Dàwèi yèlǐ liǎng diǎn cái shuìjiào, yīnwèi tā ..................) | A. 昨天晚上工作很忙 (zuótiān wǎnshang gōngzuò hěn máng - Tối hôm qua công việc rất bận rộn.) B. 昨天晚上有很多作业 (zuótiān wǎnshang yǒu hěn duō zuòyè - Tối hôm qua có rất nhiều bài tập về nhà.) C. 不习惯这里的生活 (bù xíguàn zhèlǐ de shēnghuó - Không quen với cuộc sống ở đây.) |
③ 老师觉得大卫要 __________。 (Lǎoshī juéde Dàwèi yào .................) | A. 多学习汉语 (duō xuéxí Hànyǔ - Học tiếng Trung nhiều hơn.) B. 习惯两点睡觉 (xíguàn liǎng diǎn shuìjiào - Quen với việc ngủ lúc 2 giờ.) C. 早睡早起 (zǎo shuì zǎo qǐ - Ngủ sớm dậy sớm.) |
④ 大卫以前的毛病是 __________。 (Dàwèi yǐqián de máobìng shì .................) | A. 不习惯北京菜 (bù xíguàn Běijīng cài - Không quen ăn món ăn Bắc Kinh) B. 夜里学习 (yèli xuéxí - Học bài vào ban đêm.) C. 喜欢夜里工作 (xǐhuan yèli gōngzuò - Thích làm việc vào ban đêm.) |
Xem thêm: Đề thi HSK 2 phiên bản 3.0
Đáp án [1]
Bài tập từ vựng
Bài tập 1.
① 我刚来中国的时候,还没习惯这里的生活。 Wǒ gāng lái Zhōngguó de shíhou, hái méi xíguàn zhèlǐ de shēnghuó. Dịch: Lúc tôi mới đến Trung Quốc, vẫn chưa quen với cuộc sống ở đây. | ④ 他已经睡觉了。 Tā yǐjīng shuìjiào le. Dịch: Anh ấy đã đi ngủ rồi. |
②他今年六十八岁,可是身体很好。 Tā jīnnián liùshíbā suì, kěshì shēntǐ hěn hǎo. Dịch: Năm nay ông ấy 68 tuổi, nhưng sức khỏe rất tốt. | ⑤ 我以前喜欢喝咖啡,现在还喜欢。 Wǒ yǐqián xǐhuan hē kāfēi, xiànzài hái xǐhuan. Dịch: Trước đây tôi thích uống cà phê, bây giờ vẫn thích. |
③ 爸爸的身体不太好。 Bàba de shēntǐ bútài hǎo. Dịch: Sức khỏe của bố không được tốt lắm. | ⑥ 来北京半年了,我已经习惯了。 Lái Běijīng bàn nián le, wǒ yǐjīng xíguàn le. Dịch: Đến Bắc Kinh được nửa năm rồi, tôi đã quen rồi. |
Bài tập 2.
① 他每天早上几点起床? Tā zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? (Mỗi buổi sáng anh ấy thức dậy lúc mấy giờ?)
-> 他每天早上六点就起床了。 Tā měitiān zǎoshang liù diǎn jiù qǐchuáng le. (Mỗi ngày mới 6 giờ sáng anh ấy đã thức dậy rồi.)
-> 他每天早上九点才起床。Tā měitiān zǎoshang jiǔ diǎn cái qǐchuáng. (Mỗi ngày tận 9 giờ sáng anh ấy mới thức dậy.)
② 你的朋友现在还在书店工作 吗?Nǐ de péngyou xiànzài hái zài shūdiàn gōngzuò ma?
(Bạn của bạn bây giờ vẫn đang làm việc ở hiệu sách à?)
-> 对,他还在书店工作。Duì, tā hái zài shūdiàn gōngzuò. (Đúng vậy, anh ấy vẫn đang làm việc ở hiệu sách.)
-> 不,他在学校工作。Bù, tā zài xuéxiào gōngzuò. (Không, anh ấy làm việc ở trường học rồi.)
③ 你的弟弟几岁/多大了? Nǐ de dìdi jǐ suì/duō dà le? (Em trai của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?)
-> 我的弟弟六岁了。Wǒ de dìdi liù suì le. (Em trai của tôi 6 tuổi rồi.)
-> 我的弟弟十五岁了。Wǒ de dìdi shíwǔ suì le. (Em trai của tôi 15 tuổi rồi.)
④ 你习惯喝咖啡了吗? Nǐ xíguàn hē kāfēi le ma? (Bạn đã quen uống cà phê chưa?)
-> 不,我习惯喝茶了。Bù, wǒ xíguàn hē chá le . (Không, tôi quen uống trà rồi.)
-> 对,我习惯喝咖啡了。Duì, wǒ xíguàn hē kāfēi le. (Đúng vậy, tôi quen uống cà phê rồi.)
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.
① 我想买小一点儿的衣服。Wǒ xiǎng mǎi xiǎo yìdiǎnr de yīfu.
(Tôi muốn mua quần áo nhỏ một chút.)
→ 你想买怎么样的衣服?Nǐ xiǎng mǎi zěnme yàng de yīfu?
(Bạn muốn mua quần áo như thế nào?)
② 他去图书馆了。Tā qù túshūguǎn le.
(Anh ấy đi thư viện rồi.)
→ 他去哪儿了?Tā qù nǎr le?
(Anh ấy đi đâu rồi?)
③ 我昨天还没做作业。Wǒ zuótiān hái méi zuò zuòyè.
(Hôm qua tôi vẫn chưa làm bài tập.)
→ 你昨天没做作业吗?Nǐ zuótiān méi zuò zuòyè ma?
(Hôm qua bạn chưa làm bài tập à?)
④ 他今天七点就来学校了。Tā jīntiān qī diǎn jiù lái xuéxiào le.
(Hôm nay mới 7 giờ anh ấy đã đến trường rồi.)
-> 他今天几点来学校的?Tā jīntiān jǐ diǎn lái xuéxiào de?
(Hôm nay mấy giờ anh ấy đến trường?)
Bài tập 4.
A: 你学习汉语多长时间了? A: Nǐ xuéxí Hànyǔ duō cháng shíjiān le? Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi? B: 我学习汉语两个月了。 B: Wǒ xuéxí Hànyǔ liǎng gè yuè le. Tôi học tiếng Trung được hai tháng rồi. A: 你习惯这里的学习生活了吗? Nǐ xíguàn zhèlǐ de xuéxí shēnghuó le ma? Bạn đã quen với cuộc sống học tập ở đây chưa? B: 已经习惯了。 Yǐjīng xíguàn le. Đã quen rồi. | A: 你在公司工作多长时间了? Nǐ zài gōngsī gōngzuò duō cháng shíjiān le? Bạn làm việc ở công ty bao lâu rồi? B: 我在公司工作一年了。 Wǒ zài gōngsī gōngzuò yì nián le. Tôi làm việc ở công ty được một năm rồi. A: 你习惯这里的工作了吗? Nǐ xíguàn zhèlǐ de gōngzuò le ma? Bạn đã quen với công việc ở đây chưa? B: 已经习惯了。 Yǐjīng xíguàn le. Đã quen rồi. |
A: 你会说英语吗? A: Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma? Bạn biết nói tiếng Anh không? B: 会啊。 B: Huì a. Biết chứ. A: 你学了多长时间才学会的? A: Nǐ xué le duō cháng shíjiān cái xuéhuì de? Bạn học bao lâu mới học được thế? B: 我学了三年才学会的。 B: Wǒ xué le sān nián cái xuéhuì de. Tôi học tận ba năm mới nói được đấy. | A: 你会骑自行车吗? Nǐ huì qí zìxíngchē ma? Bạn có biết đi xe đạp không? B: 会啊。 B: Huì a. Biết chứ. A: 你学了多长时间才学会的? A: Nǐ xué le duō cháng shíjiān cái xuéhuì de? Bạn học bao lâu mới đi được thế? B: 我一个星期就学会了。 Wǒ yí gè xīngqī jiù xuéhuì le. Tôi học một tuần đã biết đi rồi. |
A: 这本杂志你什么时候买的? A: Zhè běn zázhì nǐ shénme shíhou mǎi de? Cuốn tạp chí này bạn mua khi nào thế? B: 我上个星期刚买的。 B: Wǒ shàng gè xīngqī gāng mǎi de. Mình vừa mới mua tuần trước. A: 你在哪儿买的?我也想买一本。 Nǐ zài nǎ'r mǎi de? Wǒ yě xiǎng mǎi yí běn. Bạn mua ở đâu vậy? Mình cũng muốn mua một quyển B: 我在书店买的。 Wǒ zài shūdiàn mǎi de. Mình mua ở nhà sách. | A: 这个手机你什么时候买的? Zhège shǒujī nǐ shénme shíhou mǎi de? Chiếc điện thoại này bạn mua khi nào thế? B: 我上个月刚买的。 Wǒ shàng gè yuè gāng mǎi de. Mình vừa mới mua tháng trước. A: 你在哪儿买的?我也想买一个。 Nǐ zài nǎ'r mǎi de? Wǒ yě xiǎng mǎi yí ge. Bạn mua ở đâu vậy? Mình cũng muốn mua một chiếc. B: 我在商店买的。 Wǒ zài shāngdiàn mǎi de. Mình mua ở cửa hàng. |
Bài tập nghe hiểu
Transcript:
老师:大卫,现在已经九点半了!你今天迟到了。 大卫:老师,真不好意思。我今天九点才起床。 老师:你昨天晚上几点睡觉? 大卫:夜里两点才睡。因为我昨天晚上有很多作业。 老师:两点?太晚了!你刚来北京,还不习惯这里的生活吗? 大卫:老师,那是我以前的毛病。我以前喜欢夜里学习,这个毛病有点儿难改。 老师:大卫,这样身体不太好。你要早睡早起,每天早一点儿睡觉。 大卫:好的,老师。我知道了。 | Lǎoshī: Dàwèi, xiànzài yǐjīng jiǔ diǎn bàn le! Nǐ jīntiān chídào le. Dàwèi: Lǎoshī, zhēn bù hǎoyìsi. Wǒ jīntiān jiǔ diǎn cái qǐchuáng. Lǎoshī: Nǐ zuótiān wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào? Dàwèi: Yèli liǎng diǎn cái shuì. Yīnwèi wǒ zuótiān wǎnshang yǒu hěn duō zuòyè. Lǎoshī: Liǎng diǎn? Tài wǎn le! Nǐ gāng lái Běijīng, hái bù xíguàn zhèlǐ de shēnghuó ma? Dàwèi: Lǎoshī, nà shì wǒ yǐqián de máobìng. Wǒ yǐqián xǐhuan yèli xuéxí, zhè ge máobìng yǒudiǎnr nán gǎi. Lǎoshī: Dàwèi, zhèyàng shēntǐ bú tài hǎo. Nǐ yào zǎo shuì zǎo qǐ, měitiān zǎo yìdiǎnr shuìjiào. Dàwèi: Hǎo de, lǎoshī. Wǒ zhīdào le. |
Dịch nghĩa: Thầy giáo: David, bây giờ đã 9 giờ rưỡi rồi! Hôm nay em đi muộn rồi đấy. David: Thưa thầy, thật sự xin lỗi thầy ạ. Hôm nay tận 9 giờ em mới ngủ dậy. Thầy giáo: Tối hôm qua mấy giờ em đi ngủ? David: 2 giờ đêm em mới ngủ ạ. Tại vì tối qua em có rất nhiều bài tập về nhà. Thầy giáo: 2 giờ? Muộn quá rồi! Em mới đến Bắc Kinh, vẫn chưa quen với cuộc sống ở đây à? David: Thưa thầy, đó là thói quen xấu trước đây của em. Trước đây em thích học bài vào ban đêm, thói quen xấu này hơi khó sửa một chút. Thầy giáo: David, như vậy thì sức khỏe không tốt đâu. Em cần phải ngủ sớm dậy sớm, mỗi ngày đi ngủ sớm hơn một chút. David: Vâng ạ, thưa thầy. Em biết rồi ạ. | |
Bài tập 5.
① 大卫今天九点就起床了。 Dàwèi jīntiān jiǔ diǎn jiù qǐchuáng le. (Hôm nay chín giờ David đã ngủ dậy rồi.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我九点才起床。 (Wǒ jiǔ diǎn cái qǐchuáng. — 9 giờ em mới dậy.) | ③ 夜里两点睡觉是大卫以前的毛病。 Yèli liǎng diǎn shuìjiào shì Dàwèi yǐqián de máobìng. (Ngủ lúc 2 giờ đêm là thói quen xấu trước đây của David.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 那是我以前的毛病。我以前喜欢夜里学习。 (Nà shì wǒ yǐqián de máobìng. Wǒ yǐqián xǐhuan yèli xuéxí. — Đó là thói quen xấu trước đây của em. Trước đây em thích học bài vào ban đêm.) |
② 昨天晚上大卫有很多作业。 Zuótiān wǎnshang Dàwèi yǒu hěn duō zuòyè. (Tối hôm qua David có rất nhiều bài tập về nhà.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 夜里两点才睡。因为我昨天晚上有很多作业。 (Yèli liǎng diǎn cái shuì. Yīnwèi wǒ zuótiān wǎnshang yǒu hěn duō zuòyè. — 2 giờ đêm em mới ngủ ạ. Tại vì tối qua em có rất nhiều bài tập về nhà.) | ④ 大卫觉得这个毛病很容易改。 Dàwèi juéde zhè ge máobìng hěn róngyì gǎi. (David cảm thấy thói quen xấu này rất dễ sửa.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 这个毛病有点儿难改。 (Zhè ge máobìng yǒudiǎnr nán gǎi. — thói quen xấu này hơi khó sửa một chút.) |
Bài tập 6.
Đáp án:
1 - A | 2 - B | 3 -C | 4 - B |
Giải thích đáp án:
① 大卫今天迟到了,因为他 __________。(Dàwèi jīntiān chídào le, yīnwèi tā __________.) A. 九点才起床 (jiǔ diǎn cái qǐchuáng - 9 giờ mới ngủ dậy.) B. 六点就起床 (liù diǎn jiù qǐchuáng - 6 giờ đã ngủ dậy.) C. 九点就起床 (jiǔ diǎn jiù qǐchuáng - 9 giờ đã ngủ dậy.) Giải thích: Thông tin trong bài: 我九点才起床。 (Wǒ jiǔ diǎn cái qǐchuáng. - Chín giờ em mới ngủ dậy.) | ③ 老师觉得大卫要 __________。(Lǎoshī juéde Dàwèi yào __________.) A. 多学习汉语 (duō xuéxí Hànyǔ - Học tiếng Trung nhiều hơn.) B. 习惯两点睡觉 (xíguàn liǎng diǎn shuìjiào - Quen với việc ngủ lúc 2 giờ.) C. 早睡早起 (zǎo shuì zǎo qǐ - Ngủ sớm dậy sớm.) Giải thích: Thông tin trong bài: 你要早睡早起,每天早一点儿睡觉。 (Nǐ yào zǎo shuì zǎo qǐ, měitiān zǎo yìdiǎnr shuìjiào. - Em cần phải ngủ sớm dậy sớm, mỗi ngày đi ngủ sớm hơn một chút.) |
② 大卫夜里两点才睡觉,因为他 __________。 (Dàwèi yèlǐ liǎng diǎn cái shuìjiào, yīnwèi tā __________.) A. 昨天晚上工作很忙 (zuótiān wǎnshang gōngzuò hěn máng - Tối hôm qua công việc rất bận rộn.) B. 昨天晚上有很多作业 (zuótiān wǎnshang yǒu hěn duō zuòyè - Tối hôm qua có rất nhiều bài tập về nhà.) C. 不习惯这里的生活 (bù xíguàn zhèlǐ de shēnghuó - Không quen với cuộc sống ở đây.) Giải thích: Thông tin trong bài: 因为我昨天晚上有很多作业。 (Yīnwèi wǒ zuótiān wǎnshang yǒu hěn duō zuòyè. - Tại vì tối qua em có rất nhiều bài tập về nhà.) | ④ 大卫以前的毛病是 __________。(Dàwèi yǐqián de máobìng shì __________.) A. 不习惯北京菜 (bù xíguàn Běijīng cài - Không quen ăn món ăn Bắc Kinh.) B. 夜里学习 (yèli xuéxí - Học bài vào ban đêm) C. 喜欢夜里工作 (xǐhuan yèli gōngzuò - Thích làm việc vào ban đêm.) Giải thích: Thông tin trong bài: 那是我以前的毛病。我以前喜欢夜里学习。 (Nà shì wǒ yǐqián de máobìng. Wǒ yǐqián xǐhuan yèli xuéxí. - Đó là thói quen xấu trước đây của em. Trước đây em thích học bài vào ban đêm.) |
Tổng kết
Việc hoàn thành bài luyện tập thuộc chủ đề bài 21 này đánh dấu bước tiến trong khả năng quản lý và trao đổi thông tin về thói quen sinh hoạt bằng tiếng Trung, đồng thời tích lũy được nhóm từ vựng thiết yếu về đời sống học đường. Việc duy trì luyện tập các mẫu câu về trình tự hoạt động hàng ngày sẽ giúp củng cố phản xạ ngôn ngữ và nâng cao tính chuẩn xác trong diễn đạt.
Ngoài ra, người học có thể tham khảo các khóa học HSK tại ZIM Academy để được hướng dẫn theo lộ trình bài bản và hiệu quả.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”
Nguồn tham khảo
“Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 21: Chủ đề "Bây giờ đã quen rồi".” Zim Academy , https://zim.vn/tu-vung-va-ngu-phap-hsk-1-bai-21-chu-de-bay-gio-da-quen-roi. Accessed 29 tháng 5 2026.


















Bình luận - Hỏi đáp