Banner background

Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 21: Chủ đề “Tuần lễ vàng: một tuần lễ vui chơi thỏa thích”

Bài 21 cung cấp từ vựng và ngữ pháp HSK 2 giúp người học giao tiếp hỏi đáp về kế hoạch kỳ nghỉ, địa điểm du lịch,... với tiêu đề bài học "Tủ lạnh đầy ắp".
tu vung va ngu phap hsk 2 bai 21 chu de tuan le vang mot tuan le vui choi thoa thich

Key takeaways

  • Từ vựng về kế hoạch kỳ nghỉ và du lịch: 黄金周 (huángjīn zhōu), 旅行社 (lǚxíng shè), 休假(xiūjià), 五一 (wǔyī), …

  • “只有…才… , diễn đạt điều kiện duy nhất để dẫn đến kết quả

  • “Động từ + 遍 (Khắp, lượt)”, mang nghĩa “làm một lượt từ đầu đến cuối”

  • “一方面…, 另一方面”, đưa ra hai khía cạnh khác nhau về cùng một sự việc

  • Lượng từ trùng điệp miêu tả hành động xảy ra tuần tự

Trong quá trình học tiếng Trung, chủ đề du lịch và kỳ nghỉ không chỉ gần gũi mà còn giúp người học mở rộng khả năng giao tiếp trong nhiều tình huống thực tế. Bài 21: Tuần lễ vàng – một tuần vui chơi thỏa thích được xây dựng dành cho người học ở trình độ cơ bản, tập trung vào từ vựng liên quan đến du lịch và các hoạt động nghỉ lễ. Bên cạnh đó, bài học giới thiệu những cấu trúc ngữ pháp quan trọng như “只有……才”, “động từ + 遍”, “一方面……另一方面” và cách diễn đạt hành động theo trình tự. Thông qua nội dung này, người học có thể luyện tập cách hỏi – đáp về kế hoạch kỳ nghỉ, đồng thời bước đầu kể lại trải nghiệm cá nhân một cách rõ ràng và dễ hiểu.

第21课 Bài 21:

黄金周: 痛痛快快玩儿一周

Huángjīn zhōu: Tòng tòngkuài kuài wánr yīzhōu

Tuần lễ vàng: một tuần lễ vui chơi thỏa thích

课文 Bài khóa

课文一 Bài khóa 1

李军:下周是“黄金周”了,你有什么愿望吗?

张红:我想回老家跟家人团圆。平时在城里工作,只有放假才有时间回去。

李军:你老家在哪里?

张红:我老家在河北省,是一个很美丽的地方。

李军:我好羡慕你啊。我家在北京,我觉得有点儿无聊。

张红:那黄金周你有什么打算?

李军:我打算去旅行社看看,去北京以外的地方玩儿一遍。

张红:那很好啊!一方面可以休息,另一方面也可以看看新的地方。

李军:是的!现在政府实行休假制度,“五一”和“十一”都连着放假一周,真难得!

Lǐ Jūn: Xià zhōu shì “huángjīn zhōu” le, nǐ yǒu shénme yuànwàng ma?

Zhāng Hóng: Wǒ xiǎng huí lǎojiā gēn jiārén tuányuán. Píngshí zài chéng lǐ gōngzuò, zhǐyǒu fàngjià cái yǒu shíjiān huíqù.

Lǐ Jūn: Nǐ lǎojiā zài nǎlǐ?

Zhāng Hóng: Wǒ lǎojiā zài Héběi Shěng, shì yí gè hěn měilì de dìfang.

Lǐ Jūn: Wǒ hǎo xiànmù nǐ a. Wǒ jiā zài Běijīng, wǒ juéde yǒudiǎnr wúliáo.

Zhāng Hóng: Nà huángjīn zhōu nǐ yǒu shénme dǎsuàn?

Lǐ Jūn: Wǒ dǎsuàn qù lǚxíngshè kànkan, qù Běijīng yǐwài de dìfang wánr yí biàn.

Zhāng Hóng: Nà hěn hǎo a! Yì fāngmiàn kěyǐ xiūxi, lìng yì fāngmiàn yě kěyǐ kànkan xīn de dìfang.

Lǐ Jūn: Shì de! Xiànzài zhèngfǔ shíxíng xiūjià zhìdù, “Wǔyī” hé “Shíyī” dōu liánzhe fàngjià yì zhōu, zhēn nándé!

课文二 Bài khóa 2

现在,很多普通青年因为工作没有时间旅行。但是我有一个朋友,是推销员,经常到各地跑。他说要把中国走一遍。几年以后,他已经去过很多地方:去海边晒过太阳,也去草原骑过马,还看过黄河和长江。现在他制订了一个计划:一个省一个省地走,直到走遍中国。

Xiànzài, hěn duō pǔtōng qīngnián yīnwèi gōngzuò méiyǒu shíjiān lǚxíng. Dànshì wǒ yǒu yí gè péngyǒu, shì tuīxiāoyuán, jīngcháng dào gè dì pǎo. Tā shuō yào bǎ Zhōngguó zǒu yí biàn. Jǐ nián yǐhòu, tā yǐjīng qù guo hěn duō dìfang: qù hǎibiān shài guo tàiyáng, yě qù cǎoyuán qí guo mǎ, hái kàn guo Huáng Hé hé Cháng Jiāng. Xiànzài tā zhìdìng le yí gè jìhuà: yí gè shěng yí gè shěng de zǒu, zhídào zǒu biàn Zhōngguó.

词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]

Hán tự/Pinyin

Từ loại

Âm Hán Việt

Nghĩa tiếng Anh/ Việt

Ví dụ

Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin

1. 下周

(xià zhōu)

danh từ

hạ chu

next week

tuần sau

我下周要去旅行。

I will travel next week.

Tôi sẽ đi du lịch vào tuần sau.

..............................

..............................

..............................

2. 黄金周

(huángjīn zhōu)

danh từ

hoàng kim chu

golden week

tuần lễ vàng

中国的黄金周很热闹。

Golden Week in China is very lively.

Tuần lễ vàng ở Trung Quốc rất nhộn nhịp.

..............................

..............................

..............................

3. 愿望

(yuànwàng)

danh từ

nguyện vọng

wish

nguyện vọng

我的愿望是去旅行。

My wish is to travel.

Nguyện vọng của tôi là đi du lịch.

..............................

..............................

..............................

4. 老家

(lǎojiā)

danh từ

lão gia

hometown

quê nhà

我过年要回老家。

I will return to my hometown for the New Year.

Tôi sẽ về quê ăn Tết.

..............................

..............................

..............................

5. 家人

(jiā rén)

danh từ

gia nhân

family members

người nhà

我想和家人一起吃饭。

I want to eat with my family.

Tôi muốn ăn cùng gia đình.

..............................

..............................

..............................

6. 团圆

(tuányuán)

động từ

đoàn viên

reunion

đoàn tụ

一家人团圆很幸福。

It is a joy for a family to reunite.

Gia đình đoàn tụ rất hạnh phúc.

..............................

..............................

..............................

7. 城

(chéng)

danh từ

thành

city

thành phố

他在城里工作。

He works in the city.

Anh ấy làm việc trong thành phố.

..............................

..............................

..............................

8. 只有……才 (zhǐyǒu...cái)

cấu trúc

only if...then

chỉ có…mới

只有努力才会成功。

Only by working hard can you succeed.

Chỉ có nỗ lực mới thành công.

..............................

..............................

..............................

9. 羡慕 (xiànmù)

động từ

tiện mộ

admire

ngưỡng mộ

我很羡慕他。

I envy him.

Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.

..............................

..............................

..............................

10. 旅行社

(lǚxíng shè)

danh từ

lữ hành xã

travel agency

công ty du lịch

我在旅行社工作。

I work at a travel agency.

Tôi làm việc ở công ty du lịch.

..............................

..............................

..............................

11. 以外

(yǐwài)

phương vị từ

dĩ ngoại

besides

ngoài…ra

工作以外,他喜欢运动。

Besides work, he likes sports.

Ngoài công việc, anh ấy thích thể thao.

..............................

..............................

..............................

12. 遍

(biàn)

lượng từ

biến

times (for actions)

lần

这篇文章我读了一遍。

I have read this article once.

Tôi đã đọc bài văn này một lần.

..............................

..............................

..............................

13. 政府

(zhèngfǔ)

danh từ

chính phủ

government

chính phủ

政府出台新政策。

The government issued new policies.

Chính phủ ban hành chính sách mới.

..............................

..............................

..............................

14. 实行

(shíxíng)

động từ

thực hành

implement

thực hiện

国家实行新制度。

The country implements a new system.

Nhà nước thực hiện chế độ mới.

..............................

..............................

..............................

15. 休假

(xiūjià)

động từ

hưu giả

take a vacation

nghỉ phép

我下周休假。

I will take leave next week.

Tôi nghỉ phép tuần sau.

..............................

..............................

..............................

16. 制度

(zhìdù)

danh từ

chế độ

system

chế độ

这个制度很好。

This system is good.

Chế độ này rất tốt.

..............................

..............................

..............................

17. 五一

(wǔyī)

danh từ

ngũ nhất

May Day

ngày 1/5

五一我们去旅游。

We travel on May Day.

Chúng tôi đi du lịch dịp 1/5.

..............................

..............................

..............................

18. 十一

(shíyī)

danh từ

thập nhất

National Day (Oct 1)

Ngày 1/10 Quốc khánh Trung Quốc

十一有很多人出行。

Many people travel on National Day.

Nhiều người đi du lịch dịp Quốc khánh.

..............................

..............................

..............................

19. 连着

(liánzhe)

phó từ

liên trước

continuously

liên tiếp

他连着工作三天。

He worked three days in a row.

Anh ấy làm việc liên tiếp 3 ngày.

..............................

..............................

..............................

20. 难得

(nándé)

tính từ

nan đắc

rare

hiếm có

这是难得的机会。

This is a rare opportunity.

Đây là cơ hội hiếm có.

..............................

..............................

..............................

21. 普通

(pǔtōng)

tính từ

phổ thông

ordinary

bình thường

他是普通人。

He is an ordinary person.

Anh ấy là người bình thường.

..............................

..............................

..............................

22. 青年

(qīngnián)

danh từ

thanh niên

youth

thanh niên

青年要努力学习。

Youth should study hard.

Thanh niên cần học chăm chỉ.

..............................

..............................

..............................

23. 推销员

(tuīxiāoyuán)

danh từ

thôi tiêu viên

salesperson

nhân viên bán hàng

他是推销员。

He is a salesperson.

Anh ấy là nhân viên bán hàng.

..............................

..............................

..............................

24. 各地

(gè dì)

danh từ

các địa

various places

khắp nơi

他去过中国各地。

He has been to many places in China.

Anh ấy đã đi khắp nơi ở Trung Quốc.

25. 海边 (hǎibiān)

danh từ

hải biên

seaside

bờ biển

我去海边玩。

I go to the seaside.

Tôi đi chơi ở biển.

..............................

..............................

..............................

26. 晒

(shài)

động từ

sái

sunbathe

phơi

他在晒太阳。

He is sunbathing.

Anh ấy đang phơi nắng.

..............................

..............................

..............................

27. 太阳

(tàiyáng)

danh từ

thái dương

sun

mặt trời

今天太阳很好。

The sun is nice today.

Hôm nay trời nắng đẹp.

..............................

..............................

..............................

28. 草原

(cǎoyuán)

danh từ

thảo nguyên

grassland
thảo nguyên

草原很美。

The grassland is beautiful.

Thảo nguyên rất đẹp.

..............................

..............................

..............................

29. 马

(mǎ)

danh từ

horse

ngựa

他会骑马。

He can ride a horse.

Anh ấy biết cưỡi ngựa.

..............................

..............................

..............................

30. 制订

(zhìdìng)

động từ

chế định

to lay down, work out

định ra

公司制订计划。

The company formulates a plan.

Công ty đề ra kế hoạch.

..............................

..............................

..............................

31. 省

(shěng)

danh từ

tỉnh

province

tỉnh

中国有很多省。

China has many provinces.

Trung Quốc có nhiều tỉnh.

..............................

..............................

..............................

32. 直到

(zhí dào)

liên từ/giới từ

trực đáo

until

cho đến khi

他一直学习,直到晚上十点。

He studied until 10 p.m.

Anh ấy học cho đến 10 giờ tối.

..............................

..............................

..............................

专有名词 Danh từ riêng

STT

Chữ Hán

Phiên âm

Giải nghĩa

1

河北省

Héběi Shěng

Tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)

2

黄河

Huáng Hé

Hoàng Hà

3

长江

Cháng Jiāng

Trường Giang

语法点 Điểm ngữ pháp

Cấu trúc: “只有……才……” (Chỉ có... mới...)

Cấu trúc: “只有……才……” (Chỉ có... mới...)
Cấu trúc: “只有……才……” (Chỉ có... mới...)

Cách dùng: Biểu đạt điều kiện duy nhất để dẫn đến một kết quả.

Cấu trúc: 只有 + Điều kiện duy nhất + 才 + Kết quả

Ví dụ trong bài:

  • 只有放假有时间回去。

Only when I have holidays do I have time to go back.

Chỉ khi nghỉ mới có thời gian về.

Ví dụ mở rộng:

  • 只有周末我可以出去旅行。

Zhǐyǒu zhōumò wǒ cái kěyǐ chūqù lǚxíng.

  • 只有有时间我们去海边玩儿。

Zhǐyǒu yǒu shíjiān wǒmen cái qù hǎibiān wánr.

Cấu trúc: Động từ + 遍 (Khắp, lượt)

Cấu trúc: Động từ + 遍 (Khắp, lượt)
Cấu trúc: Động từ + 遍 (Khắp, lượt)

Cách dùng: Biểu đạt hành động được thực hiện trên toàn bộ một phạm vi hoặc không gian, thường mang nghĩa “làm một lượt từ đầu đến cuối”.

Ví dụ trong bài

  • 去北京以外的地方玩儿

Travel around places outside Beijing once.

Đi chơi khắp các nơi ngoài Bắc Kinh một lượt.
Ví dụ mở rộng:

  • 我想把这个城市

Wǒ xiǎng bǎ zhège chéngshì zǒubiàn.

  • 他一个星期把北京一遍

Tā yí gè xīngqī bǎ Běijīng wán le yí biàn.

Cấu trúc: “一方面……, 另一方面” (Một mặt..., mặt khác...)

Cấu trúc: “一方面……, 另一方面” (Một mặt..., mặt khác...)
Cấu trúc: “一方面……, 另一方面” (Một mặt..., mặt khác...)

Cách dùng: Dùng để đưa ra hai khía cạnh, hai lí do hoặc hai nhận xét khác nhau về cùng một sự việc.
Ví dụ trong bài

  • 一方面可以休息,另一方面也可以看看新的地方。

On one hand, you can rest; on the other hand, you can explore new places.

Một mặt có thể nghỉ ngơi, mặt khác cũng có thể khám phá những nơi mới.
Ví dụ mở rộng:

  • 一方面我们可以休息,另一方面也可以去看朋友。

Yì fāngmiàn wǒmen kěyǐ xiūxi, lìng yì fāngmiàn yě kěyǐ qù kàn péngyou.

  • 一方面我想回老家,另一方面我也想去旅行。

Yì fāngmiàn wǒ xiǎng huí lǎojiā, lìng yì fāngmiàn wǒ yě xiǎng qù lǚxíng.

Lượng từ trùng điệp

Cấu trúc: 一 + lượng từ (+ danh từ) + 一 + lượng từ (+ danh từ) + 地 + động từ

Lượng từ trùng điệp
Lượng từ trùng điệp

Cách dùng: Dùng để miêu tả các hành động xảy ra tuần tự từng cái một, từng việc một, nhấn mạnh quá trình diễn ra liên tiếp, có thứ tự rõ ràng.

Ví dụ trong bài

  • 一个一个省地走。

Travel one province at a time.

Đi từng tỉnh một.

Ví dụ mở rộng:

  • 一杯一杯地喝水。

Tā yì bēi yì bēi de hē shuǐ.

  • 我想一个地方一个地方地看。

Wǒ xiǎng yí gè dìfang yí gè dìfang de kàn.

Xem thêm:

课文翻译 Bản dịch của bài khóa

Bài khóa 1

Phiên bản dịch tiếng Anh

Phiên bản dịch tiếng Việt

Li Jun: Next week is the “Golden Week.” Do you have any wishes?

Zhang Hong: I want to go back to my hometown and have a reunion with my family. I usually work in the city, and only when I have holidays do I have time to go back.

Li Jun: Where is your hometown?

Zhang Hong: My hometown is in Hebei Province. It’s a very beautiful place.

Li Jun: I really envy you. My home is in Beijing, and I feel a bit bored.

Zhang Hong: Then what are your plans for Golden Week?

Li Jun: I plan to go to a travel agency and travel around places outside Beijing.

Zhang Hong: That’s great! On one hand, you can rest; on the other hand, you can explore new places.

Li Jun: Yes! Now the government has implemented a holiday system. During May Day and National Day, we can have a one-week holiday. That’s really rare!

Lý Quân: Tuần sau là “Tuần lễ vàng”, bạn có mong muốn gì không?

Trương Hồng: Mình muốn về quê đoàn tụ với gia đình. Bình thường làm việc trong thành phố, chỉ khi nghỉ mới có thời gian về.

Lý Quân: Quê bạn ở đâu?

Trương Hồng: Quê mình ở Hà Bắc, là một nơi rất đẹp.

Lý Quân: Mình rất ngưỡng mộ bạn. Nhà mình ở Bắc Kinh, mình cảm thấy hơi chán.

Trương Hồng: Vậy tuần lễ vàng bạn có kế hoạch gì?

Lý Quân: Mình định đến công ty du lịch xem thử, đi chơi khắp các nơi ngoài Bắc Kinh.

Trương Hồng: Hay đó! Một mặt có thể nghỉ ngơi, mặt khác cũng có thể khám phá những nơi mới.

Lý Quân: Đúng vậy! Bây giờ chính phủ thực hiện chế độ nghỉ phép, dịp 1/5 và 1/10 đều được nghỉ liền một tuần, thật hiếm có!

Bài khóa 2

Phiên bản dịch tiếng Anh

Phiên bản dịch tiếng Việt

Nowadays, many ordinary young people do not have time to travel because of work. However, I have a friend who is a salesperson and often travels around. He said he wants to travel all over China. After a few years, he has been to many places: he has gone to the seaside to enjoy the sun, to the grasslands to ride horses, and has seen the Yellow River and the Yangtze River. Now he has a plan: to travel one province after another until he has visited all of China.

Hiện nay, nhiều thanh niên bình thường vì công việc nên không có thời gian du lịch. Nhưng tôi có một người bạn là nhân viên bán hàng, thường xuyên đi khắp nơi. Anh ấy nói muốn đi khắp Trung Quốc. Sau vài năm, anh đã đi nhiều nơi: ra biển tắm nắng, đi thảo nguyên cưỡi ngựa, và còn tham quan Hoàng Hà và Trường Giang. Bây giờ anh có một kế hoạch: đi từng tỉnh một cho đến khi đi khắp Trung Quốc.

Bài 21: Tuần lễ vàng giúp người học nắm vững từ vựng du lịch và các cấu trúc như “只有……才”, “động từ + 遍”, “一方面……另一方面” và cách diễn đạt trình tự hành động. Nhờ đó, khả năng giao tiếp về kế hoạch và trải nghiệm kỳ nghỉ được cải thiện. Người học nên luyện tập thường xuyên để sử dụng linh hoạt trong thực tế.

Để xây dựng nền tảng phát âm chuẩn chỉnh ngay từ đầu và bứt phá điểm số trong kỳ thi, hãy tham khảo ngay các khóa học HSK tại ZIM Academy. Chúc bạn thành công trên hành trình chinh phục tiếng Trung.

Tham vấn chuyên môn
Phạm Vũ Thiên NgânPhạm Vũ Thiên Ngân
GV
Là một người từng nhiều lần chật vật trên hành trình học tập, cô thấu hiểu rằng thành công không đến từ tài năng bẩm sinh, mà từ sự kiên trì và kỷ luật mỗi ngày. Cô tin rằng ai cũng mang trong mình một tiềm năng riêng, chỉ cần được khơi gợi đúng cách sẽ có thể tỏa sáng theo cách của chính mình. Phương châm giảng dạy của cô là lấy cảm hứng làm điểm khởi đầu, và sự thấu hiểu làm kim chỉ nam. Cô không dạy để học sinh ghi nhớ, mà để các em đặt câu hỏi, khám phá và tự nhìn thấy giá trị của việc học. Mỗi giờ học là một không gian mở – nơi các em được thử, được sai, và được trưởng thành.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

(0)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...