Đáp án Cambridge 15 & giải chi tiết từ Test 1 đến Test 4

Bài viết cung cấp đáp án Cambridge IELTS 15 và giải thích chi tiết từ Test 1 đến Test 4.
ZIM Academy
20/11/2023
dap an cambridge 15 giai chi tiet tu test 1 den test 4

Cambridge IELTS 15 là cuốn sách không thể thiếu đối với những người đang chuẩn bị thi IELTS. Sách tổng hợp các bài thi thực tế từ các kỳ thi trước đây, giúp người học làm quen với định dạng, cấu trúc và độ khó của bài thi thực tế. Trong nội dung sau đây, ZIM sẽ cung cấp đáp án và giải thích chi tiết cho sách Cambridge IELTS 15, bao gồm bốn kỹ năng (Listening, Reading, Speaking và Writing) từ Test 1 đến Test 4.

Đáp án Cambridge 15 Test 1

Listening

1. Jamieson

2. afternoon

3. communication

4. week

5. 10/ten

6. suit

7. passport

8. personality

9. feedback

10. time

11. A

12. B

13. A

14. C

15. river

16. 1422

17. top

18. pass

19. steam

20. capital

21. G

22. F

23. A

24. E

25. B

26. C

27. C

28. A

29. B

30. D (any order)

31. shelter

32. oil

33. roads

34. insects

35. grass(es)

36. water

37. soil

38. Dry

39. simple

40. nest(s)

Giải chi tiết Cambridge 15 Listening Test 1:

Reading

1. oval

2. husk

3. seed

4. mace

5. FALSE

6. NOT GIVEN

7. TRUE

8. Arabs

9. plague

10. lime

11. Run

12. Mauritius

13. tsunami

14. C

15. B

16. E

17. G

18. D

19. human error

20. car - sharing

21. ownership

22. mileage

23. C (D any order)

24. D (C any order)

25. E (A any order)

26. A (E any order)

27. A

28. C

29. C

30. D

31. A

32. B

33. E

34. A

35. D

36. E

37. B

38. expeditions

39. isolated/ uncontacted

40. land surface

Giải chi tiết Cambridge 15 Reading Test 1:

Speaking

Part 1

Giải chi tiết: Cam 15, Test 1, Speaking Part 1: Email

Part 2 & 3

Giải chi tiết: Cam 15 test 1 speaking part 2 & 3

Writing

Task 1

Giải chi tiết: Cam 15 test 1 writing task 1

Task 2

Giải chi tiết: Cam 15 test 1 writing task 2

Đáp án Cambridge 15 Test 2

Listening

1. Eustatis

2. review

3. dance

4. Chat

5. healthy

6. posters

7. wood

8. lake

9. insects

10. blog

11. C

12. A

13. B

14. C

15. E

16. C

17. B

18. A

19. G

20. D

21. B

22. D

23. B

24. C

25. G

26. B

27. D

28. C

29. H

30. F

31. irrigation

32. women

33. wire(s)

34. seed(s)

35. posts

36. transport

37. preservation

38. fish(es)

39. bees

40. design

Giải chi tiết Cambridge 15 Listening Test 2:

Reading

1. B

2. C

3. F

4. D

5. E

6. A

7. safety

8. traffic

9. carriageway

10. mobile

11. dangerous

12. communities

13. healthy

14. F

15. A

16. C

17. B

18. A

19. G

20. D

21. (insulating) fat

22. emissions

23. B

24. C

25. A

26. C

27. C

28. A

29. B

30. B

31. D

32. F

33. H

34. C

35. D

36. E

37. NOT GIVEN

38. YES

39. NO

40. NO

Giải chi tiết Cambridge 15 Reading Test 2:

Speaking

Part 1

Giải chi tiết: Cam 15, Test 2, Speaking Part 1: Languages

Part 2 & 3

Giải chi tiết: Cam 15 test 2 speaking part 2 & 3

Writing

Task 1

Giải chi tiết: Cam 15 test 2 writing task 1

Task 2

Giải chi tiết: Cam 15 test 2 writing task 2

Đáp án Cambridge 15 Test 3

Listening

1. furniture

2. meetings

3. diary

4. detail(s)

5. 1/one year

6. deliveries

7. tidy

8. team

9. heavy

10. customer

11. B

12. A

13. C

14. B

15. C

16. B

17. B & D

18. B & D

19. A & E

20. A & E

21. page

22. size

23. Graphic(s)

24. Structure

25. Purpose

26. Assumption(s)

27. A

28. C

29. C

30. B

31. mud

32. clay

33. metal

34. hair

35. Bath(s)

36. Disease(s)

37. Perfume

38. Salt

39. Science

40. tax

Giải chi tiết Cambridge 15 Listening Test 3:

Reading

1. TRUE

2. FALSE

3. NOT GIVEN

4. TRUE

5. NOT GIVEN

6. FALSE

7. TRUE

8. resignation

9. materials

10. miners

11. family

12. collectors

13. income

14. section
A - iii

15. section
B - vi

16. section
C - v

17. section
D - x

18. section
E - iv

19. section
F - viii

20. section G - i

21. wheels

22. film

23. filter

24. waste

25. performance

26. servicing

27. C

28. B

29. F

30. A

31. E

32. D

33. F

34. B

35. C

36. G

37. B

38. D

39. A

40. A

Giải chi tiết Cambridge 15 Reading Test 3:

Speaking

Part 1

Giải chi tiết: Cam 15, Test 3, Speaking Part 1: Swimming

Part 2 & 3

Giải chi tiết: Cam 15 test 3 speaking part 2 & 3

Writing

Task 1

Giải chi tiết: Cam 15 test 3 writing task 1

Task 2

Giải chi tiết: Cam 15 test 3 writing task 2

Đáp án Cambridge 15 Test 4

Listening

1. journalist

2. shopping

3. Staunfirth

4. return

5. 23.7

6. online

7. delay

8. information

9. Platform(s)

10. parking

11. D

12. C

13. G

14. H

15. A

16. E

17. A & D

18. A & D

19. A & C

20. A & C

21. B

22. A

23. B

24. A

25. A

26. A

27. B

28. B

29. A

30. C

31. wealth

32. technology

33. power

34. Textile(s)

35. machines

36. newspapers

37. local

38. harbour / harbor

39. windows

40. Advertising

Giải chi tiết Cambridge 15 Listening Test 4:

Reading

1. water

2. diet

3. drought

4. erosion

5. desert

6. (its / huarango / the) branches

7. IN EITHER ORDER (BOTH REQUIRED FOR ONE MARK) leaves (and) bark

8. (its / huarango / the) trunk

9. NOT GIVEN

10. FALSE

11. TRUE

12. FALSE

13. NOT GIVEN

14. NOT GIVEN

15. FALSE

16. TRUE

17. FALSE

18. FALSE

19. TRUE

20. words

21. finger

22. direction

23. commands

24. fires

25. technology

26. award

27. D

28. E

29. F

30. H

31. B

32. C

33. D

34. B

35. YES

36. NOT GIVEN

37. NO

38. YES

39. NOT GIVEN

40. D

Giải chi tiết Cambridge 15 Reading Test 4:

Speaking

Part 1

Giải chi tiết: Cam 15, Test 4, Speaking Part 1: Jewellery

Part 2 & 3

Giải chi tiết: Cam 15 test 3 speaking part 2 & 3

Writing

Task 1

Giải chi tiết: Cam 15 test 4 writing task 1

Task 2

Giải chi tiết: Cam 15 test 4 writing task 2

Trên đây là toàn bộ giải thích đáp án Cambridge IELTS 15 từ Test 1 đến Test 4 được đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM biên soạn. Người học có thể thảo luận về đề thi và đáp án dưới phần bình luận hoặc tham gia diễn đàn ZIM Helper để được giải đáp kiến thức tiếng Anh luyện thi IELTS và các kì thi tiếng Anh khác, được vận hành bởi các High Achievers.


Cambridge English IELTS 15 - Key and Explanation

Sở hữu sách “Cambridge English IELTS 15 Key & Explanation” để xem toàn bộ nội dung giải thích đáp án. Đặt mua tại đây.

Bạn ước mơ du học, định cư, thăng tiến trong công việc hay đơn giản là muốn cải thiện khả năng tiếng Anh. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học luyện thi IELTS hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833