Đáp án Cambridge 16 & giải chi tiết từ Test 1 đến Test 4

Bài viết cung cấp đáp án Cambridge IELTS 16 và giải thích chi tiết từ Test 1 đến Test 4.
ZIM Academy
20/11/2023
dap an cambridge 16 giai chi tiet tu test 1 den test 4

Cambridge IELTS 16 là nguồn tài nguyên chất lượng cao cho việc ôn tập IELTS. Bộ sách này cung cấp các bài kiểm tra thực tế, giúp người đọc làm quen với định dạng và mức độ khó. Trong nội dung sau đây, ZIM sẽ cung cấp đáp án và giải thích chi tiết cho sách Cambridge IELTS 16, bao gồm bốn kỹ năng (Listening, Reading, Speaking và Writing) từ Test 1 đến Test 4.

Đáp án Cambridge 16 Test 1

Listening

1. egg

2. tower

3. car

4. animals

5. bridge

6. movie/ film

7. decorate

8. Wednesdays

9. Fradstone

10. parking

11. C

12. A

13. B

14. C

15. H

16. C

17. G

18. B

19. I

20. A

21. E

22. C

23. E

24. B

25. D

26. C

27. A

28. H

29. F

30. G

31. practical

32. publication

33. choices

34. negative

35. play

36. capitalism

37. depression

38. logic

39. opportunity

40. practice/ practise

Giải chi tiết Cambridge 16 Listening Test 1:

Reading

1. FALSE

2. FALSE

3. Not given

4. TRUE

5. TRUE

6. FALSE

7. TRUE

8. violent

9. tool

10. meat

11. Photographer

12. game

13. frustration

14. IV

15. VII

16. II

17. V

18. I

19. VIII

20. VI

21. city

22. priests

23. trench

24. location

25. B

26. D

27. B

28. D

29. C

30. D

31. G

32. E

33. C

34. F

35. B

36. A

37. C

38. A

39. B

40. C

Giải chi tiết Cambridge 16 Reading Test 1:

Đáp án Cambridge 16 Test 2

Listening

1. frame

2. 195

3. payment

4. grandparents

5. color/ colour

6. hand

7. background

8. focus

9. 10 days

10. plastic

11. C

12. B

13. A

14. A

15. C

16. D

17. A

18. B

19. C

20. B

21. B

22. A

23. B

24. C

25. history

26. paper

27. humans/ people

28. stress

29. graph

30. evaluate

31. creativity

32. therapy

33. fitness

34. balance

35. stone

36. motivation

37. isolation

38. calories

39. obesity

40. habit

Giải chi tiết Cambridge 16 Listening Test 2:

Reading

1. TRUE

2. Not given

3. TRUE

4. FALSE

5. FALSE

6. TRUE

7. TRUE

8. Not given

9. Ridgeway

10. documents

11. soil

12. fertility

13. Rhiannon

14. D

15. C

16. A

17. G

18. B

19. H

20. E

21. Yes

22. No

23. Not given

24. Yes

25. Not given

26. No

27. humans/ people

28. stress

29. graph

30. evaluate

31. creativity

32. therapy

33. fitness

34. balance

35. stone

36. motivation

37. isolation

38. calories

39. obesity

40. habit

Giải chi tiết Cambridge 16 Reading Test 2:

Đáp án Cambridge 16 Test 3

Listening

1. park

2. blue

3. reference

4. story

5. rain

6. snack

7. medication

8. helmet

9. tent

10. 199

11. A

12. C In any order

13. B

14. C In any order

15. D

16. F

17. A

18. H

19. C

20. G

21. C

22. D In any order

23. C

24. E In any order

25. C

26. A

27. B

28. A

29. A

30. C

31. grandmother

32. decade

33. equipment

34. economic

35. basic

36. round

37. bone

38. rough

39. style

40. sheep

Giải chi tiết Cambridge 16 Listening Test 3:

Reading

1. FALSE

2. Not given

3. FALSE

4. TRUE

5. TRUE

6. lightweight

7. bronze

8. levels

9. hull

10. triangular

11. music

12. grain

13. towboats

14. D

15. C

16. F

17. H

18. G

19. B

20. micro-organisms

21. reindeer

22. insects

23. B

24. C In any order

25. C

26. A In any order

27. Not given

28. TRUE

29. TRUE

30. Not given

31. FALSE

32. Fasle

33. H

34. D

35. G

36. C

37. A

38. warm

39. summer

40. mustard

Giải chi tiết Cambridge 16 Reading Test 3:

Speaking

Part 1

Giải chi tiết: Cam 16, Test 3, Speaking Part 1: Summer

Part 2 & 3

Giải chi tiết: Cam 16 test 3 speaking part 2 & 3

Writing

Task 1

Giải chi tiết: Cam 16 test 3 writing task 1

Task 2

Giải chi tiết: Cam 16 test 3 writing task 2

Đáp án Cambridge 16 Test 4

Listening

1. 28th

2. 550

3. Chervil

4. garage

5. garden

6. parking

7. wood

8. bridge

9. monument

10. March

11. C

12. A

13. B

14. B

15. C

16. F

17. A

18. I

19. E

20. H

21. C

22. B

23. B

24. C

25. C

26. F

27. D

28. E

29. B

30. A

31. spices

32. colony

33. fat

34. head

35. movement

36. balance

37. brain

38. smell

39. rats

40. forest

Giải chi tiết Cambridge 16 Listening Test 4:

Reading

1. posts

2. canal

3. ventilation

4. lid

5. weight

6. climbing

7. FALSE

8. Not given

9. FALSE

10. TRUE

11. gold

12. architect

13. harbor

14. B

15. C

16. F

17. A

18. I

19. E

20. H

21. C

22. B

23. B

24. C

25. C

26. F

27. iii

28. vi

29. ii

30. i

31. vii

32. v

33. C

34. B

35. A

36. No

37. Not given

38. Yes

39. No

40. Yes

Giải chi tiết Cambridge 16 Reading Test 4:

Speaking

Part 1

Giải chi tiết: Cam 16, Test 4, Speaking Part 1: Fast food

Part 2 & 3

Giải chi tiết: Cam 16 test 3 speaking part 2 & 3

Writing

Task 1

Giải chi tiết: Cam 16 test 4 writing task 1

Task 2

Giải chi tiết: Cam 16 test 4 writing task 2

Trên đây là toàn bộ giải thích đáp án Cambridge IELTS 16 từ Test 1 đến Test 4 được đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM biên soạn. Người học có thể thảo luận về đề thi và đáp án dưới phần bình luận hoặc tham gia diễn đàn ZIM Helper để được giải đáp kiến thức tiếng Anh luyện thi Đại học và các kì thi tiếng Anh khác, được vận hành bởi các High Achievers.


Cambridge English IELTS 16 - Key and Explanation

Sở hữu sách “Cambridge English IELTS 16 Key & Explanation” để xem toàn bộ nội dung giải thích đáp án Cambridge IELTS 16. Đặt mua tại đây.

Bạn ước mơ du học, định cư, thăng tiến trong công việc hay đơn giản là muốn cải thiện khả năng tiếng Anh. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học luyện thi IELTS hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Chat nhanh
Chat Messenger
Đăng ký tư vấn
1900 2833