Đáp án IELTS Recent Actual Tests Vol 6 & giải chi tiết Test 1-6 (Reading & Listening)

Bài viết này sẽ cung cấp đáp án và giải thích chi tiết đáp án của sách IELTS Recent Actual Tests Vol 6 Reading & Listening (Test 1 -6). Hy vọng rằng bài viết này sẽ là tài liệu hữu ích giúp các học viên đạt kết quả cao trong kỳ thi IELTS sắp tới.
ZIM Academy
01/04/2024
dap an ielts recent actual tests vol 6 giai chi tiet test 1 6 reading listening

IELTS Recent Actual Tests Vol 6 (Reading & Listening) là tài liệu luyện thi IELTS vô cùng hữu ích dành cho các học viên đang ôn luyện cho kỳ thi IELTS sắp tới. Cuốn sách cung cấp 6 bộ đề thi thử Reading & Listening sát với cấu trúc đề thi IELTS thực tế, giúp học viên làm quen với dạng thức bài thi và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Bài viết này sẽ cung cấp đáp án và giải thích chi tiết cho 6 bộ đề thi Reading & Listening trong sách Recent Actual Test Vol 6.

IELTS Reading Actual Test Vol 6

Test 1

1. FALSE

2. FALSE

3. TRUE

4. NOT GIVEN

5. FALSE

6. NOT GIVEN

7. TRUE

8. history of childhood

9. miniature adults

10.industrialization/industrialisation

11. the Factory Act

12. play and education

13. (a) classroom

14. NOT GIVEN

15. TRUE

16. TRUE

17. TRUE

18. FALSE

19. NOT GIVEN

20. clues

21. relationship

22. message

23. reschedule

24. voicemail

25. cellphone

26. meeting

27. v

28. ii

29. vi

30. iii

31. vii

32. iv

33. viii

34. thunderstorms

35. Condensation

36. heat

37. eye

38. land

39. B

40. C

Xem giải chi tiết:

Test 2

1. C

2. D

3. C

4. A

5. E

6. a (clerk)

7. front lobby

8. gallery

9. stockroom

10. customers

11. C

12. B

13. C

14. H

15. J

16. I

17. K

18. G

19. NOT GIVEN

20. TRUE

21. TRUE

22. FALSE

23. FALSE

24. in the 1960s

25. Tanzania

26. close observation

27. cultural origin

28. B

29. A

30. C

31. D

32. B

33. liquid

34. Disneyland

35. rigorous experimentation

36. grammar school

37. B

38. D

39. E

40. C

Xem giải chi tiết:

Test 3

1. E

2. A

3. E

4. G

5. B

6. TRUE

7. TRUE

8. Not Given

9. local time

10. 2.8 seconds

11. lubrication

12. (a/the) sextant

13. angles

14. marine chronometer

15. ix

16. iv

17. iii

18. v

19. i

20. vi

21. ii

22. hot seasons

23. four months

24. water resources

25. body weight

26. dehydration

27. growth

28. F

29. C

30. G

31. B

32. F

33. E

34. FALSE

35. NOT GIVEN

36. FALSE

37. TRUE

38. C

39. A

40. D

Xem giải chi tiết:

Test 4

1. iii

2. v

3. i

4. vi

5. A

6. B

7. B

8. C

9. C

10. A

11. B

12. A

13. D

14. B

15. G

16. A

17. H

18. D

19. C

20. C

21. TRUE

22. FALSE

23. FALSE

24. TRUE

25. FALSE

26. FALSE

27. severe weather conditions

28. aesthetic and practical

29. (treasurable) souvenir

30. E

31. F

32. B

33. D

34. H

35. C

36. a fuel tank/ tiny fuel tank

37. openings

38. handle

39. propane and butane

40. double flame

Xem giải chi tiết:

Test 5

1. A

2. E

3. G

4. C

5. ancient Rome

6. Persia

7. Mallorca

8. Japan

9. Australia

10. Bahrain

10. Bahrain

11. TRUE

12. NOT GIVEN

13. TRUE

14. D

16. B

17. F

18. C

19. E

20. petrol-fueled internal combustion

21. identity and status

22. 15 minutes

23. 1973 oil crisis

24. (a) gas-guzzler

25. fuel power

26. toxic gas

27. B

28. hammer

29. body

30. pad(s)

31. sinus cavities

32. trunks and feet

33. infrasonic

34. ecology

35. seismic signals

36. auditory communication

37. mate

38. ground

39. A

40. C

Xem giải chi tiết:

Test 6

1. D

2. B

3. F

4. C

5. A

6. E

7. D

8. G

9. F

10. C

11. B

12. D

13. E

14. A

15. NOT GIVEN

16. FALSE

17. TRUE

18. FALSE

19. a detailed map

20. the teeth/teeth of skeletons

21. 9000 years old

22. injuries

23. strenuous

24. protein

25. hunting

26. cows

27. transitional

28. vi

29. vii

30. i

31. v

32. viii

33. A

34. D

35. C

36. D

37. E

38. A

39. C

40. F

Xem giải chi tiết:

IELTS Listening Actual Test Vol 6

Test 1

1. (the) animal park

2. cold and cloudy

3. 10.15 am

4. birds of grey

5. (the) reptile display

6. 6.30 pm

7. Chinese

8. Japanese

9. Korean(s)

10. Thai

11. B

12. A

13. B

14. C

15. A

16. D

17. F

18. B

19. C

20. A

21. G

22. E

23. C

24. A

25. Header

26. 16

27. 12

28. single

29. work

30. teacher

31. regulations

32. short grass

33. development

34. passive recreation

35. get lost

36. Industrial Revolution

37. 50000

38. (central) lake

39. refuge

40. Melbourne

Xem giải chi tiết:

Test 2

1. practical

2. pizza(s)

3. (light) walking

4. Pine Park

5. fruit juice

6. B

7. I

8. C

9. B

10. I

11. padded

12. corners

13. special skill

14. learning toys

15. disinfect

16. germs

17. C

18. A

19. C

20. B

21. topic

22. current

23. thesis

24. outline

25. progress

26. aspects

27. real-life

28. necessity

29. style guide

30. 0.1

31. A

32. B

33. C

34. revolution

35. sick

36. attention

37. Bruno

38. motion

39. Bible

40. 0.2

Xem giải chi tiết:

Test 3

1. engineering

2. car salesman

3. chess/play chess/playing chess

4. electronics

5. 1200

6. immediately

7. Spanish/speaks Spanish

8, 9, 10 - A, E, F (không quan trọng thứ tự)

11. consultation(s)

12. diet

13. test

14. monthly

15. three

16. C

17. A

18. E

19. F

20. B

21. B

22. C

23. A

24. B

25. C

26. 7

27. MBP

28. not stable

29. bad attitude

30. health problems

31. C

32. C

33. A

34. limestone

35. solidifies

36. fault lines

37. calcium

38. flowstone

39. 1986

40. bottom up

Xem giải chi tiết:

Test 4

1. 20.25 (am)

2. Box Hill

3. 30 to 39

4. domestic duties

5. married, no children

6. walking

7. tighten

8. hike

9. swimming

10. energy

11. A

12. E

13. D

14. F

15. C

16. B

17. E

18. C

19. I

20. F

21. symbols

22. interpreted

23. nature

24. headings

25. Legal

26. procedures

27. associated

28. directions

29. notes

30. headings

31. billion

32. clean room

33. radiation

34. (deep) underground

35. complex

36. heavy water

37. electronic

38. 1000 tons

39. electric current

40. control

Xem giải chi tiết:

Test 5

1. equipment

2. Fred

3. six days

4. Mike

5. Leo

6. C

7. A

8. C

9. B

10. C

11. E

12. A

13. D

14. F

15. C

16. yellow

17. garden shed

18. wildlife reverse

19. firewood

20. garden bin

21. Welfare State

22. too long

23. In Perspective

24. oversimplifies

25. Political Theory

26. not relevant

27. C

28. S

29. P

30. P

31. C

32. C

33. B (hoặc C hoặc E)

34. C (hoặc B hoặc E)

35. E (hoặc B hoặc C)

36. participate

37. natural springs

38. local product

39. characterized (hoặc characterised)

40. mature cheese(s)

Xem giải chi tiết:

Test 6

1. quiet

2. impolite

3. rarely

4. smoke

5. promptly

6. co-operate

7. attend meeting

8. follow rules

9. strictly forbidden

10. be done

11. steps

12. danger

13. respond

14. unconscious

15. blockages

16. irregular

17. medics

18. C (hoặc D hoặc F)

19. D (hoặc C hoặc F)

20. F (hoặc C hoặc D)

21. C

22. A

23. B

24. C

25. C

26. ensure

27. deposited

28. display

29. distribute

30. reward

31. B

32. B

33. B

34. effectiveness

35. (a) liquid

36. pipework

37. a quarter/ one quarter/ one-quarter/ ¼

38. suffocation

39. (almost) double

40. heavy metals

Xem giải chi tiết:

Xem full đáp án và giải chi tiết của sách IELTS Recent Actual Tests Vol 6 - Reading & Listening

Bài viết này đã cung cấp đáp án và giải thích của sách IELTS Recent Actual Tests Vol 6 (Reading & Listening) từ test 1 đến 6. Hy vọng rằng bài viết này đã giúp các học viên: kiểm tra kiến thức và kỹ năng IELTS của bản thân và nắm vững cách thức giải các dạng bài thi Reading & Listening. Bằng cách luyện tập thường xuyên với các đề thi thử IELTS, các học viên sẽ có thể làm quen với cấu trúc đề thi, rèn luyện kỹ năng làm bài và nâng cao điểm số IELTS của mình. Để có thêm động lực và sự tự tin trước khi bước vào kỳ thi chính thức, các học viên hãy tham gia thi thử IELTS ngay hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833