Luyện tập từ vựng và ngữ pháp HSK 1 | Bài 28: Sắp thi rồi
Key takeaways
Chủ đề và từ vựng nói về ôn thi, kỳ nghỉ như: 复习, 努力, 用功, 假期, 旅行,…
Ngữ pháp:
Cấu trúc 快/要/快要…了diễn tả sự việc sắp xảy ra
Phó từ 只好 biểu thị không có cách nào khác
Động từ năng nguyện 可能 biểu thị khả năng có thể xảy ra
Phó từ 再 biểu thị một hành động xảy ra sau một hành động khác
Giao tiếp về chủ đề ôn thi, dự định kỳ nghỉ,…
Sau khi hoàn thành phần kiến thức trọng tâm của Bài 28: Sắp thi rồi, người học cần tiếp tục luyện tập với nhiều dạng bài tập khác nhau để củng cố kiến thức. Hệ thống bài tập dưới đây sẽ giúp học viên ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe hiểu thông qua các tình huống giao tiếp về việc ôn thi, dự định kỳ nghỉ, kế hoạch cá nhân. Đây là bước quan trọng giúp người học vận dụng kiến thức vào thực tế và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên hơn.
Xem lại lý thuyết: Bài 28: Từ vựng và ngữ pháp về chủ đề Sắp thi rồi
第28课 Bài 28:
快要考试了
Kuàiyào kǎoshì le
Sắp thi rồi
Luyện tập [1]
Bài tập từ vựng
Bài tập 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. (选用以上的词语填空)
亲戚 (qīnqi) | 接电话 (jiē diànhuà) | 旅行 (lǚxíng) |
最近 (zuìjìn) | 整整 (zhěngzhěng) | 出发 (chūfā) |
① 我的手机没电了,所以刚才没办法..................。 Wǒ de shǒujī méi diàn le, suǒyǐ gāngcái méi bànfǎ .................. ② 快要放假了,我想和朋友一起去..................。 Kuàiyào fàngjià le, wǒ xiǎng hé péngyou yìqǐ qù .................. ③ 我昨天在图书馆学习了..................三个小时。 Wǒ zuótiān zài túshūguǎn xuéxí le .............. sān ge xiǎoshí. | ④ 快要过新年了,我想给..................寄贺卡。 Kuàiyào guò Xīnnián le, wǒ xiǎng gěi .............. jì hèkǎ. ⑤ 我们已经决定了,明天早上七点..................去东北。 Wǒmen yǐjīng juédìng le, míngtiān zǎoshang qī diǎn .............. qù Dōngběi. ⑥ ..................我一直忙着准备考试,很少出去玩儿。 .................. wǒ yìzhí mángzhe zhǔnbèi kǎoshì, hěn shǎo chūqù wánr. |
Bài tập 2. Nhìn hình và trả lời câu hỏi. (看图回答问题 )
① 快要放假了,你打算做什么?Kuàiyào fàngjià le, nǐ dǎsuàn zuò shénme? -> 我打算......................。Wǒ dǎsuàn.................. | |
![]() | ![]() |
② 新年快到了,你想给谁寄贺卡? Xīnnián kuài dào le, nǐ xiǎng gěi shéi jì hèkǎ? -> 我想给.................寄贺卡。Wǒ xiǎng gěi.................jì hèkǎ. | |
![]() | ![]() |
③ 你去商店买什么的?Nǐ qù shāngdiàn mǎi shénme de? -> 我买.................。Wǒ mǎi.................. | |
![]() | ![]() |
④ 你考虑去哪里复习了吗?Nǐ kǎolǜ qù nǎlǐ fùxí le ma? -> 我考虑了,明天去...............和同学一起复习.。Wǒ kǎolǜ le, míngtiān qù.........................hé tóngxué yìqǐ fùxí. | |
![]() | ![]() |
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.1. Dùng“快 / 快要……了” hoặc “要……了 / 就要……了” để viết lại câu. (用“快 / 快要……了” 或者“要……了 / 就要……了”改写句子)
① 汉语考试。我每天都去图书馆复习。
Hànyǔ kǎoshì. Wǒ měitiān dōu qù túshūguǎn fùxí.
→ ……………………………………………………………………………
② 放假。我打算和朋友一起旅行。
Fàngjià. Wǒ dǎsuàn hé péngyou yìqǐ lǚxíng.
→ ……………………………………………………………………………
③ 下个星期圣诞节。我想给亲戚寄贺卡。
Xià ge xīngqī Shèngdàn Jié. Wǒ xiǎng gěi qīnqi jì hèkǎ.
→ ……………………………………………………………………………
④ 明天上午八点出发。我们今天晚上先准备东西。
Míngtiān shàngwǔ bā diǎn chūfā. Wǒmen jīntiān wǎnshang xiān zhǔnbèi dōngxi.
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 3.2. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh với cấu trúc “只好 ” (用“只好”字结构连词成句)
① 基础 / 不太好 / 我 / 只好 / 更努力 / 学习汉语/, /。
jīchǔ / bú tài hǎo / wǒ / zhǐhǎo / gèng nǔlì / xuéxí Hànyǔ / , / .
→ ……………………………………………………………………………
② 最近 / 太忙 / 我 / 只好 / 晚上 / 复习/, /。
zuìjìn / tài máng / wǒ / zhǐhǎo / wǎnshang / fùxí / , / .
→ ……………………………………………………………………………
③ 没时间 / 大卫 / 只好 / 放假以后 / 去旅行/, /。
méi shíjiān / Dàwèi / zhǐhǎo / fàngjià yǐhòu / qù lǚxíng / , / .
→ ……………………………………………………………………………
④ 图书馆 / 人太多 / 玛丽 / 只好 / 去 / 咖啡店 / 学习/, /。
túshūguǎn / rén tài duō / Mǎlì / zhǐhǎo / qù / kāfēidiàn / xuéxí / , / .
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 3.3. Dùng “可能” để viết lại câu (用“可能”改写句子)
① 玛丽放假后去东北旅行。
Mǎlì fàngjià hòu qù Dōngběi lǚxíng.
→ ………………………………………………………………………………
② 大卫今天晚上给家人寄贺卡。
Dàwèi jīntiān wǎnshang gěi jiārén jì hèkǎ.
→ ……………………………………………………………………………
③ 明天我去图书馆复习汉语。
Míngtiān wǒ qù túshūguǎn fùxí Hànyǔ.
→ ……………………………………………………………………………
④ 他们下个星期出发去旅行。
Tāmen xià ge xīngqī chūfā qù lǚxíng.
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 3.4. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh với cấu trúc “再 ” (用“再”字结构连词成句)
① 再 / 去商店 / 考试后 / 我们 / 逛逛吧/。
zài / qù shāngdiàn / kǎoshì hòu / wǒmen / guàngguang ba/ .
→ ……………………………………………………………………………
② 再 / 我们 / 去哪里玩 / 明天 / 考虑 / 吧/。
zài / wǒmen / qù nǎli wán / míngtiān / kǎolǜ / ba/ .
→ ……………………………………………………………………………
③ 我 / 再 / 给你 / 下课后 / 打电话/。
wǒ / zài / gěi nǐ / xiàkè hòu / dǎ diànhuà/ .
→ ……………………………………………………………………………
④ 放假后 / 贺卡 / 可能 / 再寄 / 吧 / 我 / 现在 / 很忙/, /。
fàngjià hòu / hèkǎ / kěnéng / zài jì / ba / wǒ / xiànzài / hěn máng/ .
→ ……………………………………………………………………………
Bài tập 4. Thay đổi từ vựng để tạo hội thoại mới. (更换词语,创造新的对话。)
![]() 词语:
| A: 快要考试了,你还有时间去商店买明信片啊? Kuàiyào kǎoshì le, nǐ hái yǒu shíjiān qù shāngdiàn mǎi míngxìnpiàn a? B: 我昨天整整复习了两个小时。今天买完明信片以后,再回家继续复习。 Wǒ zuótiān zhěngzhěng fùxí le liǎng ge xiǎoshí. Jīntiān mǎi wán míngxìnpiàn yǐhòu, zài huí jiā jìxù fùxí. A: 你真努力啊!我打算去图书馆复习,你去吗? Nǐ zhēn nǔlì a! Wǒ dǎsuàn qù túshūguǎn fùxí, nǐ qù ma? B: 可以啊,我们一会儿一起去吧。 Kěyǐ a, wǒmen yíhuìr yìqǐ qù ba. |
![]() 词语:
| ![]() 词语:
|
Chú thích: 自习室 (zìxí shì): Phòng tự học | |
Bài tập nghe hiểu
Bài tập 5. Nghe và phán đoán đúng hoặc sai cho các câu bên dưới. (听录音, 判断对错)
① 张红的基础很好。 (Zhāng Hóng de jīchǔ hěn hǎo.) |
| Ghi chú lý do: |
② 大卫觉得张红很用功。 (Dàwèi juéde Zhāng Hóng hěn yònggōng.) |
| Ghi chú lý do: |
③ 张红想寄贺卡给在美国的亲戚。 (Zhāng Hóng xiǎng jì hèkǎ gěi zài Měiguó de qīnqi.) |
| Ghi chú lý do: |
④ 大卫想寄贺卡给在东北的朋友。 (Dàwèi xiǎng jì hèkǎ gěi zài Dōngběi de péngyou.) |
| Ghi chú lý do: |
Bài tập 6. Nghe lại và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. (听录音, 选择合适的词语填空 )
① 张红最近在................复习。 (Zhāng Hóng zuìjìn zài...............fùxí.) | A. 图书馆 (túshūguǎn) B. 咖啡店 (kāfēi diàn) C. 宿舍 (sùshè) |
② 张红昨天整整学习了................. 。 (Zhāng Hóng zuótiān zhěngzhěng xuéxí le................) | A. 一个小时 (yí ge xiǎoshí) B. 两个小时 (liǎng ge xiǎoshí) C. 三个小时 (sān ge xiǎoshí) |
③ 大卫昨天先................. 。 (Dàwèi zuótiān xiān.................) | A. 买贺卡 (mǎi hèkǎ) B. 排队借书 (páiduì jiè shū) C. 给亲戚打电话 (gěi qīnqi dǎ diànhuà) |
④ 他们打算..............去买贺卡。 (Tāmen dǎsuàn................qù mǎi hèkǎ.) | A. 放假以后 (fàngjià yǐhòu) B. 圣诞节以前 (Shèngdàn Jié yǐqián) C. 考完试以后 (kǎo wán shì yǐhòu) |
Xem thêm: Cấu trúc nhượng bộ “虽然……但是”
Đáp án
Bài tập từ vựng
Bài tập 1.
① 我的手机没电了,所以刚才没办法接电话。 Wǒ de shǒujī méi diàn le, suǒyǐ gāngcái méi bànfǎ jiē diànhuà. Dịch: Điện thoại của mình hết pin rồi nên lúc nãy không thể nghe điện thoại. | ④ 快要过新年了,我想给亲戚寄贺卡。 Kuàiyào guò Xīnnián le, wǒ xiǎng gěi qīnqi jì hèkǎ. Dịch: Sắp đến năm mới rồi, mình muốn gửi thiệp chúc mừng cho người thân. |
② 快要放假了,我想和朋友一起去旅行。 Kuàiyào fàngjià le, wǒ xiǎng hé péngyou yìqǐ qù lǚxíng. Dịch: Sắp được nghỉ rồi, mình muốn đi du lịch cùng bạn bè. | ⑤ 我们已经决定了,明天早上七点出发去东北。 Wǒmen yǐjīng juédìng le, míngtiān zǎoshang qī diǎn chūfā qù Dōngběi. Dịch: Chúng mình đã quyết định rồi, sáng mai 7 giờ sẽ xuất phát đi Đông Bắc. |
③ 我昨天在图书馆学习了整整三个小时。 Wǒ zuótiān zài túshūguǎn xuéxí le zhěngzhěng sān ge xiǎoshí. Dịch: Hôm qua mình đã học ở thư viện suốt ba tiếng đồng hồ. | ⑥ 最近我一直忙着准备考试,很少出去玩儿。 Zuìjìn wǒ yìzhí mángzhe zhǔnbèi kǎoshì, hěn shǎo chūqù wánr. Dịch: Gần đây mình luôn bận chuẩn bị cho kỳ thi nên rất ít ra ngoài chơi. |
Bài tập 2.
① 快要放假了,你打算做什么?Kuàiyào fàngjià le, nǐ dǎsuàn zuò shénme? (Sắp được nghỉ rồi, bạn dự định làm gì?)
-> 我打算去旅行。Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. (Mình dự định đi du lịch.)
-> 我打算复习中文。Wǒ dǎsuàn fùxí Zhōngwén. (Mình dự định ôn tập tiếng Trung.)
② 新年快到了,你想给谁寄贺卡?Xīnnián kuài dào le, nǐ xiǎng gěi shéi jì hèkǎ? (Sắp đến năm mới rồi, bạn muốn gửi thiệp cho ai?)
-> 我想给亲戚寄贺卡。Wǒ xiǎng gěi qīnqi jì hèkǎ. (Mình muốn gửi thiệp cho người thân.)
-> 我想给朋友寄贺卡。Wǒ xiǎng gěi péngyou jì hèkǎ. (Mình muốn gửi thiệp cho bạn bè.)
③ 你去商店买什么?Nǐ qù shāngdiàn mǎi shénme? (Bạn đi cửa hàng mua gì vậy?)
-> 我买明信片。Wǒ mǎi míngxìnpiàn. (Mình mua bưu thiếp.)
-> 我买牛奶。Wǒ mǎi niúnǎi. (Mình mua sữa.)
④ 你考虑去哪里复习了吗?Nǐ kǎolǜ qù nǎlǐ fùxí le ma? (Bạn đã cân nhắc sẽ đi đâu ôn tập chưa?)
-> 我考虑了,明天去图书馆和同学一起复习。Wǒ kǎolǜ le, míngtiān qù túshūguǎn hé tóngxué yìqǐ fùxí. (Mình đã cân nhắc rồi, ngày mai sẽ đến thư viện ôn tập cùng bạn học.)
-> 我考虑了,明天去咖啡店和同学一起复习。Wǒ kǎolǜ le, míngtiān qù kāfēidiàn hé tóngxué yìqǐ fùxí. (Mình đã cân nhắc rồi, ngày mai sẽ đến quán cà phê ôn tập cùng bạn học.)
Xem thêm: Số đếm tiếng Trung từ 0 - 100
Bài tập ngữ pháp
Bài tập 3.1.
① 汉语考试。我每天都去图书馆复习。Hànyǔ kǎoshì. Wǒ měitiān dōu qù túshūguǎn fùxí.
(Thi tiếng Trung. Mình mỗi ngày đều đến thư viện ôn bài.)
→ 汉语考试快要到了,我每天都去图书馆复习。Hànyǔ kǎoshì kuàiyào dào le, wǒ měitiān dōu qù túshūguǎn fùxí.
(Kỳ thi tiếng Trung sắp đến rồi, ngày nào mình cũng đến thư viện ôn tập.)
② 放假。我打算和朋友一起旅行。Fàngjià. Wǒ dǎsuàn hé péngyou yìqǐ lǚxíng.
(Nghỉ lễ. Mình dự định đi du lịch cùng bạn bè.)
→ 快放假了,我打算和朋友一起旅行。Kuài fàngjià le, wǒ dǎsuàn hé péngyou yìqǐ lǚxíng.
(Sắp nghỉ lễ rồi, mình dự định đi du lịch cùng bạn bè.)
③ 下个星期圣诞节。我想给亲戚寄贺卡。Xià ge xīngqī Shèngdàn Jié. Wǒ xiǎng gěi qīnqi jì hèkǎ.
(Tuần sau là Giáng Sinh. Mình muốn gửi thiệp chúc mừng cho người thân. )
→ 下个星期圣诞节就要到了,我想给亲戚寄贺卡。Xià ge xīngqī Shèngdàn Jié jiù yào dào le, wǒ xiǎng gěi qīnqi jì hèkǎ.
(Tuần sau là Giáng Sinh sắp đến rồi, mình muốn gửi thiệp chúc mừng cho người thân.)
④ 明天上午八点出发。我们今天晚上先准备东西。Míngtiān shàngwǔ bā diǎn chūfā. Wǒmen jīntiān wǎnshang xiān zhǔnbèi dōngxi.
(Sáng mai lúc 8 giờ xuất phát. Tối nay chúng mình chuẩn bị đồ trước.)
→ 明天上午八点要出发了,我们今天晚上先准备东西。Míngtiān shàngwǔ bā diǎn yào chūfā le, wǒmen jīntiān wǎnshang xiān zhǔnbèi dōngxi.
(Sáng mai lúc 8 giờ sẽ phải xuất phát, tối nay chúng mình chuẩn bị đồ trước.)
Bài tập 3.2.
① 基础 / 不太好 / 我 / 只好 / 更努力 / 学习汉语/, /。 - jīchǔ / bú tài hǎo / wǒ / zhǐhǎo / gèng nǔlì / xuéxí Hànyǔ / , / .
(nền tảng/ không tốt / mình / đành phải / cố gắng hơn / học tiếng Trung / , / .)
→ 我基础不太好,只好更努力学习汉语。Wǒ jīchǔ bú tài hǎo, zhǐhǎo gèng nǔlì xuéxí Hànyǔ.
(Nền tảng của mình không tốt lắm, nên đành phải cố gắng học tiếng Trung hơn.)
② 最近 / 太忙 / 我 / 只好 / 晚上 / 复习/, /。 - zuìjìn / tài máng / wǒ / zhǐhǎo / wǎnshang / fùxí/ , / .
(gần đây / quá bận / mình / đành phải / buổi tối / ôn bài / , / .)
→ 最近太忙,我只好晚上复习。Zuìjìn tài máng, wǒ zhǐhǎo wǎnshang fùxí.
(Gần đây quá bận nên mình đành phải ôn bài vào buổi tối.)
③ 没时间 / 大卫 / 只好 / 放假以后 / 去旅行/, /。 - méi shíjiān / Dàwèi / zhǐhǎo / fàngjià yǐhòu / qù lǚxíng / , / .
(không có thời gian / David / đành phải / sau kỳ nghỉ / đi du lịch / , / .)
→ 大卫没时间,只好放假以后去旅行。Dàwèi méi shíjiān, zhǐhǎo fàngjià yǐhòu qù lǚxíng.
(David không có thời gian nên đành phải đi du lịch sau kỳ nghỉ.)
④ 图书馆 / 人太多 / 玛丽 / 只好 / 去 / 咖啡店 / 学习/, /。 - túshūguǎn / rén tài duō / Mǎlì / zhǐhǎo / qù / kāfēidiàn / xuéxí / , / .
(thư viện / quá đông người / Mary / đành phải / đến / quán cà phê / học bài / , / .)
→ 图书馆人太多,玛丽只好去咖啡店学习。Túshūguǎn rén tài duō, Mǎlì zhǐhǎo qù kāfēidiàn xuéxí.
(Thư viện quá đông người nên Mary đành phải đến quán cà phê học bài.)
Bài tập 3.3.
① 玛丽放假后去东北旅行。Mǎlì fàngjià hòu qù Dōngběi lǚxíng.
(Mary sẽ đi du lịch Đông Bắc sau kỳ nghỉ.)
→ 玛丽放假后可能去东北旅行。Mǎlì fàngjià hòu kěnéng qù Dōngběi lǚxíng.
(Mary có thể sẽ đi du lịch Đông Bắc sau kỳ nghỉ.)
② 大卫今天晚上给家人寄贺卡。Dàwèi jīntiān wǎnshang gěi jiārén jì hèkǎ.
(Tối nay David sẽ gửi thiệp cho gia đình.)
→ 大卫今天晚上可能给家人寄贺卡。Dàwèi jīntiān wǎnshang kěnéng gěi jiārén jì hèkǎ.
(Tối nay David có thể sẽ gửi thiệp cho gia đình.)
③ 明天我去图书馆复习汉语。Míngtiān wǒ qù túshūguǎn fùxí Hànyǔ.
(Ngày mai mình sẽ đến thư viện ôn tiếng Trung.)
→ 明天我可能去图书馆复习汉语。Míngtiān wǒ kěnéng qù túshūguǎn fùxí Hànyǔ.
(Ngày mai mình có thể sẽ đến thư viện ôn tiếng Trung.)
④ 他们下个星期出发去旅行。Tāmen xià ge xīngqī chūfā qù lǚxíng.
(Tuần sau họ sẽ lên đường đi du lịch.)
→ 他们下个星期可能出发去旅行。Tāmen xià ge xīngqī kěnéng chūfā qù lǚxíng.
(Tuần sau họ có thể sẽ lên đường đi du lịch.)
Bài tập 3.4.
① 再 /去商店 / 考试后 / 我们 / 逛逛吧/。 - zài / qù shāngdiàn / kǎoshì hòu / wǒmen / guàngguang ba / .
(Rồi/ đi cửa hàng / sau khi thi xong / chúng mình / đi dạo nhé / .)
→ 考试后我们再去商店逛逛吧。Kǎoshì hòu wǒmen zài qù shāngdiàn guàngguang ba.
(Đợi thi xong rồi chúng mình đi dạo ở cửa hàng nhé.)
② 再 / 我们 / 去哪里玩 / 明天 / 考虑 / 吧 /。 - zài / wǒmen / qù nǎli wán / míngtiān / kǎolǜ / ba / .
(Sẽ / chúng mình / đi chơi ở đâu / ngày mai / cân nhắc / nhé / .)
→ 我们明天再考虑去哪里玩吧。Wǒmen míngtiān zài kǎolǜ qù nǎli wán ba.
Ngày mai chúng mình sẽ cân nhắc đi chơi ở đâu nhé.
③ 我 / 再 / 给你 / 下课后 / 打电话 /。 - wǒ / zài / gěi nǐ / xiàkè hòu / dǎ diànhuà / .
(Mình / sẽ / gọi cho bạn / sau khi tan học / gọi điện / .)
→ 我下课后再给你打电话。Wǒ xiàkè hòu zài gěi nǐ dǎ diànhuà.
(Sau khi tan học mình sẽ gọi điện cho bạn.)
④ 放假后 / 贺卡 / 可能 / 再寄 / 吧 / 我 / 现在 / 很忙 /, /。 - fàngjià hòu / hèkǎ / kěnéng / zài jì / ba / wǒ / xiànzài / hěn máng / , / .
(Sau khi nghỉ lễ / thiệp chúc mừng / có lẽ / rồi mới gửi / nhé / mình / bây giờ / rất bận / , / .)
→ 可能放假后再寄贺卡吧,我现在很忙。Kěnéng fàngjià hòu zài jì hèkǎ ba, wǒ xiànzài hěn máng.
(Có lẽ sau khi nghỉ lễ rồi mới gửi thiệp, bây giờ mình rất bận.)
Bài tập 4.
A: 快要考试了,你还有时间去商店买贺卡啊? Kuàiyào kǎoshì le, nǐ hái yǒu shíjiān qù shāngdiàn mǎi hèkǎ a? Sắp thi rồi, bạn vẫn còn thời gian đi cửa hàng mua thiệp chúc mừng à? B: 我昨天整整复习了两个小时。今天买完贺卡以后,再回家继续复习。 Wǒ zuótiān zhěngzhěng fùxí le liǎng ge xiǎoshí. Jīntiān mǎi wán hèkǎ yǐhòu, zài huí jiā jìxù fùxí. Hôm qua mình đã ôn tập suốt hai tiếng đồng hồ. Hôm nay mua thiệp xong rồi mình sẽ về nhà tiếp tục ôn tập. A: 你真努力啊!我打算去自习室复习,你去吗? Nǐ zhēn nǔlì a! Wǒ dǎsuàn qù zìxíshì fùxí, nǐ qù ma? Bạn chăm chỉ thật đấy! Mình định đến phòng tự học ôn bài, bạn đi không? B: 可以啊,我们一会儿一起去吧。 Kěyǐ a, wǒmen yíhuìr yìqǐ qù ba. Được chứ, một lát nữa chúng mình cùng đi nhé. | A: 快要考试了,你还有时间去商店买杂志啊? Kuàiyào kǎoshì le, nǐ hái yǒu shíjiān qù shāngdiàn mǎi zázhì a? Sắp thi rồi, bạn vẫn còn thời gian đi cửa hàng mua tạp chí à? B: 我昨天整整复习了两个小时。今天买完杂志以后,再回家继续复习。 Wǒ zuótiān zhěngzhěng fùxí le liǎng ge xiǎoshí. Jīntiān mǎi wán zázhì yǐhòu, zài huí jiā jìxù fùxí. Hôm qua mình đã ôn tập suốt hai tiếng đồng hồ. Hôm nay mua tạp chí xong rồi mình sẽ về nhà tiếp tục ôn tập. A: 你真努力啊!我打算去咖啡店复习,你去吗? Nǐ zhēn nǔlì a! Wǒ dǎsuàn qù kāfēidiàn fùxí, nǐ qù ma? Bạn chăm chỉ thật đấy! Mình định đến quán cà phê ôn bài, bạn đi không? B: 可以啊,我们一会儿一起去吧。 Kěyǐ a, wǒmen yíhuìr yìqǐ qù ba. Được chứ, một lát nữa chúng mình cùng đi nhé. |
Bài tập nghe hiểu
Transcript:
大卫: 快要考试了,你准备得怎么样了? 张红: 最近我一直在图书馆复习,昨天我整整学习了三个小时。 大卫: 哇!你真用功啊! 张红: 我的基础不好,只好更努力学习。你呢? 大卫: 我昨天在图书馆排队借书后,再回家复习的。 张红: 你也很努力啊!等考完试就要到圣诞节了,我们一起去买贺卡吧。 大卫: 好啊。你想寄贺卡给谁呢? 张红: 我想寄给在东北的朋友。你呢? 大卫: 我想寄给在美国的亲戚。 | Dàwèi: Kuàiyào kǎoshì le, nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le? Zhāng Hóng: Zuìjìn wǒ yìzhí zài túshūguǎn fùxí, zuótiān wǒ zhěngzhěng xuéxí le sān ge xiǎoshí. Dàwèi: Wa! Nǐ zhēn yònggōng a! Zhāng Hóng: Wǒ de jīchǔ bù hǎo, zhǐhǎo gèng nǔlì xuéxí. Nǐ ne? Dàwèi: Wǒ zuótiān zài túshūguǎn páiduì jiè shū hòu, zài huí jiā fùxí de. Zhāng Hóng: Nǐ yě hěn nǔlì a! Děng kǎo wán shì jiù yào dào Shèngdàn Jié le, wǒmen yìqǐ qù mǎi hèkǎ ba. Dàwèi: Hǎo a. Nǐ xiǎng jì hèkǎ gěi shéi ne? Zhāng Hóng: Wǒ xiǎng jì gěi zài Dōngběi de péngyou. Nǐ ne? Dàwèi: Wǒ xiǎng jì gěi zài Měiguó de qīnqi. |
Dịch nghĩa: David: Sắp thi rồi, bạn chuẩn bị đến đâu rồi? Trương Hồng: Gần đây mình luôn ôn tập ở thư viện, hôm qua mình học liên tục suốt ba tiếng đồng hồ. David: Wa! Bạn chăm chỉ thật đấy! Trương Hồng: Nền tảng của mình không tốt, nên đành phải học chăm chỉ hơn. Còn bạn thì sao? David: Hôm qua mình xếp hàng mượn sách ở thư viện rồi mới về nhà ôn bài. Trương Hồng: Bạn cũng rất nỗ lực đấy! Sau khi thi xong thì sắp đến Giáng Sinh rồi, chúng mình cùng đi mua thiệp chúc mừng nhé. David: Được thôi. Bạn muốn gửi thiệp cho ai? Trương Hồng: Mình muốn gửi cho bạn bè ở Đông Bắc. Còn bạn? David: Mình muốn gửi cho người thân ở Mỹ. | |
Bài tập 5.
① 张红的基础很好。 Zhāng Hóng de jīchǔ hěn hǎo. (Nền tảng của Trương Hồng rất tốt.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我的基础不好,只好更努力学习。 (Wǒ de jīchǔ bù hǎo, zhǐhǎo gèng nǔlì xuéxí. - Nền tảng của mình không tốt, nên đành phải học chăm chỉ hơn.) | ③ 张红想寄贺卡给在美国的亲戚。 Zhāng Hóng xiǎng jì hèkǎ gěi zài Měiguó de qīnqi. (Trương Hồng muốn gửi thiệp chúc mừng cho người thân ở Mỹ.) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我想寄给在东北的朋友。 (Wǒ xiǎng jì gěi zài Dōngběi de péngyou. — Mình muốn gửi cho bạn bè ở Đông Bắc.) |
② 大卫觉得张红很用功。 Dàwèi juéde Zhāng Hóng hěn yònggōng. (David cảm thấy Trương Hồng rất chăm chỉ.) Đáp án: 对 (Duì) – Đúng Giải thích: Thông tin trong bài: 哇!你真用功啊! (Wa! Nǐ zhēn yònggōng a! - Wa! Bạn chăm chỉ thật đấy!) | ④ 大卫想寄贺卡给在东北的朋友。 Dàwèi xiǎng jì hèkǎ gěi zài Dōngběi de péngyou. (David muốn gửi thiệp chúc mừng cho bạn bè ở Đông Bắc) Đáp án: 错 (Cuò) – Sai Giải thích: Thông tin trong bài: 我想寄给在美国的亲戚。 (Wǒ xiǎng jì gěi zài Měiguó de qīnqi. — Mình muốn gửi cho người thân ở Mỹ.) |
Bài tập 6.
Đáp án:
1 - A | 2 - C | 3 - B | 4 - C |
Giải thích đáp án:
① 张红最近在................复习。 (Zhāng Hóng zuìjìn zài...............fùxí.) A. 图书馆 (túshūguǎn - thư viện) B. 咖啡店 (kāfēi diàn - quán cà phê) C. 宿舍 (sùshè - ký túc xá) Giải thích: Thông tin trong bài: 最近我一直在图书馆复习。 (Zuìjìn wǒ yìzhí zài túshūguǎn fùxí. - Gần đây mình luôn ôn tập ở thư viện.) | ③ 大卫昨天先................. 。 (Dàwèi zuótiān xiān.................) A. 买贺卡 (mǎi hèkǎ - mua thiệp) B. 排队借书 (páiduì jiè shū - xếp hàng mượn sách) C. 给亲戚打电话 (gěi qīnqi dǎ diànhuà - gọi điện cho người thân) Giải thích: Thông tin trong bài: 我昨天在图书馆排队借书后,再回家复习的。 Dàwèi: Wǒ zuótiān zài túshūguǎn páiduì jiè shū hòu, zài huí jiā fùxí de - Hôm qua mình xếp hàng mượn sách ở thư viện rồi mới về nhà ôn bài.) |
② 张红昨天整整学习了................. 。 (Zhāng Hóng zuótiān zhěngzhěng xuéxí le................) A. 一个小时 (yí ge xiǎoshí - một tiếng) B. 两个小时 (liǎng ge xiǎoshí - hai tiếng) C. 三个小时 (sān ge xiǎoshí - ba tiếng) Giải thích: Thông tin trong bài: 昨天我整整学习了三个小时。 (Zuótiān wǒ zhěngzhěng xuéxí le sān ge xiǎoshí. — Hôm qua mình học liên tục suốt ba tiếng đồng hồ.) | ④ 他们打算..............去买贺卡。 (Tāmen dǎsuàn................qù mǎi hèkǎ.) A. 放假以后 (fàngjià yǐhòu - sau khi nghỉ) B. 圣诞节以前 (Shèngdàn Jié yǐqián - trước Giáng Sinh) C. 考完试以后 (kǎo wán shì yǐhòu - sau khi thi xong) Giải thích: Thông tin trong bài: 等考完试就要到圣诞节了,我们一起去买贺卡吧。 (Děng kǎo wán shì jiù yào dào Shèngdàn Jié le, wǒmen yìqǐ qù mǎi hèkǎ ba. - Sau khi thi xong thì sắp đến Giáng Sinh rồi, chúng mình cùng đi mua thiệp chúc mừng nhé.) |
Xem thêm: Phương vị từ trong tiếng Trung
Tổng kết
Luyện tập thường xuyên các dạng bài tập trong Bài 28 sẽ giúp người học mở rộng vốn từ vựng về chủ đề “Sắp thi rồi”, đồng thời sử dụng thành thạo các cấu trúc bài học trong giao tiếp thực tế. Bên cạnh đó, các bài nghe và hội thoại còn góp phần nâng cao khả năng phản xạ ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp hằng ngày. Để tiếp tục phát triển năng lực tiếng Trung, người học có thể tham khảo thêm các tài liệu và bài luyện tập HSK tại ZIM Academy.
Ngoài ra, người học có thể tham khảo các khóa học HSK tại ZIM Academy để được hướng dẫn theo lộ trình bài bản và hiệu quả.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 5: Chủ đề "Kia là sách của bạn phải không?"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 4: chủ đề “Bạn là người nước nào?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 3: chủ đề “Xin chào”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 13: Chủ đề “Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 6: Chủ đề “Thư viện ở đâu?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 7: Chủ đề “Tôi là du học sinh Đại học Bắc Kinh”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 17: Chủ đề “Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 9: chủ đề “Ngày mai bạn có tiết học không?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 18: Chủ đề “Cuối tuần bạn làm gì?”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 1 - Bài 12: Chủ đề “Nhà bạn có mấy người?”












Bình luận - Hỏi đáp