Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 22: chủ đề “Một cuộc điện thoại”
Key takeaways
Từ vựng về học tập, thành tích và tính cách cảm xúc: 缺课
(quēkè), 家长
(jiāzhǎng), 玩笑(wánxiào), 沉默 (chénmò)
Cấu trúc thể hiện sự thay đổi dần dần “一天比一天 / 一年比一年”
Cấu trúc càng… càng “越……越……”, sự thay đổi vế sau dựa trên thay đổi của vế trước
Cấu trúc nhấn mạnh ngay cả …. cũng - “连……也/都……”
Bổ ngữ kết quả “Động từ + 上”
Việc diễn đạt cảm xúc và nói về tình hình học tập là nội dung quan trọng giúp người học giao tiếp tự nhiên hơn trong đời sống hằng ngày. Bài 22: Một cuộc điện thoại được thiết kế dành cho người học trình độ cơ bản, xoay quanh chủ đề học tập, thành tích và trạng thái cảm xúc. Thông qua bài học, người học sẽ làm quen với các cấu trúc ngữ pháp như “一天比一天”, “越……越……” và “连……也/都……”, cùng với bổ ngữ kết quả “Động từ + 上”. Nhờ đó, người học có thể từng bước diễn đạt sự thay đổi, mức độ và cảm xúc, đồng thời luyện tập cách hỏi – đáp và động viên người khác một cách rõ ràng, phù hợp.
第22课 Bài 22:
一个电话
Yīgè diànhuà
Một cuộc điện thoại
课文 Bài khóa
课文一 Bài khóa 1
玛丽:大卫,你在看什么呢? 大卫:我在看妈妈的消息。我弟弟最近又缺课了,老师都给家长打电话了。 玛丽:唉,还有这事情啊!不是玩笑的吧? 大卫:我也希望这是个玩笑。但他的性格确实改变了,现在连跟我谈话都不愿意了。 玛丽:我记得你说过他很聪明,本来各科都很优秀吧? 大卫:以前是,但这次物理、化学和外语都没及格。自从外婆去世后,他一天比一天沉默,常常偷偷流眼泪。 玛丽:你找他聊聊吧,这样下去会起到负面作用。 大卫:嗯,等这节课结束,我就给他打电话。希望他能听上我的话,重新找到学习的决心。 | Mǎlì: Dàwèi, nǐ zài kàn shénme ne? Dàwèi: Wǒ zài kàn māma de xiāoxi. Wǒ dìdi zuìjìn yòu quēkè le, lǎoshī dōu gěi jiāzhǎng dǎ diànhuà le. Mǎlì: Āi, hái yǒu zhè shìqing a! Bú shì wánxiào de ba? Dàwèi: Wǒ yě xīwàng zhè shì ge wánxiào. Dàn tā de xìnggé quèshí gǎibiàn le, xiànzài lián gēn wǒ tánhuà dōu bú yuànyì le. Mǎlì: Wǒ jìde nǐ shuō guo tā hěn cōngming, běnlái gè kē dōu hěn yōuxiù ba? Dàwèi: Yǐqián shì, dàn zhè cì wùlǐ, huàxué hé wàiyǔ dōu méi jígé. Zìcóng wàipó qùshì hòu, tā yì tiān bǐ yì tiān chénmò, chángcháng tōutōu liú yǎnlèi. Mǎlì: Nǐ zhǎo tā liáoliao ba, zhèyàng xiàqu huì qǐdào fùmiàn zuòyòng. Dàwèi: ēn, děng zhè jié kè jiéshù, wǒ jiù gěi tā dǎ diànhuà. Xīwàng tā néng tīng shàng wǒ de huà, chóngxīn zhǎodào xuéxí de juéxīn. |
课文二 Bài khóa 2
今天,爸爸去学校参加我的家长会。他带回了我的成绩单,上面的分数让我很想哭。以前,我是爸爸的骄傲,老师也经常表扬我。所以我以为这次他会很生气。但是,爸爸没有批评我,而是问我最近是不是有心事。我回答说,因为想考第一,考试前我总是熬夜看书。结果第二天身体很不舒服,连题都做不完。爸爸听完后对我点头微笑,说他对我没有太高的要求,只要我快乐就好,不要有太大压力。我爸越说,我越感动,下了决心一定成为他的好儿子,再不要让他担心。 | Jīntiān, bàba qù xuéxiào cānjiā wǒ de jiāzhǎnghuì. Tā dài huí le wǒ de chéngjìdān, shàngmian de fēnshù ràng wǒ hěn xiǎng kū. Yǐqián, wǒ shì bàba de jiāo’ào, lǎoshī yě jīngcháng biǎoyáng wǒ. Suǒyǐ wǒ yǐwéi zhè cì tā huì hěn shēngqì. Dànshì, bàba méiyǒu pīpíng wǒ, érshì wèn wǒ zuìjìn shì bu shì yǒu xīnshì. Wǒ huídá shuō, yīnwèi xiǎng kǎo dì yī, kǎoshì qián wǒ zǒng shì áoyè kàn shū. Jiéguǒ dì èr tiān shēntǐ hěn bù shūfu, lián tí dōu zuò bù wán. Bàba tīng wán hòu duì wǒ diǎntóu wēixiào, shuō tā duì wǒ méiyǒu tài gāo de yāoqiú, zhǐyào wǒ kuàilè jiù hǎo, búyào yǒu tài dà yālì. Wǒ bà yuè shuō, wǒ yuè gǎndòng, xià le juéxīn yídìng chéngwéi tā de hǎo érzi, zài búyào ràng tā dānxīn. |
Tham khảo thêm: Học chữ Hán qua hình ảnh | Bí kíp học nhanh và ghi nhớ lâu
词汇表 Bảng từ vựng [1] [2]
Hán tự/Pinyin | Từ loại | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Anh/ Việt | Ví dụ | Nhiệm vụ: Chuyển câu tiếng Trung sang pinyin |
1. 消息 (xiāoxi) | danh từ | tiêu tức | message tin nhắn | 我在看妈妈的消息。 I am reading my mom’s message. Tôi đang đọc tin nhắn của mẹ. | .............................. .............................. .............................. |
2. 缺课 (quēkè) | động từ | khuyết khóa | skip class nghỉ học | 他最近常常缺课。 He often skips classes recently. Dạo này cậu ấy thường nghỉ học. | .............................. .............................. .............................. |
3. 家长 (jiāzhǎng) | danh từ | gia trưởng | parent phụ huynh | 老师给家长打电话了。 The teacher called the parents. Giáo viên đã gọi cho phụ huynh. | .............................. .............................. .............................. |
4. 唉 (āi) | thán từ | ai | sigh ôi | 唉,我有点担心他。 Sigh, I’m a bit worried about him. Ôi, tôi hơi lo cho cậu ấy. | .............................. .............................. .............................. |
5. 玩笑 (wánxiào) | danh từ | ngoạn tiếu | joke trò đùa | 这不是玩笑。 This is not a joke. Đây không phải trò đùa. | .............................. .............................. .............................. |
6. 性格 (xìnggé) | danh từ | tính cách | personality tính cách | 他的性格变了。 His personality changed. Tính cách của cậu ấy đã thay đổi. | .............................. .............................. .............................. |
7. 开玩笑 (kāi wánxiào) | động từ | khai ngoạn tiếu | joke đùa | 他喜欢开玩笑。 He likes joking. Cậu ấy thích đùa. | .............................. .............................. .............................. |
8. 连……也/都…… (lián…yě/dōu…) | giới từ | even… ngay cả…cũng | 他连饭都不吃。 He doesn’t even eat. Cậu ấy ngay cả cơm cũng không ăn. | .............................. .............................. .............................. | |
9. 谈话 (tánhuà) | động từ | đàm thoại | talk nói chuyện | 我想和你谈话。 I want to talk with you. Tôi muốn nói chuyện với bạn. | .............................. .............................. .............................. |
10. 愿意 (yuànyì) | động từ | nguyện ý | be willing sẵn lòng | 他不愿意说话。 He is not willing to talk. Cậu ấy không muốn nói chuyện. | .............................. .............................. .............................. |
11. 记得 (jìde) | động từ | ký đắc | remember nhớ | 我记得你说过。 I remember you said that. Tôi nhớ bạn đã nói rồi. | .............................. .............................. .............................. |
12. 本来 (běnlái) | phó từ | bản lai | originally vốn dĩ | 他本来很优秀。 He was originally excellent. Cậu ấy vốn rất giỏi. | .............................. .............................. .............................. |
13. 科 (kē) | danh từ | khoa | subject môn học | 我喜欢这一科。 I like this subject. Tôi thích môn này. | .............................. .............................. .............................. |
14. 优秀 (yōuxiù) | tính từ | ưu tú | excellent xuất sắc | 他是优秀学生。 He is an excellent student. Cậu ấy là học sinh xuất sắc. | .............................. .............................. .............................. |
15. 物理 (wùlǐ) | danh từ | vật lý | physics vật lý | 我不喜欢物理。 I don’t like physics. Tôi không thích vật lý. | .............................. .............................. .............................. |
16. 化学 (huàxué) | danh từ | hóa học | chemistry hóa học | 化学有点难。 Chemistry is a bit hard. Hóa học hơi khó. | .............................. .............................. .............................. |
17. 外语 (wàiyǔ) | danh từ | ngoại ngữ | foreign language ngoại ngữ | 我在学外语。 I am learning a foreign language. Tôi đang học ngoại ngữ. | .............................. .............................. .............................. |
18. 及格 (jígé) | động từ | cập cách | pass đạt | 他考试没及格。 He didn’t pass the exam. Cậu ấy không đạt. | .............................. .............................. .............................. |
19. 去世 (qùshì) | động từ | khứ thế | pass away qua đời | 他外婆去世了。 His grandmother passed away. Bà của cậu ấy qua đời. | .............................. .............................. .............................. |
20. 沉默 (chénmò) | tính từ | trầm mặc | silent im lặng | 他变得很沉默。 He became silent. Cậu ấy trở nên trầm lặng. | .............................. .............................. .............................. |
21. 眼泪 (yǎnlèi) | danh từ | nhãn lệ | tears nước mắt | 她流眼泪了。 She cried. Cô ấy rơi nước mắt. | .............................. .............................. .............................. |
22. 负面 (fùmiàn) | tính từ | phụ diện | negative tiêu cực | 这是负面影响。 This is a negative effect. Đây là ảnh hưởng tiêu cực. | .............................. .............................. .............................. |
23. 作用 (zuòyòng) | danh từ | tác dụng | effect tác dụng | 有不好的作用。 It has a bad effect. Có tác dụng xấu. | .............................. .............................. .............................. |
24. 结束 (jiéshù) | động từ | kết thúc | finish kết thúc | 课结束了。 The class ended. Buổi học kết thúc rồi. | .............................. .............................. .............................. |
25. 决心 (juéxīn) | danh từ | quyết tâm | determination quyết tâm | 我下了决心学习。 I made a decision to study. Tôi đã quyết tâm học. | .............................. .............................. .............................. |
26. 会 (huì) | danh từ | hội | meeting buổi họp | 今天有家长会。 There is a parent meeting today. Hôm nay có họp phụ huynh. | .............................. .............................. .............................. |
27. 分数 (fēnshù) | danh từ | phân số | score điểm số | 我的分数不高。 My score is not high. Điểm của tôi không cao. | .............................. .............................. .............................. |
28. 成绩单 (chéngjìdān) | danh từ | thành tích đơn | report card bảng điểm | 我看了成绩单。 I looked at the report card. Tôi đã xem bảng điểm. | .............................. .............................. .............................. |
29. 哭 (kū) | động từ | khốc | cry khóc | 她很想哭。 She wants to cry. Cô ấy rất muốn khóc. | .............................. .............................. .............................. |
30. 骄傲 (jiāo’ào) | tính từ | kiêu ngạo | proud tự hào | 他是我的骄傲。 He is my pride. Cậu ấy là niềm tự hào của tôi. | .............................. .............................. .............................. |
31. 表扬 (biǎoyáng) | động từ | biểu dương | praise khen | 老师表扬了我。 The teacher praised me. Giáo viên đã khen tôi. | .............................. .............................. .............................. |
32. 批评 (pīpíng) | động từ | phê bình | criticize phê bình | 爸爸没有批评我。 Dad didn’t criticize me. Bố không phê bình tôi. | .............................. .............................. .............................. |
33. 回答 (huídá) | động từ | hồi đáp | answer trả lời | 我回答了问题。 I answered the question. Tôi đã trả lời câu hỏi. | .............................. .............................. .............................. |
34. 点头 (diǎntóu) | động từ | điểm đầu | nod gật đầu | 他点头同意。 He nodded in agreement. Ông ấy gật đầu đồng ý. | .............................. .............................. .............................. |
35. 微笑 (wēixiào) | động từ | vi tiếu | smile mỉm cười | 他对我微笑。 He smiled at me. Ông ấy mỉm cười với tôi. | .............................. .............................. .............................. |
36. 要求 (yāoqiú) | danh từ/đt | yêu cầu | requirement yêu cầu | 老师要求很高。 The teacher has high demands. Giáo viên yêu cầu cao. | .............................. .............................. .............................. |
37. 成为 (chéngwéi) | động từ | thành vi | become trở thành | 他想成为好学生。 He wants to become a good student. Cậu ấy muốn trở thành học sinh giỏi. | .............................. .............................. .............................. |
38. 儿子 (érzi) | danh từ | nhi tử | son con trai | 他是我的儿子。 He is my son. Đó là con trai tôi. | .............................. .............................. .............................. |
Đọc thêm: Nguyên âm đơn tiếng Trung: Cách phát âm và những đặc điểm nổi bật
语法点 Điểm ngữ pháp [1]
Cấu trúc: Một ngày một... / Một năm một... (一天比一天 / 一年比一年)

Cách dùng: Dùng để diễn đạt sự thay đổi dần dần theo thời gian. Ví dụ như ngày một ngày, ngày càng, một năm một,...
Ví dụ trong bài:
他一天比一天沉默。
He is becoming more and more silent day by day.
Cậu ấy ngày càng trở nên im lặng.
Ví dụ mở rộng:
听了爸爸的电话,我的心情一天比一天好。
Tīng le bàba de diànhuà, wǒ de xīnqíng yì tiān bǐ yì tiān hǎo.
他不接电话,我一天比一天着急。
Tā bù jiē diànhuà, wǒ yì tiān bǐ yì tiān zháojí.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc: Một ngày một... / Một năm một... (一天比一天 / 一年比一年) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc: Càng... càng... (越……越……)

Cách dùng: Diễn tả sự thay đổi của vế sau dựa trên sự thay đổi của vế trước.
Ví dụ trong bài:
我爸越说,我越感动。
The more my dad talked, the more moved I felt.
Bố càng nói, tôi càng cảm động.
Ví dụ mở rộng:
他越想考第一,压力越大。
Tā yuè xiǎng kǎo dì yī, yālì yuè dà.
你越努力,成绩就越好。
Nǐ yuè nǔlì, chéngjì jiù yuè hǎo.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc: Càng... càng... (越……越……) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Cấu trúc: Ngay cả... cũng / đều (连……也/都……)

Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh bằng cách đưa ra một ví dụ mang tính cực đoan.
Ví dụ trong bài:
现在连谈话都不愿意了。
Now he is not even willing to talk.
Bây giờ ngay cả nói chuyện cũng không muốn.
Ví dụ mở rộng:
他的手机坏了,连消息都看不到。
Tā de shǒujī huài le, lián xiāoxi dōu kàn bú dào.
他太忙了,连给妈妈打个电话的时间都没有。
Tā tài máng le, lián gěi māma dǎ ge diànhuà de shíjiān dōu méiyǒu.
Đặt câu đơn giản với cấu trúc: Ngay cả... cũng / đều (连……也/都……) |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Bổ ngữ kết quả: Động từ + 上

Cách dùng: Biểu thị sau một động tác nào đó, một sự vật được gắn lên hoặc đạt được, tiếp nhận được,... từ một sự vật khác.
Thể khẳng định: Động từ + 上
Thể phủ định: Động từ + 不 + 上
Ví dụ trong bài:
希望他能听上我的话。
I hope he can take (listen to) my advice.
Tôi hy vọng cậu ấy có thể nghe theo lời tôi.
Ví dụ mở rộng:
打了半个小时,我终于联系上他了。
Dǎ le bàn ge xiǎoshí, wǒ zhōngyú liánxì shàng tā le.
这节课很重要,你一定要跟上老师。
Zhè jié kè hěn zhòngyào, nǐ yídìng yào gēn shàng lǎoshī.
Đặt câu đơn giản với bổ ngữ kết quả: Động từ + 上 |
................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. ................................................................................. |
Đọc thêm: Cách phân biệt thanh mẫu r l n trong tiếng Trung cho người mới học
课文翻译 Bản dịch của bài khóa
Bài khóa 1
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Mary: David, what are you looking at? David: I’m reading a message from my mom. My younger brother has been skipping classes again, and the teacher already called the parents. Mary: Oh, that’s serious. This isn’t a joke, right? David: I also hope this is just a joke. But his personality has really changed. Now he is not even willing to talk to me anymore. Mary: I remember you said he was very smart and good at all subjects. David: He used to be, but this time he failed physics, chemistry, and foreign language. Since my grandma passed away, he has become more and more silent and often secretly cries. Mary: You should talk to him. This will have negative effects if it continues. David: Yeah, after this class ends, I’ll call him. I hope he can listen to me and regain his determination to study. | Mary: David, bạn đang xem gì vậy? David: Mình đang xem tin nhắn của mẹ. Em trai mình gần đây lại nghỉ học, giáo viên đã gọi cho phụ huynh rồi. Mary: Ôi, lại có chuyện như vậy à! Không phải đùa đâu chứ? David: Mình cũng mong đây chỉ là trò đùa. Nhưng tính cách của nó thực sự đã thay đổi, bây giờ ngay cả nói chuyện với mình nó cũng không sẵn lòng nữa. Mary: Mình nhớ bạn nói nó rất thông minh, vốn dĩ môn nào cũng giỏi mà? David: Trước đây là vậy, nhưng lần này vật lý, hóa học và ngoại ngữ đều không đạt. Từ khi bà mất, nó ngày càng im lặng, thường xuyên lén khóc. Mary: Bạn nên nói chuyện với nó đi, cứ thế này sẽ có tác động tiêu cực. David: Ừ, hết tiết này mình sẽ gọi cho nó. Hy vọng nó nghe lời mình và tìm lại quyết tâm học tập. |
Bài khóa 2
Phiên bản dịch tiếng Anh | Phiên bản dịch tiếng Việt |
Today, my dad went to school to attend my parent-teacher meeting. He brought back my report card, and the scores made me want to cry. In the past, I was my father’s pride, and my teachers often praised me as well. So I thought he would be very angry this time. But instead of criticizing me, he asked if I had something on my mind lately. I said I stayed up late studying because I wanted to rank first. As a result, I felt unwell the next day and couldn’t even finish the test. After listening, my dad nodded and smiled. He said he didn’t have high expectations for me, as long as I’m happy and not under too much pressure. The more he spoke, the more moved I felt. I made up my mind to become a good son and never let him worry again. | Hôm nay, bố tôi đến trường tham gia họp phụ huynh. Ông mang về bảng điểm của tôi, những con số trên đó khiến tôi rất muốn khóc. Trước đây, tôi là niềm tự hào của bố, thầy cô cũng thường xuyên khen ngợi tôi. Vì vậy tôi nghĩ lần này bố sẽ rất tức giận. Nhưng bố không trách mắng tôi, mà hỏi dạo này tôi có phải đang có tâm sự gì không. Tôi trả lời rằng vì muốn đứng nhất nên trước kỳ thi tôi luôn thức khuya học bài. Kết quả là hôm sau cơ thể không thoải mái, đến bài cũng không làm xong. Sau khi nghe xong, bố gật đầu mỉm cười, nói rằng ông không có yêu cầu quá cao, chỉ cần tôi vui vẻ, không áp lực là được. Bố càng nói, tôi càng cảm động, hạ quyết tâm trở thành người con tốt của ông, không để ông lo lắng nữa. |
Xem thêm: Các nét viết chữ Hán trong tiếng Trung và quy tắc thứ tự nét
Tổng kết
Bài 22: Một cuộc điện thoại giúp người học mở rộng từ vựng về học tập và cảm xúc, đồng thời nắm vững các cấu trúc như “越……越……”, “一天比一天” và “连……也/都……”. Qua đó, khả năng giao tiếp và diễn đạt được cải thiện rõ rệt. Người học nên luyện tập thường xuyên để sử dụng linh hoạt trong thực tế.
Trong quá trình học HSK, nhiều người gặp khó khăn vì phải nhớ nhiều từ vựng nhưng ít cơ hội thực hành, dẫn đến nhanh quên và phản xạ chưa tốt. Vì vậy, một lộ trình rõ ràng cùng môi trường luyện tập thường xuyên là yếu tố quan trọng. Khóa học HSK tại ZIM Academy hướng đến tính thực tiễn và hỗ trợ cá nhân hóa, giúp người học tối ưu thời gian học tập.
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 6: chủ đề “Trên bảng quảng cáo dán một thông báo”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 3: Chủ đề “Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi màu vàng”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 5: Chủ đề "Món ăn của nhà hàng này rất ngon"
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 8: chủ đề “Trận đấu cực kỳ hay”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 7: chủ đề “Tủ lạnh đầy ắp”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 2: chủ đề “Tôi muốn chuyển ra ngoài ở”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 10: chủ đề “Phong cảnh trên núi thật đẹp”
- Bài 19: Từ vựng và ngữ pháp chủ đề "如果有一天" (Rúguǒ yǒu yì tiān - Nếu có một ngày)
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 24: chủ đề “Đời người”
- Từ vựng và ngữ pháp HSK 2 - Bài 25: chủ đề “Cô gái bán điểm tâm”
Nguồn tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ Boya – Sơ cấp (Tập 2, Phiên bản 3).” Hà Nội: NXB Hồng Đức, 2025, Accessed 28 April 2026.
“Chat GPT.” Open AI, chatgpt.com/share/69dca20a-6a78-8324-9a9d-fb3362dcfa3e. Accessed 28 April 2026.

Bình luận - Hỏi đáp