Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt (phần 9.1)
Key takeaways
10 từ đa nghĩa kèm giải thích từ loại, nghĩa tiếng anh, ví dụ: hay, hầm, hè, hệ, hết, hình, họ, hoa, học, hư.
Bài viết sau đây là phần 9.1 trong series sách Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt. Dưới đây, tác giả sẽ giới thiệu 10 từ đa nghĩa trong tổng 300 từ này được được trích xuất từ Từ điển Tiếng Việt được biên soạn bởi Phòng từ điển, Viện ngôn ngữ học thuộc Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam. Kèm theo mỗi phần giải thích đa nghĩa là một bài tập giúp người học vận dụng sau đó 2 bài tập lớn kèm đáp án.
H
Hay

Polysemy
(Tính từ) Được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu.
(Adjective) Good, interesting, appealing.
Example: Cuốn sách này rất hay. (This book is very interesting.)
(Tính từ) Được đánh giá cao, là đạt yêu cầu, có tác dụng mang lại hiệu quả cao.
(Adjective) Skillful, talented.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Anh ấy là một bác sĩ hay, luôn chữa bệnh rất giỏi. (He is a skillful doctor who always treats patients very well.)
Others
(Trạng từ) Thường xuyên, xảy ra nhiều.
(Adverb) Often, frequently.
Type: Homonymy.
Example: Anh ấy hay quên chìa khóa ở nhà. (He often forgets his keys at home.)
(Liên từ) Hoặc là (dùng để lựa chọn giữa các sự vật, sự việc).
(Conjunction) Or, either.
Type: Homonymy.
Example: Chúng ta có thể đi xem phim hay đi ăn tối, bạn muốn làm gì? (We can either go to the movies or have dinner, what would you prefer?)
(Động từ) Biết, nhận thức được điều gì đó vừa xảy ra.
(Verb) To find out, to know (about something that has happened).
Type: Homonymy.
Example: Tôi vừa hay tin anh ấy đã khỏi bệnh. (I just knew that he had recovered.)
Exercise: Nối câu với nghĩa của từ “hay” phù hợp. (Match the sentences with the suitable meaning of “hay”.)
Anh có hay tin chị ấy mới mua nhà không?
Vở kịch tối qua rất hay.
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Tôi rất hay đọc báo vào buổi sáng.
Con ngựa này hay lắm!
good, interesting
skillful
know
often
or
Hầm

Polysemy
(Danh từ) Khoảng trống đào trong lòng đất, làm nơi ẩn nấp, cất giấu hoặc dành cho giao thông.
(Noun) Underground bunker, shelter, tunnel.
Example: Cả gia đình trú trong hầm tránh bom. (The whole family took shelter in the underground bunker.)
(Danh từ) Khoang chứa đồ hoặc không gian lưu trữ dưới mặt đất.
(Verb) Cellar.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Gia đình anh ta sở hữu một hầm rượu lớn với nhiều loại rượu quý hiếm. (His family owns a large wine cellar with many rare wines.)
Others
(Động từ) Nấu lâu trong nồi đậy kín, cho chín nhừ.
(Verb) To stew.
Type: Homonymy.
Example: Cô ấy đang hầm thịt bò với rau củ. (She is stewing beef with vegetables.)
Exercise: Dịch câu tiếng Việt thành tiếng Anh. (Translate the Vietnamese sentences into English.)
Xe buýt đang đi qua hầm để rút ngắn quãng đường.
___________________________________________________________________________________________
Cô ấy đang hầm một nồi súp rau củ.
____________________________________________________________________________________________
Họ cất giữ những chai rượu quý trong hầm.
____________________________________________________________________________________________
Xem thêm: Tổng hợp 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford theo chủ đề
Hè

Polysemy
(Danh từ) Phần nền ở trước hoặc quanh nhà.
(Noun) Porch, veranda.
Example: Buổi chiều, cô ấy thường ngồi hóng mát ngoài hè. (In the afternoon, she often sits on the porch to cool off.)
(Danh từ) Vỉa hè, phần đất bên cạnh đường dành cho người đi bộ.
(Noun) Sidewalk, pavement.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Bọn trẻ thường chơi đùa trên vỉa hè. (The kids often play on the sidewalk.)
Others
(Danh từ) Mùa hè.
(Noun) Summer.
Type: Homonymy.
Example: Chúng tôi dự định đi biển vào hè này. (We plan to go to the beach this summer.)
(Động từ) Cất tiếng to ra hiệu báo nhau cùng ra sức làm một việc
(Verb) To rally.
Type: Homonymy.
Example: Họ hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc. (They rallied together to push the car up the slope.)
Exercise: Điền từ vào chỗ trống. (Fill in the blanks.)
Ông tôi thường ngồi ngoài hè nhâm nhi tách trà mỗi sáng.
My grandfather sits on the _____________ sipping tea every morning.
Người bán hàng rong đang bày hàng trên hè phố.
A street vendor was setting up his stall on the _____________.
Các em tham gia trại hè để học kỹ năng sống và kết bạn mới.
Children participate in the ______________ camp to learn life skills and make new friends.
Họ đang hè nhau khiêng cái tủ.
They are ____________ each other to carry the wardrobe.
Hệ

(Danh từ) Hệ thống (nói tắt), tập hợp các yếu tố có liên quan với nhau, tạo thành một chỉnh thể.
(Noun) System.
Example: Hệ tiêu hóa của con người rất phức tạp và bao gồm nhiều cơ quan khác nhau. (The digestive system of humans is very complex and includes many different organs.)
(Danh từ) Chi, dòng trong một họ.
(Noun) Branch, lineage within a family.
Type: Metonymic polysemy.
Example: Họ cùng họ Trần nhưng thuộc hệ khác nhau. (They share the Tran family name but belong to different lineages.)
Exercise: Chọn nghĩa tiếng Anh phù hợp của từ “hệ” trong các câu dưới đây. (Choose the correct English meaning of the word “hệ” in the following sentences.)
Trái đất là một hành tinh trong hệ mặt trời.
a) hệ (system)
b) hệ (lineage)
Bạn có biết bao nhiêu hệ trong dòng họ của mình?
a) hệ (system)
b) hệ (lineage)
Hết

(Động từ) Không còn, mất dần sau quá trình tiêu hao, mất dần.
(Verb) To run out of.
Example: Xe của anh ấy vừa hết xăng. (His car just ran out of gas.)
(Tính từ) Đạt đến mức trọn cả, không còn gì nữa trong phạm vi được nói đến.
(Adjective) Whole, all, entire.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Cô ấy đã ăn hết cái bánh trên bàn. (She ate the whole cake on the table.)
(Động từ) Mất đi một khoản, một lượng (vào một việc nào đó)
(Verb) To use up, eat up, ...
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Anh ấy tiêu hết 500 nghìn cho mấy món đồ trang trí. (He used up 500,000 on some decorations.)
(Động từ) Kết thúc, không còn tiếp tục, tiếp diễn hay tồn tại một hoạt động, trạng thái, tính chất nào đó.
(Verb) To stop or finish doing something.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Cô ấy đã hết giận anh ta. (She stopped being angry at him.)
(Trạng từ) Nhấn mạnh ý phủ định.
(Adverb) At all.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Cô ấy không nói gì hết! (She didn’t say anything at all!)
Exercise: Dịch câu tiếng Việt thành tiếng Anh. (Translate the Vietnamese sentences into English.)
Trời hết mưa rồi.
____________________________________________________________________________________________
Tôi sẽ trả tiền hết những sản phẩm này.
____________________________________________________________________________________________
Hôm qua tôi không ăn cái gì hết.
____________________________________________________________________________________________
Điện thoại tôi đã hết pin.
____________________________________________________________________________________________
Cô bé đã ăn hết nửa cái bánh.
____________________________________________________________________________________________
Hình

Polysemy:
(Danh từ) Hình dạng, cấu trúc, những đường nét giới hạn của một vật thể.
(Noun) Shape, figure.
Example: Quả khế có hình ngôi sao. (The starfruit has a star shape.)
(Danh từ) Bức tranh, bức ảnh hoặc hình ảnh chụp lại.
(Noun) Picture, photograph.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Tôi đã chụp một hình đẹp ở biển. (I took a beautiful photograph at the beach.)
(Danh từ) Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.
(Noun) Circle, square, rectangle,...
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Anh ấy cắt một hình vuông từ tờ giấy màu. (He cut a square from the colored paper.)
(Danh từ) Cách nói tắt của hình học.
(Noun) Geometry.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Hôm nay chúng tôi học bài mới trong môn hình. (Today we learned a new lesson in geometry.)
Others:
(Tính từ) Cách nói tắt của Hình sự.
(Adjective) Criminal.
Type: Homonymy.
Example: Tòa án hình sẽ xét xử vụ án vào tuần tới. (The criminal court will hear the case next week.)
Exercise: Dịch câu tiếng Việt thành tiếng Anh. (Translate the Vietnamese sentences into English.)
Bạn được mấy điểm môn hình vậy?
____________________________________________________________________________________________
Hình này bạn chụp khi nào thế?
____________________________________________________________________________________________
Anh ta bị buộc tội vi phạm luật hình.
____________________________________________________________________________________________
Cô bé đang vẽ hình tròn.
____________________________________________________________________________________________
Quả kiwi có hình quả trứng.
____________________________________________________________________________________________
Họ

Polysemy
(Danh từ) Tập hợp gồm những người có cùng một huyết thống, một dòng máu.
(Noun) Ancestry, lineage.
Example: Chồng bà thuộc dòng họ hoàng gia.) Her husband was of royal ancestry.
(Danh từ) Tiếng đặt trước tên đệm và riêng, dùng chung cho những người cùng một họ để phân biệt với họ khác.
(Noun) Surname, last name, family name.
Type: Metonymic polysemy.
Example: Chúng tôi đều mang họ Phạm. (We all share the surname Pham.)
(Danh từ) Quan hệ họ hàng, nhưng không phải ruột thịt.
(Noun) Cousin, aunt, uncle,...
Type: Metonymic polysemy.
Example: Anh họ của tôi đang học ở nước ngoài. (My cousin is studying abroad.)
(Danh từ) Đơn vị phân loại sinh học, dưới bộ, trên giống.
(Noun) Family.
Type: Metonymic polysemy.
Example: Hổ thuộc họ mèo, là một loài động vật ăn thịt lớn trong tự nhiên. (The tiger belongs to the cat family, which is a large carnivorous animal in the wild.)
Others
(Đại từ) Dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều.
(Pronoun) They, them.
Type: Homonymy.
Example: Họ đang chơi bóng đá ở công viên. (They are playing football in the park.)
(Danh từ) Hình thức vay lẫn nhau bằng cách góp tiền theo định kì, để lần lượt cho từng người nhận.
(Noun) Rotating savings and credit association (ROSCA).
Type: Homonymy.
Example: Anh ấy chơi họ với nhóm bạn để có thêm tiền đầu tư kinh doanh.(He joined ROSCA with his group of friends to get more money for business investment.)
Exercise: Chọn nghĩa tiếng Anh phù hợp của từ “họ” trong các câu dưới đây. (Choose the correct English meaning of the word “họ” in the following sentences.)
Họ là bạn của bố tôi.
a) họ (they)
b) họ (ROSCA)
Họ Nguyễn là một trong những họ phổ biến nhất ở Việt Nam.
a) họ (they)
b) họ (surname)
Chanh thuộc họ cam quýt.
a) họ (ancestry)
b) họ (family)
Các thành viên trong họ thường tổ chức họp mặt vào dịp lễ tết.
a) họ (ancestry)
b) họ (surname)
Hàng tháng, cô ấy đều nhớ đóng họ đầy đủ.
a) họ (they)
b) họ (ROSCA)
Người cô họ của tôi vừa mua một cái nhà.
a) họ (family)
b) họ (aunt)
Hoa

Polysemy
(Danh từ) Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
(Noun) Flower.
Example: Cô ấy trồng nhiều loài hoa trong vườn. (She grows many flowers in the garden.)
(Danh từ) Cây trồng để lấy hoa làm cảnh.
(Noun) Flower.
Example: Chậu hoa trên ban công nhà tôi đang nở rộ. (The flower pot on my balcony is blooming.)
(Danh từ) Vật có hình tựa bông hoa (pháo hoa, hoa tuyết,..).
(Noun) Firework, snowflake,...
Type: Metonymic polysemy.
Example: Màn pháo hoa trong đêm giao thừa thật rực rỡ. (The firework display on New Year's Eve was dazzling.)
(Danh từ) Nói ngắn gọn của từ hoa tai.
(Noun) Earrings.
Type: Metonymic polysemy.
Example: Cô ấy đang đeo một đôi hoa rất đẹp. (She is wearing a very beautiful pair of earrings.)
(Tính từ) Có trang trí hình hoa.
(Adjective) Floral.
Type: Metonymic polysemy.
Example: Cô ấy mặc một chiếc áo hoa rất đẹp trong buổi tiệc tối qua. (She wore a very beautiful floral blouse at the party last night.)
Others
(Danh từ) Dạng chữ to hơn chữ thường, thường được sử dụng ở chữ cái đầu câu và đầu danh từ riêng.
(Noun) Capital letter, uppercase letter.
Type: Homonymy.
Example: Bạn nên viết hoa chữ cái đầu của một tên riêng. (You need to write the first letter of a given name in capital letters.)
(Tính từ) Hoa mắt, mắt bị lờ mờ (thường là vì mệt mỏi).
(Adjective) Blurred (vision).
Type: Homonymy.
Example: Ánh nắng chói chang làm tôi hoa mắt. (The dazzling sunlight made my vision blurred.)
(Danh từ) Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng (ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân).
(Noun) Equal to 10 grams.
Type: Homonymy.
Example: Mẹ tôi đã mua 2 ký 5 hoa thịt bò. (My mother bought 2 kilograms 50 grams of beef.)
(Động từ) Như khoa tay, dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt.
(Verb) To wave hands.
Type: Polysemy.
Example: Cô ấy hoa tay trước mặt mình. (She waved her hand in front of her face.)
Exercise: Điền từ vào chỗ trống. (Fill in the blanks.)
Cô ấy đã nhận được một bó hoa tuyệt đẹp từ người bạn thân.
She received a beautiful bouquet of ____________ from her best friend.
Viết hoa chữ cái đầu các từ trong một tiêu đề.
Write the first letter of each word in _______________ in a title.
Cô ấy bị hoa mắt vì đọc sách quá lâu.
Her eyes were ____________ as she read for too long.
Hoa tuyết rơi nhẹ từ trên trời xuống.
______________ gently fell from the sky.
5. Họ đã thu hoạch được 7 ký 4 hoa trái cây trong vườn.
They harvested 7 kilograms ____________ of fruit from the garden.
6. Mẹ tôi rất hay mua hoa tươi về cắm trong lọ.
My mother often buys fresh ______________ to put in vases.
7. Chiếc khăn trải bàn có họa tiết hoa văn rất đẹp.
The tablecloth has a beautiful ____________ pattern.
8.Cô ấy tặng tôi một đôi hoa vào ngày sinh nhật.
She gave me a pair of ___________ on my birthday.
9.Anh ấy đã hoa tay để gọi đứa bé lại gần.
He _________ his hand to call the child to come closer.
Học

(Động từ) Hành động tiếp thu kiến thức, kỹ năng.
(Verb) To learn.
Example: Tôi đang học tiếng Anh để có thể giao tiếp tốt hơn. (I am learning English to communicate better.)
(Động từ) Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ kiến thức.
(Verb) To study.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Họ đang học môn Toán để chuẩn bị cho kỳ thi. (They are studying Maths to prepare for the exam.)
(Danh từ) Yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ với nghĩa khoa học về một lĩnh vực nào đó.
(Noun) Major, field of study.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Cô ấy quyết định theo học ngành tâm lý học tại đại học. (She decided to major in psychology at university.)
Others
(Động từ) Mách (khuyết điểm của người khác).
(Verb) To tattle or snitch.
Type: Homonymy.
Example: Anh ấy học với cô giáo rằng bạn Minh đã không làm bài tập về nhà. (He tattled to the teacher that Minh didn't do his homework.)
Exercise: Phân tích nghĩa của chữ “học” trong câu sau và dịch sang tiếng Anh. (Analyze the meaning of the words “học” in the below sentence, then translate it into English.)
Anh ấy học (1) được nhiều kiến thức hay trong ngành thiên văn học (2) ở một trường đại học danh giá. Anh ấy thường không học (3) vào cuối tuần.
Em tôi đã học (4) lại với mẹ rằng rằng anh tôi đã làm vỡ bình hoa.
Hư

Polysemy
(Tính từ) Bị hỏng, không dùng được nữa.
(Adjective) Broken down, spoiled, damaged, rotten.
Example: Chiếc máy bán nước tự động này đã bị hư. (This vending machine is broken down.)
(Tính từ) Không ngoan, có những tính xấu, tật xấu khó sửa.
(Adjective) Naughty, spoiled, mischievous.
Type: Metaphorical Polysemy.
Example: Cậu bé này rất hư, thường xuyên làm ồn và không nghe lời giáo viên. (This boy is very naughty; he often makes noise and doesn't listen to the teacher.)
Others
(Danh từ) Không có thật, giả.
(Noun) Falseness, untruth
Type: Homonymy.
Example: Người ta vẫn chưa biết rõ thực hư câu chuyện ra sao. (People still don’t know the truth or falseness of the story.)
Exercise: Nối câu với nghĩa của từ “hư” phù hợp. (Match the sentences with the suitable meaning of “hư”.)
Xe tôi bị hư ở giữa chặng đường.
Tôi vẫn chưa hiểu tin đồn đó thực hư như thế nào.
Những đứa trẻ hư sẽ không được tặng quà.
a. naughty
b. falseness
c. broken down
Practice
Exercise 17
Phân tích nghĩa của các từ in đậm dưới đây, và dịch chúng thành tiếng Anh sao cho phù hợp với ngữ cảnh. (Analyze the meanings of the bold words below, and translate them into English in a way that fits the context.)
Trong một chuyến đi vào mùa hè (1), chúng tôi thường ghé thăm một ngôi hầm (2) bỏ hoang gần đó. Không xa, có một con đường dẫn đến ngôi làng với nhiều người địa phương. Họ thường tụ tập để tổ chức lễ hội. Ở đây, bức hình (4) lớn về mùa lễ hội được trưng bày nổi bật với những bông hoa (5) đầy màu sắc. Ngày hôm qua, chúng tôi học (6) ngoài trời, nhưng trời mưa nên mọi người đều ướt sũng, và mấy cuốn sách bị ẩm đến hư (7) hết. Mặc dù cặp sách của chúng tôi bị ướt hết (8), nhưng tôi nghĩ chúng tôi đã có một chuyến đi hay (9) ho. Khi chiều xuống, hệ (10) thống đèn trong khu vực bật lên, chiếu sáng mọi ngóc ngách.
Answer Key
Hay
c
a
e
d
b
Hầm
The bus is going through the tunnel to shorten the distance.
She is stewing a pot of vegetable soup.
They keep precious bottles of wine in the cellar.
Hè
porch
sidewalk
summer
rallying
Hệ
a
b
Hết
It stopped raining.
I will pay for all these products.
Yesterday, I didn’t eat anything at all.
My phone ran out of battery.
The girl has eaten up half the cake.
Hình
How many points did you get in geometry?
When did you take this photo?
He was charged with violating criminal law.
The girl is drawing a circle.
Watermelon has an egg shape.
Họ
a
b
b
a
b
b
Hoa
flowers
capital letters
blurred
snowflakes
40 grams
flowers
floral
earrings
waved
Học
Học (1): learn
Học (2): astronomy
Học (3): study
Dịch: He learned (1) a lot of interesting knowledge in astronomy (2) at a prestigious university. He doesn't study (3) on weekends.
Học (4): tattle
Dịch: My sister tattled (4) to my mother that my brother had broken the vase.
Hư
c
b
a
Exercise 17
Hè
(Danh từ) Mùa hè.
(Noun) Summer.
Hầm
(Danh từ) Khoang chứa đồ hoặc không gian lưu trữ dưới mặt đất.
(Verb) Cellar.
Họ
(Đại từ) Dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba, số nhiều.
(Pronoun) They, them.
Hình
(Danh từ) Bức tranh, bức ảnh hoặc hình ảnh chụp lại.
(Noun) Picture, photograph.
Hoa
(Danh từ) Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
(Noun) Flower.
Học
(Động từ) Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ kiến thức.
(Verb) To study.
Hư
(Tính từ) Bị hỏng, không dùng được nữa.
(Adjective) Broken down, Spoiled, damaged, rotten.
Hết
(Tính từ) Đạt đến mức trọn cả, không còn gì nữa trong phạm vi được nói đến.
(Adjective) Whole, all, entire.
Hay
(Tính từ) Được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu.
(Adjective) Good, interesting, appealing.
Hệ
(Danh từ) Hệ thống (nói tắt), tập hợp các yếu tố có liên quan với nhau, tạo thành một chỉnh thể.
(Noun) System.
Dịch đoạn văn:
During our summer (1) trip, we often visited an abandoned underground celler (2) nearby. Not far away, there is a road leading to a village with many local people. They (3) often gather to celebrate festivals. Here, a large picture (4) of the festival season was prominently displayed with colorful flowers (5). Yesterday, we studied (6) outdoors, but it rained so everyone got soaked, and the books got damp and damaged (7). Even though our school bags were all (8) wet, I think we had an interesting (9) trip. As dusk fell, the lighting system (10) was turned on, illuminating every corner.
Tham khảo:
Tổng kết
Bài viết đã giới thiệu đến người đọc giải thích chi tiết 10 từ đa nghĩa tiếng Việt trong Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt. Tác giả hy vọng người học nắm rõ cách dùng các từ đa nghĩa và vận dụng tốt vào quá trình học tiếng Anh của mình. Trong quá trình học tập, người học có thể tham gia đặt câu hỏi trên diễn đàn ZIM Helper để được hỗ trợ giải đáp từ đội ngũ giáo viên của ZIM.
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 4.1)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 3.1)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 5.1)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt (phần 8)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 5.2)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt (Phần 1 - A)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong tiếng Việt (Phần 1 - B)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 2.1 - B)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 2.2)
- Từ điển Việt - Anh: Từ đa nghĩa trong Tiếng Việt (Phần 3.2)
Nguồn tham khảo
“Từ điển Tiếng Việt .” Nhà xuất bản Đà Nẵng, https://archive.org/details/tudientiengviet_vnnh_2003/page/n3/mode/2up?view=theater. Accessed 5 November 2024.

Bình luận - Hỏi đáp