Tổng hợp 10 từ tiếng Việt đa nghĩa: Mấy, miệng, môi, mơ, mở, mũi, nách, nam, não, năm
Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 11.2)
Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 11.2)
Key takeaways
Tiếng Việt là một ngôn ngữ giàu hình ảnh và phong phú về ngữ nghĩa, đặc biệt với nhiều từ đa nghĩa có thể thay đổi ý nghĩa tùy theo ngữ cảnh sử dụng. Hiểu rõ điều này, ZIM xin giới thiệu tới người học cuốn Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt. Cuốn sách này không chỉ là công cụ giúp người học tra cứu từ vựng, mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc giải thích và truyền tải đúng sắc thái ý nghĩa của các từ đa nghĩa.
Mấy

(Danh từ) Chỉ số lượng nhỏ hoặc không xác định.
(Noun) A few, some.
Example: Tôi chỉ có mấy người bạn thân thôi. (I only have a few close friends.)
(Danh từ) Chỉ số lượng không xác định nhưng được coi là tương đối nhiều.
(Noun) Many, much.
Example: Có mỗi quả bóng mà mấy người tranh nhau. (There is only one ball but many people are fighting over it.)
(Đại từ) Hỏi về một số lượng nhỏ hoặc không xác định.
(Pronoun) How many, how much.
Type: Polysemy.
Example: Bạn có mấy quyển sách? (How many books do you have?)
Exercise: Dịch câu tiếng Việt thành tiếng Anh. (Translate the Vietnamese sentences into English.)
Có mấy người ở trong phòng khách?
_________________________________________________________________________________
Anh ấy đến đây mấy lần mà bạn không có nhà.
_________________________________________________________________________________
Chỉ còn mấy tháng nữa là Tết rồi.
_________________________________________________________________________________
Miệng

(Danh từ) Bộ phận trên mặt dùng để ăn, nói, kêu, hót, v.v.
(Noun) A mouth [of humans or animals]
Example: Con chim non há miệng đòi ăn. (The baby bird opens its mouth to ask for food.)
(Danh từ) Bằng lời nói trực tiếp, không phải viết.
(Noun) Oral/ orally.
Type: Metaphorical polysemy.
Example: Trong buổi kiểm tra, giáo viên đã đặt câu hỏi miệng để đánh giá hiểu biết của học sinh. (During the test, the teacher asked oral questions to assess the students' understanding.)
(Danh từ) Phần đầu hoặc phần mở của một vật gì đó, thường giống hình miệng.
(Noun) A mouth of an object.
Type: Metaphorical polysemy.
Example: Anh ta đổ nước vào miệng chai. (He poured water into the mouth of the bottle.)
Exercise: Chọn nghĩa đúng của từ "miệng" trong câu sau. (Choose the correct meaning of “miệng” in the below sentence.)
Trong lúc chơi đùa với em trai, cô ấy vô tình làm sứt miệng chén vì đánh rơi nó xuống đất.
A. Human or animal mouth
B. Oral
C. Mouth of an object
Môi

(Danh từ) Nếp cơ mềm làm thành cửa miệng.
(Noun) Lips.
Example: Trời lạnh khiến môi của anh ấy bị khô. (The cold weather makes his lips dry.)
(Danh từ) Đồ dùng gần giống như thìa, nhưng to và sâu lòng hơn, dùng để múc thức ăn.
(Noun) A ladle.
Type: Homonymy.
Example: Bà ấy dùng môi để múc canh ra bát cho cả nhà. (She uses a ladle to scoop soup into bowls for the family.)
Exercise: Chọn nghĩa đúng của từ "môi" trong câu sau. (Choose the correct meaning of “môi” in the below sentence.)
Hôm qua mẹ tớ đi chợ về, mua một cái môi bằng nhôm to lắm.
A. Lips
B. Ladle.
Xem thêm: 5 từ điển đồng nghĩa tốt dùng tra từ Synonyms
Mơ

(Danh từ) Một loại cây ăn quả.
(Noun) Apricot (tree).
Example: Trong vườn nhà ông Tư có một cây mơ sai quả mỗi mùa hè. (In Mr. Tu's garden, there is an apricot tree that bears a lot of fruit every summer.)
(Danh từ) Một loại cây leo mọc hoang.
(Noun) Paederia foetida Linn. (Chinese fever vine).
Type: Homonymy.
Example: Dây mơ thường mọc hoang và có thể dùng làm thuốc dân gian. (The Chinese fever vine often grows wild and can be used in traditional medicine.)
(Động từ) Thấy trong khi ngủ.
(Verb) To dream about.
Type: Homonymy.
Example: Tối qua, tôi mơ thấy mình bay trên bầu trời. (Last night, I dreamed about flying in the sky.)
(Động từ) Tưởng tượng và mong ước.
(Verb) To dream of.
Type: Homonymy.
Example: Cô ấy luôn mơ được đi du lịch khắp thế giới. (She has always dreamed of traveling around the world.)
Exercise: Chọn từ "mơ" với nghĩa phù hợp trong tiếng Anh. (Choose the correct meaning of "mơ" in English.)
1. Thôi đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa.
A. mơ (apricot)
B. mơ (Chinese fever vine)
C. mơ (to dream about)
D. mơ (to dream of)
2. Bố tôi vừa mua một túi mơ về ngâm rượu.
A. mơ (apricot)
B. mơ (Chinese fever vine)
C. mơ (to dream about)
D. mơ (to dream of)
3. Người ta hay ăn lá mơ với trứng để chữa bệnh đau bụng.
A. mơ (apricot)
B. mơ (Chinese fever vine)
C. mơ (to dream about)
D. mơ (to dream of)
4. Con vừa mơ thấy mẹ mua kẹo cho con đấy.
A. mơ (apricot)
B. mơ (Chinese fever vine)
C. mơ (to dream about)
D. mơ (to dream of)
Mở

(Động từ) Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.
(Verb) To open something to make it accessible or not be stuck.
Example: Anh ấy mở cửa sổ để đón gió vào phòng. (He opens the window to let the breeze into the room.)
(Động từ) Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v.v. lại mà được trải rộng, xòe rộng ra.
(Verb) To open or unfold something.
Type: Polysemy.
Example: Cô ấy mở tờ báo ra để xem tin tức. (She opens the newspaper to read the news.)
(Động từ) Đưa máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động.
(Verb) To turn on a machine or device.
Type: Polysemy.
Example: Anh trai tôi mở ti vi để xem trận bóng đá. (My brother turns on the TV to watch the soccer game)
(Động từ) Tổ chức ra cơ sở kinh tế, văn hóa, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động.
(Verb) To operate a facility or business.
Type: Polysemy.
Example: Họ dự định mở một cửa hàng mới ở trung tâm thành phố vào tháng tới. (They plan to operate a new store downtown next month.)
(Động từ) Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành.
(Verb) To launch or hold an event.
Type: Polysemy.
Example: Chính phủ đã mở cuộc điều tra dân số trên cả nước. (The government has launched a nationwide census survey.)
(Động từ) Làm xuất hiện một tình hình, một thời kỳ mới đầy triển vọng.
(Verb) To pave the way for something promising.
Type: Polysemy.
Example: Nghiên cứu của cô ấy đã mở ra phương pháp điều trị ung thư mới. (Her research paved the way for new treatments in cancer therapy.)
Exercise: Điền từ vào chỗ trống. (Fill in the blanks.)
Công ty vừa mở một nhà máy mới ở miền Nam.
The company has _____________ a new factory in the South.
Thỏa thuận gần đây giữa hai quốc gia mở ra sự gia tăng thương mại và hợp tác.
The recent agreement between the two countries _______________________ increased trade and cooperation.
Cô ấy mở máy tính để bắt đầu công việc.
She _____________ the computer to start her work.
Ngôi làng đang chuẩn bị mở hội vào cuối tuần này.
The village is preparing to ______________ a festival this weekend.
Bạn học sinh mở sách ra để học bài mới.
The student _______________ the book to learn the new lesson.
Bọn họ mở cổng để đón khách.
They _______________ the gate to welcome the guests.
Mũi

(Danh từ) Bộ phận nhô ra ở giữa mặt, dùng để ngửi và thở.
(Noun) A nose.
Example: Phong có một chiếc mũi to. (Phong has a big nose.)
(Danh từ) Nước mũi.
(Noun) Nose but with the meaning of mucus.
Example: Trẻ con thường hay bị chảy sổ mũi khi thời tiết lạnh. (Children often have a runny nose when it’s cold.)
(Danh từ) Bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước ở một số vật.
(Noun) Tip or point of an object.
Type: Polysemy.
Example: Anh ấy cẩn thận cầm mũi dao để tránh bị đứt tay. (He carefully held the tip of the knife to avoid cutting his hand.)
(Danh từ) Mỏm đất nhô ra ở ven biển hoặc sông.
(Noun) Cape or headland.
Type: Polysemy.
Example: Mũi Cà Mau là điểm cực Nam của Việt Nam. (Cape Ca Mau is the southernmost point of Vietnam.)
(Danh từ) Từng đơn vị lần sử dụng vật có mũi nhọn vào việc gì.
(Noun) Number of times sharp objects are used for what purpose (e.g., stitches or injections).
Type: Polysemy.
Example: Bác sĩ bảo phải tiêm hai mũi để phòng ngừa dịch bệnh. (The doctor said two injections are needed to prevent the disease.)
(Danh từ) Bộ phận lực lượng có nhiệm vụ tiến công theo một hướng nhất định.
(Noun) A (strike) force.
Type: Polysemy.
Example: Chỉ huy quyết định chia quân thành hai mũi để tăng khả năng đột phá. (The commander decided to divide the troops into two forces to increase the chances of a breakthrough.)
Exercise: Nối từ "mũi" với nghĩa đúng. (Match the word “mũi” with its correct meaning.)
| A. Cape/ headland | |
| B. Tip/ point of an object | |
| C. A strike force | |
| D. A nose | |
| E. Mucus | |
| F. Times sharp objects are used | |
Nách

(Danh từ) Mặt dưới chỗ cánh tay nối với ngực.
(Noun) An armpit.
Example: Anh ấy cảm thấy ngứa ở nách sau khi chạy bộ. (He felt itchy in his armpit after running.)
(Danh từ) Góc, cạnh, chỗ sát liền bên.
(Noun) Corner/ adjacent place.
Type: Metaphorical polysemy.
Example: Có một chiếc kệ nhỏ được đặt ở nách tường để sắp xếp đồ đạc gọn gàng (There was a small shelf placed in the corner by the wall to keep things organized.)
Exercise: Chọn nghĩa đúng của từ "nách" trong câu sau. (Choose the correct meaning of “nách” in the below sentence.)
Lan giơ nách lên để mẹ bôi thuốc.
A. Armpit
B. Corner
Nam

(Danh từ) Người thuộc nam giới, phân biệt với nữ.
(Noun): Man or male.
Example: trường tôi có 300 học sinh nam. (My school has 300 male students.)
(Tính từ) Chuyên dành cho nam giới.
(Adjective) Specially for men (men’s).
Type: Homonymy.
Example: Cửa hàng này bán quần áo nam với nhiều kiểu dáng hiện đại. (This store sells men’s clothing with many modern styles.)
(Danh từ) Một trong bốn phương chính, đối diện với phương Bắc.
(Noun) South.
Type: Homonymy.
Example: Ngôi nhà hướng nam thường nhận được nhiều ánh sáng mặt trời hơn. (Houses facing south often receive more sunlight.)
(Danh từ) Miền phía nam của nước Việt Nam.
(Noun) Southern (Vietnam).
Type: Homonymy.
Example: Anh ấy đã chuyển vào Nam sinh sống năm 2010. (He moved to Southern Vietnam in 2010.)
Exercise: Nối các câu dưới đây với nghĩa tiếng Việt của từ in đậm. (Match the sentences below with the suitable meaning of their bold word.)
1. Here we only sell men's bikes, not women's bikes. - _____________
2. The cuisine in Southern Vietnam is famous for its sweet and rich flavors. - _____________
3. There are many men working in the technical department of the company. - _____________
4. We will travel to the south to explore the beautiful beaches. - _____________
A. Nam (giới tính)
B. Nam (dành cho nam)
C. Nam (hướng nam)
D. Nam (miền Nam)
Não

(Danh từ) Khối tập trung các thần kinh trung ương nằm trong hộp sọ
(Noun) Brain.
Example: Não là cơ quan quan trọng nhất trong hệ thần kinh. (The brain is the most important organ in the nervous system.)
(Động từ hoặc Tính từ) Buồn rầu, đau khổ (não ruột, não lòng, não nùng)
(Verb or Adjective) Melancholic or sorrowful.
Type: Homonymy.
Example: Bài hát có giai điệu rất não nùng, khiến ai nghe cũng thấy xót xa. (The song has a very sorrowful melody, making everyone who listens feel heartbroken.)
Exercise: Dịch câu tiếng Việt thành tiếng Anh. (Translate the Vietnamese sentences into English.)
Việc tập thể dục thường xuyên có lợi cho bộ não và cải thiện trí nhớ.
_________________________________________________________________________________
Câu chuyện về những đứa trẻ mồ côi khiến người nghe não lòng.
_________________________________________________________________________________
Năm

(Danh từ) Khoảng thời gian mười hai tháng hoặc đại khái mười ba tháng.
(Noun) Year (duration).
Example: Cô ấy là sinh viên năm ba đấy. (She is a third-year student.)
(Danh từ) Khoảng thời gian từ đầu tháng một đến cuối tháng mười hai.
(Noun) Year (time).
Example: Đầu năm mới, mọi người thường chúc nhau nhiều sức khỏe và thành công. (At the beginning of the new year, people often wish each other good health and success.)
(Danh từ) Số [ghi bằng 5] liền sau số bốn trong dãy số tự nhiên.
(Noun) Five/ Fifth.
Example: Em bé có thể đếm đến năm. (The baby can count up to five.)
Exercise: Nối từ "năm" với nghĩa đúng. (Match the word “năm” with its correct meaning.)
Mọi người thường bận rộn vào những ngày cuối năm. | A. A period of twelve months/ roughly thirteen months. | |
Họ đã hoàn thành công trình trong vòng ba năm. | B. five/ fifth | |
Tháng tám nằy bạn Tuấn sẽ lên lớp năm. | C. The period from the beginning of January to the end of December. | |
Practice
Exercise 21
Điền từ vào chỗ trống. (Fill in the blanks.)
Anh ấy bổ quả dừa bằng mũi dao.
He opens the coconut with the _______________ of the knife.
Nhìn kìa, con quái vật kia có ba miệng và sáu mắt.
Look! That monster has three ____________________ and six eyes.
Peter mở máy tính để lướt mạng và nhắn tin với bạn.
Peter turns on his computer to surf the _____________________ and chat with his friends.
Đêm qua tớ nằm mơ là mai được đi Mỹ đấy.
Last night I _____________ going to the US tomorrow.
Mẹ tôi vừa đi chợ để mua mấy quả mơ.
My mother has gone to the market to buy _____________ ________________.
Cô ấy có bờ môi mỏng.
She has thin ____________.
Exercise 22
Nối từ "nách, nam, não, năm" với nghĩa đúng. (Match the word "nách, nam, não, năm" with its correct meaning.)
| A. five/ fifth | |
| B. armpit | |
| C. south | |
| D. Southern Vietnam | |
| E. brain | |
| F. year (duration) | |
| G. male | |
| H. year (time) | |
| I. men’s | |
| J. sorrowful | |
Answer Key
Mấy
How many people are in the living room?
He has been here many times but you are not at home.
It is only a few months until Tet.
Miệng
Trong lúc chơi đùa với em trai, cô ấy vô tình làm sứt miệng chén vì đánh rơi nó xuống đất.
“Miệng” means “a mouth of an object” → C
Môi
Hôm qua mẹ tớ đi chợ về, mua một cái môi bằng nhôm to lắm.
“Môi” means “A ladle” → B
Mơ
D
A
B
C
Mở
operated
paves the way for
turns on
hold
open
open
Mũi
B
A
F
D
C
E
Nách
Lan giơ nách lên để mẹ bôi thuốc.
“Nách” means “armpit” → A
Nam
B
D
A
C
Não
Regular exercise benefits brain and improves memory.
The story of the orphaned children makes listeners feel sorrowful.
Năm
C
A
B
Exercise 21
tip
mouths
Internet
dreamed about
some - apricots
lips
Exercise 22
I
E
F
G
H
B
C
A
D
J
Xem thêm: App từ điển Tiếng Anh
Tổng kết
Bài viết đã tổng hợp 10 từ đa nghĩa trong Tiếng Việt và dịch sang Tiếng Anh cho mỗi nét nghĩa. ZIM hy vọng cuốn Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt này sẽ giúp người học dễ dàng tra cứu và hiểu các nghĩa khác nhau, từ đó áp dụng chính xác trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Trong quá trình học tập, người học có thể tham gia đặt câu hỏi trên diễn đàn ZIM Helper để được hỗ trợ giải đáp từ đội ngũ giáo viên của ZIM.
- Từ vựng tiếng Anh theo bảng chữ cái
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A trình độ B2+ bạn sẽ cần
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y phổ biến nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L phổ biến và hữu dụng nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H thông dụng nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ K phổ biến nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G phổ biến và hữu dụng nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D được sử dụng phổ biến
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S đầy đủ nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C chi tiết nhất
- Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhất
Nguồn tham khảo
“Từ điển tiếng Việt.” Nhà xuất bản Đà Nẵng, Accessed 26 December 2024.

Bình luận - Hỏi đáp